Thông báo mời thầu

Đầu tư hệ thống Camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Giai đoạn 2)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 06:26 20/09/2020
Số TBMT
20200953552-00
Công bố
06:25 20/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư hệ thống Camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Giai đoạn 2)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Đầu tư hệ thống Camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Giai đoạn 2)
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Phước – Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại liên hệ: 0271 3879434; Fax: 0271 3870196
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo quyết định số 1703/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư hệ thống Camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Giai đoạn 2)
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Phước
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
06:25 20/09/2020
đến
09:30 12/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:30 12/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
230.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Đầu tư hệ thống Camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Giai đoạn 2)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Đầu tư hệ thống Camera giám sát giao thông, an ninh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Giai đoạn 2)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 75

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT.Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng
hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời
hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục
17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói
thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh
sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư
số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan)
thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan)
thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
5. Thành phần E-HSDT đầy đủ theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm
từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà
thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên
danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh
giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi
đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và
kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
30

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá về kỹ thuật. Cụ thể các tiêu chí
tổng quát làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật bao gồm:
STT

Nội dung yêu cầu

Đạt

Không đạt

1

Nhà thầu phải căn cứ
vào thông số kỹ thuật
thiết bị và các yêu cầu
của hệ thống để thuyết
minh chi tiết về tính khả
thi, đáp ứng của giải
pháp kỹ thuật công
nghệ, biện pháp tổ chức
cung cấp lắp đặt được
đề xuất.

Có thuyết minh chi
tiết, hợp lý về tính
khả thi, đáp ứng của
giải pháp kỹ thuật
công nghệ, biện pháp
tổ chức cung cấp lắp
đặt được đề xuất.

Không có
minh hoặc có
minh nhưng
chi tiết, không
không khả thi

2

Đặc tính, thông số kỹ
thuật của hàng hóa, tiêu
chuẩn sản xuất, tiêu
chuẩn chế tạo và công
nghệ

Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật tối thiểu, tương
đương hoặc cao hơn
yêu cầu của E-HSMT

Không đáp ứng yêu
cầu kỹ thuật tối thiểu,
tương đương hoặc
cao hơn yêu cầu của
E-HSMT

3

Tiêu chuẩn chất lượng Đạt các tiêu chuẩn
của hàng hóa
chất lượng tương
đương hoặc cao hơn
yêu cầu của E-HSMT
tại Mục B- Yêu cầu
kỹ thuật, chương V.
Yêu cầu kỹ thuật

Không đạt các tiêu
chuẩn chất lượng
tương đương hoặc
cao hơn yêu cầu của
E-HSMT tại Mục BYêu cầu kỹ thuật,
chương V. Yêu cầu
kỹ thuật

4

Mức độ đáp ứng các yêu - Nhà thầu phải trình
cầu về bảo hành bảo trì bày được kế hoạch
cung cấp dịch vụ bảo
hành, bảo trì; năng
lực cung cấp các dịch

- Nhà thầu không
trình bày hoặc trình
bày không hợp lý kế
hoạch cung cấp dịch
vụ bảo hành, bảo trì;

thuyết
thuyết
không
hợp lý

31

STT

Nội dung yêu cầu

Đạt
vụ sau bán hàng; khả
năng lắp đặt thiết bị,
hàng hóa.
- Thời gian bảo hành
tối thiểu 12 tháng
theo tiêu chuẩn của
nhà sản xuất và được
tính kể từ khi nghiệm
thu hoàn thành công
tác lắp đặt hàng hóa
(cài đặt phần mềm).
- Nhà thầu có cam kết
cung cấp phụ tùng
thay thế, dịch vụ bảo
trì tối thiểu 05 năm
sau khi hết thời hạn
bảo hành.

Không đạt
năng lực cung cấp
các dịch vụ sau bán
hàng; khả năng lắp
đặt thiết bị, hàng hóa.
- Thời gian bảo hành
dưới 12 tháng và
được tính kể từ khi
nghiệm thu hoàn
thành công tác lắp đặt
hàng hóa (cài đặt
phần mềm).
- Nhà thầu không có
cam kết cung cấp phụ
tùng thay thế, dịch vụ
bảo trì tối thiểu 05
năm sau khi hết thời
hạn bảo hành.

5

Khả năng thích ứng về Cam kết hàng hóa
địa lý, môi trường
được cung cấp hoàn
toàn thích ứng về địa
lý, môi trường.

Không có cam kết
hoặc hàng hóa được
cung cấp không thích
ứng về địa lý, môi
trường.

6

Tiến độ cung cấp hàng
≤ 90 ngày và
hóa
có Bảng tiến độ cung
cấp, lắp đặt (cài đặt)
hàng hóa hợp lý, khả
thi và phù hợp với đề
xuất kỹ thuật.

> 90 ngày hoặc
Không có Bảng tiến
độ cung cấp, lắp đặt
(cài đặt) hàng hóa
hoặc có Bảng tiến độ
cung cấp hàng hóa
nhưng không hợp lý,
không khả thi, không
phù hợp với đề xuất
kỹ thuật.

7

Uy tín của nhà thầu
thông qua việc thực hiện
các hợp đồng trước đó
(từ năm 2017 đến nay)

Có hợp đồng chậm
tiến độ hoặc hợp
đồng không hoàn
thành do lỗi của nhà
thầu.

Không có hợp đồng
chậm tiến độ hoặc
hợp đồng không hoàn
thành do lỗi của nhà
thầu.

32

STT
8

Nội dung yêu cầu

Đạt

Khảo sát tại hiện trường Nhà thầu trực tiếp
khảo sát tại hiện
trường để đảm bảo
các thiết bị mới
tương thích, tích hợp
với hệ thống camera
giám sát giao thông,
an ninh hiện có trên
địa bàn tỉnh do Công
an tỉnh Bình Phước
quản lý, khai thác.
Nhà thầu liên hệ với
Chủ đầu tư để được
hướng dẫn, hỗ trợ thủ
tục khảo sát và sau
khi khảo sát phải có
xác nhận kết quả
khảo sát với Chủ đầu
tư.

Không đạt
Nhà thầu không trực
tiếp khảo sát tại hiện
trường để đảm bảo
các thiết bị mới tương
thích, tích hợp với hệ
thống camera giám
sát giao thông, an
ninh hiện có trên địa
bàn tỉnh do Công an
tỉnh Bình Phước quản
lý, khai thác. Không
có xác nhận kết quả
khảo sát với Chủ đầu
tư.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí
tổng quát đều được đánh giá là đạt. Trường hợp E-HSDT không đạt một trong
các tiêu chí tổng quát thì được đánh giá là không đạt và không được xem xét,
đánh giá bước tiếp theo.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
4.1. Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 29 ECDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

33

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. Yêu
cầu về kỹ thuật
A. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ GÓI THẦU
I. Thông tin chung:
- Tên gói thầu: Đầu tư hệ thống Camera giám sát giao thông, an ninh trật tự
trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Giai đoạn 2).
- Tên đề cương, dự toán: Đầu tư hệ thống Camera giám sát giao thông,
an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Giai đoạn 2).
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Phước
- Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.
- Thời gian thực hiện: 90 ngày.
- Nguồn kinh phí: phân b theo quy t đ nh s 1703/QĐ-UBND ngày
27/07/2020 c a UBND t nh Bình Phư c.
II. Mục tiêu đầu tư:
1. Mục tiêu chung
Đảm bảo chính sách, điều kiện, phương tiện, trang thiết bị làm việc của lực
lượng Công an được triển khai đầu tư đồng bộ, ứng dụng các giải pháp khoa học
công nghệ tiên tiến trong việc xây dựng các hệ thống trang thiết bị kỹ thuật, phát
huy hiệu quả đầu tư, nâng cao năng lực trong công tác đấu tranh, đảm bảo An
Ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, phòng chống tội phạm.
2. Mục tiêu cụ thể
Hàng năm giảm từ 5% - 10% số người chết do TNGT, đảm bảo TTATGT
và trật tự an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Nâng cao năng lực, trình độ chuyên môn cho lực lượng thực thi pháp luật
bảo đảm TTATGT và bảo đảm trật tự an toàn xã hội.
Tuyên truyền nâng cao ý thức tự giác chấp hành luật giao thông của người
tham gia giao thông và phát triển văn hóa giao thông trong cộng đồng trước
hết là của người điều khiển phương tiện giao thông.
Dần dần xóa bỏ các điểm đen TNGT.
Bảo đảm phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác tuần tra, kiểm soát,
xử lý hành vi vi phạm về TTATGT, xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu về
ATGT hiện đại, đáp ứng yêu cầu của công tác quản lý về ATGT.
Nâng cao ý thức người dân giữ gìn An ninh chính trị và trật tự an toàn
xã hội trên địa bàn, góp phần thu hút đầu tư vào tỉnh nhà.
III. Quy mô và địa điểm đầu tư:
1. Quy mô đầu tư
Đầu tư, xây dựng hệ thống camera giám sát xử lý vi phạm TTATGT bằng
hình ảnh có chức năng tự động giám sát, phát hiện, ghi lại hình ảnh các hành vi
77

vi phạm quy định về TTATGT đối với các hành vi là nguyên nhân chính gây ra
TNGT như: Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định; Điều khiển xe đi không
đúng phần đường hoặc làn đường quy định; Không chấp hành hiệu lệnh của đèn
tín hiệu giao thông; Dừng xe, đỗ xe trái quy định trên một số tuyến đường trọng
điểm phục vụ công tác xử phạt hành chính theo cả hình thức xử phạt “nóng” (xử
phạt ngay tại hiện trường vi phạm) và hình thức xử phạt “nguội” (gửi thông báo
về địa chỉ chủ sở hữu phương tiện vi phạm). Cụ thể:
+ Trang bị hệ thống camera xử lý vi phạm tại 04 vị trí, nút giao phục vụ
giám sát phát hiện lỗi vi phạm: vượt đèn đỏ, đi sai làn, dừng đỗ trái phép; hỗ trợ
xử lý phạt nguội.
+ Trang bị 09 điểm đo tốc độ trên QL13, QL14 và ĐT741 phục vụ phát
hiện xe đi quá tốc độ quy định.
Trang bị hệ thống camera giám sát an ninh tại 04 vị trí phục vụ theo dõi,
giám sát an ninh tại các cửa ngõ ra vào tỉnh và khu công nghiệp. Camera giám
sát an ninh có chức năng tự động giám sát, phát hiện và cảnh báo ùn tắc giao
thông, tụ tập đông người tại các địa điểm trọng yếu hỗ trợ cho các lực lượng
chức năng kịp thời ứng cứu giải quyết sự cố.
Đầu tư, xây dựng Trung tâm giám sát và điều hành giao thông thông minh
tỉnh Bình Phước đặt tại Công an tỉnh phục vụ công tác tổ chức phối hợp liên
ngành trong việc bảo đảm trật tự ATGT và bảo đảm trật tự an toàn xã hội trên
địa bàn tỉnh Bình Phước; nâng cao hiệu quả quản lý; cung cấp thông tin giao
thông tiện ích cho người dân và doanh nghiệp; phục vụ tích hợp cơ sở dữ liệu
đăng ký, đăng kiểm phương tiện, giấy phép lái xe, v.v... Bổ sung hệ thống ghi
hình, màn hình hiển thị, các thiết bị điện (UPS, điều hòa, tủ rack..) và thiết bị
văn phòng (máy laptop, máy in phục vụ cán bộ làm việc tại trung tâm...)
Bổ sung trang bị các thiết bị cho các tổ tuần tra kiểm soát như: Laptop,
máy in màu, sim card 4G để thực hiện quá trình xử lý vi phạm nóng tại hiện
trường các vị trí, nút giao thông cho lực lượng tuần ra kiểm soát trên các tuyến
quốc lộ.
2. Địa điểm đầu tư
Tại Công an tỉnh và các điểm thường xuyên vi phạm, TNGT trên các tuyến
Quốc lộ 13, Quốc lộ 14 và ĐT471 cụ thể:
STT

Địa điểm lắp đặt

I

QUỐC LỘ 13

1

Km62+800, xã Thành Tâm, huyện Chơn
Thành

Mục
đích

Số
lượng

Loại
hình

6
GSAN

1

Điểm

78

STT

Địa điểm lắp đặt

Mục
đích

Số
lượng

Loại
hình

2

Ngã tư Chơn Thành, thị trấn Chơn Thành,
XLVP4
huyện Chơn Thành

1

Ngã tư

3

Cột điện 178B, tổ 2, ấp 1, xã Minh Hưng,
huyện Chơn Thành

GSTĐ

1

Điểm

4

Cột điện 45A, tổ 2, ấp Chà Là, xã Thanh
Bình, huyện Hớn Quản

GSTĐ

1

Điểm

5

Km111+200, ấp 2, xã Lộc Hưng, huyện
Lộc Ninh

GSTĐ

1

Điểm

6

Ngã ba Liên ngành, QL13 - DT759B, xã
Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh

GSAN

1

Ngã ba

II

QUỐC LỘ 14

7

7

Km994+500, ngã 3 Mũi Tàu, xã Minh
XLVP3
Thành, huyện Chơn Thành

1

Ngã ba

8

Km975+700, ấp 6, xã Tân Thành, thành
phố Đồng Xoài

GSTĐ

1

Điểm

9

Km944, xã Đồng Tâm, huyện Đồng Phú

GSTĐ

1

Điểm

10

Km924+350, ấp 6, xã Đức Liễu, huyện Bù
XLVP2
Đăng

1

Điểm

11

Km920+500, ấp 4, xã Minh Hưng, huyện
Bù Đăng

GSTĐ

1

Điểm

12

Km907+700, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng

GSTĐ

1

Điểm

13

Km888+800, xã Phú Sơn, huyện Bù Đăng

GSAN

1

Điểm

III

ĐƯỜNG TỈNH 741

14

Tôn Đại Thành Lợi, ấp 1, xã Tiến Hưng,
thành phố Đồng Xoài

GSTĐ

1

Điểm

15

ĐT741 - KCN Bắc Đồng Phú, thị trấn Tân
Phú, huyện Đồng Phú

GSAN

1

Ngã ba

16

Hạt kiểm lâm Đồng Phú, ấp Bầu Ké, thị
XLVP2
trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú

1

Điểm

17

Cột điện 43, dốc Cây Cầy, xã Long Hưng,
huyện Phú Riềng

1

Điểm

4

GSTĐ

79

STT

Địa điểm lắp đặt
TỔNG CỘNG

Mục
đích

Số
lượng

Loại
hình

17

GSAN: Giám sát an ninh; GSTĐ: Giám sát tốc độ;
XLVP2: Xử lý vi phạm lấn làn;
XLVP3: Xử lý vi phạm ngã 3; XLVP4: Xử lý vi phạm ngã 4
B. YÊU CẦU KỸ THUẬT
I. Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng:
Hệ thống được thiết kế và lắp đặt tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc tế như
TIA-92, ASHRAE, IEC, EN, ISO, các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và các tiêu
chuẩn ngành (TCN) về thiết kế, lắp đặt, nghiệm thu các công trình hạ tầng công
nghệ thông tin, viễn thông ... Chi tiết các tiêu chuẩn áp dụng cho từng hạng mục
hệ thống được thể hiện trong các đề xuất thiết kế cụ thể của từng hệ thống thành
phần như sau:
Bộ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9000:
+ TCVN ISO/IEC 27002:2011 – Công nghệ thông tin – Các kỹ thuật an
toàn – Quy tắc thực hành quản lý an toàn thông tin
+ TCVN 6768-1 – Thiết bị và hệ thống nghe nhìn, video và truyền hình –
Quy định chung
+ TCVN 9250:2012 – Trung tâm dữ liệu – Yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật
viễn thông
+ TCCS 01:2009/BCA – Tiêu chuẩn kỹ thuật hệ thống giám sát xử lý vi
phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ của Bộ Công an ban hành theo
Quyết định số 1914/QĐ-BCA-E11 ngày 7/7/2009
+ Tiêu chuẩn ISO 9001-2008 – Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu
cầu
+ Chuẩn thực hành trong việc cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin ITIL
+ Tiêu chuẩn ISO 28001 – Hệ thống quản lý an ninh thông tin
+ Chuẩn quản lý quy trình chất lượng CMMI
Bộ tiêu chuẩn ngành (TCN):
+ TCN 68-174:2006 – Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình
viễn thông
+ TCN 68-172:1998 – Giao diện kết nối mạng – Yêu cầu kỹ thuật
+ TCN 68-149:1995 – Thiết bị thông tin – các yêu cầu chung về môi
trường khí hậu
+ TCN 68-162:1996 – Thiết bị nguồn dùng cho thiết bị viễn thông – Tiêu
chuẩn kỹ thuật
+ TCN 68-170:1998 – Chất lượng mạng viễn thông – Yêu cầu kỹ thuật
80

Các tiêu chuẩn được quy định tại Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT ngày
22/01/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định áp tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu, bao gồm:
+ Tiêu chuẩn quốc gia: Trung tâm dữ liệu – Yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật
viễn thông, ký hiệu TCVN 9250:2012
+ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chống sét cho các trạm viễn thông và
mạng cáp ngoại vi viễn thông, ký hiệu QCVN 32:2011/BTTTT
+ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông, ký
hiệu QCVN 9:2010/BTTT
+ Quy chuẩn quốc gia: Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và
công trình – Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng, ký hiệu TCVN
3890:2009
+ Tiêu chuẩn quốc tế cho trung tâm dữ liệu và các hệ thống phụ trợ khác:
TIA-942 (ANSI/TIA-942-2005, phê duyệt ngày 12/4/2005) – Tiêu chuẩn
hạ tầng viễn thông cho trung tâm dữ liệu
Các tiêu chuẩn khác:
-

Tiêu chuẩn mạng Lan
1

Tiêu chuẩn dây cáp viễn thông cho toàn nhà
thương mại

ANSI/TIA/EIA:568B

Tiêu chuẩn công trình cáp
1

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng
cáp ngoại vi viễn thông

QCVN
33:2011/BTTTT

2

Lắp đặt cáp và dây dẫn điện trong các công
trình công nghiệp

TCVN 9208:2012

3

Công trình viễn thông – Quy tắc thực hành
chống sét và tiếp đất

TCVN 8071:2009

4

Sợi quang dùn cho mạng Viễn thông – Yêu
cầu kỹ thuật chung

TCVN 8665:2011

5

Cống, bể, hầm, hố rãnh kỹ thuật và tủ đấu cáp
viễn thông

TCVN 8700:2011

Tiêu chuẩn về điện và cơ khí
1

Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình
công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế

2

Quy chuẩn Quốc gia về an toàn điện

3

Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 9207:2012
QCVN 01:2008/BCT
TCVN 5575:2012

81

II. Giải pháp giám sát xử lý vi phạm giao thông sử dụng camera:
1. Mô hình tổng thể hệ thống:
Mô hình tổng quan hệ thống giám sát xử lý vi phạm giao thông tuân thủ
theo hệ thống giám sát trật tự an toàn giao thông/an ninh đã đầu tư trong các giai
đoạn trước, được minh họa theo hình dưới đây:

Kiến trúc vật lý của hệ thống giám sát, xử lý vi phạm trật tự ATGT đường
bộ bao gồm 3 thành phần cơ bản được minh họa theo hình dưới đây:

Thiết bị lắp đặt tại các điểm nút, tuyến giao thông trọng điểm: Bao gồm hệ
thống camera chuyên dụng, máy đo tốc độ; các máy tính xử lý chuyên dụng, các
thiết bị mạng, thiết bị điện và cơ khí …
Trung tâm xử lý: Trung tâm xử lý đã được đầu tư ở giai đoạn 1 bao gồm:
hệ thống thiết bị lưu trữ, xử lý dữ liệu Video…thực thi quy trình quản lý, lưu
82

trữ, xử lý dữ liệu vi phạm tập trung của hệ thống. Ngoài ra, tại trung tâm có các
màn hình hiển thị hình ảnh cỡ lớn, hệ thống giám sát môi trường phòng máy và
các thiết bị phụ trợ khác như tủ rack 42U, tủ điện phân phối, UPS 10KVA và tổ
hợp acquy, điều hòa, ... phục vụ nghiệp vụ theo dõi, xử lý vi phạm;
Mạng truyền dẫn: Thuê đường truyền của các Nhà cung cấp dịch vụ đảm
bảo việc kết nối thiết bị được lắp đặt trên tuyến đường với Trung tâm xử lý. Hệ
thống đòi hỏi đường truyền phải đảm bảo băng thông/ tín hiệu ổn định cao.
Các thiết bị lắp đặt tại điểm giám sát giao thông thông minh được phân
thành các tầng chính như sau:
Tầng thiết bị hiện trường
Tầng mạng truyền dẫn dữ liệu
Tầng dịch vụ CSDL và xử lý trung tâm
Tầng người dùng khai thác và điều khiển
Tầng thiết bị hiện trường
Bao gồm các thiết bị lắp đặt tại vị trí như:
Các thiết bị giám sát vi phạm giao thông thông minh, Camera giám sát an
ninh, máy đo tốc độ, thiết bị xử lý và lưu trữ dữ liệu hiện trường.
Vật tư, thiết bị kết nối đường truyền: Switch, Router…
Vật tư, thiết bị cung cấp nguồn: Bộ nguồn AC/DC,… tủ, hộp kỹ thuật
ngoài trời.
Tầng truyền dẫn dữ liệu
Truyền dẫn dữ liệu giao thông thời gian thực là một mạng đòi hỏi tính công
nghiệp, tin cậy, băng thông lớn và độ bao phủ địa lý rộng.
Tầng dịch vụ CSDL và xử lý trung tâm
Hệ thống thiết bị và phần mềm trung tâm điều hành giao thông đòi hỏi
CSDL độ sẵn sàng cao, năng lực tính toán và dịch vụ mạnh, tính mở rộng và
không giới hạn số lượng nguồn khai thác dữ liệu (các trạm nghiệp vụ tại trung
tâm, các điểm khai thác dữ liệu trên mạng diện rộng, thông báo tình trạng hệ
thống cho người điều hành hiện trường và tham gia giao thông…).
Đặc biệt, các tính toán đòi hỏi thuật toán và triển khai tính toán hiệu năng
cao như cảnh báo, dự báo ùn tắc, tính toán điều khiển thiết lập các làn sóng xanh
chuyển động qua các ngã tư thành phố theo các tuyến trục hoặc vành đai… cần
được triển khai trên các cụm bó máy tính song song hiệu năng cao. Ngoài ra, các
ứng dụng đặc thù theo yêu cầu thực tế Việt Nam có sự khác biệt với thế giới cần
được xây dựng như tính lưu lượng giao thông hỗn tạp có mật độ cao để từ đó tối
ưu hóa chiến lược điều khiển đèn giao thông trong khu vực đô thị.
-

Tầng người dùng khai thác và điều khiển
Hệ thống camera giao thông cung cấp các giao tiếp người dùng cho nhu
83

cầu giám sát và điều khiển tại trung tâm giám sát điều hành hoặc qua mạng
Internet.
2. Nguyên tắc xây dựng hệ thống:
a. Nguyên tắc chung:
Lấy người dân làm trọng tâm.
Đầu tư trang bị hệ thống camera giao thông thông minh và camera an ninh
phải trên góc nhìn tổng thể, coi là một thành phần thuộc lộ trình xây dựng đô thị
thông minh cho tỉnh Bình Phước.
Hệ thống phải được xây dựng trên nền tảng công nghệ hiện đại, đồng bộ
với hệ thống đã triển khai, có khả năng kết nối cao và an toàn, bảo mật;
Hệ thống khi thiết kế, lắp đặt phải có sự kết nối liên thông từ trung tâm
điều hành đến các điểm nhánh lắp đặt camera giám sát cũng như liên thông kết
nối từ trung tâm điều hành cấp tỉnh đến cấp huyện, cấp xã, đồng thời liên thông
kết nối được với camera đã được trang bị ở giai đoạn trước đây;
Việc đầu tư xây dựng các hệ thống thành phần cần có sự đảm bảo vấn đề
đồng bộ giữa các giải pháp công nghệ và các yếu tố phi công nghệ như hệ thống
pháp lý, cơ chế tài chính, truyền thông ...
Dữ liệu cần được quản lý tập trung, đồng bộ phục vụ cho công tác quản lý
nhà nước của chính quyền và thiết lập nền tảng mở, dữ liệu mở để khuyến khích
doanh nghiệp và người dân cùng tham gia theo đúng định hướng về phát triển đô
thị thông minh;
Hệ thống thiết bị camera giám sát được đầu tư trong giai đoạn 2 phải phù
hợp, đảm bảo đồng bộ với hệ thống và phần mềm quản lý; tránh hiện tượng
xung đột, không tương thích với hệ thống camera đã đầu tư ở giai đoạn trước.
b. Nguyên tắc thiết kế chi tiết:
Về công nghệ:
Hệ thống phải được thiết kế và xây dựng trên cơ sở ứng dụng các công
nghệ tiên tiến trên thế giới trong lĩnh vực giám sát an ninh và giao thông thông
minh bằng hình ảnh;
Kiến trúc hệ thống phải được thiết kế đảm bảo phù hợp với việc triển khai
số lượng camera lớn trên diện rộng; cũng như sẵn sàng cho việc nâng cấp mở
rộng quy mô hệ thống trong tương lai;
Công nghệ phải phù hợp, tương thích với hệ thống đã đầu tư trong giai
đoạn trước. Dễ dàng sử dụng, bảo hành, bảo dưỡng, duy tu và chuyển giao cho
các thành phần sử dụng từ đội ngũ vận hành giám sát điều khiển giao thông đến
các đơn vị cảnh sát giao thông …;
Công nghệ không lệ thuộc vào nguồn cung cấp duy nhất, đặc biệt là nhà
cung cấp thiết bị công nghệ nước ngoài để chủ đầu tư có thể có nhiều lựa chọn
84

trong việc nâng cấp, phát triển, bổ sung sau khi hệ thống đưa vào vận hành;
Công nghệ cần tuân thủ các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam và Quốc tế.
Về tính sẵn sàng và an toàn của hệ thống:
Thiết kế hệ thống đảm bảo tính sẵn sàng 24/7;
Đảm bảo các yêu cầu về ATTT, bảo mật và an toàn dữ liệu;
Có cơ chế đảm bảo, dự phòng sự cố cho hệ thống.
Tính tương thích và độ mềm dẻo:
Hệ thống phải có tính tương thích cao, cho phép tích hợp được với các hệ
thống camera đã triển khai trong giai đoạn trước;
Hệ thống phải có tính kế thừa, đảm bảo khi nâng cấp và mở rộng trong các
giai đoạn tiếp theo vẫn có thể sử dụng được những thiết bị đã đầu tư như thiết bị
mạng, máy chủ, máy tính, các chương trình phần mềm trong giai đoạn trước;
Có tính kế thừa hệ thống đã đầu tư trong giai đoạn trước đảm bảo tính mở
để có thể tích hợp với cơ sở hạ tầng trong tương lai. Trong tương lai, khi cần mở
rộng quy mô hay tính năng hệ thống sẽ không cần thay đổi cấu trúc tổng thể mà
chỉ cần thêm các thành phần bổ sung.
Quản trị hệ thống:
Dễ dàng quản trị là một trong những yêu cầu cơ bản đối với thiết kế hệ
thống thông tin do có ảnh hưởng quyết định tới việc giám sát cũng như vận hành
toàn bộ hệ thống;
Hệ thống quản trị phải đảm bảo dễ dàng cấu hình, phát hiện lỗi, cho phép
lưu và khôi phục được cấu hình các thành phần hệ thống một cách dễ dàng.
3. Vị trí lắp đặt các thiết bị giám sát:
Dự án sẽ lắp đặt 2 dạng thiết bị giám sát thông minh như sau:
Giám sát giao thông thông minh có nhận dạng biển số, phát hiện và xử lý
các hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông như: vượt đèn đỏ, đi sai làn, vượt
quá tốc độ quy định.
Giám sát an ninh cấp độ cao: Có khả năng quan sát vùng rộng, ban đêm với
đèn hồng ngoại, có khả năng cài đặt các phần mềm phát hiện chuyển động, theo
dõi các xe vào ra khu công nghiệp, các xe vào ra tỉnh Bình Phước …
a. Các điểm giám sát vi phạm giao thông

STT

I

Địa điểm

Độ rộng
đường
(1 chiều)

Hiện trạng

Phương
án giám
sát vi
phạm

Nút giao có hệ thống đèn tín hiệu giao thông

85

Độ rộng
đường
(1 chiều)

Hiện trạng

Phương
án giám
sát vi
phạm

STT

Địa điểm

1

Ngã tư Chơn
Thành,
thị
trấn
Chơn
Thành, huyện
Chơn Thành

QL13:
11m,
DT751:
7m

Bắt lỗi
- Nút giao ngã tư giữa QL13 và
DT751. QL13 mỗi chiều 03 làn vượt đèn
đỏ và
đường, DT751 mỗi chiều 02
duyệt biển
làn đường.
số
- Nút giao có hệ thống đèn tín
hiệu giao thông. Đèn THGT
trên QL13 được lắp trên giá
long môn. Đèn THGT trên
DT751 được lắp đặt trên cột
6m vươn 4m.
- Hiện tại vạch sơn mờ, nhiều
vị trí vạch sơn bị mất.
- Hay có hành vi vượt đèn đỏ.

2

Km994+500, QL14: 6ngã 3 Mũi
8m
Tàu, xã Minh DT751:
Thành, huyện
6m
Chơn Thành

- Nút giao ngã ba giữa QL14
Bắt lỗi
và DT751. QL13 mỗi chiều 02 vượt đèn
làn đường, DT751 mỗi chiều
đỏ và
02 làn đường.
duyệt biển
số
- Nút giao có hệ thống đèn tín
hiệu giao thông. Đèn THGT
được lắp đặt trên cột 6m vươn
4m.
- Hay có hành vi vượt đèn đỏ.

II

Vị trí trên tuyến xử lý vi phạm sai làn đường

1

Km924+350,
ấp 6, xã Đức
Liễu, huyện
Bù Đăng

QL14:
5,5m

- Vị trí nằm trên đường cua Bắt lỗi đi
QL14, rất nguy hiểm khi chạy sai làn và
tốc độ cao, với mỗi chiều 02 duyệt biển
làn đường, lề đường rộng 5số
6m.
- Hiện tại vạch sơn mờ, nhiều
vị trí vạch sơn bị mất.
- Hay có hành vi đi sai làn gây
nguy hiểm.

2

Hạt kiểm lâm

DT741:

- Vị trí nằm trên đường DT741,

Bắt lỗi đi
86

STT

Địa điểm
Đồng Phú, ấp
Bầu Ké, thị
trấn Tân Phú,
huyện Đồng
Phú

III

Độ rộng
đường
(1 chiều)
10m

Phương
án giám
Hiện trạng
sát vi
phạm
với mỗi chiều 03 làn đường.
sai làn và
- Tại vị trí hay có hành vi đi sai duyệt biển
số
làn gây nguy hiểm.

Vị trí trên tuyến xử lý vi phạm phuong tiện vượt quá tốc độ quy
định

1

Cột
điện
178B, tổ 2,
ấp 1, xã
Minh Hưng,
huyện Chơn
Thành

QL13:
11m

- Vị trí nằm trên đường QL13
Bắt lỗi
với mỗi chiều 03 làn đường.
vượt quá
- Tại vị trí hay có hành vi vượt tốc độ quy
định và
quá tốc độ cho phép.
duyệt biển
số

2

Cột
điện
45A, tổ 2, ấp
Chà Là, xã
Thanh Bình,
huyện Hớn
Quản

QL13:
11m

- Vị trí nằm trên đường QL13
Bắt lỗi
với mỗi chiều 03 làn đường.
vượt quá
- Tại vị trí hay có hành vi vượt tốc độ quy
định và
quá tốc độ cho phép.
duyệt biển
số

3

Km111+200,
ấp 2, xã Lộc
Hưng, huyện
Lộc Ninh

QL13:
11m

- Vị trí nằm trên đường QL13
Bắt lỗi
với mỗi chiều 03 làn đường.
vượt quá
- Tại vị trí hay có hành vi vượt tốc độ quy
định và
quá tốc độ cho phép.
duyệt biển
số

4

Km975+700,
ấp 6, xã Tân
Thành, thành
phố
Đồng
Xoài

QL14:
5,5m

- Vị trí nằm trên đường QL14,
Bắt lỗi
với mỗi chiều 02 làn đường, lề vượt quá
đường rộng 5-6m.
tốc độ quy
- Tại vị trí hay có hành vi vượt định và
duyệt biển
quá tốc độ cho phép.
số

5

Km944, xã
Đồng Tâm,
huyện Đồng

QL14:
5,5m

- Vị trí nằm trên đường QL14,
Bắt lỗi
với mỗi chiều 02 làn đường, lề vượt quá
đường rộng 5-6m.
tốc độ quy
87

STT

Địa điểm

Độ rộng
đường
(1 chiều)

Phú

Phương
án giám
Hiện trạng
sát vi
phạm
- Tại vị trí hay có hành vi vượt định và
quá tốc độ cho phép.
duyệt biển
số

6

Km920+500,
ấp 4, xã
Minh Hưng,
huyện

Đăng

QL14:
5,5m

- Vị trí nằm trên đường QL14,
Bắt lỗi
với mỗi chiều 02 làn đường.
vượt quá
- Tại vị trí hay có hành vi vượt tốc độ quy
định và
quá tốc độ cho phép.
duyệt biển
số

7

Km907+700,
xã Đoàn Kết,
huyện

Đăng

QL14:
5,5m

- Vị trí nằm trên đường QL14,
Bắt lỗi
với mỗi chiều 02 làn đường.
vượt quá
- Tại vị trí hay có hành vi vượt tốc độ quy
định và
quá tốc độ cho phép.
duyệt biển
số

8

Tôn
Đại
Thành Lợi,
ấp 1, xã Tiến
Hưng, thành
phố
Đồng
Xoài

DT741:
10m

- Vị trí nằm trên đường DT741
Bắt lỗi
với mỗi chiều 03 làn đường.
vượt quá
- Tại vị trí hay có hành vi vượt tốc độ quy
định và
quá tốc độ cho phép.
duyệt biển
số

9

Cột điện 43,
dốc Cây Cầy,

Long
Hưng, huyện
Phú Riềng

DT741:
10m

- Vị trí nằm trên đường DT741
Bắt lỗi
với mỗi chiều 03 làn đường.
vượt quá
- Tại vị trí hay có hành vi vượt tốc độ quy
định và
quá tốc độ cho phép.
duyệt biển
số

b. Các điểm lắp đặt camera quan sát an ninh cấp độ cao
STT

Vị trí

1

Km62+800, xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành

2

Ngã ba Liên ngành, QL13 - DT759B, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh

3

Km888+800, xã Phú Sơn, huyện Bù Đăng

4

DT741 - KCN Bắc Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú

88

c. Trung tâm điều khiển
Vị trí: Đặt tại Công an tỉnh Bình Phước.
Nhiệm vụ: Tiếp nhận tất cả các luồng camera từ hiện trường truyền về phân
tích, xử lý hình ảnh để phát hiện hành vi vi phạm, hỗ trợ Công an tỉnh / thành
phố (huyện)/ phường (xã) trong vấn đề giám sát và hỗ trợ xử lý vi phạm giao
thông; giám sát an ninh trật tự tại các địa điểm công cộng, khu công nghiệp, các
vị trí ra vào tỉnh Bình Phước ... (theo yêu cầu thực tế).
4. Phương án truyền dẫn:
Đối với các vị trí / nút giao xử lý vi phạm vượt đèn đỏ, đi sai làn, dừng đỗ
trái phép: Sử dụng truyền thông PLC tại nút giao và sử dụng đường truyền của
các Nhà cung cấp dịch vụ để truyền thông tin về Trung tâm.
Đối với các vị trí đo tốc độ, giám sát an ninh cấp độ cao: Sử dụng đường
truyền của các Nhà cung cấp dịch vụ để truyền thông tin về Trung tâm.
Đối với đội tuần tra lưu động: Sử dụng đường truyền 3G/4G kết nối thiết bị
(laptop) về Trung tâm.
III. Yêu cầu của Hệ thống Camera giám sát giao thông, an ninh trật tự
(Giai đoạn 2)
1. Yêu cầu chung về thiết bị:
- Toàn bộ hàng hóa được cung cấp phải có tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu
thông số kỹ thuật tối thiểu và các tiêu chuẩn của hàng hóa đó.
- Toàn bộ hàng hóa được cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được
sản xuất từ năm 2019, 2020 trở lại đây.
2. Yêu cầu chung về hệ thống phần mềm:
- Hệ thống phần mềm phải có giao diện tiếng Việt Nam, sử dụng mã nguồn
mở và có khả năng tái sử dụng mã nguồn để nâng cấp, phát triển, tối ưu hóa
phàn mềm.
- Hệ thống phần mềm yêu cầu phải dễ sử dụng, người dùng dễ dàng tiếp
cận với các tính năng mà hệ thống cung cấp, tài liệu hướng dẫn sử dụng dễ dàng
tiếp cận
- Hệ thống phần mềm dễ cài đặt, thủ tục cài đặt không phức tạp sao cho
người sử dụng thông thường có thể tự cài đặt phần mềm. Dễ dàng cập nhật các
bản vá lỗi.
- Hệ thống phần mềm có khả năng chạy trên nhiều nền tảng phần cứng và
hệ điều hành khác nhau ( Windows, Linux…).
3. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ:
- Trong E-HSĐXKT, Nhà thầu phải đề xuất chi tiết, hợp lý về tính khả thi,
đáp ứng của giải pháp kỹ thuật công nghệ bao gồm phương án đảm bảo tương
thích, tích hợp với hệ thống camera giám sát giao thông, an ninh hiện có trên địa
bàn tỉnh do Công an tỉnh Bình Phước quản lý, khai thác.

89

IV. Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa:
Hàng hóa phải tuân thủ các chức năng, thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ
thuật dưới đây.
Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu
chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu
chuẩn tương đương).

1

Camera quan sát
an ninh tại các
khu vực trọng
yếu

- IP PTZ outdoor Camera
- Zoom quang 30x
- Độ phân giải tối thiểu FullHD 1080p; 25/30 fps
(50/60Hz)
- Quan sát ngày đêm: tự động loại bỏ lọc bỏ hồng
ngoại; Chiếu sáng tối thiểu: màu 0.1 lux đen trắng
0,008 lux - 0 lux khi hồng ngoại bật; hỗ trợ tính năng
WDR
- Tích hợp sẵn đèn hồng ngoại IR LED với công
nghệ tối ưu cho khả năng quan sát tối đa lên đến
200m
- Điều khiển quay quét 360°
- Điều khiển ngẩng: 0 - 90°
- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50°C
- Chuẩn bảo vệ tối thiểu IP66
- Đầy đủ phụ kiện lắp đặt và nguồn
- Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu
chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu
chuẩn tương đương).

2

Hộp thông tin
thông minh giao
tiếp quang

- Nguồn cấp: 220VAC. Cắt lọc sét đường nguồn
- Giao tiếp mạng 1 x FX 10/100Mbps, 1 x TX
10/100Mbps
- Loa: Có
- Microphone ngoài trời: Có
- Nút ấn: Có
- Máy tính nhúng xử lý thông tin:
+ Máy tính nhúng chịu rung sốc, nhiệt độ và môi

90

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
trường khắc nghiệt
+ CPU: six-core 1.8GHz
+ Bộ nhớ RAM: 4GB RAM
+ Lưu trữ: 64GB
+ Cổng vào ra: USB, RJ-45
+ Phần mềm VoIP trao đổi thông tin người dân trên
hiện trường và trung tâm điều khiển thành phố thông
minh; phần mềm xử lý hình ảnh thông minh: phát
hiện xe dừng đỗ không đúng nơi quy định, nhận dạng
biển số…
- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50°C
- Độ ẩm: 10 - 95%
- Vỏ bảo vệ IP45
- Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu
chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu
chuẩn tương đương).

3

- Camera day/night, outdoor, PTZ network
- Độ phân giải 1920 x 1080
Camera quan sát - Zoom quang 10x
toàn cảnh, giám
- Điều khiển quay quét 360 độ
sát an ninh trật tự
- Điều khiển ngẩng 0 - 90 độ
- Hỗ trợ ONVIF
- Nhiệt độ hoạt động 0 - 50°C
- Lắp đặt ngoài trời, IP66
- Có chân đế lắp đặt
- Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu
chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu
chuẩn tương đương).

4

Hộp thông tin
thông minh giao - Nguồn cấp: 220VAC. Cắt lọc sét đường nguồn
tiếp PLC
- Giao tiếp mạng Ethernet trên đường nguồn điện
(Camera giám sát
PLC tối thiểu 500Mbps
toàn cảnh)
- Loa: Có
- Microphone ngoài trời: Có

91

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Nút ấn: Có
- Máy tính nhúng xử lý thông tin:
+ Máy tính nhúng chịu rung sốc, nhiệt độ và môi
trường khắc nghiệt
+ CPU: six-core 1.8GHz
+ Bộ nhớ RAM: 4GB RAM
+ Lưu trữ: 64GB
+ Cổng vào ra: USB, RJ-45
+ Phần mềm VoIP trao đổi thông tin người dân trên
hiện trường và trung tâm điều khiển thành phố thông
minh; phần mềm xử lý hình ảnh thông minh: phát
hiện xe dừng đỗ không đúng nơi quy định, nhận dạng
biển số...
- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~50°C
- Độ ẩm: 10 ~ 95%
- Vỏ bảo vệ IP45
- Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu
chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu
chuẩn tương đương).

5

Thiết bị giám sát
giao thông thông
minh loại 1

* Cảm biến hình ảnh nhận dạng biển số (ALPR):
- Độ phân giải hình ảnh: 1600 x 1200 mono
- Kiểu cảm biến hình ảnh:
+ CMOS
+ Kích thước quang học: 1/1.8”
- Loại màn chập: Global Shutter
- Tốc độ chụp hình: 60fps
- Tiêu cự ống kính: 25mm
- Khoảng cách chụp biển số tối ưu: 18 m ÷ 30 m
- Độ rộng mặt đường chụp: 2 làn (7-8 mét chiều
rộng)
* Đèn hồng ngoại cho chụp biển số (ALPR)
- Khoảng cách nhìn rõ biển số: 18m - 30m
- Bước sóng hồng ngoại: 850nm
92

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
* Cảm biến hình ảnh toàn cảnh
- Độ phân giải hình ảnh: 5MP
- Ống kính: Motorized, ICR Filter Auto Switch (hồng
ngoại tích hợp trong camera)
- Khoảng cách IR: tối thiểu 30m
- Video:
+ Compression: Đến 3 luồng
H.265+/H.265(HEVC)/H.264+/H.264/MJPEG
+ Frame rate: 30fps
* Xử lý hình ảnh trong thiết bị
- Cho phép phân tích và xử lý hình ảnh thông minh
theo công nghệ AI
- CPU: Six-Cores 1.8GHz công nghệ 12nm; GPU: 6
Execution Engines (800MHz)
- RAM: 4GiB DDR4 PC4-21333 (2640MT/s)
- Storage: 16GB eMMC, hỗ trợ 1 x microSD slot
- Cổng giao tiếp: 1 RJ45 GbE
Yêu cầu chung về nguồn điện và môi trường làm việc
- Nguồn điện: 24VDC
- Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 60°C
- Độ ẩm hoạt động: 10% - 90%
- Cấp bảo vệ chống nước, bụi: IP66
* Phụ kiện
Đầy đủ phụ kiện lắp đặt trên cột kết nối về tủ thiết bị
(hộp nối, nguồn, giao tiếp PLC)
- Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu
chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu
chuẩn tương đương).

6

Thiết bị giám sát
giao thông thông
minh loại 2

* Cảm biến hình ảnh nhận dạng biển số (ALPR):
- Số lượng cảm biến: 02
- Độ phân giải hình ảnh: 1600 x 1200 mono
- Kiểu cảm biến hình ảnh
+ CMOS
93

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
+ Kích thước quang học: 1/1.8”
- Loại màn chập: Global Shutter
- Tốc độ chụp hình: 60fps
- Tiêu cự ống kính: 25mm
- Khoảng cách chụp biển số tối ưu: 18 m ÷ 30 m
- Độ rộng mặt đường chụp: 4 làn (12-14 mét chiều
rộng)
* Đèn hồng ngoại cho chụp biển số (ALPR)
- Khoảng cách nhìn rõ biển số: 18m - 30m
- Bước sóng hồng ngoại: 850nm
* Cảm biến hình ảnh toàn cảnh
- Độ phân giải hình ảnh: 5MP
- Ống kính: Motorized, ICR Filter Auto Switch (hồng
ngoại tích hợp trong camera)
- Khoảng cách IR: tối thiểu 30m
- Video:
+ Compression: Đến 3 luồng
H.265+/H.265(HEVC)/H.264+/H.264/MJPEG
+ Frame rate: 30fps
* Xử lý hình ảnh trong thiết bị
- Cho phép phân tích và xử lý hình ảnh thông minh
theo công nghệ AI
- CPU: Quad-Cores 2.5GHz công nghệ 14nm; GPU:
700MHz
- RAM: 8GB DDR4
- Storage: 16GB eMMC, hỗ trợ SSD slot, M.2 2280
- Cổng giao tiếp: 1 RJ45 GbE
Yêu cầu chung về nguồn điện và môi trường làm việc
- Nguồn điện: 24VDC
- Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 60°C
- Độ ẩm hoạt động: 10% - 90%
- Cấp bảo vệ chống nước, bụi: IP66

94

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
* Phụ kiện
Đầy đủ phụ kiện lắp đặt trên cột kết nối về tủ thiết bị
(hộp nối, nguồn, giao tiếp PLC)
- Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu
chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu
chuẩn tương đương).

7

8

- CPU: Quad-core processor, 4MiB Cache, up to
2.5Ghz(Single Thread) or 2.3Ghz(Multi Thread)
Máy tính xử lý và hoặc tương đương
lưu trữ dữ liệu
- RAM 4GB
hiện trường
- Khả năng lưu trữ: 128GB SSD, 2x1TB HDD
- Nguồn sử dụng: 24VDC
- Giao diện mạng 10/100/1000Gbps: 2 RJ45
- Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 50°C
- Tản nhiệt qua vỏ, không quạt

Tủ thiết bị

Tủ kỹ thuật tiêu chuẩn lắp ráp ngoài trời (935x423x
255 mm) bao gồm đầu đủ phụ kiện: aptomat, cầu
đấu…
- Nguồn cấp: 220VAC. Cắt lọc sét đường nguồn
- Giao tiếp mạng Ethernet trên đường nguồn điện
PLC tối thiểu 500Mbps
- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~50°C
- Độ ẩm: 10 ~ 95%
- Vỏ bảo vệ IP45
- Hàng hóa được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu
chuẩn và có chứng nhận ISO 9001:2015 (hoặc tiêu
chuẩn tương đương).

9

Thiết bị đo tốc độ - Dải đo tốc độ: 1,6 km/h ÷ 321 km/h
- Sai số cho phép: +/- 0.8 km/h +/-0.3%
tự động có ghi
hình
- Khoảng cách chụp hình có hiệu quả: 15-50m (tùy
theo phương pháp lắp đặt, góc nhìn, độ cao)
- Tốc độ phương tiện giao thông tối đa có thể chụp
hình rõ nét: 180 km/h
95

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Chế độ đo: Cố định, di động, ngược chiều, xuôi
chiều, cả ngày và đêm
- Dữ liệu truyền về Trung tâm:
+ Ảnh chụp phương tiện vi phạm có biển số xe (rõ
chữ, rõ số)
+ Dữ liệu kèm theo: tốc độ, địa điểm, thời gian, dữ
liệu nhận dạng biển số xe
- Số làn đọc biển số: 2 (7-8 mét chiều rộng)
- Số ảnh chụp vi phạm: ≥ 3 ảnh + phim video
- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~60°C, Độ ẩm: tới 90%
- Chuẩn bảo vệ tối thiểu IP66
- Công nghệ đo: Radar có khả năng đeo bám đa mục
tiêu
- Khoảng cách đo tốc độ có hiệu quả: 400m

Tủ thiết bị đo tốc
độ

Tủ kỹ thuật tiêu chuẩn lắp ráp ngoài trời (600x400x
255 mm) bao gồm đầu đủ phụ kiện: aptomat, cầu
đấu…
- Nguồn cấp: 220VAC. Cắt lọc sét đường nguồn
- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~50°C
- Độ ẩm: 10 ~ 95%
- Vỏ bảo vệ IP45

Hệ thống ghi
11 hình mạng và xử
lý hình ảnh

Số nút: 05, mỗi nút có cấu hình:
- CPU: Six-Cores 1.8GHz công nghệ 12nm; GPU: 6
Execution Engines (800MHz) hoặc tương đương
- RAM: 4GiB DDR4 PC4-21333 (2640MT/s)
- Network Controller 2 x GbE
- RAID levels: 0, 1, 5
- HDD:
+ 2 x 6 TB SATA 6.0 Gbps
+ Khả năng hỗ trợ mở rộng lưu trữ: 8x 3.5" SATA
+ Khe cắm ổ đĩa trong: 2x 3.5" SATA
- Nguồn vào: 220V AC

10

96

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 55°C
- Độ ẩm hoạt động: tới 90%, không ngưng tụ ở 35°C
- Hệ điều hành: Linux/ Android

Màn hình tấm
12 ghép (12x55
inch)

Gồm 12 màn hình, kiểu ma trận theo bản vẽ thiết kế,
các tấm TFT-LCD công nghiệp:
- Tỉ lệ màn hình: 16:9
- Độ sáng 500 cd/m²
- Thời gian đáp ứng: 8 ms
- Góc nhìn: 178° H/V
- Kích thước màn hình: 55 inch (đường chéo)
- Công nghệ LCD
- Độ phân giải 1920 x 1080
- Màu hiển thị: 16,7 triệu màu (8bit)
- Giao diện kết nối: DVI/RGB/HDMI/S-Video/ AV
- Kích thước viền màn hình: <= 4 mm
Bao gồm phụ kiện khung treo: Độ rộng viền và khe
<= 6 mm.

Bộ điều khiển
13 màn hình tấm
ghép (controller)

- Bộ xử lý chính: Intel® Xeon® 10-Core 2.0GHz
- RAM: 2 x 16GB DDR4 2666 MHz ECC
- Network Controller 2 x GbE
- HDD: 2x 2 TB SATA
- Graphic: 12 đường ra HDMI/ DP/ mini DP, hỗ trợ
mở rộng lên tới 16 đường ra
- Khe cắm: 2x PCI-E 3.0 x16 slot
- Mạng: 2x RJ45 Gigabit Ethernet LAN ports, 1x
RJ45 Dedicated IPMI LAN port
- Nguồn dự phòng 2 x 500W

14

Laptop cho cán
bộ trung tâm

- CPU: Intel Core i7
- RAM: 1x8GB
- SSD: 1x256GB
- Màn hình hiển thị: 13 inches
- Cổng kết nối : LAN : 10/100/1000 Mbps, WIFI:
97

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
802.11 ac

15

Màn hình 43"
Ultra HD 4K

- Kiểu màn hình: Màn hình rộng
- Kích thước màn hình: 43 inch
- Công nghệ: IPS
- Độ sáng: 350cd/m2
- Tỷ lệ tương phản: 1000:1
- Độ phân giải: 4K (3840x2160)
- Thời gian đáp ứng: 8ms
- Góc nhìn: 178°/ 178°
- Kết nối với 4 input cùng lúc
- Cổng giao tiếp: 1 x DP 1.2 / 1 x mDP 1.2 / 2 x
HDMI 1.4 (MHL) / 1 x VGA / 1 x USB 3.0 port Upstream / 4 x USB 3.0 port / 1 x Audio Input / 1 x
Headphone output / 1 x RS232

16 Tủ rack 42U

- Kích thước: Rack 19”, 42U, sâu 1000 mm
- Accessing door: 4 doors
- Màu đen

17 Máy in đen trắng

- Khổ giấy A4
- Tốc độ: 30 trang/ phút

Máy điều hòa
18
24.000 BTU

- Công suất: 24000 BTU, 1 chiều
- Có chế độ thông minh cho phép đặt chế độ bật tắt
theo thời gian.

19

Bộ lưu điện UPS
10KVA

- Công suất: 10 KVA / 9 KW
- Thời gian chuyển mạch: 0 ms
- Nguồn ra:
+ Điện áp: 220 VAC ± 1%
+ Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)
+ Hiệu suất: 90% battery
- Chức năng kết nối song song: Cho phép kết nối
song song để hoạt động dự phòng đa tầng, nhân công
suất, chia đều tải. Kết nối song song với UPS đã
được đầu tư giai đoạn 1.
98

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 - 40oC
- Độ ẩm môi trường hoạt động: 20% - 90%, không
kết tụ hơi nước.
- Bao gồm đủ phụ kiện

Tổ hợp Ắc quy
sử dụng cho UPS
20 10KVA (Bao
gồm: 01 Tủ và 16
ắc quy)

- Chứa được 16 bình ắc quy tại mục Ắc quy lắp trong
bộ lưu điện
- Bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối, phù hợp với việc
kết nối với Bộ lưu điện
Bình ắc quy gel kín khí không cần bảo dưỡng 12V26Ah

Hệ thống giám
21 sát môi trường
phòng máy

- Cung cấp tính năng giám sát môi trường hiệu suất
cao qua mạng
- Có khả năng cảnh báo nhiệt độ, độ ẩm, khói,
chuyển động
- Cổng kết nối: Ethernet RJ45; USB port
- Giao diện quản lý: Web browser hoăc phần mềm
chuyên dụng
- Giao thức: TCP/IP, HTTP, SMTP
- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 35°C

22 Laptop xử phạt

- CPU Intel Core i5
- RAM 1 x 4Gb
- HDD: 1 x 500GB
- Network: 10/100/1000Mbps
- Màn hình hiển thị 14 inches
- Kết nối HDMI, VGA

23

Máy in màu di
động không dây

- Khổ giấy in Tối đa A4
- Tốc độ in: 16 trang đen/phút, 12 trang màu/phút
- Tốc độ xử lý: 192 MHz
- Bộ nhớ RAM: 32MB
- Độ phân giải: 600x600dpi
- Chuẩn kết nối: Hi Speed USB 2.0
- Hiệu suất làm việc: 1.000 trang
99

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan
24

Sim card và chi
phí

25 Dcom 3G/4G

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Sim card và chi phí thuê bao 3G/4G
Thiết bị phát 4G của Viettel

- Phần mềm có bản quyền.
- Quản lý danh sách người dùng và phân quyền sử
dụng.
- Cho phép tạo mới hoặc xóa các camera xử lý vi
phạm được quản lý trong hệ thống.
- Có thể xem, sửa thông tin cấu hình hoạt động của
camera xử lý vi phạm được quản lý trong hệ thống.
- Có thể theo dõi trạng thái hoạt động của các camera
xử lý vi phạm.
- Phát hiện các hành vi vi phạm trật tự an toàn giao
thông gồm:
+ Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao
thông;
+ Phương tiện đi không đúng làn đường, phần đường
Phần mềm ghi
hình, giám sát trật quy định;
26 tự an toàn giao
+ Dừng, đỗ trái quy định;
thông bằng hình + Phương tiện đi vào đường cấm, giờ cấm với các
ảnh
bằng chứng xử lý vi phạm;
+ Phát hiện các xe cần theo dõi như trong danh sách
đen vi phạm, hết hạn lưu hành, xe cần tìm kiếm truy
bắt.
- Có thể theo dõi hình ảnh vi phạm được bắt tự động
bởi hệ thống phần mềm xử lý ảnh bao gồm các lỗi
liên quan đến vượt đèn đỏ, xe đi sai làn đường,…
- Có thể lập hồ sơ bằng chứng vi phạm từ các ảnh sự
kiện thu thập từ hệ thống. Người sử dụng có thể chọn
các ảnh từ hình ảnh sự kiện để làm bằng chứng cho
vi phạm.
- Ảnh bằng chứng vi phạm được khoanh vùng biển
số và nhận dạng tự động bởi phần mềm.
- Có thể cập nhật thông tin trong hồ sơ bằng chứng vi
100

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
phạm như biển số xe, loại xe, loại lỗi vi phạm, ngày
giờ vi phạm, vị trí vi phạm vào hồ sơ bằng chứng vi
phạm.
- Có thể lập và hủy ảnh bằng chứng vi phạm dựa trên
hồ sơ bằng chứng được lập bởi chiến sĩ cảnh sát.
- Bằng chứng vi phạm được lập có thông tin ngày
lập, người lập, lần lập. Hồ sơ bằng chứng vi phạm
sau khi lập có thể được in ra để gửi đến người vi
phạm.
- Có thể tìm kiếm và xem các hồ sơ vi phạm đã được
lập. Từ đó cho phép xem lại chi tiết hồ sơ bằng
chứng.
- Có thể xem các báo cáo tổng hợp về xử lý vi phạm.
- Phần mềm tương thích hoàn toàn với hệ thống phần
cứng hiện tại.

Phần mềm ghi
27 hình, giám sát an
ninh

- Phần mềm có bản quyền.
- Quản lý danh sách người dùng và phân quyền sử
dụng.
- Cho phép tạo mới hoặc xóa các camera giám sát an
ninh được quản lý trong hệ thống.
- Có thể xem, sửa thông tin cấu hình hoạt động của
camera giám sát an ninh được quản lý trong hệ
thống.
- Có thể theo dõi trạng thái hoạt động của các camera
giám sát an ninh.
- Khả năng theo dõi: giám sát đám đông, giám sát
khu vực, giám sát đồ vật, theo dõi giữa nhiều camera.
- Khả năng nhận dạng đối tượng: nhận dạng khuôn
mặt, xe cộ, biển số, đếm số đối tượng.
- Khả năng phát hiện sự kiện: phát hiện có chuyển
động, phát hiện kẻ xâm nhập, vượt rào, và đám đông
tụ tập.
Phần mềm tương thích hoàn toàn với hệ thống phần
cứng hiện tại.

101

Tên hàng hóa
Stt hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

Thuê đường
truyền cho vị trí
Nút giao xử lý vi
phạm (Nút giao
28
có hệ thống đèn
tín hiệu giao
thông). Thời gian
12 tháng

- Loại đường truyền: FTTH
- Tốc độ trong nước: 80 Mbps
- IP tĩnh: 01
- Thời gian thuê bao: 12 tháng

Thuê đường
truyền cho vị trí
trên tuyến xử lý
29
vi phạm sai làn
đường. Thời gian
12 tháng

- Loại đường truyền: FTTH
- Tốc độ trong nước: 36 Mbps
- IP tĩnh: 01
- Thời gian thuê bao: 12 tháng

Thuê đường
truyền cho vị trí
30 giám sát an ninh
cấp độ cao. Thời
gian 12 tháng

- Loại đường truyền: FTTH
- Tốc độ trong nước: 36 Mbps
- IP tĩnh: 01
- Thời gian thuê bao: 12 tháng

Thuê đường
truyền cho vị trí
31 giám sát an ninh
cấp độ cao. Thời
gian 12 tháng

- Loại đường truyền: FTTH
- Tốc độ trong nước: 36 Mbps
- IP tĩnh: 01
- Thời gian thuê bao: 12 tháng

C. CÁC YÊU CẦU KHÁC:
I. Đánh giá sản phẩm mẫu:
Trong trường hợp cần thiết (do Chủ đầu tư quyết định), trong quá trình
đánh giá HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các nhà thầu lắp đặt, hoạt động thực
tế để tiến hành đánh giá sản phẩm mẫu nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT, cụ thể:
- Địa điểm thực hiện: Chủ đầu tư quyết định.
- Thời gian chuẩn bị: 01 ngày để nhà thầu chuẩn bị lắp đặt thiết bị sẵn sàng
hoạt động.
- Thời gian đánh giá: Chủ đầu tư quyết định.
- Phương tiện sử dụng để đánh giá: Chủ đầu tư bố trí.

102

- Các nội dung đánh giá: Chủ đầu tư quyết định căn cứ các chức năng,
thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đã quy định.
II. Đào tạo, hướng dẫn sử dụng:
1. Mục tiêu đào tạo, hướng dẫn sử dụng:
Đào tạo, chuyển giao công nghệ là một trong các khâu quan trọng, góp
phần quyết định hiệu quả của một hệ thống CNTT, nếu công tác đào tạo không
được trú trọng đúng mức, người dùng hệ thống không được trang bị đầy đủ kiến
thức để khai thác thì hiệu quả hoạt động của hệ thống thông tin sẽ rất thấp, dù
cho trang thiết bị và phần mềm có cấu hình cao, ứng dụng mạnh đến đâu. Công
tác đào tạo trong dự án là công tác chuẩn bị nguồn nhân lực có kỹ năng, trình độ
chuyên môn phù hợp và phải được thực hiện trước khi đưa dự án vào khai thác,
vận hành.
Đối tượng, nội dung, phương pháp đào tạo phải bám sát vào hệ thống thông
tin, tập trung, thống nhất, không dàn trải dẫn đến chất lượng, hiệu quả thấp,
đồng thời có những nội dung chuyên sâu và khả năng định hướng phát triển hệ
thống cho một số đối tượng chuyên trách.
Đào tạo phải là một quá trình thường xuyên, định kỳ theo kỹ thuật - công
nghệ, do đây là một lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi mọi đối tượng sử dụng luôn
luôn phải cập nhật các kiến thức, công nghệ mới.
Đào tạo được đội ngũ những người sử dụng một các bài bản, có khả năng
sử dụng thuần thục các hệ thống thành phần, tạo cơ sở cho hoạt động hiệu quả
của hệ thống.
Nâng cao nhận thức và tầm hiểu biết trong hoạt động ứng dụng CNTT, góp
phần tạo tiền đề cho việc cải tiến, nâng cao các phương thức tác nghiệp triền
thống một cách có hiệu quả.
2. Đối tượng đào tạo:
Nội dung đào tạo hướng tới các đối tượng sau:
Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản trị hệ thống.
Người dùng cuối cùng là các cán bộ nghiệp vụ của Công an tỉnh Bình
Phước và các đơn vị liên quan sử dụng hệ thống.
3. Nội dung đào tạo, hướng dẫn sử dụng:
Đào tạo Quản trị hệ thống
Đào tạo cán bộ quản trị thành thạo trong việc quản trị hệ thống. Kết thúc
khoá học các cán bộ quản trị có thể hoàn toàn chủ động trong việc khai thác vận
hành hệ thống. Những kiến thức cơ bản trong khoá học này bao gồm:
Kiến thức cơ bản về hệ thống: mô hình, các thành phần hệ thống, nhiệm vụ
và chức năng của từng thành phần;
Quản trị và vận hành hệ thống;
103

Giám sát hoạt động và hiệu năng hệ thống;
Backup, Restore cấu hình;
Quản trị và duy trì hệ thống lưu trữ và sao lưu dữ liệu;
Quản lý truy cập người dùng.
Đào tạo, hướng dẫn người sử dụng
Đào tạo người dùng cuối là các cán bộ nghiệp vụ trực tiếp khai thác các
tính năng trên hệ thống.
Kết thúc khoá học các cán bộ tham gia làm việc trực tiếp trên hệ thống có
thể hoàn toàn chủ động trong việc khai thác sử dụng hệ thống. Những kiến thức
cơ bản trong khoá học này bao gồm:
Giới thiệu quy trình, quy tắc vận hành chương trình;
Đào tạo hướng dẫn sử dụng từng chức năng trong hệ thống chương trình,
khai thác dữ liệu, xử lý và kết xuất thông tin...;
Giới thiệu những lỗi người sử dụng thường gặp trong quá trình vận hành
chương trình và cách xử lý.
D. BẢN VẼ
E-HSMT này gồm Bản vẽ thiết kế thi công.

104

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5069 dự án đang đợi nhà thầu
  • 573 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 601 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13663 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15542 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây