Thông báo mời thầu

07-2020: Xây lắp

Tìm thấy: 02:45 20/09/2020
Số TBMT
20200953553-00
Công bố
02:37 20/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Khai thác tải MBA T3 san tải cho lộ 473E1.10 để phục vụ hỗ trợ cấp điện lộ 462E3 Công ty Điện lực Hoàng Mai
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
07-2020: Xây lắp
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Khai thác tải MBA T3 san tải cho lộ 473E1.10 để phục vụ hỗ trợ cấp điện lộ 462E3 Công ty Điện lực Hoàng Mai
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
02:37 20/09/2020
đến
08:00 30/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 30/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "07-2020: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "07-2020: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 67

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

*\[Ghi chú cho Bên mời thầu: Chương III -- Mục 1, 3, 4, là file PDF/Word
và mục 2 nhập trên hệ thống; bên mời thầu in để trình duyệt E-HSMT sau
khi nhập trên hệ thống\]*

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT.Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**

**a) Nhân sự chủ chốt:**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

b\) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các
công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng
lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty
con đảm nhiệm trong gói thầu.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
thuật dựa trên các nội dung quy định tại Chương V. Cụ thể hóa các tiêu
chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật bao gồm:

\- Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức
thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công;

\- Tiến độ thi công;

\- Các biện pháp bảo đảm chất lượng;

\- Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng
cháy, chữa cháy, an toàn lao động;

\- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì;

\- Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự
trước đó;

\- Các yếu tố cần thiết khác.

**3.2. Đánh giá theo phương phápđạt/không đạt**[^1]**:**

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với
từng nội dung. Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu
chí đạt, không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí
tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt; đối với các tiêu chí chi
tiết không cơ bản trong tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không
đạt, được áp dụng thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng không được vượt quá
30% tổng số các tiêu chí chi tiết trong tiêu chí tổng quát đó.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết
cơ bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được
đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

1. **Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ---------------
1.1. Đối với các vật tư, vật liệu chính: *Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV; Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha), Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha), Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon, Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon, Mốc báo hiệu cáp ...).* Có cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp hàng. **Đạt**
Không có cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp hàng. **Không đạt**
1.2. Các loại vật liệu phụ khác: *Gạch, cát, đá sỏi, chất chống thấm, các vật tư, vật liệu phụ, ống chịu lực siêu bền, sơn chống cháy ...* Có cam kết cấp hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc. **Đạt**
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc. **Không đạt**
**...........**
**Kết luận** Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2... được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 1.2 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được. **Đạt**
Không thuộc các trường hợp nêu trên. **Không đạt**

2. **Giải pháp kỹ thuật:**

+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=======================+=======================+====================+
| 2.1. Tổ chức mặt bằng | Có giải pháp kỹ thuật | **Đạt** |
| công trường: Thiết bị | hợp lý, phù hợp với | |
| thi công, lán trại, | điều kiện biện pháp | |
| đơn vị thí nghiệm, | thi công. Tổ chức mặt | |
| kho bãi tập kết vật | bằng công trường: | |
| liệu, chất thải, bố | Thiết bị thi công, | |
| trí cổng ra vào, rào | lán trại, đơn vị thí | |
| chắn, biển báo, cấp | nghiệm, kho bãi tập | |
| nước, thoát nước, | kết vật liệu, chất | |
| giao thông, liên lạc | thải, bố trí cổng ra | |
| trong quá trình thi | vào lán trại, rào | |
| công | chắn, biển báo an | |
| | toàn, cấp nước, thoát | |
| | nước, giao thông, | |
| | liên lạc trong quá | |
| | trình thi công. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Có giải pháp kỹ thuật | **Chấp nhận được** |
| | hợp lý, phù hợp với | |
| | điều kiện biện pháp | |
| | thi công, tiến độ thi | |
| | công và hiện trạng | |
| | công trình xây dựng | |
| | nhưng thiếu giải pháp | |
| | kỹ thuật về lán trại, | |
| | an toàn.... | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Giải pháp kỹ thuật | **Không đạt** |
| | không hợp lý, không | |
| | phù hợp với điều kiện | |
| | biện pháp thi công, | |
| | tiến độ thi công và | |
| | hiện trạng công trình | |
| | xây dựng.... | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| 2.2. Giải pháp phá | Có giải pháp kỹ thuật | **Đạt** |
| dỡ, tháo dỡ, vận | hợp lý, phù hợp với | |
| chuyển, thu hồi các | điều kiện biện pháp | |
| VTTB của công trình | thi công, tiến độ thi | |
| cũ. | công và hiện trạng | |
| | công trình xây | |
| | dựng... | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Giải pháp kỹ thuật | **Không đạt** |
| | không hợp lý, không | |
| | phù hợp với điều kiện | |
| | biện pháp thi công, | |
| | tiến độ thi công và | |
| | hiện trạng công trình | |
| | xây dựng. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| 2.3. Thi công xây | Có giải pháp kỹ thuật | **Đạt** |
| mới. | hợp lý, phù hợp với | |
| | điều kiện biện pháp | |
| | thi công, tiến độ thi | |
| | công và hiện trạng | |
| | công trình xây dựng. | |
| | Nêu được quá trình | |
| | khảo sát tuyến, sự | |
| | ảnh hưởng đến các | |
| | công trình ngầm, nêu | |
| | được biện pháp thi | |
| | công nâng hạ điện áp | |
| | các trạm biến áp sau | |
| | khi có phương án sơ | |
| | bộ biện pháp đấu nối | |
| | cắt điện và trả điện, | |
| | có kế hoạch và biện | |
| | pháp giảm thiểu tác | |
| | động đến môi trường | |
| | trong quá trình thi | |
| | công. Nêu chi tiết | |
| | phương án, giải pháp, | |
| | trình tự thực hiện | |
| | che phủ đường dây | |
| | giao chéo (nếu có) | |
| | bằng phương pháp | |
| | Hotline theo đúng quy | |
| | định của Tập đoàn | |
| | Điện lực Việt Nam về | |
| | việc thi công trên | |
| | các đường dây giao | |
| | chéo. Nêu phương án | |
| | đấu nối hotline vào | |
| | ĐDK trung áp để giảm | |
| | thời gian cắt điện | |
| | đấu nối. Đề xuất đơn | |
| | vị thí nghiệm phần | |
| | thí nghiệm điện .... | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Giải pháp kỹ thuật | **Không đạt** |
| | không hợp lý, không | |
| | chi tiết, không phù | |
| | hợp với điều kiện | |
| | biện pháp thi công, | |
| | tiến độ thi công và | |
| | hiện trạng công trình | |
| | xây dựng. | |
| | | |
| | Không nêu chi tiết | |
| | phương án, giải pháp, | |
| | trình tự thực hiện | |
| | che phủ đường dây | |
| | giao chéo (nếu có) | |
| | bằng phương pháp | |
| | Hotline theo đúng quy | |
| | định của Tập đoàn | |
| | Điện lực Việt Nam về | |
| | việc thi công trên | |
| | các đường dây giao | |
| | chéo. Không nêu | |
| | phương án đấu nối | |
| | hotline vào ĐDK trung | |
| | áp để giảm thời gian | |
| | cắt điện đấu nối. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **Kết luận** | Các tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết 2.2, 2.3 được | |
| | xác định là đạt, tiêu | |
| | chuẩn chi tiết 2.1 | |
| | được xác định là đạt | |
| | hoặc chấp nhận được. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Không thuộc các | **Không đạt** |
| | trường hợp nêu trên. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+

3. **Biện pháp tổ chức thi công:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 3.1. Biện pháp thi công | Đã nêu chi tiết phương | **Đạt** |
| các hạng mục công việc | án, giải pháp, trình tự | |
| chính | thi công bao gồm cả | |
| | việc bố trí phương tiện | |
| | và nhân sự phù hợp với | |
| | các giai đoạn thi công: | |
| | đào rải cáp ngầm, thi | |
| | công hộp nối cáp, hộp | |
| | đầu cáp, kéo rải dây, | |
| | cáp vặn xoắn, dây trần, | |
| | lắp đặt khóa treo, khóa | |
| | hãm... biện pháp đấu | |
| | nối cắt điện và trả | |
| | điện. Dự kiến số lần và | |
| | thời gian cắt điện mỗi | |
| | lần thi công. Có kế | |
| | hoạch và biện pháp giảm | |
| | thiểu tác động đến môi | |
| | trường trong quá trình | |
| | thi công phù hợp. | |
| | | |
| | Đề xuất chi tiết biện | |
| | pháp tổ chức thi công | |
| | phù hợp theo đúng yêu | |
| | cầu của E-HSMT - biện | |
| | pháp tổ chức thi công | |
| | đối với các hạng mục | |
| | đường dây không (DDK) | |
| | sử dụng hotline | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không đề xuất hoặc đề | **Không đạt** |
| | xuất thiếu. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 3.2.Các biện pháp thi | Mô tả biện pháp, công | **Đạt** |
| công hào cáp và đền bù | nghệ thi công các hạng | |
| hè, mặt đường: | mục chính (đào đất, đắp | |
| | đất, lắp dựng cột\...) | |
| | theo đúng trình tự và | |
| | yêu cầu kỹ thuật. Có đề | |
| | xuất về biện pháp, công | |
| | nghệ thi công. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không bố trí đủ nhân | **Không đạt** |
| | lực thi công, hoặc đề | |
| | xuất không đầy đủ về | |
| | biện pháp, công nghệ | |
| | thi công. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **.......** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 2 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**4. Tiến độ thi công:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 4.1. Thời gian thi | Đề xuất thời gian thi | **Đạt** |
| công: đảm bảo theo yêu | công không vượt quá | |
| cầu của E-HSMT | thời gian yêu cầu của | |
| | chủ đầu tư tính từ khi | |
| | bàn giao mặt bằng thi | |
| | công. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất thời gian thi | **Không đạt** |
| | công vượt quá thời gian | |
| | yêu cầu của chủ đầu tư | |
| | tính từ khi bàn giao | |
| | mặt bằng thi công. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.2. Tính phù hợp: | Đề xuất đầy đủ, hợp lý, | **Đạt** |
| | khả thi cho cả 2 nội | |
| a\) Giữa huy động thiết | dung a) và b). | |
| bị và tiến độ thi công | | |
| | | |
| b\) Giữa bố trí nhân | | |
| lực và tiến độ thi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất không đủ 2 nội | **Không đạt** |
| | dung a) và b). | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.3. Biểu tiến độ thi | Có biểu tiến độ thi | **Đạt** |
| công hợp lý, khả thi | công hợp lý, khả thi và | |
| phù hợp với đề xuất kỹ | phù hợp với đề xuất kỹ | |
| thuật và đáp ứng yêu | thuật và đáp ứng yêu | |
| cầu của E-HSMT | cầu của E-HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biểu tiến độ | **Không đạt** |
| | thi công hoặc có biểu | |
| | tiến độ thi công nhưng | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất kỹ thuật. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **.......** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 3 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
-------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ---------------
5.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công nền đường, mặt đường và đổ bê tông. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Không đạt**
5.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu đầu vào để phục vụ công tác thi công. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công. **Không đạt**
**Kết luận** Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| **6.1. An toàn lao động | | |
| đối với công việc xây | | |
| lắp chưa liên quan đến | | |
| việc cắt điện ( xây | | |
| dựng các trạm biến áp, | | |
| đường dây, lắp đặt các | | |
| thiết bị...) mới chưa | | |
| thực hiện đấu nối vào | | |
| hệ thống đang vận | | |
| hành** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Biện pháp an toàn lao | \*Có biện pháp an toàn | **Đạt** |
| động hợp lý, khả thi | lao động hợp lý, khả | |
| phù hợp với đề xuất về | thi phù hợp với đề xuất | |
| biện pháp tổ chức thi | về biện pháp tổ chức | |
| công | thi công và đáp ứng | |
| | đúng với các tiêu chuẩn | |
| | an toàn sau: | |
| | | |
| | \- Phải được huấn luyện | |
| | theo quy định tại Điều | |
| | 17 và cấp chứng nhận | |
| | hoặc thẻ an toàn lao | |
| | động Điều 24 Nghị định | |
| | 44/NĐ-2016 ngày | |
| | 15/5/2016; | |
| | | |
| | \- Phải được trang bi | |
| | phương tiện bảo vệ cá | |
| | nhân theo Điều 23 khoản | |
| | 3 luật an toàn vệ sinh | |
| | laođộng; Thông tư | |
| | 04/TT-BLĐTBXH ngày | |
| | 12/2/2014; | |
| | | |
| | \- Đối với máy móc, | |
| | thiết bị vật tư, chất | |
| | có yêu cầu nghiêm ngặt | |
| | về an toàn vệ sinh lao | |
| | động phải được kiểm | |
| | định theo điều 31 Luật | |
| | an toàn vệ sinh lao | |
| | động số 84/2015/QH13 | |
| | ngày 25/6/2015. | |
| | | |
| | \- Nhà thầu cam kết | |
| | thực hiện theo thông tư | |
| | 04/2017/TT-BXD ngày | |
| | 30/3/2017 về việc thực | |
| | hiện quy định quản lý | |
| | an toàn lao động trong | |
| | thi công xây dựng công | |
| | trình. | |
| | | |
| | \*Có bản kê chi tiết | |
| | các trang thiết bị, | |
| | dụng cụ an toàn phù hợp | |
| | với biện pháp thi công | |
| | được lập: | |
| | | |
| | - Biển báo an toàn, | |
| | | |
| | - Biển báo công | |
| | trường | |
| | | |
| | - Đèn nháy | |
| | | |
| | - Rào chắn | |
| | | |
| | - Áo phản quang | |
| | | |
| | - \.... | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp an | **Không đạt** |
| | toàn lao động hoặc có | |
| | nhưng không hợp lý, | |
| | không khả thi, không | |
| | phù hợp với đề xuất về | |
| | biện pháp tổ chức thi | |
| | công, không đáp ứng | |
| | đúng với các tiêu chuẩn | |
| | an toàn nêu trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **6.2. Đối với công | | |
| việc xây lắp liên quan | | |
| đến việc cắt điện, đấu | | |
| nối với hệ thống đang | | |
| vận hành; cắt điện từng | | |
| phần để đại sửa chữa, | | |
| thí nghiệm định kỳ | | |
| thiết bị** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Biện pháp an toàn lao | Có biện pháp an toàn | **Đạt** |
| động hợp lý, khả thi | lao động hợp lý, khả | |
| phù hợp với đề xuất về | thi phù hợp với đề xuất | |
| biện pháp tổ chức thi | về biện pháp tổ chức | |
| công | thi công và đáp ứng | |
| | đúng với các tiêu chuẩn | |
| | an toàn sau: | |
| | | |
| | \- Phải được huấn luyện | |
| | an toàn, xếp bậc và cấp | |
| | thẻ an toàn điện theo | |
| | Điều 4 thông tư | |
| | 31/2014/TT-BCT ngày | |
| | 02/10/2014; | |
| | | |
| | \- Phải được trang bị | |
| | phương tiện bảo vệ cá | |
| | nhân theo Điều 23 khoản | |
| | 3 luật an toàn vệ sinh | |
| | lao động; Thông tư | |
| | 04/TT-BLĐTBXH ngày | |
| | 12/2/2014; | |
| | | |
| | \- Dụng cụ an toàn phải | |
| | được Kiểm định, thí | |
| | nghiệm, thử nghiệm theo | |
| | thông tư số 33/TT-BCT | |
| | ngày 27/10/2015; Phụ | |
| | lục 13, 14 Quy trình an | |
| | toàn điện do Tập đoàn | |
| | Điện lực Việt Nam ban | |
| | hành ngày 19/12/2014; | |
| | | |
| | \- Đối với tổ chức và | |
| | thi công: Thực hiện | |
| | theo Quy trình an toàn | |
| | điện do Tập đoàn Điện | |
| | lực Việt Nam ban hành | |
| | ngày 19/12/2014; | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp an | **Không đạt** |
| | toàn lao động hoặc có | |
| | nhưng không hợp lý, | |
| | không khả thi, không | |
| | phù hợp với đề xuất về | |
| | biện pháp tổ chức thi | |
| | công, không đáp ứng | |
| | đúng với các tiêu chuẩn | |
| | an toàn nêu trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **6.3. Phòng cháy, chữa | | |
| cháy, phòng chống cháy | | |
| nổ** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Biện pháp phòng cháy, | Có biện phòng cháy, | **Đạt** |
| chữa cháy hợp lý, khả | chữa cháy hợp lý, khả | |
| thi, phù hợp với đề | thi phù hợp với đề xuất | |
| xuất về biện pháp tổ | về biện pháp tổ chức | |
| chức thi công | thi công và tuân thủ | |
| | đúng quy định của pháp | |
| | luật về PCCC, tuân thủ | |
| | điều 15 thông tư | |
| | 66/2014/TT-BCA ngày | |
| | 16/12/2014 của Bộ Công | |
| | An. | |
| | | |
| | Có biện pháp tăng cường | |
| | công tác phòng chống | |
| | cháy nổ: | |
| | | |
| | - Lập sơ đồ, đánh dấu | |
| | kiểm soát các nguồn | |
| | phát lửa trong thi | |
| | công hàn và các | |
| | nguồn phát lửa tiềm | |
| | ẩn như các thiết bị | |
| | gia công, cọ xát | |
| | kim loại, các điểm | |
| | đấu nối nguồn điện, | |
| | các khu vực nhiệt | |
| | độ cao... để có | |
| | biện pháp phòng | |
| | ngừa, ngăn chặn. | |
| | | |
| | - Có kế hoạch kiểm | |
| | tra toàn bộ biện | |
| | pháp thi công tất | |
| | cả các hạng mục các | |
| | dự án, đảm bảo | |
| | trình tự thi công, | |
| | giải pháp an toàn | |
| | và bảo vệ môi | |
| | trường cho từng | |
| | công việc, như các | |
| | kết cấu cần kỹ | |
| | thuật hàn thì làm | |
| | trước; lắp đặt vật | |
| | liệu bảo ôn, vật | |
| | liệu dễ bắt lửa như | |
| | sơn, lớp lót... thi | |
| | công sau cùng. | |
| | | |
| | - Lắp đặt camera giám | |
| | sát tại các khu vực | |
| | có vật liệu dễ phát | |
| | cháy | |
| | | |
| | - Có nội quy an toàn, | |
| | sơ đồ chỉ dẫn, biển | |
| | cấm, biển báo, biển | |
| | chỉ dẫn về phòng | |
| | cháy và chữa cháy | |
| | tại nơi thi công | |
| | | |
| | - Chỉ sử dụng thợ | |
| | hàn, cắt đã qua đào | |
| | tạo và phải được | |
| | huấn luyện, bồi | |
| | dưỡng nghiệp vụ về | |
| | PCCC. | |
| | | |
| | - Có kế hoạch kiểm | |
| | tra và kiểm | |
| | soát: (i) các trang | |
| | thiết bị có nguy cơ | |
| | gây cháy nổ trong | |
| | quá trình làm | |
| | việc; (ii) tuân thủ | |
| | nghiêm ngặt toàn bộ | |
| | hệ thống PCCC theo | |
| | đúng yêu cầu đã | |
| | được cấp thẩm quyền | |
| | phê duyệt, (iii) | |
| | thực hiện an toàn | |
| | về phòng cháy và | |
| | chữa cháy theo đúng | |
| | Điều 5 Thông tư | |
| | 66/2014/TT-BCA | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp | **Không đạt** |
| | phòng cháy, chữa cháy | |
| | hoặc có biện pháp phòng | |
| | cháy, chữa cháy nhưng | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất về biện pháp tổ | |
| | chức thi công hoặc | |
| | không tuân thủ đúng quy | |
| | định nêu trên và các | |
| | quy định của pháp luật | |
| | về PCCC tại điều 15 và | |
| | điều 5 thông tư | |
| | 66/2014/TT-BCA ngày | |
| | 16/12/2014 của Bộ Công | |
| | An | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **6.4. Quản lý và vệ | | |
| sinh môi trường** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Biện pháp bảo đảm Quản | Có biện pháp bảo đảm | **Đạt** |
| lý và vệ sinh môi | Quản lý và vệ sinh môi | |
| trường hợp lý, khả thi | trường hợp lý, khả thi | |
| phù hợp với đề xuất về | phù hợp với đề xuất về | |
| biện pháp tổ chức thi | biện pháp tổ chức thi | |
| công | công, đáp ứng các yêu | |
| | cầu trong phụ lục về | |
| | quản lý môi trường. | |
| | | |
| | Có cam kết về việc tuân | |
| | thủ công tác vệ sinh | |
| | môi trường theo Thông | |
| | tư số 08/2017/TT-BXD | |
| | ngày 16/5/2017 quy định | |
| | về quản lý chất thải | |
| | rắn xây dựng. Cung cấp | |
| | bằng chứng về việc "đã | |
| | có thỏa thuận, hợp đồng | |
| | nguyên tắc về việc đổ | |
| | chất thải xây dựng tại | |
| | bãi thải" theo đúng quy | |
| | định hiện hành của UBND | |
| | thành phố Hà Nội về | |
| | việc quản lý chất thải | |
| | xây dựng... *(nhà thầu | |
| | cung cấp trước thời | |
| | điểm thương thảo hợp | |
| | đồng*) | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp bảo | **Không đạt** |
| | đảm Quản lý và vệ sinh | |
| | môi trường hoặc có biện | |
| | pháp bảo đảm vệ sinh | |
| | môi trường nhưng không | |
| | hợp lý, không khả thi, | |
| | không phù hợp với đề | |
| | xuất về biện pháp tổ | |
| | chức thi công, không | |
| | đáp ứng các yêu cầu | |
| | trong phụ lục về quản | |
| | lý môi trường. | |
| | | |
| | Không cung cấp cam kết | |
| | về việc tuân thủ công | |
| | tác vệ sinh môi trường | |
| | theo Thông tư số | |
| | 08/2017/TT-BXD ngày | |
| | 16/5/2017 quy định về | |
| | quản lý chất thải rắn | |
| | xây dựng. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 4 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**7. Bảo hành và đánh giá chất lượng nhà thầu:**

+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=======================+=======================+====================+
| **7.1. Bảo hành** | | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| Thời gian bảo hành 24 | Có cam kết thời gian | **Đạt** |
| tháng. | bảo hành lớn hơn hoặc | |
| | bằng 24 tháng. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Có cam kết thời gian | **Không đạt** |
| | bảo hành nhỏ hơn 24 | |
| | tháng hoặc không có | |
| | cam kết thời gian bảo | |
| | hành. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **7.2. Uy tín của nhà | | |
| thầu** (nhà thầu độc | | |
| lập hoặc thành viên | | |
| liên danh nhà thầu): | | |
| | | |
| *- Đánh giá đối với | | |
| nhà thầu chỉ thực | | |
| hiện hợp đồng tại EVN | | |
| hoặc có số lượng hợp | | |
| đồng đã được đánh giá | | |
| tại EVN ≥ 3: áp dụng | | |
| kết quả đánh giá chất | | |
| lượng được phê duyệt | | |
| gần nhất với thời | | |
| điểm bắt đầu tổ chức | | |
| lựa chọn nhà thầu. | | |
| Trường hợp thời điểm | | |
| ban hành kết quả đánh | | |
| giá chất lượng sau | | |
| khi đã bắt đầu tổ | | |
| chức lựa chọn nhà | | |
| thầu, Bên mời thầu | | |
| trước khi trao thầu | | |
| theo quy định có | | |
| trách nhiệm tiến hành | | |
| công tác hậu tuyển, | | |
| đánh giá lại nhà thầu | | |
| dự kiến trúng thầu.* | | |
| | | |
| *- Đối với nhà thầu | | |
| chưa thực hiện hợp | | |
| đồng tại EVN: dựa | | |
| trên 03 xác nhận/đánh | | |
| giá của các chủ đầu | | |
| tư trong vòng 3 năm | | |
| gần nhất và bảng kê | | |
| khai đánh giá các hợp | | |
| đồng thực hiện theo | | |
| mẫu bảng \** | | |
| | | |
| *- Các trường hợp còn | | |
| lại: đánh giá dựa | | |
| trên 03 xác nhận/đánh | | |
| giá:* | | |
| | | |
| *+của các chủ đầu tư | | |
| không thuộc EVN trong | | |
| vòng 3 năm gần nhất* | | |
| | | |
| *và* | | |
| | | |
| *+của EVN theo kết | | |
| quả đánh giá chất | | |
| lượng được phê duyệt | | |
| gần nhất với thời | | |
| điểm bắt đầu tổ chức | | |
| lựa chọn nhà thầu. | | |
| Trường hợp thời điểm | | |
| ban hành kết quả đánh | | |
| giá chất lượng sau | | |
| khi đã bắt đầu tổ | | |
| chức lựa chọn nhà | | |
| thầu, Bên mời thầu | | |
| trước khi trao thầu | | |
| theo quy định có | | |
| trách nhiệm tiến hành | | |
| công tác hậu tuyển, | | |
| đánh giá lại nhà thầu | | |
| dự kiến trúng thầu* | | |
| | | |
| *và* | | |
| | | |
| *+ kết quả trong bảng | | |
| kê khai đánh giá các | | |
| hợp đồng thực hiện | | |
| theo mẫu bảng \** | | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Tất cả các hợp đồng | **Đạt** |
| | được đánh giá là | |
| | đạt/hoàn thành/khá | |
| | trở lên | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Không có hợp đồng bị | **Chấp nhận được** |
| | đánh giá là không | |
| | đạt/không đáp | |
| | ứng/yếu/kém hoặc | |
| | không có từ hai (02) | |
| | hợp đồng trở lên bị | |
| | đánh giá là cảnh | |
| | báo/trung bình | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Nhà thầu thực hiện và | **Không đạt** |
| | cung cấp ít hơn 3 | |
| | đánh giá/ xác nhận | |
| | cho 3 hợp đồng trong | |
| | vòng 3 năm trở lại | |
| | đây | |
| | | |
| | *hoặc* | |
| | | |
| | Có từ 02 hợp đồng trở | |
| | lên trong bảng (\*) | |
| | bị đánh giá/ nhận xét | |
| | là cảnh báo/ trung | |
| | bình | |
| | | |
| | *hoặc* | |
| | | |
| | Có hợp đồng trong | |
| | bảng (\*) bị đánh giá | |
| | là không đạt/không | |
| | đáp ứng/không hoàn | |
| | thành/yếu/kém | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **7.3. Thực hiện hợp | | |
| đồng trong quá khứ** | | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Không có hợp đồng bị | **Đạt** |
| | bỏ dở do lỗi của nhà | |
| | thầu trong thời gian | |
| | 03 năm gần đây. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Có hợp đồng bị bỏ dở | **Không đạt** |
| | do lỗi của nhà thầu | |
| | trong thời gian 03 | |
| | năm gần đây. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **7.4. Lịch sử kiện | | |
| tụng trước đây.** | | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Không có kiện tụng | **Đạt** |
| | trong thời gian 03 | |
| | năm gần đây | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Có kiện tụng trong | **Không đạt** |
| | thời gian 03 năm gần | |
| | đây | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **Kết luận** | Tiêu chuẩn chi tiết | **Đạt** |
| | 7.1, 7.3, 7.4 được | |
| | xác định là đạt, tiêu | |
| | chuẩn chi tiết 7.2 | |
| | được xác định là đạt | |
| | hoặc chấp nhận được. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1,
2, 3, 4, 5, 6 và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt
một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là
không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.

*Bảng \*: bảng kê khai đánh giá các hợp đồng đã thực hiện (mỗi hợp đồng
tương ứng với 1 kết quả đánh giá)*

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| TT | Tên | Năm | Tên | Kết | | | |
| | tất | hoàn | chủ | quả | | | |
| | cả | thành | đầu | được | | | |
| | các | | tư/ | đánh | | | |
| | hợp | | bên | giá | | | |
| | đồng | | mời | | | | |
| | đã | | thầu | (nhà | | | |
| | thực | | | thầu | | | |
| | hiện | | | chỉ | | | |
| | | | | điền | | | |
| | | | | vào | | | |
| | | | | cột | | | |
| | | | | tương | | | |
| | | | | ứng | | | |
| | | | | với | | | |
| | | | | các | | | |
| | | | | hợp | | | |
| | | | | đồng | | | |
| | | | | được | | | |
| | | | | các | | | |
| | | | | chủ | | | |
| | | | | đầu | | | |
| | | | | tư | | | |
| | | | | không | | | |
| | | | | trực | | | |
| | | | | thuộc | | | |
| | | | | EVN | | | |
| | | | | đánh | | | |
| | | | | giá) | | | |
+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+
| | | | | tốt/ | đạt | cảnh | không |
| | | | | xuất | /hoàn | báo/ | đạt/ |
| | | | | sắc | t | trung | không |
| | | | | | hành/ | bình | đáp |
| | | | | | khá | | ứng/ |
| | | | | | | | không |
| | | | | | | | hoàn |
| | | | | | | | thà |
| | | | | | | | nh/yế |
| | | | | | | | u/kém |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| A. | | | | | | | |
| Các | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hợp | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đồng | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thực | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hiện | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| với | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| các | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đơn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| vị | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| trực | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thuộc | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| EVN | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đã | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hoàn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thành | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| năm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| trước | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| năm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| có | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thời | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| điểm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| tổ | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chức | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| lựa | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chọn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| nhà | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thầu | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 1 | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 2 | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| \ | | | | | | | |
| ..... | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| B. | | | | | | | |
| Các | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hợp | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đồng | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đã | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| hoàn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thành | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| năm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| trước | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| năm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| có | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thời | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| điểm | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| tổ | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chức | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| lựa | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chọn | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| nhà | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| thầu, | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| được | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đánh | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| giá | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| bởi | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| các | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| chủ | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| đầu | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| tư | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| khác | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 1 | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| 2 | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| \ | | | | | | | |
| ..... | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

***Nhà thầu chịu trách nhiệm với tính chính xác và trung thực của bảng
kê, chủ đầu tư có quyền yêu cầu xác minh trong trường hợp cần thiết.
Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian
lận.***

*Ghi chú cho bên mời thầu:các đơn vị căn cứ theo văn bản thông báo của
Tổng Công ty hàng năm để lấy kết quả được đánh giá đối với các hợp đồng
thực hiện tại các đơn vị trực thuộc EVN ( trong báo cáo đánh giá cần ghi
rõ số văn bản).*

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong
hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:

**4.1. Phương pháp giá thấp nhất**[^2]**:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Lưu ý: Trường hợp nhà thầu cùng lúc tham dự thầu nhiều gói thầu và được
đánh giá xếp hạng thứ nhất đối với gói thầu này đồng thời trúng thầu ở
một hoặc nhiều gói thầu khác thì chủ đầu tư, bên mời thầu phải làm rõ
khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này trong quá trình thương
thảo, hoàn thiện hợp đồng.

Tại thời điểm ký kết, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu
cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường hợp,
chủ đầu tư / bên mời thầu tiến hành xác minh thông tin về năng lực của
nhà thầu, nếu vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu thì mới tiến hành
ký kết hợp đồng.

Phụ lục: QUẢN LÝ VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

1) YÊU CẦU VỀ NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ
---------------------------------------------

THẦU TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
--------------------------------------

***[(A) Trách nhiệm của Nhà thầu trong việc thực hiện Kế hoạch quản lý
môi trường]{.ul}***

Nhà thầu thi công chịu trách nhiệm tuân thủ yêu cầu kỹ thuật theo Kế
hoạch quản lý môi trường (KHQLMT) của dự án và các quy định về quản lý
môi trường của chính phủ, bao gồm:

> i\) Áp dụng các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực tiềm tàng phù
> hợp yêu cầu trong KHQLMT và bố trí kinh phí thực hiện.
>
> ii\) Dựa trên KHQLMT của dự án Nhà thầu xây dựng kế hoạch chi tiết của
> mình cho việc thực hiện KHQLMT. Kế hoạch thực hiện chi tiết bao gồm
> các hợp phần: Kế hoạch quản lý lán trại công nhân, Kế hoạch quản lý
> xây dựng, Kế hoạch quản lý chất thải, Kế hoạch phòng tránh ô nhiễm, An
> toàn trong quá trình xây dựng và Tập huấn cho công nhân về quản lý môi
> trường.
>
> iii\) Tích cực thông tin với người dân địa phương và hành động để ngăn
> ngừa xáo trộn trong khi thi công.
>
> iv\) Đảm bảo có ít nhất một cán bộ giám sát tuân thủ KHQLMT trước và
> trong khi thi công.
>
> v\) Đảm bảo tất cả các hoạt động thi công được sự đồng ý bằng văn bản
> của các cơ quan quản lý liên quan.
>
> vi\) Đảm bảo tất cả công nhân và cán bộ hiểu quy trình và nhiệm vụ của
> mình.
>
> vii\) Tuân thủ những yêu cầu về giám sát và báo cáo công tác quản lý
> môi trường như trong KHQLMT và báo cáo lên QLDA về những khó khăn và
> giải pháp.
>
> viii\) Báo cáo lên chính quyền địa phương và QLDA nếu xảy ra các tai
> nạn về môi trường và phối hợp với các cơ quan và những bên có lợi ích
> liên quan chủ chốt để giải quyết.

***[(B) Cơ chế tuân thủ:]{.ul}***

> a\. Nhà thầu không được tiến hành hoạt động xây dựng, kể cả việc chuẩn
> bị mặt bằng xây dựng trong khuôn khổ dự án khi kế hoạch chi tiết thực
> hiện KHQLMT chưa được tư vấn giám sát xây dựng/thi công và cán bộ môi
> trường của chủ đầu tư xem xét và phê duyệt.
>
> b\. Nhà thầu phải tuân thủ với các điều khoản của hợp đồng bao gồm cả
> tuân thủ với KHQLMT và Kế hoạch thực hiện chi tiết KHQLMT. Trong
> trường hợp Nhà thầu không tuân thủ KHQLMT Chủ đầu tư sẽ yêu cầu Nhà
> thầu có các biện pháp sửa chữa thích hợp.
>
> c\. Để đảm bảo tuân thủ môi trường của tiểu dự án, Chủ đầu tư có quyền
> thuê bên thứ ba để sửa chữa những sai sót trong trường hợp Nhà thầu
> không thực hiện các biện pháp sửa chữa đúng thời hạn gây tác động xấu
> đến môi trường, cụ thể như sau:
>
> d\. Đối với những sai phạm nhỏ (như gây tác động/thiệt hại nhỏ, tạm
> thời và có thể sửa chữa như cũ), Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu
> tư (Tư vấn giám sát xây dựng/thi công) sẽ thông báo cho Nhà thầu để
> khắc phục sai sót như yêu cầu trong KHQLMT trong vòng 48 giờ sau khi
> nhận được thông báo chính thức. Nếu sai sót được sửa chữa thỏa đáng
> trong khoảng thời gian đó, sẽ không có những hành động khác tiếp theo.
> Tư vấn giám sát xây dựng/thi công có quyền gia hạn thời hạn khắc phục
> them 24 giờ nữa, với điều kiện Nhà thầu tiến hành sửa chữa đúng thời
> gian quy định.
>
> e\. Đối với những vi phạm lớn, cần trên 72 giờ để sửa chữa, Chủ đầu tư
> qua Tư vấn giám sát xây dựng/thi công sẽ thông báo kịp thời và sẽ phạt
> Nhà thầu (được tính chi phí như chi phí khắc phục thiệt hại) nếu theo
> tiến độ thời gian không hoàn thành việc sửa chữa sai sót đúng thời hạn
> ngoài chi phí Nhà thầu phải bỏ ra để khắc phục sai phạm.

f\. Nếu theo đánh giá của Tư vấn giám sát xây dựng/thi công, Nhà thầu
không thực hiện biện pháp khắc phục sai phạm về quản ly môi trường hoặc
Nhà thầu không tiến hành sửa chữa sai sót không thỏa đáng trong khoảng
thời gian quy định (48 giờ hoặc 72 giờ), Chủ đầu tư có quyền bố trí để
một nhà thầu khác (bên thứ 3) thực hiện các biện pháp khắc phục sai phạm
và trừ tiền từ hợp đồng

với Nhà thầu trong lần chi trả tiếp theo.**\
**

2\. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG (EMP)

**\* Các biện pháp giảm thiểu tác động môi trường**

+----------------------+----------------------+----------------------+
| **Giai đoạn** | **Tác động tiềm | **Biện pháp giảm |
| | tang** *(chủ đầu tư | nhẹ** |
| | quy định)* | |
| | | **(Nhà thầu đề |
| | | xuất)** |
+======================+======================+======================+
| **A. Giai đoạn chuẩn | | |
| bị** | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Việc trưng dụng | |
| | > đất vĩnh viễn và | |
| | > tạm thời có thế | |
| | > tác động đến các | |
| | > hộ bị ảnh hưởng | |
| | > cũng như tác động | |
| | > đến sản xuất nông | |
| | > nghiệp | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Tác động đến thảm | |
| | > thực vật do giải | |
| | > phóng mặt bằng, | |
| | > phát quang hành | |
| | > lang tuyến | |
| | > (ROW***)*** | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > ..... | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| **B. Giai đoạn xây | | |
| dựng** | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Dòng nước mặt, cặn | |
| | > lắng và lở đất | |
| | > (San lấp mặt bằng) | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Phát sinh bụi | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | Ô nhiễm không khí | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Các tác động từ | |
| | > tiếng ồn và rung | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Ô nhiễm bởi nước | |
| | > thải | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Quản lý kho lưu | |
| | > trữ vật tư, và mỏ | |
| | > vật liệu | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Rác thải và chất | |
| | > thải nguy hại | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Ảnh hưởng tới lớp | \- |
| | > phủ thực vật | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | Tác động tới các tài | |
| | sản văn hóa | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | Quản lý giao thông | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Tài sản văn hóa | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Gián đoạn các hoạt | |
| | > động và dịch vụ | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > Phục hồi các khu | |
| | > vực bị ảnh hưởng | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | > An toàn lao động | |
| | > và an toàn công | |
| | > cộng | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | Truyền thông đến | |
| | cộng đồng địa phương | |
+----------------------+----------------------+----------------------+

[^1]:

[^2]:**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

*\[Ghi chú cho bên mời thầu: đơn vị lập nội dung file PDF/ Word in trình
duyệt E-HSMT\]*

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu.**

**- Hạng mục 1**: **Thi công cáp ngầm xuất tuyến san tải các TBA từ Văn
Điển 10 đến cột 20 để san tải cho lộ 473 E1.10.**

\+ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ ngăn tủ MC TBA 110KV Văn Điển đến tủ RMU
của TBA nhà công vụ bộ tư lện thông tin lộ 473 E1.10, sử dụng cáp
Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 chiều dài 1180m cáp được luồn trong ống
HDPE chịu lực.

\+ Tận dụng lại toàn bộ tuyến cáp ngầm từ TBA nhà công vụ đi TBA Văn
Điển 8 đi qua các TBA đến Văn Điển 6, tại cột số 7 lộ 473-478 E1.10 điểm
đấu cảu nhánh Văn Điển 6 hạ 2 sợi cáp trên cột để nối vào nhau. Tận dụng
tuyến cáp ngầm đến TBA Văn Điển 18.

\+ Từ ngăn tủ RMU TBA Văn Điển 18 xây dựng tuyến cáp ngầm mới đến tủ RMU
3 ngăn của TBA Cương Ngô 3, sử dụng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2
chiều dài 361m cáp được luồn trong ống HDPE chịu lực.

\+ Tận dụng tuyến cáp từ Cương Ngô 3 đến cột số 10 lộ 473 E1.10, tịa vị
trí này lắp đặt 01 tủ RMU 3 ngăn (3 CD) để trả điểm đấu cho TBA Cơ Khí
Tây Nội.

\+ Từ Tủ RMU 3 ngăn xây dựng mới tuyến cáp ngầm đến TBA Cương Ngô 1, sử
dụng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 chiều dài 560m cáp được luồn
trong ống HDPE chịu lực.

\+ Từ TBA Cương Ngô 1 xây dựng mới tuyến cáp ngầm trung thế đến vị trí
cột số 13 lộ 473,478E1.10 với chiều dài khoảng 45m tại vị trí cột số 13
lộ 473,478E1.10 tháo hạ sợi cáp hiện có trên cột nối với sợi cáp từ trạm
biến áp Cương Ngô 1 đến bằng hộp nối cho cáp ngầm 24kV-M3x240mm2.

\+ Tận dụng lại tuyến cáp ngầm từ 13 lộ 473,478E1.10 đến cột số 1nhánh
Cổ Điển A2, xây dựng tuyến cáp ngầm từ cột số 1 nhánh Cổ Điển A2 đến TBA
Cổ Điển A2, sử dụng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 chiều dài 70m cáp
được luồn trong ống HDPE chịu lực.

\+ Từ TBA Cổ Điển A2 xây dựng mới tuyến cáp ngầm đến TBA Cổ Điển A1, sử
dụng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 chiều dài 580m cáp được luồn
trong ống HDPE chịu lực.

\+ Chuyển sợi cáp ngầm tại cột số 1 nhánh TĐC Cổ Điển A sang cột TBA Cổ
Điển A1.

**- Hạng mục 2: Hạ ngầm khoảng đường đường dây không giao chéo với đường
dây 110-220kV:**

\+ Do khoảng đường dây từ cột điểm đấu đến TBA Cổ Điển B1 đang đi giao
chéo với 2 đường dây 110kV và 220kV lại qua khu vực ao hồ, cột và dây
dẫn thấp.

\+ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ TBA Cổ Điển B1 đến TBA Cổ Điển B2, sử dụng
cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 chiều dài 836m cáp được luồn trong ống
HDPE chịu lực.

\+ Tháo bỏ thu hồi toàn bộ tuyến đường dây cũ từ cột điểm đấu đến TBA Cổ
Điển B1.

\+ Xây dựng tuyến cáp ngầm từ TBA Cổ Điển B2 đến cột số 17 lộ 473 E1.10
cáp được luồn trong ống HDPE chịu lực.

**2. Thời hạn hoàn thành:** 90 ngày.

**3. Kế hoạch quản lý môi trường**

a) Mục tiêu dự án:

\- Đáp ứng nhu cầu phụ tải của khu vực, giảm tổn thất công suất, cải
thiện chất lượng điện năng trong lưới điện. Phân bố lại dòng công suất
tránh việc quá tải các nguồn điện hiện có. Nâng cao khả năng linh hoạt,
đảm bảo độ tin cậy trong cung cấp điện và chất lượng cung cấp điện khu
vực Thanh Trì. Nâng cao độ an toàn và chống quá tải, nâng cao hiệu quả
kinh doanh điện năng nhằm đáp ứng nhu cầu cấp điện cho phát triển kinh
tế xã hội trong vùng dự án.

b\) Địa bàn của dự án: huyện Thanh Trì -- TP Hà Nội.

c)Vị trí địa lý: Huyện Thanh Trì nằm ở phía Nam của TP.Hà Nội với diện
tích tự nhiên 6.292,71 ha, có vị trí như sau:

\+ Phía Bắc giáp với quận Hoàng Mai

\+ Phía Đông giáp Huyện Gia Lâm và tỉnh Hưng Yên

\+ Phía Nam giáp Huyện Thường Tín và Thanh Oai

\+ Phía Tây giáp quận Thanh Xuân, quận Hà Đông.

Huyện Thanh Trì có thuận lợi cơ bản về giao lưu đường sắt, đường bộ và
đường thủy với các vùng phía Nam, là nơi đón nhận các luồng giao lưu
giữa các tỉnh phía Nam và các tỉnh phía Bắc trước khi vào Hà Nội.

d\) Địa hình: dạng B

e\) Khí hậu, thủy văn: Các Quận, Huyện của TP Hà Nội nằm trong vùng khí
hậu IIB áp lực gió tiêu chuẩn là Wo =95daN/m2

f\) Dân số:

Dân số của huyện năm 2015 dự kiến là 235.116 người, tốc độ tăng trưởng
dân số bình quân trên 2%/năm.

Dân số Thanh Trì trong những năm qua vẫn tăng nhanh trên 2%/năm là do
tốc độ tăng dân số tăng cơ học cao - kết quả tác động của quá trình đô
thị hóa nhanh trong những năm gần đây.

g\) Cơ sở hạ tầng giao thông: Địa lý huyện Thanh Trì thuộc phía Nam cửa
ngõ thủ đô Hà Nội, Tuyến đường huyết mạch chính gồm đường bộ và đường
sắt Bắc-Nam, các tuyến đường nội bộ đảm bảo chuẩn cơ sở hạ tầng nông
thôn mới theo tiêu chí đánh giá của Nhà nước hiện hành

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^2]

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy
định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công
trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. **Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:**

- Quy phạm trang bị điện: 11-TCN-18-2006, 11-TCN-19-2006,
11-TCN-20-2006, 11-TCN-21-2006 do Bộ Công Nghiệp ban hành kèm theo
Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11/07/2006; và các tiêu chuẩn khác
có liên quan;

- Quy trình an toàn điện ban hành theo Quyết định số 1186/QĐ-EVN ngày
07/12/2011 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

- Bộ Tiêu chuẩn Vật tư - Thiết bị trung áp (năm 2014) của Tổng Công ty
Điện lực TP. Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 1783/QĐ-EVN
HANOI ngày 27/05/2014;

- Thông báo số 2678/TB-EVN HANOI ngày 07/7/2014 của Tổng công ty Điện
lực TP Hà Nội về việc sửa đổi bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật VT-TB
cao-trung áp lần 1.

- Văn bản số 2325/TB-EVN HANOI ngày 23/05/2020 về việc điều chỉnh, bổ
sung tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị cao, trung, hạ áp.

- Văn bản số 5005/TB-EVN HANOI ngày 24/10/2016 về việc cập nhật bổ
sung tiêu chuẩn quốc gia.

- Tiêu chuẩn chế tạo thiết bị theo TCVN và tiêu chuẩn Quốc tế IEC;

- Tiêu chuẩn chống thấm ẩm IP55, IP66;

- Tiêu chuẩn tải trọng và tác động: Tiêu chuẩn thiết kế TCVN
2737-1995;

- Quy cách đóng cọc mốc báo cáp đối với đường cáp ngầm trung, hạ áp
theo công văn số 5564/EVN-ĐLHN-KT;

- Và các tiêu chuẩn hiện hành khác\...

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;**

**\* Phần xây lắp**

- Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc làm các thủ tục xin mượn
đất tạm thời và đền bù phục vụ cho công tác thi công phù hợp với
biện pháp của Nhà thầu.

- Lắp xà, lắp đặt cách điện, phụ kiện, rải căng dây dẫn, tiếp địa cột
(cả thí nghiệm) các công việc liên quan khác như đã được thể hiện
trong Hồ sơ thiết.

> kế và theo các quy định trong hồ sơ mời thầu này.

- Làm thủ tục xin cắt điện phục vụ thi công, đấu nối và chịu mọi khoản
chi phí cho các công việc này.

**\* Vận chuyển vật liệu đến chân công trình**

- Toàn bộ xà thép, dây dẫn, cách điện và phụ kiện và vật liệu liên
quan đến việc xây lắp đường dây cho gói thầu do nhà thầu cấp. Nhà
thầu có trách nhiệm chuẩn bị kho bãi và vận chuyển về công trường để
lắp đặt.

**\* Yêu cầu chung**

> **a) Nội dung công việc:**

Nhà thầu cần đảm bảo thực hiện các công việc sau:

- Thi công các hạng mục công trình theo qui định trong đề án thiết kế.

- Đảm bảo nguồn điện, nước phục vụ thi công và không làm ảnh hưởng đến
môi trường xung quanh.

- Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi biện pháp an toàn và tai
nạn lao động xảy ra (nếu có) trong giai đoạn chuẩn bị và thi công
cho đến khi nghiệm thu bàn giao công trình.

- Nhà thầu phải đảm bảo sự điều phối chung về tiến độ của các hạng mục
trong công trình. Thông báo kịp thời cho bên mời thầu những vướng
mắc để cùng giải quyết.

- Lối ra vào công trường thể hiện trong bản vẽ thi công. Nhà thầu có
trách nhiệm xin phép các lối ra vào tạm v.v\... và giữ gìn đường đi
lối lại luôn luôn an toàn và sạch sẽ.

- Căn cứ theo đề án thiết kế, nhà thầu tự xác định mốc giới và phạm vi
xây dựng cho từng hạng mục công trình. Chỉ tiến hành thi công sau
khi đã được chủ đầu tư kiểm tra và thoả thuận.

**b) Thiết bị và nhân công:**

- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các trang thiết bị, phương
tiện và lao động cũng như bảo hộ, an toàn cần thiết cho thi công.

- Trước khi thi công, Nhà thầu phải đệ trình cho đại diện bên mời thầu
đầy đủ, chi tiết về chương trình, kế hoạch thi công, bao gồm cả số
lượng chủng loại thiết bị sẽ sử dụng.

- Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc
bộ phận.

> thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công.

**c) Tiêu chuẩn dùng thi công và nghiệm thu:**

- Tất cả vật liệu sử dụng phải có chất lượng tốt. Những tiêu chuẩn và
chỉ dẫn được nêu trong danh mục dưới đây sẽ được coi là một phần của
qui định này.

- Ngoài các điều khoản nêu trong điều kiện kỹ thuật này, trong quá
trình thi công Nhà thầu phải tuân theo các quy phạm, tiêu chuẩn hiện
hành.

**d) Dọn sạch mặt bằng**

- Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp mặt bằng và dỡ bỏ từng phần thiết
bị, phương tiện trong thời gian thi công và sau khi hoàn thành công
việc, kể cả các lều lán không cần thiết, các vật liệu thừa, rác vụn
sinh ra trong thi công.

**e) Tiến độ thi công**

- Nhà thầu phải đệ trình tiến độ thi công đồng thời với hồ sơ dự thầu.
Nếu cần thiết, nhà thầu có thể đệ trình tiến độ thi công đã sửa đổi
trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận thầu sau khi đã thảo luận với bên
mời thầu. Nhà thầu không được bắt đầu thi công khi chưa có chấp nhận
bằng văn bản của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu phải đảm bảo sự điều phối chung về tiến độ của các hạng mục
trong công trình. Thông báo kịp thời cho bên mời thầu những vướng
mắc để cùng giải quyết.

- Lối ra vào công trường thể hiện trong bản vẽ thi công. Nhà thầu có
trách nhiệm xin phép các lối ra vào tạm... và giữ gìn đường đi lối
lại luôn luôn an toàn và sạch sẽ.

- Căn cứ theo đề án thiết kế, nhà thầu tự xác định mốc giới và phạm vi
xây dựng cho từng hạng mục công trình. Chỉ tiến hành thi công sau
khi đã được chủ đầu tư kiểm tra và thỏa thuận.

**f) Bản vẽ hoàn công:**

- Sau khi kết thúc công trình, Nhà thầu phải đệ trình bản vẽ hoàn
công, phải có đủ các nội dung như thực tế đã thi công được bên mời
thầu chấp thuận.

\* Thực hiện Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015của
Chính Phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình và Quyết định số
565/QĐ-EVN HANOI ngày 20/01/2017 của Ông Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện
Lực TP Hà Nội về việc Quản lý chất lượng công trình xây dựng trong Tổng
công ty Điện lực TP Hà Nội.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);**

\- Tất cả các thiết bị, vật liệu cấp cho công trình có cam kết và tài
liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. Cam kết cấp hàng, hợp đồng
nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp
hàng.

\- Các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị do nhà thầu cam kết đảm
bảo đáp ứng được theo yêu cầu kỹ thuật

\- Yêu cầu kỹ thuật vật tư B cấp chủ yếu như sau:

#### CHỤP CÁCH ĐIỆN POLYMER CHO CHỐNG SÉT (LA) -- CẦU CHÌ TỰ RƠI (FCO) - CẦU CHÌ TỰ RƠI CẮT CÓ TẢI (LBFCO) -- CÁCH ĐIỆN ĐỨNG

I. PHẠM VI ÁP DỤNG

Đặc tính kỹ thuật này áp dụng để cách điện cho các đầu cực, các bộ phận
mang điện của Cách điện đứng Polymer, Chống sét (LA) -- Cầu chì tự rơi
(FCO) - Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) khi đấu nối dây vào và ra,
tránh các loại động vật, côn trùng hoặc nhành cây ướt tiếp xúc trực tiếp
và các đầu cực mang điện tạo nên các sự cố phóng điện không đáng có.
Cách điện sẽ là loại cách điện polymer (silicone rubber) có đặc tính
kháng nước, chống rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tốt, lắp đặt
ngoài trời, phù hợp để vận hành dưới điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt,
vùng biển, sương muối, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử ngoại (UV)...

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

Yêu cầu sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn sau hoặc tiêu chuẩn tương
đương: IEC 60707, IEC 62217 và TCVN

II. YÊU CẦU KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM

```{=html}

```
1. Thử nghiệm điển hình Type tests):

Nhà thầu phải xuất trình theo hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm điển
hình & thử nghiệm thiết kế thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên
sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với
đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu
chuẩn IEC 60707, IEC 62217 và TCVN hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm
các hạng mục:

a. Cấp chống cháy

b. Khả năng chịu nhiệt

c. Khả năng chịu điện áp đánh thủng

d. Độ bền xé rách

e. Độ cứng (shore)

f. Thử nghiệm lão hóa thời tiết (Accelerated weathering test) theo IEC
62217

g. Thử nghiệm độ cứng (Hardness test) theo IEC 61952, có so sánh giá
trị ban đầu.

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế
được thực hiện bởi nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng
kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế
(như KEMA, CESI, SGS...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được
chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC
17025.

Biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế phải trình bày các
thông tin sau: (i) Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm;
(ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách
hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử
nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,\...; (iii) Loại, nhà
sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.

Nếu sản phẩm chào không đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm điển hình trên
thì sản phẩm chào sẽ bị loại.

2. Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):

Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm
thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp tại
nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc
tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn IEC 60707
và TCVN hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

(a) Kiểm tra ngoại quan

```{=html}

```
III. BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| ##### * | ##### * | ##### *Đơn | ##### *Yêu |
| Stt* {#stt} | Mô tả* {#mô-tả} | vị* {#đơn-vị} | cầu* {#yêu-cầu} |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Khai báo bởi |
| | | | nhà thầu |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 2. | Nước sản xuất | | Khai báo bởi |
| | | | nhà thầu |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 3. | Mã hiệu | | Khai báo bởi |
| | | | nhà thầu |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 4. | Tiêu chuẩn quản | | ISO 9001 |
| | lý chất lượng | | |
| | sản phẩm | | |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 5. | Tiêu chuẩn áp | | IEC 60707, IEC |
| | dụng | | 62217 và TCVN |
| | | | hoặc tương |
| | | | đương |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 6. | Loại | | Cách điện sử |
| | | | dụng trên đường |
| | | | dây phân phối |
| | | | trên không 22kV |
| | | | sẽ là loại cách |
| | | | điện Polymer |
| | | | (silicone |
| | | | rubber) có đặc |
| | | | tính kháng |
| | | | nước, chống |
| | | | rạng nứt, chống |
| | | | ăn mòn, và |
| | | | chống lão hóa |
| | | | tốt, lắp đặt |
| | | | ngoài trời, phù |
| | | | hợp để vận hành |
| | | | dưới điều kiện |
| | | | khí hậu nhiệt |
| | | | đới ẩm ướt, |
| | | | vùng biển, |
| | | | sương muối, |
| | | | vùng ô nhiễm |
| | | | công nghiệp, |
| | | | tia tử ngoại |
| | | | (UV)... |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 7. | Vật liệu cách | | Polymer |
| | điện | | (Silicon |
| | | | rubber) |
| | | | |
| | | | Trên thân cách |
| | | | điện phải có |
| | | | tên của Nhà sản |
| | | | xuất được đúc |
| | | | nổi. |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 8. | Màu cách điện | | Xanh / Đỏ / |
| | | | Vàng |
| | | | |
| | | | Để phân biệt 3 |
| | | | pha |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 9. | Mục đích sử | mm | Chụp cách điện |
| | dụng | | cho các đầu |
| | | | cực, các bộ |
| | | | phận mang điện |
| | | | của Cách điện |
| | | | đứng Chống sét |
| | | | (LA) -- Cầu chì |
| | | | tự rơi (FCO) - |
| | | | Cầu chì tự rơi |
| | | | cắt có tải |
| | | | (LBFCO) |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 10. | Điện áp làm | kVrms | 0.6 - 36 |
| | việc định mức | | |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 11. | Khả năng chịu | | 250 ^0^C trong |
| | nhiệt | | 5 giây |
| | | | |
| | | | 250 ^0^C trong |
| | | | 10 phút |
| | | | |
| | | | 135 ^0^C trong |
| | | | 4 giờ |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 12. | Cấp chống cháy | | FV 0 |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 13. | Khả năng chịu | kVp | \> 36 KV / 1 |
| | điện áp đánh | | phút |
| | thủng | | |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 14. | Độ bền xé rách | KN / m | ≥ 15.5 |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 15. | Độ cứng (shore) | | 50 -55 |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 16. | Nhiệt độ môi | ^0^C | 50 |
| | trường tối đa | | |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 17. | Độ ẩm môi | \% | 90 |
| | trường tương | | |
| | đối | | |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+
| 18. | Bao gói | | Cách điện phải |
| | | | được xếp cẩn |
| | | | thận trong |
| | | | thùng carton |
| | | | đảm bảo cách |
| | | | điện không bị |
| | | | hư hỏng trong |
| | | | quá trình vận |
| | | | chuyển. |
+-------------+-----------------+----------------+-----------------+

#### Thông số kỹ thuật của chi tiết chế tạo bằng thép

Thép hình các loại phải có kết quả thử nghiệm theo TCVN 197-1985 và TCVN
198-1985.

Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN-04-92

+---+----------------------------------+----------------+
| 1 | Tiêu chuẩn thép hình và thép tấm | TCVN 1896-76 |
+---+----------------------------------+----------------+
| 2 | Bulông, đai ốc | TCVN-5575-1991 |
| | | |
| | | TCVN-1876-76 |
| | | |
| | | TCVN-1896-76 |
+---+----------------------------------+----------------+
| 3 | Vòng đệm phẳng | TCVN-134-77 |
| | | |
| | | TCVN2061-77 |
+---+----------------------------------+----------------+
| 4 | Vòng đệm vênh | TCVN 130-77 |
+---+----------------------------------+----------------+
| 5 | Tiêu chuẩn lắp dựng kết cấu thép | 20TCN-170-89 |
+---+----------------------------------+----------------+

#### Thông số kỹ thuật của vật liệu xây dựng

\+ Các tiêu chuẩn và yêu cầu áp dụng chung đối với vật liệu xây dựng:

+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 1 | Thép cốt bê tông cán nóng | TCVN 1651-1985 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 2 | Thép cacbon cán nóng dùng trong xây dựng | TCVN 5709-1993 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 3 | Xi măng poóclăng | TCVN 2682-1992 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 4 | Cát xây dựng - yêu cầu kỹ thuật | TCVN 1770-1986 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 5 | Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. | TCXD 127:1985 |
| | Hướng dẫn sử dụng | |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 6 | Đá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng | TCVN 1771-1986 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 7 | Nước cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ | TCVN 4506-1987 |
| | thuật | |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 8 | Kim loại - Phương pháp thử kéo | TCVN 197-1985 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 9 | Kim loại - Phương pháp thử uốn | TCVN 198-1995 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 10 | Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị | TCVN 4787-1989 |
| | mẫu thử | |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 11 | Cát xây dựng - Phương pháp lấy mẫu | TCVN 337-1986 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 12 | Cát xây dựng - Phương pháp thử | Từ TCVN 338-1986 |
| | | |
| | | đến TCVN 346-1986 |
+----+-------------------------------------------+-------------------+
| 13 | Bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo | TCVN 3105-1993 |
| | dưỡng mẫu thử | |
+----+-------------------------------------------+-------------------+

*+ Các yêu cầu chi tiết khác đối với vật liệu xây dựng:*

a\. Xi măng

Xi măng phải được bảo quản trong kho kín, đảm bảo không để đóng cục hay
ẩm ướt trong suốt quá trình vận chuyển và lưu kho.

Khi xi măng giao dưới dạng bao thì phải còn nguyên niêm và nhãn trên
bao. Số lượng xi măng phải có đủ tại công trường để đảm bảo quá trình
thi công liên tục.

b\. Cát

Cát phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp cát có phẩm chất đều đặn
và đủ khối lượng theo tiến độ trong suốt quá trình thi công công trình.

Cát phải bảo quản tại sân bãi không để đất, rác hoặc tạp chất khác lẫn
vào.

Cát dùng trộn bê tông xây phải đáp ứng các yêu cầu sau:

-------------------------------------------- ---------
Mô đun độ lớn \> 2
Khối lượng thể tích xốp (kg/m3) \> 1300
Sét, á sét, các tạp chất ở dạng cục Không
Phần trăm khối lượng lượng hạt trên 5mm \< 10
Phần trăm khối lượng lượng hạt dưới 0.14mm \< 10
Phần trăm khối lượng bùn, bụi, sét \< 3%
-------------------------------------------- ---------

c\. Đá dăm, sỏi dăm

Đá dăm, sỏi dăm phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp có phẩm chất
đều đặn, đủ khối lượng theo tiến độ trong suốt quá trình thi công công
trình.

Đối với kết cấu bê tông cốt thép, kích thước hạt đá dăm, sỏi dăm lớn
nhất không được vượt quá khoảng cách thông thủy nhỏ nhất giữa các thanh
cốt thép.

Đá, sỏi phải được rửa sạch, phân loại. Sân bãi để đá, sỏi phải sạch
không để đất cũng như các loại rác, tạp chất khác lẫn vào.

------------------------------------ ----------------
Đường biểu diễn thành phần hạt TCVN 1771:1987
Cường độ ≥ 400.105 N/m2
Phần trăm hạt thoi dẹt ≤ 35%
Phần trăm hạt phong hóa, mềm yếu 10%
Phần trăm khối lượng cục sét \< 0.25%
Phần trăm khối lượng bùn, bụi, sét \< 3%
------------------------------------ ----------------

d\. Nước

Tất cả nước dùng để trộn bê tông phải là nước sạch, không ăn mòn đối với
bê tông, không có dầu, axit, chất kiềm và những chất hữu cơ gây hại đến
quá trình đông kết.

e\. Cốt thép

Cốt thép đưa vào sử dụng phải đảm bảo bề mặt sạch, không bị rỉ sét, vảy
cán, không dính bùn đất, dầu mỡ, hay bất kỳ vật liệu khác ảnh hưởng đến
độ bám dính của bê tông vào cốt thép hay làm phân rã bê tông. Nghiêm cấm
việc sử dụng cốt thép xử lí nguội thay thế cốt thép cán nóng.

#### QUY ĐỊNH VỀ MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Căn cứ văn bản số 3764EVN/ĐLHN-P04 ngày 19 tháng 8 năm 2004 về kiểm tra
đảm bảo chất lượng lớp mạ kẽm nhúng nóng của vật tư, phụ kiện đưa vào
vận hành.

Tiêu chuẩn kỹ thuật của lớp mạ kẽm nhúng nóng:

Bảng 1. Độ dày trung bình lớp mạ tương ứng với khối lượng kẽm trên một
diện tích bề mặt.

+----------------------+----------------------+----------------------+
| Loại chi tiết | Độ dày trung | Khối lượng kẽm trên |
| | bình(μm) | một đơn vị diện tích |
| | | bề mặt (g/m^2^) |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Chi tiết kết cấu có | 100 | 710 |
| bề dày: | | |
| | 110 | 781 |
| \<6mm | | |
| | | |
| ≥6mm | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Chi tiết chôn dưới | 120 | 852 |
| đất | | |
| | | |
| (cọc và dây tiếp địa | | |
| ) | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| Bulông, đai ốc, vòng | 55 | 390 |
| đệm | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+

Bảng 2. Chất lượng dùng để mạ

------------------------------ ---------------------------------- -------- ------ ------ ------- ------ ------
*Thành phần hoá học (%)*
Hàm lượng kẽm không thấp hơn Hàm lượng tạp chất không lớn hơn
Chì Cadimi Sắt Đồng Thiếc Asen Cộng
98,5 1,4 0,2 0,05 0,02 0,04 0,01 1,5
------------------------------ ---------------------------------- -------- ------ ------ ------- ------ ------

Những yêu cầu khi kiểm tra, nghiệm thu:

\*Yêu cầu bên giao vật tư phải đưa các biên bản thử nghiệm, tiêu chuẩn
phải đạt theo bảng 1 và bảng 2.

\+ Độ dày cục bộ nhỏ nhất của lớp mạ không được nhỏ hơn 90% độ dày quy
định trong bảng 1.

\+ Độ dày lớp mạ quy định trong bảng 1 có thể lớn hơn(trừ bulong, đai
ốc) nhưng không vượt quá 200μm (tương ứng khối lượng kẽm 1420g/m^2^)

\*Kiểm tra thực tế:

\+ Các lỗ bulông, đinh tán, trục xuyên qua chi tiết vật liêu phải được
gia công chính xác theo đường kính đã tính đến bề dày lớp mạ. Sau khi mạ
không cho phép sửa lại lỗ.

\+ Lớp phủ phải đều, liên tục và bám dính chắc vào kim loại nền. Không
cho phép có các vết nứt, vết lồi nhọn, giọt bọt khí, vết đọng xỉ kẽm và
chất trợ dung, vết tích tụ, những chỗ bị dày thêm, các hạt kẽm cứng, vết
lõm do kìm hoặc kẹp để lại trên bề mặt lớp mạ.

\+ Tuỳ theo độ nhám và thành phần của kim loại nền, lớp phủ có thể có
màu sắc từ bạc trắng đến xám. Bề mặt lớp phủ có thể nhẵn hoặc nhám. Sự
khác nhau về màu sắc và độ nhám của lớp mạ không bị coi là dấu hiệu của
phế phẩm.

\*Tiến hành thử nghiệm độ bám dính bằng phương pháp rạch kẻ ô vuông:

\+ Vật mẫu dùng để thử phải là vật liệu mạ, được mạ đồng thời và có màu
sắc, độ nhám giống với sản phẩm nghiệm thu.

\+ Mẫu thử là thép định hình dài 300mm, gia công 2 lỗ đường kính 20mm ở
2 đầu.

\+ Mỗi bề mặt vật mẫu được rạch kẻ ô vuông ở 3 vị trí cách đều

\+ Tại mỗi vị trí, dùng dụng cụ rạch lên bề mặt mẫu thử, độ sâu của vạch
đến hết lớp bề dày lớp mạ, kẻ rạch 6 vạch song song cách đều nhau từ
3-5mm. Tiếp tục kẻ rạch 6 vạch vuông góc với các vạch đã vạch trước.

Độ bám dính được coi là đạt yêu cầu nếu không có hiện tượng bong lớp mạ
do kẻ vạch.

#### Mốc báo cáp:

Cáp đi thẳng dưới hè: đặt mốc báo hiệu dọc theo tuyến cáp. Khoảng cách
giữa các mốc là 20m. Các mốc báo hiệu cáp trên vỉa hè, bó vỉa và đường
đi được chế tạo bằng sứ tráng men.

Vị trí đứng để đọc chữ trên mốc báo hiệu cáp: đứng trên hè nhìn ra lòng
đường. Chiều từ mũi tên trên mặt mốc báo hiệu cáp phải được đặt song
songvới tuyến cáp (ở vị trí cáp đi thẳng) hoặc song songvới tiếp tuyến
của đường cáp (ở vị trí cáp bẻ góc).

Các mốc báo hiệu cáp trên vỉa hè và bó vỉa hè phải được gắn bằng ximăng,
mặt của mốc báo hiệu cáp bằng với vỉa hố.

Các vị trí hộp nối cáp được đặt mốc báo hộp nối cáp.

#### YÊU CẦU KỸ THUẬT VỎ TỦ ĐIỆN

I. PHẠM VI

Sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện trung hạ áp khi lắp đặt ngoài trời
như: thiết bị đo đếm, thiết bị đóng cắt: máy cắt, tủ hợp bộ, tủ ring
main unit...của tất cả các hãng sản xuất có mặt trên thị trường Việt Nam

II\. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

Tiêu chuẩn IEC-529 quy định mức bảo vệ xâm nhập.

III\. YÊU CẦU CHUNG:

\- Chất liệu: thép tấm sơn tĩnh điện chống trầy xước

\- Độ dày thành vỏ ≥ 2.5mm

\- Độ dài cánh tủ: ≥ 1.5mm

\- Số cánh tủ: 02 cánh

\- Kích thước: Theo bản vẽ thiết kế tương ứng thiết bị điện được bảo vệ

\- Mức bảo vệ xâm nhập: IP54

\- Nhiệt độ chịu đựng dài hạn: 90 độ C

\- Nhiệt độ chịu đựng ngắn hạn: 150 độ C

\- Tuổi thọ: Tối thiểu 10 năm

\- Khóa cánh tủ: Khóa chìa bấm kết hợp móc khóa treo

\- Gioăng cao su cánh tủ: Có

Lưu ý: Đối với kích thước tủ lớn nhà thầu cần gia cố khung xương để đảm
bảo chịu lực theo yêu cầu.

IV\. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG:

- Độ cao lắp đặt: \<1000m (so với mực nước biển)

- Điều kiện khí hậu: Nhiệt đới

\- Nhiệt độ môi trường lớn nhất : 45^0^ C

\- Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất : 0^0^C

\- Độ ẩm trung bình : 85%

\- Độ ẩm lớn nhất : 100%

\- Hệ số động đất : 0,1g tương đương động đất cấp 7

\- Tốc độ gió lớn nhất : 110km/h

3. **Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:**

- Tổ chức mặt bằng công trường: Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp
với điều kiện biện pháp thi công. Tổ chức mặt bằng công trường:
Thiết bị thi công, lán trại, đơn vị thí nghiệm, kho bãi tập kết vật
liệu, chất thải, bố trí cổng ra vào lán trại, rào chắn, biển báo an
toàn, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi
công;

- Giải pháp phá dỡ, tháo dỡ, vận chuyển, thu hồi các VTTB của công
trình cũ: Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện
pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng...

- Thi công xây mới: Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều
kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình
xây dựng. Nêu được quá trình khảo sát tuyến, sự ảnh hưởng đến các
công trình ngầm, nêu được biện pháp thi công nâng hạ điện áp các
trạm biến áp sau khi có phương án sơ bộ biện pháp đấu nối cắt điện
và trả điện, có kế hoạch và biện pháp giảm thiểu tác động đến môi
trường trong quá trình thi công. Nêu chi tiết phương án, giải pháp,
trình tự thực hiện che phủ đường dây giao chéo (nếu có) bằng phương
pháp Hotline theo đúng quy định của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về
việc thi công trên các đường dây giao chéo. Nêu phương án đấu nối
hotline vào ĐDK trung áp để giảm thời gian cắt điện đấu nối. Đề xuất
đơn vị thí nghiệm phần thí nghiệm điện ....

4. **Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:**

- Công tác thử nghiệm do chủ đầu tư thực hiện.

5. **Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);**

- Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công và tuân thủ đúng quy định của pháp luật
về PCCC, tuân thủ điều 15 thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014
của Bộ Công An.

- Có biện pháp tăng cường công tác phòng chống cháy nổ:

```{=html}

```
- Lập sơ đồ, đánh dấu kiểm soát các nguồn phát lửa trong thi công hàn
và các nguồn phát lửa tiềm ẩn như các thiết bị gia công, cọ xát kim
loại, các điểm đấu nối nguồn điện, các khu vực nhiệt độ cao... để có
biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn;

- Có kế hoạch kiểm tra toàn bộ biện pháp thi công tất cả các hạng mục
các dự án, đảm bảo trình tự thi công, giải pháp an toàn và bảo vệ
môi trường cho từng công việc, như các kết cấu cần kỹ thuật hàn thì
làm trước; lắp đặt vật liệu bảo ôn, vật liệu dễ bắt lửa như sơn, lớp
lót... thi công sau cùng;

- Lắp đặt camera giám sát tại các khu vực có vật liệu dễ phát cháy;

- Có nội quy an toàn, sơ đồ chỉ dẫn, biển cấm, biển báo, biển chỉ dẫn
về phòng cháy và chữa cháy tại nơi thi công;

- Chỉ sử dụng thợ hàn, cắt đã qua đào tạo và phải được huấn luyện, bồi
dưỡng nghiệp vụ về PCCC;

- Có kế hoạch kiểm tra và kiểm soát: (i) các trang thiết bị có nguy cơ
gây cháy nổ trong quá trình làm việc; (ii) tuân thủ nghiêm ngặt toàn
bộ hệ thống PCCC theo đúng yêu cầu đã được cấp thẩm quyền phê
duyệt, (iii) thực hiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy theo đúng
Điều 5 Thông tư 66/2014/TT-BCA.

6. **Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

- Có biện pháp bảo đảm Quản lý và vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công, đáp ứng các yêu
cầu trong phụ lục về quản lý môi trường.

- Cung cấp bằng chứng về việc "đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc
về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện
hành" của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây
dựng...

7. **Yêu cầu về an toàn lao động;**

Có biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công và đáp ứng đúng với các tiêu chuẩn an toàn
sau:

- Phải được huấn luyện an toàn, xếp bậc và cấp thẻ an toàn điện theo
Điều 4 thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014;

- Phải được trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân theo Điều 23 khoản 3
luật an toàn vệ sinh lao động; Thông tư 04/TT-BLĐTBXH ngày
12/2/2014;

- Dụng cụ an toàn phải được Kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm theo
thông tư số 33/TT-BCT ngày 27/10/2015; Phụ lục 13, 14 Quy trình an
toàn điện do Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành ngày 19/12/2014;

- Đối với máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn
vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015;

- Có bản kê chi tiết các trang thiết bị, dụng cụ an toàn phù hợp với
biện pháp thi công được lập;

- Đối với tổ chức và thi công: Tuân thủ theo Quy trình an toàn điện
ban hành theo Quyết định số 959/QĐ-EVN ngày 09/8/2018 của Tập đoàn
Điện lực Việt Nam.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:**

*-* Nhà thầu phải đáp ứng nhân lực và thiết bị phục vụ thi công tối
thiểu theo đề xuất trong E-HSDT.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

\* Biện pháp thi công các hạng mục công việc chính: nêu chi tiết phương
án, giải pháp, trình tự thi công bao gồm cả việc bố trí phương tiện và
nhân sự phù hợp với các giai đoạn thi công: đào rải cáp ngầm, thi công
hộp nối cáp, hộp đầu cáp, kéo rải dây, cáp vặn xoắn, dây trần, lắp đặt
khóa treo, khóa hãm... biện pháp đấu nối cắt điện và trả điện. Dự kiến
số lần và thời gian cắt điện mỗi lần thi công. Có kế hoạch và biện pháp
giảm thiểu tác động đến môi trường trong quá trình thi công phù hợp. Đề
xuất chi tiết biện pháp tổ chức thi công phù hợp theo đúng yêu cầu của
E-HSMT - biện pháp tổ chức thi công đối với các hạng mục đường dây không
(DDK) sử dụng hotline.

\* Các biện pháp thi công hào cáp và đền bù hè, mặt đường: Mô tả biện
pháp, công nghệ thi công các hạng mục chính (đào đất, rải cáp, hoàn
trả\...) theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật. Có đề xuất về biện
pháp, công nghệ thi công.

\* Biện pháp thực hiện cắt lèo, đấu nối Hotline:

- Nhà thầu có đủ năng lực thực hiện hoặc có văn bản hợp tác với đơn vị
có đủ năng lực thực hiện;

- Đơn vị đủ năng lực tạm thời được quy định về trang thiết bị công cụ,
dụng cụ và nhân lực thực hiện công tác như sau:

```{=html}

```
- Về công cụ, dụng cụ: 01 xe gầu cách điện đạt tiêu chuẩn vận hành, 01
tấm vải bạt, 01 cái túi đựng dụng cụ, 01 bộ ròng rọc và dây thừng,
02 cái Giá đỡ dụng cụ, 02 cái vải silicon\...

- Về số lượng nhân lực: 05 công nhân được đào tạo công tác bảo trì,
sửa chữa lưới điện bằng phương pháp live -- line.

- Về trình độ nhân lực: Có Quyết định công nhận hoặc giấy chứng nhận
cho từng người được phép làm công tác sửa chữa điện nóng của đơn vị
có thẩm quyền.

- Đã từng thực hiện công tác đấu nối Hotline trên lưới điện 22kV trở
lên (có biên bản nghiệm thu để chứng minh)

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

**Yêu cầu đối với công trường xây dựng:**

Tất cả các công trình xây dựng phải được treo biển báo tại công trường
thi công. Nội dung biển báo gồm:

- Tên chủ đầu tư xây dựng công trình, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công,
ngày hoàn thành;

- Tên đơn vị thi công, tên người Đội trưởng công trường;

- Tên đơn vị thiết kế, tên chủ nhiệm thiết kế;

- Tên tổ chức hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình;

- Chủ đầu tư xây dựng công trình, Đội trưởng công trình, chủ nhiệm
thiết kế, tổ chức hoặc người giám sát thi công xây dựng công trình
ngoài việc ghi rõ tên, chức danh còn phải ghi địa chỉ liên lạc, số
điện thoại.

**\* Kiểm tra chất lượng thiết bị, vật liệu :**

- Tất cả các thiết bị, vật liệu cấp cho công trình đều được chế tạo,
thí nghiệm và nghiệm thu đạt tiêu chuẩn theo đúng thiết kế được
duyệt và các qui phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.

- Đặc tính kỹ thuật chủ yếu: xem phần thông số kỹ thuật của các thiết
bị cung cấp.

**\* Tổ chức quản lí giám sát chất lượng công trình :**

- Trong quá trình thi công thường xuyên có một cán bộ kỹ thuật quản lý
chất lượng có mặt tại hiện trường để cùng các đơn vị thi công và cán
bộ giám sát bên giao thầu giải quyết kịp thời các vướng mắc phát
sinh trong quá trình thi công. Đôn đốc tiến độ và cùng bên giao thầu
giám sát chất lượng công trình thi công.

- Các đơn vị thi công phải có sổ nhật ký công trình do bên giao thầu
phát hành, bên Nhà thầu phải ghi chép đầy đủ diễn biến công trình,
lập các văn bản nghiệm thu, kết thúc mỗi ca làm việc phải lập ngay
bản thống kê khối lượng hoàn thành, chất lượng kỹ thuật có xác nhận
của A. Sổ nhật ký công trình sẽ được nộp kèm

theo hồ sơ hoàn công và là chứng từ quan trọng cho việc quyết toán.

- Làm đúng thiết kế, chỉ thay đổi khi có yều cầu của bên giao thầu
được ghi trong nhật ký hay bằng văn bản (tuỳ mức độ yêu cầu).

**\* Công tác giao ban sản xuất điều hành công trình :**

Hàng ngày : Đội trưởng công trình tổ chức giao ban với đội sản xuất, lực
lượng giám sát, mục đích:

- Kịp thời rút kinh nghiệm các phần việc đã thực hiện

- Điều chỉnh khối lượng công việc để bảo đảm tiến độ

- Báo cáo và kiến nghị với A, để tiếp tục công việc ngày hôm sau

- Trong quá trình thi công thường xuyên có một cán bộ kỹ thuật quản lý
chất lượng có mặt tại hiện trường để cùng các đơn vị thi công và cán
bộ giám sát bên giao thầu giải quyết kịp thời các vướng mắc phát
sinh trong quá trình thi công. Đôn đốc tiến độ và cùng bên giao thầu
giám sát chất lượng công trình thi công theo theo Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015của Chính Phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì công trình và Quyết định số 565/QĐ-EVN HANOI ngày
20/01/2017 của Ông Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện Lực TP Hà Nội về
việc Quản lý chất lượng công trình xây dựng trong Tổng công ty Điện
lực TP Hà Nội.

- Các đơn vị thi công phải có sổ nhật ký công trình do bên giao thầu
phát hành, bên Nhà thầu phải ghi chép đầy đủ diễn biến công trình,
lập các văn bản nghiệm thu, kết thúc mỗi ca làm việc phải lập ngay
bản thống kê khối lượng hoàn thành, chất lượng kỹ thuật có xác nhận
của A. Sổ nhật ký công trình sẽ được nộp kèm theo hồ sơ hoàn công và
là chứng từ quan trọng cho việc quyết toán.

- Làm đúng thiết kế, chỉ thay đổi khi có yều cầu của bên giao thầu
được ghi trong nhật ký hay bằng văn bản.

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ.

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ------------- ----------------------------------------------- --------------------------------
1 File PDF File ảnh đính kèm trong File khác theo E-HSMT Phát hành cùng E-HSMT
2
...

[^1]: Kèm theo hồ sơ thiết kế.

[^2]: Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu
đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5062 dự án đang đợi nhà thầu
  • 564 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 594 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13664 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15523 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây