Thông báo mời thầu

gói thầu số 15b: Thi công xây dựng hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, trạm bơm

Tìm thấy: 23:42 19/09/2020
Số TBMT
20200953404-00
Công bố
23:26 19/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Dự án Đầu tư xây dựng công trình nhà máy sàng - tuyển than Khe Chàm (dự án điều chỉnh lần 2)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
gói thầu số 15b: Thi công xây dựng hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, trạm bơm
Chủ đầu tư
*Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam + Số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại 0243.851 2663 Fax: 0243.851 0724 * Ban QLDA Nhà máy tuyển than Khe Chàm -Vinacomin; + Địa chỉ: Khu 13, P Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh; + Điện thoại: 0203 3950 616 Fax: 0203 3950 618 + E-mail: banqldanmttkhecham@gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn chủ sở hữu của TKV và vốn vay thương mại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT Dự án ĐTXDCT nhà máy sàng - tuyển than Khe Chàm (dự án điều chỉnh lần 2)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:26 19/09/2020
đến
14:00 30/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói thầu số 15b: Thi công xây dựng hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, trạm bơm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói thầu số 15b: Thi công xây dựng hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, trạm bơm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 47

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương in. nÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính họp lệ của E-I1SDT
E-HSDT của nhà thầu được đắnh giá là họp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường họp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện họp pháp của ngân hàng hoặc tô chức tín dụng hoạt động họp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thòi hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT vói tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện họp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường họp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách họp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT họp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối vói nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tống năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
Nhà thầu không đạt yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm thì E- HSDT sẽ bị loại và không được xem xét đánh giá các nội dung tiếp theo.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mầu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưói dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mầu số 04A Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
25
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mầu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưói dạng Webform trên Hệ thống.
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là Công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các Công ty con theo Mâu sô 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khôi lượng do Công ty mẹ, Công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phutmg pháp chấm điểm:
Việc đánh giá các E-HSDT sẽ được đánh giá chi tiết về mặt kỹ thuật một cách lần lượt đối vói từng nội dung yêu cầu dưới đây theo thang điểm 100 và được đánh giá theo tùng tiêu chuẩn đánh giá dưód đây:
TT Nội dung đánh giá Chấm điểm
Điểm tối đa Điểm tối thiểu
1 Giải pháp kỹ thuật 25 18,75
1.1 Mức độ đáp ứng yêu cầu về vật liệu nêu ừong thiết kế và E-HSMT: 10
Đánh giá theo 05 loại Vật liệu chính gồm: 1. Xi măng; 2. Cát; 3. Đá dùng cho bê tông; 4. Sắt thép các loại; 5. Ống cấp nước loại HDPE.
Công thức đánh giá:
Đỵlxd ~ T. \hyfj x 2j0] M
Đvlxd: Điểm đánh giá cho chỉ tiêu của E-HSDT đang xét.
- hvLp Hệ số điểm đánh giá cho chủng loại vật liệu thứ j (thuộc ừong các loại Vật liệu chính được đưa vào đánh giá nêu trên) theo các mức độ đáp ứng: + hvLj = 1,0 đối vói chủng loại vật liệu được đánh giá đáp ứng đầy đủ các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ thiết kế (bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật) và nêu cụ thể các giải pháp bảo đảm gồm: Kiểm tra vật liệu, tổ chức vận chuyển và cung ứng; Có đầy đủ họp đồng nguyên tắc và/hoặc cam kết của nhà cung cấp các loại vật liệu chính sử dụng cho công trình đang xét (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan tham quyầi trong vòng 20 ngậy tỉnh đấĩ thời điếm đóng thầu). + hvLi - 0,7 đối vói chủng loại vật liệu được đánh giá cơ bản
26
TT NỘỈ dung đánh giá Chấm đỉểm
Điểm tối đa Điểm tối thiểu
đáp ứng các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT và hồ sơ thiết kế (bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật) tuy nhiên vẫn còn một số điểm chưa phù họp, thiếu thể hiện chi tiết nhưng ở mức độ chấp nhận được; Có họp đồng nguyên tắc và/hoặc cam kết của nhà cung cấp các loại vật liệu chính sử dụng cho công trình đang xét (Tài liệu chủng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chủng thực của cơ quan tham quyầi trong vòng 20 ngậy tỉnh đến thời đÌẨấm đỏng thầu). + hvLj = 0 đối vói chửng loại vật liệu được đắnh giá là không đáp ứng một hoặc tất cả các nội sau: Không nêu các giải pháp đảm bảo chất lượng (kiểm tra vật liệu, tố chức vận chuyển và cung ứng) hoặc có nhưng được đánh giá là không khả thi; Thiếu họp đồng nguyên tắc và/hoặc cam ká của nhà cưng cấp các loại vật liệu chính sử dụng cho công trình đang xét
1.2 Giải pháp thỉ công chủ yếu cho các công tác chính: 15
Đánh giá theo mức độ đáp ứng của từng nội dung thuyết minh các giải pháp kỹ thuật thi công của nhà thầu để thực hiện các công tác nêu ừong thiết kế BVTC-DT kèm theo E-HSMT, đánh giá theo các nội dung công tác sau:
1) Công tác nền và móng;
2) Công tác cốt thép và bê tông;
3) Công tác xây và hoàn thiện;
4) Công tác gia công và lắp đặt kết cấu thép;
5) Công tác lắp đặt hệ thống điện;
6) Công tác thỉ công bể nước, trạm bơm, tuyến ổng dẫn nước.
Công thức đánh giá:
ĐbptC = [^BPTCj x j=1
Trong đó: - Đbptc: Điểm đánh giá cho chỉ tiêu của E-HSDT đang xét;
- hBPTq: Hệ số điểm đánh giá tương ứng với các công tác theo mức độ đáp ứng:
+hBPiĩ^ = 1,0 đối với nội dung công tác đắp ứng các yêu cầu sau: (1). vế hình thức: Phải được trình bày khoa học, chi tiết, rõ ràng, có bản vẽ và thuyêt minh được trình bày đứng quy cách.
27
TT Nội dung đánh giá Chấm điểm
Điểm tối đa Điểm tối thiểu
(2). về nội dung: ./. Bản vẽ và thuyết minh đầy đủ các chi tiết cần thiết. ./. Trình tự và biện pháp thi công họp lý, khoa học, có thuyết minh và tính toán (nêu cân) kèm theo nhăm chứng minh khả năng thực hiện theo tùng công việc và giai đoạn cụ thê. ./. Giải pháp thi công phù họp vói giải pháp tổng thế, phù hợp tiến độ chung.
+ heprq = 0,7 đối với nội dung công tác đáp ứng các yêu cầu sau: Chấp nhận một số thiếu sót về hình thức song nội dung phải đảm bảo các tiêu chí sau: ./. Bản vẽ và thuyết minh đầy đủ các chi tiết cần thiết. ./. Trình tự và biện pháp thi công họp lý, khoa học, có thuyết minh và tính toán (nếu cần) kèm theo nhằm chứng minh khả năng thực hiện theo từng công việc và giai đoạn cụ thế. ./. Giải pháp thi công cơ bản phù họp vói giải pháp tong thế, phù hợp tiến độ chung.
+ hsprq = 0,0 đối vói nội dung công tác được đánh giá là không đáp ứng một hoặc tât cả các nội sau: Hình thức trình bày cẩu thả; Không có bản vẽ và thuyết minh cần thiết; Không nêu trình tự và biện pháp thi công; Giải pháp thi công không phù hợp vói giải pháp tổng thể.
2 Biện pháp tổ chức thỉ công 30 22,5
2.1 Sơ đồ mặt bằng thi công 10
- Trình bày đầy đủ, chi tiết và khoa học; - Có bản vẽ tổng sơ đồ mặt bằng thi công và thuyết minh kèm theo, trong đó cập nhật đầy đủ hiện trạng tại công trường, có giải pháp được đánh giá là họp lý và khả thi nhất trong các E-HSDT. 10
- Trình bày cơ bản đầy đủ và khoa học; - Có bản vẽ tổng sơ đồ mặt bằng thi công và thuyết minh kèm theo, trong đó cập nhật tương đối đầy đủ hiện trạng tại công trường, có giải pháp được đánh giá là hợp lý và có tính khả thi chấp nhận được. 7
Không có hoặc có bản vẽ tổng sơ đồ mặt bằng thi công và thuyết minh nhưng thể hiện chưa đầy đủ, chưa cập nhật đầy đủ hiện trạng tại công trường, vị trí đất đá đố thải chưa được xác định cụ thể, có giải pháp được đánh giá là không khả thi 0
2.2 Bố trí nhân sự phục vụ thỉ công 5
28
TT Nội dung đánh giá Chấm điểm
Điểm tối đa Điểm tối thiểu
Bố trí nhân sự phục vụ thi công đầy đủ về số lượng, chầ lượng theo từng giai đoạn thi công được đánh giá là có tính khả thi cao. 5
Bố trí nhân sự phục vụ thi công tương đối đầy đủ về số lượng, chất lượng theo từng giai đoạn thi công ở mức độ chấp nhận được. 3,5
Bố trí nhân sự phục vụ thi công chưa đầy đủ về số lượng, chất lượng theo từng giai đoạn thi công, chưa đảp ứng yêu cầu thi công gói thầu. 0
2.3 Khả năng huy động các thiết bị thi công 15
Tất cả các thiết bị dùng cho thi công đáp ứng hết các yêu cầu theo “Mau số 04B - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, trong đó tất cả các thiết bị đều thuộc sở hữu của Nhà thầu. 15
Tất cả các thiết bị dùng cho thi công đáp ứng hết các yêu cầu theo “Mầu số 04B - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, trong đó nhà thầu đi thuê < 50% tổng số lượng thiết bị tối thiểu cần có. 12
Tất cả các thiết bị dùng cho thi công đáp ứng hết các yêu cầu theo “Mầu số 04B - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu”, trong đó nhà thầu đi thuê từ 50% đến 70% tổng số lượng thiết bị tối thiểu cần có. 7
Không thuộc các trường họp trên. 0
3 Tiến độ thi công 12 9
3.1 Thòi gian hoàn thành công trình 8
Được tính điểm theo công thức: [6 + (90 - Ti) X 0,1 đỉểm/ngày]. Trong đó
90: Số ngày thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT
Ti: Tổng tiến độ theo đề xuất của E-HSDT thứ i được tính bằng đon vị ngày
Điểm tối đa là 8 điểm (tương úng Ti = 70 ngày)
3.2 Biếu đồ tiến độ thi công (Nhà thầu phải căn cứ vào các yêu cầu về thi công xây lap theo Phần 2, Chương V của E-HSMT đế đưa ra tim độ thi công họp lý đảm bảo tiển độ của gói thầu và tiến độ chung của dự án) 4
29
IT NỘỈ dung đánh giá Chấm điểm
Điểm tối đa Điểm tối thiểu
Có biểu đồ tiến độ thi công họp lý, khả thi, phù họp vói đề xuất kỹ thuật; đảp ứng yêu cầu theo Phần 2, Chưong V của E-HSMT và có biện pháp bảo đảm tiến độ, duy tri thi công khi mất điện lưới. 4
Có biểu đồ tiến độ thi công tương đối họp lý, khả thi, phù họp vói đề xuất kỹ thuật; cơ bản đáp ứng yêu cầu theo Phần 2, Chương V của E-HSMT và có biện pháp bảo đảm tiến độ, duy trì thi công khi mất điện lưới. 3
Không thuộc các trường họp trên. 0
4 Biện pháp bảo đảm chất lượng công trình 10 7,5
- về hình thức: trình bày đầy đủ, chi tiết và khoa học. - về nội dung: Được đánh giá là phù họp vói giải pháp tống thể, có tính khả thi cao, đúng trình tự theo quy đỉnh. 10
- về hình thức: trình bày cơ bản đầy đủ, chi tiết và khoa học. - về nội dung: Được đánh giá là cơ bản phù họp với giải pháp tổng thể, có tính khả thi và đúng trình tự theo quy định. 7,5
Trình bày cẩu thả và không có giải pháp hoặc có nhưng được đánh giá là không khả thi 0
5 Bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 7 5(25
- về hình thức: trình bày đay đủ, chi tiết và khoa học. - Có đầy đủ phần thuyết minh và các biện pháp đảm bảo điều kiện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ; thuyết minh cụ thể, họp lý cho từng công việc về công tác bảo đảm an toàn giao thông trên công trường. 7
- về hình thức: trình bày cơ bản đầy đủ, chi tiết và khoa học. - Có bản thuyết minh các biện pháp đáp ứng điều kiện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ở mức độ trung bình; có đề cập nhưng không đầy đủ về công tác bảo đảm an toàn giao thông trên công trường. 5,25
Không thuộc các trường hợp trên 0
6 Bảo hành công trình 6 4,5
Mức độ bảo hành được tính điểm theo công thức:
[5 + (TBHniĩ -12 tháng) X 0,4 điểm/tháng ]
Trong đó: TBHniì là thời gian bảo hành của E-HSDT thứ i và được tính bằng đơn vị tháng. (Chỉ tính tối đa là 6 điếm).
30
TT Nội dung đánh giá Chấm điểm
Điểm tối đa Điểm tối thiểu
7 Uy tín, năng lực của nhà thầu 10 7,5
7.1 Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng của nhà thầu: 5
Từ 5 năm trở lên 5
Từ 3 năm đến dưới 5 năm 2,5
7.2 Số lượng các họp đồng xây lắp tương tự mà nhà thầu đã và đang thực hiện vói tư cách là nhà thầu chính tại Việt Nam trong thòi gian 05 năm gần đây (2015, 2016, 2017, 2018, 2019) (tính từ thòi điểm ký họp đồng): 5
Từ 03 họp đồng trở lên, trong đó có ít nhất 02 họp đồng đã hoàn thành (cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành). 5
Có 02 họp đồng, trong đó có ít nhất 01 họp đồng đã hoàn thành (cung cấp tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành). 2,5
Tổng cộng 100 75,0
Ghi chủ:
- Căn cứ các tiêu chuẩn đánh giá nêu trên, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc đế làm cơ sở chứng minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật nếu đạt đồng thời 2 tiêu chí sau:
+) Tong điếm đánh giá kỹ thuật từ 75 điếm ừở lên;
+) Từng tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật (các mục từ mục ỉđến mục 7) phải đạt điếm tối thiếu (như bảng chỉ tiết ở trên).
E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật thì sẽ được tiếp tục xem xét, đánh giả về giá.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá:
Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
31
Chương IV. B1ẺL MẪU MÒI THẦU VÀ DỤ’THẦU
stt Biển mẫu Cách thực hiên 0 Trách nhiệm thưc hiên 9 ©
Bên mờỉ thầu Nhà thầu
1 Mau số 01. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống X
2 Mầu số 02. Bảng tiến độ thực hiện X
3 Mầu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kỉnh nghiệm X
4 Mầu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt X
5 Mầu số 04B. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu X
6 Mầu số 05. Giấy ủy quyền Scan và đính kèm khi nộp E-HSDT X
7 Mau số 06. Thỏa thuận liên danh X
8 Mau số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường họp nhà thầu độc lập) X
9 Mau số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh) X
10 Mau số 08. Đơn dự thầu X
11 Mầu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh X
12 Mầu số 10A. Họp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện X
13 Mầu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của họp đồng X
14 Mầu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt X
15 Mầu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt X
16 Mau số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn X
17 Mầu số 11D. Bảng kê khai thiết bị X
18 Mau số 12. Họp đồng không hoàn thành ừong quá khứ X
32

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5037 dự án đang đợi nhà thầu
  • 568 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 602 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13663 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15545 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây