Thông báo mời thầu

Gói số 02: gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền( không bao gồm vị thuốc cổ truyền nhóm 2 gồm 58 mặt hàng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:05 19/09/2020
Số TBMT
20200952320-00
Công bố
22:51 19/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
về Quyết định việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2020 của TTYT huyện Châu Thành
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói số 02: gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền( không bao gồm vị thuốc cổ truyền nhóm 2 gồm 58 mặt hàng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn khám từ dịch vụ khám chữa bệnh và dịch vụ tiêm phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
về Quyết định việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2020 của TTYT huyện Châu Thành
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
22:51 19/09/2020
đến
08:00 12/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
2.000.000 VND

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 12/10/2020
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
115.258.100 VND
Bằng chữ
Một trăm mười lăm triệu hai trăm năm mươi tám nghìn một trăm đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 02: gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền( không bao gồm vị thuốc cổ truyền nhóm 2 gồm 58 mặt hàng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 02: gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền( không bao gồm vị thuốc cổ truyền nhóm 2 gồm 58 mặt hàng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 81

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

SỞ Y TẾ TRÀ VINH
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH

HỒ SƠ MỜI THẦU
MUA THUỐC ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC
MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ

Số hiệu gói thầu: Gói số 02
Tên gói thầu:- Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị
thuốc cổ truyền) nhóm 2 gồm 58 mặt hàng.
Kế hoạch: Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2020 củaTrung tâm
y tế huyện Châu Thành
Phát hành ngày: Ngày 22 tháng 9 năm 2020
Ban hành kèm theo Quyết định số: 226/QĐ-TTYT ngày 15 tháng 9 năm
2020 của Giám đốc Trung Tâm y tế huyện Châu Thành về việc phê duyệt Hồ
sơ mời thầu mua thuốc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc
năm 2020 của Trng tâm y tế huyện Châu Thành.

Bên mời thầu
GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ

Trần Văn Bé Hai

1

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . … 3
Từ ngữ viết tắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
Phần 1 – THỦ TỤC ĐẤU THẦU. . . . . .. . . . . . . . . . . .. . . . . . . 5
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu . .. . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu . . . . . . . . . . . . . 33
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .41
Phần 2 – YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP. . . . . . . . . . 69
Chương V. Phạm vi cung cấp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 69
Phần 3 – ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP
ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng . . . . . . . . . . . . . . . . .71
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng . . . .. . . . . . . . . . . . 78
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng . . . .. . . . . ... . . . . . . . . . . . . . 83
Phần 4 – PHỤ LỤC . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 89
Phụ lục I. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật ……………
89
Phụ lục II. Mẫu cam kết ……………………………………
94
Phụ lục III. Danh mục thuốc mời thầu………………………
96
Phụ lục IV. Yêu cầu về giá trị của bảo đảm dự thầu, doanh thu và
nguồn lực tài chính………………………………………………… 101
Danh mục hàng mẫu………………………………………….. 107
Qui định ghi chép đĩa dữ liệu dấu thầu……………………….. 108

2

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu.
Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu,
đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa
đổi các quy định tại Chương này.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với
từng gói thầu.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành
một phần nội dung của hồ sơ dự thầu.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. Phạm vi cung cấp
Chương này bao gồm phạm vi, tiến độ cung cấp thuốc mà nhà thầu phải thực
hiện; yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật; các nội dung về kiểm tra và thử nghiệm
thuốc (nếu có).
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng
của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy
định tại Chương này.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều
khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm sửa đổi, bổ
sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của hợp đồng.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một
bộ phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo
lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng
thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực.
Phần 4. PHỤ LỤC
Phụ lục I Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
Phụ lục II Mẫu cam kết
Phụ lục III Danh mục thuốc mời thầu “Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền”
Phụ lục IV Yêu cầu về giá trị của bảo đảm dự thầu, doanh thu yêu cầu và
nguồn lực tài chính

3

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
CDNT
BDL
HSMT
HSDT
HSĐXKT
HSĐXTC
ĐKC
ĐKCT
VND

Chỉ dẫn nhà thầu
Bảng dữ liệu đấu thầu
Hồ sơ mời thầu
Hồ sơ dự thầu, bao gồm hồ sơ đề xuất về kỹ
thuật và hồ sơ đề xuất về tài chính
Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều kiện chung của hợp đồng
Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Đồng Việt Nam

4

1. Phạm vi
gói thầu và
thời
gian
thực
hiện
hợp đồng

2. Nguồn vốn
3. Hành vi bị
cấm

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này
để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm thuốc được mô tả
trong Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
Thuật ngữ “thuốc” được hiểu bao gồmthuốc hóa dược, thuốc
cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu, vắc xin và sinh
phẩm y tế trừ sinh phẩm chẩn đoán invitrodùng cho các cơ sở y tế
mà nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư theo hợp đồng.
1.2. Tên gói thầu; số lượng, số hiệu các phần (trường hợp gói
thầu chia thành nhiều phần độc lập) thuộc gói thầu quy định tại
BDL.
Trường hợp gói thầu mua thuốc có nhiều mặt hàng thuốc, mỗi
mặt hàng thuốc thuộc gói thầuthuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền(theo qui định tại Điều 9 Thông tư số 15/2019/TT-BYT
ngày 11/7/2019) được coi là một phần độc lập của gói thầu.
1.3. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL.
Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho
gói thầu được quy định tại BDL.
3.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
3.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp
vào hoạt động đấu thầu.
3.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự
thầu được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận
thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị HSDT cho các
bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp thuốc, không ký hợp
đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên
không tham gia thỏa thuận.
3.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ
sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài
chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ
nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa
chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không
trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực
trong HSDT làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
3.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo
cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào
nhằm ngăn chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ,
gian lận hoặc thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm
quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
5

b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm
quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán.
3.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành
vi sau đây:
a) Tham dự thầ u với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do
mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ
của Bên mời thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia lâ ̣p, đồng thời tham gia thẩm định HSMT đố i với
cùng mô ̣t gói thầ u;
c) Tham gia đánh giá HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
d) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp
tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia,
tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu
Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha
mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con
dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự thầu;
đ) Nhà thầu tham dự thầ u gói thầu mua sắm thuốc do mình
cung cấp dịch vụ tư vấn trước đó;
e) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư,
Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời
hạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
g) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là hình
thức đấu thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện theo quy định của
Luật đấu thầu số 43/2013/QH13;
h) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ thuốc trong
HSMT;
i) Chia dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu trái với
quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 nhằm mục đích chỉ
định thầu hoặc hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
3.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá
trin
̀ h lựa cho ̣n nhà thầ u, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản
7 Điều 73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7
Điều 76, khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu
thầu số 43/2013/QH13:
a) Nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét
thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng HSDT trước khi
công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu và trả lời
của nhà thầu trong quá trình đánh giá HSDT trước khi công khai
kết quả lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo
cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan
chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước
khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
6

đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo
quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được
đóng dấu mật theo quy định của pháp luật.
3.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc
thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên hoặc dưới 10% nhưng trên
50 tỷ đồng (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà
thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng công
việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc
thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.
3.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu
chưa được xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
4.1. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc do cơ
4. Tư cách
hợp lệ của quan có thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh là sản xuất thuốc
hoặc bán buôn thuốc;
nhà thầu
4.2. Hạch toán tài chính độc lập;
4.3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận
đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả
theo quy định của pháp luật;
4.4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại
BDL;
4.5. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động
đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
4.6. Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo
quy định tại BDL.
5.1. Thuốc dự thầu được coi là hợp lệ nếu được phép lưu hành
5. Tính hợp
lệ của thuốc hợp pháp tại Việt Nam, cụ thể:
a) Thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực tại
Việt Nam. Trong trường hợp thuốc có giấy đăng ký lưu hành hoặc
giấy phép nhập khẩu hết hạn thì thực hiện theo mục 5.3 CDNT.
b) Thuốc tham dự thầu không bị thu hồi giấy đăng ký lưu
hành theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Dược.
c) Thuốc tham dự thầu không có thông báo thu hồi theo quy
định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Y tế qui định về chất lượng thuốc, nguyên liệu
làm thuốc và Thông tư 13/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ y tế quy định về chất lượng dược liệu,
thuốc cổ truyền (trường hợp thu hồi một hoặc một số lô thuốc xác
định thì các lô thuốc không bị thu hồi vẫn được phép lưu hành hợp
pháp).
5.2. Thuốc dự thầu vào gói thầu, nhóm thuốc phù hợp theo
quy định tại HSMT.
5.3. Để chứng minh tính hợp lệ của thuốc dự thầu theo quy
định tại Mục 5.1 CDNT, nhà thầu cần nêu rõ thông tin về số đăng
ký hoặc số giấy phép nhập khẩu của thuốc, về tiêu chuẩn Thực
7

6. Nội dung
của HSMT

7. Làm rõ
HSMT

hành tốt sản xuất thuốc của cơ sở sản xuất thuốc (hoặc các cơ sở
tham gia sản xuất thuốc) và các tài liệu kèm theo để chứng minh
tính hợp lệ của thuốc theo quy định tại BDL.
5.4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thuốc dự thầu được
phép làm rõ theo qui định tại Mục 25 CDNT.
6.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3, 4 và cùng với tài liệu sửa
đổi HSMT theo quy định tại Mục 8 CDNT(nếu có), trong đó cụ thể
bao gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
- Chương IV. Biểu mẫu dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về phạm vi cung cấp:
- Chương V. Phạm vi cung cấp.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
Phần 4. Phụ lục
6.2. Thư mời thầu/thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát
hành hoặc cung cấp không phải là một phần của HSMT.
6.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính
xác, hoàn chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên
bản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa đổi HSMT
theo quy định tại Mục 8 CDNT nếu các tài liệu này không được
cung cấp bởi Bên mời thầu. Các tài liệu do nhà thầu nhận được nếu
có mâu thuẫn về nội dung thì tài liệu do Bên mời thầu phát hành sẽ
có ý nghĩa quyết định.
6.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu
mẫu, yêu cầu về phạm vi cung cấp và các yêu cầu khác trong
HSMT để chuẩn bị lập HSDT của mình bao gồm tất cả thông tin
hay tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
7.1. Trong trường hợp cần làm rõ HSMT, nhà thầu phải gửi
văn bản đề nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi trong
hội nghị tiền đấu thầu (nếu có). Khi Bên mời thầu nhận được đề
nghị làm rõ HSMT của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu tối
thiểu một số ngày theo quy định tại BDL, Bên mời thầu phải có
văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ HSMT. Bên mời thầu sẽ
gửi văn bản làm rõ HSMT cho nhà thầu có yêu cầu làm rõ HSMT
và tất cả nhà thầu khác đã nhận HSMT từ Bên mời thầu, trong đó
mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề
nghị làm rõ. Trường hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT
thì Bên mời thầu phải tiến hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy
định tại Mục 8 và Mục 21.2 CDNT.
7.2. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội
nghị tiền đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong HSMT mà
8

các nhà thầu thấy chưa rõ. Nội dung trao đổi sẽ được Bên mời thầu
ghi lại thành biên bản và lập thành văn bản làm rõ HSMT, gửi cho
tất cả nhà thầu đã mua hoặc nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trong
trường hợp HSMT cần phải được sửa đổi sau khi tổ chức hội nghị
tiền đấu thầu, Bên mời thầu sẽ phát hành văn bản sửa đổi HSMT
như quy định tại Mục 8 CDNT, biên bản hội nghị tiền đấu thầu
không phải là văn bản sửa đổi HSMT. Việc không tham gia hội
nghị tiền đấu thầu không phải là lý do để loại nhà thầu.
8.1. Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóng
8. Sửa đổi
thầu thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.
HSMT
8.2. Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT
và phải được thông báo bằng văn bản tới tất cả các nhà thầu đã
nhận HSMT từ Bên mời thầu.
8.3. Thời gian gửi văn bản sửa đổ i HSMT đế n các nhà thầ u đã
nhâ ̣n HSMT từ Bên mời thầutheo thời gian quy định tại BDL.
Nhằm giúp các nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT,
Bên mời thầu có thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo
quy định tại Mục 21.2 CDNT. Nhà thầu phải thông báo bằng văn
bản cho Bên mời thầu là đã nhận được tài liệu sửa đổi đó bằng một
trong các cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax
hoặc e-mail.
Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và
9. Chi phí dự
nộp HSDT. Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽ không phải
thầu
chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu
của nhà thầu.
HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT
10. Ngôn
được trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng
ngữ của
Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết
HSDT
bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt.
Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu
cầu nhà thầu gửi bổ sung.
HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC, trong đó:
11.
Thành
11.1. HSĐXKT phải bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý,
phần
của
hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà
HSDT
thầu theo yêu cầu của HSMT. Cụ thể như sau:
a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT theo quy định tại Mục 12
CDNT;
b) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh
theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
c) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18 CDNT;
d) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy
định tại Mục 4 CDNT;
đ) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự
thầu theo quy định tại Mục 19.3 CDNT;
e) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
theo quy định tại Mục 16 CDNT;
g) Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu chứng minh sự phù hợp của
9

12. Đơn dự
thầu và các
bảng biểu
13. Giá dự
thầu và giảm
giá

thuốc và dịch vụ liên quantheo quy định tại Mục 15 CDNT.
11.2. HSĐXTC phải bao gồm các thành phần sau đây:
a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC theo quy định tại Mục 12
CDNT;
b) Đề xuất về tài chính và các bảng biểu được ghi đầy đủ
thông tin theo quy định tại Mục 12 và Mục 13 CDNT.
11.3. Các nội dung khác theo quy định tại BDL.
Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, đơn dự thầu thuộc HSĐXTC và
các bảng biểu tương ứng theo mẫu quy định tại Chương IV - Biểu
mẫu dự thầu.
13.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu
thuộc HSĐXTC để thực hiện gói thầu theo yêu cầu quy định tại
Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
13.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ các mặt hàng
thuốc mà nhà thầu tham dự thầu trong Mục 1.1 CDNT và ghi đơn
giá dự thầu, thành tiền cho từng mặt hàng nêu trong cột “Tên
thuốc” theo các mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu
mẫu dự thầu.
13.3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi
trực tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá.
Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức
giảm giá vào các mặt hàng thuốc mà nhà thầu tham dự thầu cụ thể
nêu trong cột “Tên thuốc”. Trường hợp không nêu rõ cách thức
giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả mặt hàng
thuốc mà nhà thầu tham dự thầu nêu trong cột “Tên thuốc”.
Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong
HSĐXTC hoặc nộp riêng song phải bảo đảm Bên mời thầu nhận
được trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp
riêng thì thực hiện như quy định tại Mục 20.2 và Mục 20.3 CDNT.
Thư giảm giá sẽ được Bên mời thầu bảo quản như một phần của
HSDT và được mở đồng thời cùng HSĐXTC của nhà thầu.
13.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực
hiện hoàn thành các công việc theo đúng yêu cầu của HSMT,
trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể
yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó của nhà thầu theo
quy định tại Mục 25 CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí về
thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo suất thuế, mức phí, lệ phí quy định
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường
hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí
(nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
13.5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc
lập như quy định tại BDL thì nhà thầu có thể dự thầu một hoặc
nhiều phần của gói thầu. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá,
phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cụ thể cho từng phần theo
Mục 13.3 CDNT.
13.6. Trường hợp nhà thầu phát hiện số lượng của các mặt
10

hàng thuốc nêu trong cột “Tên thuốc” chưa chính xác so với yêu
cầu nêu tại Mục 1 Phần 2 – Yêu cầu phạm vi cung cấp, nhà thầu có
thể thông báo cho Bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng
cho phần số lượng sai khác này để Bên mời thầu xem xét. Nhà
thầu không được tính toán phần số lượng sai khác này vào giá dự
thầu.
Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
14. Đồng tiền
dự thầu và
đồng
tiền
thanh toán
15.1. Để chứng minh sự phù hợp của thuốc so với yêu cầu của
15. Tài liệu
chứng minh HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của HSDT
sự phù hợp để chứng minh rằng thuốc mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu
cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp.
của thuốc
15.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của thuốc phải bao gồm
một phần mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật
thuốc, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của thuốc so với các
yêu cầu của HSMT.
15.3. Các thông tin tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến mặt
hàng thuốc do Bên mời thầu quy định tại Chương V – Phạm vi
cung cấp chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn
chế nhà thầu.
16.1. Nhà thầu phải ghi thông tin cần thiết vào các mẫu trong
16. Tài liệu
chứng minh Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh
năng lực và nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu
kinh nghiệm chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu
của nhà thầu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
16.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng
của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại BDL.
17.1. HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC phải có hiệu lực
17. Thời hạn
có hiệu lực không ngắn hơn thời hạn quy định tại BDL. HSĐXKT hoặc
HSĐXTC nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không
của HSDT
được tiếp tục xem xét, đánh giá.
17.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu
lực của HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn
hiệu lực của HSDT (gia hạn hiệu lực của cả HSĐXKT và
HSĐXTC), đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời
gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian có hiệu lực
của HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu
không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của HSDT thì HSDT của
nhà thầu không được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại
bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn không được
phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDT. Việc đề nghị gia hạn
và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện
bằng văn bản.
18.1. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo
18. Bảo đảm
đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh
dự thầu
11

do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc (đối với trường hợp đặt cọc)
như quy định tại Mục 18.2 CDNT. Trường hợp sử dụng thư bảo
lãnh thì thư bảo lãnh đó phải theo Mẫu số 04 (a) hoặc Mẫu số 04
(b) Chương IV- Biểu mẫu dự thầu hoặc theo một hình thức khác
tương tự nhưng phải bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản của bảo
lãnh dự thầu. Trường hợp HSDT được gia hạn hiệu lực theo quy
định tại Mục 17.2 CDNT thì hiệu lực của bảo đảm dự thầu cũng
phải được gia hạn tương ứng.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm
dự thầu theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo
đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu
cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một
thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì
HSDT của liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu
bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp
luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định
tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên
trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành
viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho
thành viên liên danh đó và cho thành viên khác trong liên danh.
Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của
liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện
pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưng bảo đảm tổng giá trị
không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT. Nếu
bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp
luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định
tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu sẽ không được hoàn trả.
18.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự
thầu theo quy định tại BDL.
18.3. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc
một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian
hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT,
không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là
bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây
bất lợi cho Bên mời thầu.
18.4. Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc
giải tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định tại
BDL, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với nhà
thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa
sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
18.5. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường
hợp sau đây:
a) Nhà thầu rút HSDT (bao gồm HSĐXKT hoặc HSĐXTC)
sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của HSDT;
12

b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy
thầu theo quy định tại điểm d Mục 40.1 CDNT;
c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp
đồng theo quy định tại Mục 42 CDNT;
d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương
thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu,
trừ trường hợp bất khả kháng;
đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp
thuận HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp
bất khả kháng.
19.1. Nhà thầu phải chuẩn bị HSDT bao gồm: 1 bản gốc
19. Quy cách
HSDT
và HSĐXKT, 1 bản gốc HSĐXTC theo quy định tại Mục 11 CDNT
chữ ký trong và một số bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC theo số lượng quy định
tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC
HSDT
HSĐXKT”, “BẢN GỐC HSĐXTC”, “BẢN CHỤP HSĐXKT”,
“BẢN CHỤP HSĐXTC”.
Trường hợp có sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì nhà
thầu phải chuẩn bị 1 bản gốc và một số bản chụp hồ sơ theo số
lượng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ
“BẢN GỐC HSĐXKT SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSĐXKT SỬA
ĐỔI”, “BẢN GỐC HSĐXTC SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSĐXTC
SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSĐXKT THAY THẾ”, “BẢN CHỤP
HSĐXKT THAY THẾ”, “BẢN GỐC HSĐXTC THAY THẾ”,
“BẢN CHỤP HSĐXTC THAY THẾ”.
19.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa
bản gốc và bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và
bản chụp nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì
căn cứ vào bản gốc để đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa
bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên bản gốc khác
kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà
thầu thì HSDT của nhà thầu bị loại.
19.3. Bản gốc của HSĐXKT, HSĐXTC phải được đánh máy
hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục.
Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ
HSDT, bảng giá và các biểu mẫu khác tại Chương IV – Biểu mẫu
dự thầu phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu hoặc người
được ủy quyền hợp pháp ký tên và đóng dấu (nếu có), trường hợp
ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương IV - Biểu
mẫu dự thầu hoặc bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập
chi nhánh được chứng thực hoặc các tài liệu khác chứng minh
thẩm quyền của người được ủy quyền và được nộp cùng với
HSDT.
19.4. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ
ký của đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh hoặc
thành viên đại diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận liên danh.
13

20.
Niêm
phong và ghi
bên
ngoài
HSDT

21.
điểm
thầu

Thời
đóng

Để bảo đảm tất cả các thành viên của liên danh đều bị ràng buộc
về pháp lý, văn bản thỏa thuận liên danh phải có chữ ký của các
đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên trong liên danh.
19.5. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng,
những chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu
có chữ ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn dự thầu.
20.1. Túi đựng HSĐXKT bao gồm bản gốc và các bản chụp
HSĐXKT, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ
THUẬT". Túi đựng HSĐXTC bao gồm bản gốc và các bản chụp
HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI
CHÍNH".
Trường hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSĐXKT,
HSĐXTC thì hồ sơ sửa đổi, thay thế (bao gồm bản gốc và các bản
chụp) phải được đựng trong các túi riêng biệt với túi đựng
HSĐXKT và túi đựng HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ “HỒ SƠ
ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ
KỸ THUẬT THAY THẾ”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH THAY THẾ”.
Các túi đựng: HSĐXKT, HSĐXTC; HSĐXKT sửa đổi,
HSĐXKT thay thế, HSĐXTC sửa đổi, HSĐXTC thay thế (nếu có
phải được niêm phong). Cách niêm phong theo quy định riêng của
nhà thầu.
20.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải:
a) Ghi tên và địa chỉ của nhà thầu;
b) Ghi tên người nhận là tên Bên mời thầu theo địa chỉ quy
định tại Mục 21.1 CDNT;
c) Ghi tên gói thầu theo quy định tại Mục 1.2 CDNT;
d) Ghi dòng chữ cảnh báo: “không được mở trước thời điểm
mở HSĐXKT” theo quy định tại Mục 31.1 CDNT đối với túi đựng
HSĐXKT và túi đựng HSĐXKT sửa đổi, HSĐXKT thay thế (nếu
có); “không được mở trước thời điểm mở HSĐXTC” đối với túi
đựng HSĐXTC và túi đựng HSĐXTC sửa đổi, HSĐXTC thay thế
(nếu có).
20.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất
lợi nếu không tuân theo quy định của HSMT này như không niêm
phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển
đến Bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựng
HSDT theo hướng dẫn quy định tại Mục 20.1 và Mục 20.2 CDNT.
Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin
của HSDT nếu nhà thầu không thực hiện đúng quy định nêu trên.
21.1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của
Bên mời thầu nhưng phải bảo đảm Bên mời thầu nhận được trước
thời điểm đóng thầu theo quy định tại BDL. Bên mời thầu tiếp
nhận HSDT của tất cả các nhà thầu nộp HSDT trước thời điểm
đóng thầu, kể cả trường hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc
chưa nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trường hợp chưa mua HSMT
thì nhà thầu phải trả cho Bên mời thầu một khoản tiền bằng giá
14

22.
HSDT
nộp muộn

23. Rút, thay
thế và sửa
đổi HSDT

24. Bảo mật

25. Làm rõ
HSDT

bán HSMT trước khi HSDT được tiếp nhận.
21.2. Bên mời thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng
cách sửa đổi HSMT theo Mục 8 CDNT. Khi gia hạn thời điểm
đóng thầu, mọi trách nhiệm của Bên mời thầu và nhà thầu theo
thời điểm đóng thầu trước đó sẽ được thay đổi theo thời điểm đóng
thầu mới được gia hạn.
Bên mời thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp
sau thời điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên mời thầu nhận
được sau thời điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn,
bị loại và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
23.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thầu có thể sửa đổi, thay thế
hoặc rút HSDT bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của
người đại diện hợp pháp của nhà thầu, trường hợp ủy quyền thì
phải gửi kèm giấy ủy quyền theo quy định tại Mục 19.3 CDNT.
Hồ sơ sửa đổi hoặc thay thế HSDT phải được gửi kèm với văn bản
thông báo việc sửa đổi, thay thế và phải bảo đảm các điều kiện
sau:
a) Được nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên mời thầu theo quy
định tại Mục 19 và Mục 20 CDNT, trên túi đựng văn bản thông
báo phải ghi rõ “SỬA ĐỔI HSĐXKT” hoặc “SỬA ĐỔI
HSĐXTC” hoặc “THAY THẾ HSĐXKT” hoặc “THAY THẾ
HSĐXTC” hoặc “RÚT HSDT”;
b) Được Bên mời thầu tiếp nhận trước thời điểm đóng thầu
theo quy định tại Mục 21 CDNT.
23.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo quy định tại
Mục 23.1 CDNT sẽ được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
23.3. Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT
sau thời điểm đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của HSDT
mà nhà thầu đã ghi trong đơn dự thầu hoặc đến khi hết hạn hiệu
lực đã gia hạn của HSDT.
24.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị
trao hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho
các nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức
đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho đến khi công khai kết quả lựa
chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin
trong HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin
được công khai khi mở HSĐXKT, HSĐXTC.
24.2. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 25
CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp
xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT của mình
và các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ
khi mở HSĐXKT cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà
thầu.
25.1. Sau khi mở HSĐXKT, HSĐXTC, nhà thầu có trách
nhiệm làm rõ HSĐXKT, HSĐXTC theo yêu cầu của Bên mời
thầu. Tất cả các yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và phản hồi của
nhà thầu phải được thực hiện bằng văn bản. Trường hợp HSĐXKT
15

26. Các sai
khác,
đặt
điều kiện và
bỏ sót nội
dung

của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và
kinh nghiệm thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài
liệu để chứng minh tư cách hợp lệ (của nhà thầu tại mục 4 CDNT;
của thuốc tại mục 5 CDNT), năng lực và kinh nghiệm. Đối với các
nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong HSĐXKT và
HSĐXTC của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc
không làm thay đổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu, không làm
thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự
thầu. Nhà thầu phải thông báo cho Bên mời thầu về việc đã nhận
được văn bản yêu cầu làm rõ HSDT bằng một trong những cách
sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
Nhà thầu được phép nộp bổ sung tài liệu làm rõ HSDT trong quá
trình đánh giá HSDT. Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận
những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài
liệu làm rõ được coi như một phần của HSDT.
25.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được
thực hiện thông qua văn bản.
25.3. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL, trường
hợp nhà thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng
minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu được
phép gửi tài liệu đến Bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ,
năng lực và kinh nghiệm của mình. Bên mời thầu có trách nhiệm
tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá;
các tài liệu làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm
được coi như một phần của HSDT. Bên mời thầu phải thông báo
bằng văn bản cho nhà thầu về việc đã nhận được các tài liệu làm rõ
của nhà thầu bằng một trong những cách sau: gửi trực tiếp, theo
đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
25.4. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời
thầu và nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ
HSDT được Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT. Đối
với các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư
cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài
chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm
rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm
rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà
thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.
25.5. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản
yêu cầu nhà thầu có khả năng trúng thầu đến làm việc trực tiếp với
Bên mời thầu để làm rõ HSDT. Nội dung làm rõ HSDT phải được
ghi cụ thể thành biên bản. Việc làm rõ HSDT trong trường hợp này
phải bảo đảm tính khách quan, minh bạch.
Các định nghĩa sau đây sẽ được áp dụng cho quá trình đánh
giá HSDT:
26.1. “Sai khác” là các khác biệt so với yêu cầu nêu trong
HSMT;
26.2. “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn
16

chế hoặc thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu
cầu nêu trong HSMT;
26.3. “Bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp được
một phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu
trong HSMT.
27.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa
27. Xác định
tính đáp ứng trên nội dung của HSDT theo quy định tại Mục 11 CDNT.
27.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu
của HSDT
nêu trong HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ
sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung
cơ bản nghĩa là những điểm trong HSDT mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến
phạm vi, chất lượng thuốc; gây hạn chế đáng kể và không thống
nhất với HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ
của nhà thầu trong hợp đồng;
b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng
đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản
yêu cầu của HSMT.
27.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của
HSDT theo quy định tại Mục 15 và Mục 16 CDNT nhằm khẳng
định rằng tất cả các yêu cầu của Phần II – Yêu cầu về phạm vi
cung cấp đã được đáp ứng và HSDT không có những sai khác, đặt
điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản.
27.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu
trong HSMT thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các
sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó
nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản HSMT.
28.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong
28. Sai sót
HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không
không
phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong
nghiêm
HSDT.
trọng
28.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời
thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu
cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót
không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài
liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục
các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của
giá dự thầu. Nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu
thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại.
28.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời
thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định
lượng được liên quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự thầu sẽ
được điều chỉnh để phản ánh chi phí cho các hạng mục bị thiếu
hoặc chưa đáp ứng yêu cầu; việc điều chỉnh này chỉ hoàn toàn
nhằm mục đích so sánh các HSDT.
29.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu
29.
Nhà
phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 10
thầu phụ
17

Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ
không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu
chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và
các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực
hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được
xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thầu chính (trừ trường hợp
HSMT quy định được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt). Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực (không xét
đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp trong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất
sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự
kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà
thầu chính có trách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc
gói thầu. Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát
hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là vi
phạm hành vi “chuyển nhượng thầu” theo quy định tại Mục 3
CDNT.
29.2. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho
công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ
nêu trong HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh
sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT chỉ được thực hiện khi
có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường
hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã
kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã
nêu trong HSDT mà chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là
hành vi “chuyển nhượng thầu”.
30.1. Nguyên tắc ưu đãi:
30. Ưu đãi
Nhà thầu được hưởng ưu đãi khi cung cấp thuốc mà thuốc đó
trong
lựa
chọn
nhà có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên.
30.2. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá trình đánh giá
thầu
HSDTđể so sánh, xếp hạng HSDT:
Thuốc chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được
thuốc đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên
trong giá thuốc. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của thuốc
được tính theo công thức sau đây:
D (%) = G*/G (%)
Trong đó:
- G*: Là chi phí sản xuất trong nước được tính bằng giá chào
của thuốc trong HSDT trừ đi giá trị thuế và các chi phí nhập ngoại
bao gồm cả phí, lệ phí (nếu có);
- G: Là giá chào của thuốc trong HSDT trừ đi giá trị thuế;
- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của thuốc. D ≥
25% thì thuốc đó được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục này.
30.3.Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định tại BDL.
30.4. Trường hợp thuốc do các nhà thầu chào đều không
thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì không không tiến hành
đánh giá và xác định giá trị ưu đãi.
18

31.1. Ngoại trừ các trường hợp quy định tại Mục 22 và Mục
31.
Mở
23 CDNT, Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông
HSĐXKT
tin theo quy định tại Mục 31.3 CDNT của tất cả HSĐXKT thuộc
HSDT đã nhận được trước thời điểm đóng thầu. Việc mở
HSĐXKT phải được tiến hành công khai theo thời gian và địa
điểm quy định tại BDL trước sự chứng kiến của đại diện các nhà
thầu tham dự lễ mở HSĐXKT và đại diện của các cơ quan, tổ chức
có liên quan. Việc mở HSĐXKT không phụ thuộc vào sự có mặt
hay vắng mặt của đại diện nhà thầu tham dự thầu.
31.2. Trường hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT
thì trước tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi
đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT HSDT”, túi
đựng HSDT của nhà thầu có đề nghị rút HSDT sẽ được giữ
nguyên niêm phong và trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời
thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu rút HSDT và vẫn mở
HSĐXKT tương ứng nếu văn bản thông báo “RÚT HSDT” không
kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp
pháp của nhà thầu.
Tiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong
túi đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ
HSĐXKT”; HSĐXKT sẽ được thay bằng HSĐXKT thay thế tương
ứng; túi đựng HSĐXKT ban đầu sẽ được giữ nguyên niêm phong
và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. HSĐXKT sẽ không
được thay thế nếu văn bản thông báo thay thế HSĐXKT không
kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp
pháp của nhà thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI
HSĐXKT” thì văn bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to,
rõ cùng với các HSĐXKT sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ
không chấp nhận cho nhà thầu sửa đổi HSĐXKT nếu văn bản
thông báo sửa đổi HSĐXKT không kèm theo tài liệu chứng minh
người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu. Chỉ có các
HSĐXKT được mở và đọc tại buổi mở HSĐXKT mới được tiếp
tục xem xét và đánh giá.
31.3. Việc mở HSĐXKT được thực hiện đối với từng
HSĐXKT hoặc HSĐXKT thay thế (nếu có) theo thứ tự chữ cái tên
của nhà thầu và theo trình tự sau đây:
a) Kiểm tra niêm phong sau đó mở các túi hồ sơ bên ngoài đề
"HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ
KỸ THUẬT SỬA ĐỔI” (nếu có);
b) Mở bản gốc HSĐXKT, HSĐXKT sửa đổi (nếu có) và đọc
to, rõ tối thiểu những thông tin sau: tên nhà thầu, thời gian có hiệu
lực của HSĐXKT, thời gian thực hiện hợp đồng ghi trong đơn dự
thầu thuộc HSĐXKT, giá trị của bảo đảm dự thầu, thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu và các thông tin khác mà Bên mời
thầu thấy cần thiết;
c) Đọc to, rõ số lượng bản chụp HSĐXKT và các thông tin có
19

liên quan khác;
d) Đại diện của Bên mời thầu tham dự lễ mở thầu phải ký xác
nhận vào bản gốc đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, giấy uỷ quyền của
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có); thoả thuận
liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu. Bên mời thầu không được
loại bỏ bất kỳ HSDT nào khi mở thầu, trừ các HSDT nộp muộn
theo quy định tại Mục 22 CDNT;
đ) Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự mở HSĐXKT thống
nhất cách niêm phong túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
VỀ TÀI CHÍNH", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH SỬA
ĐỔI”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH THAY THẾ”; cách
niêm phong do Bên mời thầu và các nhà thầu thống nhất. Sau khi
niêm phong, Bên mời thầu có trách nhiệm bảo quản các túi hồ sơ
nêu trên theo chế độ quản lý hồ sơ mật cho đến khi mở HSĐXTC
theo quy định tại Mục 34 CDNT.
31.4. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXKT trong đó
bao gồm các thông tin quy định tại Mục 31.3 CDNT. Biên bản mở
HSĐXKT phải được ký xác nhận bởi đại diện của Bên mời thầu và
các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXKT. Việc thiếu chữ ký của nhà
thầu trong biên bản sẽ không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất
hiệu lực. Biên bản mở HSĐXKT sẽ được gửi đến tất cả các nhà
thầu tham dự thầu.
32.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê
32. Đánh giá
trong Mục này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL để
HSĐXKT
đánh giá các HSĐXKT. Không được phép sử dụng bất kỳ tiêu chí
hay phương pháp đánh giá nào khác.
32.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT được
thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh
giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp
về năng lực và kinh nghiệm.
32.3. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện
theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
được xem xét, đánh giá tiếp về kỹ thuật.
32.4. Đánh giá về kỹ thuật:
a) Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chuẩn
và phương pháp đánh giá quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được tiếp tục xem
xét, đánh giá HSĐXTC theo quy định tại Mục 4 và Mục 5 Chương
III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
32.5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc
lập và cho phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục 13.5
20

CDNT thì việc đánh giá HSĐXKT thực hiện theo quy định tại
Mục 6 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với
phần tham dự thầu của nhà thầu.
32.6. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật sẽ được
phê duyệt bằng văn bản. Bên mời thầu sẽ thông báo danh sách các
nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến tất cả các nhà thầu tham
dự thầu, trong đó mời các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
đến mở HSĐXTC, kèm theo thời gian, địa điểm mở HSĐXTC.
33.1. Việc mở HSĐXTC được tiến hành công khai theo thời
33.
Mở
gian và tại địa điểm nêu trong văn bản thông báo danh sách các
HSĐXTC
nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, trước sự chứng kiến của đại
diện các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXTC và đại diện của các cơ
quan, tổ chức có liên quan. Việc mở HSĐXTC không phụ thuộc
vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện nhà thầu đáp ứng yêu cầu
về kỹ thuật.
33.2. Tại lễ mở HSĐXTC, Bên mời thầu công khai văn bản
phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, sau đó
tiến hành kiểm tra niêm phong của túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ SƠ
ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI
CHÍNH SỬA ĐỔI” hoặc “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
THAY THẾ”.
33.3. Trường hợp nhà thầu có đề nghị thay thế HSĐXTC, Bên
mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin của túi đựng văn bản thông
báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ HSĐXTC”; HSĐXTC sẽ
được thay bằng HSĐXTC thay thế tương ứng; túi đựng HSĐXTC
ban đầu sẽ được giữ nguyên niêm phong và được trả lại nguyên
trạng cho nhà thầu. HSĐXTC sẽ không được thay thế nếu văn bản
thông báo thay thế HSĐXTC không kèm theo tài liệu chứng minh
người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI
HSĐXTC” thì văn bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to,
rõ cùng với các HSĐXTC sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ
không chấp nhận cho nhà thầu sửa đổi HSĐXTC nếu văn bản
thông báo sửa đổi HSĐXTC không kèm theo tài liệu chứng minh
người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu. Chỉ có các
HSĐXTC được mở và đọc tại buổi mở HSĐXTC mới được tiếp
tục xem xét và đánh giá.
33.4. Việc mở HSĐXTC được thực hiện đối với từng
HSĐXTC theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu có tên trong danh
sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và theo trình tự sau đây:
a) Mở bản gốc HSĐXTC, HSĐXTC sửa đổi (nếu có) hoặc
HSĐXTC thay thế (nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những thông tin
sau: tên nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, giá dự thầu
trong đơn dự thầu thuộc HSĐXTC, giá dự thầu ghi trong bảng
tổng hợp giá dự thầu, giá trị giảm giá (nếu có), thời gian có hiệu
lực của HSĐXTC và các thông tin khác mà Bên mời thầu thấy cần
thiết. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì còn
21

34. Đánh giá
HSĐXTC và
xếp
hạng
nhà thầu

35. Thương
thảo
hợp
đồng

phải đọc giá dự thầu và giá trị giảm giá (nếu có) cho từng phần.
Chỉ những thông tin về đề nghị giảm giá được đọc trong lễ mở
HSĐXTC mới được xem xét và đánh giá;
b) Đọc to, rõ số lượng bản chụp HSĐXTC và các thông tin có
liên quan khác;
c) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc
HSĐXTC, thư giảm giá (nếu có). Bên mời thầu không được loại
bỏ bất kỳ HSĐXTC nào của các nhà thầu có tên trong danh sách
nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi mở HSĐXTC.
33.5. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXTC trong đó
bao gồm các thông tin quy định tại các Mục 33.2, 33.3 và 33.4
CDNT. Biên bản mở HSĐXTC phải được ký xác nhận bởi đại diện
của Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXTC. Việc
thiếu chữ ký nhà thầu trong biên bản sẽ không làm cho biên bản
mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở HSĐXTC sẽ được gửi
đến tất cả các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
34.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê
trong Mục này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL để
đánh giá các HSĐXTC. Không được phép sử dụng bất kỳ tiêu chí
hay phương pháp đánh giá nào khác.
34.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC được
thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh
giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ được xem xét, đánh giá chi
tiết HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu.
34.3. Đánh giá chi tiết HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu:
a) Việc đánh giá chi tiết HSĐXTC thực hiện theo quy định tại
Mục 5 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Sau khi đánh giá chi tiết HSĐXTC, Bên mời thầu lập danh
sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp
hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng
nhà thầu thực hiện theo quy định tại BDL.
34.4. Cho phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục
13.5 CDNT thì việc đánh giá HSĐXTC thực hiện theo quy định tại
Mục 6 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với
phần tham dự thầu của nhà thầu.
35.1. Căn cứ quyết định phê duyệt danh sách xếp hạng nhà
thầu, Bên mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất đến thương
thảo hợp đồng. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau
đây:
a) Báo cáo đánh giá HSDT;
b) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu;
c) HSMT.
35.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu
đã chào thầu theo đúng yêu cầu của HSMT;
22

b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn
giá dự thầu của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ
đi giá trị giảm giá (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT và
thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện, số lượng mời thầu nêu trong
“Chương V – Phạm vi cung cấp” thiếu so với kế hoạch lựa chọn
nhà thầu đã được duyệt Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu bổ sung số
lượng thuốc còn thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp
trong HSĐXTC chưa có đơn giá thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu
tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê
duyệt đối với số lượng thuốc thiếu so với kế hoạch lựa chọn nhà
thầu đã phê duyệt hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã vượt qua
bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phê
duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
c) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu,
trường hợp trong HSĐXTC của nhà thầu không có đơn giá tương
ứng với phần sai lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất
trong số các HSĐXTC của nhà thầu khác đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật hoặc lấy mức đơn giá trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
được duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu này vượt qua bước đánh
giá về kỹ thuật để làm cơ sở thương thảo đối với sai lệch thiếu đó.
d) Trong quá trình lựa chọn nhà thầu tập trung, để đảm bảo
hiệu quả kinh tế của gói thầu, việc thương thảo hợp đồng thực hiện
theo qui định tại Khoản 3 Điều 19 Nghị định 63/2014/NĐ-cp và có
thể xem xét xử lý tình huống như sau:
Trường hợp có một mặt hàng thuốc với số lượng lớn được
phân chia thành các gói thầu theo qui định tại điểm a Khoàn 4
Điều 40 Thông tư này và có cùng một mặt hàng được đề nghị
trúng thầu ở nhiều gói thầu với mức giá chênh lệch nhau thì có thể
xem xét theo hướng dẫn yêu cầu nhà thầu phân tích các yếu tố cấu
thành giá dự thầu, giải thích, làm rõ về sự chênh lệch giá của cung
mộ mặt hàng nhưng được cung tấp tại các địa điểm khác nhau. Các
phân tích này dùng để làm cơ sở thương thảo hợp đồng hướng tới
mức giá của mặt hàng thuốc đó tại gói thầu có giá đề nghị trúng
thầu thấp nhằm đảm bảo mang lại hiệu quả kinh tế của gói thầu.
Trường hợp có mặt hàng thuốc ở một nhóm thuốc chỉ có 01
giấy đăng ký lưu hành trên thị trường nên chỉ có 01 nhà thầu tham
dự, không có sự cạnh tranh về giá và giá đề nghị trúng thầu này
cao hơn giá đề nghị trúng thầu của mặt hàng cùng hoạt chất nồng
độ hoặc hàm lượng, dạng bào chế, đường dùng tại nhóm khác có
tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn và có giá cạnh tranh hơn, do có nhiều
nhà thầu tham dự thì có thể xem xét việc thương thảo hợp đồng với
nhà thầu về mức giá đề nghị trúng thầu nhằm bảo đảm phù hợp với
việc phân nhóm thuốc theo tiêu chí kỹ thuật theo nguyên tắc sau:
- Giá trúng thầu nhóm 1 không cao hơn giá trúng thầu thuốc
biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu;
- Giá trúng thầu nhóm 2, nhóm 3 không cao hơn giá trúng
thầu thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu và nhóm 1;
23

- Giá trúng thầu nhóm 4 không cao hơn giá trúng thầu thuốc
biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu; nhóm 1; nhóm 2 sản
xuất tại Việt Nam và nhóm 3;
- Giá trúng thầu nhóm 5 không cao hơn giá trúng thầu thuốc
biệt dược gốc hoặc sinh phẩm tham chiếu; nhóm 1; nhóm 2; nhóm
3 và nhóm 4
35.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ
hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữa HSMT và HSĐXKT,
HSĐXTC giữa các nội dung khác nhau trong HSĐXKT, HSĐXTC
có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách
nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề
xuất trong HSĐXTC (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi của
nhà thầu;
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa
chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi
tiết của gói thầu;
d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định
tại Mục 28 CDNT;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
35.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia
thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều
kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết
về phạm vi cung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.
35.5. Trường hợp thương thảo không thành công hoặc nhà
thầu không có khả năng đáp ứng số lượng yêu cầu tại Hồ sơ mời
thầu, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời
nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương
thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên
mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo
quy định tại điểm a Mục 40.1 CDNT.
Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các
36. Điều kiện
xét
duyệt điều kiện sau đây:
36.1. Có HSDT hợp lệ;
trúng thầu
36.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy
định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
36.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định
tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
36.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
36.5. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại BDL;
36.6. Đối với mặt hàng thuốc trúng thầu phải đáp ứng các
điều kiện sau đây:
a) Mặt hàng thuốc trúng thầu phải đáp ứng quy định về quản
lý giá thuốc hiện hành:
- Giá đề nghị trúng thầu của từng mặt hàng thuốc không được
cao hơn giá trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được người có
24

thẩm quyền phê duyệt và không được cao hơn giá bán buôn kê
khai hoặc kê khai lại đang còn hiệu lực do các cơ sở sản xuất, kinh
doanh thuốc kê khai với cơ quan quản lý nhà nước.
- Trường hợp phần trong gói thầu mà giá dự thầu sau sửa lỗi,
hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của tất cả các
nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và nằm trong danh sách xếp
hạng đều vượt giá gói thầu đã duyệt thì chủ đầu tư xem xét, xử lý
theo quy định tại Khoản 3 Điều 32 Thông tư số 15/2019/TT-BYT
ngày 11/7/2019;
- Tuân thủ các quy định khác về quản lý giá thuốc, đấu thầu
thuốc có liên quan.
b) Mặt hàng thuốc trúng thầu có giá đề nghị trúng thầu thấp
nhất hoặc giá đánh giá thấp nhất hoặc điểm tổng hợp cao nhất theo
quy định, cụ thể:
Mặt hàng thuốc của nhà thầu có giá đề nghị trúng thầu thấp
nhất hoặc giá đánh giá thấp nhất hoặc điểm tổng hợp cao nhất
trong gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền được xem xét đề
nghị trúng thầu.
c) Trường hợp giá đề nghị trúng thầu hoặc giá đánh giá hoặc
điểm tổng hợp bằng nhau thì lựa chọn mặt hàng thuốc để xem xét
đề nghị trúng thầu theo thứ tự ưu tiên như sau:
- Trao thầu cho nhà thầu có giá đề nghị trúng thầu thấp nhất.
- Mặt hàng thuốc có điểm kỹ thuật cao hơn hoặc mặt hàng
thuốc sản xuất trong nước có chất lượng tương đương;
- Chọn mặt hàng thuốc có chất lượng, hiệu quả đã sử dụng tại
cơ sở y tế: căn cứ vào hạn dùng của thuốc, tình trạng vi phạm chất
lượng thuốc, thời gian thuốc đã được sử dụng tại cơ sở y tế;
- Chọn mặt hàng của nhà thầu có kinh nghiệm, uy tín trong
cung ứng thuốc vào cơ sở y tế: căn cứ vào kinh nghiệm cung ứng
của nhà thầu, uy tín của nhà thầu trong cung ứng thuốc tại cơ sở y
tế như việc bảo đảm cung ứng, việc thực hiện thu hồi thuốc, có hệ
thống phân phối trên địa bàn.
37.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải gửi
37.
Thông
báo kết quả văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu
lựa chọn nhà tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và đăng tải kết quả lựa
chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo
thầu
Đấu thầu theo quy định. Trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:
a) Tên gói thầu, số hiệu gói thầu;
b) Tên nhà thầu trúng thầu;
c) Địa chỉ giao dịch hiện tại của nhà thầu trúng thầu;
d) Giá trúng thầu;
đ) Loại hợp đồng;
e) Thời gian thực hiện hợp đồng;
g) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý
do không được lựa chọn của từng nhà thầu.
37.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 40.1
25

38. Thay đổi
số
lượng
thuốc

39.
Thông
báo
chấp
thuận HSDT
và trao hợp
đồng

40. Hủy thầu

41.
Điều
kiện ký kết

CDNT, trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải
nêu rõ lý do hủy thầu.
37.3. Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy
định tại Mục 37.1 CDNT, nếu nhà thầu không được lựa chọn có
văn bản hỏi về lý do không được lựa chọn thì trong thời gian tối đa
5 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Bên mời thầu phải có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu.
Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng
hoặc giảm số lượng thuốc nêu trong Chương V - Phạm vi cung cấp
với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại
BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều
kiện, điều khoản khác của HSDT và HSMT.
Đồng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu,
Bên mời thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng,
bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng,
thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 16
Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng cho nhà thầu trúng thầu với
điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực hiện
tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng là
một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng thầu
không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận
HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận
lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm đ Mục 18.5 CDNT.
40.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp
sau đây:
a) Tất cả HSDT vào phần không đáp ứng được các yêu cầu
của phần tương ứng nêu trong HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong HSMT;
c) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu
hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu
được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự
án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông
thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp
luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn
nhà thầu.
40.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu
thầu dẫn đến hủy thầu theo quy định tại điểm c và điểm d Mục
40.1 CDNT phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý
theo quy định của pháp luật.
40.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 40.1
CDNT, trong thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả
hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho các nhà thầu dự thầu, trừ trường
hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 40.1 CDNT.
41.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận khung,
HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực.
26

41.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận khung,
hợp
đồng
hoặc
thỏa nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực
thuận khung kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Nếu có dấu hiệu nhà thầu
không đáp ứng số lượng tại Hồ sơ mời thầu, chủ đầu tư yêu cầu
nhà thầu chứng minh có đủ số lượng thuốc đáp ứng số lượng tại hồ
sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn
mặt hàng thuốc dự thầu và hoá đơn mua vào, bán ra tương ứng.
Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu
cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSMT thì
Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ
đầu tư sẽ hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu,
thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà
thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.
41.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng,
vốn thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực
hiện gói thầu theo đúng tiến độ.
42.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu
42. Bảo đảm
thực
hiện phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư
bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
hợp đồng
tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc với nội dung và yêu
cầu như quy định tại Mục 6 ĐKCT. Trường hợp nhà thầu sử dụng
thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng thì phải sử dụng Mẫu số 17
Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ
đầu tư chấp thuận.
42.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp
đồng trong trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ
chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng,
43.
Giải
quyết kiến nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình
nghị trong lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư,
Người có thẩm quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại
đấu thầu
BDL. Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo
quy định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
và Mục 2 Chương XII Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của
44. Theo dõi,
giám sát quá pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức,
trình
lựa cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại
chọn
nhà BDL.
thầu

27

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
CDNT 1.1
CDNT 1.2

Tên Bên mời thầu: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh
Trà Vinh.
Tên gói thầu:Gói thầu thuốcdược liệu, thuốc cổ truyền
(không bao gồm vị thuốc cổ truyền).

Tên kế hoạch: Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2020
của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành.
Số lượng và số hiệu các phần gói thầu: Gói thầu số 02 với 58 mặt
thuộc nhóm 2 bao gồm những thuốcđược sản xuất toàn bộ trên dây

chuyền sản xuất thuốc tại Việt Nam được Bộ y tế Việt Nam đánh
giá đạt nguyên tắc, chuẩn GMP cho thuốc dược liệu hoặc thuốc
cổ truyền.
Mỗi mặt hàng thuốc là một phần của gói thầu, nhà thầu có
thể tham dự một, nhiều hoặc tất cả các thuốc trong gói thầu.
CDNT 1.3

CDNT 2
CDNT 4.4

CDNT 4.6
CDNT 5.3

Thời gian thực hiện hợp đồng:12 tháng, kể từ ngày hợp đồng
có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định
trong hợp đồng.
Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và tiêm phòng dịch vụ.
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên
30% với:Trung Tâm y tế huyện Châu Thành.
Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu
thầu quốc gia: Có áp dụng.
Tài liệu, thông tin chứng minh về tính hợp lệ thuốc dự thầu:
Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu,
cơ sở tham gia sản xuất; số đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép
nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có
liên quan:
- Nhà thầu nộp Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết
định cấp số đăng ký hoặc Công văn gia hạn hiệu lực số đăng ký
hoặc Giấy phép nhập khẩu của Cục Quản lý Dược – Bộ Y tế còn
hiệu lực để đối chiếu. Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin
các tài liệu này và thông tin trên trang web của Cục Quản lý
Dược thì dựa vào thông tin trên trang web của Cục Quản lý
Dược.
- Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mẫu số
28

CDNT 7.1

CDNT 8.3

CDNT
11.3

CDNT
13.5

11. Biểu mẫu dự thầu.
- Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được
cấp số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục
Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản
lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn);
- Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có số đăng
ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết
thời hạn gia hạn hiệu lực của số đăng ký trước thời điểm đóng thầu,
nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất
(đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc
nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của số
đăng ký và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ
mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt
hàng thuốc dự thầu và hoá đơn mua vào, bán ra tương ứng.
- Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời
điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh
thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo
đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu
bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và
hóa đơn mua vào bán ra tương tương ứng.
Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ
HSMT không muộn hơn 03 ngày làm việc trước ngày có thời
điểm đóng thầu.
Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên mời thầu gửi đến tất cả
các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu trước ngày có thời
điểm đóng thầu tối thiểu10 ngày.
Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đáp
ứng theo quy định thì Bên mời thầu thực hiện gia hạn thời điểm
đóng thầu tương ứng.
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản chụp chứng minh thông tin công ty đã đăng tải trên Hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia;
- Biên bản thanh lý hợp đồng;
- Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019 kèm Xác nhận
hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31 tháng 12 năm 2019 của cơ
quan thuế.
- Giấy chứng nhận Trung tâm Phân phối thuốc (nếu có);
- Giấy chứng nhận hồ sơ công bố doanh nghiệp tổ chức
chuỗi nhà thuốc GPP (nếu có).
a) Các phần của gói thầu:
- Nhà thầu chào hàng đúng nhóm tiêu chí kỹ thuật và tiêu chuẩn công
nghệ theo danh mục mời thầu.
- Gói thầu gồm nhiều mặt hàng, nhà thầu có thể tham gia một
hoặc nhiều hoặc tất cả các mặt hàng của gói thầu theo khả năng cung
cấp của nhà thầu.
- Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu được thực
hiện cho từng mặt hàng trong gói thầu.
29

CDNT
16.2

- Đánh giá hồ sơ dự thầu: Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu
theo từng mặt hàng trong gói thầu.
b) Nhà thầu có thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật của gói thuốc
nào thì được dự thầu vào gói đó. Trường hợp thuốc đáp ứng tiêu
chí của nhiều gói thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều
gói mà thuốc đó đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật và phải có giá chào
thống nhất trong tất cả các gói mà nhà thầu dự thầu.
c) Trường hợp thuốc dự thầu có nhiều cơ sở cùng tham gia
vào quá trình sản xuất, để tham gia vào gói thuốc nào thì các cơ
sở tham gia vào quá trình sản xuất thuốc đều phải đáp ứng tiêu
chí của gói thuốc đó.
Mỗi phần là một loại thuốc và có yêu cầu về giá trị bảo đảm
dự thầu, doanh thu và nguồn lực tài chính riêng (xem phụ lục IV
trong HSMT).
Trường hợp nhà thầu dự thầu nhiều thuốc thì giá trị bảo đảm
dự thầu, doanh thu và nguồn lực tài chính yêu cầu bằng tổng giá
trị bảo đảm dự thầu, doanh thu và nguồn lực tài chính yêu cầu của
từng thuốc dự thầu.
Nhà thầu có thể tham gia dự thầu vào một, nhiều hoặc tất cả
các mặt hàng thuốc trong gói thầu.
Đối với một mặt hàng thuốc được mời thầu, nhà thầu được
quyền dự thầu nhiều sản phẩm của nhiều nhà sản xuất khác nhau
và đảm bảo số lượng dự thầu của mỗi sản phẩm phù hợp với số
lượng yêu cầu HSMT.
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu:
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc
bán buôn thuốc.
b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên
tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh:
- GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập
khẩu trực tiếp thuốc.
- GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán
buôn thuốc.
- GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối
với cơ sở nuôi trồng dược liệu.
- GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản
xuất thuốc. Nhà thầu chỉ cần ghi đầy đủ thông tin theo qui định
tại mẫu số 11, mẫu số 13 tại chương IV – Biểu mẫu dự thầu để
phục vụ việc đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và
Mục 1 phần 4 phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc,
tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử
của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
c) Thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn bán thuốc hoặc hợp
đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để
30

chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc để đánh giá theo quy
định tại Mục 11 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
thuật;
d) Các tài liệu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu dối
với thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (hóa đơn chứng từ hợp lệ
mua dược liệu từ các nhà cung cấp được Bộ y tế hoặc Sở y tế cấp
giấy chứng nhận sản, xuất kinh doanh thuốc dược liệu; Phiếu tiếp
nhận bảng công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ
sở sàn xuất dược liệu, tài liệu chứng minh Nhà thầu là đơn vị trực
tiếp khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hợp đồng
với đơn vị khai thác nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa
đơn mua dược liệu từ các hộ khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế
biến dược liệu; Hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc, xuất
xứ của dược liệu để đánh giá theo qui định tại Mục 9 phần 4 phụ
lục bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
đ) Hoá đơn, chứng từ hợp lệ mua nguyên liệu kháng sinh
sản xuất trong nước để sản xuất thuốc tham dự thầu để đánh giá
theo quy định tại Mục 8 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá
về kỹ thuật.
Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có
đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị
sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu
của Bên mời thầu.
CDNT
17.1
CDNT
18.2

CDNT
18.4
CDNT
19.1

CDNT
21.1

CDNT
25.3

Thời hạn hiệu lực của HSDT (HSĐXKT và HSĐXTC) là: 180 ngày,
kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: Xem phụ lục IV
trong HSMT.
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu là: 210 ngày, kể
từ ngày có thời điểm đóng thầu.
Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải
tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa 20 ngày, kể từ ngày
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC là: 02 bản chụp.
Trường hợp sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì nhà thầu
phải nộp các bản chụp hồ sơ sửa đổi, thay thế, với số lượng bằng
số lượng bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC.
Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT):
Nơi nhận: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số
163 – Đường 2/9–Khóm 2–Thị Trấn Châu Thành–Châu Thành Tỉnh Trà Vinh.
Thời điểm đóng thầu là: 08 giờ 00 phút, ngày 12 tháng10
năm 2020.
Thời gian nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ đến Bên
mời thầu là: 05 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
31

CDNT
30.3

CDNT
31.1

CDNT
32.1

CDNT
34.1
CDNT
34.3 (b)
CDNT
36.5
CDNT
37.1
CDNT 38
CDNT 43

CDNT 44

Cách tính ưu đãi: Áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật
và giá, thuốc thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm
ưu đãi vào điểm tổng hợp theo công thức sau đây:
Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá thuốc ưu đãi/giá của phần tương
ứng trong gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá thuốc ưu đãilà
giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) của thuốc thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
Việc mở HSĐXKT sẽ được tiến hành công khai vào lúc: 08
giờ 30 phút, ngày 12 tháng 10năm 2020, tại địa điểm mở thầu
theo địa chỉ như sau: Số 163 – Đường 2/9–Khóm 2–Thị Trấn
Châu Thành–Châu Thành - Tỉnh Trà Vinh.
Phương pháp đánh giá HSĐXKT là:
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chí
đạt/không đạt;
b) Đánh giá về kỹ thuật: Áp dụng phương pháp chấm điểm
với thang điểm 100.
Phương pháp đánh giá về tài chính: Phương pháp kết hợp giữa
kỹ thuật và giá cho phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá quy định tại
Mục 5 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được
xếp thứ nhất.
Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầulà 05
ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu.
- Tỷ lệ tăng số lượng tối đa là: 10%;
- Tỷ lệ giảm số lượng tối đa là: 10%;
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị: Trung Tâm y tế huyện Châu
Thành tỉnh Trà Vinh. Số163 – Đường 2/9 – Khóm 2 – Thị Trấn
Châu Thành – Châu Thành - Tỉnh Trà Vinh.
(ĐT: 0294. 3872041, Fax: 0294. 3893418).
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ông
Trần Văn Bé Hai Giám đốc Trung tâm y tế huyện Châu Thành
tỉnh Trà Vinh.Số163 – Đường 2/9 – Khóm 2 – Thị Trấn Châu
Thành – Châu Thành - Tỉnh Trà Vinh.
(ĐT: 0294. 3872041, Fax: 0294. 3893418).
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc
Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn giải quyết kiến nghị Trung Tâm y tế
huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh. Số163 – Đường 2/9 – Khóm 2
– Thị Trấn Châu Thành – Châu Thành - Tỉnh Trà Vinh.
(ĐT: 0294. 3872041, Fax: 0294. 3893418).
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám
sát: Sở y tế Trà Vinh.Số16A – Nguyễn Thái học – Phường 1 –
Thành Phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh. (ĐT: 0294. 3862039.
32

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT
1.1. Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐXKT:
a) Kiểm tra số lượng bản chụp HSĐXKT;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXKT, bao gồm: Đơn dự thầu
thuộc HSĐXKT, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu
(nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng
minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật và các thành phần khác thuộc
HSĐXKT theo quy định tại Mục 11.1 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá
trình đánh giá chi tiết HSĐXKT.
1.2. Đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT:
HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
a) Có bản gốc HSĐXKT;
b) Có đơn dự thầu thuộc HSĐXKT được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký
tên, đóng dấu (nếu có). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện
hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành
viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách
nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;
c) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề
xuất về kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT;
d) Thời hạn hiệu lực của HSĐXKT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
17.1 CDNT;
đ) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại Mục 18.2 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo
hình thức nộp thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ
chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn
vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 18.2 CDNT.
e) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói
thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu không có
tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tư cách là nhà thầu chính đối với phần mà
nhà thầu tham dự thầu;
g) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội
33

dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên
danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
h) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT.
Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và
kinh nghiệm.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng
thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành
viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh
không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là
không đáp ứng yêu cầu.
Đối với gói thầu chia thành nhiều phần độc lập, năng lực và kinh nghiệm của
nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với tổng các phần mà nhà thầu tham dự
thầu trong gói thầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá HSĐXKT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép sử
dụng nhà thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí
về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh
nghiêmdưới đây.Nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm
khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

34

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Năng lực tài chính

1.1

Kết quả hoạt động tài Nộp báo cáo tài chính từ năm 2017
đến năm 2019 để cung cấp thông tin
chính
chứng minh tình hình tài chính lành
mạnh của nhà thầu.
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu
trong năm gần nhất (năm 2019) phải
dương.
Doanh thu từ hoạt Doanh thu của ít nhất 01 năm trong
động sản xuất, kinh 03 năm (2017-2018-2019) gần đây
phải đạt tối thiểulà .........VNĐ quy
doanh dược
định trong Phụ lục IVtrong HSMT.

1.2

1.3

Nhà thầu
độc lập

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tổng các
Từng
Tối thiểu
thành
thành viên một thành
viên liên
liên danh
viên liên
danh
danh

Tài liệu
cần nộp

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Báo cáo
tài chính

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Mẫu số 07

Nhà thầu phải chứng minh có Phải thỏa
Yêu cầu về nguồn lực
các tài sản có khả năng thanh khoản mãn yêu
tài chính cho gói thầu
cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài cầu này
sản có khả năng thanh khoản cao sẵn
có, các khoản tín dụng hoặc các
nguồn tài chính khác (không kể các
khoản tạm ứng thanh toán theo hợp
đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn
lực tài chính thực hiện các phần của
gói thầu mà nhà thầu tham gia với giá
trị tối thiểu là.......... theo yêu cầu tại

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu (tương
đương với
phần công
việc đảm
nhận)
Phải thỏa
mãn
yêu
cầu (tương
đương với
phần công
việc đảm
nhận)

Không áp
dụng

Các Mẫu
số 8 và 9

35

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

TT

Mô tả

Yêu cầu

Nhà thầu
độc lập

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tổng các
Từng
Tối thiểu
thành
thành viên một thành
viên liên
liên danh
viên liên
danh
danh

Tài liệu
cần nộp

Phụ lục IV trong HSMT.
2

Số lượng các hợp đồng tương
Phải
Phải
Kinh nghiệm thực
hiện hợp đồng cung cấp tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu thỏa mãn thỏa mãn
đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu yêu cầu này yêu
cầu
thuốc tương tự
chính (độc lập hoặc thành viên liên
này
danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng
03 năm trở lại đây (tính đến thời
điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp
đồng tương tự.

Phải
Khôn
thỏa mãn g áp dụng
yêu
cầu
(tương
đương với
phần công
việc đảm
nhận)

Mẫu
số 6a,6b

36

Ghi chú:
* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành
viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
* Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
- Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá của các phần trong gói
thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công
thức này là từ 1,5 đến 2. Trong gói thầu này yêu cầu hệ số “k” được áp dụng là từ 1,5.
* Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài
chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu
thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi
thành tiền mặt trong vòng một năm.
* Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá trị của phần gói thầu mà nhà
thầu tham dự).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3. Trong gói thầu này
yêu cầu hệ số “t”được áp dụng là 0,2.
* Hợp đồng cung cấp thuốc tương tự bao gồm các hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán
hàng kèm theo danh mục thuốc được cung cấp cho các cơ sở khám chữa bệnh, các cơ sơ sản
xuất kinh doanh thuốc tương tự về quy mô với phần trong gói thầu mà nhà thầu dự kiến tham
dự.
Tương tự về quy mô: có tổng giá trị các hợp đồng trong năm đã thực hiện bằng hoặc lớn
hơn 70% giá trị của các phần trong gói thầu nhà thầu tham dự.
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà
thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật:(chỉ tiến hành đánh giá với mặt
hàng thuốc dự thầu hợp lệ theo Mục 5 Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và Mục 5.3
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu)
3.1. Phương pháp đánh giá
Việc đánh giá về kỹ thuật áp dụng phương pháp chấm điểm để đánh giá với
thang điểm tối đa là 100, cụ thể như sau:
a) Chất lượng thuốc: 70% tổng số điểm (70 điểm).
b) Đóng gói, bảo quản, giao hàng: 30% tổng số điểm (30 điểm).
c) Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi
đáp ứng đủ các yêu cầu sau:
- Điểm của từng tiêu chí tại yêu cầu về chất lượng thuốc và về đóng gói, bảo
quản, giao hàng không thấp hơn 60% điểm tối đa tiêu chí đó.
- Tổng điểm của tất cả các tiêu chí đánh giá về mặt kỹ thuật không thấp hơn
80%tổng số điểm. Đối với các thuốc có hiệu quả điều trị cao (thuốc sản xuất toàn
bộ trên dây chuyền sản xuất đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặcdây chuyền
sản xuất đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn tương dương EU-GMP tại nước là thành viên
SRA và được cấp phép lưu hành bởi một trong cơ quan quản lý dược các nước
tham chiếu; thuốc biệt dược gốc hoặc thuốc tương đương điều trị hoặc sinh phẩm
tham chiếu mời thầu ở gói thầu generic..), Chủ đầu tư có thể qui định tổng điểm

37

của tất cả các tiêu chí đánh giá về mặt kỹ thuật không thấp hơn 90% tổng số
điểm.
3.2. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật:tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Hồ sơ mời thầu này (Phần 4 Phụ lục I Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
Mục 4. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC
4.1. Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐXTC:
a) Kiểm tra số lượng bản chụp HSĐXTC;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXTC, bao gồm: Đơn dự thầu
thuộc HSĐXTC; Bảng biểu giá dự thầu và các thành phần khác thuộc HSĐXTC
theo quy định tại Mục 11.2 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá
trình đánh giá chi tiết HSĐXTC.
4.2. Đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC:
HSĐXTC của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
a) Có bản gốc HSĐXTC;
b) Có đơn dự thầu thuộc HSĐXTC được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký
tên, đóng dấu (nếu có). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện
hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành
viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách
nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;
c) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ
và phải phù hợp, logíc với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng biểu giá dự thầu,
không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi
cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu;
d) Thời hạn hiệu lực của HSĐXTC đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
17.1 CDNT.
Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ sẽ được tiếp tục đánh giá chi tiết về tài chính.
Mục 5. Tiêu chuẩn đánh giá chi tiết về tài chính (áp dụng phương pháp
kết hợp giữa kỹ thuật và giá):
Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật sử dụng thang điểm 100 thống nhất với
thang điểm kỹ thuật để xác định điểm giá. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp được
xây dựng dựa trên cơ sở kết hợp giữa kỹ thuật và giá. Tỷ trọng điểm về kỹ thuật
cộng với tỷ trọng điểm về giá bằng 100%, trong đó tỷ trọng điểm về kỹ thuật (K)
là 30%, tỷ trọng điểm về giá (G) là 70%.
Bước 1. Xác định giá dự thầu;
Bước 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1));
Bước 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2));
Bước 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá
(nếu có);
Bước 5. Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ đi giảm giá (nếu có). Cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét= [Gthấp nhất x 100 ]/ Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
38

- Gthấp nhất: giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) của HSĐXTC thấp nhất;
- Gđang xét: giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) của HSĐXTC đang xét.
Bước 6. Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợpđang xét = (30% x Điểm kỹ thuậtđang xét + 70% x Điểm giáđang xét)
+ ΔƯĐ
Trong đó:
- Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ
thuật;
- Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
- ΔƯĐ là giá trị phải cộng thêm đối với đối tượng được hưởng ưu đãi theo
quy định tại Mục 30 CDNT (nếu có).
Bước 7. Xếp hạng nhà thầu:
HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.

Ghi chú:
(1) Sửa lỗi:
Với điều kiện HSDT đáp ứng căn bản HSMT, việc sửa lỗi số học và các lỗi khác được
tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không
chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá dự thầu và
thành tiền thì lấy đơn giá dự thầu làm cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá dự thầu có
sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở
cho việc sửa lỗi. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà thầu không ghi
giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công
việc khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này
theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực
hiện hợp đồng.
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá dự thầu tương
ứng thì đơn giá dự thầu được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi có
đơn giá dự thầu nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định bổ
sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá dự thầu; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá
dự thầu và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác
định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá dự thầu của nội dung đó.
Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong HSMT thì
giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại Bước 3;
- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho phù hợp với yêu cầu nêu trong HSMT;
- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho dấu "." (dấu chấm) và ngược lại
thì được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam. Khi Bên mời thầu cho rằng dấu
phẩy hoặc dấu chấm trong đơn giá dự thầu rõ ràng đã bị đặt sai chỗ thì trong trường hợp này
thành tiền của hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và đơn giá dự thầu sẽ được sửa lại;
- Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số tiền thì sẽ sửa lại tổng số tiền theo
các khoản tiền;
- Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở pháp lý cho việc
sửa lỗi. Nếu chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy định tại Mục này làm cơ sở
pháp lý;
(2) Hiệu chỉnh sai lệch:
39

a) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽ được cộng
thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá dự thầu tương ứng trong
HSĐXTC của nhà thầu có sai lệch;
Trường hợp trong HSĐXTC của nhà thầu có sai lệch thiếu (thiếu hạng mục công việc so
với yêu cầu về phạm vi cung cấp) mà không có đơn giá tương ứng trong HSĐXTC của nhà
thầu có sai lệch thì thực hiện hiệu chỉnh sai lệch như sau:
Lấy mức đơn giá dự thầu cao nhất đối với hạng mục công việc đó trong số các HSĐXTC
của nhà thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường
hợp trong HSĐXTC của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá dự
thầu của công việc này thì lấy đơn giá trong dự toán được duyệt của gói thầu làm cơ sở hiệu
chỉnh sai lệch; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói
thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì tiến
hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá dự thầu tương ứng trong HSĐXTC của nhà
thầu này; trường hợp HSĐXTC của nhà thầu không có đơn giá dự thầu tương ứng thì lấy mức
đơn giá trong dự toán của gói thầu được duyệt làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp không
có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai
lệch.
b) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch được thực
hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu
được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu.

Mục 6. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập
Do gói thầu thuốc được chia thành nhiều phần độc lập theo quy định tại Mục
32.5 CDNT thì thực hiện như sau:
6.1. Trong HSMT phải nêu rõ: điều kiện chào thầu; biện pháp và giá trị bảo
đảm dự thầu cho từng phần; tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá đối với từng
phần để các nhà thầu tính toán phương án chào thầu theo khả năng của mình;
6.2. Việc đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ được thực hiện trên cơ
sở bảo đảm điểm tổng hợp của từng phần là cao nhất và giá đề nghị trúng thầu
của cả gói thầu không vượt giá gói thầu được duyệt;
6.3. Trường hợp có một phần hoặc nhiều phần thuộc gói thầu không có nhà
thầu tham gia đấu thầu hoặc không có nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu trong
HSMT, Chủ đầu tư báo cáo Người có thẩm quyền để điều chỉnh kế hoạch lựa
chọn nhà thầu của gói thầu theo hướng tách các phần đó thành gói thầu riêng với
giá gói thầu là tổng chi phí ước tính tương ứng của các phần; việc lựa chọn nhà
thầu đối với các phần có nhà thầu tham gia và được đánh giá đáp ứng yêu cầu về
kỹ thuật vẫn phải bảo đảm nguyên tắc đánh giá theo quy định tại khoản 2 Mục
này;
6.4. Trường hợp một nhà thầu trúng thầu tất cả các phần thì gói thầu có một
hợp đồng. Trường hợp nhiều nhà thầu trúng thầu các phần khác nhau thì gói thầu
có nhiều hợp đồng.

40

Chương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU
A. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXKT
Mẫu số 01. Đơn dự thầu
Mẫu số 02. Giấy ủy quyền
Mẫu số 03. Thỏa thuận liên danh
Mẫu số 04 (a). Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc
lập)
Mẫu số 04 (b). Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên
danh)
Mẫu số 05 (a). Bản kê khai thông tin về nhà thầu
Mẫu số 05 (b). Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên
danh
Mẫu số 06 (a). Bảng tổng hợp hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 06 (b). Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 07. Tình hình tài chính của nhà thầu
Mẫu số 08. Nguồn lực tài chính
Mẫu số 09. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
Mẫu số 10. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ
Mẫu số 11. Biểu mẫu dự thầu
B. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXTC
Mẫu số 12 (a). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có
đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Mẫu số 12 (b). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất
giảm giá trong đơn dự thầu)
Mẫu số 13. Biểu giá dự thầu
Mẫu số 14 (a). Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với thuốc được
hưởng ưu đãi.
Mẫu số 14 (b). Bảng thiết minh chi phí sản xuất trong nước trong cơ cấu giá.

41

A.BIỂU MẪU DỰ THẦU THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT KỸ THUẬT
Mẫu số 01
(1)
ĐƠN DỰ THẦU
(thuộc HSĐXKT)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên kế hoạch: Mua thuốc sử dụng tại Trung Tâm Y tế huyện Châu Thành
năm 2020
Kính gửi: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu
số___[ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)]mà chúng tôi đã nhận được, chúng
tôi,____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu]
theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu với thời gian thực hiện hợp đồng là 12
tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ
theo quy định trong hợp đồng. Hồ sơ dự thầu của chúng tôi gồm có hồ sơ đề xuất
về kỹ thuật này và hồ sơ đề xuất về tài chính được niêm phong riêng biệt.
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình
trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và
các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu
này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 42 – Chỉ dẫn nhà thầu
của hồ sơ mời thầu.
Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này cùng với hồ sơ đề xuất về tài chính có hiệu lực
trong thời gian ____ (2)ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____(3).
..................., ngày.......tháng..........năm 2020
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (4)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (5)]

42

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên
của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà
thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 17.1 BDL. Thời gian có hiệu lực của
HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy
định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu
được tính là 1 ngày.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(4) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự
thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ
công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự
thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02
Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành
viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương
này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh
ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với
nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ
đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban
đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.

43

Mẫu số 02
GIẤY ỦY QUYỀN

(1)

Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____
Tôi là ____[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ____[ghi
tên nhà thầu] có địa chỉ tại ____[ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy
quyền cho ____[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được
ủy quyền]thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói
thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch____[ghi tên kế hoạch] do ____[ghi tên
Bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ
sơ đề xuất về tài chính;
- Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình
tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu và văn bản giải
trình, làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc văn bản đề nghị rút hồ sơ dự thầu, sửa đổi, thay
thế hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài chính;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn](2).
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của ____[ghi tên nhà thầu]. ____[ghi tên
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về
những công việc do ____[ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi
ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____(3). Giấy ủy quyền
này được lập thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ
____ bản, người được ủy quyền giữ ____ bản, Bên mời thầu giữ___bản.
Người được ủy quyền
Người ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và
[ghi tên người đại diện theo pháp luật
đóng dấu (nếu có)]
của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

44

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho Bên mời thầu
cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Việc ủy quyền của người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn
phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực
hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp
được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy
quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên. Người đại diện theo
pháp luật của Nhà thầu có thể bổ sung thêm cac nội dung ủy quyền khác.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình
tham gia đấu thầu.

45

Mẫu số 03
(1)

THỎA THUẬN LIÊN DANH
______ , ngày
tháng
năm
Gói thầu:
[ghi tên gói thầu]
Thuộc kế hoạch: ……………………………………………………………..
Căn cứ (2)
[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc
hội];
Căn cứ(2)
[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ
về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu __[ghi tên gói thầu] ngày __ tháng__
năm__[ngày được ghi trên HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh____[ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà: _____________________________________________
Chức
vụ:
___________________________________________________
Địa
chỉ:
_______________________________________________________
Điện
thoại:
____________________________________________________
Fax:
__________________________________________________________
E-mail:
____________________________________________________
Tài khoản: ____________________________________________________
Mã số thuế: __________________________________________________
Giấy ủy quyền số ngày ___tháng____năm___(trường hợp được ủy
quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh
với các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch ____[ghi tên kế hoạch].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên
quan đến gói thầu này là: ____[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập
hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng
thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa
vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối
hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử
lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác ____[ghi rõ hình thức xử lý khác].
46

Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói
thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch ____[ghi tên kế hoạch] đối với từng
thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho ____[ghi tên một bên] làm thành viên đứng
đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ
sơ đề xuất về tài chính;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình
tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ
HSDT hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ____[ghi rõ nội dung các
công việc khác (nếu có)].
2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực
hiện công việc theo bảng dưới đây (4):
S
TT
1
2
.

Tên
Tên thành viên đứng đầu
liên danh
Tên thành viên thứ 2
....

Nội dung công việc
đảm nhận
- ___

Tỷ lệ % so với
tổng giá dự thầu
- ___%

- ___
....

- ___%
......

Toàn bộ công việc
của gói thầu

100%

...
Tổng cộng

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý
hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch ____ [ghi tên kế
hoạch] theo thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành ___ bản, mỗi bên giữ___ bản, các bản
thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
THÀNH VIÊNĐỨNG ĐẦU LIÊN
DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức
danh, ký tên và đóng dấu]

47

Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có
thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì
trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ tên, số hiệu của các phần mà nhà thầu liên danh tham dự
thầu, trong đó nêu rõ trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên liên danh đối
với phần tham dự thầu.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng
thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên,
kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

48

Mẫu số 04 (a)
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin
này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu
cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc kế
hoạch[ghi tên kế hoạch] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____[ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(2) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các
khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận
được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy
định tại điểm d Mục 40.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương
thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời
thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất
khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 42 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay
sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa
chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30
ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
49

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được đến tới văn
phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín
dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.

50

Mẫu số 04 (b)
(1)

BẢO LÃNH DỰ THẦU
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin
này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu
cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc kế
hoạch[ghi tên kế hoạch] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(3) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(4).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các
khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận
được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy
định tại điểm d Mục 40.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương
thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời
thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất
khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 42 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh _____ [ghi đầy đủ tên của nhà
thầu liên danh]vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo
đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu
thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay
sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa
chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30
ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
51

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được đến tới văn
phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, .....hợp pháp của ngân hàng theo
bảo lãnh]

Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín
dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến
khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm
một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy
định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản
gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì
bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà
thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc
cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường
hợp trong thoả thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả
liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)”;
trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho
nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.

52

Mẫu số 05 (a)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU
Ngày: _________________
Số hiệu và tên gói thầu: _________________
Trang_______/________trang
Tên nhà thầu:___[ghi tên nhà thầu]
Trong trường hợp liên danh, ghi tên của từng thành viên trong liên danh
Nơi nhà thầu đăng ký kinh doanh, hoạt động:___[ghi tên tỉnh/thành phố nơi
đăng ký kinh doanh, hoạt động]
Năm thành lập công ty:___[ghi năm thành lập công ty]
Địa chỉ hợp pháp của nhà thầu:__[tại nơi đăng ký]
Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà thầu
Tên: _____________________________________
Địa chỉ: ___________________________________
Số điện thoại/fax: ___________________________
Địa chỉ email: ______________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh thuốc của cơ quan có thẩm quyền cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức của nhà thầu.
...................,ngày......tháng.....năm 2020
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

53

Mẫu số 05 (b)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ CÁC THÀNH VIÊN CỦA
NHÀ THẦU LIÊN DANH(1)
Ngày: _______________
Số hiệu và tên gói thầu: __________________
Trang_________ /___________ trang

Tên nhà thầu liên danh:
Tên thành viên của nhà thầu liên danh:
Quốc gia nơi đăng ký công ty của thành viên liên danh:
Năm thành lập công ty của thành viên liên danh:
Địa chỉ hợp pháp của thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
Thông tin về đại diện hợp pháp của thành viên liên danh
Tên: ____________________________________
Địa chỉ: __________________________________
Số điện thoại/fax: __________________________
Địa chỉ e-mail: _____________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh thuốc của cơ quan có thẩm quyền cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức.
...................,ngày......tháng.....năm 2020
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê
khai theo Mẫu này.

54

Mẫu số 06(a)
BẢNG TỔNG HỢP HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC
HIỆN(1)
Tên nhà thầu: ………………………..[ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin tổng hợp giá trị các hợp đồng tương tự:
STT Tên và
số hợp
dồng

Ngày

hợp
đồng

Ngày Giá
hoàn hợp
thành đồng
(đối với
nhà
thầu
độc lập

Giá trị hôp
đồng mà
nhà thầu
đảm nhiệm
(đối với
trường hợp
thành viên
liên doanh)

Tên
Tên
dự án chủ
đầu tư

Loại
thuốc
cung cấp
theo hợp
đồng

………………….., ngày……tháng…….năm…………….
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức doanh, ký và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên doanh, từng thành viên trong liên doanh kê khai theo mẫu này.

55

Mẫu số 06(b)
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
__, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ____[ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau
đây:
Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành
Giá hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]
Tương đương____ VND
[ghi tổng giá hợp đồng bằng
số tiền và đồng tiền đã ký]

Trong trường hợp là
Tương đương___ VND
[ghi phần
thành viên trong liên danh
[ghi số
trăm giá hợp
hoặc nhà thầu phụ, ghi giá
tiền và đồng tiền
đồng trong tổng
trị phần hợp đồng mà nhà
đã ký]
giá hợp đồng]
thầu đảm nhiệm
[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên kế hoạch:
[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê
Tên Chủ đầu tư:
khai]
Địa chỉ:
[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
Điện thoại/fax:
[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa
E-mail:
chỉ e-mail]
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2.1 Chương III(2)
1. Loại thuốc
2. Về giá trị
3. Về quy mô thực

[ghi thông tin phù hợp]
[ghi số tiền bằng VND]

4. Các đặc tính khác

[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

hiện

[ghi quy mô theo hợp đồng]

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các
hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội
dung liên quan trong bảng trên…).
Ghi chú :
(1)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

56

Mẫu số 07
(1)

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất (2) [VND]
Năm 1: 2017

Năm 2: 2018

Năm 3: 2019

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
Giá trị tài sản ròng
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Vốn lưu động

Thông tin từ Báo cáo kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu
Doanh thu bình quân
hàng năm từ hoạt
động sản xuất kinh
doanh thuốc(3)
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận sau thuế
Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết
minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất(4), như đã nêu
trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên
danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công
ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành.
Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có
xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế cả
năm 2019) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Các tài liệu khác.
57

Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê
khai theo Mẫu này.
(2), (4) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại
Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
(3) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhà
thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên
thông tin đã được cung cấp.

58

Mẫu số 08
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH

(1)

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng
thanh khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không
phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn
lực tài chính quy định tại Mẫu số 9.
Nguồn lực tài chính của nhà thầu
S
TT

Nguồn tài chính

Số tiền (VND)

1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phảicung cấp thông tin về nguồn lực tài
chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo
công thức sau:
NLTC = TNL – ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại
Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực
hiện (quy định tại Mẫu số 9).
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có
nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu
cầu tại tiêu chí đánh giá 1.3 Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. (xem lại giữa
1.3 và 3.3 cái nào đúng)
Trường hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức
tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà
thầuđể thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí
đánh giá 1.3 Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong suốt thời gian thực hiện
hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và
không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 9.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công
cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải
thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

59

Mẫu số 09
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG
ĐANG THỰC HIỆN(1)

STT

Tên
hợp
đồng

Người liên hệ
của Chủ đầu
tư (địa chỉ,
điện thoại, fax)

Ngày hoàn
thành hợp
đồng

Thời hạn
Giá trị hợp
còn lại của đồng chưa
hợp đồng thanh toán,
tính bằng bao gồm cả
tháng (A)(2)
thuế
(B)(3)

Yêu cầu về
nguồn lực tài
chính hàng
tháng
(B/A)

1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (ĐTH).
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phảicung cấp thông tin được nêu dưới đây
để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của
nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc
từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn
lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng
phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến
việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm
đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày
có thời điểm đóng thầu.

60

Mẫu số 10
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

STT

Tên nhà
thầu phụ(2)

Phạm vi
công việc(3)

Khối lượng
công việc(4)

Giá trị %
ước
tính(5)

Hợp đồng hoặc văn
bản thỏa thuận với
nhà thầu phụ(6)

1
2
3
4

Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định
được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì không phải kê khai vào cột này mà chỉ kê khai vào
cột “Phạm vi công việc”. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công
việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp kèm theo
bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.

61

Mẫu số 11
BIỂU MẪUDỰ THẦU
Tên nhà thầu:
Tiêu chuẩn thực hành tốt của nhà thầu:
Tên gói thầu:
STT


thuốc

Tên
thuốc

Thành
phần
thuốc

Nồng độ Hàm
lượng

Đường
dùng

Dạng
bào chế

Quy
cách

Nhóm
thuốc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Hạn
dùng
(Tuổi
thọ)
(10)

GĐKLH
hoặc
GPNK

Cơ sở
sản xuất

Nước
sản xuất

Đơn vị
tính

Số
lượng
dự thầu

Phân
loại

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

…………….., ngày…….tháng…….năm……..
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:
- Tiêu chuẩn thực hành tốt của nhà thầu: Ghi rõ các Giấy chứng nhận thực hành tốt (WHO-GMP, PIC/s-GMP, EU-GMP, GSP, GDP) mà
nhà thầu được cấp.
- Giấy đăng ký lưu hành hoặc GPNK: Ghi rõ số đăng ký lưu hành của thuốc hoặc số Giấy phép nhập khẩu (đối với thuốc chưa có số đăng ký).
- Đơn vị tính: Tính theo đơn vị tính nhỏ nhất (viên, ống, lọ, tuýp, gói, chai…).
-Phân loại: Đề nghị ghi rõ việc mặt hàng thuốc do nhà thầu trực tiếp sản xuất, nhập khẩu hoặc kinh doanh như sau để phục vụ việc chấm
điểm:
a. Thuốc do nhà thầu trực tiếp sản xuất và dự thầu: ghi ký hiệu là SX.
b. Thuốc do nhà thầu trực tiếp nhập khẩu và dự thầu: ghi ký hiệu là NK.
c. Thuốc do nhà thầu mua từ doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu hoặc kinh doanh khác để dự thầu: ghi ký hiệu là KD và ghi rõ tên cơ
sở nhập khẩu đối với thuốc nhập khẩu.
Cơ sở y tế có thể bổ sung một số cột chứa các tiêu chí chấm điểm tại Mẫu số 11 để thuận tiện cho việc chấm thầu nhưng phải đảm bảo tính
cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và không trái với các hành vi bị cấm trong đấu thầu và các quy định hiện hành có liên quan.

62

B. CÁC BIỂU MẪU THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Mẫu số 12 (a)
(1)
ĐƠN DỰ THẦU
(thuộc HSĐXTC)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá hoặc có đề
xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Ngày:__ [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu:__ [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án:_[ghi tên dự án]
Kính gửi: (Ghi đầy đủ, chính xác tên của bên mời thầu)
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu
số____ [ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng
tôi,____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____[ghi tên gói thầu]
theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Cùng với Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật,
chúng tôi xin gửi kèm đơn này đề xuất về tài chính với tổng số tiền là ____[ghi
giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu](2 )cùng với bảng tổng hợp giá dự
thầu kèm theo.
Hồ sơ đề xuất về tài chính này có hiệu lực trong thời gian ____ (3)ngày, kể từ
ngày ____ tháng ____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (6)]

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên
của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, được đại diện hợp pháp của
nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù
hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự
thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. Trường
hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá
dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu; trường hợp trong HSMT cho phép chào theo
một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng
tiền do nhà thầu chào.
(3) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 17.1 BDL. Thời gian có hiệu lực của
HSĐXTC được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo
quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu
được tính là 1 ngày.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(5) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự
thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ
công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự
thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02
Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành
viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương
này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh
ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với
63

nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ
đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban
đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
(6) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ
chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác trong HSDT là của người
đại diện hợp pháp của nhà thầu.

64

Mẫu số 12 (b)
ĐƠN DỰ THẦU(1)
(thuộc HSĐXTC)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu)
Ngày:__ [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu].
Tên gói thầu:__ [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu].
Tên kế hoạch:_[ghi tên kế hoạch]
Kính gửi: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu
số____[ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng
tôi,____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____[ghi tên gói thầu]
theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Cùng với Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật,
chúng tôi xin gửi kèm đơn này đề xuất về tài chính với tổng số tiền là ____[ghi
giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu](2) cùng với bảng tổng hợp giá dự
thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với số tiền giảm giá
là:____[ghi giá trị giảm giá bằng số, bằng chữ và đồng tiền] (3).
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_____[ ghi giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền].
Hồ sơ đề xuất về tài chính này có hiệu lực trong thời gian ____ (4)ngày, kể từ
ngày ____ tháng ____ năm ____(5).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (6)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (7)]

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên
của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, được đại diện hợp pháp của
nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù
hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự
thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. Trường
hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá
dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu; trường hợp trong HSMT cho phép chào theo
một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng
tiền do nhà thầu chào.
(3) Ghi rõ giảm giá cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công việc,
hạng mục nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục được giảm giá).
(4) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 17.1 BDL. Thời gian có hiệu lực của
HSĐXTC được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo
quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu
được tính là 1 ngày.
(5) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
65

(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự
thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ
công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự
thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02
Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành
viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương
này có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh
ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với
nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ
đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban
đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
(7) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ
chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác trong HSDT là của người
đại diện hợp pháp của nhà thầu.

66

Mẫu số 13
BIỂU GIÁ DỰ THẦU
Tên nhà thầu:
Tiêu chuẩn thực hành tốt của nhà thầu:
Tên gói thầu:
STT


thuốc

Tên
thuốc

Thành
phần
thuốc

(1)

(2)

(3)

(4)

Nồng
độ Hàm
lượng
(5)

Đường
dùng

Dạng
bào
chế

Quy
cách

Nhóm
thuốc

GĐKLH
hoặc
GPNK

Cơ sở
sản
xuất

Nước
sản
xuất

Đơn vị
tính

Giá

khai

Đơn
giá dự
thầu

Số
lượng
dự thầu

Thành
tiền

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

…………….., ngày…….tháng…….năm……..
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:
-Tiêu chuẩn thực hành tốt của nhà thầu: Ghi rõ các Giấy chứng nhận thực hành tốt (WHO-GMP, PIC/s-GMP, EU-GMP, GSP, GDP) mà
nhà thầu được cấp
- Giấy đăng ký lưu hành hoặc GPNK: Ghi rõ số đăng ký lưu hành của thuốc hoặc số Giấy phép nhập khẩu (đối với thuốc chưa có số đăng
ký).
- Đơn vị tính: Tính theo đơn vị tính nhỏ nhất (viên, ống, lọ, tuýp, gói, chai…).
- Giá kê khai, đơn giá dự thầu: Tính theo đồng Việt Nam (VND), đã có thuế giá trị gia tăng (VAT)
- Đơn giá dự thầu của nhà thầu là giá giao thuốc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Cơ sở y tế có thể bổ sung một số cột chứa các tiêu chí chấm điểm tại Mẫu số 13 để thuận tiện cho việc chấm thầu nhưng phải đảm bảo tính
cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và không trái với các hành vi bị cấm trong đấu thầu và các quy định hiện hành có liên quan.

67

Mẫu số 14(a)
BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI
THUỐC ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)
S

Tên thuốc

TT
1

Giá trị

Tên thuốc thứ nhất
Giá chào của thuốc trong HSDT

(I)

Giá trị thuế các loại (trong đó bao
gồm thuế nhập khẩu đối với các yếu tố cấu
thành thuốc nhập khẩu, thuế VAT và các
loại thuế khác phải trả cho thuốc)

(II)

Kê khai các chi phí nhập ngoại trong
thuốc bao gồm các loại phí, lệ phí (nếu có)

(III)

Chi phí sản xuất trong nước

G* = (I) – (II) – (III)

Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước
2

D (%) = G*/G (%)
Trong đó G = (I) – (II)

Tên thuốc thứ hai


n

Tên thuốc thứ n

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp thuốc không thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu không phải kê khai theo
Mẫu này.

68

Tên cơ sở sản xuất
trong nước

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……………………., ngày……tháng………năm …………

BẢNG THIẾT MINH CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
TRONG CƠ CẤU GIÁ
(Tính cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất)
Tên thuốc, số giấy đăng ký lưu hành:………………………………………………………
...............................................................................................................................................
Hoạt chất, nồng độ hoặc hàm lượng:……………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
Dạng bào chế, qui cách đóng gói:…………………………………………………………..
Tên cơ sở sản xuất:…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

STT
A
B
I
1

2
3
4

II
5
6
7
8
C
D
Đ
E
G
H

Nội dung chi phí

Đơn vị
tính

Số
lượng

Đơn giá
(VND)

Thành
tiền
(VND)

Chi phí
trong nước)

Sản lượng tính giá
Chi phí sản xuất, kinh doanh
Chi phí trực tiếp
Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ,
dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực
tiếp.
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực
tiếp (trường hợp được trích khấu hao)
Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính
ở trên)theo đặc thù của từng ngành, lĩnh
vực.
Chi phí chung
Chi phí sản xuất chung (đối với doanh
nghiệp)
Chi phí tài chình ( nếu có)
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý
Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh
Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ
(nếu có)
Giá thành toàn bộ
Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị
sản phẩm
Lợi nhuận dự kiến
Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu
có) theo qui định.
Giá dự thầu
Ghi chú: Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh liên quan chi phí sản xuất trong nước.

Giám đốc cơ sở sản xuất thuốc
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
69

Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp thuốc
Phạm vi và tiến độ cung cấp thuốc được Bên mời thầu đưa vào HSMT và phải
bao gồm mô tả về các yêu cầu kỹ thuật mặt hàng thuốc sẽ được cung cấp cũng như
tiến độ cung cấp.
Các thông tin trong Mục này để hỗ trợ các nhà thầu khi lập các bảng giá theo
các mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
1. Phạm vi cung cấp thuốc và dịch vụ liên quan (nếu có)
PHẠM VI CUNG CẤP THUỐC
- Theo danh mục thuốc mời thầu đính kèm trong HSMT (Phụ lục III), phân
nhóm kỹ thuật theo quy định tạiĐiều 9 Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày
11/7/2019 đối với gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị
thuốc cổ truyền).
- Số lượng thuốc thực tế có thể tăng hoặc giảm so với số lượng trong HSMT.
2. Biểu tiến độ cung cấp
BIỂU TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
- Cung cấp theo đúng HSDT.
- Giao hàng đến tận Kho dược của khoa Dược -TTB - VTYT với thời gian như
cam kết trong HSDT.
- Cung ứng đầy đủ và kịp thời số lượng hàng hóa trúng thầu theo nhu cầu sử
dụng của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh cho đến khi hết hợp
đồng.
- Địa điểm cung cấp: Khoa Dược – TTB – VTYT của Trung Tâm y tế huyện
Châu Thành, tỉnh Trà Vinh số 163 - đường 2/9 – Khóm 2 – Thị trấn Châu Thành –
huyện Châu Thành – tỉnh Trà Vinh.
Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Giới thiệu chung về kế hoạch và gói thầu
- Tên gói thầu:
- Tên bên mời thầu: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh.
- Nội dung cung cấp chủ yếu:Theo danh mục thuốc mời thầu đính kèm trong
HSMT (Phụ lục III), phân nhóm kỹ thuật theo quy định tại Điều 9 Thông tư số
15/2019/TT-BYT ngày 11/7/2019 đối với gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
(không bao gồm vị thuốc cổ truyền).
- Địa điểm thực hiện: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh.
- Thời gian thực hiện:12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các
bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
2.2. Yêu cầu về kỹ thuật
- Thuốc phải đạt tiêu chuẩn chất lượng đã được Bộ Y tế cho phép lưu hành.
- Thuốc phải đúng yêu cầu theo danh mục mời thầu quy định tại Phần II. Yêu
cầu về phạm vi cung cấp, Chương V. Phạm vi cung cấp.
70

- Thông tin về tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, số đăng ký lưu hành hoặc số
giấy phép nhập khẩu đối với thuốc chưa có số đăng ký do Cục Quản lý dược cấp và
các thông tin khác có liên quan:
Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mẫu số 11, 13 của HSMT
này. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp số đăng ký hoặc
giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý dược công bố trên trang thông tin điện tử
của Cục Quản lý dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn).
2.3. Các yêu cầu khác: Nhà thầu phải thực hiện cam kết theo mẫu cam kết
(Phụ lục II).
BẢNG PHẠM VI CUNG CẤP, TIẾN ĐỘ CUNG CẤP VÀ YÊU CẦU VỀ
KỸ THUẬT CỦA THUỐC

STT

Thành
phần
của
thuốc

Nồng độ
- hàm
lượng
(nếu có)

Đường
dùng

Dạng
bào
chế

Đơn vị
tính

Số
lượng

Giá kế
hoạch

Nhóm
thuốc

Tiến
độ
cung
cấp

Giá trị
bảo
đảm dự
thầu

1
2


Lưu ý: ‘Tiến độ cung cấp” được yêu cầu như trong Phụ lục II: Mẫu cam kết.
Nhà thầu cần làm bản cam kết theo mẫu ở Phụ lục II.

71

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNGVÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như

1. Định nghĩa
sau:

1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại ĐKCT;
1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và nhà
thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả
phụ lục và tài liệu kèm theo;
1.3. “Nhà thầu” là nhà thầu trúng thầu (có thể là nhà thầu
độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại ĐKCT;
1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên
trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất
trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà
nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà
thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng
theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp
thuận;
1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê
trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của
Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng"là tổng số tiền ghi trong hợp đồng
cho việc cung cấp thuốc và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng
đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương
lịch;
1.8. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ
liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp
đồng;
1.9. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại
ĐKCT.
Các tài liệu cấu thành Hợp đồng được sắp xếp theo thứ
2. Thứ tự ưu tiên
tự ưu tiên sau đây:
2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. ĐKCT;
2.5. ĐKC;
2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.
Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ
3. Luật và ngôn
72

của hợp đồng là tiếng Việt.
Trừ khi có quy định khác trong ĐKCT, Chủ đầu tư có
thể uỷ quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho
người khác, sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và
có thể rút lại quyết định uỷ quyền sau khi đã thông báo bằng
văn bản cho Nhà thầu.
5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia
5. Thông báo
liên quan đến hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo
địa chỉ quy định tại ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể
từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong
thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.
6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ
6. Bảo đảm thực
đầu tư không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận
hiện hợp đồng
HSDT và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được
áp dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại
ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại ĐKCT.
7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ
7. Nhà thầu phụ
trong danh sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để thực
hiện một phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà
thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của nhà thầu.
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối
lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần
việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các
nhà thầu phụ đã được nêu tại Mục này chỉ được thực hiện khi
có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các
công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ
nêu trong HSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.
8.1. Chủ đầu tư và nhà thầu có trách nhiệm giải quyết
8. Giải quyết
các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương
tranh chấp
lượng, hòa giải.
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng
thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định tại ĐKCT kể
từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có
thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế
được quy định tại ĐKCT.
Thuốc phải được cung cấp theo quy định tại Chương V 9. Phạm vi cung
ngữ
4. Ủy quyền

73

cấp

Phạm vi cung cấp và được đính kèm thành Phụ lục bảng giá
hợp đồng và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này,
bao gồm các loại thuốc mà nhà thầu phải cung cấp cùng với
đơn giá của các loại thuốc đó.
Tiến độ cung cấp thuốc và lịch hoàn thành các dịch vụ
liên quan (nếu có) phải được thực hiện theo quy định tại Mục
1 Chương V – Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp các
hoá đơn và/hoặc các chứng từ tài liệu khác theo quy định tại
ĐKCT.

10. Tiến độ cung
cấp thuốc, lịch
hoàn thành các
dịch vụ liên
quan (nếu có) và
tài liệu chứng từ
Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ thuốc và các Dịch vụ
11. Trách nhiệm
liên quan (nếu có) trong Phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9
của Nhà thầu
ĐKC và theo tiến độ cung cấp thuốc, lịch hoàn thành các dịch
vụ liên quan quy định tại Mục 10 ĐKC.
12.1. Loại hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.
12. Loại hợp
12.2. Giá hợp đồng quy định tại ĐKCT là toàn bộ chi
đồng và giá hợp
phí để thực hiện hoàn thành việc cung cấp thuốcvà dịch vụ
đồng
liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ
sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói
thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế,
phí, lệ phí (nếu có).
12.3. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá
hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này,
bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
Việc điều chỉnh giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng
13. Điều chỉnh
giá hợp đồng và thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
khối lượng hợp
đồng
Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
14. Điều chỉnh
thuế
15.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
15. Thanh toán
Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được
trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp.
Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải
thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp
dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương
mại bằng VND.
15.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

74

16. Bản quyền

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt
hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm
bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến thuốc mà nhà thầu đã
cung cấp cho Chủ đầu tư.

17.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của
17. Sử dụng các
tài liệu và thông Chủ đầu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp
tin liên quan đến đồng cũng như đặc tính kỹ thuật, thông tin do Chủ đầu tư
hoặc đại diện của Chủ đầu tư đưa ra cho bất cứ ai không phải
hợp đồng
là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc nhà
thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc
thực hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và
trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.
17.2. Nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của Chủ đầu
tư, nhà thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu
nào quy định tại Mục 17.1 ĐKC này vào mục đích khác trừ
khi vì mục đích thực hiện hợp đồng.
17.3. Các tài liệu quy định tại Mục 17.1 ĐKC thuộc
quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, nhà
thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả
các bản chụp) sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.
Thuốc được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân
18. Thông số kỹ
thuật và tiêu theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập tại Mục 2
Chương VI – Phạm vi cung cấp;
chuẩn
19. Đóng
thuốc

gói

Nhà thầu sẽ phải đóng gói thuốc đúng yêu cầu quy định
tại ĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để
chuyển thuốc từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy
định. Việc đóng gói phải bảo đảm thuốc không bị hư hỏng do
va chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác
của môi trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng
phải tính đến điều kiện vận chuyển như khoảng cách, phương
tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ nơi xuất hàng
đến địa điểm giao hàng quy định.

Thuốc cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy
đủ để bù đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá
trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo những
nội dung được quy định tại ĐKCT.
Yêu cầu về vận chuyển thuốc và các yêu cầu khác được
21. Vận chuyển
và các dịch vụ quy định tại ĐKCT.
phát sinh
20. Bảo hiểm

75

22.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền
22. Kiểm tra và
thử
nghiệm kiểm tra, thử nghiệm thuốcđược cung cấp để khẳng định
thuốcđó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp
thuốc
đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử
nghiệm được quy định tại ĐKCT.
22.2. Bất kỳ thuốcnào qua kiểm tra, thử nghiệm mà
không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ
đầu tư có quyền từ chối.
Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 25
23. Bồi thường
ĐKC, nếu nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội
thiệt hại
dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong
hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng
một khoản tiền bồi thường tương ứng với % giá trị công việc
chậm thực hiện như quy định tại ĐKCT tính cho mỗi tuần
chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa thuận
cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện. Chủ đầu
tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại ĐKCT. Khi đạt
đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp
đồng theo quy định tại Mục 28 ĐKC.
24.1. Nhà thầu bảo đảm rằng thuốc được cung cấp bảo
24. Yêu cầu chất
lượng và hạn sử đảm chất lượng theo tiêu chuẩn đã cấp phép lưu hành và bảo
đảm còn hạn sử dụng, trừ khi có quy định khác nêu tại
dụng thuốc
ĐKCT. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng thuốc
được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy
sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng
bình thường của thuốc.
24.2. Yêu cầu về hạn sử dụng đối với thuốc quy định tại
ĐKCT.
25.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là
25.
Bất khả
những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường
kháng
trước của các bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình
công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm
dịch.
25.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh
hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng
văn bản cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự
kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện
bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại
nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do
điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ
đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của
76

26. Hiệu chỉnh,
bổ sung hợp
đồng

27. Điều chỉnh
tiến độ thực hiện
hợp đồng

28. Chấm dứt
hợp đồng

mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện
pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng
bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư
phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần
thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.
25.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do
trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại,
bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện
bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải
quyết theo quy định tại Mục 8 ĐKC.
26.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được
thực hiện trong các trường hợp sau:
a) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;
b) Thay đổi địa điểm giao hàng;
c) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
d) Thay đổi thuốc trúng thầu;
đ) Các nội dung khác quy định tại ĐKCT.
26.2. Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để
làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp
hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.
Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong
trường hợp sau đây:
27.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đế n vi
pha ̣m hoă ̣c sơ suấ t của các bên tham gia hợp đồng;
27.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do
yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp
đồng;
27.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng
mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên
tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh.
Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiê ̣n hợp đồng làm kéo
dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo người có thẩ m
quyề n xem xét, quyết định.
27.4. Các trường hợp khác quy định tại ĐKCT.
28.1. Chủ đầu tư hoặc nhà thầu có thể chấm dứt hợp
đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng
như sau:
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội
dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong
hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia
hạn;
77

b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh
lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một
trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu
số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện
Hợp đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại ĐKCT.
28.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực
hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 28.1
ĐKC thì nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ
đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp
đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, nhà thầu vẫn phải tiếp tục
thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách
nhiệm bảo hành phần hợp đồng do mình thực hiện.
28.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng
theo quy định tại điểm b Mục 28.1 ĐKC, Chủ đầu tư không
phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng
này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưởng
theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

78

ĐKC 1.1
ĐKC 1.3
ĐKC 1.9

ĐKC 2.8

ĐKC 4
ĐKC 5.1

ĐKC 6.1

ĐKC 6.2

ĐKC 7.1

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Chủ đầu tư là: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà
Vinh.
Nhà thầu: ___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].
Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng cuối cùng là: Khoa Dược –
TTB – VTYT TrungTâm y tế huyện Châu Thành. Số 163 –
Đường 2/9 – Khóm 2 – Thị Trấn Châu Thành - huyện Châu
Thành – Tỉnh Trà Vinh.
Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng:
- Biên bản thương thảo hợp đồng;
- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
- Thư chấp nhận HSDT và trao hợp đồng;
- Bản gốc thư bảo lãnh thực hiệnh ợp đồng.
Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của
mình cho người khác.
Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
Người nhận:___[ghi tên đầy đủ của người nhận, nếu có].
Địa chỉ:___[ghi đầy đủ địa chỉ].
Điện thoại:___[ghi số điện thoại, bao gồm mã quốc gia và
mã thành phố].
Fax:___[ghi số fax, bao gồm mã quốc gia và mã thành phố].
Địa chỉ email:___[ghi địa chỉ email (nếu có)].
Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bằng thư bảo lãnh
của ngân hàng.
- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Theo hình thức
Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam phát hành. Bảo đảm không có điều kiện (trả
tiền khi có yêu cầu, theo Mẫu số 17(a) Chương VIII – Biểu mẫu
hợp đồng).
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: Giá trị bảo đảm thực
hiện hợp đồng là 5% Giá hợp đồng.
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực
hiện hợp đồng có hiệu lực (12 tháng) kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong
hợp đồng.
Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Thời hạn để
hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng tối đa là 30 ngày kể từ
ngày hợp đồng hết hạn.
Danh sách nhà thầu phụ: không yêu cầu.
79

ĐKC 7.3
ĐKC 8.2

ĐKC 10

ĐKC 12.1
ĐKC 12.2
ĐKC 13
ĐKC 14
ĐKC 15.1

Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ: không áp
dụng
Thời gian để tiến hành hòa giải: 30 ngày kể từ ngày gửi yêu
cầu giải quyết tranh chấp.
Giải quyết tranh chấp: Khi phát sinh tranh chấp, bên yêu cầu
giải quyết tranh chấp gửi văn bản đề nghị giải quyết tranh chấp
đến Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh.Thời gian
giải quyết tranh chấp là 30 ngày kể từ ngày gửi yêu cầu giải quyết
tranh chấp.
Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về
việc vận chuyển thuốc:Hóa đơn thuốc và phiếu kiểm nghiệm
cho từng lô hàng.
Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên
trước khi thuốc đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách
nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.
Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định.
Giá hợp đồng:_[ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư
chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].
Điều chỉnh giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng: Không áp
dụng.
Điều chỉnh thuế: không được phép
Phương thức thanh toán: Việc thanh toán giá trị thuốc được
thực hiện giữa Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh
và nhà thầu.
- Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc
chuyển khoản theo quy định hiện hành.
- Điều kiện thanh toán: Chi phí thuốc được xem là đủ điều
kiện thanh toán khi thuốc đã được giao đủ cho cơ sở y tế, được
kiểm tra đạt chất lượng và được cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng
từ hợp lệ.
- Thời hạn thanh toán: việc thanh toán chi phí thuốc giữa các
cơ sở y tế và nhà thầu là 90 ngày kể từ khi nhà thầu xuất trình
đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu.

80

ĐKC 19

ĐKC 20

ĐKC 21

ĐKC 22.1

Đóng gói thuốc:
- Thuốc phải được đóng gói theo đúng quy cách ghi trong
hợp đồng;
- Thuốc phải được đóng gói đúng yêu cầu (nguyên đai, kiện,
hộp đối với hàng chẳn); còn nguyên nhãn, mác (không được cạo,
sữa, tẩy xóa) để tránh hư hỏng, nhầm lẫn trong quá trình vận
chuyển đến địa chỉ giao nhận cuối cùng như đã nêu trong hợp
đồng.
- Thông tin chỉ dẫn cho việc bốc dỡ, vận chuyển, bảo quản
về thuốc phải ghi trên bao kiện đóng gói.
Nội dung bảo hiểm: Trong trường hợp xảy ra sự cố nguy hại
đến người bệnh do sử dụng thuốc của nhà thầu cung cấp thì nhà
thầu phải chịu trách nhiệm bồi thường về vật chất và tinh thần cho
người bệnh theo sự thỏa thuận giữa cơ sở y tế, nhà thầu với người
bệnh.
Yêu cầu về vận chuyển thuốc:
- Thuốc phải được giao tại Kho dược của khoa Dược – TTB
–VTYT Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh.
- Trung Tâm y tế huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh thỏa
thuận cụ thể theo hợp đồng mua bán thuốc với nhà thầu về địa chỉ
và những điều khoản khác (nếu có) trong giao nhận hàng hóa.
- Các yêu cầu khác: Trong trường hợp thuốc do nhà thầu
cung cấp không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đạt chất lượng, thì
nhà thầu phải chịu trách nhiện thu hồi và cung cấp lại thuốc đạt
kỹ thuật, chất lượng theo nội dung thông tin HSDT và yêu cầu
của HSMT.
Kiểm tra, thử nghiệm thuốc: Bên mua hoặc đại diện của bên
mua có quyền kiểm tra để khẳng định thuốc có đặc tính kỹ thuật
phù hợp với yêu cầu của hợp đồng hay không.
* Nội dung, thời gian,địa điểm kiểm tra trong quá trình giao
nhận thuốc:
- Nội dung kiểm tra: Các yêu cầu liên quan đến đặc tính kỹ
thuật của thuốc nêu trong hợp đồng.
- Thời gian kiểm tra: Tại thời điểm giao, nhận hàng.
- Địa điểm kiểm tra: Kho của Bên mua.
* Kiểm tra trong quá trình sử dụng:
Bên mua trực tiếp kiểm tra, giám sát chất lượng thuốc và tính
phù hợp của thuốc so với yêu cầu chuyên môn.
* Cách thức xử lý đối với thuốc do nhà thầu trúng thầu cung
ứng không đúng với thông báo trúng thầu và hồ sơ dự thầu của
nhà thầu hoặc thuốc có sự cố về số lượng hoặc chất lượng hoặc
không phù hợp yêu cầu sử dụng không do lỗi của bên mua:
81

- Bên mua có quyền từ chối tiếp nhận, ngưng sử dụng thuốc
trên và thông báo bằng văn bản cho nhà thầu trúng thầu biết.
- Nhà thầu phải cung ứng thuốc cho phù hợp hoặc có văn
bản giải trình trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông
báo. Văn bản giải trình được gửi trực tiếp hoặc fax cho bên mua.
Quá thời hạn này, bên mua sẽ không xem xét, giải quyết.
Tùy theo tính chất, mức độ sai lệch, chất lượng thuốc và tính
phù hợp của thuốc với yêu cầu chuyên môn và các điều khoản ký
kết trong hợp đồng bên mua báo cáo cấp có thẩm quyền quyết
định có thể tiếp tục cho phép nhập hàng hoặc yêu cầu bên bán
thay thế bằng thuốc khác đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ
thuật của thuốc. Trong trường hợp bên bán không có khả năng
thay thế hay điều chỉnhthuốc không phù hợp, bên mua báo cáo
bằng văn bản xin cấp có thẩm quyền thực hiện việc thay thế hay
điều chỉnh nếu thấy cần thiết. Mọi rủi ro, chi phí liên quan hoặc
chênh lệch giá do bên bán chịu. Các chi phí này, bên mua sẽ trừ
vào tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng hoặc trừ vào giá trị hợp
đồng.
Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là: 100%
ĐKC 23
Mức khấu trừ: 0.1% giá trị trúng thầu cho mỗi ngày chậm
tiến độ. Mức khấu trừ tối đa: 12%
Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với thuốc: không yêu
ĐKC 24.1
cầu
Yêu cầu về chất lượng và hạn sử dụng:
ĐKC 24.2
- Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc
trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải
bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02
năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới
02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, thuốc
kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc phát sinh trong quá
trình sử dụng thuốc:
+ Chủ đầu tư hoặc bên mua thông báo cho Nhà thầu về các
hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của
thuốc phát sinh;
+ Nhà thầu phải tiến hành khắc phục thuốc kém chất lượng,
phản ứng có hại của thuốc sau khi nhận được thông báo của Chủ
đầu tư hoặc bên mua trong vòng 48 giờ; chi phí cho việc khắc
phục các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có
hại của thuốc và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc
phục.
Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng:
ĐKC 26.1 (d)
82

Trong trường hợp thuốc dự thầu có thay đổi trong quá trình
đấu thầu hoặc cung ứng thuốc trúng thầu, Chủ đầu tư có thể xem
xét để nhà thầu thay thế thuốc, cụ thể:
- Thay đổi số đăng ký do thực hiện thủ tục đăng ký lại hoặc
được cấp giấy phép nhập khẩu mới nhưng các thông tin khác
không thay đổi (tên thuốc, nhà sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng,
tuổi thọ, phân nhóm thuốc dự thầu).
- Thay đổi liên quan đến tên thuốc, tên nhà máy sản xuất,
quy cách đóng gói trong quá trình lưu hành có sự đồng ý của cơ
quan quản lý nhà nước, nhưng số đăng ký hoặc giấy phép nhập
khẩu không thay đổi.
Trong trường hợp thay thế thuốc, nhà thầu phải cung cấp tất
cả các thông tin cần thiết để Bên mời thầu có thể đánh giá việc
thay thế, bao gồm: bản sao (có dấu xác nhận của nhà thầu) Giấy
phép lưu hành sản phẩm (MA) hoặc Giấy chứng nhận sản phẩm
dược (CPP), các công văn cho phép thay đổi, bổ sung của cơ quan
quản lý nhà nước (nếu có), mẫu nhãn hoặc Tờ hướng dẫn sử dụng
có dấu xác nhận của cơ quan cấp phép và thuyết minh về tiêu
chuẩn chất lượng không thay đổi của thuốc dự thầu, thuốc đề xuất
thay thế.
Các trường hợp khác: Không yêu cầu.
ĐKC 27.4
Các hành vi khác: Không yêu cầu.
ĐKC 28.1 (d)

83

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở
thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh
tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được
trao hợp đồng.
Mẫu số 15(a). Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng
Mẫu số 16(a). Hợp đồng mua bán thuốc
Mẫu số 17(a). Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Mẫu số 15(a)
THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là “Nhà
thầu”]
Về việc:Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số___ ngày___ tháng___năm___ của Chủ đầu tư [ghi tên
chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư”] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau
đây gọi tắt là “Bên mời thầu”] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận hồ sơ dự
thầu và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu.
Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì ghi tên, số hiệu của phần mà nhà
thầu được công nhận trúng thầu] với giá hợp đồng là …… [ghi giá trúng thầu trong
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng
là___[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp
đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
Thời gian hoàn thiện hợp đồng:___[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng],
tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
Thời gian ký kết hợp đồng:___[ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa
điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu
số 17 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số tiền___ và thời
84

gian hiệu lực___[ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại
Mục 6.1 ĐKCT của HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận
được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp
đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên,
trong đó nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu
của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu
trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu
thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày___tháng___năm___(1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn thiện,
ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại
và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

85

Mẫu số 16(a)
HỢP ĐỒNG(1)
_______, ngày ___ tháng ___ năm ____
Hợp đồng số: _________
Thuộc kế hoạch: _________ [Ghi tên kế hoạch]
Gói thầu: ____________ [Ghi tên gói thầu]
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội;
- Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;
- Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành; một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và
nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;
- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về
việc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng
thầu số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của bên mời thầu;
- Căn cứ Thỏa thuận khung số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____
chủ đầu tư và nhà thầu trúng thầu;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư [Ghi tên chủ đầu tư]: ________________________
Địa chỉ: _______________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________
Fax: __________________________________________________
E-mail: ________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________
Đại diện là ông/bà: ______________________________________
Chức vụ: _____________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _________
(trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên nhà thầu[Ghi tên nhà thầu trúng thầu]: ____________________
Địa chỉ: _______________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________
Fax: __________________________________________________
E-mail: ________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________
Đại diện là ông/bà: ______________________________________
86

Chức vụ: _____________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _________
(trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp thuốc với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các thuốc được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho bên A đầy đủ các loại hàng hóa như nêu tại Điều 1
của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm
được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: _____[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp
đồng.
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu tại Mục 15.1
ĐKCT (thỏa thuận khung).
Điều 6. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định.
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa
vụ theo quy định trong hợp đồng.
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký kết hợp đồng.
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật
định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, bên mua giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ____ bộ,
các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
NHÀ THẦU
CHỦ ĐẦU TƯ
[Ghi tên, chức danh,
[Ghi tên, chức danh,
ký tên và đóng dấu]
ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Sau khi ký kết hợp đồng, bên mua gửi 1 bộ hợp đồng cho chủ đầu tư và 1 bộ hợp đồng bên
mời thầu.
Sau khi hoàn tất hợp đồng, bên mua gửi 1 bản biên bản thanh lý hợp đồng cho chủ đầu tư và
1 bản biên bản thanh lý hợp đồng cho bên mời thầu.

87

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số___, ngày __tháng __năm___
)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những
thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao
gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho
từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu
có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm
đóng thầu theo quy định.
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
STên
Tên Nồng Dạng bào Quy Hạn GĐKLH Cơ sở
Số thuốc hoạt
độ
chế,
cách dùng hoặc sản xuất
TT
chẩt/Tên Đường đóng (Tuổi GPNK - Nước
thành Hàm
dùng
gói thọ)
sản xuất
phần của lượng
thuốc

Đơn
Số
Đơn Thành
vị lượng giá
tiền
tính
(có
(có
VAT) VAT)

1
2
3

Tổng cộng giá hợp đồng
(Kêt chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
NHÀ THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

88

Mẫu số 17(a)
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Số:...................................................
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: _____[ghi tên cơ sở y tế ký hợp đồng]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà
thầu đã trúng thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng
cung cấp thuốc cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu
tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là
“Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với
số tiền là ____ [ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng
theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều
kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____
[ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo
Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp
đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày____tháng____
năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
(1)

Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của
ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên
mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa
lại như sau:
“Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu
gói thầu ____[ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__[ghi số hợp đồng] ngày__ tháng ____ năm
____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 ĐKCT.

89

Phần 4. PHỤ LỤC
Phụ lục I: BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
Thành phần thuốc:..............................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
Nồng độ, hàm lượng :.........................................................................................
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Mã số:.....................................................Số thứ tự.............................................
Lô số :.................................................................................................................
Tên thương mại: .................................................................................................
GĐKLH/GPNK:.................................................................................................
Hãng sản xuất/Nước sản xuất:............................................................................
…………………………………………………………………………………
Tên nhà thầu:......................................................................................................

Nội dung
I. Các tiêu chí đánh giá về chất lượng thuốc:
1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất trên dây chuyền sản
xuất thuốc(1): 24 điểm
1.1. Đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn
tương đương EU-GMP.
a) Tại nước có cơ quan quản lý tham chiếu.
b) Tại nước thuộc danh sách SRA nhưng không thuộc nước có cơ quan
quản lý tham chiếu.
c) Không nước thuộc danh sách SRA và được cơ quan quản lý Dược Việt
Nam đánh giá đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu
chuẩn tương đương EU-GMP.
1.2. Đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP
a) Được cơ quan quản lý dược Việt Nam đánh giá đạt nguyên tắc, tiêu
chuẩn GMP và được gia công, chuyển giao công nghệ tại Việt Nam từ
nước thuộc danh sách SRA.
b) Tại Việt Nam và được cơ quan quản lý dược Việt Nam đánh giá đạt
nguyên tắc, tiêu chuẩn WHO-GMP.
c) Được cơ quan quản lý dược Việt Nam đánh giá đạt nguyên tắc, tiêu
chuẩn WHO-GMP.
2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được cấp phép lưu hành bởi(2):
2.1. Cơ quan quản lý tham chiếu.
2.2. Cơ quan quản lý dược nước thuộc danh sách SRA nhưng chưa được

Mức
điểm
70
24

Điểm
chi
tiết
70

Điểm
chấm

24
21
20

24

23
19
20
20
15
90

Nội dung
cấp phép lưu hành bởi cơ quan quản lý tham chiếu.
2.3. Cơ quan quản lý dược các nước không thuộc danh sách SRA.
3. Tình hình vi phạm chất lượng của mặt hàng thuốc dự thầu (3):
3.1. Chưa phát hiện vi phạm về chất lượng trong vòng 1 năm gần đây.
3.2. Có thông báo vi phạm về chất lượng trong vòng 1 năm gần đây:

Mức
điểm

Điểm
chi
tiết
14

5
5

a) Vi phạm chất lượng ở Mức độ 3.

3

b) Vi phạm chất lượng ở Mức độ 2.

0

4. Tình hình vi phạm chất lượng của cơ sở sản xuất mặt hàng thuốc
dự thầu(4):
4.1. Không có thuốc vi phạm chất lượng trong vòng 1 năm gần đây.
4.2. Có 01 mặt hàng vi phạm chất lượng trong vòng 1 năm gần đây.
4.3. Có 02 mặt hàng vi phạm chất lượng trong vòng 1 năm gần đây.
4.4. Có từ 03 mặt hàng trở lên vi phạm chất lượng trong vòng 1 năm gần
đây.
5. Hạn dùng (Tuổi thọ) của thuốc (5):
5.1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu có tuổi thọ từ 3 năm trở lên.
5.2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu có tuổi thọ từ 2 năm đến dưới 3 năm.
5.3. Mặt hàng thuốc tham dự thầu có tuổi thọ dưới 2 năm.
6. Tiêu chí đánh giá về nguyên liệu (hoạt chất) sản xuất mặt hàng
thuốc tham dự thầu (6):
6.1. Nguyên liệu (hoạt chất) sản xuất tại các nước thuộc danh sách SRA.
6.2. Nguyên liệu (hoạt chất) sản xuất tại các nước khác không thuộc danh
sách SRA được cấp chứng nhận CEP.
6.3. Các trường hợp khác.
7. Tiêu chí đánh giá về tương đương sinh học của thuốc, thuốc thuộc
danh mục sản phẩm quốc gia, thuốc được giải thưởng “Ngôi sao
thuốc Việt” của Bộ Y tế(7) :
7.1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu có tài liệu chứng minh tương đương
sinh học do Bộ Y tế công bố hoặc thuốc biệt dược gốc hoặc sinh phẩm
tham chiếu do Bộ Y tế công bố.
7.2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu thuộc trường hợp miễn báo cáo số liệu
nghiên cứu tương đương sinh học theo quy định.

5
5
4
3
0
5
5
4
3
3
3
3
2
5

5

5

7.3. Mặt hàng thuốc tham dự thầu thuộc Danh mục sản phẩm quốc gia
7.4. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được giải thưởng “Ngôi sao thuốc Việt”
của Bộ Y tế
7.5. Các trường hợp khác.
8. Mặt hàng thuốc được sản xuất từ nguyên liệu kháng sinh sản xuất
trong nước (*không đánh giá đối với thuốc dược liệu, thuốccổ
truyền):

Điểm
chấm

5
5
3
3

91

Nội dung
8.1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ nguồn nguyên liệu
kháng sinh sản xuất trong nước.
8.2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ nguồn nguyên liệu
không phải là kháng sinh sản xuất trong nước hoặc thuốc dự thầu không
phải thuốc kháng sinh.
9. Mặt hàng thuốc tham dự thầu là thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
(*Không đánh giá đối với thuốc hó dược, vắc xin, sinh phẩm y tế):
9.1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ dược liệu có chứng
nhận đạt GACP.
9.2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất trên cơ sở nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp quốc gia, cấp Bộ và cấp tỉnh
9.3. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ dược liệu có nguồn
gốc xuất xứ rõ ràng.
9.4. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ dược liệu không chứng
minh được nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
II. Các tiêu chí đánh giá về đóng gói, bảo quản, giao hàng:
10. Mặt hàng thuốc được cung ứng bởi cơ sở:
10.1. Là doanh nghiệp sản xuất mặt hàng thuốc dự thầu.
10.2. Là doanh nghiệp nhập khẩu trực tiếp mặt hàng thuốc dự thầu(8).
10.3. Không phải doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu trực tiếp mặt hàng
thuốc dự thầu.
11. Mặt hàng thuốc được cung ứng bởi nhà thầu có kinh nghiệm cung
ứng thuốc(9):
11.1. Đã cung ứng thuốc cho cơ sở y tế từ 3 năm trở lên.
11.2.Đã cung ứng thuốc cho cơ sở y tế dưới 3 năm.
11.3. Chưa cung ứng thuốc cho cơ sở y tế.
12. Khả năng đáp ứng yêu cầu của nhà thầu về điều kiện giao hàng(10):
12.1. Đáp ứng được yêu cầu về điều kiện giao hàng tại hồ sơ mời thầu.
12.2. Không đáp ứng được yêu cầu về điều kiện giao hàng tại hồ sơ mời
thầu.
13. Mặt hàng thuốc được cung ứng bởi nhà thầu có uy tín trong thực
hiện hợp đồng(11):
13.1. Chưa có vi phạm trong đấu thầu cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế.
a) Đã trúng thầu tại đơn vị, cung ứng thuốc bảo đảm chất lượng, đúng
tiến độ theo hợp đồng.
b) Đã trúng thầu tại đơn vị, cung ứng thuốc bảo đảm chất lượng nhưng
chưa đúng tiến độ theo hợp đồng.

Mức
điểm

Điểm
chi
tiết
3

Điểm
chấm

2

3
3
3
2
0
30
5
5
4
3
5
5
4
3
5
5
0
10

10
8

c) Chưa trúng thầu tại đơn vị.

8

13.2. Có vi phạm trong đấu thầu cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế.

6
92

Nội dung
14. Mặt hàng thuốc tham dự thầu bởi nhà thầu có hệ thống phân phối,
cung ứng rộng khắp tại các địa bàn miền núi, khó khăn (12):
14.1. Nhà thầu có hệ thống phân phối, cung ứng rộng khắp trên địa bàn
tỉnh (Chỉ áp dụng đối với các tỉnh Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Cạn, Lào
Cai, Yên Bái, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Thanh
Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình
Định, Ninh Thuận, Kon Tum, Lâm Đồng, Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Gia Lai,
Phú Yên, Hòa Bình, Tuyên Quang).
14.2. Các trường hợp khác.

Mức
điểm

Điểm
chi
tiết

Điểm
chấm

5
5

4

Ghi chú:
(1): Trường hợp thuốc dự thầu có nhiều cơ sở cùng tham gia quá trình sản xuất thuốc thì căn
cứ theo nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP của cơ sở sản xuất có tiêu chuẩn thấp nhất để đánh giá điểm.
Đối với thuốc nước ngoài gia công, chuyển giao công nghệ tại Việt Nam thì căn cứ nguyên
tắc, tiêu chuẩn của cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công, chuyển giao công nghệ (bên đặt gia công,
chuyển giao công nghệ).
(2): Căn cứ vào thông tin về các thuốc được cấp phép lưu hành bởi một trong các cơ quan
quản lý tham chiếu hoặc cấp lưu hành bởi một trong các cơ quan quản lý Dược của nước thuộc
danh sách SRA được công bố trên trang thông tin điện tửcủa Cục Quản lý Dược (địa chỉ:
http://www.dav.gov.vn).
(3), (4): Căn cứ vào thông tin về các thuốc và cơ sở sản xuật thuốc có vi phạm chất lượng do
Cục Quản lý Dược ra quyết định thu hồi được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản
lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn). Mức độ vi phạm về tiêu chuẩn chất lượng thuốc được
qui định tại Khoản 2 Điều 63 Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016.
(5): “Hạn dùng của thuốc là thời gian sử dụng được ấn định cho một lô thuốc mà sau thời
hạn này thuốc không được phép sử dụng” (theo Khoản 31 Điều 2 Luật Dược). Ví dụ: Thuốc ghi
trên nhãn: Ngày sản xuất: 11 tháng 02 năm 2006; ngày hết hạn 11 tháng 02 năm 2011, hạn sử
dụng (hay tuổi thọ) của thuốc là 5 năm.
(6): Căn cứ vào danh sách các thuốc được sản xuất từ nguyên liệu sản xuất tại các thuộc danh
sách SRA, nguyên liệu (hoạt chất) được cấp Giấy chứng nhận CEP được công bố trên trang thông
tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn).
(7): Căn cứ vào danh sách các thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học được công
bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn) và quy
định tại Thông tư số 08/2010/TT-BYT ngày 26 tháng 4 năm 2010 của Bộ Y tế hướng dẫn báo cáo
số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/tương đương sinh học trong đăng ký thuốc.
(8): Căn cứ vào tờ khai hàng hoá nhập khẩu của mặt hàng dự thầu.
(9): Căn cứ vào thông báo trúng thầu, hợp đồng mua bán thuốc, hóa đơn bán thuốc cho các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà nhà nhà thầu đang dự thầu hoặc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
khác mà nhà thầu đã cung ứng thuốc trên toàn quốc.
(10): Nhà thầu cần nêu rõ trong Hồ sơ dự thầu việc đáp ứng/không đáp ứng được yêu cầu
của chủ đầu tư/cơ sở y tế về điều kiện giao hàng, số lượng thuốc theo yêu cầu trong Hồ sơ mời
93

thầu (thực hiện theo hướng dẫn tại Bảng phạm vi và tiến độ cung ứng Mục 1 Chương V- Phạm vi
cung cấp).
(11): Để đánh giá nội dung này, căn cứ vào việc thực hiện hợp đồng cung ứng thuốc giữa
nhà thầu và chủ đầu tư/cơ sở y tế trong trường hợp nhà thầu đã trúng thầu; căn cứ vào thông tin về
việc vi phạm trong quá trình đấu thầu, cung ứng thuốc của các nhà thầu tại các cơ sở y tế trên toàn
quốc được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ:
http://www.dav.gov.vn).
(12) Nhà thầu tham dự được đánh giá 2 điểm nội dung này.

94

Phụ lục II
MẪU CAM KẾT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢN CAM KẾT
THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT(1)
Kính gửi: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
Sau khi nghiên cứu HSMT của gói thầu: [ghi tên gói thầu] do Trung Tâm y tế
huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh làm bên mời thầu.
Chúng tôi,[ghi tên nhà thầu],cam kết các nội dung như sau:
1. Hạch toán tài chính độc lập.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình
trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các bên sau đây: Chủ đầu tư,
bên mời thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu.
4. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu.
5. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế đối với nhà nước đến hết năm tài
chính 2019.
6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu.
7. Các tài liệu trong hồ sơ dự thầu này đều chính xác, (kể cả tài liệu nộp thừa)
nếu có dấu hiệu gian lận hoặc không trung thực thì HSDT xem như không hợp lệ;
8. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp lệ và hợp pháp của tất cả các tài
liệu cung cấp trong HSDT.
9. Đảm bảo đáp ứng về yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ cung cấp:
+ Đảm bảo dự thầu đầy đủ số lượng của HSMT, cung ứng đầy đủ và kịp thời số
lượng hàng hóa trúng thầu theo nhu cầu sử dụng của Trung Tâm y tế huyện Châu
Thành, tỉnh Trà Vinh và theo đúng các thông tin, tiêu chuẩn như đã cung cấp trong
hồ sơ dự thầu.
+ Đảm bảo đáp ứng về thời hạn giao hàng: Thời hạn giao hàng là 48 giờ kể từ
khi nhận được yêu cầu giao hàng của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà
Vinh.
+ Đảm bảo đáp ứng về yêu cầu vận chuyển đến địa điểm cung cấp: Đảm bảo
giao hàng theo quy định trong các hợp đồng mua bán thuốc ký kết với Trung Tâm y
tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
+ Đảm bảo đáp ứng về thời hạn hợp đồng: đảm bảo cung cấp thuốc theo thời
hạn hợp đồng đã ký kết với Trung Tâm y tế huyện Châu Thành , tỉnh Trà Vinhvà có
thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau.

95

10. Đảm bảo đáp ứng về yêu cầu bảo hành: Thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị
lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến kho dược của Trung Tâm y tế
huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
11. Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự (về
chủng loại hàng hóa) trước đó: Không vi phạm hợp đồng trước đó trong vòng 1 năm
kể từ thời điểm đóng thầu và do cơ quan có thẩm quyền công bố.
12. Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng
cho cơ sở y tế bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm
trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối
với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin nêu trên.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ
THẦU
[ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1)

Mẫu này để trong HSĐX về kỹ thuật.

96

Phụ lục III
DANH MỤC THUỐC MỜI THẦU
Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Đường
dùng

Đơn
vị
tính

Số lượng
2020

Gừng

Uống

Viên

23,000

N2_Tha_4_2

Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới,
Thích gia đằng, Bạc hà.

Uống

Viên

31,000

9

N2_Act_9_3

Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính

Uống

Viên

50,000

4

14

N2_Bac_14_4

Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng
sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.

Uống

Viên

61,000

5

21

N2_Diê_21_5

Diệp hạ châu.

Uống

Gói 9
gam

5,000

6

27

N2_Diê_27_6

Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh,
Cúc hoa.

Uống

Gói
10g

120,000

7

28

N2_Diệ_28_7

Diệp hạ châu/ Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ
mực.

Uống

Viên

40,000

8

32

N2_Kim_32_8

Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam
thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).

Uống

Viên

66,500

9

33

N2_Kim_33_9

Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì,
Đại hoàng.

Uống

Viên

45,200

10

34

N2_Kim_34_10

Kim ngân hoa, Nhân trần/ Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh
địa, Bồ công anh, Cam thảo.

Uống

Viên

93,000

11

35

N2_Kim_35_11

Kim tiền thảo.

Uống

Viên

61,700

12

37

N2_Kim_37_12

Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.

Uống

Viên

253,000

13

45

N2_Nhâ_45_13

Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn,
Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).

Uống

Viên

78,000

14

54

N2_Cao_54_14

Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch
thược, Can khương, Thục địa.

Uống

Gói/
5gam

68,000

15

55

N2_Đô _55_15

Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục
đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên,
Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.

Uống

Viên

94,000

STT

TT 05

Mã thuốc

1

1

N2_Gưn_1_1

2

4

3

Tên hoạt chất

97

16

57

N2_Đôc_57_16

Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu
tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân
sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.

Uống

Viên

320,000

17

62

N2_Hy _62_17

Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng
kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.

Uống

Viên

220,000

18

66

N2_Hy _66_18

Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong,
Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện.

Uống

Gói/
4gam

50,000

19

67

N2_La _67_19

Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.

Uống

Viên

92,000

20

68

N2_Ma _68_20

Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam
thảo, Thương truật.

Uống

Viên

10,000

21

71

N2_Ma _71_21

Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).

Uống

Viên

61,000

22

72

N2_Ma _72_22

Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền,
Quế chi.

Uống

Viên

80,000

23

76

N2_Tuc_76_23

Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược,
Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ
trọng, (Mã tiền).

Uống

Viên

80,000

24

80

N2_Bac_80_24

Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì,
Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.

Uống

Gói/
4gam

45,000

25

82

N2_Bac_82_25

Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân
sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long
nhãn), (Đại táo).

Uống

Viên

82,000

26

93

N2_Huy_93_26

Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua.

Uống

Viên

17,000

27

98

N2_Men_98_27

Men bia ép tinh chế.

Uống

Ống

80,000

28

101

N2_Ngh_101_28

Nghệ vàng.

Uống

Gói
15ml

50,000

29

105

N2_Nhâ_105_29

Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán
hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).

Uống

Viên

90,000

30

107

N2_Nhâ_107_30

Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma,
Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).

Uống

Chai
60 ml

10,000

31

116

N2_Trâ_116_31

Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch
Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.

Uống

Viên

70,000

32

119

N2_Xíc_119_32

Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh,
Trạch tả, Mật ong.

Uống

Gói
12,5
gam

10,000

98

Uống

Gói
4gam

30,000

Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.

Uống

Viên

58,000

N2_Đin_127_35

Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).

Uống

Viên

73,500

128

N2_Đia_128_36

Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào
nhân, Hồng hoa.

Uống

Viên

50,000

37

133

N2_Hôn_133_37

Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược,
Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).

Uống

Viên

135,600

38

135

N2_La _135_38

Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi),
(Trinh nữ).

Uống

Viên

92,000

39

138

N2_Sin_138_39

Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử
nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan
sâm, Phục thần, Cát cánh.

Uống

Viên

79,000

40

150

N2_Hun_150_40

Húng chanh, Núc nác, Cineol.

Uống

Chai
120ml

10,000

41

157

N2_Trâ_157_41

Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch
bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.

Uống

Chai
80ml

10,000

42

158

N2_Ty _158_42

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn,
Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).

Uống

Chai
90ml

6,000

43

161

N2_Đươ_161_43

Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa,
Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch
thược.

Uống

Viên

63,000

44

162

N2_Hai_162_44

Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.

Uống

Viên

23,000

45

165

N2_Nhâ_165_45

Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh,
Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn
thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.

Uống

Viên

90,000

46

173

N2_Bôt_173_46

Bột bèo hoa dâu.

Uống

Chai
100ml

8,000

47

173

N2_Bôt_173_47

Bột bèo hoa dâu.

Uống

Viên

140,000

48

181

N2_Ha _181_48

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên
khung, ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).

Uống

Chai
200
ml

11,000

33

122

N2_Bac_122_33

Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy,
Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược,
Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê.

34

125

N2_Đan_125_34

35

127

36

99

49

186

N2_Ngư_186_49

Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật).

Uống

Viên

78,000

50

188

N2_Pho_188_50

Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.

Uống

Viên

23,000

51

193

N2_Thu_193_51

Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục
linh, Trạch tả.

Uống

Viên

50,000

52

199

N2_Ich_199_52

Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).

Uống

Viên

20,000

53

204

N2_Bac_204_53

Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.

Uống

Viên

63,000

54

209

N2_Tân_209_54

Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.

Uống

Viên

50,000

55

211

N2_Thu_211_55

Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục
linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.

Uống

Viên

80,000

56

219

N2_Đia_219_56

Địa liền, Thương truật,Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác,
Long não.

Dùng ngoài

Chai
50ml

10,000

57

222

N2_Lon_222_57

Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl
salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu
trắng).

Dùng ngoài

Chai
60ml

7,000

58

223

N2_Ma _223_58

Mã tiền, Huyết giác, Ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền,
Nhũ hương, Đinh hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin,
Ethanol.

Dùng ngoài

Chai
100ml

15,000

100

Phụ lục IV: YÊU CẦU VỀ GIÁ TRỊ CỦA BẢO ĐẢM DỰ THẦU, DOANH THU YÊU CẦU VÀ NGUỒN LỰC
TÀI CHÍNH
Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

Tên hoạt chất

Đường
dùng

Dạng
bào chế

Đơn
vị tính

Số lượng
2020

Giá kế
hoạch
(VND)

Thành tiền

Giá đảm bảo
dự thầu theo
yêu cầu
( tồng tiền X
1%)

Doanh thu yêu
cầu ( Tổng tiền
X 1.5 lần)

nguồn lực tài
chính ( Tổng tiền
X 0.2)

STT

TT 05

Mã thuốc

1

1

N2_Gưn_1_1

Gừng

Uống

Viên sủi

Viên

23,000

3,490

80,270,000

802,700

120,405,000

16,054,000

2

4

N2_Tha_4_2

Thanh cao/Thanh hao, Kim
ngân hoa, Địa liền, Tía tô,
Kinh giới, Thích gia đằng,
Bạc hà.

Uống

Viên
nang

Viên

31,000

1,150

35,650,000

356,500

53,475,000

7,130,000

3

9

N2_Act_9_3

Actiso, Cao mật lợn khô,
Tỏi, Than hoạt tính

Uống

Viên
nang

Viên

50,000

2,499

124,950,000

1,249,500

187,425,000

24,990,000

Uống

Viên

Viên

61,000

4,000

244,000,000

2,440,000

366,000,000

48,800,000

4

14

N2_Bac_14_4

Bạch thược, Bạch truật,
Cam thảo, Diệp hạ châu,
Đương quy, Đảng sâm,
Nhân trần, Phục linh, Trần
bì.

5

21

N2_Diê_21_5

Diệp hạ châu.

Uống

Bột/
Cốm/hạt
pha uống

Gói 9
gam

5,000

8,500

42,500,000

425,000

63,750,000

8,500,000

6

27

N2_Diê_27_6

Diệp hạ châu, Tam thất,
Kim ngân hoa, Cam thảo,
Thảo quyết minh, Cúc hoa.

Uống

Bột/
Cốm/hạt
pha uống

Gói
10g

120,000

4,620

554,400,000

5,544,000

831,600,000

110,880,000

7

28

N2_Diệ_28_7

Diệp hạ châu/ Diệp hạ
châu đắng, Xuyên tâm liên,
Bồ công anh, Cỏ mực.

Uống

Viên
nang

Viên

40,000

1,950

78,000,000

780,000

117,000,000

15,600,000

8

32

N2_Kim_32_8

Kim ngân hoa, Liên kiều,
Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc
diệp, Cam thảo, Kinh giới

Uống

Viên
nang

Viên

66,500

1,450

96,425,000

964,250

144,637,500

19,285,000

101

tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng
tử, (Đạm đậu sị).

9

33

N2_Kim_33_9

10

34

N2_Kim_34_10

11

35

N2_Kim_35_11

12

37

N2_Kim_37_12

13

45

N2_Nhâ_45_13

14

54

N2_Cao_54_14

15

55

N2_Đô _55_15

16

57

N2_Đôc_57_16

17

62

N2_Hy _62_17

Kim ngân hoa, Liên kiều,
Diệp hạ châu, Bồ công
anh, Mẫu đơn bì, Đại
hoàng.
Kim ngân hoa, Nhân trần/
Nhân trần tía, Thương nhĩ
tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ
công anh, Cam thảo.

Uống

Viên
nang

Viên

45,200

2,780

125,656,000

1,256,560

188,484,000

25,131,200

Uống

Viên
nang

Viên

93,000

1,930

179,490,000

1,794,900

269,235,000

35,898,000

Kim tiền thảo.

Uống

Viên

Viên

61,700

800

49,360,000

493,600

74,040,000

9,872,000

Kim tiền thảo, Râu mèo/
Râu ngô.

Uống

Viên
nang

Viên

253,000

1,490

376,970,000

3,769,700

565,455,000

75,394,000

Uống

Viên
nang

Viên

78,000

2,780

216,840,000

2,168,400

325,260,000

43,368,000

Uống

Viên
hoàn
cứng

Gói/
5gam

68,000

3,500

238,000,000

2,380,000

357,000,000

47,600,000

Uống

Viên
nang

Viên

94,000

3,035

285,290,000

2,852,900

427,935,000

57,058,000

Uống

Viên

Viên

320,000

830

265,600,000

2,656,000

398,400,000

53,120,000

Uống

Viên
nang

Viên

220,000

1,890

415,800,000

4,158,000

623,700,000

83,160,000

Nhân trần, Trạch tả, Đại
hoàng, Sinh địa, Đương
qui, Mạch môn, Long đởm,
Chi tử, Hoàng cầm, (Cam
thảo), (Mộc thông).
Cao xương hỗn hợp/Cao
quy bản, Hoàng bá, Tri
mẫu, Trần bì, Bạch thược,
Can khương, Thục địa.
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân
chim/Ngũ gia bì, Thiên
niên kiện, Tục đoạn, Đại
hoàng, Xuyên khung, Tần
giao, Sinh địa, Uy linh
tiên, Đương quy, Quế/Quế
chi, Cam thảo.
Độc hoạt, Phòng phong,
Tang ký sinh, Tần giao,
Bạch thược, Ngưu tất, Sinh
địa/Thục địa, Cam thảo,
Đỗ trọng, Tế tân, Quế
nhục, Nhân sâm/Đảng sâm,
Đương quy, Xuyên khung.
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế,
Thương nhĩ tử, Thổ phục
linh, Phòng kỷ/Dây đau
xương, Thiên niên kiện,

102

Huyết giác.

18

66

N2_Hy _66_18

Hy thiêm, Thục địa, Tang
ký sinh, Khương hoạt,
Phòng phong, Đương quy,
Đỗ trọng, Thiên niên kiện.

19

67

N2_La _67_19

Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất,
Thổ phục linh.

Uống

Viên
nang

Viên

92,000

2,200

202,400,000

2,024,000

303,600,000

40,480,000

Uống

Viên
nang

Viên

10,000

1,050

10,500,000

105,000

15,750,000

2,100,000

Uống

Viên
hoàn
cứng

Gói/
4gam

50,000

4,000

200,000,000

2,000,000

300,000,000

40,000,000

20

68

N2_Ma _68_20

Mã tiền, Ma hoàng, Tằm
vôi, Nhũ hương, Một dược,
Ngưu tất, Cam thảo,
Thương truật.

21

71

N2_Ma _71_21

Mã tiền chế, Hy thiêm,
Ngũ gia bì, (Tam Thất).

Uống

Viên
nang

Viên

61,000

840

51,240,000

512,400

76,860,000

10,248,000

22

72

N2_Ma _72_22

Mã tiền chế, Thương truật,
Hương phụ tứ chế, Mộc
hương, Địa liền, Quế chi.

Uống

Viên
nang

Viên

80,000

1,800

144,000,000

1,440,000

216,000,000

28,800,000

Uống

Viên
nang

Viên

80,000

3,000

240,000,000

2,400,000

360,000,000

48,000,000

Uống

Viên
hoàn
cứng

Gói/
4gam

45,000

4,400

198,000,000

1,980,000

297,000,000

39,600,000

Uống

Viên
nang

Viên

82,000

1,200

98,400,000

984,000

147,600,000

19,680,000

Uống

Viên
nang

Viên

17,000

1,150

19,550,000

195,500

29,325,000

3,910,000

23

76

N2_Tuc_76_23

24

80

N2_Bac_80_24

25

82

N2_Bac_82_25

26

93

N2_Huy_93_26

Tục đoạn, Phòng phong,
Hy thiêm, Độc hoạt, Tần
giao, Bạch thược, Đương
quy, Xuyên khung, Thiên
niên kiện, Ngưu tất, Hoàng
kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).
Bạch truật, Mộc hương,
Hoàng Đằng, Hoài
sơn/Sơn Dược, Trần bì,
Hoàng liên, Bạch linh, Sa
nhân, Bạch thược, Cam
thảo, Đảng sâm.
Bạch truật, Phục thần/Bạch
linh, Hoàng kỳ, Toan táo
nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm,
Mộc hương, Cam thảo,
Đương quy, Viễn chí,
(Long nhãn), (Đại táo).
Huyền hồ sách, Mai mực,
Phèn chua.

103

27

98

N2_Men_98_27

Men bia ép tinh chế.

Uống

Dung dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch
uống

Ống

80,000

2,800

224,000,000

2,240,000

336,000,000

44,800,000

28

101

N2_Ngh_101_28

Nghệ vàng.

Uống

Dung dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch
uống

Gói
15ml

50,000

7,455

372,750,000

3,727,500

559,125,000

74,550,000

Uống

Viên
nang

Viên

90,000

900

81,000,000

810,000

121,500,000

16,200,000

Uống

Dung dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch
uống

Chai
60 ml

10,000

43,500

435,000,000

4,350,000

652,500,000

87,000,000

Uống

Viên
nang

Viên

70,000

3,000

210,000,000

2,100,000

315,000,000

42,000,000

Uống

Viên
hoàn
cứng

Gói
12,5
gam

10,000

9,500

95,000,000

950,000

142,500,000

19,000,000

Uống

Viên
hoàn
cứng

Gói
4gam

30,000

4000

120,000,000

1,200,000

180,000,000

24,000,000

Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch
linh, Bạch truật, Cam thảo,
Trần bì, Bán hạ/Bán hạ
chế, Sa nhân, Mộc hương,
(Gừng tươi/Sinh khương).
Nhân sâm/Đảng sâm,
Hoàng kỳ, Đương quy,
Bạch truật, Thăng ma, Sài
hồ, Trần bì, Cam thảo,
(Sinh khương), (Đại táo).
Trần bì, Đương quy, Mạch
nha, Phục linh, Chỉ xác,
Thanh bì, Bạch Truật, Hậu
phác, Bạch đậu khấu, Can
khương, Mộc hương.
Xích đồng nam, Ngấy
hương, Thục địa, Hoài sơn,
Đan bì, Bạch linh, Trạch
tả, Mật ong.
Bạch truật, Cam thảo,
Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ
trọng, Đương quy, Phục
linh, Sa nhân, Hoài sơn,
Táo nhân, Liên nhục, Bạch
thược, Trần bì, Viễn chí, Ý
dĩ, Bạch tật lê.

29

105

N2_Nhâ_105_29

30

107

N2_Nhâ_107_30

31

116

N2_Trâ_116_31

32

119

N2_Xíc_119_32

33

122

N2_Bac_122_33

34

125

N2_Đan_125_34

Đan sâm, Tam thất,
Borneol/Băng
phiến/Camphor.

Uống

Viên
nang

Viên

58,000

1,050

60,900,000

609,000

91,350,000

12,180,000

35

127

N2_Đin_127_35

Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu
tương).

Uống

Viên
nang

Viên

73,500

1,990

146,265,000

1,462,650

219,397,500

29,253,000

36

128

N2_Đia_128_36

Địa long, Hoàng kỳ,
Đương quy, Xích thược,
Xuyên khung, Đào nhân,
Hồng hoa.

Uống

Viên
nang

Viên

50,000

6,480

324,000,000

3,240,000

486,000,000

64,800,000

104

37

133

N2_Hôn_133_37

Hồng hoa, Đương quy,
Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo,
Xích thược, Xuyên khung,
Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch
quả, (Đào nhân), (Cát
cánh).

38

135

N2_La _135_38

Lá sen, Lá vông/Vông
nem, Lạc tiên, (Tâm sen),
(Bình vôi), (Trinh nữ).

Uống

Viên

Viên

92,000

1,260

115,920,000

1,159,200

173,880,000

23,184,000

N2_Sin_138_39

Sinh địa, Mạch môn, Thiên
môn/Thiên môn đông, Táo
nhân, Bá tử nhân, Huyền
sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử,
Đảng sâm, Đương quy,
Đan sâm, Phục thần, Cát
cánh.

Uống

Viên
nang

Viên

79,000

900

71,100,000

711,000

106,650,000

14,220,000

Chai
120ml

10,000

64,000

640,000,000

6,400,000

960,000,000

128,000,000

Chai
80ml

10,000

26,800

268,000,000

2,680,000

402,000,000

53,600,000

Chai
90ml

6,000

23,100

138,600,000

1,386,000

207,900,000

27,720,000

Viên

63,000

4,500

283,500,000

2,835,000

425,250,000

56,700,000

Viên

23,000

4,000

92,000,000

920,000

138,000,000

18,400,000

39

40

41

42

138

150

157

158

Uống

Viên
nang

Viên

135,600

3,000

406,800,000

4,068,000

610,200,000

81,360,000

Dung
dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch
uống
Dung
dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch
uống

N2_Hun_150_40

Húng chanh, Núc nác,
Cineol.

Uống

N2_Trâ_157_41

Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ,
Tô diệp, Tử uyển, Thiên
môn, Tang bạch bì, Tang
diệp, Cam thảo, Ô mai,
Khương hoàng, Menthol.

Uống

N2_Ty _158_42

Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách
bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì,
Thiên môn, Bạch linh/Phục
linh, Cam thảo, Hoàng
cầm, Cineol, (Menthol).

Uống

Dung
dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch
uống

Uống

Viên

Uống

Viên
nang

43

161

N2_Đươ_161_43

Đương quy, Bạch truật,
Nhân sâm/Đảng sâm, Quế
nhục, Thục địa, Cam thảo,
Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch
linh, Xuyên khung, Bạch
thược.

44

162

N2_Hai_162_44

Hải mã, Lộc nhung, Nhân
sâm, Quế.

105

45

165

N2_Nhâ_165_45

Nhân sâm, Lộc nhung,
Đương quy, Đỗ trọng,
Thục địa, Phục linh, Ngưu
tất, Xuyên khung, Hà thủ ô
đỏ, Ba kích, Nhục thung
dung, Sơn thủ, Bạch truật,
Kim anh, Nhục quế, Cam
thảo.

46

173

N2_Bôt_173_46

Bột bèo hoa dâu.

Uống

Dung dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch
uống

Chai
100ml

8,000

60,900

487,200,000

4,872,000

730,800,000

97,440,000

47

173

N2_Bôt_173_47

Bột bèo hoa dâu.

Uống

Viên
nang

Viên

140,000

1,900

266,000,000

2,660,000

399,000,000

53,200,000

Uống

Dung dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch
uống

Chai
200 ml

11,000

41,949

461,439,000

4,614,390

692,158,500

92,287,800

Uống

Viên
nang

Viên

90,000

1,250

112,500,000

1,125,000

168,750,000

22,500,000

48

181

N2_Ha _181_48

Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất,
(Bạch thược/Xích thược),
Đương quy, Xuyên khung,
ích mẫu, Thục địa/Sinh
địa, (Hồng hoa), (Đan
sâm).

49

186

N2_Ngư_186_49

Ngưu tất, Nghệ, Hoa
hòe/Rutin, (Bạch truật).

Uống

Viên
nang

Viên

78,000

2,100

163,800,000

1,638,000

245,700,000

32,760,000

50

188

N2_Pho_188_50

Phòng phong, Hòe giác,
Đương quy, Địa du, Chỉ
xác, Hoàng cầm.

Uống

Viên
nang

Viên

23,000

5,040

115,920,000

1,159,200

173,880,000

23,184,000

51

193

N2_Thu_193_51

Thục địa, Hoài sơn, Sơn
thù, Đan bì/Mẫu đơn bì,
Bạch linh/Phục linh, Trạch
tả.

Uống

Viên
nang

Viên

50,000

540

27,000,000

270,000

40,500,000

5,400,000

52

199

N2_Ich_199_52

Ích mẫu, Hương phụ, Ngải
cứu, (Đương quy).

Uống

Viên
nang

Viên

20,000

480

9,600,000

96,000

14,400,000

1,920,000

53

204

N2_Bac_204_53

Bạch chỉ, Tân di hoa,
Thương nhĩ tử, Tinh dầu
Bạc hà.

Uống

Viên
nang

Viên

63,000

1,150

72,450,000

724,500

108,675,000

14,490,000

54

209

N2_Tân_209_54

Tân di hoa, Thăng ma,
Xuyên khung, Bạch chỉ,
Cam thảo.

Uống

Viên
nang

Viên

50,000

1,920

96,000,000

960,000

144,000,000

19,200,000

106

55

211

N2_Thu_211_55

56

219

N2_Đia_219_56

57

222

N2_Lon_222_57

58

223

N2_Ma _223_58

Tổng cộng

Thục địa, Hoài sơn, Đan
bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì,
Bạch linh/Bạch phục
linh/Phục linh, Trạch tả,
Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc
hoa.
Địa liền, Thương truật,Đại
hồi, Quế chi, Thiên niên
kiện, Huyết giác, Long
não.
Long não/Camphor, Tinh
dầu bạc hà, Tinh dầu quế,
(Methyl salycilat),
(Menthol/Eucalyptol),
(Gừng), (Tinh dầu hương
nhu trắng).
Mã tiền, Huyết giác, Ô
đầu, Đại hồi, Long não,
Một dược, Địa liền, Nhũ
hương, Đinh hương, Quế,
Gừng, Methyl salicylat,
Glycerin, Ethanol.

Uống

Viên
nang

Viên

80,000

950

76,000,000

760,000

114,000,000

15,200,000

Dùng ngoài

Dung dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch

Chai
50ml

10,000

33500

335,000,000

3,350,000

502,500,000

67,000,000

Dùng ngoài

Dung dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch

Chai
60ml

7,000

27,825

194,775,000

1,947,750

292,162,500

38,955,000

Dùng ngoài

Dung dịch/
hổn dịch/
nhủ dịch

Chai
100ml

15,000

30,000

450,000,000

4,500,000

675,000,000

90,000,000

11,525,810,000

115,258,100

17,288,715,000

2,305,162,000

107

Phụ lục IV: YÊU CẦU VỀ GIÁ TRỊ CỦA BẢO ĐẢM DỰ THẦU, DOANH THU YÊU CẦU VÀ
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH
STT

Tên hoạt chất

Hàm lượng

Dạng bào
chế

Đơn vị
tính

Dạng
trình
bày

số lượng

Giá trị bảo
đảm dự thầu
yêu cầu

Doanh thu yêu
cầu

Nguồn lực tài
chính yêu cầu

108

DANH MỤC HÀNG MẪU
THAM GIA THẦU TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH,
TỈNH TRÀ VINHNĂM 2020

Tên Công ty dự thầu:
Tên gói thầu:
TT

S Mã
hàng

Tên
thuốc

Tên hoạt
chất/Thà
nh phần
thuốc

Nồng độ
- Hàm
lượng

Quy
cách,
Dạng
bào chế,
Đường
dùng

Hạn
dùng
(Tuổi
thọ)

SĐK
hoặc
GPNK

Cơ sở
sản
xuất Nước
sản
xuất

Đơn
vị
tính

Số
lượng

Ghi
chú

1
2
3
.
...

Ngày
tháng
Người Nhận

năm 20.…
Người giao

* Lưu ý: Nhà thầu lập danh mục hàng mẫu thành 2 bảng
Để có cơ sở xác định tính hợp lệ của thuốc, nhà thầu phải có hàng mẫu hoặc
hình mẫu (đối với thuốc quý, hiếm, thuốc có yêu cầu bảo quản đặc biệt) để chứng
minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc được nhập
khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn có hiệu
lực của số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Mục 5,
Chương I, Phần 1 của Hồ sơ mời thầu.

109

QUI ĐỊNH GHI – CHÉP ĐĨA DỮ LIỆU DỰ THẦU

1. Quý nhà thầu đăng nhập vào tài khoản Gmail(Gmail.com) sau đây để lấy
các biểu mẫu nhập liệu:
+ Tên đăng nhập: hosothauttytct@gmail.com
+ Mật khẩu:hosothayttytct2019
Ghi chú: Đây là tài khoản dùng chung đề nghị quý nhà thầu sau khi tải xin đừng Xóa.

2. Phần In dữ liệu: Nhà thầu phải In dữ liệu kỹ thuật các phần sau để bổ sung
vào hồ sơ dự thầu theo quy định sắp xếp HSDT:
+ In bảng điểm kỹ thuật của hàng hóa của từng mặt hàng (Phụ lục I);
+ In Biểu mẫu dự thầu cho HSĐXKT (Mẫu số 11);
+ In Biểu giá dự thầu cho HSĐXTC (Mẫu số 13);
3. Phần ghi đĩa CD (hoặc USB) gửi Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh
Trà Vinh:
Nhà thầu sau khi Nhập dữ liệu xong, in các biểu mẫu theo yêu cầu tại HSMT.
Nhà thầu ghi làm đĩa CD (hoặc USB) gồm các nội dung:
a) Đĩa CD (hoặc USB) thứ nhất: (chép thành 02 đĩa nội dung như nhau) để
trong HSĐXKT: Chép file Exelbảngdữ liệu nhập đầy đủ thông tin trong Biểu mẫu
dự thầu (Mẫu số 11).
b) Đĩa CD (hoặc USB) thứ 2: Mỗi gói thầu chép thành 02 đĩa nội dung như
nhau để trong HSĐXTC: Chép file Exelbảngdữ liệu nhập đầy đủ thông tin trong
Biểu giá dự thầu (Mẫu số 13).
Mỗi gói thầu, Nhà thầu làm một gói HSĐXTC riêng biệt để Bên mời thầu có
thể sẽ mở HSĐXTC cho từng gói thầu.
Để tránh những kết quả trúng thầu có giá thầu sai với giá thực tế, các thông
tin chưa đúng với mặt hàng dự thầu,… yêu cầu các đơn vị kiểm tra kỹ dữ liệu của
mình trước khi nộp đĩa về cho Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
Mọi vấn đề liên quan đến sai sót số liệu giữa bản cứng in ra và bản mềm ghi đĩa,
bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm.
Ghi chú: Bên mời thầu chỉ nhận dữ liệu được kết xuất đúng theo qui định của
đĩa mềm, không chấp nhận dữ liệu do đơn vị dự thầu tự tạo.
Thắc mắc về việc nhập dữ liệu xin liên hệ:
- Kỹ sư: Võ Văn Tươi (Phòng TC - HC). Số điện thoại: 0294.3872041 0911167272
- Thắc mắc về hồ sơ mời thầu xin liên hệ:
- Lê Văn Nhứt (Khoa Dược). Số điện thoại: 0903729655
Email: dsnhuttv@gmail.com

110

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5037 dự án đang đợi nhà thầu
  • 568 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 602 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13663 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15545 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây