Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: gói thầu vị thuốc cổ truyền nhóm 3 gồm 45 mặt hàng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:05 19/09/2020
Số TBMT
20200952321-00
Công bố
22:52 19/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
về Quyết định việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2020 của TTYT huyện Châu Thành
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 03: gói thầu vị thuốc cổ truyền nhóm 3 gồm 45 mặt hàng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn khám từ dịch vụ khám chữa bệnh và dịch vụ tiêm phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
về Quyết định việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2020 của TTYT huyện Châu Thành
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
22:52 19/09/2020
đến
08:00 12/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
500.000 VND

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 12/10/2020
Mở thầu tại
Trung tâm Y tế huyện Châu Thành Trà Vinh
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
2.677.353 VND
Bằng chữ
Hai triệu sáu trăm bảy mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi ba đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: gói thầu vị thuốc cổ truyền nhóm 3 gồm 45 mặt hàng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: gói thầu vị thuốc cổ truyền nhóm 3 gồm 45 mặt hàng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 70

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

SỞ Y TẾ TRÀ VINH
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH

HỒ SƠ MỜI THẦU
MUA SẮM DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN ÁP DỤNG
PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Số hiệu gói thầu: Góisố 3
Tên gói thầu: Gói thầu Vị thuốc cổ truyền (nhóm 03gồm45 mặt hàng).
Kế hoạch: Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm 2020 của Trung Tâm y tế
huyện Châu Thành.
Phát hành ngày: Ngày 22 tháng 9 năm 2020
Ban hành kèm theo Quyết định: Số228/QĐ-TTYT ngày 15 tháng 9 năm
2020của Giám đốc Trung Tâm y tế huyện Châu Thành về việc phê duyệt Hồ sơ
mời thầu mua thuốc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc năm
2020 của Trng tâm y tế huyện Châu Thành.
Bên mời thầu
GIÁM ĐỐC

Trần Văn Bé Hai

1

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
Từ ngữ viết tắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Phần 1 – THỦ TỤC ĐẤU THẦU. . . . . .. . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . .

4

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu . .. . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . … 37
Phần 2 – YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP. . . . . . . . . . . . . . . .

60

Chương V. Phạm vi cung cấp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

60

Phần 3 – ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG. . . 63
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 63
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . .

70

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng . . . .. . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

75

Phần 4 – PHỤ LỤC . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83
Phụ lục I. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

83

Phụ lục II. Mẫu cam kết

87

Phụ lục III. Danh mục thuốc mời thầu

89

Phụ lục IV. Yêu cầu về giá trị của bảo đảm dự thầu. doanh thu và nguồn
lực tài chính……………………………………………………………91
Danh mục hàng mẫu…………………………………………………..94
Quy định Ghi – Chép đĩa dự liệu dự thầu ..........................................95

2

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu, Thông
tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh giá hồ
sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy
định tại Chương này.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng
gói thầu.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về năng
lực, kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một
phần nội dung của hồ sơ dự thầu.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. Phạm vi cung cấp
Chương này bao gồm phạm vi, tiến độ cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền mà
nhà thầu phải thực hiện; yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật; các nội dung về kiểm tra và
thử nghiệm dược liệu, vị thuốc cổ truyền (nếu có).
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các
gói thầu khác nhau. Cơ sở chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định
tại Chương này.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản
cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm sửa đổi, bổ sung
nhưng không được thay thế Điều kiện chung của hợp đồng.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ
phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh)
và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn
chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực.
Phần 4. PHỤ LỤC
Phụ lục I. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
Phụ lục II. Mẫu cam kết
Phụ lục III. Danh mục thuốc mời thầu
Phụ lục IV. Yêu cầu về giá trị của bảo đảm dự thầu, doanh thu yêu cầu và nguồn lực
tài chính
Danh mục hàng mẫu tham gia thầu năm 2020.

3

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu

ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

Đồng Việt Nam

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm
vi
gói
thầu và
thời gian
thực hiện
hợp đồng

1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này để lựa
chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm dược liệu, vị thuốc cổ
truyền được mô tả trong Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
Thuật ngữ “thuốc” được hiểu bao gồm thuốc hóa dược, thuốc cổ
truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu, vắc xin và sinh phẩm
y tế trừ sinh phẩm chẩn đoán invitrodùng cho các cơ sở y tế mà nhà
thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư theo hợp đồng.
1.2. Tên gói thầu; số lượng, số hiệu các phần (trường hợp gói thầu
chia thành nhiều phần độc lập) thuộc gói thầu quy định tại BDL.
1.3. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL.

2. Nguồn
vốn

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu
được quy định tại BDL.

3. Hành
vi bị cấm

3.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
3.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt
động đấu thầu.
3.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu
được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng
thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị HSDT cho các bên
tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền,
4

không ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác
cho các bên không tham gia thỏa thuận.
3.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài
liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc
lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm
sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong
HSDT làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
3.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự
thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn
chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc
thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát,
kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán.
3.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau
đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm
Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời
thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia lập, đồng thời tham gia thẩm định HSMT đối với cùng
một gói thầu;
c) Tham gia đánh giá HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
d) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham
gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm
định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư,
Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha
mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị
em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu tham dự thầu;
đ) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm dược liệu, vị thuốc cổ
truyền do mình cung cấp dịch vụ tư vấn trước đó;
e) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên
mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12
tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
5

g) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là hình thức đấu
thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện theo quy định của Luật đấu thầu
số 43/2013/QH13;
h) Chia dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu trái với quy định
của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 nhằm mục đích chỉ định thầu
hoặc hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
i) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ thuốc trong HSMT;
3.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình
lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều
73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76,
khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu số
43/2013/QH13:
a) Nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các
ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng HSDT trước khi công khai kết
quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu và trả lời của
nhà thầu trong quá trình đánh giá HSDT trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo
thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên
môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công
khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy
định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấu
mật theo quy định của pháp luật.
3.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc
gói thầu có giá trị từ 10% trở lên hoặc dưới 10% nhưng trên 50 tỷ
đồng (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu
phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng công việc
thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc thuộc
trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.
3.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa
được xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
4.
Tư 4.1. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc do cơ quan
cách hợp có thẩm quyền cấp với phạm vi bán buôn dược liệu, vị thuốc cổ
lệ của nhà truyền;
6

thầu

4.2. Đối với gói thầu vị thuốc cổ truyền nhà thầu phải đáp ứng thêm
các điều kiện về sơ chế, chế biến dược liệu theo qui định tại Điều 18
Nghị định 102/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ qui định
điều kiện kinh doanh thuốc;
4.3. Hạch toán tài chính độc lập;
4.4. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm
vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy
định của pháp luật;
4.5. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL;
4.6. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
4.7. Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định
tại BDL.

5.
Tính
hợp lệ của
dược liệu,
vị thuốc
cổ truyền

5.1. Dược liệu, vị thuốc cổ truyền dự thầu được coi là phù hợp khi
đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng theo qui định tại mục 15.4;
b) Bảo đảm về chất lượng;
- Nhà thầu phải đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu và
vị thuốc cổ truyền theo yêu cầu của bên mời thầu.
- Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể xây dựng tiêu chuẩn
chất lượng của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, nhưng phải đảm bảo
cạnh tranh, công khai, minh bạch, lưa chọn được các dược liệu, vị
thuốc cổ truyền có chất lượng với giá cả hợp lý.
- Nhà thầu phải có mẫu dược liệu, vị thuốc cổ truyền kèm theo các
tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu, vị thuốc cổ truyền. Trong đó
phải có các mẫu dược liệu đối chiếu trong Danh mục do Bộ trưởng
Bộ y tế công bố và được Viện Dược liệu hoặc Viện kiểm nghiệm
thuốc cung cấp.
5.2. Dược liệu, vị thuốc cổ truyền dự thầu vào gói thầu, nhóm dược
liệu, vị thuốc cổ truyền phù hợp theo qui định tại hồ sơ mời thầu.

6.
Nội
dung của
HSMT

6.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3 và cùng với tài liệu sửa đổi
HSMT theo quy định tại Mục 8 CDNT(nếu có), trong đó cụ thể bao
gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
- Chương IV. Biểu mẫu dự thầu.
7

Phần 2. Yêu cầu về phạm vi cung cấp:
- Chương V. Phạm vi cung cấp.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
6.2. Thư mời thầu/thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát hành
hoặc cung cấp không phải là một phần của HSMT.
6.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn
chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bản hội nghị
tiền đấu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định
tại Mục 8 CDNT nếu các tài liệu này không được cung cấp bởi Bên
mời thầu. Các tài liệu do nhà thầu nhận được nếu có mâu thuẫn về
nội dung thì tài liệu do Bên mời thầu phát hành sẽ có ý nghĩa quyết
định.
6.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu mẫu, yêu
cầu về phạm vi cung cấp và các yêu cầu khác trong HSMT để chuẩn
bị lập HSDT của mình bao gồm tất cả thông tin hay tài liệu theo yêu
cầu của HSMT.
7. Làm rõ 7.1. Trong trường hợp cần làm rõ HSMT, nhà thầu phải gửi văn bản
HSMT
đề nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi trong hội nghị tiền
đấu thầu (nếu có). Khi Bên mời thầu nhận được đề nghị làm rõ
HSMT của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu tối thiểu một số ngày
theo quy định tại BDL, Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả
các yêu cầu làm rõ HSMT. Bên mời thầu sẽ gửi văn bản làm rõ
HSMT cho nhà thầu có yêu cầu làm rõ HSMT và tất cả nhà thầu
khác đã nhận HSMT từ Bên mời thầu, trong đó mô tả nội dung yêu
cầu làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ. Trường
hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầu phải
tiến hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy định tại Mục 8 và Mục
21.2 CDNT.
7.2. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền
đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu
thấy chưa rõ. Nội dung trao đổi sẽ được Bên mời thầu ghi lại thành
biên bản và lập thành văn bản làm rõ HSMT, gửi cho tất cả nhà thầu
đã mua hoặc nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trong trường hợp HSMT
cần phải được sửa đổi sau khi tổ chức hội nghị tiền đấu thầu, Bên
mời thầu sẽ phát hành văn bản sửa đổi HSMT như quy định tại Mục
8 CDNT, biên bản hội nghị tiền đấu thầu không phải là văn bản sửa
đổi HSMT. Việc không tham gia hội nghị tiền đấu thầu không phải là
lý do để loại nhà thầu.
8

8. Sửa đổi 8.1. Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóng thầu
HSMT
thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.
8.2. Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT và phải
được thông báo bằng văn bản tới tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT
từ Bên mời thầu.
8.3. Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu đã nhận
HSMT từ Bên mời thầutheo thời gian quy định tại BDL. Nhằm giúp
các nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT, Bên mời thầu
có thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục
21.2 CDNT. Nhà thầu phải thông báo bằng văn bản cho Bên mời
thầu là đã nhận được tài liệu sửa đổi đó bằng một trong các cách sau:
gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
9. Chi phí Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và nộp
dự thầu
HSDT. Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽ không phải chịu
trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà
thầu.
10. Ngôn
ngữ của
HSDT

HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT được
trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt.
Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn
ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp
thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu
gửi bổ sung.

11. Thành HSDT phải bao gồm các thành phần sau:
phần của 11.1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 12 CDNT;
HSDT
11.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh
theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
11.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18 CDNT;
11.4 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định
tại Mục 4 CDNT;
11.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu
theo quy định tại Mục 19.3 CDNT;
11.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo
quy định tại Mục 16 CDNT;
11.7. Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu chứng minh sự phù hợp của
dược liệu, vị thuốc cổ truyền theo quy định tại Mục 15 CDNT.
11.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo
quy định tại Mục 12 và Mục 13 CDNT.
11.9. Các nội dung khác theo quy định tại BDL.
9

12. Đơn Nhà thầu phải lập đơn dự thầu và các bảng biểu tương ứng theo mẫu
dự thầu quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.

các
bảng biểu
13.
Giá 13.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu theo yêu
dự thầu cầu quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
và giảm 13.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ các mặt hàng dược liệu,
giá
vị thuốc cổ truyền mà nhà thầu tham dự thầu trong Mục 1.1 CDNT
và ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng mặt hàng nêu trong cột
“Tên dược liệu, vị thuốc cổ truyền” theo các mẫu tương ứng quy
định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
Trong mỗi bảng giá, nhà thầu phải chào theo qui định tại BDL
13.3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực
tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường
hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá
vào các mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ truyền mà nhà thầu tham dự
thầu cụ thể nêu trong cột “Tên dược liệu, vị thuốc cổ truyền”.
Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm
đều theo tỷ lệ cho tất cả mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ truyền mà
nhà thầu tham dự thầunêu trong cột “Tên dược liệu, vị thuốc cổ
truyền”. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng
trong HSĐXTC hoặc nộp riêng song phải bảo đảm Bên mời thầu
nhận được trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp
riêng thì thực hiện như quy định tại Mục 20.2 và Mục 20.3 CDNT.
Thư giảm giá sẽ được Bên mời thầu bảo quản như một phần của
HSDT và được mở đồng thời cùng HSDTcủa nhà thầu.
13.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện
hoàn thành các công việc theo đúng yêu cầu của HSMT, trường hợp
nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà
thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó của nhà thầu theo quy định tại Mục
26 CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế,
phí, lệ phí (nếu có) theo suất thuế, mức phí, lệ phí quy định tại thời
điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà
thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
13.5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập, Nhà
thầu có thể dự thầu một hoặc nhiều mặt hàng thuộc gói thầu hoặc
thuộc một phần của gói thầu, hoặc các phần của gói thầu. Trường
hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, phải nêu rõ cách thức và giá trị
giảm giá cụ thể cho từng phần theo Mục 13.3 CDNT.
13.6. Trường hợp nhà thầu phát hiện số lượng của các mặt hàng dược
10

liệu, vị thuốc cổ truyền nêu trong cột “Tên dược liệu, vị thuốc cổ
truyền” chưa chính xác so với yêu cầu nêu tại Mục 1 Phần 2 – Yêu
cầu phạm vi cung cấp, nhà thầu có thể thông báo cho Bên mời thầu
và lập một bảng chào giá riêng cho phần số lượng sai khác này để
Bên mời thầu xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần số lượng
sai khác này vào giá dự thầu.
14. Đồng Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
tiền
dự
thầu và
đồng tiền
thanh
toán
15.
Tài
liệu
chứng
minh sự
phù hợp
của dược
liệu,
vị
thuốc cổ
truyền

15.1. Để chứng minh sự phù hợp của dược liệu, vị thuốc cổ truyền so
với yêu cầu của HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một
phần của HSDT để chứng minh rằng dược liệu, vị thuốc cổ truyền
mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại
Chương V – Phạm vi cung cấp.
15.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của dược liệu, vị thuốc cổ
truyền phải bao gồm một phần mô tả chi tiết theo từng khoản mục về
đặc tính kỹ thuật dược liệu, vị thuốc cổ truyền, qua đó chứng minh
sự đáp ứng cơ bản của dược liệu, vị thuốc cổ truyền so với các yêu
cầu của HSMT.
15.3. Các thông tin tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến mặt hàng dược
liệu, vị thuốc cổ truyền do Bên mời thầu quy định tại Chương V –
Phạm vi cung cấp chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục
đích hạn chế nhà thầu.
15.4. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng:
15.4.1. Đối với mặt hàng có nguồn gốc nhập khẩu:
a) Đối với nhà thầu nhập khẩu trực tiếp dược liệu hoặc nhà thầu nhập
khẩu ủy thác dược liệu phải có các giấy tờ sau:
- Giấy phép nhập khẩu dược liệu
- Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (C/O) được
đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục quản lý Y, Dược cổ
truyền
b) Đối với nhà thầu không nhập khẩu trực tiếp:
- Hợp đồng kinh tế với nhà cung cấp có giấy phép nhập khẩu dược
liệu
- Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (C/O)được đăng
tải trên Trang thông tin diện tử của Cục quản lý Y, Dược cổ truyền
15.4.2. Đối với mặt hàng có nguồn gốc trong nước:
11

a) Trường hợp dược liệu được nuôi trồng trong nước:
- Phiếu tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo GACP-WHO
(đối với các dược liệu đạt GACP-WHO)
- Hợp đồng đối với cá nhân hoặc cơ sở thực hiện nuôi trồng dược
liệu tại địa phương (đối với dược liệu chưa đạt GACP-WHO) kèm
theo bản cam kết về bảo đảm chất lượng dược liệu, vị thuốc cổ
truyền.
b) Trường hơp dược liệu được khai thác tự nhiên: Giấy phép khai
thác lâm sản ngoài gỗ của cơ quan Kiểm lâm theo qui định tại
Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT về hướng dẫn thực hiện việc
khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ và Thông tư số
70/2011/TT-BNNPTNT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 về hường dẫn
thực hiện việc khai thác, tãn thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ.
16.
Tài
liệu
chứng
minh
năng lực
và kinh
nghiệm
của nhà
thầu

16.1. Nhà thầu phải ghi thông tin cần thiết vào các mẫu trong
Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh
nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu
gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.

17. Thời
hạn

hiệu lực
của
HSDT

17.1. HSDT phải có hiệu lực không ngắn hơn thời hạn quy định tại
BDL. HSDT nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không
được tiếp tục xem xét, đánh giá.

16.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của
nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại BDL.

17.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của
HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực
của HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian
có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian có hiệu lực của
HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp
nhận việc gia hạn hiệu lực của HSDT thì HSDT của nhà thầu không
được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ
nội dung nào của HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc
không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.

18. Bảo 18.1. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm
đảm dự dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do
thầu
ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc (đối với trường hợp đặt cọc) như
quy định tại Mục 18.2 CDNT. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì
thư bảo lãnh đó phải theo Mẫu số 04 (a) hoặc Mẫu số 04 (b) Chương
12

IV- Biểu mẫu dự thầu hoặc theo một hình thức khác tương tự nhưng
phải bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu.
Trường hợp HSDT được gia hạn hiệu lực theo quy định tại Mục 17.2
CDNT thì hiệu lực của bảo đảm dự thầu cũng phải được gia hạn
tương ứng.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự
thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy
định tại Mục 18.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên
trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì HSDT của liên
danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không
được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì
bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được
hoàn trả.
b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu
trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho thành viên liên
danh đó và cho thành viên khác trong liên danh. Trong trường hợp
này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của
thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
cho cả liên danh nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu
cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT. Nếu bất kỳ thành viên nào trong
liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn
trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm
dự thầu sẽ không được hoàn trả.
18.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự thầu
theo quy định tại BDL.
18.3. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong
các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn
hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên
Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có
chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời
thầu.
18.4. Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa
bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định tại BDL, kể từ
ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với nhà thầu được lựa
chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
18.5. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp sau
đây:
a) Nhà thầu rút HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của HSDT;
13

b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu
theo quy định tại điểm d Mục 34.1 CDNT;
c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo quy định tại Mục 39 CDNT;
d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp
đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông
báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp
bất khả kháng;
đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký
kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận
HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng.
19. Quy
cách
HSDT và
chữ

trong
HSDT

19.1. Nhà thầu phải chuẩn bị HSDT bao gồm: 1 bản gốc HSDT theo
quy định tại Mục 11 CDNT và một số bản chụp HSDT theo số lượng
quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN
GỐC HSDT”, “BẢN CHỤP HSDT”.
Trường hợp có sửa đổi, thay thế HSDT, thì nhà thầu phải chuẩn bị 1
bản gốc và một số bản chụp hồ sơ theo số lượng quy định tại BDL.
Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC HSDT SỬA
ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSDT SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSDT THAY
THẾ”, “BẢN CHỤP HSĐXTC THAY THẾ”.
19.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc
và bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp
nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn cứ vào
bản gốc để đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản
chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá
trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì HSDT của
nhà thầu bị loại.
19.3. Bản gốc của HSDT, phải được đánh máy hoặc viết bằng mực
không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Đơn dự thầu, thư giảm
giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT, bảng giá và các
biểu mẫu khác tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu phải được đại diện
hợp pháp của nhà thầu hoặc người được ủy quyền hợp pháp ký tên và
đóng dấu (nếu có), trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo
Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc bản chụp Điều lệ
công ty, Quyết định thành lập chi nhánh được chứng thực hoặc các
tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền và
được nộp cùng với HSDT.
19.4. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ ký của
đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh hoặc thành viên
đại diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận liên danh. Để bảo đảm tất
cả các thành viên của liên danh đều bị ràng buộc về pháp lý, văn bản
thỏa thuận liên danh phải có chữ ký của các đại diện hợp pháp của tất
14

cả các thành viên trong liên danh.
19.5. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng, những
chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu có chữ
ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn dự thầu.
20. Niêm
phong và
ghi bên
ngoài
HSDT

20.1. Túi đựng HSDT bao gồm bản gốc và các bản chụp HSDT, bên
ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ DỰ THẦU".
Trường hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSDT, thì hồ sơ sửa đổi,
thay thế (bao gồm bản gốc và các bản chụp) phải được đựng trong
các túi riêng biệt với túi đựng HSDT, bên ngoài phải ghi rõ “HỒ SƠ
DỰ THẦU SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ DỰ THẦU THAY THẾ”.
Các túi đựng: HSDT, HSDT sửa đổi, HSDT thay thế, (nếu có); phải
được niêm phong. Cách niêm phong theo quy định riêng của nhà
thầu.
20.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải:
a) Ghi tên và địa chỉ của nhà thầu;
b) Ghi tên người nhận là tên Bên mời thầu theo địa chỉ quy định tại
Mục 21.1 CDNT;
c) Ghi tên gói thầu theo quy định tại Mục 1.2 CDNT;
d) Ghi dòng chữ cảnh báo: “không được mở trước thời điểm mở
thầu” 20.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất
lợi nếu không tuân theo quy định của HSMT này như không niêm
phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển đến
Bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựng HSDT theo
hướng dẫn quy định tại Mục 20.1 và Mục 20.2 CDNT. Bên mời thầu
sẽ không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu
nhà thầu không thực hiện đúng quy định nêu trên.

21. Thời 21.1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của Bên mời
điểm
thầu nhưng phải bảo đảm Bên mời thầu nhận được trước thời điểm
đóng thầu đóng thầu theo quy định tại BDL. Bên mời thầu tiếp nhận HSDT của
tất cả các nhà thầu nộp HSDT trước thời điểm đóng thầu, kể cả
trường hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc chưa nhận HSMT
từ Bên mời thầu. Trường hợp chưa mua HSMT thì nhà thầu phải trả
cho Bên mời thầu một khoản tiền bằng giá bán HSMT trước khi
HSDT được tiếp nhận.
21.2. Bên mời thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng cách sửa
đổi HSMT theo Mục 8 CDNT. Khi gia hạn thời điểm đóng thầu, mọi
trách nhiệm của Bên mời thầu và nhà thầu theo thời điểm đóng thầu
trước đó sẽ được thay đổi theo thời điểm đóng thầu mới được gia
hạn.
22. HSDT Bên mời thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp sau thời
15

nộp muộn điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên mời thầu nhận được sau
thời điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn, bị loại và
được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
23. Rút,
thay thế
và sửa đổi
HSDT

23.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thầu có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút
HSDT bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của người đại
diện hợp pháp của nhà thầu, trường hợp ủy quyền thì phải gửi kèm
giấy ủy quyền theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Hồ sơ sửa đổi
hoặc thay thế HSDT phải được gửi kèm với văn bản thông báo việc
sửa đổi, thay thế và phải bảo đảm các điều kiện sau:
a) Được nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên mời thầu theo quy định
tại Mục 19 và Mục 20 CDNT, trên túi đựng văn bản thông báo phải
ghi rõ “SỬA ĐỔI HSDT” hoặc “THAY THẾ HSDT” hoặc “RÚT
HSDT”;
b) Được Bên mời thầu tiếp nhận trước thời điểm đóng thầu theo quy
định tại Mục 21 CDNT.
23.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo quy định tại Mục 23.1
CDNT sẽ được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
23.3. Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT sau thời
điểm đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của HSDT mà nhà thầu
đã ghi trong đơn dự thầu hoặc đến khi hết hạn hiệu lực đã gia hạn
của HSDT.

24. Mở 24.1. Ngoại trừ các trường hợp quy định tại Mục 22 và Mục 23
thầu
CDNT, Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông tin
theo quy định tại Mục 24.3 CDNT của tất cả HSDT đã nhận được
trước thời điểm đóng thầu. Việc mởthầu phải được tiến hành công
khai theo thời gian và địa điểm quy định tại BDL trước sự chứng
kiến của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở thầu và đại diện của
các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở thầu không phụ thuộc
vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện nhà thầu tham dự thầu.
24.2. Trường hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT thì
trước tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi đựng
văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT HSDT”, túi đựng
HSDT của nhà thầu có đề nghị rút HSDT sẽ được giữ nguyên niêm
phong và trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ không
chấp nhận cho nhà thầu rút HSDT và vẫn mở HSDT tương ứng nếu
văn bản thông báo “RÚT HSDT” không kèm theo tài liệu chứng
minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Tiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi đựng
văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ HSDT”; và
HSDT thay thế này sẽ được thay cho HSDT bị thay thế. HSDT bị
thay thế sẽ không được mở và sẽ được trả lại nguyên trạng cho nhà
thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu thay thế HSDT
16

nếu văn bản thay thế HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh
người ký văn bản đó là người đại diện hợp pháp của nhà thầu và phải
được công khai trong lễ mở thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI HSDT” thì văn
bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các HSDT
sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu
sửa đổi HSDT nếu văn bản thông báo sửa đổi HSDT không kèm theo
tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của
nhà thầu. Chỉ có các HSDT được mở và đọc tại buổi mở HSDT mới
được tiếp tục xem xét và đánh giá.
24.3. Việc mở thầu được thực hiện đối với từng HSDT theo thứ tự
chữ cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:
a) Kiểm tra niêm phong;
b) Mở bản gốc HSDT, HSDT sửa đổi (nếu có) hoặc HSDT thay thế
(nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những thông tin sau: tên nhà thầu, số
lượng bản gốc, bản chụp, giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu, giá dự
thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, giá trị giảm giá (nếu có)
thời gian có hiệu lực của HSDT, thời gian thực hiện hợp đồng, giá trị
của bảo đảm dự thầu, thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và
các thông tin khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết. Trường hợp gói
thầu chia nhiều phần độc lập thì còn phải độc giá dự thầu và giá trị
giảm giá (nếu có) cho từng phần. Chỉ những thông tin về giảm giá
được đọc trong lễ mở thầu mới được tiếp tục xem xét và đánh giá.
c) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự
thầu, bảo đảm dự thầu, bảng tổng hợp giá dự thầu, giấy uỷ quyền của
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có), thư giảm giá
(nếu có), thoả thuận liên danh (nếu có). Bên mời thầu không được
loại bỏ bất kỳ HSDT nào khi mở thầu, trừ các HSDT nộp muộn theo
quy định tại Mục 22 CDNT;
24.4. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXKT trong đó bao
gồm các thông tin quy định tại Mục 24.3 CDNT. Biên bản mở thầu
phải được ký xác nhận bởi đại diện của Bên mời thầu và các nhà thầu
tham dự lễ mở thầu. Việc thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ
không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở
thầu sẽ được gửi đến tất cả các nhà thầu tham dự thầu.
25
mật

Bảo 25.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị trao
hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các
nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến
quá trình lựa chọn nhà thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn
nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong
HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công
khai khi mở thầu.
25.2. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 26 CDNT
17

và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với
Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT của mình và các
vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở
thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
26. Làm 26.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ HSDT, theo
rõ HSDT yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các yêu cầu làm rõ của Bên mời
thầu và phản hồi của nhà thầu phải được thực hiện bằng văn bản.
Trường hợp HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách
hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu
làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và
kinh nghiệm. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu
trong HSDT và của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc
không làm thay đổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu, không làm
thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự
thầu. Nhà thầu phải thông báo cho Bên mời thầu về việc đã nhận
được văn bản yêu cầu làm rõ HSDT bằng một trong những cách sau:
gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
26.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực
hiện thông qua văn bản.
26.3. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL, trường hợp nhà
thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng minh tư cách
hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu được phép gửi tài liệu
đến Bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh
nghiệm của mình. Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài
liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu làm rõ về
tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như một phần của
HSDT. Bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về
việc đã nhận được các tài liệu làm rõ của nhà thầu bằng một trong
những cách sau: gửi trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
26.4. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và
nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ HSDT được
Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT. Đối với các nội
dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư cách hợp lệ,
năng lực, kinh nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời
hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản
làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu
thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp
trước thời điểm đóng thầu.
26.5. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu
nhà thầu có khả năng trúng thầu đến làm việc trực tiếp với Bên mời
thầu để làm rõ HSDT. Nội dung làm rõ HSDT phải được ghi cụ thể
thành biên bản. Việc làm rõ HSDT trong trường hợp này phải bảo
đảm tính khách quan, minh bạch.
18

27. Các
sai khác,
đặt điều
kiện

bỏ sót nội
dung

Các định nghĩa sau đây sẽ được áp dụng cho quá trình đánh giá
HSDT:
27.1. “Sai khác” là các khác biệt so với yêu cầu nêu trong HSMT;
27.2. “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn chế
hoặc thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu cầu nêu
trong HSMT;
27.3. “Bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp được một
phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu trong
HSMT.

28. Xác
định tính
đáp ứng
của
HSDT

28.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa trên nội
dung của HSDT theo quy định tại Mục 11 CDNT.
28.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong
HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung
cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là
những điểm trong HSDT mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi,
chất lượng dược liệu, vị thuốc cổ truyền; gây hạn chế đáng kể và
không thống nhất với HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc
nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;
b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế
cạnh tranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu của
HSMT.
28.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của HSDT
theo quy định tại Mục 15 và Mục 16 CDNT nhằm khẳng định rằng
tất cả các yêu cầu của Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp đã
được đáp ứng và HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hoặc
bỏ sót các nội dung cơ bản.
28.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong
HSMT thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai
khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó
nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản HSMT.

29. Sai sót
không
nghiêm
trọng

29.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong HSMT
thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là
những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong HSDT.
29.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có
thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết
trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm
trọng trong HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu
cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này
không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu
không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì HSDT của nhà
19

thầu có thể sẽ bị loại.
29.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu sẽ
điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định lượng được
liên quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự thầu sẽ được điều chỉnh
để phản ánh chi phí cho các hạng mục bị thiếu hoặc chưa đáp ứng
yêu cầu; việc điều chỉnh này chỉ hoàn toàn nhằm mục đích so sánh
các HSDT.
30.
30.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ
Nhà thầu trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 11 Chương IV
phụ
– Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay
đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu
trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm
khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và
kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá
HSDT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được
phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải
đáp ứng các tiêu chí năng lực (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp trong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng
nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công
việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách
nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp
trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà
thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là vi phạm hành vi “chuyển
nhượng thầu” theo quy định tại Mục 3 CDNT.
30.2. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công
việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong
HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác
đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà
thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà
thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT mà
chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi “chuyển
nhượng thầu”.
31. Đánh 31.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê trong Mục
giá HSDT này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL để đánh giá các
HSDT. Không được phép sử dụng bất kỳ tiêu chí hay phương pháp
đánh giá nào khác.
31.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT được thực hiện
theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực
20

và kinh nghiệm.
31.3. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo
tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem
xét, đánh giá tiếp về kỹ thuật.
31.4. Đánh giá về kỹ thuật và đánh giá về giá:
a) Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chuẩn và
phương pháp đánh giá quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được xem xét đánh giá tiếp
về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT.
31.5. Sau khi đánh giá về giá, bên mời thầu lập danh sách xếp hạng
nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất
được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực
hiện theo qui định tại BDL
31.6. Cho phép dự thầu theo từng phần theo qui định tại Mục 13.5
CDNT thì việc đánh giá HSDT thực hiện theo qui định tại Mục 5
chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với từng mặt
hàng tham dự của nhà thầu.
32.
32.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
Thương
a) Báo cáo đánh giá HSDT;
thảo hợp
b) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu;
đồng
c) HSMT.
32.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã
chào thầu theo đúng yêu cầu của HSMT;
b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự
thầu của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo
hợp đồng, nếu phát hiện, số lượng mời thầu nêu trong “Chương V –
Phạm vi cung cấp” thiếu so với kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được
duyệt Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu bổ sung số lượng dược liệu, vị
thuốc cổ truyền còn thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp
trong HSDT chưa có đơn giá thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư
xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt
đối với số lượng dược liệu, vị thuốc cổ truyền thiếu so với kế hoạch
lựa chọn nhà thầu đã phê duyệt hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã
21

vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá
đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;
c) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu, trường hợp
trong HSDT của nhà thầu không có đơn giá tương ứng với phần sai
lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất trong số các HSDT
của nhà thầu khác đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy mức đơn giá
trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt nếu chỉ có duy nhất
nhà thầu này vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở
thương thảo đối với sai lệch thiếu đó.
32.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc
chưa phù hợp, thống nhất giữa HSMT và HSDT giữa các nội dung
khác nhau trong HSDTcó thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc
ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp
đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất
trong HSDT (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi;
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà
thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói
thầu;
d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục
29 CDNT;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
32.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia
thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều
kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết
về phạm vi cung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.
32.5. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo
vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng
tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem
xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 34.1 CDNT.
33 Điều
kiện xét
duyệt
trúng

Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều
kiện sau đây:
33.1. Có HSDT hợp lệ theo qui định tại Mục 1 Chương III – Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT;
33.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
33.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
22

33.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
33.5. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại BDL;
33.6. Đối với mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ truyền trúng thầu phải
đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ truyền của nhà thầu có giá trúng
thầusau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
thấp nhất hoặc giá đánh giá thấp nhất trong gói thầu;
b) Trường hợp giá đề nghị trúng thầu hoặc giá đánh giá dự thầu sau
sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) hoặc giá
đánh giá bằng nhau thì lựa chọn mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ
truyền để xem xét đề nghị trúng thầu theo thứ tự ưu tiên nhu sau:
- Mặt hàng có điểm kỹ thuật cao hơn hoặc mặt hàng dược liệu có
nguồn gốc trong nước hoặc vị thuốc cổ truyền được sản xuất từ dược
liệu có nguồn gốc trong nước có chất lượng tương đương;
- Mặt hàng có điểm kỹ thuật bằng nhau thì xem xét theo thứ tự ưu
tiên như sau:
+ Mặt hàng đã được cấp số đăng ký lưu hành hoặc công bố tiêu
chuẩn chất lượng hoặc mặt hàng được sản xuất và chế biến tại cơ sở
đạt tiêu chuẩn thưc hành tốt sản xuất thuốc theo khuyến cáo của Tổ
cức y tế thế giới (GMP-WHO) đối với các dạng thuốc và nguyên liệu
làm thuốc do Bộ y tế cấp.
+ Mặt hàng của nhà thầu có kinh nghiệm, uy tính trong cung cấp
dược liệu, vị thuốc cổ truyền vào cơ sở y tế: căn cứ vào kinh nghiệm
cung ứng của nhà thầu, uy tín của nhà thầu trong cung cấp dược liệu,
vị thuốc cổ truyền tại cơ sở y tế như việc bảo đảm cung ứng, việc
thực hiện thu hồi thuốc, có hệ thống phân phối trên địa bàn.
34. Hủy 34.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:
thầu
a) Tất cả HSDT vào phần không đáp ứng được các yêu cầu của phần
tương ứng nêu trong HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong HSMT;
c) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc
quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa
chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu,
gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào
hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
34.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn
đến hủy thầu theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 34.1 CDNT
phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định
của pháp luật.
23

34.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 34.1 CDNT, trong
thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa
bảo đảm dự thầu cho các nhà thầu dự thầu, trừ trường hợp nhà thầu
vi phạm quy định tại điểm d Mục 34.1 CDNT.

35. Thông
báo kết
quả lựa
chọn nhà
thầu

35.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải gửi văn
bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự
thầu theo đường bưu điện, fax và đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu
trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo Đấu thầu theo quy
định. Trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao
gồm các nội dung sau đây:
a) Tên gói thầu, số hiệu gói thầu;
b) Tên nhà thầu trúng thầu;
c) Địa chỉ giao dịch hiện tại của nhà thầu trúng thầu;
d) Giá trúng thầu;
đ) Loại hợp đồng;
e) Thời gian thực hiện hợp đồng;
g) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do
không được lựa chọn của từng nhà thầu.
35.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 34.1
CDNT, trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu
rõ lý do hủy thầu.
35.3. Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại
Mục 35.1 CDNT, nếu nhà thầu không được lựa chọn có văn bản hỏi
về lý do không được lựa chọn thì trong thời gian tối đa 5 ngày làm
việc, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu
phải có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu.

36. Thay
đổi
số
lượng
dược liệu,
vị thuốc
cổ truyền

Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm
số lượng duộc liệu, vị thuốc cổ truyền nêu trong Chương V - Phạm vi
cung cấp với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định
tại BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều
kiện, điều khoản khác của HSDT và HSMT.

37. Thông
báo chấp
thuận
HSDT và
trao hợp
đồng

Đồng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời
thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả
yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn
thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 14 Chương VIII –
Biểu mẫu hợp đồng cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu
đã được xác minh là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông
báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp
24

đồng. Trường hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký kết
hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn
nêu trong thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu
sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại
điểm đ Mục 18.5 CDNT.
38. Điều
kiện ký
kết hợp
đồng

38.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSDT của nhà thầu được lựa
chọn còn hiệu lực.
38.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải
bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện
gói thầu. Nếu có dấu hiệu nhà thầu không đáp ứng số lượng tại Hồ sơ
mời thầu, chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh có đủ số lượng
dược liệu, vị thuốc cổ truyền đáp ứng số lượng tại hồ sơ mời thầu
như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc
dự thầu và hoá đơn mua vào, bán ra tương ứng.
Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về
năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSMT thì Chủ đầu tư
sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp
thuận HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng
tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.
38.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn
thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói
thầu theo đúng tiến độ.

39. Bảo 39.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung
đảm thực cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do
hiện hợp ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
đồng
phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc với nội dung và yêu cầu như quy
định tại Mục 6.1ĐKCT. Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh
thực hiện hợp đồng thì phải sử dụng Mẫu số 15 Chương VIII – Biểu
mẫu hợp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.
39.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng
trong trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối
gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
40. Giải
quyết
kiến nghị
trong đấu
thầu

Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu
có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn
nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm
quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại BDL. Việc giải
quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục
25

1 Chương XII Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Mục 2 Chương
XII Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ qui
định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn Nhà
thầu.
41. Theo Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp
dõi, giám luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá
sát
quá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại BDL.
trình lựa
chọn nhà
thầu

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
CDNT 1.1

Tên Bên mời thầu: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà
Vinh

CDNT 1.2

Tên gói thầu: Gói thầu vị thuốc cổ truyền
Tên kế hoạch: Lựa chọn nhà thầu cung cấpthuốc năm 2020
của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành.
Số lượng và số hiệu các phần thuộc gói thầu: Gói số 03, gồm 45
mặt hàng (Bao gồm các vị thuốc cổ truyền không đáp ứng tiêu chí
tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều Điều 10,Thông tư số 15/2019/TTBYT)
Gói thầu có 45 mặt hàng, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu,
nhà thầu có thể tham dự một, nhiều hoặc tất cả cácmặt hàng vị
thuốc cổ truyền trong gói thầu.

CDNT 1.3

Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định
26

trong hợp đồng.
CDNT 2

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh.

CDNT 4.4

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30%
với: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành số 163, đường 2/9, Khóm
2, Thị Trấn Châu Thành, huyên Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.

CDNT 4.6

Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia: Có áp dụng.

CDNT 7.1

Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT
không muộn hơn 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng
thầu.

CDNT 8.3

Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên mời thầu gửi đến tất cả các
nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu trước ngày có thời điểm
đóng thầu tối thiểu 10 ngày.
Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đáp ứng
theo quy định thì Bên mời thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng
thầu tương ứng.

CDNT 11.9

Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản chụp chứng minh thông tin công ty đã đăng tải trên Hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia;
- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn bán hàng đối với các
hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng
cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự.
- Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019 kèm xác nhận hoàn
thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2019 có xác nhận của cơ
quan thuế.
- Giấy chứng nhận Trung tâm Phân phối thuốc (nếu có);
- Giấy chứng nhận hồ sơ công bố dược liệu sản xuất theo GACP
– WHO (nếu có).

CDNT 13.5

a) Các phần của gói thầu:
- Nhà thầu chào hàng đúng nhóm tiêu chí kỹ thuật và tiêu chuẩn công
nghệ theo danh mục mời thầu.
- Gói thầu gồm 03nhóm, mỗi nhóm là một phần của gói thầu, nhà
thầu có thể tham gia một hoặc nhiều nhóm hoặc tất cả các nhóm của
27

gói thầu theo khả năng cung cấp của nhà thầu.
- Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu được thực
hiện cho từng phần trong gói thầu nhưng giá dự thầu của từng mặt
hàng trong mỗi phần không được vượt giá kế hoạch.
- Đánh giá hồ sơ dự thầu: Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu theo
từng phần trong gói thầu.
b) Nhà thầu có vị thuốc cổ truyền đáp ứng tiêu chí kỹ thuật của
phần nào trong gói thầuthì được dự thầu vào phần đó.
Mỗi phần có yêu cầu về giá trị bảo đảm dự thầu, doanh thu và
nguồn lực tài chính riêng (xem phụ lục IV trong HSMT).
Đối với một mặt hàng thuốc được mời thầu, nhà thầu được quyền
dự thầu nhiều sản phẩm của nhiều nhà sản xuất khác nhau và đảm
bảo số lượng dự thầu của mỗi sản phẩm phù hợp với số lượng yêu
cầu HSMT.

CDNT 16.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu:
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc có phạm vi
bán buôn dược liệu, vị thuốc cổ truyền:
Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán
buôn thuốc.
b) Giấy chứng nhận thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh
doanh:
- GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu
trực tiếp thuốc.
- GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn
thuốc.
- GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với
cơ sở nuôi trồng dược liệu.
- GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất
thuốc.
c) Thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn bán dược liệu, vị thuốc cổ
truyền hoặc hợp đồng cung ứng dược liệu, vị thuốc cổ truyền
cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh
nghiệm cung ứng dược liệu, vị thuốc cổ truyền để đánh giá theo
quy định tại Mục 10 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá
về kỹ thuật (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có
28

đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị
sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu
của Bên mời thầu.
Riêng Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GMP. nhà thầu chỉ cần ghi
thông tin theo quy định tại Mục 1- Phần 4 - Bảng tiêu chuẩn đánh
giá về kỹ thuật (Phụ lục I), (Thông tin về Giấy chứng nhận đạt
tiêu chuẩn GMP phải phù hợp với thông tin được Cục Quản lý Y Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Y Dược.
CDNT 17.1

Thời hạn hiệu lực của HSDT) là: 180 ngày, kể từ ngày có thời điểm
đóng thầu.

CDNT 18.2

Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: Xem phụ lục IV trong
HSMT.
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu là: 210 ngày, kể từ
ngày có thời điểm đóng thầu.

CDNT 18.4

Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa
bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa 20 ngày, kể từ ngày thông
báo kết quả lựa chọn nhà thầu.

CDNT 19.1

Số lượng bản chụp HSDT là: 02 bản chụp + 02 đĩa CD chứa
biểu giá dự thầu.Trường hợp sửa đổi, thay thế HSDT, thì nhà
thầu phải nộp các bản chụp hồ sơ sửa đổi, thay thế, với số lượng
bằng số lượng bản chụp HSDT.

CDNT 21.1

Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT):Số 163, Dường
2/9, Khóm 2, Thị Trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, Tỉnh
Trà Vinh.
Nơi nhận: Phòng Tổ chức – Hành chính Trung Tâm y tế huyện
Châu Thành. Số 163, Đường2/9, Khóm 2, Thị Trấn Châu Thành,
huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh.
Thời điểm đóng thầu là: 08 giờ 00 phút, ngày 12 tháng 10 năm
2020.

CDNT 24.1

Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc: 8giờ 30 phút,
ngày 12 tháng 10 năm 2020. tại địa điểm mở thầu theo địa chỉ
như sau: Trung Tâm y tế huyện Châu thành, tỉnh Trà Vinh. Số
163, Đường 2/9, Khóm 2, Thị Trấn Châu Thành, huyện Châu
Thành, Tỉnh Trà Vinh.

CDNT 26.3

Thời gian nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ đến Bên mời
thầu là: 05 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
29

CDNT 31.1

Phương pháp đánh giá HSDT là:
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chí
đạt/không đạt;
b) Đánh giá về kỹ thuật: Áp dụng phương pháp chấm điểm với
thang điểm 100.
c) Đánh giá về giá: Áp dụng phương pháp giá thấp nhất (xem Mục 4
Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).

CDNT
31.5

Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh

CDNT 33.5

Điều kiện xét duyệt trúng thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi,

sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ
nhất.
hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.

CDNT 35.1

CDNT 36
CDNT 40

CDNT 41

Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là 05
ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu.
- Tỷ lệ tăng số lượng tối đa là: 10%;
- Tỷ lệ giảm số lượng tối đa là: 10%;
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành,
tỉnh Trà Vinh. Số 163, Đường 2/9, Khóm 2, Thị Trấn Châu thành,
huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 3872041. Fax:
0294. 3893418).
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Trần Văn
Bé Hai Giám đốc Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà
Vinh (ĐT: 0294. 3872041).
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội
đồng tư vấn: Tổ tư vấn giải quyết kiến nghị Trung Tâm y tế huyện
Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. Số 163, Đường 2/9, Khóm 2, Thị
Trấn Châu Thành huyện Châu Thành,Tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294.
3872041. Fax: 0294. 3893418).
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Trà Vinh. Số 16A Nguyễn Thái Học - Phường 1 Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 386239).

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT
1.1. Kiểm tra tính hợp lệ của HSDT:
a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc
HSDT, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo
đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và
kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định
tại
Mục 11.1 CDNT;
30

c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá
trình đánh giá chi tiết HSDT.
1.2. Đánh giá tính hợp lệ của HSDT:
HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
a) Có bản gốc HSDT;
b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu
có) theo yêu cầu của HSMT. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại
diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành
viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách
nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;
c) Thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề
xuất về kỹ thuật và đáp ứng thời gian theo yêu cầu của HSMT;
d) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể. Cố định bằng số, bằng chữ
và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp già dự thầu, không đề
xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu
tư, bên mời thầu;
đ) Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 17.1
CDNT;
e) Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại
Mục 18.3 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp
thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc
chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định
tại Mục 18.2 CDNT.
g) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu. Trường hợp
gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu không có tên trong hai hoặc
nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính đối với phần mà nhà thầu tham dự thầu;
h) Có thỏa thuận liên doanh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
i) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4, Mục 5 CDNT.
Nhà thầu có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng
năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành
viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó
đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng
về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng
31

yêu cầu. Đối với gói thầu chia thành nhiều phần độc lập, năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần mà nhà thầu tham dự thầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá HSDT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép sử dụng
nhà thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng
lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn
đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

32

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tài liệu

TT

Mô tả

Yêu cầu

Nhà thầu
độc lập

1

Năng lực tài chính

1.1

Kết quả hoạt động tài Nộp báo cáo tài chính từ năm 2017 Phải thỏa
chính
đến năm 2019 để cung cấp thông tin mãn yêu
chứng minh tình hình tài chính lành cầu này
mạnh của nhà thầu.

Tổng các
thành viên
liên danh

Từng
thành viên
liên danh

Tối thiểu
một thành
viên liên
danh

Không áp
dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Mẫu
số08

Không áp
dụng

Mẫu số
08

cần nộp

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong
năm gần nhất (năm 2019) phải dương.
1.2

Doanh thu bình quân
hàng năm từ hoạt động
sản xuất, kinh doanh
thuốc

Doanh thu bình quân hàng năm tối Phải thỏa
thiểu là:………….VNĐ, trong vòng mãn yêu
03 năm gần đây (2017-2018-2019) cầu này
bằng hoặc lớn hơn quy định trong Phụ
lục IV trong HSMT.

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu (tương
đương với
phần công
việc đảm
nhận)

1.3

Yêu cầu về nguồn lực tài Nhà thầu phải chứng minh có các tài Phải thỏa
chính cho gói thầu
sản có khả năng thanh khoản cao hoặc mãn yêu
có khả năng tiếp cận với tài sản có khả cầu này
năng thanh khoản cao sẵn có, các

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa Không áp
mãn
yêu dụng
cầu (tương
đương với

Các Mẫu
số 09 và
10
33

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tài liệu

TT

Mô tả

Yêu cầu

Nhà thầu
độc lập

Tổng các
thành viên
liên danh

khoản tín dụng hoặc các nguồn tài
chính khác (không kể các khoản tạm
ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp
ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính
thực hiện các phần của gói thầu mà
nhà thầu tham gia với giá trị tối thiểu
là:……………………………theo yêu
cầu tại Phụ lục IV trong HSMT.
2

Kinh nghiệm thực hiện Số lượng các hợp đồng tương tự theo Phải thỏa Phải thỏa
hợp đồng cung cấp mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn mãn
yêu mãn
yêu
thuốc tương tự
thành với tư cách là nhà thầu chính cầu này
cầu này
(độc lập hoặc thành viên liên
danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03
năm trở lại đây (tính đến thời điểm
đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng
tương tự.

Từng
thành viên
liên danh

Tối thiểu
một thành
viên liên
danh

cần nộp

phần công
việc đảm
nhận)

Phải thỏa Không
mãn
yêu dụng
cầu (tương
đương với
phần công
việc đảm
nhận)

áp Mẫu
07

34

số

Ghi chú:
* Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
- Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá của các phần trong gói thầu/ thời
gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5
đến 2. Trong gói thầu này yêu cầu hệ số “k”được áp dụng là từ 1,5.

*Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài
chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu
thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi
thành tiền mặt trong vòng một năm.
* Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá trị của phần gói thầu mà nhà thầu tham
dự).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.Trong gói thầu này yêu cầu hệ
số “t”được áp dụng là 0,2.

*Hợp đồng cung cấp thuốc tương tự bao gồm các hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng
kèm theo danh mục thuốc được cung cấp cho các cơ sở khám chữa bệnh, các cơ sơ sản xuất
kinh doanh thuốc tương tự về quy mô với phần trong gói thầu mà nhà thầu dự kiến tham dự.
Tương tự về quy mô: có tổng giá trị các hợp đồng trong năm đã thực hiện bằng hoặc lớn
hơn 70% giá trị của các phần trong gói thầu nhà thầu tham dự.
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà
thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật:(chỉ tiến hành đánh giá với mặt hàng
dược liệu, vị thuốc cổ truyền dự thầu hợp lệ theo Mục 5 Chương I. Chỉ dẫn nhà
thầu)
3.1. Phương pháp đánh giá
Việc đánh giá về kỹ thuật áp dụng phương pháp chấm điểm để đánh giá với
thang điểm tối đa là 100, cụ thể như sau:
a) Chất lượng dược liệu, vị thuốc cổ truyền: 80% tổng số điểm (80 điểm).
b) Đóng gói, bảo quản, giao hàng: 20% tổng số điểm (20 điểm).
c) Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi đáp
ứng đủ các yêu cầu sau:
- Điểm của từng tiêu chí tại yêu cầu về chất lượng dược liệu, vị thuốc cổ truyền
và về đóng gói, bảo quản, giao hàng không thấp hơn 60% điểm tối đa tiêu chí
đó.
- Tổng điểm của tất cả các tiêu chí đánh giá về mặt kỹ thuật không thấp hơn
80% điểm.
3.2. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật:tại Phần 4 Phụ lục ban hành kèm
theo Hồ sơ mời thầu này (Phần 4 Phụ lục I Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
thuật).
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
4.1. Phương pháp giá thấp nhất:
35

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu;
Bước 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1)).
Bước 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2)).
Bước 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có);
Bước 5. Xếp hạng nhà thầu:
HSDT có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có) và cộng
giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Ghi chú:
(1) Sửa lỗi:
Với điều kiện HSDT đáp ứng căn bản HSMT, việc sửa lỗi số học và các lỗi khác được tiến
hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính
xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá dự thầu và thành tiền
thì lấy đơn giá dự thầu làm cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá dự thầu có sự sai
khác bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho
việc sửa lỗi. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà thầu không ghi giá
trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công việc
khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này
theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình
thực hiện hợp đồng.
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá dự thầu tương ứng thì
đơn giá dự thầu được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi có đơn giá
dự thầu nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định bổ sung bằng
cách nhân số lượng với đơn giá dự thầu; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá dự thầu và
giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ sung
bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá dự thầu của nội dung đó. Trường hợp số
lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong HSMT thì giá trị sai khác
đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại Bước 3;
- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho phù hợp với yêu cầu nêu trong HSMT;
- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho dấu "." (dấu chấm) và ngược lại thì
được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam. Khi Bên mời thầu cho rằng dấu phẩy
hoặc dấu chấm trong đơn giá dự thầu rõ ràng đã bị đặt sai chỗ thì trong trường hợp này thành
tiền của hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và đơn giá dự thầu sẽ được sửa lại;
- Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số tiền thì sẽ sửa lại tổng số tiền theo các
khoản tiền;
- Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở pháp lý cho việc sửa
lỗi. Nếu chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy định tại Mục này làm cơ sở pháp
lý;
(2) Hiệu chỉnh sai lệch:
a) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽ được cộng thêm
vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá dự thầu tương ứng trong HSDT
36

của nhà thầu có sai lệch;
Trường hợp trong HSDT của nhà thầu có sai lệch thiếu (thiếu hạng mục công việc so với yêu
cầu về phạm vi cung cấp) mà không có đơn giá tương ứng trong HSDT của nhà thầu có sai
lệch thì thực hiện hiệu chỉnh sai lệch như sau:
Lấy mức đơn giá dự thầu cao nhất đối với hạng mục công việc đó trong số các HSDT của nhà
thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp
trong HSDT của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá dự thầu
của công việc này thì lấy đơn giá trong dự toán được duyệt của gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh
sai lệch; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu
làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì tiến hành
hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá dự thầu tương ứng trong HSDT của nhà thầu
này; trường hợp HSDT của nhà thầu không có đơn giá dự thầu tương ứng thì lấy mức đơn giá
trong dự toán của gói thầu được duyệt làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp không có dự
toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch.
b) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện
trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu được
xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu.

Mục 5. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập
Do gói thầu dược liệu, vị thuốc cổ truyền được chia thành nhiều phần độc lập
theo quy định tại Mục 31.6 CDNT thì thực hiện như sau:
5.1. Trong HSMT phải nêu rõ: điều kiện chào thầu; biện pháp và giá trị bảo đảm
dự thầu cho từng phần; tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá đối với từng phần
để các nhà thầu tính toán phương án chào thầu theo khả năng của mình;
5.2. Việc đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở
bảo đảm điểm tổng hợp của từng phần là cao nhất và giá đề nghị trúng thầu của
cả gói thầu không vượt giá gói thầu được duyệt;
5.3. Trường hợp có một phần hoặc nhiều phần thuộc gói thầu không có nhà thầu
tham gia đấu thầu hoặc không có nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT,
Chủ đầu tư báo cáo Người có thẩm quyền để điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà
thầu của gói thầu theo hướng tách các phần đó thành gói thầu riêng với giá gói
thầu là tổng chi phí ước tính tương ứng của các phần; việc lựa chọn nhà thầu đối
với các phần có nhà thầu tham gia và được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
vẫn phải bảo đảm nguyên tắc đánh giá theo quy định tại khoản 2 Mục này;
5.4. Trường hợp một nhà thầu trúng thầu tất cả các phần thì gói thầu có một hợp
đồng. Trường hợp nhiều nhà thầu trúng thầu các phần khác nhau thì gói thầu có
nhiều hợp đồng.

37

Chương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu số 01(a) Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất
giảm giá hoặc có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Mẫu số 01(b) Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm
giá trong đơn dự thầu)
Mẫu số 02. Giấy ủy quyền
Mẫu số 03. Thỏa thuận liên danh
Mẫu số 04 (a). Bảo lãnh dự thầu áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập
Mẫu số 04 (b). Bảo lãnh dự thầu áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh
Mẫu số 05. Biểu giá dự thầu
Mẫu số06 (a). Bản kê khai thông tin về nhà thầu
Mẫu số 06 (b). Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh
Mẫu số 07. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 08. Tình hình tài chính của nhà thầu
Mẫu số 09. Nguồn lực tài chính
Mẫu số 10. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
Mẫu số 11. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

38

Mẫu số 01(a)
ĐƠN DỰ THẦU

(1)

(Áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất
giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: Mua thuốc sử dụng tại Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh
Trà Vinh năm 2020.
Kính gửi: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số___[ghi
số của văn bản sửa đổi (nếu có)]mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,____
[ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng
yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu vớisố tiền là ______[ghi số, bằng chữ và đồng
tiền dự thầu](2)cùng với bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình
trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các
hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 39 – Chỉ dẫn nhà thầu
của hồ sơ mời thầu.
Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này có hiệu lực trong thời gian ____
ngày ____ tháng ____ năm ____(4).

(3)

ngày, kể từ

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu ]

39

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của
Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà
thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dư thầu ghi trong trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số bằng chữ và phải phù
hợp, loric với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự
thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu. Trong
trường hợp gói thầu chia nhiều phần độc lập thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần
và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự.
(3) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày
cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của
ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 1 ngày.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(5) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu
thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công
ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu
thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương
này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có
quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn
dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu
độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư
bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu
là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.

40

Mẫu số 01(b)
ĐƠN DỰ THẦU

(1)

(Áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất giảm
giá trong đơn dự thầu)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: Mua thuốc sử dụng tại Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh
Trà Vinh năm 2020.
Kính gửi: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số___[ghi
số của văn bản sửa đổi (nếu có)]mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,____
[ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng
yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu với số tiền là ______[ghi số, bằng chữ và
đồng tiền dự thầu](2) cùng với bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với số tiền giảm giá
là:_____[ghi giá trị giảm giá bằng số, bằng chữ và đồng tiền].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_____[ghi giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền](3)
Thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình
trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các
hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 39 – Chỉ dẫn nhà thầu
của hồ sơ mời thầu.
Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này có hiệu lực trong thời gian ____
ngày ____ tháng ____ năm ____(5).

(4)

ngày, kể từ

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (6)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu ]

41

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của
Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà
thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dư thầu ghi trong trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số bằng chữ và phải phù
hợp, loric với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự
thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu. Trong
trường hợp gói thầu chia nhiều phần độc lập thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần
và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự.
(3) Ghi rõ giảm giá cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công việc, hạng
mục nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục được giảm giá).
(4) Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày
cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của
ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 1 ngày.
(5) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu
thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công
ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu
thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương
này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có
quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn
dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu
độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư
bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu
là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.

42

Mẫu số 02
GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____
Tôi là ____[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ____[ghi tên
nhà thầu] có địa chỉ tại ____[ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy
quyền cho ____[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được
ủy quyền]thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói
thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc dự án____[ghi tên dự án] do ____[ghi tên Bên
mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham
gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu và văn bản giải trình,
làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc văn bản đề nghị rút hồ sơ dự thầu, sửa đổi, thay thế
hồ sơ dự thầu;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn](2).
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của ____[ghi tên nhà thầu]. ____[ghi tên
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về
những công việc do ____[ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi
ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____(3). Giấy ủy quyền
này được lập thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ
____ bản, người được ủy quyền giữ ____ bản, Bên mời thầu giữ___bản.
Người được ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu (nếu có)]

Người ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho Bên mời thầu cùng với
đơn dự thầu theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại
43

diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một
hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy
quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham
gia đấu thầu.

44

Mẫu số 03
THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
______
, ngày
tháng
Gói thầu:

năm

[ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: Mua thuốc sử dụng tại Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh
Trà Vinh năm 2020.
Căn cứ (2)

[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];

Căn cứ(2)
[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về
hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu __[ghi tên gói thầu] ngày __ tháng__
năm__[ngày được ghi trên HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh____[ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà: _____________________________________________
Chức vụ:

___________________________________________________

Địa chỉ: _______________________________________________________
Điện thoại: ____________________________________________________
Fax: __________________________________________________________
E-mail:

____________________________________________________

Tài khoản: ____________________________________________________
Mã số thuế: __________________________________________________
Giấy ủy quyền số ngày ___tháng____năm___(trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với
các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch ____[ghi tên kế hoạch].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến gói thầu này là: ____[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc
liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu,
không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã
quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn
thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý
như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
45

- Hình thức xử lý khác ____[ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu___[ghi
tên gói thầu] thuộc kế hoạch ____[ghi tên kế hoạch] đối với từng thành viên
như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho ____[ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu
liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề
xuất về tài chính;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự
thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT
hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ____[ghi rõ nội dung các công
việc khác (nếu có)].
2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện
công việc theo bảng dưới đây (4):
STT

Tên

1

Tên thành viên đứng đầu liên
danh
Tên thành viên thứ 2
....

2
....

Nội dung công việc đảm
nhận
- ___

Tỷ lệ % so với tổng
giá dự thầu
- ___%

- ___
....

- ___%
......

Toàn bộ công việc của
gói thầu

100%

Tổng cộng

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp
đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch ____ [ghi tên kế
hoạch] theo thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành ___ bản, mỗi bên giữ___ bản, các bản thỏa
46

thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
THÀNH VIÊNĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký
tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể
được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì
trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ tên, số hiệu của các phần mà nhà thầu liên danh tham
dự thầu, trong đó nêu rõ trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên liên
danh đối với phần tham dự thầu.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng
thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên,
kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

47

Mẫu số 04 (a)
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này
chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu
bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc kế
hoạch[ghi tên kế hoạch] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____[ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(2) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh,
cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các
khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận
được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu
lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định
tại điểm d Mục 34.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong
thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong
thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu
hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả
kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại Mục 39.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
48

cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày
sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được đến tới văn
phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng
hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.

49

Mẫu số 04 (b)
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này
chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu
cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc kế
hoạch[ghi tên kế hoạch] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(3) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(4).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay
các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi
nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu
rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu
lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định
tại điểm d Mục 34.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong
thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong
thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu
hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả
kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại Mục 39.1– Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh _____ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu
liên danh]vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm
dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu thì
bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
50

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày
sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được đến tới văn
phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, .....hợp pháp của ngân hàng theo bảo
lãnh]

Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng
hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích
các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một
trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy
định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là
bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu
thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu
ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho
thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp
trong thoả thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên
danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)”; trường
hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu
B và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.

51

Mẫu số 05
BIỂU GIÁ DỰ THẦU
Tên nhà thầu:
Tên gói thầu:
STT theo
HSMT

(1)

Tên dược
liệu/Vị
thuốc cổ
truyền
(bộ phận
dùng)
(2)

Tên
khoa
học

Nguồn
gốc

Dạng sơ
chế/
Phương
pháp
chế biến

Tiêu
chuẩn
chất
lượng

Phân
nhóm

Số
GPNK
(nếu có)

Đơn
vị
tính

Giá dự
thầu

Số
lượng
dự
thầu

Thành
tiền

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Giá tham khảo: Theo giá tham khảo đăng tải trên trang Thông tin của Cục quản lý y, dược
cổ truyền, phù hợp với vùng địa lý của chủ đầu tư;
2. Giá dự thầu: Tính theo Đồng Việt Nam (VND), đã có thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí
vận chuyển, chi phí khác.
3. SĐK hoặc GPNK: Ghi rõ số đăng ký của thuốc hoặc Giấy phép nhập khẩu (đối với thuốc
chưa có số đăng ký).

52

Mẫu số 06 (a)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU
Ngày: _________________
Số hiệu và tên gói thầu: _________________

Tên nhà thầu:___[ghi tên nhà thầu]
Trong trường hợp liên danh, ghi tên của từng thành viên trong liên danh
Nơi nhà thầu đăng ký kinh doanh, hoạt động:___[ghi tên tỉnh/thành phố nơi đăng
ký kinh doanh, hoạt động]
Năm thành lập công ty:___[ghi năm thành lập công ty]
Địa chỉ hợp pháp của nhà thầu:__[tại nơi đăng ký]
Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà thầu
Tên: _____________________________________
Địa chỉ: ___________________________________
Số điện thoại/fax: ___________________________
Địa chỉ email: ______________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh thuốc có phạm vi bán buôn dược liệu, vị thuốc cổ truyền của cơ
quan có thẩm quyền cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức của nhà thầu.

53

Mẫu số 06 (b)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ CÁC THÀNH VIÊN CỦA
NHÀ THẦU LIÊN DANH(1)
Ngày: _______________
Số hiệu và tên gói thầu: __________________

Tên nhà thầu liên danh:
Tên thành viên của nhà thầu liên danh:
Quốc gia nơi đăng ký công ty của thành viên liên danh:
Năm thành lập công ty của thành viên liên danh:
Địa chỉ hợp pháp của thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
Thông tin về đại diện hợp pháp của thành viên liên danh
Tên: ____________________________________
Địa chỉ: __________________________________
Số điện thoại/fax: __________________________
Địa chỉ e-mail: _____________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh thuốc có phạm vi bán buôn dược liệu, vị thuốc cổ truyền
của cơ quan có thẩm quyền cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức.
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai
theo Mẫu này.

54

Mẫu số 07
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
__, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ____[ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng

[ghi tổng giá hợp đồng bằng số Tương đương____ VND
tiền và đồng tiền đã ký]

Trong trường hợp là thành
Tương đương___ VND
[ghi phần trăm
viên trong liên danh hoặc
giá hợp đồng [ghi số tiền và
nhà thầu phụ, ghi giá trị
trong tổng giá đồng tiền đã ký]
phần hợp đồng mà nhà thầu
hợp đồng]
đảm nhiệm
Tên dự án:

[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên Chủ đầu tư:

[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ:

[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

Điện thoại/fax:

[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ email]

E-mail:

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT(2)
1. Loại dược liệu, vị thuốc
[ghi thông tin phù hợp]
cổ truyền
2. Về giá trị

[ghi số tiền bằng VND]

3. Về quy mô thực hiện

[ghi quy mô theo hợp đồng]

4. Các đặc tính khác

[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp
đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung
liên quan trong bảng trên…).
Ghi chú :
(1)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

55

Mẫu số 08
(1)

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất (2) [VND]
Năm 1: 2017

Năm 2: 2018

Năm 3: 2019

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
Giá trị tài sản ròng
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Vốn lưu động

Thông tin từ Báo cáo kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu
Doanh thu bình quân
hàng năm từ hoạt
động sản xuất kinh
doanh dược liệu, vị
thuốc cổ truyền(3)
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận sau thuế
Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết
minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất(4), như đã nêu
trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên
danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công
ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành.
Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác
nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
56

- Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế cả năm
2019) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Các tài liệu khác.

Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai
theo Mẫu này.
(2), (4) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mục
2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
(3) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhà thầu sẽ
chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên thông
tin đã được cung cấp.

57

Mẫu số09
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH

(1)

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng
thanh khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không
phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn
lực tài chính được nêu Mẫu số 11 chương này.
Nguồn lực tài chính của nhà thầu
STT

Nguồn tài chính

Số tiền (VND)

1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phảicung cấp thông tin về nguồn lực tài chính
của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công
thức sau:
NLTC = TNL – ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu
này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
(quy định tại Mẫu số 10).
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn
lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại
tiêu chí đánh giá 1.3 Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
Trường hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà
thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí
đánh giá 1.3 Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong suốt thời gian thực hiện
hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 10.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài
chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu
thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi
thành tiền mặt trong vòng một năm.

58

Mẫu số 10
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG
ĐANG THỰC HIỆN(1)

STT

Tên
hợp
đồng

Người liên hệ
của Chủ đầu
tư (địa chỉ,
điện thoại, fax)

Ngày hoàn
thành hợp
đồng

Thời hạn
Giá trị hợp
còn lại của đồng chưa
hợp đồng thanh toán,
tính bằng bao gồm cả
tháng (A)(2)
thuế
(B)(3)

Yêu cầu về
nguồn lực tài
chính hàng
tháng
(B/A)

1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang
thực hiện (ĐTH).
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây để
tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của
nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc
từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn
lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu
cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể
đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng
thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có
thời điểm đóng thầu.

59

Mẫu số 11
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ
STT

Tên nhà
thầu phụ(2)

Phạm vi
công việc(3)

Khối lượng
công việc(4)

Giá trị %
ước tính(5)

(1)

Hợp đồng hoặc văn
bản thỏa thuận với
nhà thầu phụ(6)

1
2
3
4

Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ
thể danh tính của nhà thầu phụ thì không phải kê khai vào cột này mà chỉ kê khai vào cột
“Phạm vi công việc”. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công
việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp kèm theo bản
gốc
hoặc
bản
chụp
được
chứng
thực
các
tài
liệu
đó

60

Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền
Phạm vi và tiến độ cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền được Bên mời thầu đưa vào
HSMT và phải bao gồm mô tả về các yêu cầu kỹ thuật đối với mặt hàng dược liệu, vị thuốc
cổ truyềnsẽ được cung cấp cũng như tiến độ cung cấp.
Các thông tin trong Mục này để hỗ trợ các nhà thầu khi lập các bảng giá theo các mẫu tương
ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
1. Phạm vi cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyềnvà dịch vụ liên quan (nếu có)
PHẠM VI CUNG CẤP DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
- Theo danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyềnmời thầu đính kèm trong HSMT (Phụ lục III),
phân nhóm kỹ thuật theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày
11/7/2019.
- Số lượng thuốc thực tế có thể tăng hoặc giảm so với số lượng trong HSMT.
- Số lượng cụ thể sẽ theo bảng dự trù của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
2. Biểu tiến độ cung cấp
BIỂU TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
- Cung cấp theo đúng HSDT.
- Giao hàng đến tận Kho dược của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh với
thời gian như cam kết trong HSDT
- Cung ứng đầy đủ và kịp thời số lượng hàng hóa trúng thầu theo nhu cầu sử dụng của Trung
Tâm y tế huyện Châu thành, tỉnh Trà Vinh cho đến khi hết hợp đồng.
- Địa điểm cung cấp:
TT
01

TÊN ĐƠN VỊ
Trung Tâm y tế huyện Châu Thành,
tỉnh Trà Vinh

ĐỊA CHỈ
Số 163, Đường 2/9, Khóm 2, Thị Trấn
Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh
Trà Vinh.
ĐT: 0294.3872041

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên gói thầu: Gói số 03: Gói thầuVị thuốc cổ truyền (45 mặt hàng).

- Tên bên mời thầu: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
- Nội dung cung cấp chủ yếu: Theo danh mục dược liệu, vị thuốc cổ truyềnmời thầu đính
kèm trong HSMT (Phụ lục III), phân nhóm kỹ thuật theo quy định tại Điều 10Thông tư số
15/2019/TT-BYT ngày 11/7/2019.
- Địa điểm thực hiện: Trung Tâm y tế Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
- Thời gian thực hiện:12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn
thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.
2.2. Yêu cầu về kỹ thuật
- Dược liệu, vị thuốc cổ truyềnphải đạt tiêu chuẩn chất lượng đã được Bộ Y tế cho phép lưu
hành.
- Dược liệu, vị thuốc cổ truyềnphải đúng yêu cầu theo danh mục mời thầu quy định tại Phần
II. Yêu cầu về phạm vi cung cấp, Chương V. Phạm vi cung cấp.
- Thông tin về tên mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ truyềntham dự thầu, số đăng ký lưu hành
hoặc số giấy phép nhập khẩu đối với dược liệu, vị thuốc cổ truyềnchưa có số đăng ký do
Cục Quản lý dược cấp và các thông tin khác có liên quan.
Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mẫu số 05 của HSMT này. Các thông
tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu
được Cục Quản lý dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý dược (địa chỉ:
http://www.dav.gov.vn).
2.3. Các yêu cầu khác: Nhà thầu phải thực hiện cam kết theo mẫu cam kết (Phụ lục II).
- Phương thức thanh toán: Chuyển khoản.
- Thời gian thanh toán: 90 ngày kể từ ngày nhà thầu xuất trình đầy đủ chứng từ thanh
toán hợp lệ theo qui định hiện hành.
- Quy định thứ tự sắp xếp hồ sơ dự thầu: thực hiện theo hướng dẫn tại Mục 11 Thành
phần của HSDT của Chương I – Phần 1. Thủ tục đấu thầu.

BẢNG PHẠM VI CUNG CẤP, TIẾN ĐỘ CUNG CẤP VÀ YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

CỦA DƯỢC LIỆU, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
GÓI THẦU SỐ 03: VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN

STT

Tên
dược
liệu/ vị
thuốc cổ
truyền

Bộ
phận
dùng

Tên
khoa
học

Nguồn
gốc

Dạng sơ
chế/
phương
pháp
chế biến

Tiêu
chuẩn
chất
lượng

Khối
lượng
hàng
mẫu
(gram
/kg)

Phân
Nhóm

Tiến
độ
cung
cấp

Giá trị
bảo
đảm dự
thầu

1
2


Lưu ý: ‘Tiến độ cung cấp” được yêu cầu như trong Phụ lục II:Mẫu cam kết, Nhà thầu cần
làm bản cam kết theo mẫu ở Phụ lục II.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNGVÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại ĐKCT;
1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, thể
hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và
tài liệu kèm theo;
1.3. “Nhà thầu” là nhà thầu trúng thầu (có thể là nhà thầu độc lập
hoặc liên danh) và được quy định tại ĐKCT;
1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong
danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong
HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu
chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để
thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã
kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận;
1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong
Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp
đồng;
1.6. "Giá hợp đồng"là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc
cung cấp thuốc và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm
tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;
1.8. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên
quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;
1.9. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại ĐKCT.

2. Thứ tự ưu Các tài liệu cấu thành Hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
tiên
sau đây:
2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
2.3.Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. ĐKCT;
2.5.ĐKC;

2.6.HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
2.7.HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.
3. Luật
ngôn ngữ

và Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp
đồng là tiếng Việt.

4. Ủy quyền

Trừ khi có quy định khác trong ĐKCT, Chủ đầu tư có thể uỷ
quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người
khác, sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút
lại quyết định uỷ quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho
Nhà thầu.

5. Thông báo

5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan
đến hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy
định tại ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày
bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo,
tùy theo ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm 6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư
thực hiện hợp không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSDT và
đồng
trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo
hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại ĐKCT.
7. Nhà thầu 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong
phụ
danh sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để thực hiện một
phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ
không làm thay đổi các nghĩa vụ của nhà thầu. Nhà thầu phải
chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng,
tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ
thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã được nêu tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý
do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công
việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu
trong HSDT.

7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.
8. Giải quyết 8.1. Chủ đầu tư và nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh
tranh chấp
chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương
lượng, hòa giải trong thời gian quy định tại ĐKCT kể từ ngày
phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu
đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại
ĐKCT.
9. Phạm
cung cấp

vi Dược liệu, vị thuốc cổ truyền phải được cung cấp theo quy định
tại Chương V - Phạm vi cung cấp và được đính kèm thành Phụ
lục bảng giá hợp đồng và là một bộ phận không tách rời của hợp
đồng này, bao gồm các loại dược liệu, vị thuốc cổ truyền mà nhà
thầu phải cung cấp cùng với đơn giá của các loại dược liệu, vị
thuốc cổ truyền đó.

10. Tiến độ
cung
cấp
thuốc,
lịch
hoàn
thành
các dịch vụ
liên quan (nếu
có) và tài liệu
chứng từ

Tiến độ cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyềnphải được thực
hiện theo quy định tại Mục 1 Chương V – Phạm vi cung cấp.
Nhà thầu phải cung cấp các hoá đơn và/hoặc các chứng từ tài
liệu khác theo quy định tại ĐKCT.

11.
Trách Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ dược liệu, vị thuốc cổ truyền
nhiệm
của trong Phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 ĐKC và theo tiến độ
Nhà thầu
cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền, lịch hoàn thành các dịch
vụ liên quan quy định tại Mục 10 ĐKC.
12. Loại hợp
đồng

Loại hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.

13. Giá hợp 13.1. Giá hợp đồng quy định tại ĐKCT là toàn bộ chi phí để
đồng
thực hiện hoàn thành việc cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ
truyềnvà dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp
đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu
của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về
thuế, phí, lệ phí (nếu có).
13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng
là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm

vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
14. Điều chỉnh Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
thuế
15.
toán

Thanh 15.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại ĐKCT. Trường
hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số
tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh
toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến
ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất
hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND.
15.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

16. Bản quyền Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát
sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền
sở hữu trí tuệ liên quan đến thuốc mà nhà thầu đã cung cấp cho
Chủ đầu tư.
17. Sử dụng
các tài liệu và
thông tin liên
quan đến hợp
đồng

17.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Chủ đầu
tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như
đặc tính kỹ thuật, thông tin do Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ
đầu tư đưa ra cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến
việc thực hiện hợp đồng. Việc nhà thầu cung cấp các thông tin
cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng được thực
hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi cần thiết cho việc
thực hiện hợp đồng này.
17.2. Nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của Chủ đầu tư, nhà
thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào quy
định tại Mục 17.1 ĐKC này vào mục đích khác trừ khi vì mục
đích thực hiện hợp đồng.
17.3. Các tài liệu quy định tại Mục 17.1 ĐKC thuộc quyền sở
hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, nhà thầu phải
trả lại cho Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp)
sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.

18. Thông số Thuốc được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các
kỹ thuật và thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập tại Mục 2 Chương VI –
tiêu chuẩn
Phạm vi cung cấp;

19. Đóng gói
dược liệu, vị
thuốc
cổ
truyền

Nhà thầu sẽ phải đóng gói dược liệu, vị thuốc cổ truyền đúng yêu
cầu quy định tại ĐKCT phù hợp với từng loại dược liệu, vị thuốc
cổ truyềnvà hình thức vận chuyển để chuyển. Việc đóng gói phải
bảo đảm dược liệu, vị thuốc cổ truyền không bị hư hỏng do va
chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác của môi
trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải phù
hợp với việc vận chuyển và giao nhận.

20. Bảo hiểm

Dược liệu, vị thuốc cổ truyền cung cấp theo hợp đồng phải được
bảo hiểm cho quá trình vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo
những nội dung được quy định tại ĐKCT.

21.
Vận Yêu cầu về vận chuyển, giao hàng dược liệu, vị thuốc cổ
chuyển và các truyềnvà các yêu cầu khác được quy định tại ĐKCT.
dịch vụ phát
sinh
22. Kiểm tra
và thử nghiệm
dược liệu, vị
thuốc
cổ
truyền

22.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm
tra, thử nghiệm dược liệu, vị thuốc cổ truyềnđược cung cấp để
khẳng định dược liệu, vị thuốc cổ truyềnđó có đặc tính kỹ thuật
phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách
thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại ĐKCT.
22.2. Bất kỳ dược liệu, vị thuốc cổ truyềnnào qua kiểm tra, thử
nghiệm mà không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng
thì Chủ đầu tư có quyền từ chối.

23.
thường
hại

Bồi Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 25 ĐKC,
thiệt nếu nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung
công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng
thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền
bồi thường tương ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện
như quy định tại ĐKCT tính cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc
khoảng thời gian khác như thỏa thuận cho đến khi nội dung công
việc đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như
quy định tại ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể
xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 28 ĐKC.

24. Yêu cầu Nhà thầu bảo đảm rằng dược liệu, vị thuốc cổ truyềnđược cung
chất
lượng cấp bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn đã cấp phép lưu hành và
dược liệu, vị bảo đảm còn hạn sử dụng, trừ khi có quy định khác nêu tại

thuốc
truyền

cổ ĐKCT. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng dược liệu, vị
thuốc cổ truyền được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các
khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình
sử dụng bình thường của dược liệu, vị thuốc cổ truyền.

25. Bất khả 25.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự
kháng
kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các
bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn,
thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.
25.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi
sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho
bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời,
chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó
được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện
bất khả kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều
kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn
phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo
hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để
thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả
kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi
hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ
phải gánh chịu.
25.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường
hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt
hoặc bị chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả
kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo
quy định tại Mục 8 ĐKC.
26.
Hiệu 26.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện
chỉnh, bổ sung trong các trường hợp sau:
hợp đồng
a) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;
b) Thay đổi địa điểm giao hàng;
c) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
d) Các nội dung khác quy định tại ĐKCT.
26.2. Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ
sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh,
bổ sung hợp đồng.
27. Điều chỉnh Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường

tiến độ thực hợp sau đây:
hiện hợp đồng 27.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm
hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
27.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu
khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
27.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà
không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia
hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp
điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn
thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết
định.
27.4. Các trường hợp khác quy định tại ĐKCT.
28. Chấm dứt 28.1. Chủ đầu tư hoặc nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu
hợp đồng
một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung
công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng
hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài
sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các
hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số
43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp
đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại ĐKCT.
28.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một
phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 28.1 ĐKC thì nhà
thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những chi
phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này.
Tuy nhiên, nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng
không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng
do mình thực hiện.
28.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo quy
định tại điểm b Mục 28.1 ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất
cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm
mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của
hợp đồng và pháp luật.

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
ĐKCT 1.1

Chủ đầu tư là: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.

ĐKCT 1.3

Nhà thầu: ___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

ĐKCT 1.9

Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng cuối cùng là:___[ghi tên và
thông tin chi tiết về địa điểm].

ĐKCT 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng:
-

Bản gốc thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng.
Biên bản thương thảo hợp đồng.

ĐKCT 4

Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình
cho người khác.

ĐKCT 5.1

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
Người nhận:___[ghi tên đầy đủ của người nhận, nếu có].
Địa chỉ:___[ghi đầy đủ địa chỉ].
Điện thoại:___[ghi số điện thoại, bao gồm mã quốc gia và mã
thành phố].
Fax:___[ghi số fax, bao gồm mã quốc gia và mã thành phố].
Địa chỉ email:___[ghi địa chỉ email (nếu có)].

ĐKCT 6.1

Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bằng thư bảo lãnh của
ngân hàng.
- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Theo hình thức Thư bảo
lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam phát hành. Bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có
yêu cầu, theo Mẫu số 15 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng).
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: Giá trị bảo đảm thực hiện
hợp đồng là 5% Giá hợp đồng.
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện
hợp đồng có hiệu lực (12 tháng) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp
đồng.

ĐKCT 6.2

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Thời hạn để hoàn
trả bảo đảm thực hiện hợp đồng tối đa là 30 ngày kể từ ngày hợp
đồng hết hạn.

ĐKCT 7.1

Danh sách nhà thầu phụ: không yêu cầu.

ĐKCT 7.3

Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ: không áp dụng

ĐKCT 8.2

Thời gian để tiến hành hòa giải: 30 ngày kể từ ngày gửi yêu cầu
giải quyết tranh chấp.
Giải quyết tranh chấp: Khi phát sinh tranh chấp, bên yêu cầu giải
quyết tranh chấp gửi văn bản đề nghị giải quyết tranh chấp đến
Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.Thời gian giải
quyết tranh chấp là 30 ngày kể từ ngày gửi yêu cầu giải quyết
tranh chấp.

ĐKCT 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về việc
vận chuyển thuốc: Hóa đơn dược liệu, vị thuốc cổ truyền và
phiếu kiểm nghiệm cho từng lô hàng.
Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi
dược liệu, vị thuốc cổ truyền đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải
chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.

ĐKCT 12

Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói (từng phần)

ĐKCT 13.1

Giá hợp đồng:_[ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp
thuận HSDT và trao hợp đồng].

ĐKCT 14

Điều chỉnh thuế: không được phép

ĐKCT 15.1

Phương thức thanh toán: Việc thanh toán giá trị dược liệu, vị
thuốc cổ truyền được thực hiện giữa Trung Tâm y tế huyện Châu
Thành, tỉnh Trà Vinh và nhà thầu.
- Phương thức thanh toán: Chuyển khoản theo quy định hiện
hành.
- Điều kiện thanh toán: Chi phí dược liệu, vị thuốc cổ truyền được
xem là đủ điều kiện thanh toán khi thuốc đã được giao đủ cho
Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, được kiểm tra
đạt chất lượng và được cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
- Thời hạn thanh toán: việc thanh toán chi phí dược liệu, vị thuốc
cổ truyền giữa Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh

và Nhà thầu là 90 ngày kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ
các chứng từ theo yêu cầu.
ĐKCT 19

Đóng gói dược liệu, vị thuốc cổ truyền:
- Dược liệu, vị thuốc cổ truyền phải được đóng gói theo đúng quy
cách ghi trong hợp đồng;
- Dược liệu, vị thuốc cổ truyền phải được đóng gói đúng yêu cầu
(nguyên đai, kiện, hộp đối với hàng chẳn); còn nguyên nhãn, mác
(không được cạo, sữa, tẩy xóa) để tránh hư hỏng, nhầm lẫn trong
quá trình vận chuyển đến địa chỉ giao nhận cuối cùng như đã nêu
trong hợp đồng.
- Thông tin chỉ dẫn cho việc bốc dỡ, vận chuyển, bảo quản về
dược liệu, vị thuốc cổ truyền phải ghi trên bao kiện đóng gói.

ĐKCT 20

Nội dung bảo hiểm: Trong trường hợp xảy ra sự cố nguy hại đến
người bệnh do sử dụng dược liệu, vị thuốc cổ truyền của nhà thầu
cung cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bồi thường về vật
chất và tinh thần cho người bệnh theo sự thỏa thuận giữa cơ sở y
tế, nhà thầu với người bệnh.

ĐKCT 21

21.1. Yêu cầu về vận chuyển, giao hàng dược liệu, vị thuốc cổ
truyền:
- Dược liệu, vị thuốc cổ truyềnThuốc phải được giao tại Kho
dược của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
- Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh thỏa thuận cụ
thể theo hợp đồng mua bán dược liệu, vị thuốc cổ truyền với các
Nhà thầu về địa chỉ và những điều khoản khác (nếu có) trong giao
nhận hàng hóa.
21.2. Các yêu cầu khác: Trong trường hợp dược liệu, vị thuốc cổ
truyền do nhà thầu cung cấp không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không
đạt chất lượng, thì nhà thầu phải chịu trách nhiện thu hồi và cung
cấp lại thuốc đạt kỹ thuật, chất lượng theo nội dung thông tin
HSDT và yêu cầu của HSMT.

ĐKCT 22.1

Kiểm tra, thử nghiệm dược liệu, vị thuốc cổ truyền: Bên mua
hoặc đại diện của bên mua có quyền kiểm tra để khẳng định thuốc
có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng hay
không.
* Nội dung, thời gian, địa điểm kiểm tra trong quá trình giao nhận
dược liệu, vị thuốc cổ truyền:

- Nội dung kiểm tra: Các yêu cầu liên quan đến đặc tính kỹ thuật
của dược liệu, vị thuốc cổ truyềnnêu trong hợp đồng.
- Thời gian kiểm tra: Tại thời điểm giao, nhận hàng.
- Địa điểm kiểm tra: Kho của Bên mua.
* Kiểm tra trong quá trình sử dụng:
Bên mua trực tiếp kiểm tra, giám sát chất lượng dược liệu, vị
thuốc cổ truyền và tính phù hợp của dược liệu, vị thuốc cổ truyền
so với yêu cầu chuyên môn.
* Cách thức xử lý đối với dược liệu, vị thuốc cổ truyền do nhà
thầu trúng thầu cung ứng không đúng với thông báo trúng thầu và
hồ sơ dự thầu của nhà thầu hoặc dược liệu, vị thuốc cổ truyềncó
sự cố về số lượng hoặc chất lượng hoặc không phù hợp yêu cầu
sử dụng không do lỗi của bên mua:
- Bên mua có quyền từ chối tiếp nhận, ngưng sử dụng dược liệu,
vị thuốc cổ truyền trên và thông báo bằng văn bản cho nhà thầu
trúng thầu biết.
- Nhà thầu phải cung ứng dược liệu, vị thuốc cổ truyềncho phù
hợp hoặc có văn bản giải trình trong vòng 02 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo. Văn bản giải trình được gửi trực tiếp hoặc
fax cho bên mua. Quá thời hạn này, bên mua sẽ không xem xét,
giải quyết.
Tùy theo tính chất, mức độ sai lệch, chất lượng dược liệu, vị
thuốc cổ truyền và tính phù hợp của dược liệu, vị thuốc cổ truyền
với yêu cầu chuyên môn và các điều khoản ký kết trong hợp đồng
bên mua báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định có thể tiếp tục
cho phép nhập hàng hoặc yêu cầu bên bán thay thế bằng dược
liệu, vị thuốc cổ truyền khác đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc
tính kỹ thuật của dược liệu, vị thuốc cổ truyền. Trong trường hợp
bên bán không có khả năng thay thế hay điều chỉnhdược liệu, vị
thuốc cổ truyền không phù hợp, bên mua báo cáo bằng văn bản
xin cấp có thẩm quyền thực hiện việc thay thế hay điều chỉnh đó
nếu thấy cần thiết. Mọi rủi ro, chi phí liên quan hoặc chênh lệch
giá do bên bán chịu. Các chi phí này, bên mua sẽ trừ vào tiền bảo
đảm thực hiện hợp đồng hoặc trừ vào giá trị hợp đồng.
ĐKCT 23

Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là: 100%
Mức khấu trừ: 0.1% giá trị trúng thầu cho mỗi ngày chậm tiến độ.
Mức khấu trừ tối đa: 12%

ĐKCT 24.1

Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với dược liệu, vị thuốc cổ
truyền: không yêu cầu

ĐKCT 24.2

Yêu cầu về chất lượng:
- Phải có phiếu kiểm nghiệm của lô dược liệu, vị thuốc cổ truyền
với dầy đủ các chỉ tiêu trong Dược điển hiện hành hoặc Tiêu
chuẩn cơ sở do cơ sở kiểm nghiệm nhà nước hoặc cơ sở kiểm
nghiệm được cấp giấy chứng nhận thực hành tốt phòng kiểm
nghiệm (GLP) về dược liệu chứng nhận.
- Cơ chế giải quyết cácdược liệu, vị thuốc cổ truyền hư hỏng, kém
chất lượng phát sinh trong quá trìnhsử dụng dược liệu, vị thuốc cổ
truyền:
+ Bên mua sẽ gửi thông báo cho Nhà thầu về các dược liệu, vị
thuốc cổ truyền hư hỏng, kém chất lượng, phát sinh trong quá
trình sử dụng khi phát hiện;
+ Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, kém chất lượng
của dược liệu, vị thuốc cổ truyền sau khi nhận được thông báo
của Chủ đầu tư hoặc bên mua trong vòng 48 giờ; chi phí cho việc
khắc phục các hư hỏng, kém chất lượng, của dược liệu, vị thuốc
cổ truyền và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc
phục.

ĐKCT
(d)

26.1 Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng:
Trong quá trình cung ứngdược liệu, vị thuốc cổ truyền trúng thầu,
Chủ đầu tư có thể xem xét để nhà thầu thay đổiđơn vị cung cấp
dược liệu, vị thuốc cổ truyền có điều kiện tương đương.
Trong trường hợp thay thế nhà cung cấp hoặc nhà xuất khẩu dược
liệu, vị thuốc cổ truyền, nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông
tin cần thiết để Bên mời thầu có thể đánh giá việc thay thế, bao
gồm: Hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền, Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc phạm vi bán buôn
dược liệu, vị thuốc cổ truyềnhoặc giấy phép nhập khẩu dược liệu;
mẫu nhãn dược liệu, vị thuốc cổ truyền đề xuất thay thế. (bản sao
có chứng thực hoặc bản sao có dấu xác nhận của nhà thầu kèm
bản chính để đối chiếu)

ĐKCT 27.4

Các trường hợp khác: Không yêu cầu.

ĐKCT 28.1
(d)

Các hành vi khác: Không yêu cầu.

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một
phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng dành
cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đồng.
Mẫu số 13. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng
Mẫu số 14. Hợp đồng
Mẫu số 15. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Mẫu số 13
THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là “Nhà thầu”]
Về việc:Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số___ ngày___ tháng___năm___ của Chủ đầu tư [ghi tên chủ đầu tư,
sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư”] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu [ghi
tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là “Bên mời
thầu”] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng cho Nhà
thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều
phần thì ghi tên, số hiệu của phần mà nhà thầu được công nhận trúng thầu] với giá hợp
đồng là …… [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với
thời gian thực hiện hợp đồng là___[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ
đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:___[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa điểm [ghi
địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:___[ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm
ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 15 Chương
VIII – Biểu mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số tiền___ và thời gian hiệu lực___[ghi
số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản
này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó nhà thầu phải cam kết
năng lực hiện tại của nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu tư sẽ từ
chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại
của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày___tháng___năm___(1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp
đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại
bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1)Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

Mẫu số 14
HỢP ĐỒNG

_______, ngày ___ tháng ___ năm ____
Hợp đồng số: _________
Gói thầu: ____________ [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án :____________[ghi tên dự án]
- Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội;
- Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;
- Căn cứNghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết
thi hành; một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt
kết quả đấu thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ____ ngày
____ tháng ____ năm ____ của bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được bên mời thầu và nhà thầu trúng
thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;
- Căn cứ Thỏa thuận khung số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ chủ đầu tư
và nhà thầu trúng thầu;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Bên mua (sau đây gọi là Bên A)
Tên Bên mua [Ghi tên bên mua]: ________________________
Địa chỉ: _______________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________
Fax: __________________________________________________
E-mail: ________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________
Đại diện là ông/bà: ______________________________________
Chức vụ: _____________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _________ (trường hợp được
ủy quyền).
Bên bán (sau đây gọi là Bên B)
Tên bên bán [Ghi tên nhà thầu trúng thầu]: ____________________
Địa chỉ: _______________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________

Fax: __________________________________________________
E-mail: ________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________
Đại diện là ông/bà: ______________________________________
Chức vụ: _____________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ___ tháng ___ năm _________ (trường hợp được
ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyềnvới các nội dung
sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các dược liệu, vị thuốc cổ truyềnđược nêu chi tiết tại Phụ lục
kèm theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Các thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên phấp lý như sau:
1.Văn bản hợp đồng (kèm theo phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các phụ lục khác);
2. Biên bản thuong thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3.Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
5. Điều kiện chungcủa hợp đồng;
6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có);
8. Điều kiện bàn giao hàng hóa; tạm ứng, thanh toán, thanh lý hợp đồng;
9. Mức giá trần tương ứng với từng loại hàng hóa;
10. Trách nhiệm của nhà thầu cung cấp hàng hóa;
11. Trách nhiệm của đơn vị trực tiếp ký hợp đồng mua sắm, sử dụng hàng hóa;
12. Xử phạt do vi phạm hợp đồng;
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng nêu tại Điều 5 của hợp đồng này
theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện
đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ

thể của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho bên A đầy đủ các loại hàng hóa như nêu tại Điều 1 của hợp
đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong
điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: _____[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng.
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu tại Mục 15.1 ĐKCT (thỏa
thuận khung).
Điều 6. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:
12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy
định trong hợp đồng.
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký kết hợp đồng.
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, bên mua giữ ____ bộ, nhà thầu giữ ____ bộ, các bộ hợp
đồng có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
NHÀ THẦU
[Ghi tên, chức danh,
ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
CHỦ ĐẦU TƯ
[Ghi tên, chức danh,
ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
Sau khi ký kết hợp đồng, bên mua gửi 1 bộ hợp đồng cho chủ đầu tư và 1 bộ hợp đồng bên mời thầu.
Sau khi hoàn tất hợp đồng, bên mua gửi 1 bản biên bản thanh lý hợp đồng cho chủ đầu tư và 1 bản biên bản
thanh lý hợp đồng cho bên mời thầu.

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số___, ngày __tháng __năm___
)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những
thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao
gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho
từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu
có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm
đóng thầu theo quy định.
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
STT

Tên
Tên
dược khoa học
liệu/vị
thuốc cổ
truyền

Bộ phận
dùng

Quy cách
đóng gói

Nguồn gốc

Đơn
Số
Đơn Thành
vị lượng giá
tiền
tính
(có
(có
VAT) VAT)

1
2
3

Tổng cộng giá hợp đồng
(Kêt chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
NHÀ THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Mẫu số 15
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
(1)

Kính gửi: _____[ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng
thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp dược liệu, vị
thuốc cổ truyền cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh
của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của
mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có
trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam
kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là ____ [ghi rõ giá trị
tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của
HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ
khoản tiền nào trong giới hạn ____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản
của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh
thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày____tháng____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng
hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu
____[ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__[ghi số hợp đồng] ngày__ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi
là Hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 ĐKCT.

Phần 4. PHỤ LỤC

Phụ lục I:BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
Tên vị thuốc :..........................................................................................................
Tên khoa học :........................................................................................................
Bộ phận dùng:……………………………………………………………………
Mã số:........................................Số thứ tự.............................................................
SĐK/GPNK:..........................................................................................................
Hãng sản xuất:.......................................................................................................
Tên nhà thầu:.........................................................................................................
Mức
TT
Nội dung
điểm
chuẩn
I
Các tiêu chí đánh giá về chất lượng dược liệu, vị thuốc cổ truyền: 80 điểm
1
Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất bởi cơ sở: tối đa 30 điểm
1.1. Mặt hàng tham dự thầu được sản xuất bởi doanh nghiệp được xét
30
duyệt trong Danh sách ngắn do Bộ y tế lựa chọn các nhà thầu có
đủ năng lực và kinh nghiệm.

2

1.2. Mặt hàng tham dự thầu được sản xuất bởi doanh nghiệp đạt tiêu
chuẩn WHO-GMP dối với các dược liệu đã sơ chế, chế biến được
công bố trên trang thông tin diện tử của Cục quản lý Y, Dược cổ
truyền.

27

1.3. Mặt hàng tham dự thầu được sản xuất bởi cơ sở có hoạt động chế
biến dược liệu được Cục quản lý Y, Dược cổ truyền – Bộ y tế
kiểm tra và công bố trên Trang thông tin điện tử của Cục quản lý
Y, Dược cổ truyền.

25

1.4. Mặt hàng tham dự thầu được sản xuất bởi cơ sở không có hoạt
động chế biến dược liệu được công bố trên trang Thông tin điện tử của
Cục quản lý Y, Dược cổ truyền.

18

Tình hình vi phạm chất lượng của mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ truyền dự thầu (1):
tối đa 10 điểm
2.1. Không có phát hiện vi phạm về chất lượng trong năm liền kề và
10
năm dự thầu.
2.2. Có thông báo của cấp có thẩm quyền về vi phạm về chất lượng
trong năm liền kề và năm dự thầu.

3

Mức
điểm
đạt

6

Tình hình vi phạm chất lượng của cơ sở sản xuất mặt hàng hàng dược liệu, vị thuốc cổ
truyềndự thầu(1): tối đa 20 điểm
3.1. Không có vi phạm chất lượng trong năm liền kề và năm dự thầu.
20
3.2. Có dưới 03 mặt hàng vi phạm chất lượng trong liền kề và năm dự
thầu.

15

TT

Nội dung
3.3. Có từ 03 đến 05 mặt hàng vi phạm chất lượng trong liền kề và
năm dự thầu.
3.4. Có từ 05 mặt hàng trở lên vi phạm chất lượng trong liền kề và
năm dự thầu.

4

6

6

Mặt hàng tham dự thầu là dược liệu, vị thuốc cổ truyền có nguồn gốc trong nước
(*chỉ đánh giá đối với các dược liệu, vị thuốc cổ truyền trong danh mục chào thầu ghi
nguồn gốc trong nước) được cung cấp bởi: tối đa 10 điểm.
7.1. Danh ngiệp có hợp đồng mua bán dược liệu với doanh nghiệp
10
nuôi trồng, thu hái dược liệu.
7.2. Danh ngiệp có hợp đồng mua bán dược liệu với cá nhân/Hộ gia
đình nuôi trồng, thu hái dược liệu.

8*

8

Mặt hàng tham dự thầu là dược liệu, vị thuốc cổ truyền có nguồn gốc nước ngoài (*chỉ
đánh giá đối với các dược liệu, vị thuốc cổ truyền trong danh mục chào thầu chỉ ghi
nguồn gốc nước ngoài) được cung cấp bởi: tối đa 10 điểm.
6.1. Danh nghiệp nhập khẩu trực tiếp mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ
10
truyền dự thầu.(2)
6.2. Không phải Danh nghiệp nhập khẩu trực tiếp mặt hàng dược liệu,
vị thuốc cổ truyền dự thầu.(2)

7*

0

Mặt hàng tham dự thầu được sản xuất từ nguyên liệu trong nước (* chỉ đánh giá đối
với các dược liệu, vị thuốc cổ truyền trong danh mục chào thầu chỉ ghi 02 nguồn gốc
nước ngoài và trong nước): tối đa 10 điểm.
5.1. Mặt hàng tham dự thầu là dược liệu, vị thuốc cổ truyền được sản
10
xuất từ nguồn nguyên liệu trong nước.
5.2. Mặt hàng tham dự thầu là dược liệu, vị thuốc cổ truyền được sản
xuất hoặc nhập khẩu từ nguồn nguyên liệu nước ngoài.(2)

6

Mức
điểm
đạt

Mặt hàng được sản xuất từ nguyên liệu trong nước đạt GACP – WHO (* chỉ đánh giá
đối với các mặt hàng dược liệu có nguồn gốc trong nước, có phiếu tiếp nhận bản công
bố dược liệu sản xuất thep GACP-WHO): tối đa 10 điểm.
4.1. Mặt hàng được sản xuất từ nguồn nguyên liệu đạt GACP-WHO.
10
4.2. Mặt hàng được sản xuất từ nguồn nguyên liệu chưa đạt GACPWHO.

5

Mức
điểm
chuẩn
12

8

Mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ truyền được đánh giá chất lượng: tối đa 10 điểm
8.1. Mặt hàng dự thầu được cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc
10
có công bố tiêu chuẩn.
8.2. Mặt hàng dự thầu chưa được cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm
hoặc có công bố tiêu chuẩn.

8

TT
II
9

Nội dung

Mức
điểm
chuẩn

Mức
điểm
đạt

Các tiêu chí đánh giá về đóng gói, bảo quản, giao hàng: 20 điểm
Mặt hàng dự thầu được đóng gói , bảo quản với điều kiện sau: tối đa 8 điểm
9.1. Mặt hàng dự thầu được đóng gói tại cơ sở có kho bảo quản dược
8
liệu đạt các nguyên tắc thực hành tốt bảo quản thuốc đối với dược liệu.
9.2. Mặt hàng dự thầu được đóng gói tại cơ sở chưa có kho bảo quản
6
dược liệu đạt các nguyên tắc thực hành tốt bảo quản thuốc đối với dược
liệu

10

Khả năng đáp ứng yêu cầu của nhà thầu về điều kiện giao hàng(3): tối đa 2 điểm
10.1. Đáp ứng được yêu cầu của đơn vị về điều kiện giao hàng tại hồ
2
sơ mời thầu.
10.2. Không đáp ứng được yêu cầu của đơn vị về điều kiện giao hàng
tại hồ sơ mời thầu.

11

12

0

Mặt hàng dược liệu, vị thuốc cổ truyền được cung ứng bởi nhà thầu có uy tín trong
thực hiện hợp đồng(4): tối đa 5 điểm
11.1. Chưa có vi phạm trong đấu thầu cung cấp cho các cơ sở y tế.
a. Đã trúng thầu tại đơn vị, cung cấp bảo đảm chất lượng, đúng tiến độ
theo hợp đồng.

5

b. Đã trúng thầu tại đơn vị, cung cấp bảo đảm chất lượng nhưng chưa
đúng tiến độ theo hợp đồng.

4

c. Chưa trúng thầu tại đơn vị.

3

11.2. Có vi phạm trong đấu thầu cung ứng dược liệu, vị thuốc cổ
truyền cho các cơ sở y tế.

2

Mặt hàng đượccung cấp bởi nhà thầu có khả năng đáp ứng danh mục mời thầu: tối đa
5 điểm
12.1. Có khả năng đáp ứng trên 50% danh mục mời thầu
5
12.2. Có khả năng đáp ứng từ 30 - 50% danh mục mời thầu

4

12.3. Có khả năng đáp ứng dưới 30% danh mục mời thầu

3

Ghi chú:
* Chỉ áp dụng đánh giá một trong các mục 4,5,6,7 đối với tửng loại mặt hàng tham gia đấu thầu khác nhau.
(1) Căn cứ vào thông tin dược liệu, vị thuốc cổ truyền và cơ sở sản xuất, chế biến dược liệu, vị thuốc cổ
truyền có vi phạm chất lượng được công bố trên trang Thông tin điện tử của Cục quản lý Y – Dược cổ
truyền (địa chỉ: http://www.ydct.moh.gov.vn).

(2) Căn cứ vào thông tin về danh sách các đơn vị được cấp giấy phép nhập khẩu được công bố trên trang
Thông tin diện tử cùa Cục quản lý Y – Dược cổ truyền (địa chỉ: http://www.ydct.moh.gov.vn).
(3) Nhà thầu cần nêu rõ trong hồ sơ dự thầu việc đáp ứng/không đáp ứng được yêu cầu của Chủ đầu tư về
điều kiện giao hàng trong hồ sơ mời thầu.
(4) Để đánh giá nội dung này, căn cứ vào việc thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền
giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư trong trường hợp Nhà thầu trúng thầu năm trước; căn cứ vào thông tin về việc
vi phạm trong quá trình đấu thầu, cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền của các Nhà thầu tại các cơ sở y tế
được công bố trên tranh Thông tin điện tử của Cục quản lý Y – Dược cổ truyền (địa chỉ:
http://www.ydct.moh.gov.vn).

Phụ lục II
MẪU CAM KẾT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢN CAM KẾT
THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Kính gửi: Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
Sau khi nghiên cứu HSMT của gói thầu: [ghi tên gói thầu] do Trung Tâm y tế huyện Châu
Thành, tỉnh Trà Vinh làm bên mời thầu.
Chúng tôi,[ghi tên nhà thầu],cam kết các nội dung như sau:
1. Hạch toán tài chính độc lập.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản
hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các bên sau đây: Chủ đầu tư, bên mời thầu,
thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
4. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu.
5. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế đối với nhà nước đến hết năm tài chính 2019.
6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo đúng yêu cầu hồ sơ mời thầu.
7. Các tài liệu trong hồ sơ dự thầu này đều chính xác, (kể cả tài liệu nộp thừa) nếu có dấu
hiệu gian lận hoặc không trung thực thì HSDT xem như không hợp lệ;
8. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp lệ và hợp pháp của tất cả các tài liệu cung
cấp trong HSDT.
9. Đảm bảo đáp ứng về yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ cung cấp:
+ Đảm bảo dự thầu đầy đủ số lượng của HSMT, cung ứng đầy đủ và kịp thời số lượng hàng
hóa trúng thầu theo nhu cầu sử dụng của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
và theo đúng các thông tin, tiêu chuẩn như đã cung cấp trong hồ sơ dự thầu.
+ Đảm bảo đáp ứng về thời hạn giao hàng: Thời hạn giao hàng là 48 giờ kể từ khi nhận
được yêu cầu giao hàng của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
+ Đảm bảo đáp ứng về yêu cầu vận chuyển đến địa điểm cung cấp: Đảm bảo giao hàng theo
quy định trong các hợp đồng mua bán thuốc ký kết với Trung Tâm y tế huyện Châu Thành,
tỉnh Trà Vinh.
+ Đảm bảo đáp ứng về thời hạn hợp đồng: đảm bảo cung cấp thuốc y tế theo thời hạn hợp

đồng đã ký kết với Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh và có thể được yêu
cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau.
10. Đảm bảo đáp ứng về yêu cầu bảo hành: Thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà
sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến kho của Trung Tâm y tế huyện Châu Thành,
tỉnh Trà Vinh.
11. Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự (về chủng loại hàng
hóa) trước đó: Không vi phạm hợp đồng trước đó trong vòng 1 năm kể từ thời điểm đóng
thầu và do cơ quan có thẩm quyền công bố.
12. Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y
tế bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối
với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới
01 năm.
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin nêu trên.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[ký tên và đóng dấu]

Phụ lục III
DANH MỤC THUỐC MỜI THẦU
Gói thầu số 3.Gói thầu vị thuốc cổ truyền được chế biến bởi cơ sở đủ điều kiện
chế biến dược liệu, được công bố trên Trang Thông tin điện tử
của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền

Tên
khoa học

Đơn vị
tính

Số
lượng
2020

Tân di

Flos Magnoliae liliflorae

Kg

3

N3_Tê_9_2

Tế tân

Radix et Rhizoma Asari

Kg

5

15

N3_Ca_15_3

Cát căn

Radix Puerariae thomsonii

Kg

5

4

17

N3_Cu_17_4

Cúc hoa

Flos Chrysanthemi indici

Kg

5

5

27

N3_Sa_27_5

Sài hồ

Radix Bupleuri

Kg

5

6

37

N3_Đô_37_6

Độc hoạt

Radix Angelicae pubescentis

Kg

20

7

41

N3_Kh_41_7

Khương hoạt

Rhizoma et Radix Notopterygii

Kg

10

8

45

N3_Ng_45_8

Ngũ gia bì chân
chim

Cortex Schefflerae heptaphyllae

Kg

10

9

47

N3_Ph_47_9

Phòng phong

Radix Saposhnikoviae divaricatae

Kg

10

10

48

N3_Rê_48_10

Rễ nhàu

Radix Morindae citrifoliae

Kg

5

11

50

N3_Ta_50_11

Tang ký sinh

Herba Loranthi gracilifolii

Kg

20

12

53

N3_Tâ_53_12

Tần giao

Radix Gentianae macrophyllae

Kg

20

13

54

N3_Th_54_13

Thiên niên kiện

Rhizoma Homalomenae occultae

Kg

20

14

102

N3_Ch_102_14

Chi tử

Fructus Gardeniae

Kg

5

15

124

N3_Nh_124_15

Nhân trần

Herba Adenosmatis caerulei

Kg

10

16

141

N3_Ba_141_16

Bán hạ nam (Củ
chóc)

Rhizoma Typhonii trilobati

Kg

10

17

171

N3_Câ_171_17

Câu đằng

Ramulus cum unco Uncariae

Kg

5

18

184

N3_Ph_184_18

Phục thần

Poria

Kg

5

19

185

N3_Ta_185_19

Táo nhân

Semen Ziziphi mauritianae

Kg

8

20

198

N3_Hư_198_20

Hương phụ

Rhizoma Cyperi

Kg

5

STT

TT 05

Mã Thuốc

1

8

N3_Tâ_8_1

2

9

3

Tên vị
thuốc

21

208

N3_Tr_208_21

Trần bì

Pericarpium Citri reticulatae perenne

Kg

8

22

221

N3_Ng_221_22

Ngưu tất

Radix Achyranthis
bidentatae

Kg

20

23

211

N3_Đa_211_23

Đan sâm

Radix Salviae miltiorrhizae

Kg

10

24

218

N3_Kh_218_24

Khương
hoàng/Uất kim

Rhizoma et Radix Curcumae longae

Kg

10

25

226

N3_Xu_226_25

Xuyên khung

Rhizoma Ligustici wallichii

Kg

20

26

230

N3_Ho_230_26

Hòe hoa

Flos Styphnolobii japonici

Kg

10

27

236

N3_Ba_236_27

Bạch linh (Phục
linh, Bạch phục
linh)

Poria

Kg

8

28

254

N3_Tr_254_28

Trạch tả

Rhizoma Alismatis

Kg

5

29

282

N3_Li_282_29

Liên nhục

Semen Nelumbinis

Kg

10

30

295

N3_Ba_295_30

Bạch thược

Radix Paeoniae lactiflorae

Kg

15

31

296

N3_Đư_296_31

Đương quy (Toàn
quy)

Radix Angelicae sinensis

Kg

15

32

298

N3_Ha_298_32

Hà thủ ô đỏ

Radix Fallopiae multiflorae

Kg

10

33

299

N3_Lo_299_33

Long nhãn

Arillus Longan

Kg

15

34

301

N3_Th_301_34

Thục địa

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata

Kg

20

35

303

N3_Câ_303_35

Câu kỷ tử

Fructus Lycii

Kg

15

36

312

N3_Ba_312_36

Ba kích

Radix Morindae officinalis

Kg

10

37

316

N3_Cô_316_37

Cốt toái bổ

Rhizoma Drynariae

Kg

10

38

317

N3_Dâ_317_38

Dâm dương hoắc

Herba Epimedii

Kg

10

39

319

N3_Đô_319_39

Đỗ trọng

Cortex Eucommiae

Kg

20

40

328

N3_Ba_328_40

Bạch truật

Rhizoma Atractylodis macrocephalae

Kg

10

41

329

N3_Ca_329_41

Cam thảo

Radix Glycyrrhizae

Kg

10

42

330

N3_Đa_330_42

Đại táo

Fructus Ziziphi jujubae

Kg

20

43

331

N3_Đa_331_43

Đảng sâm

Radix Codonopsis

Kg

20

44

333

N3_Ho_333_44

Hoài sơn

Tuber Dioscoreae persimilis

Kg

10

45

334

N3_Ho_334_45

Hoàng kỳ (Bạch
kỳ)

Radix Astragali membranacei

Kg

10

Phụ lục IV: YÊU CẦU VỀ GIÁ TRỊ CỦA BẢO ĐẢM DỰ THẦU, DOANH THU YÊU CẦU VÀ NGUỒN
LỰC TÀI CHÍNH
Gói thầu số 3.Gói thầu vị thuốc cổ truyền được chế biến bởi cơ sở đủ điều kiện
chế biến dược liệu, được công bố trên Trang Thông tin điện tử
của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Tên vị
thuốc

Tên
khoa học

Đơn vị
tính

Số
lượng
2020

Giá kế
hoạch
(VND)

Thành tiền

Giá đảm bảo dự
thầu theo yêu
cầu
( tồng tiền X
1%)

Doanh thu yêu
cầu ( Tổng tiền
X 1.5 lần)

nguồn lực tài
chính ( Tổng
tiền X 0.2)

STT

TT 05

1

8

Tân di

Flos Magnoliae liliflorae

Kg

3

328,650

985,950

9,859.5

1,478,925.00

197,190

2

9

Tế tân

Radix et Rhizoma Asari

Kg

5

1,050,000

5,250,000

52,500.0

7,875,000.00

1,050,000

3

15

Cát căn

Radix Puerariae thomsonii

Kg

5

183,750

918,750

9,187.5

1,378,125.00

183,750

4

17

Cúc hoa

Flos Chrysanthemi indici

Kg

5

871,500

4,357,500

43,575.0

6,536,250.00

871,500

5

27

Sài hồ

Radix Bupleuri

Kg

5

945,000

4,725,000

47,250.0

7,087,500.00

945,000

6

37

Độc hoạt

Radix Angelicae pubescentis

Kg

20

388,500

7,770,000

77,700.0

11,655,000.00

1,554,000

7

41

Khương hoạt

Rhizoma et Radix Notopterygii

Kg

10

1,837,500

18,375,000

183,750.0

27,562,500.00

3,675,000

8

45

Ngũ gia bì chân
chim

Cortex Schefflerae heptaphyllae

Kg

10

199,500

1,995,000

19,950.0

2,992,500.00

399,000

9

47

Phòng phong

Radix Saposhnikoviae divaricatae

Kg

10

1,680,000

16,800,000

168,000.0

25,200,000.00

3,360,000

10

48

Rễ nhàu

Radix Morindae citrifoliae

Kg

5

73,500

367,500

3,675.0

551,250.00

73,500

11

50

Tang ký sinh

Herba Loranthi gracilifolii

Kg

20

215,250

4,305,000

43,050.0

6,457,500.00

861,000

12

53

Tần giao

Radix Gentianae macrophyllae

Kg

20

1,365,000

27,300,000

273,000.0

40,950,000.00

5,460,000

93

13

54

Thiên niên kiện

14

102

Chi tử

15

124

16

Rhizoma Homalomenae occultae

Kg

20

256,830

5,136,600

51,366.0

7,704,900.00

1,027,320

Fructus Gardeniae

Kg

5

409,500

2,047,500

20,475.0

3,071,250.00

409,500

Nhân trần

Herba Adenosmatis caerulei

Kg

10

171,150

1,711,500

17,115.0

2,567,250.00

342,300

141

Bán hạ nam (Củ
chóc)

Rhizoma Typhonii trilobati

Kg

10

231,000

2,310,000

23,100.0

3,465,000.00

462,000

17

171

Câu đằng

Ramulus cum unco Uncariae

Kg

5

609,000

3,045,000

30,450.0

4,567,500.00

609,000

18

184

Phục thần

Poria

Kg

5

399,000

1,995,000

19,950.0

2,992,500.00

399,000

19

185

Táo nhân

Semen Ziziphi mauritianae

Kg

8

976,500

7,812,000

78,120.0

11,718,000.00

1,562,400

20

198

Hương phụ

Rhizoma Cyperi

Kg

5

194,250

971,250

9,712.5

1,456,875.00

194,250

21

208

Trần bì

Pericarpium Citri reticulatae perenne

Kg

8

157,500

1,260,000

12,600.0

1,890,000.00

252,000

22

221

Ngưu tất

Radix Achyranthis
bidentatae

Kg

20

420,000

8,400,000

84,000.0

12,600,000.00

1,680,000

23

211

Đan sâm

Radix Salviae miltiorrhizae

Kg

10

409,500

4,095,000

40,950.0

6,142,500.00

819,000

24

218

Khương hoàng/Uất
kim

Rhizoma et Radix Curcumae longae

Kg

10

210,000

2,100,000

21,000.0

3,150,000.00

420,000

25

226

Xuyên khung

Rhizoma Ligustici wallichii

Kg

20

630,000

12,600,000

126,000.0

18,900,000.00

2,520,000

26

230

Hòe hoa

Flos Styphnolobii japonici

Kg

10

378,000

3,780,000

37,800.0

5,670,000.00

756,000

27

236

Bạch linh (Phục
linh, Bạch phục
linh)

Poria

Kg

8

420,000

3,360,000

33,600.0

5,040,000.00

672,000

28

254

Trạch tả

Rhizoma Alismatis

Kg

5

404,250

2,021,250

20,212.5

3,031,875.00

404,250

29

282

Liên nhục

Semen Nelumbinis

Kg

10

399,000

3,990,000

39,900.0

5,985,000.00

798,000

30

295

Bạch thược

Radix Paeoniae lactiflorae

Kg

15

409,500

6,142,500

61,425.0

9,213,750.00

1,228,500

94

31

296

Đương quy (Toàn
quy)

32

298

33

Radix Angelicae sinensis

Kg

15

787,500

11,812,500

118,125.0

17,718,750.00

2,362,500

Hà thủ ô đỏ

Radix Fallopiae multiflorae

Kg

10

393,750

3,937,500

39,375.0

5,906,250.00

787,500

299

Long nhãn

Arillus Longan

Kg

15

420,000

6,300,000

63,000.0

9,450,000.00

1,260,000

34

301

Thục địa

Radix Rehmanniae glutinosae praeparata

Kg

20

383,250

7,665,000

76,650.0

11,497,500.00

1,533,000

35

303

Câu kỷ tử

Fructus Lycii

Kg

15

441,000

6,615,000

66,150.0

9,922,500.00

1,323,000

36

312

Ba kích

Radix Morindae officinalis

Kg

10

1,459,500

14,595,000

145,950.0

21,892,500.00

2,919,000

37

316

Cốt toái bổ

Rhizoma Drynariae

Kg

10

210,000

2,100,000

21,000.0

3,150,000.00

420,000

38

317

Dâm dương hoắc

Herba Epimedii

Kg

10

394,800

3,948,000

39,480.0

5,922,000.00

789,600

39

319

Đỗ trọng

Cortex Eucommiae

Kg

20

357,000

7,140,000

71,400.0

10,710,000.00

1,428,000

40

328

Bạch truật

Rhizoma Atractylodis macrocephalae

Kg

10

577,500

5,775,000

57,750.0

8,662,500.00

1,155,000

41

329

Cam thảo

Radix Glycyrrhizae

Kg

10

388,500

3,885,000

38,850.0

5,827,500.00

777,000

42

330

Đại táo

Fructus Ziziphi jujubae

Kg

20

210,000

4,200,000

42,000.0

6,300,000.00

840,000

43

331

Đảng sâm

Radix Codonopsis

Kg

20

840,000

16,800,000

168,000.0

25,200,000.00

3,360,000

44

333

Hoài sơn

Tuber Dioscoreae persimilis

Kg

10

325,500

3,255,000

32,550.0

4,882,500.00

651,000

45

334

Hoàng kỳ (Bạch
kỳ)

Radix Astragali membranacei

Kg

10

378,000

3,780,000

37,800.0

5,670,000.00

756,000

267,735,300

2,677,353

401,602,950

53,547,060

Tổng cộng

95

96

DANH MỤC HÀNG MẪU VỊ THUỐC CỔ TRUYỀNTHAM GIA THẦU TẠI TRUNG TÂM Y TẾ
HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH TRÀ VINHNĂM 2020
Tên Công ty dự thầu:

STT

Tên vị thuốc

Tên gói thầu:

SĐK
hoặc
GPNK

Cơ sở sản
xuất - Nước
sản xuất

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi
chú

1
2
3
....

Ngày
Người Nhận

tháng năm 20.…
Người giao

* Lưu ý: Nhà thầu lập danh mục hàng mẫu thành 2 bảng
Để có cơ sở xác định tính hợp lệ của dược liệu, vị thuốc cổ truyền, nhà thầu phải có hàng mẫu (đối với thuốc quý, hiếm, thuốc có yêu cầu
bảo quản đặc biệt) để chứng minh dược liệu, vị thuốc cổ truyềnđược sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc được nhập khẩu

97

(đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn có hiệu lực của số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy
định tại Mục 5, Chương I, Phần 1 của Hồ sơ mời thầu.

QUI ĐỊNH GHI – CHÉP ĐĨA DỮ LIỆU DỰ THẦU
1. Quý nhà thầu đăng nhập vào tài khoản Gmail(Gmail.com) sau đây để lấy các biểu mẫu nhập liệu:
+ Tên đăng nhập: hosothauttytct@gmail.com
+ Mật khẩu:hosothayttytct2020
Ghi chú: Đây là tài khoản dùng chung đề nghị quý nhà thầu sau khi tải xin đừng Xóa.

2. Phần In dữ liệu: Nhà thầu phải In dữ liệu kỹ thuật các phần sau để bổ sung vào hồ sơ dự thầu theo quy định
sắp xếp HSDT:
+ In bảng điểm kỹ thuật của hàng hóa của từng mặt hàng (Phụ lục I);
+ In Biểu giá dự thầu (Mẫu số 05);
3. Phần ghi đĩa CD (hoặc USB) gửi Trung Tâm y tế tỉnh Trà Vinh:
Nhà thầu sau khi Nhập dữ liệu xong, in các biểu mẫu theo yêu cầu tại HSMT. Nhà thầu ghi làm đĩa CD (hoặc USB)
gồm các nội dung:
a) Đĩa CD (hoặc USB) thứ nhất: (chép thành 02 đĩa nội dung như nhau) để trong HSDT: Chép file Exelbảngdữ

98

liệu nhập đầy đủ thông tin trong Biểu giá dự thầu (Mẫu số 05).
Để tránh những kết quả trúng thầu có giá thầu sai với giá thực tế, các thông tin chưa đúng với mặt hàng dự thầu,…
yêu cầu các đơn vị kiểm tra kỹ dữ liệu của mình trước khi nộp đĩa về cho Trung Tâm y tế huyện Châu Thành, tỉnh Trà
Vinh. Mọi vấn đề liên quan đến sai sót số liệu giữa bản cứng in ra và bản mềm ghi đĩa, bên mời thầu sẽ không chịu trách
nhiệm.
Ghi chú: Bên mời thầu chỉ nhận dữ liệu được kết xuất đúng theo qui định của đĩa mềm, không chấp nhận dữ liệu do
đơn vị dự thầu tự tạo.
Thắc mắc về việc nhập dữ liệu xin liên hệ:
- Kỹ sư: Võ Văn Tươi (Phòng TC - HC). Số điện thoại: 0294.3872041 - 0911167272
- Thắc mắc về hồ sơ mời thầu xin liên hệ:
- Lê Văn Nhứt (Khoa Dược). Số điện thoại: 0903729655
Email: dsnhuttv@gmail.com

99

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5087 dự án đang đợi nhà thầu
  • 561 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 605 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13650 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15522 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây