Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:44 19/09/2020
Số TBMT
20200953487-00
Công bố
22:29 19/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Đập mương Nà Lèo, thôn Khuổi Lè, xã Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Giáo Hiệu, Ban quản lý dự án CSSP xã Giáo Hiệu; Địa chỉ: xã Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay IFAD vốn NSNN
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chon nhà thầu công trình Đập mương Nà Lèo, thôn Khuổi Lè, xã Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Kạn

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:29 19/09/2020
đến
09:00 28/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 28/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.200.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 49

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

> **Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**
>
> **Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**
>
> E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
> dung sau đây:
>
> 1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
> tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
> hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
> giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
> theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
>
> 2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
> chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
> một gói thầu.
>
> 3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
> liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải
> nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng
> thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên
> đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực
> hiện bảo đảm dự thầu;
>
> Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa
> thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong
> file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào
> thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên
> danh để đánh giá.
>
> 4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
>
> Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
> theo.
>
> **Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**
>
> Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định
> bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải
> bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối
> với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ
> thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm
> thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
>
> Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi
> đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp
> ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và
> kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
>
> Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
> chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về
> năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
>
> **2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**
>
> Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
> Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
>
> **2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**
>
> **a) Nhân sự chủ chốt**
>
> Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A
> Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
>
> **b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói
> thầu**
>
> Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B
> Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
>
> Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như
> Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho
> các công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm,
> năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ,
> công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.
>
> **Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**
>
> Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
> thuật. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật dựa trên các nội
> dung quy định tại Chương V. Căn cứ vào gói thầu bên mời thầu cụ thể
> hóa các tiêu chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật được thể hiện dưới
> đây bao gồm:

**1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
1.1. Đối với các vật tư, vật liệu chính (xi măng, cát, đá, sắt thép; vật tư phù hợp biện pháp thi công): Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc, nêu rõ nguồn gốc xuất xứ. Nhà thầu chỉ được đề xuất một loại vật tư dùng cho mỗi chủng loại vật tư của gói thầu. Nhà thầu có thể đề xuất thêm vật tư thay thế tương đương (nếu có), bên mời thầu xem xét vật tư thay thế nếu có vấn đề bất khả kháng khi huy động vật tư đề xuất; Biên bản xác định vị trí bãi đổ đất. Có hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, vật tư trong đó nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ. Biên bản xác định vị trí bãi đổ đất thừa, đất không phù hợp với công trình được sự chấp thuận địa phương **Đạt**
Không có hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu hoặc hợp đồng không nêu đầy đủ theo yêu cầu; không có biên bản xác định vị trí bãi đổ đất được sự chấp thuận địa phương. **Không đạt**
**Kết luận** Tiêu chuẩn chi tiết 1.1 được xác định là đạt **Đạt**
Tiêu chuẩn chi tiết 1.1 được xác định là không đạt **Không đạt**

**2. Giải pháp kỹ thuật:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
2.1. Mô tả hiện trạng công trình; phân tích những khó khăn dự kiến trong quá trình thi công; đưa ra biện pháp khắc phục khó khăn trong quá trình thi công. Có nêu đầy đủ các nội dung. **Đạt**
Không nêu hoặc thiếu một trong các nội dung **Không đạt**
2.2. Tổ chức lán trại tạm và tổ chức mặt bằng công trường: Thiết bị thi công; vị trí đặt lán trại; bãi vật tư; phòng thí nghiệm; kho tập kết vật liệu; chất thải; bố trí cổng ra vào, rào chắn; cấp nước; thoát nước; giao thông; liên lạc; vệ sinh; rác thải,... trong quá trình thi công Có đầy đủ, giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng, bản vẽ thiết kế. **Đạt**
Giải pháp kỹ thuật không đầy đủ hoặc không hợp lý, không phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng, bản vẽ thiết kế. **Không đạt**
2.3. Giải pháp thi công công trình; giải pháp và trình tự thi công các hạng mục công trình; trình tự thi công các công việc theo nội dung bản vẽ thiết kế được duyệt; giải pháp đảm bảo giao thông; giải pháp vận chuyển vật liệu trong thi công. Có giải pháp và trình tự thi công hợp lý, phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng, bản vẽ thiết kế. **Đạt**
Giải pháp và trình tự thi công không hợp lý, không phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng, bản vẽ thiết kế. **Không đạt**
**Kết luận** Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**3. Biện pháp tổ chức thi công chi tiết (BPTCTC):**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 3.1. Có sơ đồ và thuyết | Có và đáp ứng đầy đủ | **Đạt** |
| minh phân công chi tiết | yêu cầu | |
| và bố trí các cán bộ | | |
| chỉ huy trưởng; kỹ | | |
| thuật thi công; cán bộ | | |
| thanh quyết toán; cán | | |
| bộ an toàn lao động, vệ | | |
| sinh môi trường; các | | |
| đội trưởng đội thi | | |
| công; công nhân. | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có | **Không đạt** |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 3.2. a. Công nhân kỹ | Có và đáp ứng đầy đủ | **Đạt** |
| thuật: Có ≥ 05 công | yêu cầu và phù hợp đề | |
| nhân được đào tạo phù | xuất BPTC của Nhà thầu | |
| hợp công việc gói thầu | | |
| và phù hợp BPTC của Nhà | | |
| thầu (scan văn bằng; | | |
| chứng chỉ kèm theo). | | |
| Nhân công thí nghiệm, | | |
| lái máy có chứng chỉ | | |
| hoặc văn bằng đào tạo | | |
| phù hợp công việc theo | | |
| quy định của pháp luật | | |
| (tính ngoài số lượng | | |
| công nhân kỹ thuật yêu | | |
| cầu trên). | | |
| | | |
| b\. Huy động máy thi | | |
| công cần tối thiểu phù | | |
| hợp theo BPTC của Nhà | | |
| thầu (scan các giấy tờ | | |
| bản gốc, hoặc bản sao | | |
| công chứng chứng minh | | |
| quyền sở hữu máy của | | |
| Nhà thầu hoặc Nhà thầu | | |
| đi thuê kèm theo HSDT). | | |
| | | |
| c\. Huy động nhân sự | | |
| ban chỉ huy công trình | | |
| cần tối thiểu phù hợp | | |
| theo BPTC của Nhà thầu | | |
| (Scan các giấy tờ bản | | |
| gốc, hoặc bản sao công | | |
| chứng văn bằng, chứng | | |
| chỉ của nhân sự kèm | | |
| theo HSDT). | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có hoặc có nhưng | **Không đạt** |
| | không đáp ứng đầy đủ | |
| | yêu cầu hoặc không phù | |
| | hợp đề xuất BPTC của | |
| | Nhà thầu | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 3.3. Biện pháp thi | Có tiêu chuẩn kỹ thuật | **Đạt** |
| công, công nghệ thi | áp dụng; thuyết minh và | |
| công chi tiết các hạng | bản vẽ biện pháp kỹ | |
| mục và các công việc | thuật thi công đầy đủ, | |
| theo nội dung bản vẽ | hợp lý, phù hợp với | |
| thiết kế được duyệt. | biện pháp thi công tiến | |
| | độ thi công, hiện trạng | |
| | công trình xây dựng, | |
| | phù hợp với bản vẽ | |
| | thiết kế. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có đầy đủ hoặc | **Không đạt** |
| | không đáp ứng một trong | |
| | các các yêu cầu | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Tiêu chuẩn chi tiết | **Đạt** |
| | 3.1, 3.2, 3.3 đều được | |
| | xác định là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**4. Tiến độ thi công:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 4.1. Thời gian thi | Đề xuất thời gian thi | **Đạt** |
| công: đảm bảo thời gian | công không vượt quá 120 | |
| thi công không quá | ngày, có tính điều kiện | |
| **120** ngày, trong đó | thời tiết; phù hợp bản | |
| có tính điều kiện thời | vẽ thiết kế. | |
| tiết (mưa, lũ, sạt | | |
| lở,...) kể từ ngày khởi | | |
| công. | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất về thời gian | **Không đạt** |
| | thi công vượt quá 120 | |
| | ngày hoặc có điều kiện | |
| | kèm theo; không phù hợp | |
| | bản vẽ thiết kế. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.2. Tính phù hợp giữa | Đề xuất đầy đủ, hợp lý, | **Đạt** |
| các biểu đồ tiến độ: | khả thi cho cả 4 nội | |
| | dung a, b, c, d. | |
| a\. Giữa bố trí thiết | | |
| bị và tiến độ thi công | | |
| | | |
| b\. Giữa bố trí nhân | | |
| lực và tiến độ thi công | | |
| | | |
| c\. Giữa bố trí vật tư | | |
| và tiến độ thi công | | |
| | | |
| d\. Có thuyết minh biện | | |
| pháp lập tiến độ thi | | |
| công, tiến độ thi công | | |
| phù hợp với định mức, | | |
| tiêu chuẩn áp dụng, có | | |
| tính điều kiện thời | | |
| tiết (mưa, lũ, sạt | | |
| lở,...) | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có đầy đủ hoặc | **Không đạt** |
| | không đáp ứng một trong | |
| | các các yêu cầu | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.3. Biểu đồ tổng tiến | Có các biểu đồ tiến độ | **Đạt** |
| độ thi công, biểu đồ | hợp lý, khả thi phù hợp | |
| nhân lực, biểu đồ thiết | với giải pháp kỹ thuật, | |
| bị, biểu đồ vật tư | trình tự và biện pháp | |
| logic, hợp lý, khả thi | thi công chi tiết nhà | |
| phù hợp với giải pháp | thầu đề xuất và đáp ứng | |
| kỹ thuật, trình tự và | yêu cầu của HSMT | |
| biện pháp thi công chi | | |
| tiết nhà thầu đề xuất | | |
| và đáp ứng yêu cầu của | | |
| HSMT | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có đầy đủ hoặc | **Không đạt** |
| | không đáp ứng một trong | |
| | các các yêu cầu | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 3 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ---------------
5.1. Hệ thống tiêu chuẩn áp dụng quản lý chất lượng; Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công các hạng mục và các công việc của gói thầu; Biện pháp bảo quản vật liệu, thiết bị, công trình khi mưa, bão; Có biện pháp bảo đảm chất lượng và tiêu chuẩn áp dụng quản lý chất lượng hợp lý, phù hợp với biện pháp thi công tiến độ thi công, hiện trạng công trình xây dựng, phù hợp với bản vẽ thiết kế. **Đạt**
Không có đầy đủ hoặc không đáp ứng một trong các các yêu cầu **Không đạt**
5.2. Lập danh mục toàn bộ vật tư sẽ đưa vào thi công; sơ đồ quy trình, biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu đầu vào để phục vụ công tác thi công và giải pháp xử lý vật tư, vật liệu và thiết bị không phù hợp. Có đầy đủ, hợp lý, phù hợp với biện pháp thi công tiến độ thi công, hiện trạng công trình xây dựng, phù hợp với bản vẽ thiết kế. **Đạt**
Không có đầy đủ hoặc có nhưng không hợp lý; hoặc không đáp ứng một trong các các yêu cầu **Không đạt**
5.3 Biện pháp, sơ đồ quy trình quản lý chất lượng của từng công việc thi công, hạng mục công trình; Biện pháp, sơ đồ quy trình quản lý các tài liệu, hồ sơ, nhật ký thi công, bản vẽ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán theo quy định hiện hành (nêu biện pháp; sơ đồ quy trình; thuyết minh sơ đồ) Có chi tiết, hợp lý, đúng quy định, phù hợp với biện pháp thi công tiến độ thi công, hiện trạng công trình xây dựng, phù hợp với bản vẽ thiết kế. **Đạt**
Không có hoặc không đầy đủ theo yêu cầu; không hợp lý, không phù hợp với biện pháp thi công tiến độ thi công, hiện trạng công trình xây dựng, phù hợp với bản vẽ thiết kế. **Không đạt**
5.4 Có sơ đồ và thuyết minh đầy đủ sơ đồ quy trình kiểm tra vật tư, vật liệu, thiết bị, các công tác thí nghiệm cần phải thực hiện tại hiện trường. Phương pháp thực hiện phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng và dụng cụ, thiết bị nhà thầu có, hoặc đi thuê. Danh mục vật tư thí nghiệm, định mức thí nghiệm từng vật tư và công việc; Nhà thầu phải đề xuất sử dụng phòng thí nghiệm kèm theo E-HSDT (scan nộp kèm hợp đồng nguyên tắc; năng lực đơn vị thí nghiệm; văn bằng cán bộ thí nghiệm phù hợp gói thầu) Có đầy đủ, chi tiết, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; phù hợp với biện pháp thi công tiến độ thi công, hiện trạng công trình xây dựng, phù hợp với bản vẽ thiết kế. **Đạt**
Không có hoặc không đầy đủ theo yêu cầu; hoặc không đáp ứng một trong các các yêu cầu; không phù hợp với biện pháp thi công tiến độ thi công, hiện trạng công trình xây dựng, phù hợp với bản vẽ thiết kế. **Không đạt**
**Kết luận** Các tiêu chuẩn chi tiết 5.1, 5.2, 5.3, 5.4 được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chí chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, An ninh
trật tự, an toàn cho khu vực xung quanh:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 6.1. An toàn lao động: | Có biện pháp an toàn | **Đạt** |
| Biện pháp an toàn lao | lao động hợp lý, khả | |
| động hợp lý, khả thi | thi phù hợp với đề xuất | |
| phù hợp với đề xuất về | về biện pháp tổ chức | |
| biện pháp tổ chức thi | thi công; đầy đủ cho | |
| công; với từng công | các công việc thi công. | |
| việc thi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp an | **Không đạt** |
| | toàn lao động hoặc có | |
| | nhưng không hợp lý, | |
| | không khả thi, không | |
| | phù hợp với biện pháp | |
| | tổ chức thi công; không | |
| | đầy đủ cho các công | |
| | việc thi công; hoặc | |
| | không đáp ứng một trong | |
| | các yêu cầu | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 6.2. Phòng cháy, chữa | Có biện phòng cháy, | **Đạt** |
| cháy: Biện pháp phòng | chữa cháy hợp lý, khả | |
| cháy, chữa cháy hợp lý, | thi phù hợp với đề xuất | |
| khả thi, phù hợp với đề | về biện pháp tổ chức | |
| xuất về biện pháp tổ | thi công | |
| chức thi công. Tiêu | | |
| chuẩn áp dụng. | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp | **Không đạt** |
| | phòng cháy, chữa cháy | |
| | hoặc có biện pháp phòng | |
| | cháy, chữa cháy nhưng | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất về biện pháp tổ | |
| | chức thi công; hoặc | |
| | không đáp ứng một trong | |
| | các các yêu cầu | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 6.3. Chống rung, chống | Có biện pháp bảo đảm | **Đạt** |
| ồn: Biện pháp bảo đảm | chống rung, chống ồn | |
| chống rung, chống ồn | hợp lý, khả thi phù hợp | |
| hợp lý, khả thi phù hợp | với đề xuất biện pháp | |
| với đề xuất về biện | tổ chức thi công | |
| pháp tổ chức thi công. | | |
| Tiêu chuẩn áp dụng. | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp bảo | **Không đạt** |
| | đảm chống rung, chống | |
| | ồn hoặc có biện pháp | |
| | bảo đảm chống rung, | |
| | chống ồn nhưng không | |
| | hợp lý, không khả thi, | |
| | không phù hợp với đề | |
| | xuất về biện pháp tổ | |
| | chức thi công; hoặc | |
| | không đáp ứng một trong | |
| | các các yêu cầu | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 6.4. Vệ sinh môi | Có biện pháp bảo đảm vệ | **Đạt** |
| trường: | sinh môi trường hợp lý, | |
| | khả thi phù hợp đề xuất | |
| a\. Biện pháp bảo đảm | về biện pháp tổ chức | |
| vệ sinh môi trường hợp | thi công | |
| lý, khả thi phù hợp với | | |
| đề xuất về biện pháp tổ | | |
| chức thi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp bảo | **Không đạt** |
| | đảm vệ sinh môi trường | |
| | hoặc có biện pháp bảo | |
| | đảm vệ sinh môi trường | |
| | nhưng không hợp lý, | |
| | không khả thi, không | |
| | phù hợp với đề xuất về | |
| | biện pháp tổ chức thi | |
| | công | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| b\. Rác thải công | Nhà thầu có biên bản | **Đạt** |
| trình, rác thải sinh | xác nhận của địa phương | |
| hoạt phải được thu gom | về vị trí đổ rác thải | |
| đổ đúng nơi quy định, | và cam kết đổ rác thải | |
| phù hợp với thực tế tại | đúng quy định của địa | |
| địa phương. | phương. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biên bản xác | **Không đạt** |
| | nhận của địa phương vị | |
| | trí đổ rác thải, hoặc | |
| | không cam kết đổ thải | |
| | đúng quy định của địa | |
| | phương. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 6.5. An ninh trật tự; | Có đầy đủ, khả thi phù | **Đạt** |
| an toàn cho khu vực | hợp với đề xuất về biện | |
| xung quanh: Có biển | pháp tổ chức thi công | |
| hiệu, biển báo, các | và thực tế tại địa | |
| biện pháp đảm bảo an | phương | |
| ninh, an toàn trong quá | | |
| trình thi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có đầy đủ hoặc | **Không đạt** |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất về biện pháp tổ | |
| | chức thi công và thực | |
| | tế tại địa phương; hoặc | |
| | không đáp ứng một trong | |
| | các các yêu cầu | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 5 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

> **7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 7.1. Bảo hành: Thời | Có đề xuất thời gian | **Đạt** |
| gian bảo hành đáp ứng | bảo hành lớn hơn hoặc | |
| theo quy định. Thuyết | bằng thời gian bảo hành | |
| minh biện pháp bảo | đáp ứng theo quy định. | |
| hành. | Có thuyết minh biện | |
| | pháp bảo hành. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có đề xuất thời gian | **Không đạt** |
| | bảo hành nhỏ hơn thời | |
| | gian bảo hành theo quy | |
| | định. Hoặc không có | |
| | thuyết minh biện pháp | |
| | bảo hành. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 7.2. Uy tín của nhà | Có biên bản cam kết | **Đạt** |
| thầu thông qua việc | không có hợp đồng chậm | |
| thực hiện các hợp đồng | tiến độ hoặc không đảm | |
| trước đó: - Từ ngày 01 | bảo chất lượng hoặc bỏ | |
| tháng 01 năm 2017 đến | dở do lỗi của nhà thầu | |
| thời điểm đóng thầu; | từ ngày 01 tháng 01 năm | |
| | 2017 đến thời điểm đóng | |
| \- Đã thi công hoàn | thầu. Có \>= 01 hợp | |
| thành \>=01 hợp đồng | đồng tương tự xây dựng | |
| tương tự (Tương tự về | công trình đường giao | |
| bản chất và độ phức | thông đảm bảo đúng tiến | |
| tạp; tương tự về quy | độ, chất lượng (có hợp | |
| mô). | đồng; biên bản nghiệm | |
| | thu đưa vào sử dụng; | |
| \- Nhà thầu cam kết về | xác nhận của chủ đầu tư | |
| tình hình tài chính, | về quy mô; giá trị; | |
| doanh thu từ hoạt động | thời gian khởi công và | |
| xây dựng là chính xác, | hoàn thành; thông số kỹ | |
| lành mạnh. | thuật công trình; chất | |
| | lượng thi công). Có cam | |
| \- Nhà thầu phải thực | kết về tình hình tài | |
| hiện mẫu biểu tự chứng | chính, doanh thu từ | |
| nhận theo hướng dẫn của | hoạt động xây dựng là | |
| mẫu số XX: MẪU BIỂU TỰ | chính xác, lành mạnh. | |
| CHỨNG NHẬN quy định tại | Có nộp cùng E-HSDT mẫu | |
| Khoản 10 Mục II Chương | biểu tự chứng nhận. | |
| V Phần 2 của E-HSMT | | |
| này. | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biên bản cam | **Không đạt** |
| | kết không có hợp đồng | |
| | chậm tiến độ hoặc không | |
| | đảm bảo chất lượng hoặc | |
| | bỏ dở do lỗi của nhà | |
| | thầu từ ngày 01 tháng | |
| | 01 năm 2017 đến thời | |
| | điểm đóng thầu. Hoặc | |
| | không có \>= 01 hợp | |
| | đồng tương tự xây dựng | |
| | công trình đường giao | |
| | thông đảm bảo đúng tiến | |
| | độ, chất lượng. Hoặc | |
| | không có cam kết về | |
| | tình hình tài chính, | |
| | doanh thu từ hoạt động | |
| | xây dựng là chính xác, | |
| | lành mạnh. Không nộp | |
| | cùng E-HSDT mẫu biểu tự | |
| | chứng nhận. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 2 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết 7.1 và 7.2 đều | |
| | được xác định là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

E-HSDT được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một
trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 thì được đánh giá là không đạt
và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.

> **Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**
>
> Căn cứ tính chất, quy mô của gói thầu bên mời thầu lựa chọn phương
> pháp giá thấp nhất làm tiêu chuẩn đánh giá về giá:
>
> **4.1. Phương pháp giá thấp nhất:**
>
> Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
>
> Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
>
> Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
>
> Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá
> trị giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ
> nhất.> **Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**
>
> **I. Giới thiệu về gói thầu**
>
> **1. Phạm vi công việc của gói thầu.**

*a. Đập dâng.*

\- Đập dâng rộng B =11,0m, cao trình đỉnh đập ∇đ=335.10m, kết cấu lõi đá
xây VXM M100, ngoài bọc BTCT M200 dày 20cm, chiều cao đập 1,60 m.

\- Bể tiêu năng dài L= 4,60m cao trình đáy bể 333.50m, kết cấu đá xây
VXM M100, ngoài bọc BTCT M200 dày 20cm, chiều sâu đào bể d=0,4m.

\- Sân sau bể tiêu năng dài 2,0m, cao trình mặt sân 333.90m, kết cấu rọ
đá KT(2x1x1)m.

\- Các tường mố thân đập, tường mố BTN, tường mố sân sau kết cấu đá xây
VXM M100.

*b. Kênh tưới.*

\- Tuyến kênh chiều dài L=102,10m. Kênh được xây đúc bằng bê tông đá
1x2, M150, mặt cắt (30x35)cm; móng kênh dày 15cm, thành kênh dày t=12cm,
dưới đáy kênh lót nilon tái sinh. Cứ 10m kênh bố trí một khe lún và 4
thanh giằng BTCT M200, đá 1x2 kích thước (10x8x44)cm.

> **2. Thời hạn hoàn thành: 120 ngày**
>
> **II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**
>
> Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được soạn thảo
> dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy
> định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công
> trình xây dựng.
>
> Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
> sau:
>
> ***1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
> trình:***
>
> Nhà thầu phải lập quy trình thi công đảm bảo theo quy định hiện hành
> và tuân thủ những tiêu chuẩn, quy phạm thi công và nghiệm thu của Việt
> nam có liên quan đến công trình. Một số tiêu chuẩn sau được áp dụng:

**Quy trình thi công và nghiệm thu:**

----------------------------------------------------------------------------------- ------------------
**Tên tiêu chuẩn, quy chuẩn** **Ký hiệu**
Công tác đất -- Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447:2012
Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền, móng đường bằng phễu rót cát. 22 TCN 346-2006
Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu, cống. 22 TCN 266-2000
Kết cấu gạch đá, quy phạm thi công và nghiệm thu. TCVN 4085-2011
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối -- Quy phạm thi công và nghiệm thu. TCVN 4453-1995
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép TCVN 9115-2012
Bê tông khối lớn, quy phạm thi công và nghiệm thu. TCXDVN 305-2004
Cốt liệu dùng cho bê tông và vữa. TCVN 7570-2006
Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử TCVN 7572:2006
XM poóc lăng-Yêu cầu kỹ thuật TCVN 2682:2009
XM poóc lăng hỗn hợp-Yêu cầu kỹ thuật TCVN 6260:2009
Xi măng-Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử TCVN 4787:2009
Gạch bê tông TCVN 6477:2016
Gạch đặc đất sét nung TCVN 1451:1998
Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4314:2003
Gỗ. Phân nhóm theo tính chất cơ lý TCVN 1072:1971
Thép cốt bê tông. Phần 1: Thép thanh tròn trơn TCVN 1651-1:2018
Thép cốt bê tông. Phần 2: Thép thanh tròn vằn TCVN 1651-2:2018
Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308:1991
Nước trộn bê tông và vữa -- Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506:2012
----------------------------------------------------------------------------------- ------------------

\- Các quy trình, quy phạm khác liên quan.

> ***[Ghi chú:]{.ul}***
>
> \- Trong mọi trường hợp nếu quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật không tương
> ứng với nhau hoặc có phiên bản mới hơn thì phiên bản mới nhất được áp
> dụng.
>
> \- Ngoài các quy chuẩn, tiêu chuẩn đã liệt kê, nhà thầu cần phải tuân
> thủ tất cả các quy chuẩn, tiêu chuẩn khác có liên quan đến công tác
> thi công xây dựng trong công trình hiện hành của Nhà nước tại thời
> điểm thi công, Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn thi hành.
>
> \- Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn giám sát thi công của chủ đầu tư sẽ
> thực hiện quản lý, giám sát theo quy định tại Luật Xây dựng, Nghị định
> số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và
> bảo trì công trình xây dựng, Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
> của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, và các quy định về
> quản lý đầu tư xây dựng hiện hành khác có liên quan.
>
> ***2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:***
>
> \- Nhà thầu phải bố trí nhân sự và tổ chức hiện trường đảm bảo đáp ứng
> điều kiện thi công và thực tế hiện trường, lập các biện pháp tổ chức
> thi công đúng quy trình theo các quy định hiện hành, thi công đủ khối
> lượng theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
>
> \- Tổ chức thi công cơ giới kết hợp với thủ công.
>
> \- Tất các hạng mục thi công phải tuân theo quy trình thi công và
> nghiệm thu hiện hành.
>
> \- Đơn vị thi công phải bố trí cán bộ chủ chốt và tổ chức hiện trường
> phải đúng theo hồ sơ dự thầu. Những thay đổi so với hồ sơ dự thầu chỉ
> được thực hiện khi được Bên mời thầu cho phép, chấp thuận.
>
> \- Trong suốt quá trình thi công, nhà thầu phải thực hiện mọi giám sát
> cần thiết để lập kế hoạch, bố trí, hướng dẫn, quản lý kiểm tra đối với
> công việc.
>
> Tất cả các công việc thi công và công tác giám sát, nghiệm thu thuộc
> gói thầu này đều phải tuân thủ theo các văn bản quản lý của nhà nước
> về xây dựng hiện hành. Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 06/2/2015 của
> Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng;
>
> ***3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng thiết bị, vật liệu***
>
> \- Theo đúng Hồ sơ thiết kế và các văn bản quy định:
>
> 3.1. Yêu cầu đối với vật liệu.
>
> *a. Yêu cầu chung*
>
> Vật liệu đưa vào dự thầu cần nêu rõ tên, nhãn mác, thương hiệu, tên
> nhà sản xuất, thông số kỹ thuật (nếu có) và thỏa mãn tiêu chuẩn hiện
> hành cho vật tư, vật liệu đó, có chứng nhận hợp quy và phải đúng theo
> yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn trước khi đưa vào sử dụng cho công trình.
> Chi phí thử nghiệm tính trong giá dự thầu công trình, chứng chỉ của
> các thí nghiệm vật liệu phải do các tổ chức có tư cách pháp nhân cấp.
> Trong trường hợp cần thiết sẽ do bên mời thầu chỉ định đơn vị thí
> nghiệm.
>
> Trước khi đưa vật liệu vào thi công xây dựng công trình, Nhà thầu phải
> trình các chứng chỉ sản xuất của vật liệu cho Chủ đầu tư. Các loại vật
> liệu phải phù hợp với hồ sơ thiết kế, hồ sơ dự thầu và các tiêu chuẩn
> kỹ thuật hiện hành, lấy mẫu thí nghiệm để kiểm tra chất lượng vật
> liệu. Sau khi thực hiện nghiệm thu vật liệu đầu vào, nhà thầu mới được
> phép sử dụng vật liệu đó cho xây lắp.
>
> Các chứng chỉ và kết quả kiểm định chất lượng là các tài liệu bắt buộc
> có trong hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán và bàn giao công trình. Số
> lượng, chủng loại, quy cách của các chứng chỉ, chất lượng hồ sơ kỹ
> thuật, kết quả kiểm định kiểm tra phải phù hợp với các quy định trong
> quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng
> công trình xây dựng.
>
> *b. Yêu cầu đối với các loại vật liệu chính:* Xi măng, đá và cát,...
> sử dụng xây dựng công trình đều phải có chứng chỉ tiêu chuẩn chất
> lượng và chứng chỉ thí nghiệm vật liệu do cơ quan có tư cách pháp nhân
> cấp và được Tư vấn giám sát kiểm tra, nghiệm thu trước khi sử dụng.
>
> *c. Kho bãi chứa vật liệu, mặt bằng lán trại, mặt bằng hiện trường*
>
> *\* Kho bãi chứa vật liệu*
>
> Nhà thầu nếu làm các kho, bãi chứa vật liệu phải đảm bảo yêu cầu kỹ
> thuật và phù hợp với công trường. Vị trí các kho, bãi chứa vật liệu
> nếu bố trí trên mặt bằng công trường phải được sự đồng ý của chủ đầu
> tư. Kho bãi chứa vật liệu cần để ở mặt bằng sạch, ổn định, bằng phẳng,
> cách ẩm và có hệ thống thoát nước, có thiết bị phòng chống cháy nổ.
>
> Việc xắp sếp các loại vật liệu phải được cất giữ trong kho theo đúng
> quy định. Kho chứa phải tuân thủ khoa học, vật liệu để trong kho phải
> được bố trí thuận lợi cho việc sử dụng.
>
> Các loại vật liệu như: cát, đá,...được chứa tại bãi. Nơi chứa vật liệu
> phải cao ráo, được tạo dốc theo yêu cầu thoát nước tốt, xung quanh
> phải làm rãnh thoát nước. Các bãi, đống chứa cốt liệu thô phải được
> xếp và dải thành từng lớp, sao cho đảm bảo an toàn và thuận lợi khi
> lấy vật liệu vào thi công.
>
> Nhà thầu tự chịu mọi trách nhiệm khi xảy ra mất mát hay an toàn đối
> với công tác tập kết và sử dụng vật liệu của mình.
>
> Các vị trí kho, bãi vật liệu phải đảm bảo nhà thầu thi công thuận
> tiện, đảm bảo không bị ảnh hưởng bới mưa bão.
>
> \* *Mặt bằng lán trại, mặt bằng hiện trường*
>
> Mặt bằng lán trại, mặt bằng hiện trường phải phù hợp với hiện trạng,
> phù hợp với hồ sơ thiết kế, đảm bảo thuận lợi cho thi công. Thể hiện
> được đầy đủ cách bố trí một cách khoa học, đầy đủ nhu câu cơ bản để
> người lao động yên tâm lao động, hợp với các quy định vệ sinh.
>
> Bằng cách nào đó thông tin do nhà thầu thu thập phải đủ cơ sở để mô tả
> hiện trường gói thầu, thể hiện rằng nhà thầu am hiểu gói thầu từ thiết
> kế đến hiện trường, đúng với hiện trường gói thầu, từ đó hiểu được
> những khó khăn có thể gặp trong quá trình thi công, đề xuất với Bên
> mời thầu giải pháp khắc phục khó khăn đó và đề xuất các giải pháp
> trình tự thi công, phương án thi công khoa học, hợp lý.
>
> Thuyết minh của nhà thầu phải thể hiện được các quy định về an toàn vệ
> sinh, an toàn phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động, an toàn về điện
> trong khu vực lán trại tạm và khu bãi chứa vật tư, thiết bị.
>
> *d. Yêu cầu về thí nghiệm*
>
> Nhà thầu phải tự tổ chức việc thí nghiệm vật liệu và các thí nghiệm
> khác tại phòng thí nghiệm và hiện trường. Tất cả các công tác thí
> nghiệm từ việc lấy mẫu thí nghiệm, niêm phong mẫu, thí nghiệm mẫu tại
> hiện trường,... nhà thầu phải báo cáo chủ đầu tư trước khi thực hiện
> các thí nghiệm. Các thí nghiệm phải do các đơn vị có năng lực, được
> cấp phép thực hiện.
>
> Nhà thầu chịu toàn bộ các chi phí liên quan đến việc thí nghiệm của
> mình.
>
> *e. Yêu cầu về thiết bị:*
>
> Còn hoạt động tốt; đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi
> trường
>
> ***4. Yêu cầu về giải pháp thi công và trình tự thi công***
>
> Nhà thầu phải trình bầy được công nghệ thi công tổng quát cho công
> trình và các hạng mục công trình và cho từng công việc thực hiện. Đề
> xuất giải pháp thi công tổng quát cho cả công trình.
>
> Nhà thầu phải trình bầy trình tự thi công các hạng mục trong gói thầu
> để đảm bảo rằng với trình tự thi công mà nhà thầu đề xuất có thể thực
> hiện được, phù hợp với biện pháp công nghệ mà nhà thầu đề xuất, phù
> hợp với các quy định hiện hành về thời gian nghiệm thu cho các hạng
> mục, công việc trong hạng mục, phù hợp tiến độ thi công.
>
> Trong mỗi hạng mục công việc nhà thầu phải đề xuất được trình tự thực
> hiện các công việc thi công. Trình tự thực hiện các công việc nhà thầu
> đề xuất phải đảm bảo đầy đủ các công việc theo hồ sơ thiết kế, phải
> thực hiện được, phù hợp với hiện trạng và quy định hiện hành về thời
> gian và trình tự nghiệm thu.
>
> Tất cả các công việc thi công thực hiện theo trình tự. Nhà thầu phải
> trình bày được trình tự, biện pháp thi công từng hạng mục công trình,
> từng công việc, tuân thủ các quy định hiện hành, đảm bảo các yêu cầu
> về tiến độ, chất lượng công trình.Sau mỗi công đoạn thi công, trước
> khi chuyển bước thi công hạng mục thì phải được Tư vấn giám sát nghiệm
> thu trước khi thi công hạng mục tiếp theo.Việc kiểm tra chất lượng
> được tiến hành theo yêu cầu của Chủ đầu tư khi được nhà thầu mời
> nghiệm thu hạng mục công trình, để thanh toán hoặc để chuyển tiếp giai
> đoạn thi công, hoặc theo yêu cầu của Chủ đầu tư trong quá trình thi
> công.
>
> Công tác kiểm tra chất lượng phải ghi rõ các kết quả kiểm tra, các
> thông số đo đạc về kích thước hình học, cao độ cùng các chỉ tiêu kỹ
> thuật khác như kết quả thí nghiệm vật liệu cùng các yêu cầu liên quan
> khác. Kết quả kiểm tra chất lượng phải được ghi rõ vào biên bản kiểm
> tra, đặc biệt là các hạng mục công trình ngầm, ẩn khuất.
>
> Nhà thầu sẽ phải thực hiện bất kỳ những việc kiểm tra và thí nghiệm
> cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư khi xét thấy cần thiết để
> đảm bảo cho ổn định chất lượng của công trình.
>
> Khi kiểm tra lại các hạng mục công trình hoặc các nguyên vật liệu thi
> công có kết quả không đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật thì nhà thầu tiến
> hành ngay việc sửa chữa hoặc phá dỡ các sản phẩm, các nguyên vật liệu
> đó.
>
> ***5. Biện pháp tổ chức thi công chi tiết***
>
> Nhà thầu phải thuyết minh đước cách thức nhà thầu thực hiện các mối
> quan hệ thực hiện các công việc liên quan gói thầu. Mối quan hệ chỉ
> đạo giữa ban giám đốc với hiện trường, giữa hiện trường và các bộ phận
> văn phòng của nhà thầu để thực hiện hoàn công, thanh quyết toán, giải
> quyết các phát sinh liên quan ngoài hiện trường.
>
> Nhà thầu đề xuất nhân công kỹ thuật đủ và \`phù hợp công việc gói thầu
> và nhân công khác nhưng đảm bảo rằng với số lượng nhân công nhà thầu
> đề xuất sẽ thực hiện hoàn thành gói thầu đúng tiến độ đề xuất, trong
> đó có tính đến các yêu tố về thời tiết.
>
> Trong biện pháp thi công, công nghệ thi công chi tiết cho các hạng
> mục, công việc nhà thầu phải căn cứ vào các hiểu biết của nhà thầu về
> gói thầu, về hiện trường gói thầu, về hồ sơ thiết kế để đề xuất đầy đủ
> biện pháp, công nghệ và trình tự thi công các công việc trong hạng mục
> đó theo yêu cầu hồ sơ thiết kế. Các đề xuất này phải phù hợp với thiết
> kế, hiện trạng gói thầu, các tiêu chuẩn hiện hành áp dụng cho công
> việc, hạng mục đó.
>
> Trên cơ sở hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt và nghiên cứu
> điều tra mặt bằng thi công nhà thầu phải lập biện pháp thi công tổng
> thể và biện pháp thi công chi tiết cho từng hạng mục, công việc cụ
> thể, có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với trình tự thi công từng
> hạng mục và công việc cụ thể theo hồ sơ thiết kế, đúng quy phạm kỹ
> thuật để tránh nguy hiểm trong quá trình thi công, lư­u ý và có biện
> pháp chống ảnh hưởng đến những công trình lân cận, bố trí hợp lý khu
> vực thi công để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của trường và đảm
> bảo an toàn trong suốt quá trình thi công.
>
> Khi lập nhà thầu phải nêu cụ thể các biện pháp thi công từng công việc
> cho từng hạng mục, công việc, cấu kiện khác nhau, có đủ các biện pháp
> an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phóng chống cháy nổ, vận hành
> thử (nếu có theo quy định), giám sát, quản lý chất lượng\... cho từng
> hạng mục, công việc (có thể nêu thêm các sai sót thường gặp có thể xảy
> ra trong quá trình thi công).
>
> ***6. Yêu cầu về vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng cháy,
> chữa cháy nổ, chống rung, đảm bảo giao thông.***
>
> 6.1. Yêu cầu về vệ sinh môi trường: Nhà thầu phải có biện pháp để
> không gây mất vệ sinh và ô nhiễm môi trường xung quanh. Bố trí lán
> trại, các công trình phụ, hệ thống thoát nước của nhà thầu sao cho hợp
> lý để đảm bảo vệ sinh không gây ảnh hưởng xấu đến chất lượng cuộc sống
> của nhân dân địa phương
>
> Trong quá trình thi công công trình sẽ phát sinh nhiều bụi đất và
> tiếng ồn do máy móc thi công, do vận chuyển nguyên vật liệu, làm ảnh
> h­­­ưởng tới môi trường không khí của nhân dân trong khu vực. Để giảm
> tối đa bụi đất và tiếng ồn, Bên mời thầu yêu cầu các nhà thầu phải có
> biện pháp thi công thích hợp, như: vận chuyển vật liệu phải có bạt che
> đậy, vận chuyển đất đá bằng ô tô phải được phun nước tưới ẩm, nền
> đường khi khô hanh phải được phun nước giữ độ ẩm\... Các loại vật liệu
> thừa: đất, đá sau khi thi công trình hoàn thành phải được vận chuyển
> và đổ thải đúng quy định của pháp luật. Bãi đổ thải phải được sự chấp
> thuận của chính quyền địa phương.
>
> \- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu cơ quan quản lý môi
> trường kết luận là có vi phạm về môi trường do nhà thầu không thực
> hiện các biện pháp vệ sinh môi trường.
>
> Ngoài ra nhà thầu phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về công tác
> bảo vệ giữ gìn cảnh quan môi trường chung trong khu vực do chính quyền
> địa phương sở tại đề ra.
>
> 6.2 Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có): Nhà thầu phải đảm bảo
> an toàn và chịu trách nhiệm về phòng chống cháy, nổ tại công trường.
>
> Thuyết minh cách thức thực hiện chế độ bảo quản vật tư, xe máy, thiết
> bị theo đúng quy định về phòng, chống cháy nổ, phải có biện pháp kiểm
> tra thường xuyên hệ thống điện phục vụ thi công cũng như điện sinh
> hoạt, nếu nghi vấn không an toàn phải sữa chữa ngay.
>
> Bố trí đầy đủ các phương tiện phòng, chống cháy nổ như: Thường xuyên
> có dự trữ nước, cát, bình cứu hỏa,\... đề phòng cháy thì có thể xử lý
> ngay, không để sự cố cháy nổ xảy ra trên công trường gây mất an toàn
> trên công trường cũng như cho khu vực xung quanh công trường.
>
> 6.3. Yêu cầu về an toàn lao động:
>
> \- Lực lượng tham gia thi công có đủ các tiêu chuẩn về độ tuổi, sức
> khỏe, tay nghề và đều được huấn luyện về an toàn lao động trước khi
> vào thi công;
>
> \- Người tham gia thi công được trang bị đầy đủ dụng cụ, phương tiện,
> bảo hộ lao động theo nghề nghiệp của mình;
>
> \- Cần có cán bộ phụ trách về an toàn lao động có mặt trong suốt quá
> trình thi công để giám sát, xử lý, hạn chế tai nạn, kịp thời báo cáo
> khi có tai nạn xảy ra.
>
> \- Thống nhất với chủ đầu tư và chính quyền địa phương nơi có công
> trình đề ra các biện pháp đảm bảo an toàn chung, quy định phạm vi giới
> hạn của công trường, nhà thầu phải có bộ phận tuyên truyền, giám sát
> công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo đúng phạm vi trách
> nhiệm của mình trên cơ sở pháp luật hiện hành quy định.
>
> \- Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong việc
> vận chuyển vật liệu, có các biển báo hạn chế tốc độ, tại những vị trí
> nguy hiểm phải có rào chắn, ban đêm phải có đèn thắp sáng cảnh báo, có
> thông báo biển an toàn không để vật liệu phế thải rơi vãi ngoài phạm
> vi thi công.
>
> \- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm pháp lý trước Nhà nước
> cùng các phí tổn về việc để xẩy ra sự cố, tai nạn trên công trường do
> nhà thầu không thực hiện các biện pháp an toàn lao động.
>
> \- Nhà thầu phải thuyết minh cách thức thực hiện biện pháp đảm bảo an
> toàn lao động cho các công việc gói thầu theo hồ sơ thiết kế.
>
> ***7. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công***
>
> \- Nhà thầu đề xuất biện pháp và nêu khả năng huy động nhân lực, thiết
> bị phục vụ thi công phù hợp giữa việc huy động thiết bị, nhân sự phục
> vụ thi công và tiến độ thi công mà nhà thầu đã nêu ra và phải cam kết
> huy động được (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc), chủ đầu tư
> không chịu trách nhiệm khi nhà thầu không huy động được, làm chậm tiến
> độ thì có thể bị phạt hợp đồng.
>
> \- Nhà thầu phải thể hiện rằng nhà thầu sẵn sàng huy động được thiết
> bị, nhân lực của gói thầu.
>
> \- Nhân lực, máy thi công mà nhà thầu bố trí phải đáp ứng các công
> việc của gói thầu, đảm bảo đủ để thực hiện gói thầu đáp ứng tiến độ mà
> nhà thầu đề xuất, trong đó nhân sự và máy thi công có xét đến các dự
> trữ về mặt thời tiết hoặc các điều kiện bất lợi ảnh hưởng đến tiến độ
> thi công.
>
> \- Công nhân kỹ thuật được đào tạo phù hợp công việc gói thầu (có có
> văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo do cơ sở hợp pháp tại Việt Nam cấp;
> nhân công thí nghiệm, lái máy có chứng chỉ hoặc văn bằng phù hợp theo
> quy định của pháp luật (tính ngoài công nhân kỹ thuật yêu cầu trên)
>
> \- Trong quá trình thi công, Nhà thầu phải đảm bảo huy động đầy đủ
> nhân lực, thiết bị phục vụ thi công theo quy định trong hồ sơ mời thầu
> và được nêu trong hồ sơ dự thầu. Những thay đổi so với hồ sơ dự thầu
> chỉ được thực hiện khi được Bên mời thầu cho phép, chấp thuận.
>
> \- Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc
> hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh
> quyền sở hữu. Nhà thầu luôn phải chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ gốc tất cả
> các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu để bên mời
> thầu kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT từ Bên
> mời thầu.

\- Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp
đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký
hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác
hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các tài liệu chứng
minh sở hữu máy phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng trong vòng 03
tháng tính đến thời điểm đóng thầu.

> \- Trong trường hợp cần thiết để chứng minh khả năng huy động thiết bị
> cho gói thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cho kiểm tra thiết
> bị đã đề xuất với Bên mời thầu. Các thiết bị của nhà thầu hoặc nhà
> thầu đi thuê phải có công nhân lái máy, công nhân điều khiển, hoặc
> công nhân sử dụng có văn bằng chứng chỉ kèm theo đối với các máy theo
> quy định hiện hành khi vận hành phải được đào tạo.

\- Các bản kê khai về máy móc, thiết bị thi công phải đảm bảo tính khả
thi. Nhà thầu trúng thầu, khi thi công mà bố trí khác đi phải được sự
chấp nhận của Bên mời thầu, nếu không sẽ bị xử lý như trường hợp vi phạm
hợp đồng.

**-** Nhà thầu phải có cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu
không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật
liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng
đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại văn
bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày
17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc tiếp tục tăng cường công
tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình triển khai thi công
các dự án xây dựng công trình giao thông.

> ***8. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà
> thầu:***
>
> Có biểu đồ chi tiết về công tác kiểm tra giám sát, chỉ đạo của Nhà
> thầu. Nghiệm thu kiểm tra trước khi báo TVGS nghiệm thu.
>
> Nhà thầu bằng kinh phí và năng lực của mình phải tổ chức tại hiện
> trường một bộ phận thí nghiệm, để kiểm tra và đánh giá chất lượng thi
> công của mình.
>
> \- Công tác thí nghiệm bao gồm:
>
> \+ Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của các loại vật liệu: Đất, đá, thép,
> xi măng, cát, thiết kế cấp phối trước khi thi công,\...
>
> \+ Các thí nghiệm cần thiết khác theo quy định trong các quy trình
> kiểm tra, nghiệm thu hiện hành như mẫu bê tông, vữa xây trát, đất
> đắp,\.... Khi một trong các yêu cầu thí nghiệm trên, nhà thầu không
> đảm nhận được thì Chủ đầu tư có quyền thuê một đơn vị tư vấn hoặc một
> trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng có đủ tư cách pháp
> nhân thực hiện và nhà thầu phải chịu mọi chi phí cho việc thí nghiệm
> đó.
>
> \+ Nhà thầu phải nêu lên các biện pháp sửa chữa các sai sót, hoặc hư
> hỏng, vật liệu không phù hợp trong quá trình thi công các hạng mục,
> công việc. Biện pháp xử lý các sai khác giữa bản vẽ và thực tế hiện
> trường. Cách xử lý các phát sinh tăng, giảm khối lượng công việc thực
> hiện.
>
> \- Nhà thầu phải ghi chép mọi hoạt động thi công, kiểm tra, giám sát
> chất lượng của nhà thầu vào nhật ký công trình.
>
> ***9. Quy trình về nghiệm thu công trình***
>
> a\. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây
> dựng công trình theo điều 30 nghị định 46/2015/NĐ-CP
>
> \- Nhà thầu tổ chức nghiệm thu từng công việc được hoàn trước khi
> chuyển sang công việc tiếp theo. Việc thực hiện nghiệm thu sẽ do cán
> bộ giám giát và kỹ thuật của nhà thầu nghiệm thu.

\- Khi kết thúc một giai đoạn thi công hoặc một bộ phận công trình cần
phải thực hiện kiểm tra, nghiệm thu để đánh giá chất lượng trước khi
chuyển sang giai đoạn thi công tiếp theo;

> b\. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa
> vào sử dụng theo điều 31 nghị định 46/2015/NĐ-CP

\- Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công
trình xây dựng.

\- Điều kiện nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây
dựng:

\+ Các công việc xây dựng đã thực hiện được nghiệm thu theo quy định tại
Điều 27, Điều 30 Nghị định 46/2015/NĐ-CP. Kết quả thí nghiệm, kiểm tra,
chạy thử đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của thiết kế xây
dựng;

\+ Không còn tồn tại lớn về chất lượng thi công xây dựng làm ảnh hưởng
đến an toàn khai thác, sử dụng công trình;

\+ Được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy ra văn bản nghiệm thu
về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy và
chữa cháy; được cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của dự án theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và văn bản chấp thuận của cơ
quan có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật có liên quan, nếu
có.

\- Chủ đầu tư được quyết định tổ chức nghiệm thu từng phần công trình
hoặc nghiệm thu có điều kiện để đưa công trình vào sử dụng trong trường
hợp còn một số tồn tại về chất lượng nhưng không làm ảnh hưởng đến khả
năng chịu lực, tuổi thọ, công năng của công trình và bảo đảm công trình,
đủ điều kiện khai thác an toàn. Biên bản nghiệm thu phải nêu rõ các các
tồn tại về chất lượng cần khắc phục hoặc các công việc xây dựng cần được
tiếp tục thực hiện và thời gian hoàn thành các công việc này. Chủ đầu tư
phải tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình sau khi các tồn tại về
chất lượng đã được khắc phục hoặc các công việc xây dựng còn lại đã được
hoàn thành.

\- Điều kiện để đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng:

\+ Công trình, hạng mục công trình được nghiệm thu theo quy định;

\+ Đối với các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định
46/2015/NĐ-CP, phải được cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều
32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP kiểm tra công tác nghiệm thu và ra văn bản
chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư nêu tại Điểm a Khoản này.
Riêng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài
ngân sách, chủ đầu tư chỉ quyết toán hợp đồng thi công xây dựng sau khi
có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu nêu trên.

> \+ Chủ đầu tư và nhà thầu có liên quan thỏa thuận về thời điểm nghiệm
> thu, trình tự và nội dung nghiệm thu; kết quả nghiệm thu được lập
> thành biên bản.
>
> ***10. Các quy định khác:***
>
> \- Mọi ý kiến đề nghị của nhà thầu với Chủ đầu tư đều phải thực hiện
> bằng công văn và được lưu vào hồ sơ.
>
> \- Các Quyết định, thông báo của Chủ đầu tư cũng được thể hiện bằng
> văn bản và được lưu vào hồ sơ.
>
> \- Nhà thầu phải nghiêm chỉnh chấp hành các chế độ chính sách của Nhà
> nước ban hành về bảo hiểm và các quy định hiện hành có liên quan.
> Trong quá trình thi công, nhà thầu cùng Tư vấn giám sát, tư vấn thiết
> kế phải thực hiện đo đạc, kiểm tra các hạng mục công trình, đặc biệt
> là các hạng mục ẩn dấu, phải lập biên bản nghiệm thu chất lượng, khối
> lượng đạt yêu cầu kỹ thuật quy định mới được thi công các bộ phận tiếp
> theo.
>
> \- Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư và chính quyền địa phương giải
> quyết những vướng mắc mặt bằng trong thi công.
>
> \- Nhà thầu chịu trách nhiệm lập hồ sơ hoàn công ngay sau từng giai
> đoạn thi công các hạng mục và khi công trình hoàn thành làm cơ sở
> nghiệm thu kỹ thuật, bàn giao sử dụng và thanh quyết toán. Sau khi
> công trình hoàn thành nhà thầu phải có 07 bộ hồ sơ hoàn công công
> trình theo quy định. Khối lượng thi công xây dựng hoàn thành được kiểm
> tra, tính toán, đo đạc, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công,
> tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và phải được
> đối chiếu với khối lượng trong thiết kế được duyệt để làm cơ sở nghiệm
> thu, thanh toán.
>
> \- Các mốc thi công: Sau khi nhận bàn giao mặt bằng thi công nhà thầu
> phải có trách nhiệm bảo quản các mốc toạ độ và cao độ dùng cho thi
> công đồng thời xây dựng các mốc phụ để có thể khôi phục lại các mốc có
> thể bị thất lạc hoặc hư hỏng trong quá trình thi công.
>
> \- Nhà thầu phải liên hệ xin cấp nguồn điện và nước thi công với chính
> quyền sở tại theo các quy định hiện hành và phải chịu mọi chi phí cho
> đến khi bàn giao công trình. Ngoài ra, Nhà thầu cần có máy phát điện
> dự phòng, bên mời thầu không chấp nhận thời gian đình trệ do mất điện.
>
> \- Nước thi công và nước sinh hoạt trong quá trình thi công và thử
> nghiệm do Nhà thầu chịu trách nhiệm chi phí trong quá trình thi công
> và bảo hành sửa chữa công trình.
>
> \- Thời điểm khởi công và hoàn thành theo hợp đồng.
>
> \- Trường hợp gặp trở ngại mà công trình không khởi công theo đúng quy
> định thì thời gian đình trệ chỉ được ghi nhận khi Nhà thầu thông báo
> cho bên mời thầu và được bên mời thầu chấp nhận.
>
> \- Thời gian làm việc không kể ngày lễ và chủ nhật.
>
> \- Nếu do yêu cầu phải tăng ca, Nhà thầu phải thông báo cho Ban quản
> lý biết trước 48 tiếng.
>
> \- Nhà thầu phải có ban điều hành công trình của Nhà thầu phải có kỹ
> sư chuyên ngành trong giai đoạn thi công cơ bản.
>
> \- Nhà thầu phải gửi danh sách Ban điều hành công trình và số lượng
> công nhân sẽ làm việc tại công trình và thông báo sự thay đổi nhân sự
> cho Ban quản lý dự án.
>
> \- Nhà thầu căn cứ vào tiến độ thi công đã lập trong HSDT để thực
> hiện. Chủ đầu tư sẽ giám sát theo tiến độ đã lập.

Mẫu XX: MẪU BIỂU TỰ CHỨNG NHẬN

Mẫu biểu tự chứng nhận này được Nhà thầu hoàn thành đầy đủ. Nhà thầu sẽ
nộp mẫu biểu đã hoàn thành đầy đủ cùng với Hồ sơ dự thầu/ Đề xuất tư vấn
cho \[**Tên của Bên mời thầu được điền ở đây\], \[Địa chỉ và email**\].
Các hướng dẫn để hoàn thành mẫu biểu này như sau:

**Tên pháp lý đầy đủ của Nhà thầu:**
---------------------------------------------------------------- --
**Tên đầy đủ và chức vụ người đại diện pháp lý của Nhà thầu:**
**Tên gói thầu:**
**Ngày:**

Bằng cách này, tôi chứng nhận rằng tôi là đại diện được ủy quyền của
\[**Tên của Nhà thầu**\], cũng như các thông tin được cung cấp ở trên là
sự thật và chính xác về mọi khía cạnh và tôi hiểu rằng bất kỳ sự tuyên
bố sai, trình bày sai hay không cung cấp các thông tin được yêu cầu
trong bản chứng nhận này có thể dẫn tới các chế tài và biện pháp khắc
phục, bao gồm việc vĩnh viễn không đủ tư cách tham gia các hoạt động và
vận hành do IFAD quản lý hay tài trợ theo Hướng dẫn Đấu thầu của IFAD,
Sổ tay Đấu thầu của IFAD và các chính sách và thủ tục khác của IFAD, bao
gồm **Chính sách chống gian lận và tham nhũng trong các hoạt động và vận
hành của IFAD** (có thể truy cập tại
[www.ifad.org/anticorruption_policy](http://www.ifad.org/anticorruption_policy)).

**Chữ ký người được ủy quyền:
\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_Ngày:
\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_**

**Tên của người ký (Viết hoa):
\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_**

+----------------------------------------------------------------------+
| - Nhà thầu chứng nhận rằng bản thân Nhà thầu, các Chủ sở hữu, các |
| Đại lý, các Tư vấn phụ, các Nhà thầu phụ, các Đối tác liên doanh |
| và liên minh hiệp hội **KHÔNG** liên quan đến các việc làm gian |
| lận, tham nhũng, thông đồng, ép buộc hay gây trở ngại có liên |
| quan đến quá trình đấu thầu hiện tại. |
| |
| - Nhà thầu chứng nhận rằng bản thân Nhà thầu, các Chủ sở hữu, các |
| Đại lý, các Tư vấn phụ, các Nhà thầu phụ, các Đối tác liên doanh |
| và liên minh hiệp hội **KHÔNG** phải là đối tượng bị kết án hình |
| sự, không phải thực hiện các chế tài và biện pháp hành chính và/ |
| hoặc tạm thời bị đình chỉ do liên quan đến các việc làm gian |
| lận, tham nhũng, thông đồng, ép buộc hay gây trở ngại. |
| |
| - Nhà thầu chứng nhận rằng bản thân Nhà thầu, các Chủ sở hữu, các |
| Đại lý, các Tư vấn phụ, các Nhà thầu phụ, các Đối tác liên doanh |
| và liên minh hiệp hội **KHÔNG** phải là đối tượng bị ngăn cấm |
| theo **Thỏa thuận thi hành chung các quyết định ngăn cấm** |
| ('Thỏa thuận ngăn cấm chéo") [^3]. |
| |
| - Nhà thầu chứng nhận rằng bản thân Nhà thầu, các Chủ sở hữu, các |
| Đại lý, các Tư vấn phụ, các Nhà thầu phụ, các Đối tác liên doanh |
| và liên minh hiệp hội **KHÔNG** có xung đột lợi ích[^4] thực tế |
| hay tiềm năng ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng lợi ích tốt nhất |
| của \[**Tên của Bên mời thầu được điền ở đây**\] và/ hoặc của |
| Quỹ (IFAD). |
| |
| ```{=html} |
| |
| ``` |
| - Nhà thầu chứng nhận rằng **KHÔNG** có khoản tiền trao tặng, thù |
| lao, hoa hồng, quà tặng hay bất cứ khoản tiền nào khác có giá |
| trị, ngoài những khoản được nêu trong hồ sơ dự thầu, đã hoặc sẽ |
| được trả/ trao đổi liên quan đến quá trình đấu thầu hiện tại. |
| |
| > **[HOẶC]{.ul}** |
| |
| - \[**Điền ô này chỉ khi các ô trên không được đánh dấu\]** |
| |
| > Nhà thầu chứng nhận các khoản tiền trao tặng, thù lao, hoa hồng, |
| > quà tặng hay bất cứ khoản tiền nào khác có giá trị đã hoặc sẽ được |
| > trả/ trao đổi liên quan đến quá trình đấu thầu hiện tại: |
| |
| - \[Tên người nhận/ Địa chỉ/ Ngày/ Lý do/ Giá trị\] |
| |
| - \[Tên người nhận/ Địa chỉ/ Ngày/ Lý do/ Giá trị\] |
+----------------------------------------------------------------------+

**HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU BIỂU TỰ CHỨNG NHẬN**

Nhà thầu sẽ chứng nhận rằng bản thân Nhà thầu, các Chủ sở hữu, các Đại
lý, các Tư vấn phụ, các Nhà thầu phụ, các Đối tác liên doanh và liên
minh hiệp hội **KHÔNG** phải là đối tượng bị ngăn cấm theo yêu cầu công
nhận của **Thoản thuận thi hành chung các quyết định ngăn cấm** ("Thỏa
thuận ngăn cấm chéo").

Nhà thầu sẽ thực hiện các thủ tục sau để xác minh rằng bản thân Nhà
thầu, các Chủ sở hữu, các Đại lý, các Tư vấn phụ, các Nhà thầu phụ, các
Đối tác liên doanh và liên minh hiệp hội **KHÔNG** có tên trong **Danh
sách các công ty và cá nhân không hợp lệ của Ngân hàng Thế giới** (có
thể truy cập tại:
)
trên cơ sở "Ngăn cấm chéo".

Danh sách các công ty và cá nhân không hợp lệ của Ngân hàng Thế giới là
cơ sở dữ liệu tìm kiếm cho kết quả tìm kiếm tích cực hoặc tiêu cực phụ
thuộc vào việc hiển thị tên đơn vị được tìm kiếm để chứng minh việc đủ
tư cách của đơn vị đó bằng tài liệu.

**Nhà thầu cần in, điền ngày và đính kèm các trang kết quả tìm kiếm vào
Biểu mẫu tự chứng nhận với nội dung "Không tìm thấy các hồ sơ liên
quan".**

> Nếu các hồ sơ bất lợi được tìm thấy, cụ thể là các trang kết quả thể
> hiện một hay nhiều cá nhân hay pháp nhân bao gồm bản thân Nhà thầu là
> không đủ tư cách dựa trên căn cứ "Ngăn cấm chéo" và Nhà thầu tin tưởng
> rằng kết quả tìm kiếm là "không đúng", họ cần thông báo ngay cho
> \[**Tên của Bên mời thầu được điền ở đây**\].
>
> **III. Các bản vẽ**
>
> Liệt kê các bản vẽ.

--------- ------------- ---------------- ------------------------------
**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản/ngày phát hành**
1
2
...
--------- ------------- ---------------- ------------------------------

> *(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
> PDF/Word/CAD...cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

[^1]: Thỏa thuận ngăn cấm chéo được tham gia bởi Ngân hàng Thế giới,
Ngân hàng Phát triển Liên Châu Mỹ, Ngân hàng Phát triển Châu Phi,
Ngân hàng Phát triển Châu Á và Ngân hàng Tái thiết và Phát triển
Châu Âu, thông tin chi tiết tại: http://crossdebarment.org/.

[^2]: Xung đột lợi ích xảy ra khi các lợi ích riêng hoặc lợi ích cá nhân
của một nhà thầu có thể chi phối hoặc được xem là có chi phối đến
việc thực hiện một cách khách quan và công bằng các trách nhiệm của
họ. Các lợi ích riêng hoặc lợi ích cá nhân bao gồm các tình huống mà
ở đó một nhà thầu được xem là lợi dụng một cách không thích hợp,
trực tiếp hay gián tiếp, hoặc cho phép bên thứ ba lợi dụng một cách
không thích hợp sự liên kết của họ với một doanh nghiệp hay tổ chức
có liên quan đến công việc với dự án một cách trực tiếp hay gián
tiếp.

[^3]: Thỏa thuận ngăn cấm chéo được tham gia bởi Ngân hàng Thế giới,
Ngân hàng Phát triển Liên Châu Mỹ, Ngân hàng Phát triển Châu Phi,
Ngân hàng Phát triển Châu Á và Ngân hàng Tái thiết và Phát triển
Châu Âu, thông tin chi tiết tại: http://crossdebarment.org/.

[^4]: Xung đột lợi ích xảy ra khi các lợi ích riêng hoặc lợi ích cá nhân
của một nhà thầu có thể chi phối hoặc được xem là có chi phối đến
việc thực hiện một cách khách quan và công bằng các trách nhiệm của
họ. Các lợi ích riêng hoặc lợi ích cá nhân bao gồm các tình huống mà
ở đó một nhà thầu được xem là lợi dụng một cách không thích hợp,
trực tiếp hay gián tiếp, hoặc cho phép bên thứ ba lợi dụng một cách
không thích hợp sự liên kết của họ với một doanh nghiệp hay tổ chức
có liên quan đến công việc với dự án một cách trực tiếp hay gián
tiếp.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5040 dự án đang đợi nhà thầu
  • 560 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 607 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13662 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15530 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây