Thông báo mời thầu

Xây lắp (Chi phí xây dựng)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:35 19/09/2020
Số TBMT
20200953342-00
Công bố
21:26 19/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường giao thông nội đồng ấp Tân Rú số 11, 16, xã Phước Tân
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp (Chi phí xây dựng)
Chủ đầu tư
: Ủy ban nhân dân xã Phước Tân – Địa chỉ: TL.328, ấp Thạnh Sơn 2A, xã Phước Tân, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3875879
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chương trình MTQG về xây dựng NTM năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp đường giao thông nội đồng ấp Tân Rú số 11, 16, xã Phước Tân
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:26 19/09/2020
đến
15:00 03/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 03/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (Chi phí xây dựng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (Chi phí xây dựng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 53

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm:**

Việc đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm được thực hiện theo
Bảng tiêu chuẩn dưới đây:

**BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC KINH NGHIỆM**

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **Các | **Các | **Tài | | | | | |
| tiêu | yêu | l | | | | | |
| chí | cầu | iệu** | | | | | |
| năng | cần | | | | | | |
| lực | tuân | **cần | | | | | |
| tài | thủ** | nộp** | | | | | |
| chính | | | | | | | |
| và | | | | | | | |
| kinh | | | | | | | |
| ngh | | | | | | | |
| iệm** | | | | | | | |
+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+
| * | **Mô | **Yêu | **Nhà | **Nhà | | | |
| *TT** | tả** | cầu** | thầu | thầu | | | |
| | | | độc | liên | | | |
| | | | lập** | d | | | |
| | | | | anh** | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | * | * | **Tối | |
| | | | | *Tổng | *Từng | thiểu | |
| | | | | các | thành | một | |
| | | | | thành | viên | thành | |
| | | | | viên | liên | viên | |
| | | | | liên | d | liên | |
| | | | | d | anh** | d | |
| | | | | anh** | | anh** | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **1** | * | Từ | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| | *Lịch | ngày | thỏa | áp | thỏa | áp | số 12 |
| | sử | 01 | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | không | tháng | yêu | | yêu | | |
| | hoàn | 01 | cầu | | cầu | | |
| | thành | năm | này | | này | | |
| | hợp | 2017 | | | | | |
| | đ | đến | | | | | |
| | ồng** | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | thầu, | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hành. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **2** | **Các | | | | | | |
| | yêu | | | | | | |
| | cầu | | | | | | |
| | về | | | | | | |
| | tài | | | | | | |
| | ch | | | | | | |
| | ính** | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Kết | Nộp | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| 2.1** | quả | báo | thỏa | áp | thỏa | áp | số |
| | hoạt | cáo | mãn | dụng | mãn | dụng | 13A |
| | động | tài | yêu | | yêu | | |
| | tài | chính | cầu | | cầu | | |
| | ch | từ | này | | này | | |
| | ính** | năm | | | | | |
| | | 2018 | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2019 | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | minh | | | | | |
| | | tình | | | | | |
| | | hình | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | lành | | | | | |
| | | mạnh | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | ròng | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | gần | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | dương | | | | | |
| | | (\>0) | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | ** | Doanh | Phải | Phải | Phải | Không | Mẫu |
| 2.2** | Doanh | thu | thỏa | thỏa | thỏa | áp | số |
| | thu | bình | mãn | mãn | mãn | dụng | 13B |
| | bình | quân | yêu | yêu | yêu | | |
| | quân | hàng | cầu | cầu | cầu | | |
| | hàng | năm | này | này | ( | | |
| | năm | từ | | | tương | | |
| | từ | hoạt | | | ứng | | |
| | hoạt | động | | | với | | |
| | động | xây | | | phần | | |
| | xây | dựng | | | công | | |
| | d | tối | | | việc | | |
| | ựng** | thiểu | | | đảm | | |
| | | là | | | nhận) | | |
| | | * | | | | | |
| | | *4,67 | | | | | |
| | | tỷ | | | | | |
| | | đồng* | | | | | |
| | | *VND, | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 3năm | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | lại | | | | | |
| | | đây. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Doanh | | | | | |
| | | thu | | | | | |
| | | xây | | | | | |
| | | dựng | | | | | |
| | | hàng | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | tính | | | | | |
| | | bằng | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | cho | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | xây | | | | | |
| | | lắp | | | | | |
| | | mà | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | nhận | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | đó. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Đối | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | danh, | | | | | |
| | | doanh | | | | | |
| | | thu | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | quy | | | | | |
| | | định | | | | | |
| | | như | | | | | |
| | | sau: | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \+ | | | | | |
| | | Thành | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | đứng | | | | | |
| | | đầu | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | danh: | | | | | |
| | | \>40% | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \+ | | | | | |
| | | Thành | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | khác | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | danh: | | | | | |
| | | \>25% | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Yêu | Nhà | Phải | Phải | Phải | Không | Các |
| 2.3** | cầu | thầu | thỏa | thỏa | thỏa | áp | Mẫu |
| | về | phải | mãn | mãn | mãn | dụng | số |
| | nguồn | chứng | yêu | yêu | yêu | | 14, |
| | lực | minh | cầu | cầu | cầu | | 15 |
| | tài | có | này | này | này | | |
| | chính | các | | | ( | | |
| | cho | tài | | | tương | | |
| | gói | sản | | | ứng | | |
| | t | có | | | với | | |
| | hầu** | khả | | | phần | | |
| | | năng | | | công | | |
| | | thanh | | | việc | | |
| | | khoản | | | đảm | | |
| | | ca | | | nhận) | | |
| | | ohoặc | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | tiếp | | | | | |
| | | cận | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | cao | | | | | |
| | | sẵn | | | | | |
| | | có, | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tín | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | khác | | | | | |
| | | ( | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | kể | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tạm | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng) | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | đáp | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | về | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | lực | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | hiện | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | ** | | | | | |
| | | 0,934 | | | | | |
| | | tỷ | | | | | |
| | | đồ | | | | | |
| | | ng**. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **~~ | * | Số | Phải | Phải | Phải | Không | Mẫu |
| 3~~** | *Kinh | lượng | thỏa | thỏa | thỏa | áp | số |
| | n | tối | mãn | mãn | mãn | dụng | 10A, |
| | ghiệm | thiểu | yêu | yêu | yêu | | 10B |
| | cụ | các | cầu | cầu | cầu | | |
| | thể | hợp | này | này | ( | | |
| | trong | đồng | | | tương | | |
| | quản | xây | | | ứng | | |
| | lý và | lắp | | | với | | |
| | thực | tương | | | phần | | |
| | hiện | tự | | | công | | |
| | hợp | theo | | | việc | | |
| | đồng | mô tả | | | đảm | | |
| | xây | dưới | | | nhận) | | |
| | lắp** | đây | | | | | |
| | | mà | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | toàn | | | | | |
| | | bộ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | phần | | | | | |
| | | lớn | | | | | |
| | | (hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | ít | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | 80% | | | | | |
| | | khối | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | việc | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng) | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tư | | | | | |
| | | cách | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | (độc | | | | | |
| | | lập | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | danh) | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | phụ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | quản | | | | | |
| | | lý | | | | | |
| | | tại | | | | | |
| | | Việt | | | | | |
| | | Nam | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 03 | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | lại | | | | | |
| | | đây | | | | | |
| | | (tính | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | thầu) | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \- Đã | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | hiện | | | | | |
| | | 02 | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | thi | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | tại | | | | | |
| | | vùng | | | | | |
| | | địa | | | | | |
| | | lý | | | | | |
| | | tương | | | | | |
| | | tự. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Số | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | 02, | | | | | |
| | | mỗi | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tối | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | * | | | | | |
| | | *2,49 | | | | | |
| | | tỷ** | | | | | |
| | | (Công | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | giao | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hông, | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | IV), | | | | | |
| | | hoặc: | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Số | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | ít | | | | | |
| | | hơn | | | | | |
| | | 02 | | | | | |
| | | thì | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị ≥ | | | | | |
| | | 2,49 | | | | | |
| | | tỷ | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | và | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tất | | | | | |
| | | cả | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | ≥ | | | | | |
| | | * | | | | | |
| | | *4,98 | | | | | |
| | | tỷ** | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | (Công | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | giao | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hông, | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | IV). | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | * | | | | | |
| | | *[Ghi | | | | | |
| | | ch | | | | | |
| | | ú:]{. | | | | | |
| | | ul}** | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \- | | | | | |
| | | Nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | đình | | | | | |
| | | kèm | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | sao y | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | thực: | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | kinh | | | | | |
| | | tế; | | | | | |
| | | Tài | | | | | |
| | | liệu | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | minh | | | | | |
| | | loại, | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | rình; | | | | | |
| | | Biên | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | n | | | | | |
| | | ghiệm | | | | | |
| | | thu, | | | | | |
| | | bàn | | | | | |
| | | giao | | | | | |
| | | đưa | | | | | |
| | | vào | | | | | |
| | | sử | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | lý | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | đối | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | liệu | | | | | |
| | | như | | | | | |
| | | bảng | | | | | |
| | | khối | | | | | |
| | | l | | | | | |
| | | ượng, | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | xác | | | | | |
| | | nhận | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | Chủ | | | | | |
| | | đầu | | | | | |
| | | tư | | | | | |
| | | đối | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | chưa | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hành, | | | | | |
| | | \.... | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Nếu | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | chỉ | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | kê | | | | | |
| | | khai | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | thi | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | nhưng | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | kèm | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | liệu | | | | | |
| | | trên | | | | | |
| | | (Hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | kinh | | | | | |
| | | tế, | | | | | |
| | | Biên | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | n | | | | | |
| | | ghiệm | | | | | |
| | | thu, | | | | | |
| | | bàn | | | | | |
| | | giao | | | | | |
| | | đưa | | | | | |
| | | vào | | | | | |
| | | sử | | | | | |
| | | dụng, | | | | | |
| | | \...) | | | | | |
| | | thì | | | | | |
| | | xem | | | | | |
| | | như | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | đáng | | | | | |
| | | tin | | | | | |
| | | cậy | | | | | |
| | | và bị | | | | | |
| | | đánh | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | ** | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | đ | | | | | |
| | | ạt**. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Bên | | | | | |
| | | mời | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | quyền | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | hồ sơ | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | liệu | | | | | |
| | | nêu | | | | | |
| | | trên | | | | | |
| | | (Hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | kinh | | | | | |
| | | tế, | | | | | |
| | | Biên | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | n | | | | | |
| | | ghiệm | | | | | |
| | | thu, | | | | | |
| | | bàn | | | | | |
| | | giao | | | | | |
| | | đưa | | | | | |
| | | vào | | | | | |
| | | sử | | | | | |
| | | dụng, | | | | | |
| | | \...) | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | đối | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | vào | | | | | |
| | | bất | | | | | |
| | | kỳ | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | nào | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | quá | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | xét | | | | | |
| | | thầu. | | | | | |
| | | Nếu | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | từ | | | | | |
| | | chối | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | chậm | | | | | |
| | | trễ | | | | | |
| | | hơn | | | | | |
| | | 03 | | | | | |
| | | ngày | | | | | |
| | | kể từ | | | | | |
| | | ngày | | | | | |
| | | nhận | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | văn | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | hồ sơ | | | | | |
| | | thì | | | | | |
| | | bị | | | | | |
| | | xem | | | | | |
| | | như | | | | | |
| | | ** | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | đạt** | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**

**a) Nhân sự chủ chốt:**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+---+
| **STT** | **Vị trí | **Số | **Số năm | **Các | **Kết | |
| | công | lượng** | kinh | văn | quả** | |
| | việc** | | nghiệm** | bằng,** | | |
| | | | | | **đánh | |
| | | | | **chứng | giá** | |
| | | | | chỉ kèm | | |
| | | | | theo** | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+===+
| | | | **Tổng | **Vị | | |
| | | | số** | trí** | | |
| | | | | | | |
| | | | | **tương | | |
| | | | | tự** | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+---+
| 1 | Chỉ huy | > 01 | > 05 năm | 03 năm | \* Tốt | |
| | trưởng | | | | nghiệp | |
| | công | | | | Đại học | |
| | trình | | | | chuyên | |
| | | | | | ngành | |
| | | | | | giao | |
| | | | | | thông; | |
| | | | | | | |
| | | | | | \* Đã | |
| | | | | | từng là | |
| | | | | | chỉ huy | |
| | | | | | trưởng | |
| | | | | | ít nhất | |
| | | | | | 01 công | |
| | | | | | trình | |
| | | | | | cấp III | |
| | | | | | hoặc 02 | |
| | | | | | công | |
| | | | | | trình | |
| | | | | | cấp IV | |
| | | | | | cùng | |
| | | | | | loại | |
| | | | | | *(có xác | |
| | | | | | nhận của | |
| | | | | | Chủ đầu | |
| | | | | | tư kèm | |
| | | | | | theo | |
| | | | | | hoặc | |
| | | | | | biên bản | |
| | | | | | nghiệm | |
| | | | | | thu hoàn | |
| | | | | | thành | |
| | | | | | công | |
| | | | | | trình | |
| | | | | | phải có | |
| | | | | | tên chỉ | |
| | | | | | huy | |
| | | | | | t | |
| | | | | | rưởng)*; | |
| | | | | | | |
| | | | | | \* Chứng | |
| | | | | | chỉ hành | |
| | | | | | nghề | |
| | | | | | giám | |
| | | | | | sát. | |
| | | | | | Chứng | |
| | | | | | chỉ bồi | |
| | | | | | dưỡng | |
| | | | | | nghiệp | |
| | | | | | vụ Chỉ | |
| | | | | | huy | |
| | | | | | trưởng | |
| | | | | | công | |
| | | | | | trình; | |
| | | | | | | |
| | | | | | \* Có | |
| | | | | | hợp đồng | |
| | | | | | lao động | |
| | | | | | dài hạn | |
| | | | | | và đã | |
| | | | | | làm việc | |
| | | | | | tại công | |
| | | | | | ty tối | |
| | | | | | thiểu 01 | |
| | | | | | năm. | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+---+
| 2 | Cán bộ | > 01 | > 03 năm | 02 năm | Có bằng | |
| | kỹ thuật | | | | tốt | |
| | trực | | | | nghiệp | |
| | tiếp thi | | | | Cao đẳng | |
| | công | | | | thuộc | |
| | | | | | chuyên | |
| | | | | | ngành | |
| | | | | | phù hợp | |
| | | | | | với công | |
| | | | | | việc đảm | |
| | | | | | nhận. Có | |
| | | | | | hợp đồng | |
| | | | | | lao động | |
| | | | | | dài hạn | |
| | | | | | với nhà | |
| | | | | | thầu | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+---+
| 3 | Công | > 05 | > 02 năm | 01 năm | Kèm theo | |
| | nhân kỹ | | | | chứng | |
| | thuật | | | | chỉ đào | |
| | | | | | tạo nghề | |
| | | | | | được | |
| | | | | | chứng | |
| | | | | | thực | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+---+
| **Kết | | | | | | |
| luận:** | | | | | | |
| Nhà thầu | | | | | | |
| " | | | | | | |
| **đạt**" | | | | | | |
| tất cả | | | | | | |
| các nội | | | | | | |
| dung nêu | | | | | | |
| trên thì | | | | | | |
| được | | | | | | |
| đánh giá | | | | | | |
| là | | | | | | |
| " | | | | | | |
| **đạt**" | | | | | | |
| yêu cầu | | | | | | |
| năng lực | | | | | | |
| kỹ thuật | | | | | | |
| về nhân | | | | | | |
| sự. | | | | | | |
| Trường | | | | | | |
| hợp có 1 | | | | | | |
| trong | | | | | | |
| các nội | | | | | | |
| dung nêu | | | | | | |
| trên bị | | | | | | |
| đánh giá | | | | | | |
| là | | | | | | |
| "**khô | | | | | | |
| ngđạt**" | | | | | | |
| yêu cầu | | | | | | |
| thì bị | | | | | | |
| đánh giá | | | | | | |
| là | | | | | | |
| "**không | | | | | | |
| đạt**" | | | | | | |
| năng lực | | | | | | |
| kỹ thuật | | | | | | |
| về nhân | | | | | | |
| sự | | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+---+

b\) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

+----------------+----------------+----------------+--------------+
| **STT** | **Loại thiết | **Số lượng tối | **Kết quả** |
| | bị và đặc điểm | thiểu** | |
| | thiết bị** | | **đánh giá** |
| | | **cần có** | |
+================+================+================+==============+
| 1 | Máy đào dung | 02chiếc | |
| | tích gàu | | |
| | 1,25m^3^ | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| 2 | Máy ủi 108CV | 01 chiếc | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| 3 | Máy đầm bánh | 03chiếc | |
| | thép tư hành | | |
| | ≥10T | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| 4 | Máy san tự | 01 chiếc | |
| | hành 108CV | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| 5 | Ô tô tưới nước | 01 chiếc | |
| | -- Dung tích: | | |
| | 5m^3^. | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| 6 | Xe ô tô các | 04chiếc | |
| | loại: 05T, 10T | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| 7 | Máy trộn bê | 01 cái | |
| | tông | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| 8 | Máy đầm bê | 01 cái | |
| | tông | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| [ | Và các thiết | Mỗi thứ 1 cái | |
| 9]{.smallcaps} | bị chuyên dùng | | |
| | khác | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+
| **Kết luận:** | | | |
| Nhà thầu có đủ | | | |
| số lượng tất | | | |
| cả các thiết | | | |
| bị nêu trên | | | |
| thì được đánh | | | |
| giá là | | | |
| "**đạt**" yêu | | | |
| cầu năng lực | | | |
| kỹ thuật về | | | |
| thiết bị. | | | |
| Trường hợp | | | |
| không có đủ | | | |
| một trong số | | | |
| các thiết bị | | | |
| nêu trên bị | | | |
| đánh giá là | | | |
| "**khôngđạt**" | | | |
| yêu cầu thì bị | | | |
| đánh giá là | | | |
| "**không | | | |
| đạt**" năng | | | |
| lực kỹ thuật | | | |
| về thiết bị | | | |
+----------------+----------------+----------------+--------------+

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các
công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng
lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty
con đảm nhiệm trong gói thầu.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Nhà thầu phải nộp bản cam kết về việc xây dựng công trình theo đúng bản
vẽ thiết kế thi công nêu trong E-HSMT này, đồng thời huy động nhân sự,
thiết bị thi công phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và pháp
luật có liên quan.

+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| **STT** | **Nội dung yêu | **Mức độ đáp ứng** | |
| | cầu** | | |
+==========+====================+====================+=============+
| **1** | Tính hợp lý và khả | | |
| | thi của các giải | | |
| | pháp kỹ thuật, | | |
| | biện pháp tổ chức | | |
| | thi công phù hợp | | |
| | với đề xuất về | | |
| | tiến độ thi công. | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | \(a\) Tổ chức mặt | *Có giải pháp khả | *Đạt* |
| | bằng công trường: | thi* | |
| | Mặt bằng bố trí | | |
| | công trình tạm, | | |
| | thiết bị thi công | | |
| | kho bãi tập kết | | |
| | vật liệu. | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | | *Không có giải | *Không đạt* |
| | | pháp khả thi* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | \(b\) Bản vẽ mặt | *Có bản vẽ đầy đủ, | *Đạt* |
| | bằng bố trí thi | khả thi, phù hợp | |
| | công, tổ chức thi | với đề xuất về | |
| | công. | tiến độ* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | | *Không có bản vẽ | *Không đạt* |
| | | đầy đủ, hoặc biện | |
| | | pháp tổ chức thi | |
| | | công không khả | |
| | | thi, không phù hợp | |
| | | với đề xuất về | |
| | | tiến độ* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | \(c\) Có sơ đồ tổ | *Có sơ đồ, ghi rõ | *Đạt* |
| | chức bộ máy quản | trách nhiệm của | |
| | lý nhân sự trên | từng người, đặc | |
| | công trường và | biệt là các vị trí | |
| | thuyết minh sơ đồ, | Chỉ huy trưởng | |
| | ghi rõ trách nhiệm | công trường và cán | |
| | của từng người. | bộ kỹ thuật* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | | *Không có sơ đồ, | *Không đạt* |
| | | hoặc sơ đồ không | |
| | | thể hiện rõ trách | |
| | | nhiệm của từng cán | |
| | | bộ chủ chốt* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | \(d\) Biện pháp tổ | *Có thuyết minh | *Đạt* |
| | chức thi công, bố | biện pháp tổ chức | |
| | trí nhân công, ca | thi công, bố trí | |
| | máy cho các công | nhân công, ca máy | |
| | tác | cho các công tác.* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | | *Không có thuyết | *Không đạt* |
| | | minh biện pháp tổ | |
| | | chức thi công, bố | |
| | | trí nhân công, ca | |
| | | máy cho các công | |
| | | tác.* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| **2** | Bảo đảm điều kiện | | |
| | vệ sinh môi trường | | |
| | và an toàn lao | | |
| | động. | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | (a) Quản lý môi | *Có giải pháp khả | *Đạt* |
| | trường: Các | thi* | |
| | biện pháp giảm | | |
| | thiểu tiếng | | |
| | ồn; Bụi, khói; | | |
| | Kiểm soát vật | | |
| | liệu rơi vải | | |
| | trong quá | | |
| | trình vận | | |
| | chuyển và | | |
| | trong quá | | |
| | trình thi công | | |
| | trực tiếp qua | | |
| | khu vực đồng | | |
| | ruộng. | | |
| | | | |
| | (b) Có cam kết bãi | | |
| | tập kết đất đổ | | |
| | đi tại địa | | |
| | phương (Có xác | | |
| | nhận của Chính | | |
| | quyền địa | | |
| | phương) | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | | *Không có giải | *Không đạt* |
| | | pháp khả thi* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | \(c\) An toàn lao | *Có biện pháp bảo | *Đạt* |
| | động | đảm an toàn lao | |
| | | động rõ ràng* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | | *Không có biện | *Không đạt* |
| | | pháp bảo đảm an | |
| | | toàn lao động rõ | |
| | | ràng* | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| **3** | Mức độ đáp ứng của | | |
| | vật tư, thiết bị | | |
| | sử dụng cho công | | |
| | trình | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | \+ Về vật tư sử | *Đạt* | |
| | dụng: Có thỏa | | |
| | thuận hoặc hợp | | |
| | đồng cung cấp đáp | | |
| | ứng vật tư đạt yêu | | |
| | cầu. | | |
| | | | |
| | \+ Về thiết bị: Có | | |
| | bảng liệt kê xe | | |
| | máy, thiết bị phù | | |
| | hợp của nhà thầu | | |
| | sử dụng cho việc | | |
| | thực hiện gói | | |
| | thầu. | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | Không đáp ứng 02 | *Không đạt* | |
| | yêu cầu nêu trên. | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| **4** | Mức độ đáp ứng yêu | | |
| | cầu về bảo hành | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | Có cam kết về bảo | *Đạt* | |
| | hành sau khi hoàn | | |
| | thành công trình. | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | Không có thuyết | *Không đạt* | |
| | minh hoặc thuyết | | |
| | minh không đạt yêu | | |
| | cầu. | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| **5** | Biện pháp bảo đảm | | |
| | chất lượng | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | Có thuyết minh hợp | *Đạt* | |
| | lý về biện pháp | | |
| | bảo đảm chất | | |
| | lượng, gồm những | | |
| | nội dung như sơ đồ | | |
| | bố trí tổ chức | | |
| | giám sát, kiểm tra | | |
| | các khâu thi công, | | |
| | biện pháp bảo quản | | |
| | vật tư, thiết bị | | |
| | khi ngừng thi | | |
| | công, ghi nhật ký | | |
| | thi công, \... | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | Không có thuyết | *Không đạt* | |
| | minh hoặc thuyết | | |
| | minh không đầy đủ, | | |
| | không đạt yêu cầu | | |
| | đối với các nội | | |
| | dung nêu trên | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| **6** | Tiến độ thi công, | | |
| | biểu đồ nhân lực, | | |
| | thiết bị | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | *Thuyết minh tiến | *Đạt* | |
| | độ thi công ngắn | | |
| | hơn hoặc bằng tiến | | |
| | độ được duyệt, lập | | |
| | biểu đồ huy động | | |
| | nhân lực, thiết bị | | |
| | hợp lý* | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | *Tiến độ dài hơn | *Không đạt* | |
| | số ngày quy định, | | |
| | không lập biểu đồ | | |
| | huy động nhân lực, | | |
| | thiết bị hoặc lập | | |
| | không hợp lý* | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| Kết luận | Đạt khi tất cả các | *Đạt* | |
| | tiêu chuẩn trên | | |
| | đều đạt | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+
| | Không đạt khi có 1 | *Không đạt* | |
| | trong các tiêu | | |
| | chuẩn trên không | | |
| | đạt | | |
+----------+--------------------+--------------------+-------------+

Yêu cầu về danh mục vật tư, vật liệu của nhà thầu: Nhà thầu phải nêu rõ
về nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể, quy cách và đặc tính kỹ thuật của vật tư
mà nhà thầu dự kiến đưa vào thi công công trình.

**Số TT** **TÊN VẬT TƯ** **Quy cách, đặc tính kỹ thuật** **Nguồn gốc/Xuất xứ**
----------- ----------------------------- --------------------------------- -----------------------
1 Cát vàng (ML \>2)
2 Đá 1x2
3 Đá 4x6, đá 2x4
4 Đá hộc
4 Đá dăm các loại
5 Đất chọn lọc
6 Thép hình, thép tấm
7 Thép tròn đường kính ≤ 10mm
8 Thép tròn đường kính ≤ 18mm
9 Xi măng PC40
10 Đá xô bồ

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

**Phương pháp giá thấp nhất:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu.**

1. **Quy mô đầu tư:**

Công trình: Nâng cấp đường giao thông nội đồng ấp Tân Rú số 11, 16, xã
Phước Tân, có tổng chiều dài 5.610,23m, gồm 10 tuyến.

Các tuyến đường nâng cấp được thiết kế theo tiêu chuẩn thiết kế đường
giao thông nông thôn TCVN 10380:2014, với lưu lượng xe trong tương lai
công trình sẽ chọn theo cấp đường sau:

- Cấp kỹ thuật Cấp IV

- Vận tốc tính toán: V = 20km/h

- Mặt đường Cấp thấp B1

- Tải trọng trục tính toán 100kN

- Số làn xe 01 làn

- Bề rộng nền đường: 5,0m (tuyến 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10); 4,0m (tuyến
> 8, 9)

- Bề rộng mặt đường: 5,0m (tuyến 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10); 4,0m (tuyến
> 8, 9)

- Độ dốc ngang mặt đường: 3%.

1. **Giải pháp chi tiết.**

Đường được thiết kế theo TCVN 10380:2014, cấp kỹ thuật của đường: Cấp
IV.

a. Thiết kế bình đồ (Xem bản vẽ bình đồ)

Tuyến được thiết kế bám theo đường hiện hữu, đảm bảo các yếu tố kỹ thuật
(xem bình đồ)

- Bán kính đường cong nằm thông thường R= 60m.

- Bán kính đường cong nhỏ nhất R~min~= 30m

- Bán kính đường cong lồi nhỏ nhất R = 400m

- Bán kính đường cong lõm nhỏ nhất R = 250m

- Tỷ lệ bình đồ : 1/1000.

b. Thiết kế trắc dọc (Xem bản vẽ trắc dọc)

- Độ dốc dọc lớn nhất Imax = 9%.

- Trắc dọc thiết kế chủ yếu là đắp trên nền hiện hữu.

- Cao độ thiết kế trên trắc dọc là độ cao tim mặt đường hoàn chỉnh.

c. Thiết kế trắc ngang (Xem thiết kế trắc ngang)

- Vận tốc tính toán: V = 20km/h

```{=html}

```
- Bề rộng nền đường: 5,0m (tuyến 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10); 4,0m (tuyến
8, 9)

- Bề rộng mặt đường: 5,0m (tuyến 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10); 4,0m (tuyến
8, 9)

d. **Kết cấu mặt đường**:

**Kết cấu áo đường** (từ trên xuống)

- Mặt đường cấp phố đá dăm dày 10cm.

- Móng đường đá xô bồ dày 16cm.

- Đắp bù vênh nền đường bằng đất chọn lọc, lu lèn K = 0,95.

- Nền, mặt đường nguyên thổ.

e. **Hệ thống thoát nước**:

Sử dụng rãnh dọc bằng đất hai bên tuyến có mặt cắt ngang hình chữ V
chiều cao rãnh 60cm so với vai đường, mái taluy trong 1/1, 1/1,5, ta luy
ngoài 1/1dọc theo hai bên tuyến.

f. **Hệ thống an toàn giao thông.**

- Trụ đỡ biển báo: 38 cái

- Biển báo phản quang: 38 cái.

1. **Thời hạn hoàn thành:** 06 tháng kể từ ngày khởi công.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**.

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy
định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công
trình xây dựng.

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ.

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ------------- ---------------- --------------------------------
1
2
...

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

[^1]: Kèm theo hồ sơ thiết kế.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây