Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Mua 04 Máy xúc lật đa năng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:14 18/09/2020
Số TBMT
20200952095-00
Công bố
18:05 18/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Mua 04 Máy xúc lật đa năng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:05 18/09/2020
đến
09:00 09/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 09/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
740.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Mua 04 Máy xúc lật đa năng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Mua 04 Máy xúc lật đa năng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 93

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện họp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường họp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách họp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT họp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
32
phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mau số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mau số 04 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng phương pháp chấm điểm theo thang điểm 100.
STT Nội dung yêu cầu Mức điểm tối đa Mức điểm yêu X 1ắ. câu tôi thiểu
I. về phạm vi cung cấp, tài liệu, thông số kỹ thuật, xuất xứ thiết bi 45 43
1 Phạm vi cung cấp của thiết bị 4
- Đủng theo HSMT 4
- Không đúng theo HSMT 0
2 Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất 4
- Nhà thầu tham dự thầu có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuât 4
- Nhà thầu tham dự thầu không có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuât 0
3 Catalogue, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị 4
- Có catalogue, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị có xác nhận của nhà sản xuất cung câp cho gói thâu này. Các tài liệu được dịch sang tiêng Việt 4
- Có catalogue, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị có xác nhận của nhà sản xuất cung câp cho gói thâu này. Các tài liệu bằng tiếng Anh 2
- Không có catalogue, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị có xác nhận của nhà sản xuất cung câp cho gói thâu này. 0
Ẩ0^
33
STT Nội dung yêu cầu MÚC điểm tối đa Mức điềm yêu X G. cau toi thiếu
Các tài liệu không bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh
4 Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuân sản xuất 20
Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuân sản xuất, tiêu chuân chê tạo và công nghệ phù hợp, được thê hiện trên trang web chính thức của hãng sản xuảt hoặc có xác nhận cua nhà sản xuât, đáp ứng yêu cầu của HSMT 20
Đặc tỉnh, thông sô kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuân sán xuất, tiêu chuân chế tạo và công nghệ không phù hợp, không được thê hiện trên trang web chính thức của hãng san xuất hoặc không có xác nhận của nhà sán xuất, không đáp ứng yêu câu của HSMT 0
5 Hệ thống quản lý của Nhà thầu cung cấp thiết bị 3
Nhà thầu có giấy chúng nhận ISO 9001:2015 còn hiệu lực 3
Nhà thầu không có giấy chứng nhận ISO 9001:2015 còn hiệu lực 0
6 Xuất xứ hàng hóa 10
Hàng hóa có xuất xứ từ các nước G7 10
Hàng hóa cỏ xuất xứ từ các nước EƯ (trừ các nước G7) 7
Hàng hóa cỏ xuất xứ từ các nước thuộc tô chức OECD -Tô chức Hợp tác và Phát triền kinh tế (trừ các nước G7, các nước EƯ) 5
Các nước còn lại 1 3
II. về giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa 6
1 Thuyết minh giải pháp kỳ thuật, quy trình lắp đặt thiết bị 2
- Có đầy đủ và hợp lý 2
- Có, nhưng chưa hợp lý hoặc chưa đầy đủ 1
- Không có 0
2 Quy trình kiểm tra, chạy thử của thiết bị 2
- Có đầy đủ và hợp lý 2
- Có, nhung chưa hợp lý hoặc chưa đầy đủ 1
34
STT Nội dung yêu cầu Mức đỉểm tối đa Mức điểm yêu câu tôi thiểu
- Không có 0
3 Biện pháp đảm bảo chất lượng trong quá trình vận hành 2
- Có đầy đủ và hợp lỷ 2
- Có, nhưng chưa hợp lý hoặc chưa đầy đủ ỉ
- Không có 0
III. về biện pháp lắp đặt thiết bị và năng lực cán bộ kỹ thuật 4 2
1 Biện pháp tổ chức lắp đặt thiết bị 2
- Có quy trình lắp đặt, quy trình kiểm tra kiểm định chất lượng, nghiệm thu thiết bị cụ thê chi tiết. 2
- Có quy trình lắp đặt, quy trình kiểm tra kiểm định chảt lượng, nghiệm thu thỉêt bị nhưng không đây đủ. 1
- Không có 0
2 Hệ thống tổ chức, nhân sự: 2
- Có phân công trách nhiệm cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật lắp đặt (kèm theo bản sao có công chứng các văn bang liên quan) 2
- Có phân công trách nhiệm cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật lăp đặt nhưng chưa đây đủ 1
- Không có 0
IV. về mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì 8 5
1 Phương án, kế hoạch, biện pháp bảo hành, bảo trì 2
- Có phương án, kế hoạch, biện pháp bảo hành, bảo trì thiết bị cụ thế chi tiết 2
- Không có phương án, kế hoạch, biện pháp bảo hành, bảo trì thiết bị cụ thế chi tiết 0
2 Thời gian Bảo hành thiết bị 3
->12 tháng 3
- <12 tháng 0
3 Thời gian Bảo trì thiết bị (phải có văn bản cam kết) 3
- >18 tháng 3
- <18 tháng 0

35
STT Nội dung yêu cầu Mức điểm tối đa Mức điểm yêu X ,x. câu tôi thiểu
V. về thời gian thực hiện (phải có văn bản cam kết) 8 5
1 Thời gian thực hiện: 270 ngày. 5
<270 ngày 5
=270 ngày 3
>270 ngày. 0
2 Có biểu đồ tiến độ giao hàng, lắp đặt 3
- Đầy đủ, đảm bảo tiến độ mời thần 3
- Có nhưng chưa đầy đủ 2
- Không có 0
VI. về khả năng thích ứng và tác động đến môi trường 6 4
1 Khả năng thích ứng về địa lý (có trình bày về việc hàng hóa thích ứng về địa lý của nhà thầu) 3
Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ủng về địa lý 3
Hàng hóa được cung cấp không hoàn toàn thích ứng về địa lý 2
Hàng hóa được cung cấp không thích ứng về địa lý 0
2 Tác động tới môi trường và biện pháp giải quyết (có trình bày về sự tác động của hàng hóa tới môi trường và biện pháp giải quyết của nhà thầu) 3
Hàng hóa được cung cấp không ảnh hưởng nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp ỉỷ 3
Hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng tác động đến môi trường và có đê xuât biện pháp giải quyêt 2
Hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và không có đề xuất biện pháp giải quyết 0
VII. Các yếu tố về điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo chuyến giao công nghệ 2 1
Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo, chuyến giao công nghệ họp lý, khả thi phù họp với đê xuất về tiến độ cung câp 2
Có điều kiện thương mại thời gian thực hiện, đào tạo, chuyển giao công nghệ nhưng chưa hợp lý, khả thi phù 1
36
STT Nội dung yêu cầu Mức điểm tối đa Mức điểm yêu A (ắ. câu tôi thiểu
hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp
Điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo, chuyến giao công nghệ không hợp lý, khả thi phù hợp với đê xuât vê tiên độ cung câp 0
VIII. Uy tín của nhà thầu 18 15
1 Kinh nghiệm của nhà thầu 15
Nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất tương tự về cung cấp máy xúc. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng gồm: Họp đồng mua bán hàng hóa; biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý, bản chụp hóa đơn GTGT). 15
Nhà thầu không đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất tương tự về cung cấp máy xúc 0
2 Lịch sử thực hiện hợp đồng 3
Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu và có >= 01 hợp đồng tương tự trước đó vượt tiến độ. 3
Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng tương tự do lôi của nhà thâu. Không cỏ hợp đồng tương tự trước đó vượt tiên độ ỉ
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng tương tự do lôi của nhà thâu 0
IX. Khả năng cung cấp tài chính 3 2
1 Cam kết bỏ vốn trước thực hiện gói thầu 2
100% vốn 2
>50% 1
<50% 0
2 Điều kiện bỏ vốn trước 1
- Không tính lãi 1
- Có tính lãi 0
Tổng điểm 100 80
HSDT được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi đạt tất cả các mức điểm 'p yêu cầu tối thiểu và đạt tổng điểm tối thiểu. HSDT được đánh giá là đạt yêu cầu
về kỹ thuật sẽ được tiếp tục xem xét về tài chính.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Hồ sơ dự thầu được đánh giá theo phương pháp giá đánh giá:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định giá đánh giá:
Việc xác định giá đánh giá được thực hiện theo công thức sau đây:
G{)G = G ± Ag + Aự£)
Trong đó:
- G là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);
- Ag là giá trị các yếu tố được quy về một mặt bằng cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa bao gồm:
Ag= ZAgì
AGj là giá trị các yếu tố được quy về một mặt bằng giá (gồm từ Agìi đến AGi4) trong đó:
- Agìù Chênh lệch về mặt kỹ thuật đối với thiết bị.
Chênh lệch về mặt kỹ thuật đối với thiết bị căn cứ trên mức độ đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật đối với thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và sẽ được quy đổi ra giá điều chỉnh AGÍ1.
Mức độ đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật đối với thiết bị nêu trong Hồ sơ mời thầu được đánh giá bằng tỷ lệ điểm đạt được của các Hồ sơ dự thầu trong phần này: Hệ số điều chỉnh giá đánh giá cho mỗi 1% không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật về thiết bị là 2% giá dự thầu thấp nhất của các nhà thầu được xét tại vòng này (GTB).
Agìi = (1" D/80) X 2 X Gjb
Trong đó:
+ D: Điểm kỹ thuật của Nhà thầu
+ Gtb: Giá dự thầu sau khi sửa lỗi số học, hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất của các nhà thầu.
- AGi2: Chênh lệch về thương hiệu, xuất xứ thiết bị
Agì2 = Z((Cj) X Gtbì)
+ Gtbì: giá dự thầu sau khi sửa lỗi số học, hiệu chỉnh sai lệch của thiết bị thứ i thấp nhất của các nhà thầu
38
+ Cj: là hệ số điều chỉnh cho xuất xứ của thiết bị thứ i, cụ thể như sau:
STT Xuất xứ của thiết bi • Hệ số c áp dụng
1 Hàng hóa có xuất xứ từ các nước G7 1
2 Hàng hóa có xuất xứ từ các nước EU (trừ các nước G7) 1,5
3 Hàng hóa có xuất xứ từ các nước thuộc tổ chức OECD - Tổ chức Hợp tác và Phát triển kinh tế (trừ các nước G7, các nước EU) 2,5
4 Các nước còn lại 3
- Agì3: Chênh lệch về thời gian thực hiện hợp đồng
Áp dụng tỷ lệ điều chỉnh đối với thời gian thực hiện hợp đồng với mức là 0,5% giá dự thầu thầu thấp nhất của các nhà thầu được xét tại vòng này (GTB)/tháng
Agì3= (T — 9) X 0,5% X Gtb
Trong đó:
+ Gtb: Giá dự thầu sau khi sửa lỗi số học, hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất của các nhà thầu.
+ Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu là 9 tháng (270 ngày)
+ T là thời gian thực hiện hợp đồng của Nhà thầu, tính theo tháng (1 tháng = 30 ngày)
- Agìg Chênh lệch về thời gian bảo hành
AGi4 được điều chỉnh theo thời gian bảo hành hệ thống tính cho 9 tháng là 2% của giá dự thầu thầu thấp nhất của các nhà thầu được xét tại vòng này (Gtb)
Agì4=(12-H)/9x2%xGtb
Trong đó:
+ Thời gian bảo hành tối thiểu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu là 12
tháng
+ H là thời gian bảo hành của Nhà thầu, tính theo tháng (chỉ xét tối đa là 36 tháng)
Trong quá trình đánh giá, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu làm rõ về những đơn giá bất hợp lý và nếu văn bản giải trình của nhà thầu không đủ rõ,
39
thì được coi là sai lệch để đưa vào giá thấp nhất của Nhà thầu đó.
- Aưđ là giá trị phải cộng thêm đối với đối tượng không được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT.
Bước 3. xếp hạng nhà thầu:
E-HSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
40

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5069 dự án đang đợi nhà thầu
  • 573 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 601 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13663 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15542 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây