Thông báo mời thầu

Thay thế thiết bị đo lưu lượng nước làm mát MBA T1 đến T8

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:14 18/09/2020
Số TBMT
20200951867-00
Công bố
18:12 18/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Thay thế thiết bị đo lưu lượng nước làm mát MBA T1 đến T8
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thay thế thiết bị đo lưu lượng nước làm mát MBA T1 đến T8
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2020 do EVN cấp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thay thế thiết bị đo lưu lượng nước làm mát MBA T1 đến T8
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hoà Bình
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:12 18/09/2020
đến
08:00 29/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 29/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thay thế thiết bị đo lưu lượng nước làm mát MBA T1 đến T8". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thay thế thiết bị đo lưu lượng nước làm mát MBA T1 đến T8" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 53

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT.Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng
hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời
hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục
17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói
thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh
sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư
số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan)
thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan)
thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT
hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm
từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà
thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên
danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh
giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi
đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và
kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

1

Lịch sử không hoàn Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu,
thành hợp đồng
nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành.

2

Năng lực tài chính

Tổng các
Từng
Tối thiểu
thành
thành một thành
viên liên viên liên viên liên
danh
danh
danh

Tài
liệu
cần
nộp

Phải thỏa Không áp Phải thỏa
mãn yêu
dụng
mãn yêu
cầu này
cầu này

Không áp Mẫu số
dụng
12

2.1 Kết quả hoạt động Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính
tài chính
từ năm 2017 đến năm 2019 để cung cấp thông tin chứng
minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu:
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải
dương.

Phải thỏa Không áp Phải thỏa
mãn yêu
dụng
mãn yêu
cầu này
cầu này

Không áp Mẫu số
dụng
13

Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.600.000.000
VND, trong vòng 03 năm gần đây.

Phải thỏa Phải thỏa Không áp
mãn yêu mãn yêu
dụng
cầu này
cầu này

Không áp Mẫu số
dụng
13

Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng Phải thỏa Phải thỏa Không áp
thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có mãn yêu mãn yêu
dụng
khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc cầu này
cầu này
các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh
toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài
chính thực hiện gói thầu với giá trị là: 0 đồng.

Không áp
Các
Mẫu số
dụng
14, 15

2.2 Doanh thu bình
quân hàng năm từ
hoạt động sản
xuất, kinh doanh
2.3 Yêu cầu về nguồn
lực tài chính cho
gói thầu

2

3

Kinh nghiệm thực
hiện hợp đồng
cung cấp hàng hóa
tương tự

Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn
thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập
hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng
03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cung cấp hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị tự
động điều khiển trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có nội
dung lập trình, thí nghiệm hiệu chỉnh PLC.
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01
hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và
tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng.

Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp
mãn yêu mãn yêu mãn yêu
dụng
cầu
cầu này
cầu này
(tương
đương với
phần công
việc đảm
nhận)

4

Khả năng bảo
hành, bảo trì, duy
tu, bảo dưỡng, sửa
chữa, cung cấp
phụ tùng thay thế
hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán
hàng khác(13)

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì,
duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế
hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu
cầu như sau:
Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán
hàng của hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện chính
hãng hoặc Đại lý có ủy quyền của hãng sản xuất cho
khu vực Việt Nam đối với thiết bị đo lưu lượng. Trường
hợp nộp bản sao thì phải có bản gốc khi có yêu cầu.

Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp
mãn yêu mãn yêu mãn yêu
dụng
cầu
cầu này
cầu này
(tương
đương với
phần công
việc đảm
nhận)

3

Mẫu số
10A,
10B

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí
chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:

Vị trí công
việc

Số
lượng

Trình độ chuyên
môn
(Trình độ tối thiểu,
Chứng chỉ hành
nghề...)

Phụ trách dự án

01

Đại học chuyên ngành
điện hoặc tự động hoá.

05

03

01

Đại học chuyên ngành
điện hoặc tự động hoá,
đã thực hiện lập trình
PLC cho tối thiểu 01
hợp đồng (Có tài liệu
chứng minh)

03

02

Stt

1

2

Cán bộ kỹ thuật
hiện trường

Tổng số
năm kinh
nghiệm
(Tối thiểu
năm)

Kinh nghiệm
trong các công
việc tương tự
(Tối thiểu năm)

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được
đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C
Chươnng IV trên hệ thống Webform.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
3.1 Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối
với từng nội dung. Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu
chí đạt, không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí tổng quát,
chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản
trong tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không đạt, được áp dụng thêm tiêu
chí chấp nhận được nhưng không được vượt quá 30% tổng số các tiêu chí chi
tiết trong tiêu chí tổng quát đó.
Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ
bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là
đạt hoặc chấp nhận được.
E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

STT
1
1.1

Nội dung yêu cầu

Đạt

Mức độ đáp ứng
Chấp nhận
được

Yêu cầu kỹ thuật chung
Hình thức và năm Mới 100% chưa qua
sản xuất của hàng sử dụng, riêng thiết
hoá
bị đo lưu lượng sản
xuất sau năm 2019.

Không đạt

Cũ hoặc đã qua sử
dụng hoặc sản
xuất trước năm
2019.

STT

Nội dung yêu cầu

1.2

Tài liệu kỹ thuật

1.3

Kinh nghiệm của
hãng sản xuất
thiết bị đo lưu
lượng

2

Mức độ đáp ứng
Chấp nhận
được
Đầy đủ, đúng ngôn Thiếu tài liệu
ngữ yêu cầu tại mục không cơ bản,
2.2, Chương V của cho làm rõ và
E-HSMT
đáp ứng
Đạt

Đáp ứng yêu cầu
mục 2.3 chương V
của E-HSMT

2.1

Yêu cầu kỹ thuật
chi tiết đối với
hàng hóa
Thiết bị đo lưu Đáp ứng yêu cầu chi
lượng nước làm tiết tại mục 3.1.1
mát
Chương V của EHSMT

2.2

Mặt bích, gudong

2.3

Modul AI

3

3.1

3.2

Không đạt
Không có hoặc tài
liệu kỹ thuật
không đúng ngôn
ngữ yêu cầu tại
mục 2.2, Chương
V của E-HSMT
Không đáp ứng
yêu cầu mục 2.3
chương V của EHSMT

Không đáp ứng
một trong các yêu
cầu mục 3.1,
Chương V của EHSMT
Đáp ứng yêu cầu chi
Không đáp ứng
tiết tại mục 3.1.2 và
một trong các yêu
3.1.3 Chương V của
cầu mục 3.1,
E-HSMT
Chương V của EHSMT
Đúng chủng loại, mã Khác chủng Khác chủng loại,
hiệu đã nêu tại mục loại, mã hiệu mã hiệu đã nêu và
3.1.2

3.1.3 nhưng tương không
tương
Chương V của E- đương
đương
HSMT

Yêu cầu kỹ thuật
chi tiết đối với
dịch vụ kèm theo.
Biện pháp tổ chức Có thuyết minh cụ
thể, phù hợp với yêu
cầu tại mục 3.2.1
Chương V của EHSMT.
Biện pháp kỹ thuật Có thuyết minh kèm
sơ đồ bản vẽ cụ thể,
phù hợp với yêu cầu
tại
mục 3.2.2
Chương V của EHSMT.
5

Không có hoặc có
nhưng không phù
hợp với yêu cầu
tại mục 3.2.1
Chương V của EHSMT.
Không có hoặc có
nhưng không phù
hợp với yêu cầu
tại mục 3.2.2
Chương V của EHSMT.

STT
3.3

4

5

6

Mức độ đáp ứng
Chấp nhận
được
Biện pháp an toàn Có thuyết minh cụ
bảo vệ môi trường thể, phù hợp với yêu
và PCCN
cầu tại mục 3.2.3
Chương V của EHSMT.
Nội dung yêu cầu

Đạt

Yêu cầu khác

Có Giấy phép bán
hàng hàng đáp ứng
yêu cầu mục 4
Chương V của EHSMT.
Uy tín Nhà thầu
Đáp ứng theo yêu
cầu tại mục 4
chương V của EHSMT
Phạm vi cung cấp Đủ các hạng mục
hàng hóa và dịch nêu tại biểu mẫu số
vụ kỹ thuật liên 01A, 01B chương
quan
IV của E-HSMT

7
8

Không đạt

Không có hoặc có
nhưng không phù
hợp với yêu cầu
tại mục 3.2.3
Chương V của EHSMT.

nhưng Không có hoặc
thiếu tính xác không đáp ứng
thực, cho làm
rõ và đáp
ứng.
Không đáp ứng
theo yêu cầu tại
mục 4 chương V
của E- HSMT
Không đủ các
hạng mục nêu tại
biểu mẫu số 01A,
01B chương IV
của E-HSMT
> 70 ngày
< 12 tháng

Tiến độ thực hiện < 70 ngày
Chế độ và hình ≥12 tháng
thức bảo hành
Kết luận(1):
Đạt
Đạt tất cả các nội dung hoặc mục 1.2, 2.3, 4 đánh giá là
'chấp nhận được'.
Không đạt
Một trong các mục bị đánh giá là không đạt.

Ghi chú:(1) Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi tất cả
các tiêu chuẩn được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được. Trường hợp nhà
thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn thì được đánh giá là không đạt và
không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.
3.2 Trường hợp đặc biệt
Trong trường hợp đấu thấu chỉ có 01 nhà thầu tham gia hoặc chỉ có 01
nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
4.1. Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 ECDNT;

6

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

7

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa
Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về Phạm vi và tiến độ
cung cấp hàng hóa và các dịch vụ liên quan theo các Mẫu số 01, 02 trong
Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
1. Phạm vi cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan
Phạm vi cung cấp hàng hóa như nêu tại biểu mẫu số 01A chương IV.
Phạm vi cung cấp các dịch vụ liên quan như nêu tại biểu mẫu số 01B chương
IV.
2. Tiến độ thực hiện: 70 ngày, trong đó tiến độ cung cấp là 60 ngày kể
từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian lắp đặt hiệu chỉnh 10 ngày kể từ
ngày bắt đầu thực hiện thay thế (Không bao gồm thời gian chờ phương thức,
thời điểm bắt đầu đối với mỗi tổ máy theo phương thức của bên A).
Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật:
1. Giới thiệu chung về gói thầu
- Đây gói thầu mua sắm hàng hoá có qui mô nhỏ. Lựa chọn nhà thầu
bằng hình thức đấu thầu rộng rãi trong nước qua mạng, sử dụng nguồn vốn
chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 do EVN cấp. Gói thầu này được thực
hiện triển khai tại Nhà máy Thủy điện Hòa Bình, có địa chỉ phường Tân
Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
- Nội dung gói thầu: Cung cấp, lắp đặt 22 bộ cảm biến đo lưu lượng
nước làm mát MBA, 08 môđun AI của PLC S7-1200 và các vật tư phụ kiện
kèm theo vào 08 hệ thống làm mát máy biến thế của nhà máy. Thí nghiệm
hiệu chỉnh đưa vào làm việc.
2. Yêu cầu kỹ thuật chung
2.1. Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, riêng thiết bị đo lưu lượng
sản xuất sau năm 2019.
2.2. Hàng hóa chào thầu phải kèm theo tài liệu do nhà sản xuất phát hành
bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt để khẳng định khả năng đáp ứng các thông số
kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
2.3. Kinh nghiệm của hãng sản xuất thiết bị đo lưu lượng.
+ Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất cảm biến lưu lượng: ≥ 30 năm.
+ Dòng sản phẩm tương tự của cảm biến chào thầu đã được lắp đặt, vận
hành đạt yêu cầu kỹ thuật trong các công trình công nghiệp tại Việt Nam tối
thiểu 2 năm, có xác nhận của đơn vị sử dụng.

3. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
3 .1 Đối với thiết bị vật tư chính
Khoản
Tên hàng hóa
1. Thiết bị đo lưu lượng nước
làm mát máy biến thế
Chủng loại

Nội dung yêu cầu

Cảm biến lưu lượng theo nguyên lý điện
từ
DN 150, phù hợp với ống hiện hữu
≥ 16 bar

Đường kính (DN)
Áp suất định mức (PN)
Khoảng cách bao ngoài 2 mặt
≤ 350mm
bích cảm biến
Vật liệu của điện cực
Thép không rỉ hoặc tốt hơn
Teflon hoặc Polypropylen hoặc cao su
Bề mặt lớp lót cảm biến
chống mài mòn
Độ dẫn điện của chất lỏng đo
Từ 5μS/cm trở lên
Nhiệt độ làm việc của môi chất 0÷70°C hoặc rộng hơn
Dải đo theo lưu lượng
2÷150 m3/h hoặc rộng hơn
≤ ±0.2% dải đo, trong điều kiện lắp đặt
Độ chính xác
cảm biến trên đoạn đường ống thẳng có
độ dài ≤ 1,2m
Độ phân giải
≤ 0.1 m3/h
Tín hiệu ra
4÷20mA, cách ly với điện áp nguồn cấp.
Cổng ghép nối truyền thông

Hiển thị thông số đo
Trên màn hình LCD tại chỗ
Cho phép: bằng phím tại chỗ và phần
Cài đặt tham số
mềm máy tính kết nối qua USB
Phần mềm cài đặt
Có trang bị với đầy đủ bản quyền
Điện áp nguồn cấp
24VDC ±10% hoặc rộng hơn
Nhiệt độ môi trường làm việc
-5÷55°C hoặc rộng hơn
Cấp bảo vệ
IP 67 hoặc tốt hơn
2. Mặt bích Inox
DN150/PN16, tương thích lắp đặt với
Chủng loại
cảm biến và ống hiện hữu.
Đường kính đường ống (DN)
DN150
Áp lực định mức
≥ 16 bar
Vật liệu
Inox 304
3. Gudong Inox
Ren hệ mét, đầy đủ tương thích lắp đặt
Chủng loại, số lượng
với cảm biến và mặt bích Inox
Phù hợp lắp đặt cảm biến với mặt bích
Chiều dài
Inox

Khoản

Tên hàng hóa
Vật liệu

4.

Môđun AI của PLC S7-1200
Chủng loại
Số đầu vào Analog
Chuẩn đo lường
Nguồn cấp

Nội dung yêu cầu
Inox 304
Tương đương môđun 6ES7231-4HF320XB0
Môđun mở rộng của PLC S7-1200
≥ 08
+/-10 V, +/-5 V, +/-. 2.5 V, or 0-20
mA/4-20 mA, 12 bit+sign hoặc 13 bit
ADC
24VDC

Ghi chú:
- Môđun tương đương là Môđun có thông số kỹ thuật tương đương hoặc
tốt hơn thiết bị đã nêu, đảm bảo kết nối được với PLC hiện hữu loại S7-1200
mã hiệu CPU1214C DC/DC/DC (6ES7214-1HG40-0XB0).
- Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp đầy đủ phụ kiện đấu nối, lắp đặt đi
kèm. Nhà thầu có thể khảo sát thực tế để cung cấp hàng hoá phù hợp, tương
thích với hệ thống làm mát máy biến áp hiện hữu của nhà máy.
3.2 Đối với biện pháp thực hiện dịch vụ
3.2.1 Biện pháp tổ chức
Trong quá trình thực hiện lắp đặt thay thế thiết bị đo lưu lượng nước
làm mát MBA tại Công ty thủy điện Hòa Bình, Nhà thầu phải:
- Trình duyệt phương án tổ chức thi công chi tiết trước khi vào làm việc.
- Tuân thủ nội quy, quy định ra vào của Nhà máy.
- Phối hợp với đơn vị chủ quản trong việc xử lý tình huống tại hiện
trường.
- Biện pháp tổ chức phải phù hợp với hiện trạng thiết bị công trình và
bao gồm tối thiểu các nội dung sau:
 Sơ đồ tổ chức thực hiện, phân công trách nhiệm cụ thể cho từng
thành viên.
 Phương án tập kết, bảo quản hàng hóa.
 Biểu tiến độ thi công, Bảng kê chi tiết công cụ dụng cụ thi công.
 Điều kiện mặt bằng thi công để đảm bảo bám sát tiến độ, phương
thức vận hành của các tổ máy.
 Cách thức kiểm tra nghiệm thu và quản lý chất lượng công trình.
3.2.2 Biện pháp kỹ thuật
- Tháo thiết bị đo lưu lượng cũ không làm hỏng thiết bị cũ và ảnh hưởng
đến sự làm việc bình thường của các thiết bị hiện hữu. Thiết bị tháo ra
được bảo quản, bàn giao cẩn thận.

- Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng và các phụ kiện theo đúng chỉ dẫn của
Nhà sản xuất, phù hợp với hiện trạng công trình để đảm bảo làm việc
an toàn, chính xác.
- Lắp đặt môđun PLC và kết nối vào hệ thống hiện hữu theo đúng
nguyên lý. Lập trình PLC đảm bảo chức năng đo lường, giám sát lưu
lượng và điều khiển phù hợp logic chương trình điều khiển làm mát
MBA. Nhà thầu phải trình bày trong HSDT bản vẽ kết nối và nguyên lý
cơ bản để lập trình PLC, đảm bảo yêu cầu.
- Thực hiện đầy đủ các hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh và theo dõi kiểm
tra tình trạng hoạt động của thiết bị sau khi lắp đặt.
3.2.3 Biện pháp an toàn lao động và bảo vệ môi trường.
- Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo và chịu toàn bộ trách nhiệm về an
toàn cho con người và thiết bị trong quá trình thi công.
- Trong quá trình thi công, Nhà thầu không được để xảy ra hư hỏng hoặc
sự cố đến các thiết bị, công trình khác của Bên mời thầu.
- Nhà thầu lập biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường, phòng chống cháy
nổ trong quá trình thực hiện, trình chủ đầu tư phê duyệt trước khi được
phép tiến hành thay thế thiết bị.
Ghi chú: Nhà thầu có thể khảo sát thực tế để lập hồ sơ đảm bảo yêu
cầu và tương thích với thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Hòa Bình.
Thời gian khảo sát không muộn hơn thời điểm trước khi đóng thầu 01 ngày.
4. Các yêu cầu khác:
Nhà thầu phải nộp trong E-HSDT Giấy phép bán hàng (hoặc thư ủy
quyền cấp hàng) của hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện chính hãng hoặc
Đại lý có ủy quyền của hãng cho khu vực Việt Nam đối với thiết bị đo lưu
lượng nước làm mát MBA. Nhà thầu phải đảm bảo cung cấp bản gốc khi có
yêu cầu và không muộn hơn thời điểm được mời đến thương thảo hợp đồng.
5. Uy tín của Nhà thầu
Theo kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu định kỳ/hàng năm do Tập
đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu tổ chức
lựa chọn nhà thầu, nhà thầu không có hợp đồng được đánh giá là không đạt
hoặc không có từ hai (02) hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo. Nhà
thầu có thể tìm hiểu quy định nêu trên từ “Quy trình và bộ tiêu chí đánh giá
chất lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong EVN” ban hành kèm theo QĐ
số: 462/QĐ-EVN ngày 10/4/2019 và “ việc áp dụng kết quả đánh giá chất
lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực quốc gia Việt
Nam” ban hành kèm theo QĐ số: 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 khi truy cập
theo địa chỉ https://dauthau.evn.com.vn/.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5062 dự án đang đợi nhà thầu
  • 564 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 594 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13664 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15523 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây