Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:12 18/09/2020
Số TBMT
20200951871-00
Công bố
18:04 18/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hội trường Liên đoàn Lao động huyện Cần Giờ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Liên đoàn Lao động huyện Cần Giờ, Địa chỉ: Đường Lê Hùng Yên, khu phố Miễu Nhì, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, TPHCM. Điện thoại: (028) 3874 0229;
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn tài chính Liên đoàn Lao động TPHCM cấp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hội trường Liên đoàn Lao động huyện Cần Giờ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:04 18/09/2020
đến
18:15 25/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
18:15 25/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 61

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục
17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể,
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực
hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh
mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa
thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng
lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên
danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong
liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh
nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá EHSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực
và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh
giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp
ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
a) Nhân sự chủ chốt.
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty)
thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16
Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối
lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với từng nội
dung. Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Đối với
các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt.
E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí
tổng quát đều được đánh giá là đạt.
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư, vật liệu xây dựng:
1.1. Đối với các vật tư, vật
Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc
liệu chính:
a. Sơn (Sơn lót và sơn
phủ).
b. Đá granit, xi măng.
c. Vật tư, thiết bị điện các
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc
loại
d. Điều hòa không khí
Chào xuất xứ, mã hiệu, nhãn Có chào đầy đủ xuất xứ, mã hiệu, nhãn hiệu
hiệu của vật tư (theo Mục 2. của vật tư (theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ
Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu
kỹ thuật - Chương V. Yêu về kỹ thuật)
cầu về kỹ thuật)
Không có hoặc chào không đầy đủ xuất xứ, mã
hiệu, nhãn hiệu của vật tư (theo Mục 2. Yêu
cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V.
Yêu cầu về kỹ thuật)
2. Giải pháp kỹ thuật:
2.1. Giải
pháp
kỹ
thuật, biện pháp thi công
tổng thể cho các công tác
chính:
(1) Công tác chuẩn bị

Có giải pháp kỹ thuật (bao gồm: thuyết minh
và bản vẽ tổ chức mặt bằng thi công) theo
yêu cầu, hợp lý và phù hợp với hiện trạng
công trình.

Đạt

Không
đạt

Đạt

Không
đạt

Đạt

khởi công.
(2) Công tác thi công:
- Giải pháp, biện pháp thi
công phần tháo dỡ.
- Giải pháp, biện pháp thi
công đóng cừ tràm, lắp
dựng cốt thép.
- Giải pháp, biện pháp thi
công các hạng mục hoàn
thiện tại công trường (Phần
vách ngăn, trần, sàn, cửa
kính, sơn bả, hệ thống điện,
điều hòa không khí).
2.2. Tổ chức mặt bằng
công trường bao gồm yêu
cầu các nội dung sau:
(1) Mặt bằng bố trí
công trường, thiết bị thi
công, kho bãi tập kết vật
liệu;
(2) Bố trí rào chắn, biển
báo công trường thi công;
(3) Giải pháp cấp điện,
cấp nước, thoát nước, giao
thông, liên lạc trong quá
trình thi công.

Không có hoặc có giải pháp kỹ thuật
nhưng không theo yêu cầu hoặc không hợp
lý hoặc không phù hợp với hiện trạng công
trình.
Không
đạt

Có giải pháp kỹ thuật (bao gồm: thuyết minh
và bản vẽ tổ chức mặt bằng thi công) theo
yêu cầu, hợp lý và phù hợp với hiện trạng
công trình.
Không có hoặc có giải pháp kỹ thuật
nhưng không theo yêu cầu hoặc không hợp
lý hoặc không phù hợp với hiện trạng
công trình.

Có Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự
trên công trường và thuyết minh sơ đồ theo
yêu cầu và hợp lý
Không có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân
sự trên công trường và thuyết minh sơ đồ
hoặc có nhưng không hợp lý.
3. Biện pháp tổ chức thi công
3.1. Biện pháp thi công Nêu đầy đủ, hợp lý và khả thi phù hợp với đặc
đảm bảo an toàn, đảm bảo thù công trình vừa vận hành vừa sửa chữa cải
hoạt động vận hành của toà tạo theo yêu cầu của E-HSMT.
nhà, hoạt động của các đơn
vị trong tòa nhà, tài sản khi Nêu sơ sài, chiếu lệ hoặc không nêu
thi công công trình.
3.2. Thuyết minh biện Phải nêu đầy đủ và hợp lý.
pháp thi công và có kèm
bản vẽ minh họa đầy đủ
các hạng mục của gói thầu.
2.3. Sơ đồ tổ chức bộ
máy quản lý nhân sự trên
công trường và thuyết
minh sơ đồ.

Đạt

Không
đạt

Đạt
Không
đạt

Đạt
Không
đạt
Đạt

Việc tổ chức thi công phải
đấp ứng yêu cầu đặc thù của Không đáp ứng yêu cầu trên.
công trình (thi công trong
điều kiện công trình vẫn
đang vận hành hoạt động)
4. Tiến độ thi công
4.1. Thời gian thi công: Đề xuất thời gian thi công không vượt quá
đảm bảo thời gian thi số ngày yêu cầu.
công tối đa 60 ngày (kể
từ ngày nhận Lệnh khởi Đề xuất về thời gian thi công vượt quá số
ngày yêu cầu.
công).
4.2. Tính phù hợp:
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi và có biểu
a) Giữa huy động thiết bị đồ minh họa cho cả 3 nội dung a), b) và c).
và tiến độ thi công.
b) Giữa bố trí nhân lực và
tiến độ thi công.
Đề xuất không đủ 3 nội dung a), b) và c),
c) Biểu đồ huy động vật không có biểu đồ minh họa.
tư và tiến độ thi công.
Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù
hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu
của E-HSMT. Bố trí nhân sự thực hiện đúng,
đủ theo khối lượng công việc thực hiện.
4.3. Biểu tiến độ thi công Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu
tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không
khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật.
Không bố trí nhân sự thực hiện đúng, đủ theo
khối lượng công việc thực hiện.
5. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
Có biện an toàn lao động hợp lý, rõ ràng,
phù hợp với đặc thù công trình thi công trong
điều kiện công trình đang hoạt động.
5.1 Biện pháp an toàn lao
động
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc
có Biện pháp an toàn lao động nhưng
không hợp lý, không rõ ràng.
5.2 Biện pháp
cháy, chữa cháy

phòng

5.3 Biện pháp bảo đảm
vệ sinh môi trường

Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, rõ
ràng.
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
nhưng không hợp lý, không rõ ràng.
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường
hợp lý, rõ ràng đáp ứng yêu cầu đặc thù
của công trình.
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi

Không
đạt

Đạt
Không
đạt
Đạt

Không
đạt

Đạt

Không
đạt

Đạt
Không
đạt
Đạt
Không
đạt
Đạt
Không

trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh
đạt
môi trường nhưng không hợp lý, không rõ
ràng.
6. Bảo hành và uy tín của nhà thầu.
Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc
Đạt
6.1. Thời gian bảo hành bằng 12 tháng.
12 tháng.
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 Không
tháng.
đạt
Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt
Đạt
6.2. Uy tín của nhà thầu động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công
thông qua việc thực hiện công trình dân dụng còn hiệu lực trước khi ký
các hợp đồng tương tự hợp đồng.
trước đó trong vòng
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
những năm (2017, 2018,
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
2019) trở lại đây.
Không cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực
Không
hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi
đạt
công công trình dân dụng còn hiệu lực trước
khi ký hợp đồng.
Đạt
Tất cả tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là
đạt.
Kết luận
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là Không
không đạt.
đạt
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

PHẦN 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
- Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp.
- Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm, điều hòa không khí.
- a đi m thi công v ắp đặt ường Lê Hùng Yên, khu phố Miễu Nhì, th trấn
Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, TPHCM.
2. Thời hạn ho n th nh Tiến độ ho n th nh tất cả các công việc của gói thầu: 60
ngày (k cả ng y nghỉ, ng y ễ theo quy đ nh).
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
- Nh thầu thực hiện đúng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê
duyệt.
- Nh thầu tham khảo các Bảng vật tư thiết b dưới đây đ đề xuất các sản phẩm
tương đương hoặc tốt hơn.
- Các thiết b vật tư có ghi nhãn hiệu, xuất xứ trong bảng dưới đây đ nh thầu
tham khảo. Nh thầu có th ch o vật tư, thiết b theo nhãn hiệu, xuất xứ trong các bảng
n y hoặc các oại khác tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa có đặc tính kỹ
thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương với các vật tư, thiết b đã nêu).
Stt

Tên vật liệu

Quy cách kỹ thuật

Nguồn gôc, Xuất xứ

1

Cát xây dựng

Cát đổ bê tông, cát v ng,
cát m n, cát đen.

Tân Châu
đương

hoặc

tương

2

Xi măng

Xi măng đen PCB40

Thăng Long, Nghi Sơn
hoặc tương đương

3

Gạch xây

Gạch ống, gạch th , gạch
đặc, phù hợp với tiêu
chuẩn iệt Nam

ồng Nai, Bình Dương
hoặc tương đương

4

Gạch ốp, át các oại
(gạch ceramic, gạch
Thạch anh)

Theo thiết kế

Vicera, Á Mỹ hoặc tương
đương

Theo thiết kế

Sản xuất tại iệt Nam

Sơn 1 ớp ót, 2 nước phủ

Jotun hoặc tương đương

ường kính theo thiết kế

SINO hoặc tương đương

5

á granit

6

Sơn các ọai

7

Ống nhựa uồn dây điện

8

Công tắc các oại

Theo thiết kế

SINO, Hager hoặc tương
đương

9

Ổ cắm các oại

Theo thiết kế

SINO, Hager hoặc tương

Stt

Tên vật liệu

Quy cách kỹ thuật

Nguồn gôc, Xuất xứ
đương

10

Dây, cáp điện các oại

Tiết diện theo thiết kế

CADIVI, Th nh Phát hoặc
tương đương`

11

MCB, MCCP các oại

Theo thiết kế

SINO, Hager hoặc tương
đương

12

Tủ điện các oại

Theo thiết kế

SINO, Hager hoặc tương
đương

13

Máy ạnh âm trần

Loại Gas ạnh R410A
Loại máy Inverter (tiết
kiệm điện) - oại 1 chiều
(chỉ m ạnh)
Công suất m ạnh 5.0
HP - 48.000 BTU/h
Sử dụng cho phòng Diện
tích 64 - 67m hoặc 1 2 201m khí (thích hợp cho
phòng khách, văn phòng)
Nguồn điện (Ph/ /Hz) 3
Pha, 380 - 415V, 50Hz
Công suất tiêu thụ điện
5,04kW
Kích thước ống đồng Gas
(mm): 9.5/15.9 ± 10%
Kích thước d n ạnh
(mm): 298 x 840 x 840 ±
10%
Trọng ượng d n ạnh
(Kg): 24 ± 10%
Kích thước mặt nạ (mm)
50 x 950 x 950 ± 10%
Trọng ượng mặt nạ (Kg)
5,5 ± 10%
Kích thước d n nóng
(mm): 1345 x 900 x 320 ±
10%
Trọng ượng d n nóng
(Kg): 111 ± 10%

Reetech, LG hoặc tương
đương

14

Quạt hút gió thải gắn
trần

Lưu ượng 400m3/h

Senko hoặc tương đương

- ối với thiết b điều hòa không khí:
Nh thầu phải cung cấp cata ogue kỹ thuật do hãng sản xuất phát h nh có đầy
đủ nội dung giới thiệu kỹ thuật, công nghệ, tính năng, thông số kỹ thuật.
Năm sản xuất Từ năm 2020 đến thời đi m mở thầu.
Có xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng.
- Nh thầu phải điền đầy đủ các thông tin về các vật tư theo các tiêu chí được nêu
tại Bảng trên.
- Nh thầu phải tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật th hiện trên bản
vẽ thiết kế thi công. Ngo i ra, nh thầu còn phải thực hiện các công việc cần thiết trong
quá trình xây dựng theo quy đ nh của pháp uật về xây dựng bao gồm tổ chức thi công,
giám sát, nghiệm thu, thử nghiệm, an to n ao động, vệ sinh môi trường, phòng chống,
cháy nổ, huy động thiết b , ki m tra, giám sát chất ượng v các yêu cầu khác (nếu có).
III. Các bản vẽ: Bộ bản vẽ phát h nh kèm theo E-HSMT

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5037 dự án đang đợi nhà thầu
  • 568 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 602 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13663 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15545 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây