Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây lắp và cung cấp hàng hóa

Tìm thấy: 17:57 18/09/2020
Số TBMT
20200951606-00
Công bố
17:54 18/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Đường truyền kết nối TTĐKX và các TBA 110kV khu vực Bắc Giang năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Xây lắp và cung cấp hàng hóa
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường truyền kết nối TTĐKX và các TBA 110kV khu vực Bắc Giang năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:54 18/09/2020
đến
18:00 28/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
18:00 28/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
95.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây lắp và cung cấp hàng hóa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây lắp và cung cấp hàng hóa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 61

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**

**a) Nhân sự chủ chốt**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

**b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu**

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các
công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng
lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty
con đảm nhiệm trong gói thầu.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá về kỹ thuật. Nhà thầu phải
đáp ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật nêu tại bảng sau:

**1. Yêu cầu về chất lượng của vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng công
trình:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| > **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 1.1. Đối với các vật | \- Lập bảng kê chi tiết | Đạt |
| tư, thiết bị, vật liệu | danh mục tất cả các vật | |
| chính lắp đặt cho công | tư, thiết bị, vật liệu | |
| trình: UPS, Máy chủ, | chính sẽ sử dụng cho | |
| Máy tính, Switch, Máy | công trình. Nêu rõ | |
| phát điện, Tủ nguồn, | chủng loại, nhà sản | |
| Máy đo cáp quang, Máy | xuất, thông số kỹ thuật | |
| hàn cáp quang, Module | của vật tư, thiết bị, | |
| quang, Cáp quang | vật liệu; | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | \- Không lập bảng kê | Không đạt |
| | danh mục hoặc có lập | |
| | nhưng không nêu rõ | |
| | chủng loại, nguồn gốc | |
| | xuất sứ hoặc các vật | |
| | tư, thiết bị, vật liệu | |
| | đề xuất sử dụng cho | |
| | công trình không đạt | |
| | yêu cầu kỹ thuật của | |
| | Chương V, E-HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 1.2. Tài liệu kỹ thuật | \- Cung cấp đầy đủ | Đạt |
| của các vật tư, thiết | chứng chỉ ISO 9001 hoặc | |
| bị, vật liệu lắp đặt | tương đương; tài liệu | |
| cho công trình: UPS, | kỹ thuật của nhà sản | |
| Máy chủ, Máy tính, | xuất, để chứng minh các | |
| Switch, Máy phát điện, | vật tư, thiết bị, vật | |
| Tủ nguồn, Máy đo cáp | liệu sử dụng cho công | |
| quang, Máy hàn cáp | trình đạt yêu cầu kỹ | |
| quang, Module quang, | thuật qui định tại | |
| Cáp quang | Chương V, E-HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | \- Không cung cấp đầy | Không đạt |
| | đủ chứng chỉ ISO 9001 | |
| | hoặc tương đương; tài | |
| | liệu kỹ thuật của nhà | |
| | sản xuất, để chứng minh | |
| | các vật tư, thiết bị, | |
| | vật liệu sử dụng cho | |
| | công trình đạt yêu cầu | |
| | kỹ thuật qui định tại | |
| | Chương V, E-HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | **Các tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết 1.1, 1.2, 1.3 được | |
| | xác định là đạt.** | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | **Không thuộc các | **Không đạt** |
| | trường hợp nêu trên.** | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**2. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công:**

+---------------------------+---------------------------+-----------+
| Nội dung yêu cầu | Mức độ đáp ứng | |
+===========================+===========================+===========+
| 2.1. Tổ chức mặt bằng | Có giải pháp kỹ | Đạt |
| công trường thi công xây | thuật/phương án tổ chức | |
| dựng | mặt bằng công trường thi | |
| | công xây dựng hợp lý, phù | |
| | hợp với điều kiện, biện | |
| | pháp thi công, tiến độ | |
| | thi công. Có đầy đủ kế | |
| | hoạch bố trí thiết bị thi | |
| | công, lán trại, kho bãi | |
| | tập kết vật tư, vật liệu, | |
| | chất thải, bố trí cổng ra | |
| | vào, rào chắn, biển báo, | |
| | cấp nước, thoát nước, | |
| | giao thông, liên lạc | |
| | trong quá trình thi công. | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 1. | Không trình bày phương án | Không đạt |
| | tổ chức mặt bằng công | |
| | trường thi công xây dựng | |
| | hoặc có trình bày nhưng | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi với điều kiện, biện | |
| | pháp, tiến độ thi công. | |
| | Không có kế hoạch bố trí | |
| | thiết bị thi công, lán | |
| | trại, kho bãi tập kết vật | |
| | tư, vật liệu, chất thải, | |
| | bố trí cổng ra vào, rào | |
| | chắn, biển báo, cấp nước, | |
| | thoát nước, giao thông, | |
| | liên lạc trong quá trình | |
| | thi công | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 2.2. Biện pháp kỹ thuật | Có nêu biện pháp kỹ thuật | Đạt |
| đảm bảo tiến độ cung cấp | đảm bảo tiến độ cung cấp | |
| vật tư, thiết bị, vật | vật tư, thiết bị bố trí | |
| liệu thi công xây dựng | nhân sự đầy đủ, chi tiết | |
| công trình | và hợp lý | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 1. | Không nêu biện pháp bảo | Không đạt |
| | đảm tiến độ cung cấp vật | |
| | tư, thiết bị và công tác | |
| | bố trí nhân sự | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 2.3. Biện pháp kỹ thuật | Có nêu đầy đủ các biện | Đạt |
| thi công xây dựng công | pháp kỹ thuật thi công | |
| trình | xây dựng công trình theo | |
| | quy mô, khối lượng công | |
| | trình được phê duyệt, đảm | |
| | bảo đúng trình tự và yêu | |
| | cầu kỹ thuật | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 2. | Không nêu hoặc có nêu | Không đạt |
| | nhưng không đầy đủ các | |
| | biện pháp kỹ thuật thi | |
| | công xây dựng công trình | |
| | theo quy mô, khối lượng | |
| | công trình được phê | |
| | duyệt, không đúng trình | |
| | tự và yêu cầu kỹ thuật | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 2.4. Biện pháp kỹ thuật | Có giải pháp kỹ thuật hợp | Đạt |
| thi công, tháo dỡ công | lý, phù hợp với điều kiện | |
| trình cũ, thu hồi VTTB; | biện pháp thi công, tiến | |
| đấu nối đóng điện nghiệm | độ thi công và hiện trạng | |
| thu công trình | công trình xây dựng; đảm | |
| | bảo đồng bộ công tác đấu | |
| | nối đóng điện nghiệm thu | |
| | công trình. | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| | Giải pháp kỹ thuật không | Không đạt |
| | hợp lý, không phù hợp với | |
| | điều kiện biện pháp thi | |
| | công, tiến độ thi công và | |
| | hiện trạng công trình xây | |
| | dựng; không đảm bảo đồng | |
| | bộ công tác đấu nối đóng | |
| | điện nghiệm thu công | |
| | trình | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| Kết luận | Các tiêu chuẩn chi tiết | Đạt |
| | 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 được | |
| | xác định là đạt. | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 3. | Không thuộc các trường | Không đạt |
| | hợp nêu trên. | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+

**3. Tiến độ thi công:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ----------------------------------------------------------------------------------------- -----------
Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không quá **150 ngày** có tính điều kiện thời tiết kể từ ngày khởi công Đề xuất thời gian thi công không vượt quá **150 ngày** có tính đến điều kiện thời tiết. Đạt
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá **150 ngày** Không đạt

**4. Biện pháp bảo đảm chất lượng:**

+---------------------------+---------------------------+-----------+
| Nội dung yêu cầu | Mức độ đánh giá | |
+===========================+===========================+===========+
| 4.1. Biện pháp quản lý | Trình bày đầy đủ các biện | Đạt |
| chất lượng vật tư, thiết | pháp quản lý chất lượng | |
| bị, vật liệu sử dụng lắp | vật tư, thiết bị, vật | |
| đặt cho công trình trong | liệu lắp đặt cho công | |
| điều kiện bình thường | trình từ khâu tiếp nhận, | |
| cũng như khi tạm dừng thi | bảo quản, cấp phát, đúng | |
| công, khi mưa bão và các | quy trình, quy phạm. | |
| điều kiện bất khả kháng | | |
| khác | | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 4. | Không trình bày hoặc có | Không đạt |
| | nêu nhưng không đầy đủ, | |
| | không đúng quy trình, quy | |
| | phạm về các biện pháp | |
| | quản lý chất lượng vật | |
| | tư, thiết bị, vật liệu | |
| | lắp đặt cho công trình từ | |
| | khâu tiếp nhận, bảo quản, | |
| | cấp phát | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| 4.2 Biện pháp quản lý | Trình bầy đầy đủ, đúng | Đạt |
| chất lượng cho từng loại | quy trình, quy định các | |
| công tác thi công phù hợp | biện pháp quản lý chất | |
| với quy mô, khối lượng, | lượng cho từng loại công | |
| tính chất công | tác thi công phù hợp với | |
| | quy mô, khối lượng, tính | |
| | chất công trình | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| | Không trình bầy hoặc có | Không đạt |
| | nêu nhưng không đầy đủ, | |
| | không đúng quy trình, quy | |
| | định các biện pháp quản | |
| | lý chất lượng cho từng | |
| | loại công tác thi công | |
| | không phù hợp với quy mô, | |
| | khối lượng, tính chất | |
| | công trình | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| Kết luận | **Các tiêu chuẩn chi tiết | Đạt |
| | 4.1, 4.2 được xác định là | |
| | đạt.** | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+
| | **Không thuộc các trường | Không đạt |
| | hợp nêu trên.** | |
+---------------------------+---------------------------+-----------+

**5. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
5.1. An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi, đúng quy trình, quy định, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi, đúng quy trình, quy định, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện an toàn lao động hoặc có nhưng không hợp lý, không khả thi, không đúng quy trình, quy định, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
5.2. Phòng cháy, chữa cháy
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, đúng quy trình, quy định, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, đúng quy trình, quy định, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. Đạt
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có nhưng không hợp lý, không khả thi, không đúng quy trình, quy định, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
5.3. Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. Không đạt
**Kết luận** **Các tiêu chuẩn chi tiết 5.1, 5.2, 5.3 được xác định là đạt.** **Đạt**
**Không thuộc các trường hợp nêu trên.** **Không đạt**

**6. Bảo hành công trình:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -----------
Thời gian bảo hành công trình ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Có cam kết đảm bảo thời gian bảo hành công trình ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đạt
Không có cam kết hoặc có nhưng thời gian bảo hành công trình \< 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Không đạt

**7. Uy tín nhà thầu:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
7.1. Uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự hoặc các hợp đồng khác do nhà thầu đảm nhận (không phân biệt giá trị, không phân biệt chủ đầu tư, bao gồm cả hợp đồng nhà thầu tham gia độc lập hoặc liên danh, nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu (nhà thầu phải kê khai trung thực tất cả các hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi chủ quan của nhà thầu) Không có hợp đồng chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi chủ quan của nhà thầu. Đạt
Có ≥ 01 hợp đồng bỏ dở do lỗi chủ quan của nhà thầu hoặc có ≥ 01 hợp đồng (chậm tiến độ, không đảm bảo chất lượng thi công, không chấp hành các quy định về đảm bảo an toàn \"thi công, cắt điện,\...\", bị chủ đầu tư đôn đốc nhắc nhở quá 3 lần bằng \"văn bản, biên bản làm việc\"). Không đạt
7.2. Uy tín của nhà thầu trong thời gian bị các cơ quan, đơn vị, chủ đầu tư khác cấm thầu do vi phạm các quy định của pháp luật về đấu thầu liên quan đến hoạt động xây dựng Không trong thời gian bị các cơ quan, đơn vị, chủ đầu tư khác cấm thầu do vi phạm các quy định của pháp luật về đấu thầu liên quan đến hoạt động xây dựng Đạt
Đang trong thời gian bị các cơ quan, đơn vị, chủ đầu tư khác cấm thầu do vi phạm các quy định của pháp luật về đấu thầu liên quan đến hoạt động xây dựng Không đạt
7.3. Theo kết quả đánh giá chất lượng định kỳ/hàng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh nhà thầu) Không có hợp đồng bị đánh giá là không đạt hoặc có 01 hợp đồng bị đánh giá là cảnh báo Đạt
Có 01 hợp đồng bị đánh giá là không đạt hoặc có từ 02 hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo Không đạt
**Kết luận** **Các tiêu chuẩn chi tiết 7.1, 7.2, 7.3, được xác định là đạt.** **Đạt**
**Không thuộc các trường hợp nêu trên.** **Không đạt**

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

**Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**

**4.1. Phương pháp giá thấp nhất:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu (chi tiết theo thuyết minh và bản vẽ theo
BCKTKT đính kèm theo):**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

a- Cung cấp vật tư, thiết bị, thí nghiệm, mua bảo hiểm công trình thi
công lắp đặt hoàn thành nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Thu hồi
vật tư, thiết bị đối với phần cải tạo về kho Công ty Điện lực Bắc Giang
tại thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

b- Quy mô và đặc điểm chính công trình:

Trang bị các thiết bị công nghệ thông tin để phục vụ quản lý vận hành,
nâng cấp hệ thống mạng LAN, WAN của các TBA 110kV vào hệ thống mạng của
Công ty điện lực Bắc Giang. Các nội dung chính như sau:

\- Đầu tư xây dựng 02 tuyến cáp quang mới loại ADSS sợi với tổng chiều
dài 31,638km. Gồm các tuyến như sau:

\+ Tuyến cáp quang ADSS/24 kết nối TBA 110kV Yên Dũng - TBA 110kV Song
Khê với chiều dài 14,929km;

\+ Tuyến cáp quang ADSS/24 kết nối TBA 110kV Sông Cầu - TBA 110kV Hợp
Thịnh với chiều dài 16,709km;

\- Trang bị bổ sung 01 UPS 10kVA, 60 mins backup time at full load tại
TTĐKX; kèm Battery và tủ chứa battery tích hợp đảm bảo hệ thống nguồn
tại TTĐKX có dự phòng 1+1.

\- Trang bị bổ sung cáp ghép nối DAC và cấu hình ghép nối 02 Switch POP
tại TTĐKX vận hành song song, đảm bảo 1+1.

\- Trang bị bổ sung cáp ghép nối DAC và cấu hình ghép nối 02 Firewall
tại TTĐKX vận hành song song, đảm bảo 1+1.

\- Điều chuyển 01 Switch layer 3 hiện có tại TTĐKX lắp đặt tại phòng POP
thay thế cho switch trung chuyển EX2200 kết nối TTĐKX -- A1 (switch
EX2200 có 1 nguồn AC, tiềm ẩn nguy cơ bị gián đoạn kênh truyền khi có sự
cố về nguồn AC).

\- Trang bị bổ sung thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường nguồn cho các
thiết bị tại TTĐKX; Bổ sung 70m dây tiếp địa M95 từ TTĐKX xuống bãi tiếp
địa.

\- Trang bị Máy chủ giám sát đường truyền tại TTĐKX, kèm bản quyền phần
mềm hệ điều hành;

\- Trang bị bổ sung các Switch layer 3 (Nguồn DC/AC) cho các TBA 110kV
chưa có dự phòng, để đảm bảo có dự phòng 1+1;

\- Trang bị bổ sung cáp ghép nối DAC và cấu hình ghép nối 02 Switch
Layer 3 tại 13 TBA 110kV vận hành song song, kết nối về TTĐKX, đảm bảo
1+1. Đấu nối các hướng dự phòng về TTĐKX.

\- Trang bị bổ sung các bộ chuyển đổi nguồn converter 220VDC/48VDC và
inverter 220VDC/220VAC cấp cho các TBA 110kV, phòng POP đảm bảo có dự
phòng 1+1.

\- Trang bị 04 bộ nguồn AC/DC cho Switch L3 (kèm 1 tổ 4 bình accu
12V/150Ah) cho các trạm 110kV kém, hỏng, chưa được trang bị;

\- Trang bị bổ sung 02 bộ switch LAN công nghiệp cho trạm 110kV Quang
Châu và Lạng Giang.

\- Trang bị 01 máy phát điện dự phòng, công suất 16KVA cho phòng POP -
PCBG.

\- Trang bị hệ thống giám sát an ninh phòng máy chủ, phòng POP, TTĐKX.

2\. Thời hạn hoàn thành: **150 ngày** kể từ ngày bàn giao mặt bằng và
khởi công công trình.

3\. Địa điểm thi công lắp đặt: Trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Bắc
Giang;

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật (chi tiết theo thuyết minh và
bản vẽ theo BCKTKT đính kèm theo)**

Nhà thầu phải tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể
hiện trên bản vẽ thiết kế thi công. Ngoài ra, nhà thầu còn phải thực
hiện các công việc cần thiết trong quá trình xây dựng theo quy định của
pháp luật về xây dựng bao gồm: Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi
công, nghiệm thu công trình; Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám
sát; Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử); Yêu cầu về trình tự thi công,
lắp đặt; Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn; Yêu cầu về phòng,
chống cháy, nổ (nếu có); Yêu cầu về vệ sinh môi trường; Yêu cầu về an
toàn lao động; Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục; Yêu cầu
về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu cụ thể như sau:

**1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;**

\- Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc Hội
khoá 13 nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

\- Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 về
quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 42/2017/NĐ-CP ngày
05/4/2017 về sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày
18/06/2015; số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng;

\- Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 quy
định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện;

\- Căn cứ Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT, ngày 29/12/2016 của Bộ GTVT, Quy
định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa;

\- Qui phạm trang bị điện ban hành kèm theo quyết định số
19/2006/QĐ-BCN, ngày 11/07/2006 của Bộ Công nghiệp.

\- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện;

\- Qui trình an toàn điện trong ban hành kèm theo quyết định số
1157/QĐ-EVN ngày 19/12/2014 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

\- Căn cứ Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản
lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

\- Căn cứ Quyết định của Tập đoàn Điện lực Việt Nam số 1299/QĐ-EVN ngày
03/11/2017 ban hành Quy định về công tác thiết kế dự án lưới điện phân
phối đến cấp điện áp 35kV trong Tập đoàn điện lực Quốc gia Việt Nam;

\- Căn cứ Quyết định của Tập đoàn Điện lực Việt Nam số 255/QĐ-EVN ngày
22/3/2018 ban hành Quy định về công tác khảo sát phục vụ thiết kế các
công trình điện áp dụng trong Tập đoàn điện lực Quốc gia Việt Nam;

\- Căn cứ Quyết định của Tổng công ty điện lực miền Bắc số
318/QĐ-EVN*NPC* ngày 03/02/2016 ban hành tạm thời bộ tiêu chuẩn kỹ thuật
lựa chọn thiết bị thống nhất trong Tổng công ty điện lực miền Bắc;

\- Căn cứ văn bản của Tổng công ty điện lực miền Bắc số
2016/EVN*NPC*-KT+KH+ĐT ngày 23/05/2017 về đấu nối hotline lưới điện
22kV;

\- Các quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành.

**2. Bảo hiểm công trình:**

\- Nhà thầu nếu trúng thầu phải thực hiện mua bảo hiểm cho công trình
theo Quy tắc bảo hiểm, pháp pháp luật hiện hành cho mọi rủi ro trong quá
trình thi công xây dựng công trình.

\- Cung cấp cho Chủ đầu tư Hợp đồng bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm
(đơn bảo hiểm) trong đó phải đảm bảo nhà thầu, đơn vị bảo hiểm sẽ bồi
thường vật chất theo đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm khi xẩy ra
tổn thất

\- Thời hạn bảo hiểm: Bên bảo hiểm nhận bảo hiểm công trình của Bên mua
bảo hiểm trong thời gian: từ ngày khởi công công trình cho đến khi hoàn
thành công trình được nghiệm thu đưa vào khai thác vận hành và 12 tháng
bảo hành theo qui định, trừ thời gian tạm ngưng thi công (nếu có và được
hai bên thống nhất), công trình dự kiến thi công trong 150 ngày kể từ
ngày khởi công

**3. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;**

\- Thực hiện thi công, giám sát theo các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành
của nhà nước, của ngành và các quy định cụ thể thiết kế kỹ thuật, thiết
kế BVTC Dự án được duyệt.

\- Nhà thầu phải lập các phương án tổ chức thi công cho các giai đoạn
hoặc toàn bộ phù hợp với quá trình thi công theo đúng các quy định của
nhà nước và của ngành điện và yêu cầu cụ thể về tiến độ của dự án.

\- Công tác Giám sát được thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày
12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây
dựng.

**4. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị thi
công, lắp đặt cho công trình.**

\- Vật tư, thiết bị, vật liệu đưa vào xây lắp công trình tối thiểu phải
có chứng chỉ chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam, IEC, tiêu chuẩn
ngành điện hiện hành hoặc tương đương.

\- Nhà thầu phải lập bảng kê chi tiết danh mục tất cả các vật tư, thiết
bị, vật liệu sẽ sử dụng cho công trình. Nêu rõ chủng loại, nhà sản xuất,
thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị, vật liệu;

\- Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản
xuất cho các loại hàng hóa chính chào thầu/sử dụng cho công trình còn
hiệu lực.

\- Có tài liệu có giá trị pháp lý nêu rõ xuất xứ hàng hóa (nhà sản xuất,
nước sản xuất), nhãn mác, catalogue, tài liệu kỹ thuật theo quy định của
nhà sản xuất. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng
(CQ) nếu là hàng nhập khẩu.

\- Toàn bộ VTTB trước khi thi công lắp đặt phải được PCBG kiểm tra,
nghiệm thu đảm bảo đáp ứng tất cả các yêu cầu kỹ thuật nêu trên thì mới
được thi công lắp đặt cho công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ
sơ chất lượng, các biên bản thí nghiệm, chứng chỉ chất lượng, CO, CQ
(đối với thiết bị nhập khẩu), để phục vụ cho công tác nghiệm thu.

\- Các yêu cầu khác, chi tiết như BCKTKT và bản vẽ đính kèm theo.

**5. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt.**

\- Nhà thầu phải nêu rõ trình tự triển khai thi công, lắp đặt công
trình, đảm bảo khả thi, phù hợp với quy mô, tính chất công trình, thời
gian hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (khối lượng chi tiết theo
Bảng tiên lượng mời thầu và BCKTKT và bản vẽ đính kèm theo)

\- Trong quá trình thi công, có thể xảy ra một số phát sinh tại hiện
trường khác với phương án. Đơn vị thi công phải báo ngay cho Chủ đầu tư
và Tư vấn thiết kế biết để xử lý, không được tự ý thay đổi đến các yếu
tố kỹ thuật của công trình.

\- Nhà thầu phải tìm hiểu tính toán các công việc sử dụng công nghệ
hotline để thực hiện đảm bảo không phải cắt điện khi thi công nhất là
thực hiện công việc kéo dây giao chéo với đường dây trung áp,\...., đảm
bảo thời gian cắt điện là ngắn nhất.

**6. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, nghiệm thu;**

\- Công tác nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng: Nhà thầu
phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ (các biên bản nghiệm thu kỹ thuật, các biên
bản thí nghiệm, nhật ký công trình, các biên bản xử lý tồn tại,\...) cho
từng giai đoạn của công tác nghiệm thu, như:

\+ Nghiệm thu công việc thi công xây dựng,

\+ Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng,

\+ Nghiệm thu đóng điện toàn bộ công trình đưa vào sử dụng.

\- Nhà thầu chỉ được chuyển bước thi công sau khi có kết luận của tư vấn
giám sát, chủ đầu tư về chất lượng thi công các hạng mục công việc đảm
bảo yêu cầu theo thiết kế được duyệt.

\- Nhà thầu phải khắc phục ngay các tồn tại (nếu có), trong thời hạn mà
tư vấn giám sát và chủ đầu tư đã nêu ra trong biên bản nghiệm thu.

\- Ngay sau khi nghiệm thu đóng điện toàn bộ công trình đưa vào sử dụng,
trong thời hạn không quá 20 ngày nhà thầu phải hoàn thiện toàn bộ hồ sơ
hoàn công, bản vẽ hoàn công,\.... để phục vụ cho công tác quyết toán
công trình và công tác quản lý vận hành công trình.

**7. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ;**

\- Nhà thầu phải có các biện pháp đảm bảo an toàn tài sản, phòng chống
cháy nổ trong quá trình thi công theo đúng các quy định hiện hành.

**8. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

\- Khi thi công phải để vật liệu gọn gàng, khi thi công xong phải thu
dọn vật liệu dư thừa, vận chuyển đúng đến nơi quy định. Các hố móng phải
được san lấp và vệ sinh sạch sẽ. Đặc biệt chú ý các vị trí hố móng đã
đào nhưng chưa dựng cột phải có biển báo hoặc san lấp tạm sau khi đã đổ
móng. Mọi chi phí do nhà thầu tự lo.

\- Nhà thầu phải có các biện pháp hạn chế tới mức tối thiểu các hư hại
về đất đai hoa màu và tài sản trong khu vực hành lang tuyến. Sau khi thi
công xong phải tu chỉnh, phục hồi gần với trạng thái ban đầu trước khi
nghiệm thu bàn giao lần cuối. Mọi chi phí về đền bù hư hại do quá trình
thi công gây ra do nhà thầu chịu và nằm trong giá trị gói thầu.

\- Nhà thầu phải có các biện pháp quản lý, kiểm soát tiếng ồn, bụi khói,
rung, nước thải, các hóa chất có nguy hại đến môi trường, như dầu,
mỡ,\... theo đúng các quy định hiện hành.

**9. Yêu cầu về an toàn lao động;**

\- Nhà thầu phải có các biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho các quá
trình thi công, như: vận chuyển, tập kết vật tư thiết bị, thi công đào,
đúc móng, lắp dựng cột, rải căng dây, lắp đặt thiết bị, thu hồi vật
tư,\.... theo đúng các quy trình, quy phạm hiện hành của nhà nước và
ngành điện và các yêu cầu cụ thể trong thiết kế công trình được duyệt.

**10. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;**

\- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình; Giám sát
công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (tối thiểu 01 người đối với nhà
thầu độc lập, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí
ít nhất 01 nhân sự công tác giám sát lắp đặt thiết bị cho phần công việc
đảm nhận); Cán bộ phụ trách an toàn (tối thiểu 01 người); các công nhân
thường xuyên có mặt tại công trình để điều hành và thực hiện việc thi
công xây lắp. Biểu đồ huy động nhân lực phù hợp với các giai đoạn của
quá trình thi công.

\- Nhà thầu có bảng tiến độ, trong đó nêu rõ thời gian, khối lượng huy
động máy móc, thiết bị chính để thi công Dự án, phù hợp với các giai
đoạn của quá trình thi công.

\- Nhà thầu phải có biện pháp quản lý, duy trì tiến độ thi công để đảm
bảo hoàn thành công trình theo đúng thời hạn trong điều kiện bình thường
cũng như các tình huống xẩy ra như mưa, lũ, mất điện, thiên tai bất khả
kháng,\...

**11. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

\- Nhà thầu phải nêu rõ các biện pháp tổ chức thi công tổng thể và chi
tiết các hạng mục công trình theo đúng các quy định của nhà nước, ngành
điện và yêu cầu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật Dự án được duyệt và điều
kiện thực tế của công trình.

**12. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

\- Nhà thầu phải nêu rõ các biện pháp để thực hiện công tác kiểm tra,
giám sát, đảm bảo chất lượng thi công công trình theo đúng các quy định
của nhà nước, ngành điện và yêu cầu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật Dự án
được phê duyệt.

\- Trách nhiệm của các bộ phận kỹ thuật của nhà thầu trong việc phối hợp
nội bộ, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên quan, trong công tác
thi công, giám sát nội, nghiệm thu, chuyển bước thi công, đảm bảo chất
lượng từng hạng mục, giai đoạn công việc theo đúng quy định hiện hành.

**13. Yêu cầu về bảo hành, bảo trì công trình:**

\- Thời gian bảo hành: Nhà thầu thi công phải chịu trách nhiệm bảo hành
toàn bộ công trình với thời gian là 12 tháng kể từ ngày công trình được
nghiệm thu đưa vào sử dụng.

\- Phạm vi bảo hành: Bao gồm tất các các hư hỏng của công trình, thiết
bị do lỗi chủ quan của nhà thầu, chất lượng VTTB kém không đảm bảo vận
hành.

\- Cách thức bảo hành: Trong thời hạn bảo hành chủ đầu tư thông báo cho
nhà thầu về những hư hỏng liên quan tới Dự án do lỗi của nhà thầu gây
ra, cụ thể như sau:

\+ Với các hư hỏng phải khắc phục, sửa chữa không liên quan đến mất
điện, chưa có nguy cơ mất an toàn, gây sự cố lưới điện: Trong vòng không
quá 07 ngày kể từ khi nhận được thông tin (bằng điện thoại hoặc văn bản
của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm phối hợp khắc phục các sai sót
liên quan đến việc bảo hành công trình thuộc lỗi của nhà thầu. Nhà thầu
phải lập phương án tổ chức thi công chi tiết cho việc khắc phục, sửa
chữa và phải được chủ đầu tư chấp thuận thì mới được triển khai thực
hiện.

\+ Với các hư hỏng phải khắc phục, sửa chữa không liên quan đến mất điện
nhưng có nguy cơ mất an toàn, gây sự cố lưới điện: Trong vòng không quá
24 giờ kể từ khi nhận được thông tin (bằng điện thoại hoặc văn bản của
chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm phối hợp khắc phục các sai sót liên
quan đến việc bảo hành công trình thuộc lỗi của nhà thầu. Nhà thầu phải
lập phương án tổ chức thi công chi tiết cho việc khắc phục, sửa chữa và
phải được chủ đầu tư chấp thuận thì mới được triển khai thực hiện.

\+ Với các hư hỏng phải khắc phục, sửa chữa (sự cố mất điện): Trong vòng
không quá 1,0 giờ kể từ khi nhận được thông tin (bằng điện thoại hoặc
văn bản của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, khắc
phục các sai sót liên quan đến việc bảo hành công trình thuộc lỗi của
nhà thầu theo đúng quy trình vận hành hệ thống điện quốc gia và các quy
trình, quy định cụ thể của Công ty Điện lực Bắc Giang về vận hành và xử
lý sự cố lưới điện, đảm bảo đóng điện trở lại công trình là nhanh nhất.

\+ Thời gian bảo hành công trình (phần bị sự cố hư hỏng) phải được gia
hạn tiếp 12 tháng kể từ ngày nhà thầu khắc phục, sửa chữa xong các sai
sót nếu có do lỗi của nhà thầu và được chủ đầu tư và nhà thầu ký biên
bản nghiệm thu phần khối lượng phải khắc phục sửa chữa, bảo hành; nhà
thầu phải thực hiện các biện pháp gia hạn bảo lãnh bảo hành cho phần bị
sự cố, hư hỏng với giá trị và thời hạn tương ứng.

\- Trường hợp nhà thầu không khắc phục sai sót trong khoảng thời gian
được chủ đầu tư quy định, chủ đầu tư có thể thuê tổ chức khác khắc phục
sai sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và nhà thầu sẽ phải hoàn trả
khoản chi phí này.

**14. Các Yêu cầu về thu hồi VTTB sau cải tạo:**

Nhà thầu phải có các biện pháp đảm bảo việc thu hồi an toàn không bị hư
hỏng, mất mát VTTB phải thu hồi của công trình. Hoàn trả mặt bằng, tập
kết VTTB thu hồi, nhập kho Công ty Điện lực Bắc Giang.

**III. Các bản vẽ kèm theo**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5078 dự án đang đợi nhà thầu
  • 563 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 595 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13651 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15514 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây