Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Đăng vào: 09:08 17/09/2020
Số TBMT
20200944243-01
Công bố
09:00 17/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng, nâng cấp 06 phòng học Trường Tiểu học số 3 Phổ Thạnh
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3976438 (cơ quan)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thị xã
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Mở rộng, nâng cấp 06 phòng học Trường Tiểu học số 3 Phổ Thạnh
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ngãi
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:47 16/09/2020
đến
09:00 24/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 24/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 85

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính họp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tô chức tín dụng hoạt động và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời th Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-ĩ ISÒT VẨĩ lưHMh là
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên tronồ lĩẽh'danh) đối với-€Ùng thầu. ’ ’ ’ N«ày..l...iluí,,«_Jă,n.
3. Có thỏa thuận liên danh được dạ!i điện hợp'pháp eủa từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thế, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
nhà thầu một gói
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh đế đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuấn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuấn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mầu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
27
a) Nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mau so 04A Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mau số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tống
, \ .1 \ 1 A ,1 Ằ 1 9 • 1 All • ,1 Ẵ 1 A A * A -f > -f 1 f - A 1_
cong ty
thâu căn cứ vào giá trị, khôi lượng do công
\
gói thâu.
__ 2 , I heo văn h;i» sô:
Mục 3. Tiêu chuân đánh giá vê kỹ t,h;uật
đảm nhiệm trong
lTiut J. ucu ciiuau ưa IIII gia vc IYỴ luuai Ih-íu" n 1111
1. MÚC độ đáp ửng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xâýtđựng:
của nhà
Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
1.1. Đối với các vật tư, vật liệu chính: xi măng; sắt thép; cát; đá các loại; sơn nước; gạch lát nền; gạch ốp tường; thiết bị Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.(cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong thiết kế bản vẽ thi công được duyệt) Đạt
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc. Không đạt
1.2. Các loại vật liệu khác: các loại dây dẫn điện, các loại ống dẫn nước Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.(cam kết hoặc hợp đòng nguyên tắc đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong thiết kế bản vẽ thi công được duyệt) Đạt
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc. Không đạt
Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2 được xác định là đạt Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt
2. Giải pháp kỹ thuật:
Nội dung yêu cầu Mửc độ đáp ứng
2.1. Tổ chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công, lán trại, phòng thí nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí cổng ra vào, rào chắn, biển báo, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
2.2. Thi công tổng thể Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều Đat *
28
các hạne mục: định vị mặt bằng, đào móng, cốp pha, gia công cốt thép, bê tông kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng.
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 2.1, 2.2 được xác định là đạt Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt
3. Biên pháp tổ chức thi công:
liAX Ui . IIA I1T VII t'l mm' i nii'v >.; ■»
Nội dung yêu cầu ***
3.1. Thi công bê tông, cốt thép, ván khuồn; móng, cột dầm, sàn Có đề xuất về hợp lý. Mện Đạt
Đề xuất không < thi công. lẩy°<ìu * về^iẹn ■ 'phắp‘; ‘CÔT&g ■ nghệ'' ivfcii y í lui li”.. nil IU Không đạt
3.2. Thi công hạng muc: hoàn thiên, điện, nước, chống sét Có đề xuất về hợp lý. k V írm wện pháp-, công nghệ thi công Đạt
Đề xuất không đầy đủ về biện pháp, công nghệ thi công. Không đạt
Kết luận Cả 02 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. Đạt
Có 01 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. Không đạt
4. Tiến độ thi công:
Nội dung yêu cầu Mửc độ đáp ứng
4.1. Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không quá 180 ngày có tính điều kiện thời tiết, ngày nghỉ lễ, tết kể từ ngày khởi công Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 180 ngày có tính đến điều kiện thời tiết. Đạt
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 180 ngày. Không đạt
4.2. Tính phù hợp: a) Giữa huy động thiết bị và tiến độ thi công b) Giữa bố trí nhân lực và tiến độ thi công Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b). Đạt
Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b) Không đạt
4.3. Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E- HSMT. Đạt
Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật. Không đạt
Kết luận Cả 03 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. Đạt
29
Có 01 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.
Không đạt
5. Biện pháp bảo đảm chất lưọng:
Nội dung yêu cầu Mức đô đáp ứng
5.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng khi thi công các hạng mục nêu tại Mục 3. Yêu cầu biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện phá có biện pháp bảo đ 7 bảo đảm chât lươiTg hơăcr Hi AN qKoaot xo VAJ'HAT fitiEgfqui ầm chat Ivr^pg ựihựOâ Hhong DAT Kh lông đat
hợp lý, không khả xuất về biện pháp tc thi,'không phu hỡp với đe chircTO^M DÍNH
5.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng vật tư, vật liệu đầu vào Có biện pháp bảo đí phù họp với đề xuất > miìOhâí ilưẹmg. :hợp lý7..khả..thi.. rềs biện .pháp (tổ chức ithi côngv Đạt
Không có biện phá ) bảo đảm chẵt lượng hoặc
(các loại vật tư, vật liệu chính) để phục vụ công tác thi công. có biện pháp bảo đảm chảt lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công. Không đạt
Cả 02 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. Đat
Kết luận Có 01 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. Không đạt
6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
Nôi dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
6.1. An toàn lao đông
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp an toàn lao động hợp lý phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp an toàn lao động họp lý phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
6.2. Phòng cháy, chữa cháy
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy họp lý, khả thi, phù họp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
6.3. Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường họp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh mồi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức Không đạt
30
thi công
Kết luận Cả 03 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. Đat
Có 01 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. Không đạt
7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:
Nôi dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
7.1. Bảo hành
Thời gian bảo hành 12 thấng. Có đề xuất thời gian bằng 12 tháng. bảo hành lớn hơn hoặc Đat

Có đề xuất thời gian bả ^Hỉôn đạt
7.2. Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) trở lại đây. Không có hợp đồng tư bỏ dở do lỗi của nhà th ưng tự thặm 4rằíỉ độTidậc- gljhco \ ;m I);H1 so : / i Đ ạt
Có một hợp đồng tươn dở do lỗi của nhà the đồng tương tự khác C lượng công trình xây d gTự Thậm1 tién độ hoặc bỏ u nhưng lại éử tưột họp Chấp nhận
ược giải thưởng vê chất ựng. được
Có họp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. Không đạt
Kết luận Tiêu chuấn chi tiết 7.1 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được. Đạt
Có 01 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. Không đạt
Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuấn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Phưong pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
31

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4989 dự án đang đợi nhà thầu
  • 680 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 647 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 14106 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15893 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây