Thông báo mời thầu

Gói thầu 01.XL: Xây lắp + Hạng mục chung

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Đăng vào: 02:02 17/09/2020
Số TBMT
20200944821-00
Công bố
01:51 17/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm hành chính công thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 01.XL: Xây lắp + Hạng mục chung
Chủ đầu tư
UBND thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân; thị trấn Tiên Điền - Huyện Nghi Xuân - Tỉnh Hà Tĩnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trung tâm hành chính công thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
01:51 17/09/2020
đến
11:00 27/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
11:00 27/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01.XL: Xây lắp + Hạng mục chung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01.XL: Xây lắp + Hạng mục chung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 56

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp
ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh
phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên
với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1
E-CDNT;

2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là
nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong
liên danh) đối với cùng một gói thầu.

3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp
của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có).
Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành
viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình
để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm
dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên
Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh,
thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file
quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh
để đánh giá.

4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại
Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong
các bước tiếp theo.

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm
được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của
các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành
viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với
phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh;
nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng
về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được
đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không
được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng
lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực
hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây,
nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện
theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng webform trên Hệ thống.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

a) Nhân sự chủ chốt:

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện
theo Mẫu số 04A Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng Webform trên Hệ thống.

b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để
thực hiện gói thầu

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo
Mẫu số 04B Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới
dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ
(ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ
thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16
Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà
thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ,
công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

TCĐG theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”

1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu
xây dựng:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

1.1. Đối với các vật tư, vật liệu chính: Sắt thép, đá
sỏi, gạch, xi măng…. Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên
tắc. Đạt

Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc. Không đạt

1.2. Các loại vật liệu khác: Cát, vật tư điện nước….
Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc. Đạt

Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc. Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2 được xác
định là đạt. Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

2. Giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công:

¦

Є

ѕ

А

愀Ĥ摧䍥'

愀Ĥ摧䍥'

愀Ĥ摧䍥'̀Các tiêu chuẩn chi tiết 2.1, 2.2, 2.3 được xác
định là đạt, Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên. Không đạt

3. Tiến độ thi công:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

3.1. Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không
quá 90 ngày có tính điều kiện thời tiết kể từ ngày
khởi công Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 90
ngày có tính đến điều kiện thời tiết. Đạt

Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 90 ngày.
Không đạt

3.2. Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT Có
Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
Đạt

Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu tiến độ
thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp
với đề xuất kỹ thuật. Không đạt

Kết luận Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt. Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.
Không đạt

4. Biện pháp bảo đảm chất lượng:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

4.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công các
công tác: đào, đắp, ván khuôn, cốt thép, bê tông, xây
gạch, xây đá, công tác hoàn thiện… Có biện pháp bảo
đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện
pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công. Không đạt

4.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên vật liệu
đầu vào để phục vụ công tác thi công. Có biện pháp
bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công. Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện
pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công.
Không đạt

Kết luận Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt. Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.
Không đạt

5. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi
trường:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

5.1. An toàn lao động

Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp an
toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất
về biện pháp tổ chức thi công Đạt

Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp
phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi,
không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công Không đạt

5.2. Phòng cháy, chữa cháy

Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù
hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có
biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp
với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt

Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện
pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công Không đạt

5.3. Vệ sinh môi trường

Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công Đạt

Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc
có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không
hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công Không đạt

Kết luận Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt. Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.
Không đạt

6. Bảo hành của nhà thầu:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

6.1. Thời gian bảo hành 12 tháng. Có đề xuất thời gian
bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng. Đạt

Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng. Không
đạt

6.2. Uy tín của nhà thầu Có thuyết minh bảo hành theo đúng
yêu cầu của E-HSMT Đạt

Không có thuyết minh bảo hành theo đúng yêu cầu của
E-HSMT Không đạt

Kết luận Tiêu chuẩn 6.1, 6.2 được xác định là đạt.
Đạt

Có 1 tiêu chuẩn được xác định là không đạt. Không
đạt

7. Kinh nghiệm năng lực hoạt động xây dựng:

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

7.1. Kinh nghiệm năng lực hoạt động của nhà thầu Có
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở
lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng
Đạt

Không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng
III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình
dân dụng Không đạt

Kết luận Tiêu chuẩn 7.1 được xác định là đạt. Đạt

Có 1 tiêu chuẩn được xác định là không đạt. Không
đạt

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật
khi các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 được đánh giá là
đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu
chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là không
đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Phương pháp giá thấp nhất:

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm
giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại
Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi
trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu
có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

PAGE \* MERGEFORMAT 3Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu.

Quy mô và các chỉ dẫn kỹ thuật được thể hiện tại
thiết kế bản vẽ thi công.

2. Thời hạn hoàn thành: 90 ngày

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ
thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ sở quy mô,
tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định
của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất
lượng công trình xây dựng.

II.1. Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao
gồm các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình;

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc,
thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ;

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

8. Yêu cầu về an toàn lao động;

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công;

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
các hạng mục;

11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
của nhà thầu;

II.2. Yêu cầu chung về vật liệu, vật tư, thiết bị lắp
đặt cho công trình.

- Vật liệu, Vật tư, thiết bị phải mới 100% và sản
phẩm phải được sử dụng rộng rãi trên thị trường
Việt nam.

- Phụ kiện phải đồng bộ với vật tư, thiết bị chính,
đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và yêu cầu của
HSMT .

- Nếu nhà thầu tự sản xuất sản phẩm hoặc liên danh,
liên kết để sản xuất thì vật tư sản xuất phải đáp
ứng yêu cầu của HSMT, ngoài ra tất cả sản phẩm/chi
tiết sản phẩm đều phải được sản xuất tại công
xưởng có các thiết bị cần thiết để sản xuất sản
phẩm.

Đối với các chi tiết đặc biệt phải tiến hành chế
tạo, lắp tại công trường sẽ phải được TVGS và CĐT
chấp thuận.

- Đối với vật tư, thiết bị khi vận chuyển đến công
trường phải được đóng gói nguyên đai, nguyên kiện theo
đúng quy định của nhà sản xuất.

¬

F

l

¬



ё

Д

ഀ׆Āࡏᄀ㞄ሂࡤāጀ碤᐀碤㄀$葠ȷ摧渰ó

một số loại Vật tư, vật liệu, thiết bị ghi trong bảng
tiên lượng mời thầu hoặc trong bản vẽ ghi rõ tên,
chủng loại model, hãng, nước sản xuất thì được hiểu
như sau: Vật tư, vật liệu, thiết bị chào thầu có thể
là loại đã được ghi trong tiên lượng, bản vẽ hoặc là
một loại khác có tiêu chuẩn kỹ thuật, tính năng kỹ
thuật, mỹ thuật, kích thước tương đương với loại đó
(không được sử dụng cụm từ “tương đương” khi dự
thầu). Nếu chủng loại Vật tư, vật liệu, thiết bị
chào thầu được BMT đánh giá là không đạt tiêu chuẩn
HSMT thì sẽ bị đánh giá về mức độ đáp ứng các yêu
cầu về kỹ thuật.

- Trong trường hợp tại thời điểm thi công thị trường
không có loại sản phẩm đã đề xuất và tính giá trong
HSMT, Nhà thầu sẽ chỉ được thay đổi khi được Chủ
đầu tư chấp thuận;

- Trường hợp Nhà thầu ghi không rõ hoặc bỏ sót thông tin
dẫn đến việc không đủ cơ sở xác định được chủng
loại, nhà sản xuất, mã hiệu sản phẩm,vật tư, thiết
bị đã đề xuất hoặc dẫn đến việc các vật tư,
thiết bị đưa vào lắp đặt không đồng bộ thì khi bị
phát hiện ở bất kì giai đoạn nào, Nhà thầu sẽ phải
thi công theo mọi sự chỉ định của Chủ đầu tư mà
không được quyền yêu cầu thêm bất kỳ một khoản chi
phí nào khác.

- Trường hợp có nội dung nào đó trong các tài liệu của
HSMT do BMT cung cấp có sự không thống nhất, Nhà thầu
phải có thư đề nghị BMT làm rõ theo quy định trước khi
đề xuất trong HSDT; trường hợp nhà thầu không đề nghị
làm rõ, trong quá trình đánh giá HSDT, BMT chủ động đánh
giá mức độ đáp ứng yêu cầu HSMT của nhà thầu theo Hồ
sơ TKBVTC kèm theo HSMT.

III. Các bản vẽ

Có Hồ sơ Thiết kế Bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm
theo.

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập
riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

PAGE \* MERGEFORMAT 69

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4989 dự án đang đợi nhà thầu
  • 680 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 647 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 14106 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15893 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây