Thông báo mời thầu

Số 02: Thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Đăng vào: 00:24 17/09/2020
Số TBMT
20200944777-00
Công bố
00:18 17/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nội đồng xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Số 02: Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Lĩnh Toại, huyện HàTrung, tỉnh Thanh Hóa.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương hỗ trợ 1.400 triệu đồng, ngân sách xã Lĩnh Toại và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường giao thông nội đồng xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thanh Hoá

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
00:18 17/09/2020
đến
07:00 24/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:00 24/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 02: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 02: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 61

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị
và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định
tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của
mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên
danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo
lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo
lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng
năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành
viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó
đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp
ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp
ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu
chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn
đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

a) Nhân sự chủ chốt
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con
theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu
căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói
thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật,
các tiêu chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật bao gồm:
3.1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
Nội dung yêu cầu
Mức độ đáp ứng
1.1. Vật liệu khác: xi Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc.
măng, gạch , cát, đá, Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên
nhựa đường…
tắc.
Có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn tại hiện
1.2. Trạm thí nghiệm
trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị
hiện trường phục vụ
có năng lực hoạt động phù hợp.
cho công trình (thí
Không có phòng thí nghiệm hoặc không có
nghiệm mẫu VLXD,
hợp đồng nguyên tắc (có nhưng không phù
LAS -XD)
hợp).
Các tiêu chuẩn chi tiết được xác định là đạt.
Kết luận
Không thuộc các trường hợp nêu trên.

Đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt

3.2. Giải pháp kỹ thuật:
Nội dung yêu cầu
2.1. Tổ chức mặt
bằng công trường:
thiết bị thi công, lán
trại,
phòng
thí
nghiệm, kho bãi tập
kết vật liệu, chất thải,
bố trí cổng ra vào, rào
chắn, biển báo, cấp
nước, thoát nước,
giao thông, liên lạc
trong quá trình thi
công

Mức độ đáp ứng
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công
và hiện trạng công trình xây dựng.
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công
và hiện trạng công trình xây dựng nhưng
thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại.

Đạt

Chấp nhận
được

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù
hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ
thi công và hiện trạng công trình xây dựng.

Không đạt

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với

Đạt

điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công
và hiện trạng công trình xây dựng.
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù
hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ
thi công và hiện trạng công trình xây dựng.
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
2.3. Thi công xây điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công
dựng: Nền đường, và hiện trạng công trình xây dựng.
móng, ni lông, mặt Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù
đường......
hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ
thi công và hiện trạng công trình xây dựng.
Các tiêu chuẩn chi tiết 2.2, 2.3 được xác định
là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 2.1 được xác định
Kết luận
là đạt hoặc chấp nhận được.
Không thuộc các trường hợp nêu trên.
2.2. Giải pháp cấp
điện, cấp nước, thoát
nước, giao thông,
liên lạc trong quá
trình thi công

Không đạt
Đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt

3.3. Biện pháp tổ chức thi công:
Nội dung yêu cầu
Mức độ đáp ứng
3.1. PCCC cho công Có đề xuất phương án khả thi, phù hợp với
thực trạng tại khu vực
trình.
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu.
3.2. Thi công phần: Có đề xuất về biện pháp, công nghệ thi công.
Nền đường, móng, ni
lông, mặt đường...... Không đề xuất không đề xuất đầy đủ về biện
theo đúng trình tự và pháp, công nghệ thi công.
yêu cầu kỹ thuật
Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là
đạt.
Kết luận
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt

3.4. Tiến độ thi công:
Nội dung yêu cầu
4.1. Thời gian thi
công: đảm bảo thời
gian thi công không
quá 03 tháng có tính
điều kiện thời tiết kể
từ ngày khởi công
4.2. Tính phù hợp:
a) Giữa huy động
thiết bị và tiến độ thi
công
b) Giữa bố trí nhân
lực và tiến độ thi

Mức độ đáp ứng
Đề xuất thời gian thi công không vượt quá
03 tháng có tính đến điều kiện thời tiết.

Đạt

Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 03
tháng.

Không đạt

Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho tất cả các
nội dung

Đạt

Đề xuất không đủ các nội dung

Không đạt

công
c) Giữa cung ứng
nguyên vật liệu, vật
tư và tiến độ thi công
4.3. Biểu tiến độ thi
công hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất
kỹ thuật và đáp ứng
yêu cầu của HSMT

Kết luận

Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và
phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu
cầu của HSMT.
Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu
tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không
khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật.
Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là
đạt.
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt

3.5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:
Nội dung yêu cầu
5.1. Biện pháp bảo
đảm chất lượng trong
thi công hạng mục
chính của công trình:
Nền đường, móng, ni
lông, mặt đường......

5.2. Biện pháp bảo
đảm chất lượng
nguyên liệu đầu vào
để phục vụ công tác
thi công.

Kết luận

Mức độ đáp ứng
Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
chức thi công
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng
hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng
nhưng không hợp lý, không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công.
Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
chức thi công.
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng
hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng
nhưng không hợp lý, không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công.
Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là
đạt.
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt
Đạt
Không đạt

3.6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
Nội dung yêu cầu
Mức độ đáp ứng
6.1. An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù
động hợp lý, khả thi hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
phù hợp với đề xuất công
về biện pháp tổ chức Không có biện pháp an toàn lao động hoặc
thi công
có biện pháp an toàn lao động nhưng không

Đạt
Không đạt

hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công
6.2. Phòng cháy, chữa cháy
Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
Biện pháp phòng
thi công
cháy, chữa cháy hợp
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
lý, khả thi, phù hợp
hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
với đề xuất về biện
nhưng không hợp lý, không khả thi, không
pháp tổ chức thi công
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công
6.3. Vệ sinh môi trường
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện
vệ sinh môi trường pháp tổ chức thi công
hợp lý, khả thi phù Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
hợp với đề xuất về trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh
biện pháp tổ chức thi môi trường nhưng không hợp lý, không khả
công
thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp
tổ chức thi công
Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là
đạt.
Kết luận
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

Đạt
Không đạt

3.7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:
Nội dung yêu cầu
7.1. Bảo hành

Mức độ đáp ứng

Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc
Thời gian bảo hành bằng 12 tháng.
12 tháng.
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12
tháng.
7.2. Uy tín của nhà thầu
Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Uy tín của nhà thầu
thông qua việc thực Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hiện các hợp đồng hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có
tương tự trước đó một hợp đồng tương tự khác được giải
trong vòng 03 năm thưởng về chất lượng công trình xây dựng.
(2017, 2018, 2019) Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ
trở lại đây.
dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng
tương tự nào được giải thưởng về chất lượng
công trình xây dựng.

Đạt
Không đạt

Đạt

Chấp nhận
được

Không đạt

Kết luận

Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt,
tiêu chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt
hoặc chấp nhận được.
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Đạt
Không đạt

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu
chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
4.1. Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Bước 4. Xếp hạng nhà thầu:
E-HSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Tên công trình: Đường giao thông nội đồng xã Lĩnh Toại, huyện Hà
Trung.
2. Cấp quyết định đầu tư: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
3. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lĩnh Toại.
4. Địa điểm xây dựng: Trên địa bàn xã Lĩnh Toại, huyện Hà Trung.
5. Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.
6. Nhà thầu khảo sát, thiết kế, lập dự toán xây dựng công trình: Công ty
TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại T&T Thanh Hóa.
7. Nội dung đầu tư và giải pháp kỹ thuật công trình:
7.1. Quy mô:
- Đường giao thông nông thôn cấp B (theo Quyết định 4927/QĐ-BGTVT
ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải).
- Tổng chiều dài 1062,74m, bao gồm 3 tuyến:
+ Tuyến 1: Từ nhà anh Tươi đi sân vận động dài 198,7 m.
+ Tuyến 2: Từ đình làng Chế đi ngõ nhà ông Thắng dài 260.
+ Tuyến 3: Từ làng Chế đi lên đê sông Lèn dài 604,04m.
- Quy mô mặt cắt ngang đường:
+ Tuyến 1, tuyến 2: Bề rộng mặt đường: Bm= 4,0m, dốc ngang mặt đường
Im=2%; Bề rộng lề đường: Bl = 2x0, 5m, dốc ngang lề đường Il=3%; Bề rộng
nền đường: Bn= 5,0m.
+ Tuyến 3: Bề rộng mặt đường: Bm= 3,0m, dốc ngang mặt đường Im=2%;
Bề rộng lề đường: Bl = 2x0, 5m, dốc ngang lề đường Il=3%; Bề rộng nền đường:
Bn= 4,0m
7.2. Giải pháp kỹ thuật:
8.2.1. Kết cấu áo đường:
* Tuyến 1, tuyến 2:
- Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm.
- Lớp nilon lót tái sinh.
- Lớp móng CPDD lớp dưới dày 15cm
- Nền đường K95.
* Tuyến 3:
- Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm.
- Lớp nilon lót tái sinh.
- Lớp móng CPDD lớp dưới dày 12cm
- Nền đường K95.

9. Thời hạn hoàn thành: 03 tháng.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
Nhà thầu phải tuân thủ theo các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể
hiện trên bản vẽ thiết kế thi công. Ngoài ra, nhà thầu còn thực hiện các công việc
cần thiết trong quá trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng bao
gồm: tổ chức thi công, giám sát, nghiệm thu, thử nghiệm, an toàn lao động, vệ
sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, huy động thiết bị, kiểm tra, giám sát chất
lượng và các yêu cầu khác (nếu có).
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;
- Tiêu chuẩn thiết kế điện bên trong và bên ngoài công trình công cộng;
- Các quy trình, quy phạm khác có liên quan.
Lưu ý: Nhà thầu phải thực hiện áp dụng bắt buộc theo các tiêu chuẩn xây
dựng hiện hành, tiêu chuẩn áp dụng cho gói thầu từ HS thiết kế;
Nhà thầu phải phổ biến và hướng dẫn cho cán bộ kỹ thuật, kỹ sư thi công
cũng như cán bộ quản lý trực tiếp tại công trường xây dựng thực hiện.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
- Nhà thầu phải bảo đảm thi công đúng các thông số kỹ thuật theo thiết kế đã
được duyệt.
- Căn cứ yêu cầu thiết kế giải pháp thi công đã xác định, thời gian thi công
để lựa chọn, tính toán nhu cầu về phương tiện, máy móc thiết bị, nhân lực và để
tổ chức thi công đạt năng suất cao nhất.
- Nhà thầu chỉ được thi công trong phạm vi mặt bằng được giao.
- Trong quá trình thi công Nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật hướng dẫn và theo
dõi thường xuyên việc thi công, nếu có sự cố xảy ra phải có biện pháp xử lý kịp
thời.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử);
Nhà thầu phải trình chủ đầu tư và Tư vấn giám sát nghiệm thu tất cả các vật
liệu trước khi đưa vào sử dụng cho công trình. Các vật liệu chính như sắt thép, xi
măng, gạch, ..... phải có chứng chỉ của nhà sản xuất và phải được thí nghiệm trước
khi đưa vào sử dụng tại công trường.
Máy móc thiết bị đưa vào thi công tại công trình phải được kiểm định và
chứng nhận an toàn bởi cơ quan chức năng co thẩm quyền.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
Tuân thủ đúng quy trình, quy phạm về thi công hiện hành của Nhà nước.
Trình tự thi công do nhà thầu đề xuất phải đảm bảo không chồng chéo và
đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật của từng biện pháp thi công và tiến độ thi
công do nhà thầu lập.
4.1. Chuẩn bị mặt bằng thi công:

Trước khi thi công nhà thầu phải có biện pháp bố trí mặt bằng thi công như:
Dọn dẹp mặt bằng, xây dựng láng trại, kho bãi chứa vật tư, cấp điện, cấp – thoát
nước, giao thông, thông tin liên lạc… phục vụ trong quá trình thi công.
4.2. Công tác định vị công trình:
- Trước khi thi công phải tiến hành bàn giao cọc mốc và cọc tim;
- Phải dùng máy trắc địa để định vị công trình và thường xuyên theo dõi,
kiểm tra xác định cọc mốc, tim trục, độ cao, độ thẳng đứng của các bộ phận tạo
nên công trình trong suốt quá trình thi công;
- Công tác định vị là cơ sở pháp lý cho công tác hoàn công công trình.
5. Yêu cầu về an toàn lao động (ATLĐ):
- Nhà thầu phải bố trí cán bộ chuyên trách giám sát công tác ATLĐ và vệ
sinh công trường.
- Công trường phải có cán bộ y tế, tủ thuốc hiện trường kèm theo những trang
thiết bị cấp cứu hoặc sơ cứu khi cần.
- Chuẩn bị và lắp đặt hệ thống các biển báo khu vực nguy hiểm, các biển
cảnh báo phải đặt ở những vị trí dễ nhìn, dễ thấy.
- Công trình xây dựng được thi công trong khu vực thành phố, khu vực dân
cư, gần các trục đường giao thông, tuyến phố, mật độ người và phương tiện tham
gia đông đúc, đặc biệt là bên cạnh là nơi làm việc tạm thời của CBNV. Do đó cần
có phương án tổ chức công trường, đảm bảo giao thông hợp lý, có biện pháp cảnh
báo bằng đèn hiệu, barie, biển báo. Bố trí thời gian thi công hợp lý, tránh thi công
vào thời gian nghỉ ngơi, cao điểm. Bố trí người trông coi vào giờ nghỉ, ngừng
thi công.
- Tất cả cán bộ, lao đông tham gia thi công trên công trường phải tuyệt đối
tuân thủ các quy định sau:
+ Đã được tập huấn, kiểm tra và đạt yêu cầu về kiến thức ATLĐ.
+ Có thẻ ATLĐ và được trang bị đầy đủ phòng hộ lao động cá nhân.
- Máy móc thiết bị xây dựng phải được kiểm định chất lượng, có giấy chứng
nhận đăng kiểm của cơ quan Nhà nước. Công nhân vận hành máy phải được đào
tạo và cấp chứng chỉ hành nghề. Mọi hư hỏng, tai nạn do quá trình vận hành, làm
ảnh hưởng đến người lao động nhà thầu phải chịu mọi trách nhiệm.
- Trên công trường phải có nội quy công tác an toàn đối với máy móc thiết
bị, nội quy an toàn khi lam việc trên cao, khi cẩu nâng vật liệu, thiết bị. Các nội
quy phải được đặt ở những vị trí thuân lợi, để thấy, có thể viết một số câu khẩu
hiệu để nhắc nhở cán bộ, công nhân trên công trường.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra đường điện thi công, kiểm tra độ an toàn
của máy móc thi công sau mỗi ca làm việc.
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho người lao động.
Nhà thầu cam kết tuân thủ tuyệt đối tiêu chuẩn, nội quy về công tác ATLĐ
theo tiêu chuẩn TCVN 5308-1991 (Quy phạm an toàn trong Xây dựng).
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ;

- Nghiêm cấm việc dự trữ xăng dầu và các chất dể cháy nổ trên công trường.
- Nghiêm cấp đun nấu bằng điện, bằng bếp dầu trên công trường, việc tổ
chức nấu ăn được bố trí ở khu vực riêng.
- Trang bị đầy đủ thiết bị cứu hỏa theo quy định, đồng thời phải bố trí máy
bơm dự phòng để cứu hỏa khi xảy ra.
Nhà thầu phải tuân thủ quy định về công tác phòng chống cháy nổ theo tiêu
chuẩn TCVN 2622-1995.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
- Có các biện pháp bảo vệ môi trường khu vực Xây dựng công trình, có biện
pháp chống bụi, giảm thiểu tiếng ồn để tránh ảnh hưởng đến các cơ quan và hộ
dân đóng trên địa bàn.
- Nhà thầu phải căng bạt, che chắn xung quang khu vực xây dựng, tổ chức
xây dựng giếng khoan, bê nước, bơm nước để hạn chế bụi bẩn.
- Trong công tác vận chuyển vật liệu, phương tiện phải được phủ bạt, phải đi
theo tuyến cố định, tránh rơi vãi vật liệu, nếu rơi vãi thì phải tổ chức thu dọn và
vệ sinh sạch sẽ. Tổ chức sửa chữa kịp thời các hư hỏng do quá trình vận chuyển
gây ra. Có kế hoạch, bố trí nhân sự đảm bảo giao thông khi cần thiết.
- Công trường thi công đến đâu phải tổ chức vệ sinh sạch sẽ, thu gom vật
liệu thải đến đó. Các chất thải được thu gom và đổ đúng nơi quy định. Nhà thầu
phải vệ sinh công trường trước khi bàn giao công trình.
8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
Nhà thầu phải có hệ thống tổ chức thi công tại công trường: Sơ đồ tổ chức
nhân sự tại công trường, bảng tiến độ biểu đồ thể hiện nhân lực… (kèm theo bảng
thuyết minh).
Chứng minh khả năng huy động của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu có thể
sẵn sàng huy động cho gói thầu; Qui định tại Điểm a, Mục 4, Điều 12 Nghị định
số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính Phủ hướng dẫn thi hành Luật đấu
thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013: “Số lượng, trình độ cán bộ chuyên môn
chủ chốt, công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu và số lượng thiết bị thi
công sẵn có, khả năng huy động thiết bị thi công để thực hiện gói thầu”.
9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
Phải có biện pháp tổ chức thi công tổng thể và từng hạng mục.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;

10.1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
- Bố trí cán bộ chủ chốt trực tiếp; có biện pháp bảo quản vật tư tại công trình.
Biện pháp kiểm tra và quản lý chất lượng.
- Phải có phòng thí nghiệm hoặc thuê một đơn vị khác thực hiện (phải có hợp
đồng nguyên tắc kèm theo) để thực hiện các thí nghiệm kiễm tra vật liệu, cấu kiện
vật tư, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và lắp đặt vào
công trình xây dựng và công trình xây dựng hoàn thành.
- Lập và ghi nhật ký thi công theo quy định.

- Nghiêm thu nội bộ và lặp bản vẽ hoàn công cho các bộ phận công trình xây
dựng, hạng mục công trình và công trình xây dựng hoàn thành.
- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và
vệ sinh môi trường theo yêu cầu của chủ đầu tư.
- Chuẩn bị tài liệu để làm căn cứ nghiệm thu theo quy định hiện hành.
10.2. Trách nhiệm của nhà thầu về chất lượng công trình xây dựng:
Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu
tư và pháp luật về chất lượng công trình do mình đảm nhận; bồi thường thiệt hại
khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, thi công không
đảm bảo chất lượng hoặc gây hư hỏng, gây ô nhiễm môi trường và các hành vi
khác gây ra thiệt hại.
Ghi chú: Trên đây là những chỉ dẫn kỹ thuật tổng quát, trong quá trình thi
công Nhà thầu tham khảo và tuân thủ theo Hồ sơ thiết kế và các quy trình thi công
nghiệm thu và các quy định hiện hành của Nhà nước.
III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ: Đính kèm bộ bản vẽ scan đã được thẩm định.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4988 dự án đang đợi nhà thầu
  • 679 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 647 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 14105 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15893 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây