Thông báo mời thầu

Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Đăng vào: 23:56 16/09/2020
Số TBMT
20200944819-00
Công bố
23:47 16/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu xã hội hóa của đơn vị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
23:47 16/09/2020
đến
14:00 28/09/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
1.000.000 VND

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 28/09/2020
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
71.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 42

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

SỞ Y TẾ TỈNH BẮC GIANG

TTYT HUYỆN LỤC NGẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 661/QĐ-TTYT

Lục Ngạn, ngày 16 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu:
Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LỤC NGẠN
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11/7/2019 của Bộ Y tế quy định việc
đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư Quy định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Quyế t đi ̣nh số 1777/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Giang về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua
vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn;
Căn cứ Tờ trình số 711/TTr-HKC ngày 11/9/2020 và dự thảo hồ sơ mời thầu kèm
theo của Công ty TNHH thương mại và dịch vụ bảo vệ HKC về việc đề nghị thẩm định và
phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu: Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của
Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn;
Căn cứ Báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu số 561/TĐHS-TH ngày 16/9/2020 của
Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư dịch vụ công Thúy Hiền về việc thẩm định hồ sơ mời
thầu gói thầu: Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện
Lục Ngạn.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu: Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ
năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn gồm những nội dung chính sau:
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU
(Mẫu số 07, ban hành kèm theo Thông tư 15/2019/TT-BYT ngày
11/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên gói thầu:
Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020
của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Tên dự toán:

Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020
của Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Ngày 17 tháng 9 năm 2020.

Phát hành ngày:
Ban hành kèm theo quyết định:

Số 661/QĐ-TTYT ngày 16/9/2020 của
Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn

TƯ VẤN LẬP HSMT
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI
VÀ DV BẢO VỆ HKC
CHỦ TỊCH HĐTV

ĐẠI DIỆN BÊN MỜI THẦU
TTYT HUYỆN LỤC NGẠN
GIÁM ĐỐC
(Đã ký)

(Đã ký)

Đỗ Văn Sinh

Hà Quốc Khánh

Lục Ngạn, tháng 9 năm 2020
1

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Từ ngữ viết tắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chương V. Phạm vi cung cấp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG. . . . . . . .
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Phần 4. PHỤ LỤC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu.
Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh
giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy
định tại Chương này.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng
gói thầu.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về năng
lực, kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một
phần nội dung của hồ sơ dự thầu.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. Phạm vi cung cấp
Chương này bao gồm phạm vi, tiến độ cung cấp thuốc mà nhà thầu phải thực
hiện; yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật; các nội dung về kiểm tra và thử nghiệm thuốc
(nếu có).
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của
các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại
Chương này.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều
khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm sửa đổi, bổ sung
nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ
phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và
Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh
trước khi hợp đồng có hiệu lực.
Phần 4. PHỤ LỤC
Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.

3

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
CDNT
BDL

Chỉ dẫn nhà thầu
Bảng dữ liệu đấu thầu

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu

ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam
KHUYẾN NGHỊ CỦA BÊN MỜI THẦU

1. Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây:
- 01 đĩa CD (hoặc USB) có chứa nội dung: Mẫu số 05; Mẫu số 08(a) theo quy
định của HSMT.
Ghi chú:
- Các tài liệu, phụ lục kèm theo HSDT phải được sắp xếp theo thứ tự sau:
+ Đơn chào hàng;
+ Bảo đảm dự thầu;
+ Biểu mẫu dự thầu;
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu;
+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu;
+ Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật và tư cách hợp lệ của hàng hoá (nếu có)
được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các danh mục trong Biểu mẫu dự thầu;
+ Các tài liệu khác (nếu có).
- Đối với đĩa CD (hoặc USB): Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và
phù hợp giữa Bảng giá dự thầu trong đĩa CD (hoặc USB) và Bảng giá dự thầu trong
bản gốc HSDT. Trường hợp có sai khác giữa bản trong đĩa CD (hoặc USB) và bản gốc
HSDT thì lấy nội dung của bản gốc HSDT làm cơ sở để xem xét, đánh giá.

4

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
1. Phạm vi gói
thầu và thời
gian thực hiện
hợp đồng

2. Nguồn vốn
3. Hành vi bị
cấm

Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này để lựa
chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm thuốc được mô tả trong
Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
Thuật ngữ “thuốc” được hiểu bao gồm thuốc hóa dược, thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin và sinh phẩm y tế trừ sinh phẩm chẩn
đoán invitro dùng cho các cơ sở y tế mà nhà thầu phải cung cấp cho
chủ đầu tư theo hợp đồng.
1.2. Tên gói thầu; số lượng, số hiệu các phần (trường hợp gói thầu
chia thành nhiều phần độc lập) thuộc gói thầu quy định tại BDL.
Trường hợp gói thầu mua thuốc có nhiều mặt hàng thuốc, mỗi mặt
hàng thuốc thuộc gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương
điều trị hoặc mỗi mặt hàng thuốc thuộc một nhóm thuốc của gói thầu
thuốc generic hoặc gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (theo
quy định tại Điều 7, 8, 9 Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày
11/7/2019) được coi là một phần độc lập của gói thầu.
1.3. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL.
Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu
được quy định tại BDL.
3.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
3.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt
động đấu thầu.
3.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu
được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng
thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị HSDT cho các bên
tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp thuốc, không ký hợp đồng
thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không
tham gia thỏa thuận.
3.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài
liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc
lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm
5

sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong
HSDT làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
3.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự
thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn
chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc
thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát,
kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán.
3.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau
đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm
Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời
thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia lập, đồng thời tham gia thẩm định HSMT đối với cùng
một gói thầu;
c) Tham gia đánh giá HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
d) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham
gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm
định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư,
Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha
mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị
em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu tham dự thầu;
đ) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm thuốc do mình cung cấp
dịch vụ tư vấn trước đó;
e) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên
mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12
tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
g) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là hình thức đấu
thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện theo quy định của Luật đấu thầu
số 43/2013/QH13;
h) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ thuốc trong HSMT1;
1

Quy định này không áp dụng đối với gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị.

6

i) Chia dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu trái với quy định
của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 nhằm mục đích chỉ định thầu
hoặc hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
3.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình
lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều
73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76,
khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu số
43/2013/QH13:
a) Nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các
ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng HSDT trước khi công khai kết
quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu và trả lời của
nhà thầu trong quá trình đánh giá HSDT trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo
thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên
môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công
khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấu
mật theo quy định của pháp luật.
3.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc
gói thầu có giá trị từ 10% trở lên hoặc dưới 10% nhưng trên 50 tỷ
đồng (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu
phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng công việc
thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc thuộc
trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.
3.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa
được xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
4. Tư cách hợp 4.1. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do cơ quan có
lệ của nhà thầu thẩm quyền cấp với phạm vi kinh doanh là sản xuất thuốc hoặc bán
buôn thuốc;
4.2. Hạch toán tài chính độc lập.
4.3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm
vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy
7

định của pháp luật.
4.4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL.
4.5. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
4.6. Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định
tại BDL.
5. Tính hợp lệ 5.1. Thuốc dự thầu được coi là hợp lệ nếu được phép lưu hành hợp
pháp tại Việt Nam, cụ thể:
của thuốc
a) Thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực tại Việt Nam.
Trường hợp thuốc có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập
khẩu hết hạn thì thực hiện theo Mục 5.3 CDNT.
b) Thuốc tham dự thầu không bị thu hồi giấy đăng ký lưu hành theo
quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Dược.
c) Thuốc tham dự thầu không có thông báo thu hồi theo quy định tại
Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc
và Thông tư số 13/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền
(trường hợp thu hồi một hoặc một số lô thuốc xác định thì các lô
thuốc không bị thu hồi vẫn được phép lưu hành hợp pháp).
5.2. Thuốc dự thầu vào gói thầu, nhóm thuốc phù hợp theo quy định
tại HSMT.
5.3. Để chứng minh tính hợp lệ của thuốc dự thầu theo quy định tại
Mục 5.1 CDNT, nhà thầu cần nêu rõ thông tin về số giấy đăng ký lưu
hành hoặc số giấy phép nhập khẩu của thuốc, về tiêu chuẩn Thực
hành tốt sản xuất thuốc của cơ sở sản xuất thuốc (hoặc các cơ sở
tham gia sản xuất thuốc) và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính
hợp lệ của thuốc theo quy định tại BDL.
5.4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thuốc dự thầu được phép
làm rõ theo quy định tại Mục 26 CDNT.
6. Nội dung của 6.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3, 4 và cùng với tài liệu sửa đổi
HSMT theo quy định tại Mục 8 CDNT (nếu có), trong đó cụ thể bao
HSMT
gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
- Chương IV. Biểu mẫu dự thầu.
8

7. Làm rõ
HSMT

Phần 2. Yêu cầu về phạm vi cung cấp:
- Chương V. Phạm vi cung cấp.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
Phần 4. Phụ lục
6.2. Thư mời thầu/thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát hành
hoặc cung cấp không phải là một phần của HSMT.
6.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn
chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bản hội nghị
tiền đấu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định
tại Mục 8 CDNT nếu các tài liệu này không được cung cấp bởi Bên
mời thầu. Các tài liệu do nhà thầu nhận được nếu có mâu thuẫn về
nội dung thì tài liệu do Bên mời thầu phát hành sẽ có ý nghĩa quyết
định.
6.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu mẫu, yêu
cầu về phạm vi cung cấp và các yêu cầu khác trong HSMT để chuẩn
bị lập HSDT của mình bao gồm tất cả thông tin hay tài liệu theo yêu
cầu của HSMT.
7.1. Trong trường hợp cần làm rõ HSMT, nhà thầu phải gửi văn bản
đề nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi trong hội nghị tiền
đấu thầu (nếu có). Khi Bên mời thầu nhận được đề nghị làm rõ
HSMT của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu tối thiểu một số ngày
theo quy định tại BDL, Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả
các yêu cầu làm rõ HSMT. Bên mời thầu sẽ gửi văn bản làm rõ
HSMT cho nhà thầu có yêu cầu làm rõ HSMT và tất cả nhà thầu khác
đã nhận HSMT từ Bên mời thầu, trong đó mô tả nội dung yêu cầu
làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ. Trường hợp
việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầu phải tiến
hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy định tại Mục 8 và Mục 21.2
CDNT.
7.2. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền
đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu
thấy chưa rõ. Nội dung trao đổi sẽ được Bên mời thầu ghi lại thành
biên bản và lập thành văn bản làm rõ HSMT, gửi cho tất cả nhà thầu
đã mua hoặc nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trong trường hợp HSMT
cần phải được sửa đổi sau khi tổ chức hội nghị tiền đấu thầu, Bên
9

mời thầu sẽ phát hành văn bản sửa đổi HSMT như quy định tại Mục
8 CDNT, biên bản hội nghị tiền đấu thầu không phải là văn bản sửa
đổi HSMT. Việc không tham gia hội nghị tiền đấu thầu không phải là
lý do để loại nhà thầu.
8.1. Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóng thầu
8. Sửa đổi
thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.
HSMT
8.2. Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT và phải
được thông báo bằng văn bản tới tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT
từ Bên mời thầu.
8.3. Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu đã nhận
HSMT từ Bên mời thầu theo thời gian quy định tại BDL. Nhằm giúp
nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT, Bên mời thầu có
thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục
21.2 CDNT. Nhà thầu phải thông báo bằng văn bản cho Bên mời
thầu là đã nhận được tài liệu sửa đổi đó bằng một trong các cách sau:
gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
9. Chi phí dự Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và nộp
HSDT. Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽ không phải chịu
thầu
trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà
thầu.
10. Ngôn ngữ HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT được
trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng
của HSDT
Việt.Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng
ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường
hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà
thầu gửi bổ sung.
11. Thành phần HSDT phải bao gồm các thành phần sau:
11.1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 12 CDNT;
của HSDT
11.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh
theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
11.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18 CDNT;
11.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định
tại Mục 4 CDNT;
11.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu
theo quy định tại Mục 19.3 CDNT;
11.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo
quy định tại Mục 16 CDNT;
11.7. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của
10

thuốc theo quy định tại Mục 15 CDNT;
11.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo
quy định tại Mục 12 và Mục 13 CDNT;
11.9. Các nội dung khác theo quy định tại BDL.
Nhà thầu phải lập đơn dự thầu và các bảng biểu tương ứng theo mẫu
quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.

12. Đơn dự
thầu và các
bảng biểu
13. Giá dự thầu 13.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu, theo yêu
và giảm giá cầu quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
13.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ các mặt hàng thuốc mà
nhà thầu tham dự thầu trong Mục 1.1 CDNT và ghi đơn giá dự thầu,
thành tiền cho từng mặt hàng nêu trong cột “Tên thuốc” theo các mẫu
tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
13.3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp
vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp
giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào
các mặt hàng thuốc mà nhà thầu tham dự thầu cụ thể nêu trong cột
“Tên thuốc”. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được
hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả mặt hàng thuốc mà nhà thầu
tham dự thầu nêu trong cột “Tên thuốc”. Trường hợp có thư giảm giá
thì thư giảm giá có thể để cùng trong HSDT hoặc nộp riêng song phải
bảo đảm Bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Trường
hợp thư giảm giá nộp riêng thì thực hiện như quy định tại Mục 20.2
và Mục 20.3 CDNT. Thư giảm giá sẽ được Bên mời thầu bảo quản
như một phần của HSDT và được mở đồng thời cùng HSDT của nhà
thầu.
13.4.Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện hoàn
thành các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT, trường hợp
nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà
thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 26 CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế,
phí, lệ phí (nếu có) theo suất thuế, mức phí, lệ phí quy định tại thời
điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà
thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
13.5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập nên
cho phép dự thầu theo từng phần như quy định tại BDL thì nhà thầu
có thể dự thầu một hoặc nhiều phần của gói thầu. Trường hợp nhà
11

thầu có đề xuất giảm giá, phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cụ
thể cho từng phần theo Mục 13.3 CDNT.
13.6. Trường hợp nhà thầu phát hiện số lượng của các mặt hàng
thuốc nêu trong cột “Tên thuốc” chưa chính xác so với yêu cầu nêu
tại Mục 1 Phần 2 – Yêu cầu phạm vi cung cấp, nhà thầu có thể thông
báo cho Bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần số
lượng sai khác này để Bên mời thầu xem xét. Nhà thầu không được
tính toán phần số lượng sai khác này vào giá dự thầu.
14. Đồng tiền Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
dự thầu và
đồng tiền thanh
toán
15. Tài liệu 15.1. Để chứng minh sự phù hợp của thuốc so với yêu cầu của
chứng minh sự HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của HSDT để
phù hợp của chứng minh rằng thuốc mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về
kỹ thuật quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp.
thuốc
15.2.Tài liệu chứng minh sự phù hợp của thuốc phải bao gồm một
phần mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật thuốc,
qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của thuốc so với các yêu cầu
của HSMT.
15.3. Các thông tin tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến mặt hàng thuốc
do Bên mời thầu quy định tại Chương V – Phạm vi cung cấp chỉ
nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu.
16. Tài liệu 16.1. Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong
chứng minh Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh
năng lực và nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu
kinh nghiệm chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu
của nhà thầu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
16.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của
nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại BDL.
17. Thời hạn có 17.1. HSDT phải có hiệu lực không ngắn hơn thời hạn quy định tại
hiệu lực của BDL. HSDT nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không
được tiếp tục xem xét, đánh giá.
HSDT
17.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của
HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của
HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu lực HSDT sau khi
gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia
12

hạn hiệu lực của HSDT thì HSDT của nhà thầu không được xem xét
tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp
nhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào
của HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp
thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.
18. Bảo đảm 18.1. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm
dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do
dự thầu
ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc (đối với trường hợp đặt cọc) như
quy định tại Mục 18.2 CDNT.Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì
thư bảo lãnh đó phải theo Mẫu số 04 (a) hoặc Mẫu số 04 (b) Chương
IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc theo một hình thức khác tương tự nhưng
phải bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu.
Trường hợp HSDT được gia hạn hiệu lực theo quy định tại Mục 17.2
CDNT thì hiệu lực của bảo đảm dự thầu cũng phải được gia hạn
tương ứng.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự
thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy
định tại Mục 18.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên
trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì HSDT của liên
danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không
được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì
bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được
hoàn trả.
b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu
trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho thành viên liên
danh đó và cho thành viên khác trong liên danh. Trong trường hợp
này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của
thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho
cả liên danh nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu
quy định tại Mục 18.2 CDNT. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên
danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả
bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm dự
thầu sẽ không được hoàn trả.
18.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự thầu
13

theo quy định tại BDL.
18.3. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong
các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn
hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên
Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có
chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời
thầu.
18.4. Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa
bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định tại BDL, kể từ
ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với nhà thầu được lựa
chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
18.5. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp sau
đây:
a) Nhà thầu rút HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của HSDT;
b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu
theo quy định tại điểm d Mục 35.1 CDNT;
c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo quy định tại Mục 40 CDNT;
d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp
đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất
khả kháng;
đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết
hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận HSDT
và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
19. Quy cách 19.1. Nhà thầu phải chuẩn bị HSDT bao gồm: 1 bản gốc HSDT theo
HSDT và chữ quy định tại Mục 11 CDNT và một số bản chụp HSDT theo số lượng
ký trong HSDT quy định tại BDL.Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN
GỐC HSDT”, “BẢN CHỤP HSDT”.
Trường hợp có sửa đổi, thay thế HSDT thì nhà thầu phải chuẩn bị 1
bản gốc và một số bản chụp hồ sơ theo số lượng quy định tại BDL.
Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC HSDT SỬA
ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSDT SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSDT THAY
THẾ”, “BẢN CHỤP HSDT THAY THẾ”.
19.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc
và bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp
14

nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn cứ vào
bản gốc để đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản
chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá
trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì HSDT của
nhà thầu bị loại.
19.3. Bản gốc của HSDT phải được đánh máy hoặc viết bằng mực
không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Đơn dự thầu, thư giảm
giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT, Bảng giá và các
biểu mẫu khác tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu phải được đại diện
hợp pháp của nhà thầu hoặc người được ủy quyền hợp pháp ký tên và
đóng dấu (nếu có), trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo
Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc bản chụp Điều lệ
công ty, Quyết định thành lập chi nhánh được chứng thực hoặc các
tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền và
được nộp cùng với HSDT.
19.4. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ ký của
đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh hoặc thành viên
đại diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận liên danh. Để bảo đảm tất
cả các thành viên của liên danh đều bị ràng buộc về pháp lý, văn bản
thỏa thuận liên danh phải có chữ ký của các đại diện hợp pháp của tất
cả các thành viên trong liên danh.
19.5. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng, những
chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu có chữ
ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn dự thầu.
20. Niêm phong 20.1. Túi đựng HSDT bao gồm bản gốc và các bản chụp HSDT, bên
ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ DỰ THẦU".
và ghi bên
Trường hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSDT thì hồ sơ sửa đổi,
ngoài HSDT
thay thế (bao gồm bản gốc và các bản chụp) phải được đựng trong
các túi riêng biệt với túi đựng HSDT, bên ngoài phải ghi rõ “HỒ SƠ
DỰ THẦU SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ DỰ THẦU THAY THẾ”.
Các túi đựng: HSDT; HSDT sửa đổi, HSDT thay thế (nếu có); phải
được niêm phong. Cách niêm phong theo quy định riêng của nhà
thầu.
20.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải:
a) Ghi tên và địa chỉ của nhà thầu;
b) Ghi tên người nhận là tên Bên mời thầu theo địa chỉ quy định tại
Mục 21.1 CDNT;
c) Ghi tên gói thầu theo quy định tại Mục 1.2 CDNT;
15

d) Ghi dòng chữ cảnh báo “không được mở trước thời điểm mở
thầu”.
20.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu
không tuân theo quy định của HSMT này như không niêm phong
hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển đến Bên mời
thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựng HSDT theo hướng
dẫn quy định tại Mục 20.1 và Mục 20.2 CDNT. Bên mời thầu sẽ
không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà
thầu không thực hiện đúng quy định nêu trên.
21. Thời điểm 21.1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của Bên mời
thầu nhưng phải bảo đảm Bên mời thầu nhận được trước thời điểm
đóng thầu
đóng thầu theo quy định tại BDL. Bên mời thầu tiếp nhận HSDT của
tất cả các nhà thầu nộp HSDT trước thời điểm đóng thầu, kể cả
trường hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc chưa nhận HSMT
từ Bên mời thầu. Trường hợp chưa mua HSMT thì nhà thầu phải trả
cho Bên mời thầu một khoản tiền bằng giá bán HSMT trước khi
HSDT được tiếp nhận.
21.2. Bên mời thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng cách sửa
đổi HSMT theo quy định tại Mục 8 CDNT. Khi gia hạn thời điểm
đóng thầu, mọi trách nhiệm của Bên mời thầu và nhà thầu theo thời
điểm đóng thầu trước đó sẽ được thay đổi theo thời điểm đóng thầu
mới được gia hạn.
22. HSDT nộp Bên mời thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp sau thời
điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên mời thầu nhận được sau
muộn
thời điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn, bị loại và
được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
23. Rút, thay 23.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thầu có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút
thế và sửa đổi HSDT bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của người đại diện
hợp pháp của nhà thầu, trường hợp ủy quyền thì phải gửi kèm giấy ủy
HSDT
quyền theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Hồ sơ sửa đổi hoặc thay
thế HSDT phải được gửi kèm với văn bản thông báo việc sửa đổi,
thay thế tương ứng và phải bảo đảm các điều kiện sau:
a) Được nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên mời thầu theo quy định tại
Mục 19 và Mục 20 CDNT, trên túi đựng văn bản thông báo phải ghi
rõ “SỬA ĐỔI HSDT” hoặc “THAY THẾ HSDT” hoặc “RÚT
HSDT”;
b) Được Bên mời thầu tiếp nhận trước thời điểm đóng thầu theo quy
định tại Mục 21 CDNT.
16

24. Mở thầu

23.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo quy định tại Mục 23.1
CDNT sẽ được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
23.3. Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT sau thời
điểm đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của HSDT mà nhà thầu
đã ghi trong đơn dự thầu hoặc đến khi hết hạn hiệu lực đã gia hạn của
HSDT.
24.1. Ngoại trừ các trường hợp quy định tại Mục 22 và Mục 23
CDNT, Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông tin
quy định tại Mục 24.3 CDNT của tất cả HSDT đã nhận được trước
thời điểm đóng thầu. Việc mở thầu phải được tiến hành công khai
theo thời gian và địa điểm quy định tại BDL trước sự chứng kiến của
đại diện của các nhà thầu tham dự lễ mở thầu và đại diện của các cơ
quan, tổ chức có liên quan. Việc mở thầu không phụ thuộc vào sự có
mặt hay vắng mặt của đại diện nhà thầu tham dự thầu.
24.2. Trường hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT thì
trước tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ các thông tin trong túi
đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT HSDT”, túi
đựng HSDT của nhà thầu có đề nghị rút HSDT sẽ được giữ nguyên
niêm phong và trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ
không chấp nhận cho nhà thầu rút HSDT và vẫn mở HSDT tương
ứng nếu văn bản thông báo “RÚT HSDT” không kèm theo tài liệu
chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu
và phải được công khai trong lễ mở thầu.
Tiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi đựng
văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ HSDT” và
HSDT thay thế này sẽ được thay cho HSDT bị thay thế. HSDT bị
thay thế sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu thay thế HSDT nếu
văn bản thông báo thay thế HSDT không kèm theo tài liệu chứng
minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu và phải
được công khai trong lễ mở thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI HSDT” thì văn
bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các HSDT
sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu
sửa đổi HSDT nếu văn bản thông báo sửa đổi HSDT không kèm theo
tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của
nhà thầu. Chỉ có các HSDT được mở và đọc tại buổi mở HSDT mới
được tiếp tục xem xét và đánh giá.
17

25. Bảo mật

26. Làm rõ

24.3. Việc mở thầu được thực hiện đối với từng HSDT theo thứ tự
chữ cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:
a) Kiểm tra niêm phong;
b) Mở bản gốc HSDT, HSDT sửa đổi (nếu có) hoặc HSDT thay thế
(nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những thông tin sau: tên nhà thầu, số
lượng bản gốc, bản chụp, giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu, giá dự
thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, giá trị giảm giá (nếu có),
thời gian có hiệu lực của HSDT, thời gian thực hiện hợp đồng, giá trị
của bảo đảm dự thầu, thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và
các thông tin khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết. Trường hợp gói
thầu chia thành nhiều phần độc lập thì còn phải đọc giá dự thầu và
giá trị giảm giá (nếu có) cho từng phần. Chỉ những thông tin về giảm
giá được đọc trong lễ mở thầu mới được tiếp tục xem xét và đánh giá;
c) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự
thầu, bảo đảm dự thầu, bảng tổng hợp giá dự thầu, giấy ủy quyền của
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có), thư giảm giá
(nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). Bên mời thầu không được
loại bỏ bất kỳ HSDT nào khi mở thầu, trừ các HSDT nộp muộn theo
quy định tại Mục 23 CDNT.
24.4. Bên mời thầu phải lập biên bản mở thầu trong đó bao gồm các
thông tin quy định tại Mục 24.3 CDNT. Biên bản mở thầu phải được
ký xác nhận bởi đại diện của Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự
lễ mở thầu. Việc thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ không
làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở thầu sẽ
được gửi cho tất cả các nhà thầu tham dự thầu.
25.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị trao
hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các
nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá
trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà
thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong HSDT
của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi
mở thầu.
25.2. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 26 CDNT
và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với
Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT của mình và các vấn
đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu
cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
26.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ HSDT theo
18

HSDT

yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các yêu cầu làm rõ của Bên mời
thầu và phản hồi của nhà thầu phải được thực hiện bằng văn bản.
Trường hợp HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tư cách
hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu
làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ (của nhà thầu
tại Mục 4 CDNT; của thuốc tại Mục 5 CDNT), năng lực và kinh
nghiệm. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong
HSDT của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm
thay đổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu, không làm thay đổi nội
dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu. Nhà thầu
phải thông báo cho Bên mời thầu về việc đã nhận được văn bản yêu
cầu làm rõ HSDT bằng một trong những cách sau: gửi văn bản trực
tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail. Nhà thầu được phép nộp
bổ sung tài liệu làm rõ HSDT trong quá trình đánh giá HSDT. Bên
mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu
để xem xét, đánh giá; các tài liệu làm rõ được coi như một phần của
HSDT.
26.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực
hiện thông qua văn bản.
26.3. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL, trường hợp nhà
thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng minh tư cách
hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu được phép gửi tài liệu
đến Bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh
nghiệm của mình. Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài
liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu làm rõ về
tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như một phần của
HSDT. Bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về
việc đã nhận được các tài liệu làm rõ của nhà thầu bằng một trong
những cách sau: gửi trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
26.4. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và
nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ HSDT được Bên
mời thầu bảo quản như một phần của HSDT. Đối với các nội dung
làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư cách hợp lệ, năng
lực, kinh nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn
làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ
nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên
mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp trước thời
điểm đóng thầu.
19

27. Các sai
khác, đặt điều
kiện và bỏ sót
nội dung

28. Xác định
tính đáp ứng
của HSDT

29. Sai sót
không nghiêm

26.5. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu
nhà thầu có khả năng trúng thầu đến làm việc trực tiếp với Bên mời
thầu để làm rõ HSDT. Nội dung làm rõ HSDT phải được ghi cụ thể
thành biên bản. Việc làm rõ HSDT trong trường hợp này phải bảo
đảm tính khách quan, minh bạch.
Các định nghĩa sau đây sẽ được áp dụng cho quá trình đánh giá
HSDT:
27.1. “Sai khác” là các khác biệt so với yêu cầu nêu trong HSMT;
27.2. “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn chế hoặc
thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu cầu nêu trong
HSMT;
27.3. “Bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp được một
phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu trong
HSMT.
28.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa trên nội
dung của HSDT theo quy định tại Mục 11 CDNT.
28.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong
HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung
cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là
những điểm trong HSDT mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi,
chất lượng thuốc; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với
HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu
trong hợp đồng;
b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế
cạnh tranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu của
HSMT.
28.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của HSDT
theo quy định tại Mục 15 và Mục 16 CDNT nhằm khẳng định rằng
tất cả các yêu cầu quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp
đã được đáp ứng và HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện
hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản.
28.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong HSMT
thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt
điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó nhằm làm cho
nó trở thành đáp ứng cơ bản HSMT.
29.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong HSMT
thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là
20

những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong HSDT.
29.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có
thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết
trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm
trọng trong HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu
cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này
không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu
không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì HSDT của nhà
thầu có thể sẽ bị loại.
29.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu sẽ
điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định lượng được
liên quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự thầu sẽ được điều chỉnh để
phản ánh chi phí cho các hạng mục bị thiếu hoặc chưa đáp ứng yêu
cầu; việc điều chỉnh này chỉ hoàn toàn nhằm mục đích so sánh các
HSDT.
30. Nhà thầu 30.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ
trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV
phụ
– Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay
đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu
trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm
khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và
kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá
HSDT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được
phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải
đáp ứng các tiêu chí năng lực (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp trong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng
nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công
việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách
nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp
trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà
thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là vi phạm hành vi “chuyển
nhượng thầu” theo quy định tại Mục 3 CDNT.
30.2. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công
việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong
HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác
đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà
trọng

21

thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà
thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT mà
chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi “chuyển
nhượng thầu”.
31. Ưu đãi 31.1. Nguyên tắc ưu đãi:
trong lựa chọn Nhà thầu được hưởng ưu đãi khi cung cấp thuốc mà thuốc đó có chi
phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên.
nhà thầu
31.2. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá trình đánh giá HSDT
để so sánh, xếp hạng HSDT:
Thuốc chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được thuốc
đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá
thuốc. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của thuốc được tính theo
công thức sau đây:
D (%) = G*/G (%)
Trong đó:
- G*: Là chi phí sản xuất trong nước được tính bằng giá chào của
thuốc trong HSDT trừ đi giá trị thuế và các chi phí nhập ngoại bao
gồm cả phí, lệ phí (nếu có);
- G: Là giá chào của thuốc trong HSDT trừ đi giá trị thuế;
- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của thuốc. D ≥ 25% thì
thuốc đó được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục này.
31.3.Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định tại BDL.
31.4. Trường hợp thuốc do các nhà thầu chào đều không thuộc đối
tượng được hưởng ưu đãi thì không tiến hành đánh giá và xác định
giá trị ưu đãi.
32. Đánh giá 32.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê trong Mục
này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL để đánh giá các
HSDT
HSDT. Không được phép sử dụng bất kỳ tiêu chí hay phương pháp
đánh giá nào khác.
32.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT được thực hiện
theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực
và kinh nghiệm.
32.3. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo tiêu
chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT;
22

b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem
xét, đánh giá tiếp về kỹ thuật.
32.4. Đánh giá về kỹ thuật và đánh giá về giá:
a) Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chuẩn và
phương pháp đánh giá quy định tại Mục 3 Chương III– Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được xem xét đánh giá tiếp
về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT.
32.5. Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp hạng
nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất
được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực
hiện theo quy định tại BDL.
32.6. Cho phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục 13.5
CDNT thì việc đánh giá HSDT thực hiện theo quy định tại Mục 5
Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với phần tham
dự thầu của nhà thầu.
33.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:
33. Thương
thảo hợp đồng a) Báo cáo đánh giá HSDT;
b) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu;
c) HSMT.
33.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã
chào thầu theo đúng yêu cầu của HSMT;
b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự
thầu của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo
hợp đồng, nếu phát hiện, số lượng mời thầu nêu trong “Chương V –
Phạm vi cung cấp” thiếu so thì với kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã
được duyệt. Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu bổ sung số thuốc còn
thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong HSDT chưa có
đơn giá thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định
việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với số lượng
thuốc thiếu so với kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã phê duyệt hoặc đơn
giá của nhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn
giá này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;
c) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu, trường hợp
trong HSDT của nhà thầu không có đơn giá tương ứng với phần sai
23

lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất trong số các HSDT
của nhà thầu khác đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy mức đơn giá
trong dự toán được duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu này vượt qua
bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở thương thảo đối với sai lệch
thiếu đó.
33.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc
chưa phù hợp, thống nhất giữa HSMT và HSDT, giữa các nội dung
khác nhau trong HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc
ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp
đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất
trong HSDT (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi;
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà
thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói
thầu;
d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục
29 CDNT;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
33.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương
thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể
của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi
cung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.
33.5. Trường hợp thương thảo không thành công hoặc nhà thầu
không có khả năng đáp ứng số lượng yêu cầu tại Hồ sơ mời thầu, Bên
mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp
hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà
thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo
Chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a
Mục 35.1 CDNT.
34. Điều kiện Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều
xét duyệt trúng kiện sau đây:
34.1. Có HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu
thầu
chuẩn đánh giá HSDT;
34.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
34.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3
Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
24

34.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
34.5. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại BDL;
34.6. Ngoài ra, đối với mặt hàng thuốc trúng thầu phải đáp ứng các
điều kiện sau đây:
a) Mặt hàng thuốc trúng thầu phải đáp ứng quy định về quản lý giá
thuốc hiện hành:
- Giá đề nghị trúng thầu của từng mặt hàng thuốc không được cao
hơn giá trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được người có thẩm
quyền phê duyệt và không được cao hơn giá bán buôn kê khai hoặc
kê khai lại đang còn hiệu lực do các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc
kê khai với cơ quan quản lý nhà nước.
- Trường hợp phần trong gói thầu mà giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu
chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của tất cả các nhà thầu
đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và nằm trong danh sách xếp hạng đều
vượt giá gói thầu đã duyệt thì chủ đầu tư xem xét, xứ lý theo quy
định tại Khoản 3 Điều 32 Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày
11/7/2019;
- Tuân thủ các quy định khác về quản lý giá thuốc, đấu thầu thuốc có
liên quan.
b) Mặt hàng thuốc trúng thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh
sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất hoặc giá đánh giá
thấp nhất theo quy định, cụ thể:
- Mặt hàng thuốc của nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh
sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất hoặc giá đánh giá
thấp nhất trong gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều
trị hoặc trong mỗi nhóm thuốc đối với gói thầu thuốc generic và
trong mỗi nhóm thuốc đối với gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền được xem xét đề nghị trúng thầu.
c) Trường hợp giá đề nghị trúng thầu hoặc giá dự thầu sau sửa lỗi,
hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) hoặc giá đánh giá
bằng nhau thì lựa chọn mặt hàng thuốc để xem xét đề nghị trúng thầu
theo thứ tự ưu tiên như sau:
- Trao thầu cho nhà thầu có giá đề nghị trúng thầu thấp nhất.
- Mặt hàng thuốc có điểm kỹ thuật cao hơn hoặc mặt hàng thuốc sản
xuất trong nước có chất lượng tương đương;
- Chọn mặt hàng thuốc có chất lượng, hiệu quả đã sử dụng tại cơ sở y
tế: căn cứ vào hạn dùng của thuốc, tình trạng vi phạm chất lượng
thuốc, thời gian thuốc đã được sử dụng tại cơ sở y tế;
25

- Chọn mặt hàng của nhà thầu có kinh nghiệm, uy tín trong cung ứng
thuốc vào cơ sở y tế: căn cứ vào kinh nghiệm cung ứng của nhà thầu,
uy tín của nhà thầu trong cung ứng thuốc tại cơ sở y tế như việc bảo
đảm cung ứng, việc thực hiện thu hồi thuốc, có hệ thống phân phối
trên địa bàn.
35. Hủy thầu 35.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:
a) Tất cả HSDT vào phần không đáp ứng được các yêu cầu của phần
tương ứng tại nêu trong HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong HSMT;
c) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc
quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa
chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian
lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt
động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
35.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn
đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 35.1 CDNT)
phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định
của pháp luật.
35.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 36.1 CDNT, trong
thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải toả
bảo đảm dự thầu cho các nhà thầu dự thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi
phạm quy định tại điểm d Mục 35.1 CDNT.
36. Thông báo 36.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải gửi văn
kết quả lựa bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự
chọn nhà thầu thầu theo đường bưu điện, fax và đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu
trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo Đấu thầu theo quy
định. Trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao
gồm các nội dung sau đây:
a) Tên gói thầu, số hiệu gói thầu;
b) Tên nhà thầu trúng thầu;
c) Địa chỉ giao dịch hiện tại của nhà thầu trúng thầu;
d) Giá trúng thầu;
đ) Loại hợp đồng;
e) Thời gian thực hiện hợp đồng;
g) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do
không được lựa chọn của từng nhà thầu.
36.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 35.1
26

CDNT, trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu
rõ lý do hủy thầu.
36.3. Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại
Mục 36.1 CDNT, nếu nhà thầu không được lựa chọn có văn bản hỏi
về lý do không được lựa chọn thì trong thời gian tối đa là 5 ngày làm
việc, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu
phải có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu.
37. Thay đổi số Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm
lượng thuốc số lượng thuốc nêu trong Chương V - Phạm vi cung cấp với điều kiện
sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại BDL và không có
bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác
của HSDT và HSMT.
38. Thông báo Đồng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời
chấp thuận thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả
HSDT và trao yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn
thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 14 Chương VIII –
hợp đồng
Biểu mẫu hợp đồng cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã
được xác minh là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo
chấp thuận HSDT và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng.
Trường hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp
đồng hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu
trong thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị
loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm
đ Mục 18.5 CDNT.
39. Điều kiện ký 39.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSDT của nhà thầu được lựa
kết hợp đồng chọn còn hiệu lực.
39.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói
thầu. Nếu có dấu hiệu nhà thầu không đáp ứng số lượng tại Hồ sơ
mời thầu, chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh số lượng thuốc
của doanh nghiệp đáp ứng số lượng tại hồ sơ mời thầu như yêu cầu
bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và
hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng.
Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về
năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSMT thì Chủ đầu tư
sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp
thuận HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng
27

40. Bảo đảm
thực hiện hợp
đồng

41. Giải quyết
kiến nghị
trongđấu thầu

42. Theo dõi,
giám sát quá
trình lựa chọn
nhà thầu

tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.
39.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn
thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói
thầu theo đúng tiến độ.
40.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung
cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do
ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc với nội dung và yêu cầu như quy
định tại Mục 6.1 ĐKCT. Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh
thực hiện hợp đồng thì phải sử dụng Mẫu số 15 Chương VIII – Biểu
mẫu hợp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.
40.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng
trong trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối
gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu
có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn
nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm
quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại BDL. Việc giải
quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục
1 Chương XII Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Mục 2 Chương XII
Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp
luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại BDL.

28

CDNT 1.1
CDNT 1.2

CDNT 1.3
CDNT 2
CDNT 4.4

1

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu: Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của
Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Tên dự toán là: Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của
Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Số lượng và số hiệu các phần thuộc gói thầu: Gói thầu gồm 26 phần,
mỗi phần là 01 danh mục hàng hóa.
Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 năm (365 ngày) kể từ ngày hợpđồng
có hiệu lực.
Nguồn vốn: Nguồn thu xã hội hóa của đơn vị.
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
* Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30%
với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn
Chũ, huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0204.2200.555.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn
Chũ, huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0204.2200.555.
, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu
thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu
là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham
dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập
đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà
thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ
chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT:
Công ty TNHH thương mại và dịch vụ bảo vệ HKC – Địa chỉ: Số
170, đường Nguyễn Khuyến, phường Xương Giang, thành phố Bắc
Giang, tỉnh Bắc Giang. – Điện thoại: 02043.663.886
+ Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:
Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư dịch vụ công Thúy Hiền – Địa
chỉ: Thôn Hấn, xã Hương Gián, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang –
Điện thoại: 0916.735.987
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức
trực tiếp quản lý với1:

Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.

29

CDNT 4.6
CDNT 5.3

CDNT 7.1
CDNT 8.3

- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn
Chũ, huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0204.2200.555.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn
Chũ, huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0204.2200.555
Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc
gia: Có áp dụng.
Tài liệu, thông tin chứng minh về tính hợp lệ của thuốc dự thầu:
[Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở
tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập
khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan:
Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mẫu số 11. Biểu
mẫu dự thầu.
Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy
đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược
công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ:
http://www.dav.gov.vn);
Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu
hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia
hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu,
nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất
(đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc
nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy
đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn
hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng
theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện
xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra
tương ứng.
Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng
thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản
xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung
ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể
hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán
ra tương ứng.]
Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không
muộn hơn 3 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu.
Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên mời thầu gửi đến tất cả các nhà
thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu trước ngày có thời điểm đóng

30

CDNT 11.9
CDNT 13.5
CDNT 16.2

thầu tối thiểu 03 ngày làm việc.
Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đáp ứng theo
quy định thì Bên mời thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu
tương ứng.
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
Các phần của gói thầu: Gói thầu gồm 26 phần, mỗi phần là một danh
mục vắc xin, sinh phẩm y tế.
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:
Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn
thuốc.
b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu
chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh:
- GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực
tiếp thuốc.
- GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn
thuốc.
- GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở
nuôi trồng dược liệu.
- GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc.
Nhà thầu chỉ cần ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mẫu số 5 tại
Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để phục vụ việc đánh giá về năng lực,
kinh nghiệm của nhà thầu và Mục 1 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về kỹ thuật.
Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu
chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ
quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung
ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh
kinh nghiệm cung ứng thuốc để đánh giá theo quy định tại Mục 11
Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật;
d) Các tài liệu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu đối với thuốc
cổ truyền (trừ vị thuốc cổ truyền), thuốc dược liệu (hóa đơn, chứng từ
hợp lệ mua dược liệu từ các nhà cung cấp được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế
cấp giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh thuốc từ dược liệu; Phiếu
tiếp nhận bản công bố dược liệu sản xuất theo WHO-GACP của cơ sở

31

CDNT 17.1
CDNT 18.2

CDNT 18.4

CDNT 19.1

CDNT 21.1

sản xuất dược liệu, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị trực tiếp
khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hợp đồng với đơn vị
khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa đơn mua dược
liệu từ các hộ khai thác/nuôi trồng, thu hái, chế biến dược liệu; Hóa
đơn chứng từ khác chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu để
đánh giá theo quy định tại Mục 9 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về kỹ thuật;
đ) Hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua nguyên liệu kháng sinh sản xuất
trong nước để sản xuất thuốc tham dự thầu để đánh giá theo quy định
tại Mục 8 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có
đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn
sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên
mời thầu.
Thời hạn hiệu lực của HSDT là: ≥ 90 ngày, kể từ ngày có thời điểm
đóng thầu.
Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:
+ Giá trị đảm bảo dự thầu: Tối thiểu bằng tổng giá trị bảo đảm dự
thầu của các danh mục nhà thầu tham dự thầu trong gói thầu này. Giá
trị bảo đảm dự thầu của từng danh mục được quy định cụ thể tại
“Bảng yêu cầu chi tiết về giá trị đảm bảo dự thầu, năng lực tài chính
và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự” tại
Phụ lục 1 kèm theo HSMT.
+ Đồng tiền đảm bảo dự thầu: Việt Nam Đồng.
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày, kể từ ngày
có thời điểm đóng thầu.
Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm
dự thầu trong thời hạn tối đa là 20 ngày, kể từ ngày thông báo kết quả
lựa chọn nhà thầu.
Số lượng bản chụp HSDT là: 03 bản.
Trường hợp sửa đổi, thay thế HSDT thì nhà thầu phải nộp các bản
chụp hồ sơ sửa đổi, thay thế với số lượng bằng số lượng bản chụp
HSDT.
Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT):
Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục
Ngạn - tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0204.2200.555

32

CDNT 24.1

CDNT 26.3
CDNT 31.3

CDNT 32.1

CDNT 32.5
CDNT 34.5
CDNT 36.1

CDNT 37
CDNT 41

Nơi nhận: Khoa Dược, Vật tư TBYT thuộc Trung tâm Y tế huyện
Lục Ngạn, Địa chỉ: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị
trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang – Điện thoại:
0204.2200.555
Thời điểm đóng thầu là: 14 giờ 00 phút, ngày 28 tháng 9 năm 2020
Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc: 14 giờ 30 phút,
ngày 28 tháng 9 năm 2020,tại địa điểm mở thầu theo địa chỉ như
sau: Phòng giao ban - Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn - Thị trấn
Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
Nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ HSDT đến Bên mời thầu trong
vòng: 03 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
Cách tính ưu đãi:
Thuốc không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một
khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ
đi giá trị giảm giá (nếu có) của thuốc đó vào giá dự thầu sau sửa lỗi,
hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so
sánh, xếp hạng.
Phương pháp đánh giá HSDT là:
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chí đạt/không
đạt;
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đánh giá theo phương pháp chấm điểm quy
định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
c) Đánh giá về giá: Áp dụng phương pháp giá thấp nhất quy định tại
Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT].
Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất;
Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) thấp nhất;
Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tối đa
không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả
lựa chọn nhà thầu.
Tỷ lệ tăng số lượng tối đa là: không quá 10%.
Tỷ lệ giảm số lượng tối đa là: không quá 10%.
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn, địa
chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang – Điện thoại:
0204.2200.555.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ,
33

thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.854.224
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế
hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều,
thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317
CDNT 42

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn
Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại:
02043.854.317.
* Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611

34

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT
1.1. Kiểm tra HSDT:
a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm hồ sơ về hành chính,
pháp lý, hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu
cầu của HSMT, trong đó có: đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền
ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu
chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành
phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá
trình đánh giá chi tiết HSDT.
1.2. Đánh giá tính hợp lệ của HSDT:
HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
a) Có bản gốc HSDT;
b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có)
theo yêu cầu của HSMT. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp
pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng
đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo thỏa thuận trong văn bản thỏa
thuận liên danh;
c) Thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất
về kỹ thuật đồng thời đáp ứng thời gian theo yêu cầu của HSMT;
d) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và
phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất
các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên
mời thầu;
đ) Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 17.1
CDNT;
e) Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại
Mục 18.3 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp
thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc
chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại
Mục 18.2 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức đặt cọc
bằng Séc thì Bên mời thầu sẽ quản lý Séc đó theo quy định tại Mục 18.4 và Mục 18.5
CDNT;
g) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
35

thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu. Trường hợp
gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu chính đối với phần mà nhà thầu tham dự thầu;
h) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện
theo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
i) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT.
Nhà thầu có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh
nghiệm.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng
năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên
liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm
nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về
năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Đối với gói thầu chia thành nhiều phần độc lập, năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu sẽ được đánh giá tương ứng với tổng các phần mà nhà thầu tham dự thầu trong
gói thầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá
HSĐXKT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép sử dụng nhà
thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và
kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp gói thầu không áp dụng sơ tuyển thì việc đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực và kinh nghiệm dưới đây. Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói
thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp bảo đảm
mục tiêu đấu thầu là cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và không vi
phạm các hành vi bị cấm trong đấu thầu và quy định hiện hành có liên quan. Nhà thầu
được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn
đánh giá.
Bên mời thầu không được bổ sung thêm các tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh
nghiệm đã quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm dưới đây
gây hạn chế nhà thầu tham dự.

36

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

1

Năng lực tài chính

1.1

Tài liệu
Nhà thầu Tổng các Từng Tối thiểu cần nộp
thành
thành một thành
độc lập
viên liên viên liên viên liên
danh
danh
danh

Yêu cầu

Kết quả hoạt động Nộp báo cáo tài chính từ năm 2017 đến Phải thỏa Không áp Phải thỏa Không áp Báo cáo
năm 2019 để cung cấp thông tin chứng mãn yêu
dụng
mãn yêu
dụng tài chính
tài chính
minh tình hình tài chính lành mạnh của cầu này
cầu này
nhà thầu.

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong
năm gần nhất phải dương.
1.2 Doanh thu từ hoạt Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 năm Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp Mẫu số
dụng
9
động sản xuất, kinh gần đây phải đạt tối thiểu ≥ tổng mức mãn yêu mãn yêu mãn yêu
doanh thu tối thiểu của các danh mục cầu này cầu này
cầu
doanh dược
(tương
nhà thầu tham dự trong gói thầu này.
đương với
Trong đó: Mức doanh thu tối thiểu của
phần
từng danh mục quy định tại “Bảng yêu
công việc
cầu chi tiết về giá trị đảm bảo dự thầu,
đảm
năng lực tài chính và kinh nghiệm thực
nhận)
hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương
tự” dưới đây.
1.3 Yêu cầu về nguồn Nhà thầu dự thầu phải chứng minh Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp Các
dụng
Mẫu số
lực tài chính cho nguồn lực tài chính ≥ tổng nguồn lực tài mãn yêu mãn yêu mãn yêu
(4)
chính yêu cầu tối thiểu của số phần nhà cầu này cầu này
cầu
10, 11
gói thầu
thầu dự thầu quy định tại “Bảng yêu cầu
(tương
chi tiết về giá trị đảm bảo dự thầu, năng
đương với
37

lực tài chính và kinh nghiệm thực hiện
hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự”
đính kèm dưới đây yêu cầu, trừ trường
hợp tổng giá trị nguồn lực tài chính yêu
cầu của các phần nhà thầu tham dự thầu
dưới 300.000.000 VNĐ
2

phần
công việc
đảm
nhận)

Kinh nghiệm thực Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp Mẫu số
dụng 8(a),8(b)
hiện hợp đồng cung thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà mãn yêu mãn yêu mãn yêu
cầu
cấp thuốc tương tự thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên cầu này cầu này
(8)
danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng
(tương
03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm
đương với
đóng thầu) là: 03 hợp đồng đáp ứng
phần
tiêu chí sau:
công việc
- Tương tự về quy mô:
đảm
nhận)
+ Trường hợp nhà thầu tham gia 01
phần thì Hợp đồng tương tự có giá trị
hợp đồng đã thực hiện ≥ giá trị hợp đồng
tương tự tối thiểu của danh mục mà nhà
thầu tham dự trong gói thầu này.
+ Trường hợp nhà thầu tham dự nhiều
hơn 01 phần, giá trị hợp đồng đã thực
hiện ≥ tổng giá trị các hợp đồng tương
tự tối thiểu của các danh mục mà nhà
thầu tham dự trong gói thầu này.
(Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu của
từng danh mục được quy định tại
“Bảng yêu cầu chi tiết về giá trị đảm
bảo dự thầu, năng lực tài chính và kinh
nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp
hàng hóa tương tự” đính kèm dưới đây.
38

BẢNG YÊU CẦU CHI TIẾT VỀ GIÁ TRỊ ĐẢM BẢO DỰ THẦU, KINH NGHIỆM THỰC HIỆN HỢP
ĐỒNG CUNG CẤP HÀNG HÓA TƯƠNG TỰ, DOANH THU BÌNH QUÂN VÀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH
Giá trị
Mức doanh
Giá trị năng
Giá trị bảo
hợp đồng
thu bình
lực tài chính
Nhóm đảm dự thầu
tương tự
quân
TT
Tên hoạt chất
yêu cầu
TCKT
yêu cầu tối
yêu cầu
yêu cầu
tối thiểu
thiểu (VND)
tối thiểu
tối thiểu
(VND)
(VND)
(VND)
Mỗi 1 liều vắc xin hoàn nguyên
4.520.000
316.400.000
678.000.000
90.400.000
(0,5ml) chứa : Virus dại bất hoạt
Nhóm 1
1. 1
(chủng Wistar PM/WI 38 15033M)>=2,5 IU
4.944.000
346.080.000
741.600.000
98.880.000
Kháng nguyên tinh chế từ virut dại
Nhóm 5
2. 2
(chủng L.Pasteur 2061/Vero)
Kháng nguyên tinh chế chủng dại
3. 3
Pitman Moore

Nhóm 5

4. 4Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU

Nhóm 4

Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng virút HPV ở người týp 6,11,16,18.
Mỗi liều 0,5 ml chứa 20 mcg
5.
protein L1 HPV6, 40 mcg protein
L1 HPV11, 40 mcg protein L1
HPV16, 20 mcg protein L1 HPV18

3.110.000

217.700.000

466.500.000

62.200.000

1.011.150

70.780.500

151.672.500

20.223.000

634.032.000 1.358.640.000

181.152.000

9.057.600
Nhóm 1

101.052
6. Huyết thanh kháng độc tố uốn ván

Nhóm 4

39

7.073.640

15.157.800

2.021.040

Giải độc tố uốn ván tinh chế: ≥
7.
40UI /0,5 ml
Polysaccharide
polyribosylribitolphosphate (PRP)
8.
10mcg cộng hợp với (20,8-31,25
mcg ) giải độc tố uốn ván.
Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Kháng
9. nguyên bề mặt viêm gan B tinh
khiết HBsAg 20mcg
Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Kháng
10. nguyên bề mặt viêm gan B tinh
khiết HBsAg 10mcg

11.

Protein kháng nguyên bề mặt
HBsAg (độ tinh khiết >=95%)

Protein kháng nguyên bề mặt
12.
HBsAg (độ tinh khiết >=95%)
Virus sởi >= 1000 CCID50; virus
13. quai bị >= 12500 CCID50; virus
rubella >=1000 CCID50
14.

Virus thủy đậu sống, giảm độc lực
chủng Oka/Merck >=1350 PFU

60.900

4.263.000

9.135.000

1.218.000

1.080.000

75.600.000

162.000.000

21.600.000

842.256

58.957.920

126.338.400

16.845.120

3.217.000

225.190.000

482.550.000

64.340.000

668.000

46.760.000

100.200.000

13.360.000

4.252.500

297.675.000

637.875.000

85.050.000

1.152.340

80.663.800

172.851.000

23.046.800

1.335.400

93.478.000

200.310.000

26.708.000

Nhóm 4

Nhóm 5

Nhóm 1

Nhóm 1

Nhóm 5

Nhóm 5

Nhóm 1

Nhóm 1

40

Virus cúm tách ra từ các hạt virion,
bất hoạt 15mcg HA/0,5ml. (Các
15. chủng virus cúm theo khuyến cáo
của WHO cho mùa cúm hàng năm ở
Bắc/Nam bán cầu)
Virus cúm, tách ra từ các hạt virion,
bất hoạt 7,5 mcg HA/0,25ml. (Các
16. chủng virut cúm theo khuyến cáo
của WHO cho mùa cúm hàng năm ở
Bắc/Nam bán cầu)
17.

Kháng nguyên virus cúm type A
(H1N1/H3N1)/Type B

Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa:
A/california/7/2009(H1N1) - like
virus 15mcg HA; A/Perth/16/2009
18.
(H3N2) - like virus 15mcg HA;
B/Bribane/60/2008 - like virus
15mcg HA
Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở
19. người sống giảm độc lực chủng
RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus
G1 human-bovine reassortant >=2,2
20. triệu IU; Rotavirus G2 humanbovine reassortant >=2,8 triệu IU;
Rotavirus
G3
human-bovine

1.079.925

75.594.750

161.988.750

21.598.500

1.699.500

118.965.000

254.925.000

33.990.000

847.500

59.325.000

127.125.000

16.950.000

1.005.800

70.406.000

150.870.000

20.116.000

4.204.314

294.301.980

630.647.100

84.086.280

3.211.920

224.834.400

481.788.000

64.238.400

Nhóm 1

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 1

Nhóm 1

Nhóm 1

41

reassortant
>=2,2
triệu
IU;
Rotavirus
G4
human-bovine
reassortant
>=2,0
triệu
IU;
Rotavirus P1A(8) human-bovine
reassortant >=2,3 triệu IU
Virus Rota sống, giảm độc lực typ
21.
G1P [8] ≥ 2 triệu PFU/2ml
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố
bạch hầu: ≥ 30IU; Giải độc tố uốn
ván: ≥ 40IU; Kháng nguyên
Bordetella pertussis: Giải độc tố ho
gà:
25mcg;
Filamentous
Haemagglutinin: 25mcg; Pertactin:
22. 8mcg.
Virus bại liệt bất hoạt tuýp 1: 40
DU; tuýp 2: 8DU; tuýp 3: 32DU;
Polysaccharide
Haemophilus
influenzae tuýp b (PRP): 10mcg
cộng hợp với khoảng 25mcg protein
mang là giải độc tố uốn ván
Mỗi liều 0,5ml chứa:
* Giải độc tố bạch hầu: không dưới
20 IU;
23. * Giải độc tố uốn ván: không dưới
40 IU;
* Kháng nguyên Bordetella
pertussis: Giải độc tố ho gà (PT)

2.100.000

147.000.000

315.000.000

42.000.000

7.950.000

556.500.000 1.192.500.000

159.000.000

8.240.000

576.800.000 1.236.000.000

164.800.000

Nhóm 4

Nhóm 1

Nhóm 1

42

25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng
sợi (FHA): 25mcg;
* Virus bại liệt (bất hoạt): - Týp 1
(Mahoney): 40 đơn vị kháng
nguyên D, - Týp 2 (MEF-1): 8 đơn
vị kháng nguyên D, - Týp 3
(Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên
D,
* Kháng nguyên bề mặt viêm gan
B: 10mcg;
* Polysaccharide của Haemophillus
influenzae týp b (Polyribosylribitol
Phosphate) 12mcg cộng hợp với
protein uốn ván 22-36 mcg.
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg
polysaccharide của các týp huyết
24. thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2,
141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp
huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
25.

Vi rút viêm não nhật bản bất hoạt,
tinh khiết chủng Nakayama

Protein màng ngoài tinh khiết
khuẩn não mô cầu nhóm
26. 50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ
khuẩn não mô cầu nhóm
50mcg/0,5ml

vi
B
vi
C

3.319.600

232.372.000

497.940.000

66.392.000

149.445

10.461.150

22.416.750

2.988.900

910.236

63.716.520

136.535.400

18.204.720

Nhóm 1

Nhóm 4

Nhóm 5

43

Ghi chú:
(1) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm
đóng thầu (Ví dụ: hồ sơ mời thầu yêu cầu báo cáo tài chính từ năm 2014 đến năm
2016. Trong trường hợp này, nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính của các năm 2014,
2015, 2016). Trường hợp nhà thầu mới thành lập, chưa đủ số năm hoạt động theo yêu
cầu thì được phép nộp báo cáo tài chính chứng minh tình hình tài chính lành mạnh
trong khoảng thời gian hoạt động kể từ khi thành lập tính đến thời điểm đóng thầu (Ví
dụ: hồ sơ mời thầu yêu cầu báo cáo tài chính từ năm 2014 đến năm 2016. Trường hợp
nhà thầu thành lập ngày 15/5/2014, nhà thầu nộp báo cáo tài chính năm 2015 và
2016).
(2) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 1.1
Mục 1 Bảng này.
(3) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu tối thiểu:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu tối thiểu một năm = (Giá của phần trong
gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) × k. Thông thường yêu cầu hệ số k
trong công thức này là từ 1 đến 1,5.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh
thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu tối thiểu một năm= Giá của phần trong gói
thầu × k.
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1.
Giá từng phần trong gói thầu là giá kế hoạch lựa chọn nhà thầu của từng phần
trong gói thầu đã được phê duyệt. Đơn vị tổ chức đấu thầu phải tiến hành công bố giá
kế hoạch lựa chọn nhà thầu của từng phần trong gói thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu
của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm
nhiệm.
(4) Thông thường áp dụng đối với những thuốc đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có
thời gian sản xuất dài.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt,
các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ
bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài
sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức
sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t × (Tổng giá trị các phần mà nhà
thầu tham dự trong gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3. (7) Hợp
44

đồng cung cấp thuốc tương tự:
- Nhà thầu được quyền cung cấp các hợp đồng cung cấp thuốc hoặc hóa đơn bán
hàng kèm theo danh mục thuốc đã cung cấp cho các cơ sở khám chữa bệnh hoặc các
cơ sở kinh doanh thuốc để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp
thuốc tương tự về quy mô với phần trong gói thầu mà nhà thầu tham dự.
Lưu ý:
+ Không bắt buộc nhà thầu chỉ được chứng minh bằng các hợp đồng cung cấp
thuốc cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
+ Mặt hàng thuốc tại hợp đồng tương tự không bắt buộc là mặt hàng thuốc dự
thầu.
- Tương tự về quy mô: Được xác định bằng tổng các hợp đồng cung cấp thuốc
tương tự tối thiểu bằng 70% giá trị các mặt hàng của các phần trong gói thầu mà nhà
thầu tham dự. Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà
năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng
trong khoảng 50% đến 70% giá trị của các phần trong gói thầu nhà thầu tham dự.
- Đối với quy định về số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong số năm quy
định tại tiêu chí về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự: nhà
thầu được cung cấp các hợp đồng tương tự trong thời gian quy định tính đến thời điểm
đóng thầu, không bắt buộc năm nào cũng phải có đủ số lượng các hợp đồng tương tự
theo yêu cầu.
Ví dụ: Hồ sơ mời thầu yêu cầu “Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã
hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc
nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp
đồng”. Nhà thầu được cung cấp đủ 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu trong vòng
3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, không bắt buộc năm nào cũng phải có đủ 02 các
hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu trong 3 năm liền tính đến thời điểm đóng thầu.
(8) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên
danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(9) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 1.1
Mục 1 Bảng này (thông thường là 03 đến 05 năm).
(10) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành,
địa phương để quy định cho phù hợp (thông thường từ 01 đến 03 hợp đồng).

45

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
3.1. Phương pháp đánh giá:
Việc đánh giá về kỹ thuật áp dụng phương pháp chấm điểm để đánh giá với thang
điểm tối đa là 100, cụ thể như sau:
a) Chất lượng thuốc: 70% tổng số điểm (70 điểm).
b) Đóng gói, bảo quản, giao hàng: 30% tổng số điểm (30 điểm).
c) Hồ sơ dự thầu được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi đáp ứng đủ các
yêu cầu sau:
- Điểm của từng tiêu chí tại yêu cầu về chất lượng thuốc và về đóng gói, bảo
quản, giao hàng không thấp hơn 60% điểm tối đa tiêu chí đó.
- Tổng điểm của tất cả các tiêu chí đánh giá về mặt kỹ thuật không thấp hơn 80%
tổng số điểm.
3.2. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: tại Phần 4 Phụ lục ban hành kèm Hồ
sơ mời thầu này.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá:
Phương pháp giá thấp nhất1:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu;
Bước 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1)).
Bước 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2)).
Bước 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu
có);
Bước 5. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 31 CDNT;
Bước 6. Xếp hạng nhà thầu:
HSDT có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có) và
cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Mục 5. Gói thầu chia thành nhiều phần độc lập
Do gói thầu thuốc được chia thành nhiều phần độc lập theo quy định tại Mục 32.6
CDNT thì thực hiện như sau:
5.1. Gói thầu gồm 26 phần, mỗi danh mục là một phần của gói thầu.
- Điều kiện dự thầu: Nhà thầu có thể dự thầu 01 phần hoặc nhiều phần trong HSMT
và phải đảm bảo cung cấp toàn bộ các mặt hàng mà nhà thầu trúng thầu.
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu như sau:
+ Giá trị đảm bảo dự thầu: Tối thiểu bằng tổng giá trị bảo đảm dự thầu của các
danh mục nhà thầu tham dự thầu trong gói thầu này. Giá trị bảo đảm dự thầu của từng
danh mục được quy định cụ thể tại “Bảng yêu cầu chi tiết về giá trị đảm bảo dự thầu,

1

Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 4.2 Phương pháp giáđánh giá.

46

năng lực tài chính và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự”
đính kèm HSMT.
+ Hình thức: Đặt cọc hoặc thư bảo lãnh do tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân
hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành
5.2. Việc đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở bảo
đảm giá đề nghị trúng thầu của từng phần là thấp nhất và giá đề nghị trúng thầu của cả
gói thầu không vượt giá gói thầu được duyệt.
5.3. Trường hợp có một phần hoặc nhiều phần thuộc gói thầu không có nhà thầu
tham gia đấu thầu hoặc không có nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT, Chủ đầu
tư báo cáo Người có thẩm quyền để điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu của gói
thầu theo hướng tách các phần đó thành gói thầu riêng với giá gói thầu là tổng chi phí
ước tính tương ứng của các phần; việc lựa chọn nhà thầu đối với các phần có nhà thầu
tham gia và được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật vẫn phải bảo đảm nguyên tắc
đánh giá theo quy định tại khoản 2 Mục này;
5.4. Trường hợp một nhà thầu trúng thầu tất cả các phần thì gói thầu có một hợp
đồng. Trường hợp nhiều nhà thầu trúng thầu các phần khác nhau thì gói thầu có nhiều
hợp đồng.

47

Chương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu số 01(a). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất
giảm giá hoặc có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Mẫu số 01(b). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm
giá trong đơn dự thầu)
Mẫu số 02. Giấy ủy quyền
Mẫu số 03. Thỏa thuận liên danh
Mẫu số 04(a). Bảo lãnh dự thầu áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập
Mẫu số 04(b). Bảo lãnh dự thầu áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh
Mẫu số 05. Biểu giá dự thầu
Mẫu số 06(a). Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với thuốc được
hưởng ưu đãi
Mẫu số 06(b). Bảng thuyết minh chi phí sản xuất trong nước trong cơ cấu giá
Mẫu số 07(a). Bản kê khai thông tin về nhà thầu
Mẫu số 07(b). Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh
Mẫu số 08(a). Bảng tổng hợp hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 08(b). Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 9. Tình hình tài chính của nhà thầu
Mẫu số 10. Nguồn lực tài chính
Mẫu số 11. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
Mẫu số 12. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

48

Mẫu số 01(a)
ĐƠN DỰ THẦU (1)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất
giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Ngày:

[ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]

Tên gói thầu:
Tên dự án:

[ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
[ghi tên dự án]

Thư mời thầu số:
Kính gửi:

[ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]

[ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số
[ghi
số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,
[ghi tên
nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu
[ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu nêu
trong hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là
[ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
(2)
tiền dự thầu] cùng với bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Thời gian thực hiện hợp đồng là
theo yêu cầu của gói thầu] (3).

[ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc

Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng
phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các
hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ
sơ mời thầu.
Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian _______(4) ngày, kể từ ngày _____
tháng
năm ______(5).
......, ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (6)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

49

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin
về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp
pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và
phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không
đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu
tư, Bên mời thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu
phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu
tham dự thầu.
(3) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất
về kỹ thuật và tiến độ hoàn thành nêu trong HSDT.
(4) Ghi cụ thể số ngày có hiệu lực, không được ít hơn số ngày quy định tại Mục
17.1 BDL. Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng
thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng
thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 1 ngày.
(5) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1BDL.
(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký
đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường
hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm
cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập
Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì
phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn
bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên
trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường
hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư
bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai
ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.

50

Mẫu số 01(b)
ĐƠN DỰ THẦU(1)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: [ghi tên dự án]
Thư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số
[ghi
số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,
[ghi tên
nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu
[ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu nêu
trong hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là
[ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
(2)
tiền dự thầu] cùng với bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với số tiền giảm giá là:
trị giảm giá bằng số, bằng chữ và đồng tiền].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:
và đồng tiền](3).
Thời gian thực hiện hợp đồng là
theo yêu cầu của gói thầu](4).

[ghi giá

[ ghi giá trị bằng số, bằng chữ

[ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc

Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng
phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các
hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 40 – Chỉ dẫn nhà thầu trong
hồ sơ mời thầu.
Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian _______(5)ngày, kể từ ngày ______
(6)
tháng
năm
.
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (7)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
51

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin
về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp
pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và
phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không
đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu
tư, Bên mời thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu
phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu
tham dự thầu.
(3) Ghi rõ giảm giá cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công
việc, hạng mục nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục được giảm giá).
(4) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất
về kỹ thuật và tiến độ hoàn thành nêu trong HSDT.
(5) Ghi cụ thể số ngày có hiệu lực, không được ít hơn số ngày quy định tại Mục
17.1 BDL.Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng
thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng
thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 1 ngày.
(6) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(7) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký
đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường
hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm
cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập
Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì
phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn
bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên
trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường
hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư
bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai
ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.

52

Mẫu số 02
GIẤY ỦY QUYỀN(1)
Hôm nay, ngày

tháng

năm

, tại _______

Tôi là
[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của
[ghi tên nhà
thầu] có địa chỉ tại
[ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho
[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền]thực hiện
các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu
[ghi tên gói thầu]
thuộc dự án
[ghi tên dự án] do
[ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia
đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT
hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn](2).
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của
[ghi tên nhà thầu].
[ghi tên
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những
công việc do
[ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày
đến ngày
(3). Giấy ủy quyền này
được lập thành ___ có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, người được
ủy quyền giữ
bản, Bên mời thầu giữ bản.
....., ngày ........ tháng.......... năm...
Người được ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu (nếu có)]

....., ngày ........ tháng.......... năm.......
Người ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

53

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho Bên mời
thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Việc ủy quyền của người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh,
người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc
sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu
của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được
tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.Người đại diện
theo pháp luật của Nhà thầu có thể bổ sung thêm các nội dung ủy quyền khác.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá
trình tham gia đấu thầu.

54

Mẫu số 03
THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
, ngày
Gói thầu:

tháng

năm

[ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án:

[ghi tên dự án]

Căn cứ (2)

[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc

hội];
Căn cứ(2)
[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ
về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu
[ngày được ghi trên HSMT];

[ghi tên gói thầu] ngày

tháng ____ năm

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số

ngày

năm

tháng

(trường hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các
nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu
[ghi tên gói thầu] thuộc dự án
ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến gói thầu này là:
[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc
liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không
thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định
trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm
riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
55

- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác

[ghi rõ hình thức xử lý khác].

Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:

[ghi

1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho
[ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu
liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự
thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT hoặc
văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng
khác (nếu có)].

[ghi rõ nội dung các công việc

2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện
công việc theo bảng dưới đây (4):
S
TT
1
2
..

Nội dung công
Tỷ lệ % so với
việc đảm nhận
tổng giá dự thầu

Tên
Tên thành viên đứng đầu
liên danh
Tên thành viên thứ 2
....

- _____

- ____ %

- _____

- ____ %

- _____

- ____ %

- _____

- ____ %

....

......

..
Tổng cộng

Toàn bộ công
việc của gói thầu

100%

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp
đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
56

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu
[ghi tên gói thầu] thuộc dự án
thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành
thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.

[ghi tên dự án] theo

bản, mỗi bên giữ

bản, các bản

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo
mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.Trường hợp gói thầu chia thành
nhiều phần độc lập thì trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ tên, số hiệu của các
phần mà nhà thầu liên danh tham dự thầu, trong đó nêu rõ trách nhiệm chung và trách
nhiệm riêng của từng thành viên liên danh đối với phần tham dự thầu.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành. (3) Phạm
vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng
mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của
từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

57

Mẫu số 04(a)
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng:

[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:_

[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:
[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này
chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu
bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi
tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư mời
thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham
dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là
[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong

(2) ngày, kể từ ngày

tháng năm

(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh,
cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản
thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu
lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định
tại điểm d Mục 35.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong
thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp
đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong
thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại Mục 40.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho
Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà
58

thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết
thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn
phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ
chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật
Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 18.2BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1BDL.

59

Mẫu số 04(b)
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng:

[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:_

[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:
[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này
chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu
cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư
mời thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham
dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong
năm (4).

(3) ngày, kể từ ngày

tháng _____

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh,
cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản
thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu
lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định
tại điểm d Mục 35.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong
thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp
đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong
thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại Mục 40.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh
[ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên
danh]vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu
theo quy định tại Mục 18.5 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu thì bảo đảm dự thầu
của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
60

khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho
Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà
thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết
thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn
phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ
chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật
Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng
theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian
hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 18.2 CDNT, không đúng tên Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có
kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường
hợp này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì
tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên
danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C
tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực
hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt
cho nhà thầu liên danh A + B +C)”, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công
nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là
“Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu. (3) Ghi theo
quy định tại Mục 18.2BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1BDL.

61

Mẫu số 5
BIỂU GIÁ DỰ THẦU
Tên nhà thầu:
Tiêu chuẩn thực hành tốt của nhà thầu(1):
Tên gói thầu:
Stt Mã Tên Tên Nồng Đường Dạng Quy Nhóm Hạn GĐKLH Cơ Nước Đơn Giá Đơn Số Thành Phân
thuốc thuốc hoạt độ, dùng bào cách thuốc dùng hoặc sở sản vị kê giá lượng tiền loại
chất(2) hàm
chế
(Tuổi GPNK sản xuất tính khai dự dự
(6)
lượng
thọ)
(3) xuất
(4) (5) thầu thầu

Ghi chú:
1. Tiêu chuẩn thực hành tốt của nhà thầu: Ghi rõ các Giấy chứng nhận thực hành tốt (WHO-GMP, PIC/s-GMP,
EU-GMP hoặc tương đương EU- GMP, GSP, GDP) mà nhà thầu được cấp.
2. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền thì ghi “Tên thành phần của thuốc”.
3. Giấy đăng ký lưu hành hoặc GPNK: Ghi rõ số giấy đăng ký lưu hành của thuốc hoặc số giấy phép nhập khẩu.
4. Đơn vị tính: Tính theo đơn vị tính nhỏ nhất (viên, ống, lọ, tuýp, gói, chai…).
5. Giá kê khai: Tính theo Đồng Việt Nam (VND), đã có thuế giá trị gia tăng (VAT).
6. Phân loại: Đề nghị ghi rõ việc mặt hàng thuốc do nhà thầu trực tiếp sản xuất, nhập khẩu hoặc kinh doanh
như sau để phục vụ việc chấm điểm:
a. Thuốc do nhà thầu trực tiếp sản xuất và dự thầu: ghi ký hiệu là SX.
b. Thuốc do nhà thầu trực tiếp nhập khẩu và dự thầu: ghi ký hiệu là NK.
c. Thuốc do nhà thầu mua từ doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu hoặc kinh doanh khác để dự thầu: ghi ký hiệu
62

là KD và ghi rõ tên cơ sở nhập khẩu đối với thuốc nhập khẩu.
Cơ sở y tế có thể bổ sung một số cột chứa các tiêu chí chấm điểm tại Mẫu số 11 để thuận tiện cho việc chấm
thầu nhưng phải đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và không trái với các hành vi bị
cấm trong đấu thầu và các quy định hiện hành có liên quan.
…..., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

63

Mẫu số 06(a)
BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THUỐC
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)
Tên thuốc

STT
1

Giá trị

Tên thuốc thứ nhất
Giá chào của thuốc trong HSDT

(I)

Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm
thuế nhập khẩu đối với các yếu tố cấu
thành thuốc nhập khẩu, thuế VAT và các
loại thuế khác phải trả cho thuốc)

(II)

Kê khai các chi phí nhập ngoại trong
thuốc bao gồm các loại phí, lệ phí (nếu có)

(III)

Chi phí sản xuất trong nước

G* = (I) – (II) – (III)

Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước
2

D (%) = G*/G (%)
Trong đó G = (I) – (II)

Tên thuốc thứ hai

....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp thuốc không thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu không phải kê khai
theo Mẫu này.

Mẫu số 06(b)
64

Tên cơ sở sản xuất trong
nước
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------.........., ngày... tháng .... năm...

BẢNG THUYẾT MINH CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC TRONG CƠ
CẤU GIÁ
(Tính cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất)
Tên thuốc, số giấy đăng ký lưu hành: .....................................................
Hoạt chất, nồng độ hoặc hàm lượng: ..............................................................
Dạng bào chế, quy cách đóng gói: ..................................................................
Tên cơ sở sản xuất: .........................................................................................
STT

Đơn
Đơn Thành Chi phí
Số
vị
giá
tiền
trong
lượng
tính
(VNĐ) (VNĐ) nước

Nội dung chi phí

A Sản lượng tính giá
B Chi phí sản xuất, kinh doanh
I

Chi phí trực tiếp:

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ,
dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực
tiếp

2

Chi phí nhân công trực tiếp

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực
tiếp (trường hợp được trích khấu hao)

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính
ở trên) theo đặc thù của từng ngành,
lĩnh vực

II Chi phí chung
5

Chi phí sản xuất chung (đối với doanh
nghiệp)

6

Chi phí tài chính (nếu có)

7

Chi phí bán hàng

8

Chi phí quản lý
Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh
65

C

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ
(nếu có)

D Giá thành toàn bộ
Đ

Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị
sản phẩm

E Lợi nhuận dự kiến
G

Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu
có) theo quy định

H Giá dự thầu
Ghi chú: nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh liên quan chi phí sản xuất trong nước.
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Giám đốc cơ sở sản xuất thuốc
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

66

Mẫu số 07(a)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU
Ngày: _______________
Số hiệu và tên gói thầu: _______________
Tên nhà thầu:

[ghi tên nhà thầu]

Trong trường hợp liên danh, ghi tên của từng thành viên trong liên danh
Nơi nhà thầu đăng ký kinh doanh, hoạt động:
kinh doanh, hoạt động]

[ghi tên tỉnh/thành phố nơi đăng ký

Năm thành lập công ty:___[ghi năm thành lập công ty]
Địa chỉ hợp pháp của nhà thầu: [tại nơi đăng ký]
Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà thầu
Tên: __________________________________
Địa chỉ: ________________________________
Số điện thoại/fax: ________________________
Địa chỉ email: ___________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược của cơ quan có thẩm quyền cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức của nhà thầu.
...., ngày ........ tháng.......... năm........
Giám đốc cơ sở sản xuất thuốc
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

67

Mẫu số 07(b)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ CÁC THÀNH VIÊN CỦA NHÀ THẦU LIÊN
DANH(1)
Ngày: _______________
Số hiệu và tên gói thầu: _______________
Tên nhà thầu liên danh:
Tên thành viên của nhà thầu liên danh:
Quốc gia nơi đăng ký công ty của thành viên liên danh:
Năm thành lập công ty của thành viên liên danh:
Địa chỉ hợp pháp của thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
Thông tin về đại diện hợp pháp của thành viên liên danh
Tên: _______________________________
Địa chỉ: _____________________________
Số điện thoại/fax: _____________________
Địa chỉ e-mail: ________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược của cơ quan có thẩm quyền cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức.
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải
kê khai theo Mẫu này.

68

Mẫu số 08(a)
BẢNG TỔNG HỢP HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu:

[ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

Thông tin tổng hợp giá trị các hợp đồng tương tự:
Giá trị hợp
đồng mà nhà
Loại
Giá hợp
thầu đảm
thuốc
Ngày Ngày đồng (đối
Tên và số
nhiệm (đối Tên Tên chủ cung
STT
ký hợp hoàn với nhà
hợp đồng
với trường dự án đầu tư cấp theo
đồng thành thầu độc
hợp thành
hợp
lập)
viên liên
đồng
danh)

....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu
này.

69

Mẫu số 08(b)
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu:

[ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng

[ghi tổng giá hợp đồng bằng Tương đương
số tiền và đồng tiền đã ký]

VND

Trong trường hợp là
[ghi phần trăm [ghi số tiền vàTương đương
thành viên trong liên
giá hợp đồng đồng tiền đã
danh hoặc nhà thầu
trong tổng giá
ký]
phụ, ghi giá trị phần
hợp đồng]
hợp đồng mà nhà thầu
đảm nhiệm

VND

Tên dự án:

[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên Chủ đầu tư:

[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ:

[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

Điện thoại/fax:

[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ
e-mail]

E-mail:

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2.1 Chương III(2)
1. Loại thuốc

[ghi thông tin phù hợp]

2. Về giá trị

[ghi số tiền bằng VND]

3. Về quy mô thực hiện [ghi quy mô theo hợp đồng]
4. Các đặc tính khác

[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp
đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên
quan trong bảng trên...).
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú :
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu
này.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.
70

Mẫu số 9
71

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU (1)
Tên nhà thầu: __________________
Ngày: _______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có): ______________________________
Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất (2)
[VND]
Năm 1:

Năm 2:

Năm 3:

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
Giá trị tài sản ròng
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Vốn lưu động
Thông tin từ Báo cáo kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu
Doanh thu tối
thiểu 01 năm từ
hoạt động sản xuất
kinh doanh
thuốc(3)
Lợi nhuận trước
thuế
Lợi nhuận sau thuế
Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả
thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (4),
như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà
thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công
ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo
là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
72

- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có
xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai
- Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực
hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Các tài liệu khác.
…..., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải
kê khai theo Mẫu này.
(2), (4) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định
tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
(3) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh,
nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho
số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp.

73

Mẫu số 10
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh
khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các
khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính
được nêu trong Mẫu số 11 Chương này.
Nguồn lực tài chính của nhà thầu
STT

Nguồn tài chính

Số tiền (VND)

1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn
lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được
tính theo công thức sau:
NLTC = TNL – ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói
thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy
định tại Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (quy định tại Mẫu số 11).
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu
bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh
giá HSDT.
Trường hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ
74

chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín
dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu
cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong
suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về
nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu
này và Mẫu số 11.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt,
các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ
bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các
tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

75

Mẫu số 11
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG
THỰC HIỆN(1)
Người liên hệ
Thời hạn Giá trị hợp
Yêu cầu về
của Chủ đầu Ngày hoàn còn lại của đồng chưa
Tên hợp
nguồn lực tài
STT
tư (địa chỉ, thành hợp hợp đồng thanh toán,
đồng
chính hàng
điện thoại,
đồng
tính bằng bao gồm cả
tháng (B/A)
fax)
tháng (A)(2) thuế (B)(3)
1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (ĐTH).
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu
dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các
cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất cả các
hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ
được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo
xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ
nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng
đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời
điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu.

76

Mẫu số 12
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)
STT

Tên nhà thầu Phạm vi Khối lượng
phụ (2)
công việc (3) công việc(4)

Giá trị %
ước tính(5)

Hợp đồng hoặc
văn bản thỏa
thuận với nhà
thầu phụ(6)

1
2
3
4

....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa
xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì không phải kê khai vào cột này
mà chỉ kê khai vào cột “Phạm vi công việc”. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy
động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu
tư.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với
giá dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải
nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.

77

Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp thuốc
Phạm vi và tiến độ cung cấp thuốc được Bên mời thầu đưa vào HSMT và phải
bao gồm mô tả về các yêu cầu kỹ thuật mặt hàng thuốc sẽ được cung cấp cũng như
tiến độ cung cấp.
Các thông tin trong Mục này để hỗ trợ các nhà thầu khi lập các bảng giá theo
các mẫu tương ứng quy định tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
1. Phạm vi cung cấp thuốc và dịch vụ liên quan (nếu có)
PHẠM VI CUNG CẤP THUỐC
TT

Tên hoạt chất

Phân
nhóm

Nồng
độ, hàm
lượng

Đường
dùng

Dạng bào
chế

Đơn vị
tính

Tiêm

bột đông
khô và
dung môi
hoàn
nguyên

Lọ

Tiêm

Bột đông
khô pha
tiêm

Lọ

Lọ

1.

Mỗi 1 liều vắc xin hoàn
nguyên (0,5ml) chứa : Virus
dại bất hoạt (chủng Wistar
PM/WI 38 1503-3M)>=2,5
IU

Nhóm
1

2.

Kháng nguyên tinh chế từ
virut dại (chủng L.Pasteur
2061/Vero)

Nhóm
5

3.

Kháng nguyên tinh chế chủng
dại Pitman Moore

Nhóm
5

≥2,5 IU

Tiêm

Bột đông
khô pha
tiêm

Kháng thể kháng vi rút dại
1000 IU
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá
phòng vi-rút HPV ở người
týp 6,11,16,18. Mỗi liều 0,5
ml chứa 20 mcg protein L1
HPV6, 40 mcg protein L1
HPV11, 40 mcg protein L1
HPV16, 20 mcg protein L1
HPV18
Huyết thanh kháng độc tố
uốn ván

Nhóm
4

1000 IU

Tiêm

Dung dịch
tiêm

Lọ

Nhóm
1

0,5 ml

Tiêm

Dịch treo
vô khuẩn

Lọ

Nhóm
4

1500 IU

Tiêm

Dung dịch
tiêm

ống

4.

5.

6.

0,5ml

≥2,5 IU

78

Khối
lượng
mời
thầu

2.000

3.000

2.000
300

600

400

7.

Giải độc tố uốn ván tinh chế:
≥ 40UI /0,5 ml

Nhóm
4

0,5 ml

Tiêm

Dung dịch
tiêm

Liều

8.

Polysaccharide
polyribosylribitolphosphate
(PRP) 10mcg cộng hợp với
(20,8-31,25 mcg ) giải độc tố
uốn ván.

Nhóm
5

0,5 ml

Tiêm

Dung dịch
tiêm

Liều

9.

Mỗi liều vắc xin 1ml chứa:
Kháng nguyên bề mặt viêm
gan B tinh khiết HBsAg
20mcg

Nhóm
1

20mcg/1
ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Lọ

Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa:
Kháng nguyên bề mặt viêm
10.
gan B tinh khiết HBsAg
10mcg

Nhóm
1

10mcg/0
,5ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Lọ

Protein kháng nguyên bề mặt
11. HBsAg (độ tinh khiết
>=95%)

Nhóm
5

20mcg/1
ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Lọ

Protein kháng nguyên bề mặt
12. HBsAg (độ tinh khiết
>=95%)

Nhóm
5

10mcg/0
,5ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

lọ

Virus sởi >= 1000 CCID50;
virus quai bị >= 12500
13.
CCID50;
virus
rubella
>=1000 CCID50

Nhóm
1

Tiêm

Bột đông
khô pha
tiêm

lọ

Virus thủy đậu sống, giảm
14. độc lực chủng Oka/Merck
>=1350 PFU

Nhóm
1

0,5ml

Tiêm

Bột đông
khô pha
tiêm

Hộp

Virus cúm tách ra từ các hạt
virion, bất hoạt 15mcg
HA/0,5ml. (Các chủng virus
15.
cúm theo khuyến cáo của
WHO cho mùa cúm hàng
năm ở Bắc/Nam bán cầu)

Nhóm
1

15 mcg
HA/0,5
ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Bơm
tiêm

0,5 ml

79

500

600

800

5.000

1.000

9.000

700

200

500

Virus cúm, tách ra từ các hạt
virion, bất hoạt 7,5 mcg
HA/0,25ml. (Các chủng virut
16.
cúm theo khuyến cáo của
WHO cho mùa cúm hàng
năm ở Bắc/Nam bán cầu)

Nhóm
1

7,5 mcg
HA/0,25
ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Bơm
tiêm

Kháng nguyên virus cúm
17. type A (H1N1/H3N1)/Type
B

Nhóm
2

(15mcg
type A
(H1N1)
+ 15mcg
type A
(H3N2)
+ 15mcg
type
B)/0,5m
l

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Liều

Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa:
A/california/7/2009(H1N1) like virus 15mcg HA;
18. A/Perth/16/2009 (H3N2) like virus 15mcg HA;
B/Bribane/60/2008 - like
virus 15mcg HA

Nhóm
1

0,5 ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Liều

Mỗi liều 1,5ml chứa:
Rotavirus ở người sống giảm
19.
độc lực chủng RIX4414 ≥
106.0 CCID50

Nhóm
1

1,5 ml

Uống

Dung dịch
uống

Liều

Mỗi 2ml dung dịch chứa:
Rotavirus G1 human-bovine
reassortant >=2,2 triệu IU;
Rotavirus G2 human-bovine
reassortant >=2,8 triệu IU;
Rotavirus G3 human-bovine
20.
reassortant >=2,2 triệu IU;
Rotavirus G4 human-bovine
reassortant >=2,0 triệu IU;
Rotavirus P1A(8) humanbovine reassortant >=2,3 triệu
IU

Nhóm
1

2ml

Uống

Dung dịch
uống

Tuýp

80

1.000

500

500

600

600

Virus Rota sống, giảm độc
21. lực typ G1P [8] ≥ 2 triệu
PFU/2ml
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải
độc tố bạch hầu: ≥ 30IU; Giải
độc tố uốn ván: ≥ 40IU;
Kháng nguyên Bordetella
pertussis: Giải độc tố ho gà:
25mcg;
Filamentous
Haemagglutinin:
25mcg;
8mcg.
22. Pertactin:
Virus bại liệt bất hoạt tuýp 1:
40 DU; tuýp 2: 8DU; tuýp 3:
32DU;
Polysaccharide
Haemophilus influenzae tuýp
b (PRP): 10mcg cộng hợp với
khoảng 25mcg protein mang
là giải độc tố uốn ván
Mỗi liều 0,5ml chứa:
* Giải độc tố bạch hầu:
không dưới 20 IU;
* Giải độc tố uốn ván: không
dưới 40 IU;
* Kháng nguyên Bordetella
pertussis: Giải độc tố ho gà
(PT) 25mcg, Ngưng kết tố
hồng cầu dạng sợi (FHA):
25mcg;
* Virus bại liệt (bất hoạt): 23.
Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị
kháng nguyên D, - Týp 2
(MEF-1): 8 đơn vị kháng
nguyên D, - Týp 3 (Saukett):
32 đơn vị kháng nguyên D,
* Kháng nguyên bề mặt viêm
gan B: 10mcg;
*
Polysaccharide
của
Haemophillus influenzae týp
b
(Polyribosylribitol
Phosphate) 12mcg cộng hợp

Nhóm
4

2ml

Uống

Dung dịch
uống

lọ

Hộp

Bơm
tiêm

Nhóm
1

0,5 ml

Tiêm

Bột đông
khô Hib
và hỗn
dịch
(DTaPHBVIPV) để
pha hỗn
dịch tiêm

Nhóm
1

0,5ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

81

600

1.000

1.000

với protein uốn ván 22-36
mcg.

Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg
polysaccharide của các týp
huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2,
24.
7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3
mcg của các týp huyết thanh
41,2, 18C1,3, 19F1,4
Vi rút viêm não nhật bản bất
25. hoạt, tinh khiết chủng
Nakayama
Protein màng ngoài tinh khiết
vi khuẩn não mô cầu nhóm B
26. 50mcg/0,5ml; Polysaccharide
vỏ vi khuẩn não mô cầu
nhóm C 50mcg/0,5ml

Nhóm
1

0,5ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Liều

Nhóm
4

Liều 1
ml

Tiêm

Dung dịch
tiêm

Liều

Nhóm
5

Liều
0,5 ml

Tiêm

Dung dịch
tiêm

Liều

82

400

300

600

2. Biểu tiến độ cung cấp
BIỂU TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
- Tiến độ cung cấp: Hợp đồng ký một lần với Trung tâm y tế huyện Lục Ngạn,
giao hàng thành nhiều đợt trong thời gian 01 năm (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực; thời gian cung ứng chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù)
của bên mua, trường hợp khẩn cấp, thời gian cung ứng chậm nhất không quá 24 giờ.
Địa điểm cung cấp: Tại Kho của Khoa Dược, vật tư TBYT thuộc Trung tâm Y
tế huyện Lục Ngạn – Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang.
Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần túy) và
các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp thuốc(trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật
được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà thầu lập HSDT.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
2.1. Giới thiệu chung về dự toán và gói thầu
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu: Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y
tế huyện Lục Ngạn
Tên dự toán: Mua vắc xin, sinh phẩm y tế dịch vụ năm 2020 của Trung tâm Y
tế huyện Lục Ngạn
Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi, trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, 01 túi hồ sơ
Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng: 01 năm (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.
Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 9 năm 2020.
Nguồn vốn: Nguồn thu xã hội hóa của đơn vị.
Địa điểm thực hiện: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn - Địa chỉ: Thị trấn Chũ
huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
2.2. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật chung và yêu cầu về kỹ thuật
chi tiết đối với thuốc thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật chung là các yêu cầu về thuốc (bao gồm: Tên hoạt chất,
Nồng độ, Hàm lượng, Đường dùng, Dạng bào chế, Đơn vị tính.
Nhà thầu cung cấp trong HSDT của mình toàn bộ các thông số kỹ thuật của
83

thuốc đáp ứng đầy đủ các thông số và tiêu chuẩn sau dưới đây:
TT

Phân
nhóm

Tên hoạt chất

Nồng
độ, hàm
lượng

Đường
dùng

Dạng bào
chế

1.

Mỗi 1 liều vắc xin hoàn nguyên (0,5ml)
chứa : Virus dại bất hoạt (chủng Wistar
PM/WI 38 1503-3M)>=2,5 IU

Nhóm
1

0,5ml

Tiêm

Bột đông
khô và
dung môi
hoàn
nguyên

2.

Kháng nguyên tinh chế từ virut dại
(chủng L.Pasteur 2061/Vero)

Nhóm
5

≥2,5 IU

Tiêm

Bột đông
khô

3.

Kháng nguyên tinh chế chủng dại
Pitman Moore

Nhóm
5

≥2,5 IU

Tiêm

Bột đông
khô pha
tiêm

4.

Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU

Nhóm
4

1000 IU

Tiêm

Dung dịch
tiêm

5.

Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút
HPV ở người týp 6,11,16,18. Mỗi liều
0,5 ml chứa 20 mcg protein L1 HPV6,
40 mcg protein L1 HPV11, 40 mcg
protein L1 HPV16, 20 mcg protein L1
HPV18

Nhóm
1

0,5 ml

Tiêm

Dịch treo
vô khuẩn

6.

Huyết thanh kháng độc tố uốn ván

Nhóm
4

1500 IU

Tiêm

Dung dịch
tiêm

7.

Giải độc tố uốn ván tinh chế: ≥ 40UI
/0,5 ml

Nhóm
4

0,5 ml

Tiêm

Dung dịch
tiêm

8.

Polysaccharide
polyribosylribitolphosphate
(PRP)
10mcg cộng hợp với (20,8-31,25 mcg )
giải độc tố uốn ván.

Nhóm
5

0,5 ml

Tiêm

Dung dịch
tiêm

9.

Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Kháng
nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết
HBsAg 20mcg

Nhóm
1

20mcg/1
ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

84

Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Kháng
10. nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết
HBsAg 10mcg

Nhóm
1

10mcg/0
,5ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

11.

Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg
(độ tinh khiết >=95%)

Nhóm
5

20mcg/1
ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

12.

Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg
(độ tinh khiết >=95%)

Nhóm
5

10mcg/0
,5ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Virus sởi >= 1000 CCID50; virus quai
13. bị >= 12500 CCID50; virus rubella
>=1000 CCID50

Nhóm
1

0,5 ml

Tiêm

Bột đông
khô

Virus thủy đậu sống, giảm độc lực
chủng Oka/Merck >=1350 PFU

Nhóm
1

0,5ml

Tiêm

Bột đông
khô

Virus cúm tách ra từ các hạt virion, bất
hoạt 15mcg HA/0,5ml. (Các chủng virus
15.
cúm theo khuyến cáo của WHO cho
mùa cúm hàng năm ở Bắc/Nam bán cầu)

Nhóm
1

15 mcg
HA/0,5
ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất
hoạt 7,5 mcg HA/0,25ml. (Các chủng
16. virut cúm theo khuyến cáo của WHO
cho mùa cúm hàng năm ở Bắc/Nam bán
cầu)

Nhóm
1

7,5 mcg
HA/0,25
ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Nhóm
2

(15mcg
type A
(H1N1)
+ 15mcg
type A
(H3N2)
+ 15mcg
type
B)/0,5m
l

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

14.

17.

Kháng nguyên virus cúm type A
(H1N1/H3N1)/Type B

85

Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa:
A/california/7/2009(H1N1) - like virus
15mcg HA; A/Perth/16/2009 (H3N2) 18.
like
virus
15mcg
HA;
B/Bribane/60/2008 - like virus 15mcg
HA

Nhóm
1

0,5 ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người
19. sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥
106.0 CCID50

Nhóm
1

1,5 ml

Uống

Hỗn dịch
uống

Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1
human-bovine reassortant >=2,2 triệu
IU; Rotavirus G2 human-bovine
reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3
20. human-bovine reassortant >=2,2 triệu
IU; Rotavirus G4 human-bovine
reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus
P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3
triệu IU

Nhóm
1

2ml

Uống

Dung dịch
uống

Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P
[8] ≥ 2 triệu PFU/2ml

Nhóm
4

2ml

Uống

Dung dịch
uống

21.

Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch
hầu: ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván: ≥
40IU; Kháng nguyên Bordetella
pertussis: Giải độc tố ho gà: 25mcg;
Filamentous Haemagglutinin: 25mcg;
Pertactin:
8mcg.
22.
Virus bại liệt bất hoạt tuýp 1: 40 DU;
tuýp 2: 8DU; tuýp 3: 32DU;
Polysaccharide Haemophilus influenzae
tuýp b (PRP): 10mcg cộng hợp với
khoảng 25mcg protein mang là giải độc
tố uốn ván
Mỗi liều 0,5ml chứa:
* Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20
23. IU;
* Giải độc tố uốn ván: không dưới 40
IU;
86

Nhóm
1

0,5 ml

Tiêm bắp

Bột đông
khô Hib
và hỗn
dịch
(DTaPHBVIPV) để
pha hỗn
dịch tiêm

Nhóm
1

0,5ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

* Kháng nguyên Bordetella pertussis:
Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng
kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg;
* Virus bại liệt (bất hoạt): - Týp 1
(Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D,
- Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng
nguyên D, - Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị
kháng nguyên D,
* Kháng nguyên bề mặt viêm gan B:
10mcg;
* Polysaccharide của Haemophillus
influenzae týp b (Polyribosylribitol
Phosphate) 12mcg cộng hợp với protein
uốn ván 22-36 mcg.
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg
polysaccharide của các týp huyết thanh
24. 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2
và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2,
18C1,3, 19F1,4

Nhóm
1

0,5ml

Tiêm

Hỗn dịch
tiêm

Vi rút viêm não nhật bản bất hoạt, tinh
khiết chủng Nakayama

Nhóm
4

Liều 1
ml

Tiêm

Dung dịch
tiêm

Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn
não mô cầu nhóm B 50mcg/0,5ml;
26.
Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu
nhóm C 50mcg/0,5ml

Nhóm
5

Liều
0,5 ml

Tiêm

Dung dịch
tiêm

25.

2.3. Các yêu cầu khác
Không.
Mục 4. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Bên A hoặc đại diện của Bên
A có quyền kiểm tra, giám sát, kiểm nghiệm thuốc để khẳng định tính phù hợp của
thuốc so với hợp đồng hoặc HSMT. Trường hợp thuốc không phù hợp với đặc tính kỹ
thuật theo hợp đồng thì Bên A có quyền từ chối và Bên B phải có trách nhiệm thay
thế hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc
tính kỹ thuật. Trường hợp Bên B không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các
thuốc không phù hợp, Bên A có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh nếu thấy
cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Bên B chịu.
Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm thuốc của Bên A không dẫn đến miễn trừ
nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Bên B.
87

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại ĐKCT;
1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện
bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu
kèm theo;
1.3. “Nhà thầu” là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập
hoặc liên danh) và được quy định tại ĐKCT;
1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh
sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc
nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất
trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần
công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT
được Chủ đầu tư chấp thuận;
1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp
đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung
cấp thuốc và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các
chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;
1.8. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan
theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;
1.9. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại ĐKCT.
Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau
2. Thứ tự ưu
đây:
tiên
2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. ĐKCT;
2.5. ĐKC;
2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.
3. Luật và ngôn Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng
là tiếng Việt.
ngữ
88

Trừ khi có quy định khác nêu tại ĐKCT, Chủ đầu tư có thể ủy
quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác,
sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết
định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.
5. Thông báo 5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến
hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy định tại
ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày
bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy
theo ngày nào đến muộn hơn.
6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư
6. Bảo đảm
thực hiện hợp không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSDT và trao
hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình
đồng
thức, giá trị và hiệu lực quy định tại ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
ĐKCT.
7. Nhà thầu phụ 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh
sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để thực hiện một phần
công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm
thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm
trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ
khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Việc thay thế, bổ
sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được quy
định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và
được Chủ đầu tư chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc
khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.
8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh
8. Giải quyết
chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.
tranh chấp
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng,
hòa giải trong thời gian quy định quy định tại ĐKCT kể từ ngày
phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa
việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại ĐKCT.
9. Phạm vi cung Thuốc phải được cung cấp theo quy định tại Chương V - Phạm vi
cung cấp và được đính kèm thành Phụ lục bảng giá hợp đồng và là
cấp
4. Ủy quyền

89

một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại
thuốc mà nhà thầu phải cung cấp cùng với đơn giá của các loại thuốc
đó.
Tiến độ cung cấp thuốc phải được thực hiện theo quy định tại Mục 1
10. Tiến độ
cung cấp thuốc, Chương V – Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp các hóa đơn
lịch hoàn thành và/hoặc các chứng từ tài liệu khác theo quy định tại ĐKCT.
các dịch vụ liên
quan (nếu có)
và tài liệu
chứng từ
Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ thuốc trong phạm vi cung cấp quy
11. Trách
nhiệm của Nhà định tại Mục 9 ĐKC và theo tiến độ cung cấp thuốc, lịch hoàn thành
các dịch vụ liên quan quy định tại Mục 10 ĐKC.
thầu
Loại hợp đồng:theo quy định tại ĐKCT.
12. Loại hợp
đồng
13.1. Giá hợp đồng được ghi tại ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực
hiện hoàn thành việc cung cấp thuốc và dịch vụ liên quan của gói
thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất
lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm
toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là
một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi
cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
14. Điều chỉnh Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
thuế
15. Thanh toán 15.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại ĐKCT. Trường
hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số
tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán
chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh
toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối
với các khoản vay thương mại bằng VND.
15.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.
16. Bản quyền Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh
do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu
trí tuệ liên quan đến thuốc mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu tư.
17. Sử dụng các 17.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Chủ đầu tư,
tài liệu và thông Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như đặc
13. Giá hợp
đồng

90

tính kỹ thuật, thông tin do Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư
đưa ra cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực
hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có
liên quan đến việc thực hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ
bảo mật và trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.
17.2. Nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của Chủ đầu tư, Nhà
thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào nêu trong
Mục 17.1 ĐKC vào mục đích khác trừ khi vì mục đích thực hiện hợp
đồng.
17.3. Các tài liệu quy định tại Mục 17.1 ĐKC thuộc quyền sở hữu
của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu phải trả lại cho
Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã
hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.
18. Thông số kỹ Thuốc được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các thông
số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở Mục 2 Chương V – Phạm vi cung
thuật và tiêu
cấp.
chuẩn
Nhà thầu sẽ phải đóng gói thuốc đúng yêu cầu quy định tại ĐKCT
19. Đóng gói
phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để chuyển thuốc từ
thuốc
nơi xuất thuốc đến địa điểm giao thuốc quy định. Việc đóng gói phải
bảo đảm thuốc không bị hư hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ vận
chuyển và các tác động khác của môi trường. Kích thước và trọng
lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như
khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ
nơi xuất thuốc đến địa điểm giao thuốc quy định.
20. Bảo hiểm Thuốc cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ để bù đắp
những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận
chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy định tại
ĐKCT.
21. Vận chuyển Yêu cầu về vận chuyển thuốc và các yêu cầu khác quy định tại
và các dịch vụ ĐKCT.
phát sinh
22. Kiểm tra và 22.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra,
thử nghiệm thuốc được cung cấp để khẳng định thuốc đó có đặc tính
thử nghiệm
kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và
thuốc
cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại ĐKCT.
22.2. Bất kỳ thuốc nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp
tin liên quan
đến hợp đồng

91

với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối.
23. Bồi thường Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 25 ĐKC, nếu
Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc
thiệt hại
theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư
có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường tương
ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện như quy định tại ĐKCT
tính cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như
thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện. Chủ
đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại ĐKCT. Khi đạt đến
mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy
định tại Mục 28 ĐKC.
24.1. Nhà thầu bảo đảm rằng thuốc được cung cấp theo hợp đồng
24. Yêu cầu
chất lượng và bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn đã cấp phép lưu hành và bảo
đảm còn hạn sử dụng, trừ khi có quy định khác nêu tại ĐKCT.
hạn sử dụng
thuốc
Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng thuốc được cung cấp
theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến
những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của thuốc.
25.2. Yêu cầu về hạn sử dụng đối với thuốc quy định tại ĐKCT.
25.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện
25. Bất khả
nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên,
kháng
chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai,
lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.
25.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự
kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia
về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho
bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một
tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện
bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải
tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh
thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các
phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong
trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu
các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.
25.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp
bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị
92

chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả
kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy
định tại Mục 8 ĐKC.
26. Hiệu chỉnh, 26.1 Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong
các trường hợp sau:
bổ sung hợp
a) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;
đồng
b) Thay đổi địa điểm giao hàng;
c) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
d) Thay đổi thuốc trúng thầu;
đ) Các nội dung khác quy định tại ĐKCT.
26.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở
ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ
sung hợp đồng.
27. Điều chỉnh Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp
sau đây:
tiến độ thực
hiện hợp đồng 27.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc
sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
27.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu
khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
27.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không
làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng
thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến
độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải
báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định;
27.4. Các trường hợp khác quy định tại ĐKCT.
28. Chấm dứt 28.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một
trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:
hợp đồng
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công
việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong
khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để
tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành
vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
93

d) Các hành vi khác quy định tại ĐKCT.
28.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một
phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 28.1 ĐKC, Chủ đầu tư
có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị
chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu
tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm
dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp
đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp
đồng do mình thực hiện.
28.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b
Mục 28.1 ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù
nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của
Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

94

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Trừ khi có quy định khác, toàn bộ ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ
trước khi phát hành HSMT.
ĐKC 1.1

Chủ đầu tư là: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn

ĐKC 1.3

Nhà thầu:_____[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

ĐKC 1.9

Điểm giao hàng cuối cùng là: Tại Kho của Khoa Dược, VTTBYT
thuộc Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn – Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện
Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.

ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục);
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng
thầu (nếu có);
5. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu (nếu
có);
6. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

ĐKC 4

Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình
cho người khác.

ĐKC 5.1

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
Người nhận: Ông Đỗ Văn Sinh – Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ: Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn – Địa chỉ: Thị trấn Chũ,
huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang

ĐKC 6.1

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Nhà thầu cung cấp một bảo
đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng
hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc
theo hình thức đặt cọc bằng Séc. Trường hợp Nhà thầu nộp Thư bảo
lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có
yêu cầu, theo Mẫu số 15 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng)].
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 2% Giá hợp đồng.
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp
đồng phải có hiệu lực cho đến khi toàn bộ thuốc được bàn giao, hai bên
ký biên bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành
theo quy định (tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực).

ĐKC 6.2

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Không quá 10 ngày kể
95

từ ngày hai bên ký nghiệm thu, thanh lý hết hiệu lực hợp đồng.
ĐKC 7.1

Danh sách nhà thầu phụ: _____[ghi danh sách nhà thầu phụ phù hợp
với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSDT].

ĐKC 7.3

Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ _____[ghi yêu cầu
khác về nhà thầu phụ (nếu có)].

ĐKC 8.2

- Thời gian để tiến hành hòa giải: 15 ngày kể từ ngày phát sinh tranh
chấp.
- Giải quyết tranh chấp:
Trong thời gian hòa giải, thương lượng không có kết quả thì các bên
sẽ gửi vấn đề đến Tòa án Nhân dân huyện Lục Ngạn theo quy định của
pháp luật. Quyết định của Toàn án có hiệu lực pháp luật là quyết định
cuối cùng và có tính bắt buộc với các bên. Mọi chi phí do bên thua kiện
thanh toán.
Trong thời gian giải quyết tranh chấp đến khi có bản án có hiệu lực
của pháp luật nhà thầu vẫn phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã ký kết
trong hợp đồng.

ĐKC 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về việc vận
chuyển thuốc: Hóa đơn thuốc và phiếu kiểm nghiệm cho từng lô hàng.
Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi
thuốc đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ
chi phí nào phát sinh do việc này.
Nhà thầu cam kết phiếu kiểm nghiệm cho từng lô hàng đạt yêu cầu
chất lượng theo đúng hồ sơ đăng ký thuốc đã được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt.

ĐKC 12

Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định.

ĐKC 13.1

Giá hợp đồng: ____[ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp
thuận HSDT và trao hợp đồng].

ĐKC 14

Điều chỉnh thuế: Không được phép.
Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển khoản
Thanh toán thành nhiều đợt, sau khi hàng hóa được nghiệm thu, bàn
giao tại Trung tâm Y tế huyện Lục Ngạn và bên A nhận đủ các chứng từ,
hồ sơ thanh toán hợp lệ theo quy định của Nhà nước.

ĐKC 15.1

Thời hạn thanh toán trong vòng 90 ngày nhất định kể từ khi Nhà thầu
xuất trình đầy đủ các chứng từ theo đúng qui định của pháp luật.
ĐKC 19

Đóng gói thuốc: ____[căn cứ quy mô, tính chất của từng loại thuốc
cũng như phương thức vận chuyển mà quy định cụ thể việc đóng gói.
96

Trong đó cần nêu rõ quy định về cách thức đóng gói, vật liệu đóng gói,
thông tin về thuốc ghi trên bao kiện đóng gói, các chỉ dẫn cho việc bốc
dỡ, vận chuyển...].
ĐKC 20

Nội dung bảo hiểm: _____[căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu
mà quy định cụ thể nội dung này trên cơ sở bảo đảm phù hợp với quy
định của pháp luật cũng như phù hợp với các điều kiện thương mại
được áp dụng].

ĐKC 21

- Yêu cầu về vận chuyển thuốc: _____[nêu yêu cầu về vận chuyển
thuốc, bao gồm cả địa điểm giao thuốc tùy theo yêu cầu và tính chất
của gói thầu]
- Các yêu cầu khác: _____[căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà
quy định nội dung này,…

ĐKC 22.1

Kiểm tra, thử nghiệm thuốc: _____[căn cứ quy mô, tính chất của gói
thầu mà quy định cụ thể việc kiểm tra, thử nghiệm của Nhà thầu trên cơ
sở phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 4 Chương V – Phạm vi cung
cấp. Việc kiểm tra, thử nghiệm có thể quy định theo từng giai đoạn như:
trước khi giao thuốc, khi thuốc đến... Trong các quy định về kiểm tra,
thử nghiệm cần nêu được các nội dung cơ bản như: thời gian, địa điểm,
cách thức tiến hành, chi phí cho việc kiểm tra, thử nghiệm... cũng như
quy định về cách thức xử lý đối với các thuốc không đạt yêu cầu qua
kiểm tra, thử nghiệm].

ĐKC 23

Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là: 100 % thiệt hại thực tế được
xác định bởi các bên.
Mức khấu trừ: 0.5 %/tuần
Mức khấu trừ tối đa: 8 % giá trị hợp đồng.

ĐKC 24.1
ĐKC 24.2

Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với thuốc: Đáp ứng đầy đủ các
quy định của Bộ Y tế về điều kiện sản xuất, lưu hành thuốc.
Yêu cầu về chất lượng và hạn sử dụng:
- Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng
thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối
thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03
tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng
đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.
- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng,
phản ứng có hại của thuốc phát sinh trong quá trình sử dụng thuốc :
Cần nêu thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng,
khuyết tật, thuốc kém chất lượng,, phản ứng có hại của thuốc phát sinh;
thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật,
97

thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc sau khi nhận được
thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng,
khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc và Nhà
thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…].
ĐKC 26.1(d)

Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng:
Trường hợp thuốc dự thầu có thay đổi trong quá trình lựa chọn nhà
thầu hoặc cung ứng thuốc trúng thầu nhưng thuốc thay thế chưa được
chào trong hồ sơ dự thầu, chủ đầu tư được xem xét để nhà thầu thay thế
thuốc theo quy định tại Khoản 6 Điều 37 của Thông tư số 15/2019/TTBYT ngày 11 tháng 7 năm 2019.

ĐKC 27.4
ĐKC 28.1(d)

Các trường hợp khác: ____[nêu cụ thể các nội dung khác (nếu có)].
Các hành vi khác: _____[nêu hành vi khác (nếu có)].

98

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ
trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu
bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh
sau khi được trao hợp đồng.
Mẫu số 13. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng.
Mẫu số 14. Hợp đồng (áp dụng đối với các cơ sở y tế).
Mẫu số 15. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Mẫu số 13
THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
______, ngày _____ tháng _____ năm ____
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là
“Nhà thầu”]
Về việc: Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số ___ ngày tháng năm ____ của Chủ đầu tư [ghi
tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư”] về việc phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu gói thầu: ___ [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên
Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là “Bên mời thầu”] xin thông báo Chủ đầu tư đã
chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu
[ghi tên, số hiệu gói thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì ghi
tên, số hiệu của phần mà Nhà thầu được lựa chọn] với giá hợp đồng là:
[ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với
thời gian thực hiện hợp đồng là:
[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết
hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:
[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng],
tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:
[ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa
điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
Mẫu số 15 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số tiền
và thời gian hiệu lực
[ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo
quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi
99

nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện,
ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu
cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu
vẫn đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký
kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của
Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày
tháng năm
(1)mà Nhà thầu không tiến hành hoàn
thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì
Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
....., ngày ........ tháng.......... năm........
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự
thầu.

100

Mẫu số 14
HỢP ĐỒNG (1)
, ngày

tháng

năm ____

Hợp đồng số:
Gói thầu:

[ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án:

[ghi tên dự án]

- Căn cứ (2)
Quốc hội);
- Căn cứ (2)

(Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của
(Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);

- Căn cứ (2)
(Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn
nhà thầu);
- Căn cứ Quyết định số
ngày
tháng _____ năm
của
về
việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] và thông
báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng số
ngày
tháng
năm _
của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu
và Nhà thầu trúng thầu ký ngày
tháng
năm
; Chúng tôi, đại diện
cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]: _________________________
Địa chỉ: _______________________________________________
Điện thoại: ___________________________________________
Fax: ______________________________________________
E-mail: ___________________________________________________
Tài khoản: _______________________________
Mã số thuế: _____________________________________________
Đại diện là ông/bà: _________________________________________
Chức vụ: _______________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số
(trường hợp được ủy quyền).

ngày

Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu :

[ghi tên Nhà thầu trúng thầu]:
101

tháng

năm

Địa chỉ: ____________________________________________________
Điện thoại: ___________________________________________
Fax: ____________________________________________________
E-mail: ______________________________________
Tài khoản: __________________________________
Mã số thuế: ________________________________
Đại diện là ông/bà: __________________________________
Chức vụ: _______________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số
được ủy quyền).

ngày

tháng

năm

(trường hợp

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp thuốc với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các thuốc được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các
Phụ lục khác);
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
5. Điều kiện chung của hợp đồng;
6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của Nhà thầu trúng
thầu (nếu có);
7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A(3)
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều
5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong điều kiện cụ thể của
hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy
định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. Trường hợp Bên
A chậm thanh toán so với thời hạn quy định tại Hợp đồng, Bên A sẽ phải chịu
mức lãi suất Ngân hàng Nhà nước tương ứng với số ngày chậm thanh toán.
102

Điều 4. Trách nhiệm của Bên B(3)
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại thuốc như quy định tại
Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và
trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng:
đồng].

[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp

2. Phương thức thanh toán:
[ghi phương thức thanh toán theo quy
định tại Mục 16.1 Điều kiện cụ thể của hợp đồng của hồ sơ mời thầu].
Điều 6. Loại hợp đồng
Loại hợp đồng:
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:
[ghi thời gian thực hiện
hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 10 ĐKC,HSDT và kết quả thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ

[ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo
luật định.
Hợp đồng được lập thành
bộ, Chủ đầu tư giữ
______ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

bộ, Nhà thầu giữ

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu
này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi
thương thảo có sự khác biệt so với ĐKCT.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Hợp đồng phải quy định rõ các điều khoản về trách nhiệm giữa nhà
thầu và cơ sở y tế về việc không giao hàng đúng tiến độ, số lượng và việc thanh
toán không đúng hạn, sử dụng thuốc không đúng quy định tại Khoản 4 Điều 37
Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11/7/2019 theo hợp đồng đã ký kết giữa nhà
thầu và cơ sở y tế.]

103

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số

,ngày

tháng

năm

)

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình
thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành
tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất,
mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
Cơ sở
Tên hoạt
Dạng bào Quy
sản
chất/Tên Nồng
GĐKLH
Đơn
Thành
Tên
chế,
cách Hạn dùng
xuất Số Đơn giá
STT
thành độ, hàm
hoặc
vị
tiền
thuốc
đường
đóng (Tuổi thọ)
Nước
lượng (có VAT)
(có VAT)
phần của lượng
GPNK
tính
dùng
gói
sản
thuốc
xuất
1
2
3

Tổng cộng giá hợp
đồng
(Kết chuyển sang Điều 5
hợp đồng)
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

104

Mẫu số 15
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)
, ngày
Kính gửi:

tháng

năm ____

[ghi tên cơ sở y tế ký hợp đồng]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

Theo đề nghị của
[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là
Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu
[ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết
hợp đồng cung cấp thuốc cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho
Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo
đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi,
[ghi tên của ngân hàng] ở
[ghi tên quốc gia hoặc
vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại
[ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau
đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng
của Nhà thầu với số tiền là
[ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ
và đồng tiền sử dụng theo quy định tại
Mục 6.1 ĐKCT của HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều
kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn
[ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông
báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực
hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày
(4)
tháng ___ năm
.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp
đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp
giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định.
Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của
[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là
Nhà thầu trúng thầu gói thầu
[ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [ghi
105

số hợp đồng] ngày

tháng năm

(sau đây gọi là Hợp đồng).”

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để
liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 ĐKCT.

106

Phần 4. PHỤ LỤC
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
Điểm
Mức
chi
điểm
tiết

Tiêu chí
I. Các tiêu chí đánh giá về chất lượng thuốc:

1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất trên dây 24
chuyền sản xuất thuốc(1):
1.1. Đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc nguyên tắc, tiêu
chuẩn tương đương EU-GMP
a) Tại nước có cơ quan quản lý tham chiếu.

24

b) Tại nước thuộc danh sách SRA nhưng không thuộc nước có
cơ quan quản lý tham chiếu.

21

c) Không tại nước thuộc danh sách SRA và được cơ quan quản
lý dược Việt Nam đánh giá đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn EUGMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn tương đương EU-GMP.

20

1.2. Đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP:
a) Được cơ quan quản lý dược Việt Nam đánh giá đạt nguyên
tắc, tiêu chuẩn GMP và được gia công, chuyển giao công nghệ
tại Việt Nam từ nước thuộc danh sách SRA.

24

b) Tại Việt Nam và được cơ quan quản lý dược Việt Nam đánh
giá đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn WHO-GMP .

23

c) Được cơ quan quản lý dược Việt Nam đánh giá đạt nguyên
tắc, tiêu chuẩn WHO- GMP.

19

2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được cấp phép lưu hành 20
bởi(2):
2.1. Cơ quan quản lý tham chiếu.

20

2.2. Cơ quan quản lý dược nước thuộc danh sách SRA nhưng
chưa được cấp phép lưu hành bởi cơ quan quản lý tham chiếu.

15

2.3. Cơ quan quản lý dược các nước không thuộc danh sách
SRA.

14

3. Tình hình vi phạm chất lượng của mặt hàng thuốc dự 5
thầu(3):
3.1. Chưa phát hiện vi phạm về chất lượng trong vòng 1 năm
107

5

gần đây.
3.2. Có thông báo vi phạm về chất lượng trong vòng 1 năm gần
đây:
a) Vi phạm chất lượng ở Mức độ 3.

3

b) Vi phạm chất lượng ở Mức độ 2.

0

4. Tình hình vi phạm chất lượng của cơ sở sản xuất mặt 5
hàng thuốc dự thầu(4):
4.1. Không có thuốc vi phạm chất lượng trong vòng 1 năm gần
đây.

5

4.2. Có 01 mặt hàng vi phạm chất lượng trong vòng 1 năm gần
đây.

4

4.3. Có 02 mặt hàng vi phạm chất lượng trong vòng 1 năm gần
đây.

3

4.4. Có từ 03 mặt hàng trở lên vi phạm chất lượng trong vòng 1
năm gần đây.

0

5. Hạn dùng (Tuổi thọ) của thuốc(5):

5

5.1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu có tuổi thọ từ 3 năm trở lên.

5

5.2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu có tuổi thọ từ 2 năm đến
dưới 3 năm.

4

5.3. Mặt hàng thuốc tham dự thầu có tuổi thọ dưới 2 năm.

3

6. Tiêu chí đánh giá về nguyên liệu (hoạt chất) sản xuất mặt 3
hàng thuốc tham dự thầu(6):
6.1. Nguyên liệu (hoạt chất) sản xuất tại các nước thuộc danh
sách SRA

3

6.2. Nguyên liệu (hoạt chất) sản xuất tại các nước khác không
thuộc danh sách SRA

3

được cấp chứng nhận CEP.
6.3. Các trường hợp khác.

2

7. Tiêu chí đánh giá về tương đương sinh học của thuốc, 5
thuốc thuộc danh mục sản phẩm quốc gia, thuốc được giải
thưởng “Ngôi sao thuốc Việt” của Bộ Y tế (7):
7.1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu có tài liệu chứng minh tương
đương sinh học do Bộ Y tế công bố hoặc thuốc biệt dược gốc
hoặc sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố
108

5

7.2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu thuộc trường hợp miễn báo
cáo số liệu nghiên cứu tương đương sinh học theo quy định.

5

7.3. Mặt hàng thuốc tham dự thầu thuộc Danh mục sản phẩm
quốc gia

5

7.4. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được giải thưởng “Ngôi sao
thuốc Việt” của Bộ Y tế

5

7.5. Các trường hợp khác.

3

8. Mặt hàng thuốc được sản xuất từ nguyên liệu kháng sinh 3
sản xuất trong nước (Không đánh giá đối với thuốc dược
liệu, thuốc cổ truyền):
8.1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ nguồn
nguyên liệu kháng sinh sản xuất trong nước.

3

8.2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ nguồn
nguyên liệu không phải là kháng sinh sản xuất trong nước hoặc
thuốc dự thầu không phải thuốc kháng sinh.

2

9. Mặt hàng thuốc tham dự thầu là thuốc dược liệu, thuốc 3
cổ truyền (Không đánh giá đối với thuốc hóa dược, vắc xin,
sinh phẩm y tế):
9.1. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ dược liệu
có chứng nhận đạt GACP.

3

9.2. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất trên cơ sở
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp Bộ và cấp
tỉnh

3

9.3. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ dược liệu
có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

2

9.4. Mặt hàng thuốc tham dự thầu được sản xuất từ dược liệu
không chứng minh được nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

0

II. Các tiêu chí đánh giá về đóng gói, bảo quản, giao hàng:

30

10. Mặt hàng thuốc được cung ứng bởi cơ sở:

5

10.1. Là doanh nghiệp sản xuất mặt hàng thuốc dự thầu.

5

10.2. Là doanh nghiệp nhập khẩu trực tiếp mặt hàng thuốc dự
thầu(8).

4

10.3. Không phải doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu trực tiếp
mặt hàng thuốc dự thầu.

3

109

11. Mặt hàng thuốc được cung ứng bởi nhà thầu có kinh 5
nghiệm cung ứng thuốc (9):
11.1. Đã cung ứng thuốc cho cơ sở y tế từ 3 năm trở lên.

5

11.2. Đã cung ứng thuốc cho cơ sở y tế dưới 3 năm.

4

11.3. Chưa cung ứng thuốc cho cơ sở y tế.

3

12. Khả năng đáp ứng yêu cầu của nhà thầu về điều kiện 5
giao hàng (10):
12.1. Đáp ứng được yêu cầu về điều kiện giao hàng tại hồ sơ
mời thầu.

5

12.2. Không đáp ứng được yêu cầu về điều kiện giao hàng tại
hồ sơ mời thầu.

0

13. Mặt hàng thuốc được cung ứng bởi nhà thầu có uy tín 10
trong thực hiện hợp đồng (11):
13.1. Chưa có vi phạm trong đấu thầu cung ứng thuốc cho các
cơ sở y tế.
a. Đã trúng thầu tại đơn vị, cung ứng thuốc bảo đảm chất
lượng, đúng tiến độ theo hợp đồng.

10

b. Đã trúng thầu tại đơn vị, cung ứng thuốc bảo đảm chất lượng
nhưng chưa đúng tiến độ theo hợp đồng.

8

c. Chưa trúng thầu tại đơn vị.

8

13.2. Có vi phạm trong đấu thầu cung ứng thuốc cho các cơ sở
y tế.

6

14. Mặt hàng thuốc tham dự thầu bởi nhà thầu có hệ thống 5
phân phối, cung ứng rộng khắp tại các địa bàn miền núi,
khó khăn (12):
14.1. Nhà thầu có hệ thống phân phối, cung ứng rộng khắp trên
địa bàn tỉnh (chỉ áp dụng đối với các tỉnh Hà Giang, Cao Bằng,
Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên,
Lai Châu, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng
Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Ninh Thuận, Kon
Tum, Lâm Đồng, Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Gia Lai, Phú Yên, Hòa
Bình, Tuyên Quang).

5

14.2. Các trường hợp khác.

4

110

Ghi chú:
(1): Trường hợp thuốc dự thầu có nhiều cơ sở cùng tham gia quá trình
sản xuất thuốc thì căn cứ theo nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP của cơ sở sản
xuất có tiêu chuẩn thấp nhất để đánh giá điểm.
Đối với thuốc nước ngoài gia công, chuyển giao công nghệ tại Việt
Nam thì căn cứ nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP của cơ sở sản xuất thuốc đặt
gia công, chuyển giao công nghệ (bên đặt gia công, chuyển giao công nghệ).
(2): Căn cứ vào thông tin về các thuốc được cấp phép lưu hành bởi một
trong các cơ quan quản lý tham chiếu hoặc cấp lưu hành bởi một trong các
cơ quan quản lý dược của nước thuộc danh sách SRA được công bố trên
trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược
(địa chỉ:
http://www.dav.gov.vn).
(3), (4): Căn cứ vào thông tin về các thuốc và cơ sở sản xuất thuốc có
vi phạm chất lượng do Cục Quản lý Dược ra quyết định thu hồi được công
bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ:
http://www.dav.gov.vn). Mức độ vi phạm về chất lượng thuốc được quy định
tại Khoản 2 Điều 63 Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm
2016.
(5) “Hạn dùng của thuốc là thời gian sử dụng được ấn định cho một lô
thuốc mà sau thời hạn này thuốc không được phép sử dụng” (theo Khoản 31
Điều 2 Luật Dược). Ví dụ: Thuốc ghi trên nhãn: Ngày sản xuất: 11 tháng 02
năm 2006; ngày hết hạn 11 tháng 02 năm 2011, hạn sử dụng (hay tuổi thọ)
của thuốc là 5 năm.
(6) Căn cứ vào danh sách các thuốc được sản xuất từ nguyên liệu (hoạt
chất) sản xuất tại các nước thuộc danh sách SRA, nguyên liệu (hoạt chất)
được cấp Giấy chứng nhận CEP được công bố trên trang thông tin điện tử
của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn).
(7) Căn cứ vào danh sách các thuốc có tài liệu chứng minh tương
đương sinh học được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý
Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn) và quy định tại Thông tư số
08/2010/TT-BYT ngày 26 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng
dẫn báo cáo số liệu nghiên cứu sinh khả dụng/tương đương sinh học trong
đăng ký thuốc.
(8) Căn cứ vào tờ khai hàng hóa nhập khẩu của mặt hàng dự thầu.
(9) Căn cứ vào thông báo trúng thầu, hợp đồng mua bán thuốc, hóa
đơn bán thuốc cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà nhà nhà thầu đang
dự thầu hoặc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác mà nhà thầu đã cung
ứng thuốc trên toàn quốc.
111

(10) Nhà thầu cần nêu rõ trong Hồ sơ dự thầu việc đáp ứng/không đáp
ứng được yêu cầu của chủ đầu tư/cơ sở y tế về điều kiện giao hàng, số lượng
thuốc theo yêu cầu trong Hồ sơ mời thầu (thực hiện theo hướng dẫn tại
Bảng phạm vi và tiến độ cung ứng Mục 1 Chương V- Phạm vi cung cấp).
(11) Để đánh giá nội dung này, căn cứ vào việc thực hiện hợp đồng
cung ứng thuốc giữa nhà thầu và chủ đầu tư/cơ sở y tế trong trường hợp nhà
thầu đã trúng thầu; căn cứ vào thông tin về việc vi phạm trong quá trình đấu
thầu, cung ứng thuốc của các nhà thầu tại các cơ sở y tế trên toàn quốc
được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ:
http://www.dav.gov.vn).
(12) Chỉ áp dụng cho các gói thầu của các cơ sở y tế thuộc địa bàn các
tỉnh trong danh sách. Căn cứ vào thực trạng tình hình cung ứng thuốc của
từng địa phương, Sở Y tế xác định cụ thể tiêu chí các nhà thầu có hệ thống
phân phối đáp ứng việc cung ứng thuốc tại địa phương để chấm điểm. (Tiêu
chí này không được hiểu là chấm điểm cho các nhà thầu có hệ thống phân
phối, cung ứng tại tất cả các tỉnh trong danh sách mà chấm điểm cho nhà
thầu có hệ thống phân phối rộng khắp đảm bảo việc cung ứng thuốc cho các
cơ sở y tế tại địa bàn tỉnh tham dự thầu).

112

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4986 dự án đang đợi nhà thầu
  • 677 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 648 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 14106 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15893 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây