Thông báo mời thầu

Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Đăng vào: 23:27 16/09/2020
Số TBMT
20200938038-00
Công bố
23:18 16/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đoạn từ trụ sở Quận ủy-HĐND-UBND quận Tây Hồ đến ngã tư đường Xuân La
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị
Chủ đầu tư
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách quận
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đoạn từ trụ sở Quận ủy-HĐND-UBND quận Tây Hồ đến ngã tư đường Xuân La
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:18 16/09/2020
đến
23:30 26/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
23:30 26/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 48

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

E-Hồ sơ mời thầu
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại
Mục 17.2 E-CDNT.Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực,
tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện,
trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham
dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên
danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo
lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh
dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng
năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên
liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm
nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về
năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá
E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về
năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn
đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm
khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
24

E-Hồ sơ mời thầu
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công
ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu
số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá
trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá E-HSDT của Nhà thầu. E- HSDT
được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát
đều được đánh giá là đạt. Cụ thể:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng
Có bảng danh mục vật tư, vật liệu
chính, máy móc, thiết bị chính phù hợp
với yêu cầu của gói thầu. Có trình bày
Đạt
đầy đủ các nội dung về công tác quản
lý chất lượng vật tư, vật liệu
1.1. Lập bảng danh mục toàn bộ vật Không có bảng danh mục vật tư, vật
tư, vật liệu chính phù hợp với yêu liệu chính hoặc có bảng danh mục vật
cầu của gói thầu.
tư, vật liệu chính nhưng chưa phù hợp
với biện pháp thi công, với yêu cầu
Không đạt
của gói thầu; kê khai thiếu danh mục
vật tư, vật liệu. Trình bày thiếu hoặc
sơ sài các nội dung về công tác quản lý
chất lượng vật tư, vật liệu
Nêu rõ chủng loại, nhà sản xuất, thông
số kỹ thuật, có cam kết hoặc hợp đồng
nguyên tắc của nhà cung cấp, nhà sản
xuất kèm ĐKKD có ngành nghề phù
hợp.

1.2. Đối với các vật tư, vật liệu
Đạt
khác (xi măng, cát, đá, thép xây
dựng các loại, ống nhựa PVC,
UPVC, HPDE các loại, phụ kiện
các loại, cáp ngầm các loại, công tơ Không nêu rõ chủng loại, nguồn gốc,
1 pha, công tơ 3 pha, tủ điện hạ không có cam kết cấp hàng hoặc hợp
thế…)
đồng nguyên tắc của nhà cung cấp/ Không đạt
nhà sản xuất, không kèm ĐKKD có
ngành nghề phù hợp.
2. Giải pháp kỹ thuật - Biện pháp thi công
2.1 Tổ chức mặt bằng công trường:
thiết bị thi công, lán trại, phòng thí
nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu,
chất thải, bố trí cổng ra vào, rào
chắn, biển báo, cấp nước, thoát
nước, giao thông, liên lạc trong quá

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp
với điều kiện biện pháp thi công, tiến
độ thi công và hiện trạng công trình
xây dựng.

Đạt

Chấp
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp
với điều kiện biện pháp thi công, tiến nhận được
25

E-Hồ sơ mời thầu
Nội dung yêu cầu
trình thi công

Mức độ đáp ứng
độ thi công và hiện trạng công trình
xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ
thuật về lán trại.
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý,
không phù hợp với điều kiện biện pháp
Không đạt
thi công, tiến độ thi công và hiện trạng
công trình xây dựng.

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, khả thi,
phù hợp với điều kiện biện pháp thi
2.2 Giải pháp trắc đạc để thi công công, tiến độ thi công và hiện trạng
công trình & khảo sát khớp nối công trình xây dựng.
trước khi thi công
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không

Đạt

khả thi, không phù hợp với điều kiện biện
Không đạt
pháp thi công, tiến độ thi công và hiện
trạng công trình xây dựng.
Trình bày đầy đủ các nội dung bên,
các công việc đầy đủ theo HSTK được
duyệt có thuyết minh kèm theo bản vẽ
BPTC. Có giải pháp kỹ thuật, biện
pháp thi công các hạng mục dự án hợp
lý, khả thi theo yêu cầu phù hợp với
điều kiện của nhà thầu, phù hợp với
tiến độ thi công.

2.3 Giải pháp kỹ thuật, biện pháp
thi công: Có biện pháp thi công
Đạt
tháo dỡ, hạ ngầm tuyến cáp, lắp trả
công tơ, lắp tủ hạ thế, tủ xoay
chiều, hoàn trả mặt đường theo
đúng hồ sơ thiết kế được duyệt.
Trình bày thiếu nội dung, thiếu bản vẽ
Có biện pháp tổ chức thi công Hệ
BPTC hoặc BPTC trình bày không đáp
thống bể cáp, ống luồn cáp thông
ứng các nội dung theo yêu cầu, không
tin, cung cấp lắp đặt tấm ga gang...
phù hợp với HSTK được duyệt. Giải Không đạt
pháp kỹ thuật, biện pháp thi công thi
công các hạng mục dự án không hợp
lý, không khả thi, không đầy đủ.
Có bản vẽ đầy đủ, khả thi, phù hợp với
Đạt
2.4 Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công,
đề xuất về tiến độ
bản vẽ tổ chức thi công các hạng
Không có bản vẽ đầy đủ, hoặc bản vẽ
mục công việc: hạ ngầm tuyến cáp,
không khả thi, không phù hợp với đề Không đạt
bó ống kỹ thuật
xuất về tiến độ
3. Tiến độ thi công
3.1. Thời gian thi công: đảm bảo Đề xuất thời gian thi công không vượt
thời gian thi công không quá 120 quá 120 ngày có tính đến điều kiện
ngày có tính điều kiện thời tiết kể thời tiết.
26

Đạt

E-Hồ sơ mời thầu
Nội dung yêu cầu
từ ngày khởi công

Mức độ đáp ứng
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá
Không đạt
120 ngày .

3.2. Tính phù hợp:
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả
Đạt
a) Giữa huy động thiết bị và tiến độ 2 nội dung a) và b).
thi công
b) Giữa bố trí nhân lực và tiến độ Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b). Không đạt
thi công
Có biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi
và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp
Đạt
3.3. Biểu tiến độ thi công hợp lý,
ứng yêu cầu của HSMT.
khả thi phù hợp với đề xuất kỹ
Không có biểu tiến độ thi công hoặc có
thuật và đáp ứng yêu cầu của
biểu tiến độ thi công nhưng không hợp
HSMT
Không đạt
lý, không khả thi, không phù hợp với
đề xuất kỹ thuật.
4. Biện pháp đảm bảo chất lượng
4.1 Thuyết minh biện pháp đảm bảo
chất lượng trong thi công:
- Có thuyết minh biện pháp đảm
bảo chất lượng trong thi công gồm
những nội dung như: sơ đồ bố trí tổ
chức giám sát, kiểm tra chất lượng
các khâu thi công ... Quản lý chất
lượng cho từng loại công tác thi
công (công tác đất, công tác bê
tông, di chuyển tạm và di chuyển
chính thức hệ thống điện, …quy
trình lập biện pháp thi công, thi
công, kiểm tra, nghiệm thu).
- Biện pháp đảm bảo chất lượng
hợp lý
4.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng
nguyên liệu đầu vào để phục vụ
công tác thi công. Có biện pháp
quản lý chất lượng vật tư, vật liệu:
các quy trình kiểm tra chất lượng vật
tư, vật liệu, tiếp nhận, lưu kho, bảo
quản. Có biện pháp bảo quản vật
liệu, công trình khi tạm dừng thi
công, khi mưa bão

Đề xuất đủ và hợp lý đối với cả 2 nội
dung bên, phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có thuyết minh hoặc thuyết
minh không đầy đủ, không đạt yêu cầu
đối với các nội dung nêu bên hoặc đề Không đạt
xuất biện pháp đảm bảo chất lượng
không hợp lý

Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công.

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất
lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất
lượng nhưng không hợp lý, không khả Không đạt
thi, không phù hợp với đề xuất về tiến
độ thi công.

27

E-Hồ sơ mời thầu
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

5. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
5.1 An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao động hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công. Cụ thể:
- Tổ chức đào tạo, thực hiện và
kiểm tra an toàn lao động;
- Biện pháp đảm bảo an toàn lao
động cho từng công đoạn thi công;
- An toàn giao thông ra vào công
trường;
- Biện pháp đảm bảo an toàn cho
các công trình liền kề; Bảo vệ các
công trình hạ tầng, cây xanh trong
khu vực xung quanh;
- An toàn cho cư dân xung quanh
công trường;

Có biện an toàn lao động hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
chức thi công

Đạt

Không có biện pháp an toàn lao động
hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa
cháy nhưng không hợp lý, không khả Không đạt
thi, không phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

5.2 Phòng cháy, chữa cháy
Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

Đạt

Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Biện pháp phòng cháy, chữa cháy
Không có biện pháp phòng cháy, chữa
hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất
cháy hoặc có biện pháp phòng cháy,
về biện pháp tổ chức thi công
chữa cháy nhưng không hợp lý, không Không đạt
khả thi, không phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công
5.3 Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công. Có các biện pháp giảm thiểu
tiếng ồn, bụi, khói rung, kiểm soát
nước thải các loại, kiểm soát rò dỉ
dầu mỡ, hoá chất, kiểm soát rác
thải, nhà vệ sinh của công nhân trên
công trường.

Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh
môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm
vệ sinh môi trường nhưng không hợp
lý, không khả thi, không phù hợp với Không đạt
đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

6. Bảo hành và uy tín của Nhà thầu
Không có hợp đồng tương tự chậm
28

Đạt

E-Hồ sơ mời thầu
Nội dung yêu cầu
6.1 Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thầu thông qua việc
thực hiện các hợp đồng tương tự
trước đó trong vòng 3 năm trở lại
đây tính đến thời điểm đấu thầu.
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao y
công chứng hợp đồng, biên bản
nghiệm thu bàn giao công trình đưa
vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý
hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để
chứng minh – Tối thiểu 02 hợp
đồng)

Mức độ đáp ứng
tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Có một hợp đồng tương tự chậm tiến
độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu
Chấp
nhưng lại có một hợp đồng tương tự
nhận được
khác được giải thưởng về chất lượng
công trình xây dựng.
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và
không có hợp đồng tương tự nào được Không đạt
giải thưởng về chất lượng công trình
xây dựng.

Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn
Đạt
6.2 Thời gian bảo hành 12 tháng hoặc bằng 12 tháng.
(có cam kết hoặc thuyết minh).
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn
Không đạt
12 tháng.

Kết luận

Tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 được xác
định là đạt, trong đó tiêu chuẩn chi tiết
Đạt
2.1 và được xác định là đạt hoặc chấp
nhận được.
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định
Không đạt
là không đạt.

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4,
5, 6 được đánh giá là đạt (mỗi tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 được xác định là đạt khi tất cả
các chi tiết yêu cầu trong đó được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được). Trường hợp
nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 thì được đánh giá là
không đạt yêu cầu về kỹ thuật và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
4.1. Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

29

E-Hồ sơ mời thầu
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Tên gói thầu: Gói thầu: Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị.
2. Công trình: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đoạn từ trụ sở Quận ủy-HĐND-UBND quận
Tây Hồ đến ngã tư đường Xuân La.
3. Địa điểm xây dựng: phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
4. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ.
5. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
6. Thời gian hoàn thành: 120 ngày
7. Nội dung công việc chủ yếu:
- Lắp đặt mới 07 vị trí tủ phân phối hạ thế (tủ Piler) trên vỉa hè đường quy hoạch để
thay thế các cột điện hiện trạng.
- Xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế từ tủ hạ thế TBA đến tủ piler sử dụng cáp ngầm hạ
thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2; 4x150mm2 cáp được luồn trong ống nhựa xoắn
HDPE D130/100 và đi ngầm trong đất.
- Toàn bộ hệ thống công tơ 3 pha trên các vị trí cột thu hồi được được di chuyển lắp về
các hộ sử dụng điện, đấu nối trả nguồn điện đến các công tơ từ tủ Piler sử dụng cáp ngầm
Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 cáp được luồn trong ống nhựa xoắn HDPE D50/40
và đi ngầm trong đất.
- Toàn bộ hệ thống công tơ 1 pha trên các vị trí cột thu hồi được được di chuyển lắp
sang hòm công tơ mới, đấu nối trả nguồn điện đến các công tơ từ tủ Piler sử dụng cáp ngầm
Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 cáp được luồn trong ống nhựa xoắn HDPE D50/40
và đi ngầm trong đất.
- Thiết kế bó ống kỹ thuật dọc 2 bên vỉa hè, mỗi bên 4 ống nhựa HDPE chịu lực (2
ống D110, 2 ống D60) chôn sâu theo quy định. Trên tuyến phố bố trí các bể kỹ thuật để
đảm bảo thuận tiện việc kết nối, luồn cáp viễn thông.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ
sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng
chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
Các tiêu chuẩn để đánh giá từng hạng mục công trình và công trình đạt các yêu cầu về
chất lượng kỹ thuật trong quá trình thi công cần thiết tuân theo các điều kiện về quản lý đầu
tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, các quy trình thí nghiệm, các chỉ tiêu kỹ thuật,
các quy định về thi công và nghiệm thu hiện hành, các tiêu chuẩn sử dụng tại biện pháp thi
công phải là tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành bao gồm một số các tiêu chuẩn như sau:
* Các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng và tổ chức thi công:
TCVN 4055:2012

Công trình xây dựng - Tổ chức thi công

69

E-Hồ sơ mời thầu
TCVN 4091:1985

Nghiệm thu các công trìnhxây dựng

TCVN 4252:2012

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức
thi công

TCVN 5637:1991

Quản lý chất lượng xây lắp công trìnhxây dựng. Nguyên tắc
cơ bản

TCVN 5638:1991

Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản

TCVN 5640:1991

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
Công tác trắc địa

TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung
Công tác đất, nền, móng

TCVN 4447:2012

Công tác đất. Thi công và nghiệm thu
Bê tông cốt thép toàn khối

TCVN 8828:2011

Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 9341:2012

Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9343:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác
bảo trì
Công tác hoàn thiện

TCVN 4516:1988

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và
nghiệm thu.

TCVN 5674:1992

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm
thu.

TCVN 9377-2:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm
thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
Quy định chung
TCVN 2288:1978

Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất

TCVN 3146:1986

Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.

TCVN 3147:1990

Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung

TCVN 3153:1979

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ
bản- Thuật ngữ và định nghĩa
70

E-Hồ sơ mời thầu
TCVN 3254:1989

An toàn cháy. Yêu cầu chung

TCVN 3255:1986

An toàn nổ. Yêu cầu chung.

TCVN 4431:1987

Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật

TCVN 4879:1989

Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn

TCVN 5308:1991

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày
12/5/2015

Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

* Các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng và tổ chức thi công:
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
Nhà thầu có giải pháp tổ chức kỹ thuật thi công các hạng mục công trình thuộc gói
thầu theo đúng các qui định nêu trong Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của
Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng và các tiêu chuẩn thi công, nghiệm
thu hiện hành.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:
3.1 Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư: Nhà thầu cần sử dụng các loại vật tư , vật
liệu theo đúng các yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt.
Tất cả các loại vật tư, vật liệu đưa vào thi công và lắp đặt cho công trình phải có nguồn
gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Yêu cầu phải có chứng nhận nguồn
gốc xuất xứ của các loại vật tư, vật liệu.
Chú ý: Trong HSDT, Nhà thầu nên ghi rõ xuất xứ, thương hiệu vật tư, không ghi
“Tương đương” vào bảng vật tư chính đưa vào công trình.
3.2 Yêu cầu máy móc thiết bị: Nhà thầu cần bố trí đủ số lượng, chủng loại máy móc
thiết bị tối thiểu như yêu cầu nêu trong bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
(Chương II, Mục 1);
Các thiết bị phục vụ thi công phải là những thiết bị tốt, có công suất phù hợp và được
kiểm nghiệm theo định kỳ. Chủng loại vật tư, vật liệu phải tuân thủ theo đúng hồ sơ thiết kế
quy định và theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, được nghiệm thu và thử nghiệm theo quy
phạm quy định.
3.3 YÊU CẦU KỸ THUẬT TỦ ĐIỆN PILLAR
a. Phạm vi
Đặc điểm kỹ thuật bao hàm thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng gói, giao hàng của tủ
điện Pillar và các thiết bị đồng bộ được lắp đặt ngoài trời.
Các sai khác so với phần điều kiện kỹ thuật này sẽ được nhà thầu nêu trong phụ lục
riêng (đính kèm hồ sơ dự thầu nêu rõ các sai khác so với tài liệu thầu).
b. Các tiêu chuẩn áp dụng
IEC 60144: Mức bảo vệ của tủ hạ áp các cơ cấu đóng ngắt và điều khiển.
IEC 60529 : Mức bảo vệ tủ hạ áp (ký hiệu mã IP).
71

E-Hồ sơ mời thầu
IEC 60439-1 : Lắp ráp cơ cấu đóng ngắt và điều khiển hạ áp - Phần 1 thí nghiệm mẫu
(Type tests) và thử nghiệm lắp ráp từng phần.
IEC 60947-2: Cơ cấu đóng ngắt và điều khiển hạ áp - Phần 2 Aptômát .
c. Các thông số về điện của tủ điện Pillar:
Tủ điện Pillar hạ áp phải được thiết kế phù hợp các giá trị định mức sau:

230/400V
-Hệ thống điện áp 3 pha trung tính nối đất
0,6/1KV
- Cấp cách điện
600V
- Điện áp cao nhất
50Hz
- Tần số
- Khoảng cách dòng dò lớn nhất
20mm/kV
- Điện áp thử AC-50Hz trong 1 phút
3,5kV
- Điện áp xung danh định
8,0kV
IP54
- Mức bảo vệ cho ngoài trời
d. Thiết kế:
- Trong 01 tủ điện hạ thế trọn bộ: Các ATM sử dụng cùng 1 hãng sản xuất để thuận tiện cho
việc chỉnh định bảo vệ; thuận tiện cho công tác vận hành, bảo hành và mở rộng trong tương
lai.
- Các thông số chi tiết của ATM được lấy theo các giá trị sau:
Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60947-2
MCCB phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như sau:
- Điện áp làm việc định mức Ue: ≥ 690V
- Cấp cách điện Ui: ≥ 800V.
- Dòng chịu đựng ngắn mạch Icw: đối với In ≤ 2500A thì Icw ≥ 12xIn hoặc ≥ 5kA; đối
với In > 2500A thì Icw ≥ 30kA.
- Điện áp chịu xung định mức Uimp: 8kV
- Bảo vệ gồm 02 loại: bảo vệ quá tải có thời gian và bảo vệ ngắn mạch cắt tức thời.
- ATM từ 250A trở lên phải có dải điều chỉnh (0,7÷1)xIđm.
- Các ATM phải có nút cắt tức thời.
- Trọn bộ đủ tấm cách điện phân cách các pha ở cả 2 phía.
- Thao tác đóng, cắt bằng tay.
- Các loại áp tô mát có dòng điện định mức cụ thể phải đáp ứng yêu cầu trong bảng sau:
Loại ATM (A)

100

160

250

400

630

800

1000

1250

1600

220V
Khả năng cắt
50
50
50
70
70
85
85
85
85
380/
ngắn mạch Icu
36
36
36
50
50
70
70
70
70
415V
(≥ kA ms)
Ics/Icu (%)
75
75
75
75
75
75
75
50
50
(≥)
Chu kỳ đóng - cắt tối
15.000 15.000 15.000 15.000 15.000 10.000 10.000 10.000 10.000
thiểu về cơ (≥ Lần)
Chu kỳ đóng - cắt tối
thiểu tại dòng điện định 8.000 8.000 8.000 6.000 4.000 4.000 2.000 2.000 2.000
mức (≥ Lần)
Tài liệu kỹ thuật yêu cầu gửi kèm:
- Tài liệu mô tả các loại MCCB
72

E-Hồ sơ mời thầu
- Các bản vẽ đấu nối, lắp đặt, kích thước.
- Các biên bản thí nghiệm Type Tests và Routine Test của MCCB.
- Tủ điện Pillar hạ áp sẽ được cung cấp toàn bộ và đấu nối phù hợp vớí các cấu hình sau:
Tiết
Loại tủ
diện
Pillar và trụ
thanh
TT
phân dây
cái
(mm)
(mm)

1

ATM nhánh (MCCB)

Cầu
đấu:

ATM
Số
Vị
trí
tổng
Dự
Vị trí - 07 lộ 3 cáp
lắp
(MCCB)
lắp tụ pha:120A lộ
phòng
250A 150A
công
(A)
(vị
dự
- 12 lộ 1 ra
tơ dự
trí)
phòng pha 100A
phòng

Ghi
chú

Tương
2
2
1
1
đương 2x400
1
22
2x50x5
- Tiết diện thanh cái tủ đảm bảo đủ theo thanh cái tổng và các nhánh
- Hệ thống thanh cái tủ bằng đồng phải chịu được lực điện động khi có dòng ngắn mạch
chạy qua theo bảng thông số như sau:
1200x425
x425

Loại tủ Pillar và trụ phân dây
Khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định (≥ kA/1s)

400A
10

250A
10

Phần chung:
- Tủ điện Pillar có vị trí khoét lỗ cáp đầu vào và đầu ra tương ứng với cấu hình trên.
- Tủ hạ áp trọn bộ phải tuân theo tiêu chuẩn IEC 60439 và cung cấp hợp bộ các phụ kiện
cần thiết kèm theo.
- Các thanh cái đồng phải được gia công kéo nguội và được mạ bạc hoặc mạ thiếc ở tại các
điểm nối và dòng điện định mức thanh cái phải đạt như đã nêu ở phần trên.
- Các thanh cái được sơn màu, thanh dẫn đi áp tô mát bọc cách điện màu theo quy định.
- Tủ được trang bị các giá đỡ cho các cáp vào và ra.
- Mức bảo vệ đối với tủ điện ngoài trời là IP54 theo tiêu chuẩn IEC-60529.
- Vị trí đặt tủ Pillar: trên các tuyến phố và quy cách, chủng loại, hình dáng, kích thước:
+ Đối với các vỉa hè có kích thước nhỏ hơn 2,5m, hoặc trường hợp không có vỉa hè,
vỉa hè quá bé: Áp dụng loại tủ điện có kích thước (cao x rộng x dài) là 1,2 x 0,425
x 0,425m, (dung sai cho phép ≤ 1,0 %).
- Vỏ tủ điện Pillar: lắp ở ngoài trời phải đảm bảo đầy đủ:
+ Nhôm hợp kim cường độ có cao chiều dầy ≥ 3mm.
+ Thép có độ dầy ≥ 2mm, sau khi được gia công và hàn ghép sẽ phải mạ kẽm nhúng nóng ở
nhiệt độ 4400C ÷4500C với tiêu chuẩn TM A123/A 123M đạt dộ dày lớp mạ 70-80µm.
+ Về màu sơn: Tủ được sơn tĩnh điện, chủng loại sơn dùng ngoài trời, đảm bảo độ bóng, độ
bền màu, chống bám bẩn, chịu được tác động môi trường. Màu sắc sơn đồng nhất với mã
màu RAL 7044.
Hoặc
+ Vật liệu chế tạo vỏ tủ và đế tủ: Nhựa Polycarbonate.
+ Phương pháp chế tạo vỏ tủ và đế tủ: được sản xuất theo công nghệ ép phun.
+ Độ dày của vỏ tủ và đế tủ tại vị trí bất kỳ: 6mm ≥ độ dày tủ ≥ 4,5mm.
73

E-Hồ sơ mời thầu
+ Bên trong vỏ tủ và đế tủ phải có khung thép mạ kẽm nhúng nóng hay khung thép không
gỉ V30 dày 03mm nhằm tăng cường khả năng chịu lực và cho phép lắp cố định hệ thống
thanh cái, máy cắt hạ thế, kết cấu cố định cáp (ví dụ: đai, móc…). Khung thép có thể lắp cố
định vào nền bê tông.
+ Bề mặt bên trong và ngoài của vỏ tủ và đế tủ phải phẳng. Bề mặt bên trong phải có gân
nhằm tăng cường khả năng chịu lực.
+ Cấp chống cháy: FH2-40
+ Tủ được thiết kế có thể lắp đặt ngoài trời và có các khe tản nhiệt nhằm đảm bảo khả năng
vận hành đúng định mức của thiết bị lắp đặt bên trong.
+ Cấp bảo vệ của tủ: IP 54.
+ Mức cách điện:  3 kV/min
+ Độ bền va đập tại bất kỳ vị trí nào của vỏ tủ: 20J.
+ Quy cách, chủng loại, hình dáng, kích thước các tủ Pillar thực hiện theo quyết định phê
duyệt số 769/QĐ-SXD ngày 10/7/2017 của Sở xây dựng Thành phố Hà Nội về việc phê
duyệt mẫu tủ Pilar, tủ phân dây đối với các công trình hạ ngầm hệ thống đường dây nổi trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
- Về đế và bệ tủ: Bê tông cốt thép đúc sẵn lắp ghép (đế tủ và bệ tủ) mác M250 được sơn
màu ghi đá hoặc cùng màu với tủ.
(Chi tiết cụ thể theo bản vẽ thiết kế chi tiết đã được phê duyệt gửi kèm)
e. Nhãn mác đánh dấu trên tủ:
*. Thông số tủ:
Tủ Pillar hạ áp phải có 01 tấm mác bao gồm các nội dung sau:
- Loại tủ hạ áp - Nhà chế tạo - Số Seri.
- Năm sản xuất
- Điện áp định mức
- Dòng điện định mức
- Tần số định mức
*. Nhãn mác và biển báo:
 Nhãn mác:
- Có 02 nhãn mác bao gồm logo EVN và Công ty Điện lực quản lý.
- Nhãn mác tên của tủ Pillar.
- Bên trong tủ phải có sơ đồ mạch điện.
 Biển báo:
- Tại 02 mặt chính của vỏ tủ có bố trí biển báo an toàn: Theo quy định tại mục 5
điều Điều 15. Đặt biển báo an toàn điện của thông tư 31/2014/TT-BCT, ngày 02
tháng 10 năm 2014 do Bộ Công thương ban hành.

74

E-Hồ sơ mời thầu

f. Các thông tin cần đưa vào tài liệu thầu
- Giấy chứng nhận thí nghiệm điển hình áp tô mát
- Phụ lục: Đặc điểm kỹ thuật riêng và cam kết
- Các bản vẽ mô tả bố trí thiết bị
- Các tài liệu kỹ thuật mô tả thiết bị và bản kê các phụ kiện có trong tủ hạ áp.
- Tuổi thọ thiết kế trung bình của thiết bị, điều kiện và chế độ vận hành để đảm bảo đạt
được tuổi thọ thiết kế.
- Hướng dẫn bảo quản, vận chuyển, quy trình lắp đặt, thí nghiệm đóng điện thiết bị sau
lắp đặt.
- Hướng dẫn vận hành thiết bị trong điều kiện bình thường, xử lý những bất thường;
cảnh báo những chế độ vận hành không bình thường làm ảnh hưởng đến chất lượng, tuổi
thọ thiết bị (có phân loại mức độ ảnh hưởng do các chế độ vận hành không bình thường
khác nhau gây ra).
- Hướng dẫn về tần suất, hạng mục kiểm tra, giám sát, theo dõi những chỉ thị, biểu hiện
trên thiết bị để phát hiện kịp thời bất thường, nguy cơ hư hỏng thiết bị.
- Hướng dẫn công tác thí nghiệm (định kỳ theo từng giai đoạn từ khi bắt đầu đưa thiết bị
vào vận hành, các hạng mục thí nghiệm phải thí nghiệm) các thông số và cách đánh giá
để đảm bảo thiết bị đủ tiêu chuẩn vận hành tin cậy.
- Hướng dẫn công tác bảo dưỡng định kỳ; thay thế linh phụ kiện; sửa chữa những hư
hỏng của từng bộ phận để đảm bảo thiết bị đáp ứng vận hành đúng các chức năng
- Nêu những yêu cầu về đào tạo trang thiết bị cần để vận hành, thí nghiệm, kiểm tra,
giám sát, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; khuyến cáo những linh phụ kiện cần dự phòng và
điều kiện thay thế.
-g. Thí nghiệm
- Tủ và các thiết bị đóng cắt phải qua thí nghiệm xuất xưởng tại nhà máy phù hợp với tiêu
chuẩn IEC tương ứng.
Đối
- với tủ điện pillar có vỏ
h. Đóng gói và giao hàng
- Mỗi một tủ điện hạ áp đều được đóng gói để bảo đảm an tòan trong quá trình vận chuyển
và bảo quản.
Phụ lục
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ CAM KẾT
TỦ ĐIỆN PILLAR NGOÀI TRỜI
TT

Thông số Kỹ thuật

Đơn vị

Yêu cầu

1
1.1
1.2

Yêu cầu kỹ thuật chung
Nhà sản xuất
Mã hiệu sản phẩm
+ Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A,
2MCCB 3P-250A (1200x425x425)
Nước sản xuất
Kiểu
Điện áp danh định
Điện áp làm việc lớn nhất của thiết bị
Tần số
Khoảng cách đường rò nhỏ nhất

kV
kV
HZ
mm/

0,4
0,6/1
50
20

1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8

75

Đề nghị
và cam
kết

E-Hồ sơ mời thầu

TT

Thông số Kỹ thuật

Đơn vị

1.9
1.10
1.11
1.12
1.13
1.14
1.15
1.16
1.17

Mức cách điện
Điện áp thử AC 50HZ trong 1 phút
Điện áp xung danh định
Nhiệt độ môi trường
Chiều dài dòng rò
Khe hở không khí
Mức bảo vệ ngoài trời cho vỏ tủ
Vật liệu thanh cái
Tiết diện thanh cái

1.18

3.1

Khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định
của thanh cái
Tài liệu kỹ thuật và bản vẽ
Biên bản thí nghiệm Type Test và Routine
Test (các Tủ hạ thế, MCCB trong Tủ)
Cấu hình: Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425)
ATM tổng

3.2

ATM nhánh

1.19
1.20
3

kV
kV
kV
KV
0
C
mm
mm

mm
kA/1s

Yêu cầu

Đề nghị
và cam
kết

0,6/1
3,5
8,0
25
≥ 6,3
≥ 5,5
IP54
Đồng mạ
Tương
đương 2x50x5
≥ 10



A

2x400

A

2x250

Ghi

mã hàng
hóa, Nhà
sản xuất/
Nước sản
xuất
nt

Ghi chú:
- Nhà thầu phải đệ trình catalog và tài liệu hướng dẫn vận hành, lắp đặt của tủ điện, trụ
phân dây bằng tiếng Việt.
- Các thông số kỹ thuật phải thể hiện rõ trên Catalogue hoặc trên Website chính thức của
thiết bị chào thầu.
- Các thiết bị mới 100%, được sản xuất trong vòng 2 năm tính đến thời điểm mở thầu.
Tất cả các số liệu trên được xác nhận bởi nhà thầu.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
Nhà thầu phải tuân thủ đúng trình tự thi công, lắp đặt theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn
hiện hành và hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt từ khi nhận bàn giao mặt bằng đến khi công
trình hoàn thành bàn giao đưa và đưa vào sử dụng
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn: Theo qui định
6. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
Ngay sau khi nhận bàn giao mặt bằng nhà thầu phải:
- Có nội qui qui định về việc phòng cháy, chữa cháy đặt tại công trình.
- Bố trí đầy đủ các thiết bị phòng cháy, chữa cháy và phải thường xuyên kiểm tra, bổ
sung kịp thời.
76

E-Hồ sơ mời thầu
- Có bố trí Lực lượng phòng cháy chữa cháy đã qua tập huấn, đảm bảo luôn luôn có
mặt kịp thời khi xảy ra sự cố.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
Nhà thầu phải thực hiện tất cả các biện pháp phòng ngừa hợp lý nhằm tránh những tác
hại đến môi trường sống và môi trường làm việc, gồm:
7.1 Chuẩn bị các phương tiện vệ sinh công cộng nhằm ngăn ngừa sự ô nhiễm về sinh
thái hoặc ô nhiễm về công nghiệp tại hiện trường.
7.2 Phế thải xây dựng phải được dọn và vận chuyển kịp thời trong thời gian ngắn nhất
chống ách tắc cản trở giao thông và môi trường cảnh quan khu vực. Nhà thầu phải tuân thủ
các biện pháp bảo vệ môi trường, vận chuyển vật liệu và phế thải theo đúng quy định của
Thành phố.
7.3 Có giải pháp để giảm tiếng ồn khi thi công, tuân thủ qui định tại Tiêu chuẩn Việt
Nam về mức ồn tối da cho phép trong công trình xây dựng: TCVNXDVN-175 : 2005
8. Yêu cầu về an toàn lao động:
Nhà thầu phải đưa ra trong Hồ sơ dự thầu của mình các biện pháp an toàn lao động trong
suốt quá trình thi công và biện pháp khắc phục khi có sự cố xảy ra. Trong đó cần nêu rõ biện
pháp an toàn lao động trong từng loại công việc, biện pháp an toàn cho các khu vực có mạng
điện nước và các xe, máy của Nhà thầu đi qua.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Nhà thầu phải có giải pháp huy động nhân lực, máy móc thiết bị thi công để thực hiện
gói thầu theo đúng các yêu cầu đề ra trong hồ sơ mời thầu
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể các hạng mục:
Nhà thầu phải có giải pháp thi công tổng thể, bố trí chung mặt bằng thi công trên công
trường, giải pháp thi công chi tiết cho các hạng mục công trình.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của Nhà thầu:
Được thực hiện theo Luật Xây dựng Số: 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014
của Quốc hội; Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng. Cụ thể trách nhiệm của Nhà thầu trong việc quản lý
chất lượng công trình như sau:
- Chỉ được phép thi công những phần việc được ký kết tại Hợp đồng.
- Việc thi công phải theo đúng thiết kế đã được duyệt, áp dụng đúng các tiêu chuẩn kỹ
thuật xây dựng đã được quy định và chịu sự giám sát, kiểm tra thường xuyên về chất lượng
công trình của Bên mời thầu, cơ quan thiết kế, cơ quan giám sát và cơ quan giám định Nhà
nước theo phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- Chịu mọi trách nhiệm trước Bên mời thầu và trước pháp luật về chất lượng thi công
xây dựng công trình kể cả những phần việc do Nhà thầu phụ thực hiện theo quyết định của
hợp đồng giao nhận thầu xây dựng.
- Vật tư, vật liệu sử dụng vào công trình phải có chứng nhận về chất lượng gửi cho
Bên mời thầu để kiểm soát trước khi sử dụng.
- Tổ chức hệ thống đảm bảo chất lượng công trình để quản lý chất lượng sản phẩm xây
dựng trong quá trình thi công.
77

E-Hồ sơ mời thầu
12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.
- Yêu cầu các Nhà thầu phải tuân thủ đúng quy trình, quy phạm cho công tác thi công.
- Tất cả các vật tư thiết bị phải có chứng chỉ của Nhà sản xuất và Nhà thầu. Kinh phí
chứng nhận chứng chỉ thuộc kinh phí Nhà thầu.
- Thi công từng phần có nghiệm thu kỹ thuật, chất lượng theo đúng quy trình thi công
và nghiệm thu hiện hành.
Nhà thầu phải bố trí cán bộ giám sát chính trên công trường phụ trách công tác nghiệm
thu nội bộ các hạng mục công trình và thực hiện công tác nghiệm thu theo đúng các qui
định hiện hành.
III. Các bản vẽ
Bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF cùng E-HSMT trên
Hệ thống.

78

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4989 dự án đang đợi nhà thầu
  • 679 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 647 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 14105 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15893 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây