= 600 (N) / Ngang >= 400 (N) 7 Độ co dọc, ngang vải 40 0 C Về độ co vải dệt thoi TCVN 8041: 2009 +/– 3 % 8 Độ phai màu vải khi giặt ở nhiệt độ 40 0 C C, TCVN 7835-C10: 2007 >= cấp 4 -5 9 Độ bền màu ma sát (khô, ướt) TCVN 4538: 2007 >= cấp 4 -5 10 Độ bền màu mồ hôi (kiềm, axit), TCVN 7835-E04: 2010 >= cấp 4 -5 11 Độ bền màu ánh sáng đèn Xenon 72h TCVN 7835-B02: 2007 >= cấp 4-5 12 Độ bền kiềm (thử nồng độ 20%) trong 08 giờ TCVN 2604:2008 (Mục 2.2.1) không có dấu hiệu hư hỏng c. Tiêu chuẩn vải dùng cho bộ kinh doanh, kiểm tra hiện trường, jacket và Jile: Vải chính+ Vải phối STT Chỉ tiêu kiểm tra Phương pháp thử Chỉ tiêu 1 Thành phần vải ISO/TR11827:2012 35% Cotton, 65% TCVN 5465-11:2009 Polyester +/- 3% 2 Chi số sợi (độ nhỏ sợi tách ra từ vải TCVN 5095:1990 TC45/2 x TC45/2 +/-2 3 Kiểu dệt TCVN 4897: 1989 Dệt chéo 2/2, 4 Trọng lượng vải TCVN 8042 225 +/-5 (g/m2) 5 Thuốc nhuộm sử dụng Về thuốc nhuộm trên vải Phân tán - Hoàn nguyên 6 Độ bền kéo đứt ( băng vải 50 x 200 (mm)) D/N Về độ bền kéo đứt vải dệt thoi, TCVN 1754: 1986 Dọc > = 800 (N) / Ngang >= 500 (N) 7 Độ co dọc, ngang vải 40 0 C Về độ co vải dệt thoi TCVN 8041: 2009 +/– 3 % 8 Độ phai màu vải khi giặt ở nhiệt độ 40 0 C C, TCVN 7835-C10: 2007 >= cấp 4 -5 9 Độ bền màu ma sát (khô, ướt) TCVN 4538: 2007 >= cấp 4 -5 10 Độ bền màu mồ hôi ( kiềm, axit) TCVN 7835-E04:2010 >= cấp 4 -5 11 Độ bền màu ánh sáng Đèn Xeon 72h TCVN 7835-B02:2007 >= cấp 4-5 12 Độ bền kiềm (thử nồng độ 20%) trong 08 giờ TCVN 2604:2008 (Mục 2.2.1) không có dấu hiệu hư hỏng d. Một số lưu ý : - Băng phản quang, chữ phản quang ép nhiệt : không bong tróc trong quá trình sử dụng (giặt, phơi) ; không là trực tiếp tại các vị trí có băng phản quang, chữ phản quang, nhãn ép nhiệt ; màu ghi sáng. - Nhám lông, nhám gai : bám dính chặt trong quá trình sử dụng (giặt, phơi) 3. Các yêu c ầu khác Nhà thầu phải hoàn thiện Bảng đặc tính kĩ thuật và sẽ đệ trình những thông tin cần thiết để minh hoạ trong E-HSDT. - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. 4. Bản vẽ Danh mục bản vẽ B ản vẽ số Tên b ản vẽ M ục đích s ử dụng 5. Ki ểm tra và thử nghiệm - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành (Biên bản thử nghiệm type test theo quy định của TCVN, IEC hoặc tương đương). Ph ần 3. ĐI ỀU KI ỆN HỢP Đ ỒNG VÀ BI ỂU MẪU HỢP Đ ỒNG Chương VI. ĐI ỀU KI ỆN CHUNG CỦA HỢP Đ ỒNG 1. Đ ịnh nghĩa Trong h ợp đ ồng này, các t ừ ngữ dưới đây được hi ểu như sau: 1.1. "Ch ủ đ ầu tư " là t ổ chức được quy đ ịnh t ại E-ĐKCT ; 1.2. "H ợp đ ồng " là th ỏa thuận giữa Chủ đ ầu tư và Nhà th ầu, thể hiện bằng văn b ản, được hai bên ký k ết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo; 1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT ; 1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong E-HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận; 1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng; 1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có); 1.7. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch; 1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế; 1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ; 1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng; 1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại E-ĐKCT . 2. Th ứ tự ưu tiên Các tài li ệu cấu thành hợp đ ồng được s ắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây: 2.1. Văn b ản hợp đ ồng (kèm theo Ph ạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác); 2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; 2.5. Điều kiện chung của hợp đồng; 2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT . 3. Lu ật và ngôn ngữ Lu ật đi ều ch ỉnh hợp đ ồng là lu ật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đ ồng là ti ếng Việt. 4. Ủy quyền Tr ừ khi có quy đ ịnh khác nêu t ại E-ĐKCT , Ch ủ đ ầu tư có th ể ủy quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo b ằng hình thức đi ện t ử cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết đ ịnh ủy quyền sau khi đã thông báo b ằng hình thức đi ện t ử cho Nhà thầu. 5. Thông báo 5.1. B ất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đ ến h ợp đ ồng ph ải đượ c th ể hiện bằng hình thức đi ện t ử, theo đ ịa ch ỉ quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 5.2. Thông báo c ủa một bên sẽ được coi là có hi ệu lực kể từ ngày bên kia nhận được ho ặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đ ến mu ộn hơn. 6. B ảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng 6.1. B ảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng ph ải được n ộp lên Chủ đ ầu tư không mu ộn hơn ngày quy đ ịnh t ại Thư ch ấp thuận E-HSDT và trao hợp đ ồng. B ảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng được áp d ụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 6.2. Th ời hạn hoàn trả bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 7. Nhà th ầu phụ 7.1. Nhà th ầu được ký k ết hợp đ ồng v ới các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy đ ịnh t ại E-ĐKCT đ ể th ực hiện một phần công việc nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận. 7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT. 7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT . 8. Gi ải quyết tranh chấp 8.1. Ch ủ đ ầu tư và Nhà th ầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa gi ải. 8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT . 9. Ph ạm vi cung cấp Hàng hóa và các d ịch vụ liên quan phải được cung c ấp theo quy đ ịnh t ại Chương IV và được đính kèm thành Ph ụ lục và là một bộ phận không tách rời của hợp đ ồng này, bao g ồm các loại hàng hóa, dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá c ủa các loại hàng hóa, dịch vụ đó. 10. Ti ến đ ộ cung c ấp hàng hóa, lịch hoàn thành các d ịch vụ liên quan (nếu có) và tài liệu ch ứng từ Ti ến đ ộ cung c ấp hàng hóa và lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan phải được th ực hiện theo quy đ ịnh t ại Mẫu số 02 Chương IV. Nhà th ầu phải cung cấp các hóa đơn và/ho ặc các chứng từ tài liệu khác theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 11. Trách nhi ệm của Nhà thầu Nhà th ầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan trong phạm vi cung cấp quy đ ịnh t ại Mục 9 E-ĐKC và theo ti ến đ ộ cung c ấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy đ ịnh t ại Mục 10 E-ĐKC. 12. Lo ại hợp đ ồng Lo ại hợp đ ồng: Tr ọn gói. 13. Giá h ợp đ ồng 13.1. Giá h ợp đ ồng được ghi t ại E-ĐKCT là toàn b ộ chi phí đ ể th ực hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đ ồng trên cơ s ở bảo đ ảm ti ến đ ộ, ch ất lượng theo đúng yêu c ầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói và cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục. 14. Đi ều ch ỉnh thuế Vi ệc đi ều ch ỉnh thuế thực hiện theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 15. T ạm ứng 15.1. Ch ủ đ ầu tư ph ải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT , sau khi Nhà th ầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương đương v ới khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng. 15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích. 15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán. 16. Thanh toán 16.1. Vi ệc thanh toán thực hiện theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . Trường h ợp Chủ đ ầu tư thanh toán ch ậm, Nhà thầu sẽ được tr ả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND. 16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND. 17. B ản quyền Nhà th ầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đ ến hàng hóa mà Nhà th ầu đã cung c ấp cho Chủ đ ầu tư. 18. S ử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đ ến h ợp đ ồng 18.1. N ếu không có sự đ ồng ý trước b ằng hình thức đi ện t ử của Chủ đ ầu tư, Nhà th ầu không được ti ết lộ nội dung của hợp đ ồng cũng như đ ặc tính k ỹ thuật, sơ đ ồ, b ản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ đ ầu tư ho ặc đ ại di ện của Chủ đ ầu tư đưa ra cho b ất cứ ai không phải là người có liên quan đ ến vi ệc thực hiện hợp đ ồng. Vi ệc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đ ến vi ệc thực hiện hợp đ ồng được th ực hiện theo chế đ ộ b ảo mật và trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đ ồng này. 18.2. N ếu không có sự đ ồng ý b ằng hình thức đi ện t ử của Chủ đ ầu tư, Nhà th ầu không được s ử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào nêu trong Mục 18.1 E-ĐKC vào m ục đích khác tr ừ khi vì mục đích th ực hiện hợp đ ồng. 18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng. 19. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn Hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở Chương V; nếu ở Chương V không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. 20. Đóng gói hàng hóa Nhà th ầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu c ầu quy đ ịnh t ại E-ĐKCT phù h ợp với từng loại phương ti ện vận chuyển đ ể chuy ển hàng hóa từ nơi xu ất hàng đ ến đ ịa đi ểm giao hàng quy đ ịnh. Vi ệc đóng gói ph ải bảo đ ảm hàng hóa không b ị hư h ỏng do va chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác đ ộng khác c ủa môi trường. Kích thước và tr ọng lượng c ủa mỗi kiện hàng phải tính đ ến đi ều ki ện vận chuyển như kho ảng cách, phương ti ện vận chuyển, đi ều ki ện cơ s ở hạ tầng... từ nơi xu ất hàng đ ến địa đi ểm giao hàng quy đ ịnh. 21. B ảo hiểm Hàng hóa cung c ấp theo hợp đ ồng ph ải được b ảo hiểm đ ầy đ ủ đ ể bù đ ắp nh ững mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình s ản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo nh ững nội dung được quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 22. V ận chuyển và các dịch vụ phát sinh Yêu c ầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 23. Ki ểm tra và thử nghiệm hàng hóa 23.1. Ch ủ đ ầu tư ho ặc đ ại di ện của Chủ đ ầu tư có quy ền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung c ấp đ ể kh ẳng đ ịnh hàng hóa đó có đ ặc tính k ỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đ ồng. N ội dung, đ ịa đi ểm và cách th ức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 23.2. B ất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đ ặc tính k ỹ thuật theo hợp đ ồng thì Ch ủ đ ầu tư có quy ền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những đi ều ch ỉnh cần thiết đ ể đáp ứng đúng các yêu c ầu về đ ặc tính k ỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Nhà thầu chịu. 23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và Mục 23.2 E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng. 24. B ồi thường thi ệt hại Tr ừ trường h ợp bất khả kháng theo quy đ ịnh t ại Mục 26 E-ĐKC, n ếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo hợp đ ồng trong th ời hạn đã nêu trong h ợp đ ồng thì Ch ủ đ ầu tư có th ể khấu trừ vào giá hợp đ ồng m ột khoản tiền bồi thường tương ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện như quy đ ịnh t ại E-ĐKCT tính cho m ỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như th ỏa thuận cho đ ến khi n ội dung công việc đó được th ực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại E-ĐKCT . Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 29 E-ĐKC. 25. B ảo hành 25.1. Nhà th ầu bảo đ ảm r ằng hàng hóa được cung c ấp theo hợp đ ồng là m ới, chưa s ử dụng, bảo đ ảm ch ất lượng theo tiêu chu ẩn chế tạo, trừ khi có quy đ ịnh khác trong E-ĐKCT . Ngoài ra, Nhà th ầu cũng phải bảo đ ảm r ằng hàng hóa được cung c ấp theo hợp đ ồng s ẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đ ến nh ững bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường c ủa hàng hóa. 25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong E-ĐKCT. 26. B ất khả kháng 26.1. Trong h ợp đ ồng này, b ất khả kháng được hi ểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước c ủa các bên, chẳng hạn như: chi ến tranh, bạo loạn, đình công, h ỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch. 26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng hình thức điện tử cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng. Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu. 26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng. Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Mục 8 E-ĐKC. 27. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng 27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đối với trường hợp hàng hóa cung cấp theo hợp đồng mang tính đặc chủng được đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tư; b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng; c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói; d) Thay đổi địa điểm giao hàng; đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng; e) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT . 27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng. 28. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau đây: 28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng; 28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng; 28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định; 28.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT . 29. Ch ấm dứt hợp đ ồng 29.1. Ch ủ đ ầu tư ho ặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đ ồng n ếu một trong hai bên có vi phạm cơ b ản về hợp đ ồng như sau: a) Nhà th ầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đ ồng trong th ời hạn đã nêu trong h ợp đ ồng ho ặc trong khoảng thời gian đã được Ch ủ đ ầu tư gia h ạn; b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập; c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng; d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT . 29.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng do mình thực hiện. 29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật. Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG Trừ khi có quy định khác, toàn bộ E-ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT. E-ĐKC 1.1 Ch ủ đ ầu tư là: Công ty Điện lực Hòa Bình E-ĐKC 1.3 Nhà th ầu: ________ [ghi tên Nhà th ầu trúng thầu]. E-ĐKC 1.11 Đ ịa đi ểm D ự án/Đi ểm giao hàng cu ối cùng là: Công ty Điện lực Hòa Bình; Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình . E-ĐKC 2.8 Các tài li ệu sau đây cũng là m ột phần của Hợp đ ồng: [Biên bản thương thảo hợp đồng]. E-ĐKC 4 Ch ủ đ ầu tư [có th ể hoặc không thể] ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho người khác. E-ĐKC 5.1 Các thông báo c ần gửi về Chủ đ ầu tư theo đ ịa ch ỉ dưới đây: Người nhận: Công ty Điện lực Hòa Bình Địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình . Điện thoại: 0218.3898580; Fax : 0218.3852819. Địa chỉ email: pchb.p10@gmail.com . E-ĐKC 6.1 - Hình th ức bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng: Bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành theo Mẫu số 23 Chương VIII). - Giá tr ị bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng: 3% Giá h ợp đ ồng. - Hi ệu lực của bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi chuyển sang giai đoạn bảo lãnh bảo hành hàng hóa. E-ĐKC 6.2 Th ời hạn hoàn trả bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng: Trả ngay sau khi nhà thầu chuyển sang giai đoạn bảo lãnh bảo hành hàng hóa. E-ĐKC 7.1 Danh sách nhà th ầu phụ: [Không áp dụng ]. E-ĐKC 7.3 Nêu các yêu c ầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [Không áp dụng ]. E-ĐKC 8.2 - Th ời gian đ ể ti ến hành hòa giải: 15 ngày - Giải quyết tranh chấp: Tòa kinh tế - Tòa án nhân dân tỉnh Hòa Bình E-ĐKC 10 Nhà th ầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây v ề việc vận chuyển hàng hóa . Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này. E-ĐKC 13.1 Giá h ợp đ ồng: _____ [ghi giá h ợp đ ồng theo giá tr ị nêu trong Thư ch ấp thuận E-HSDT và trao hợp đ ồng] . E-ĐKC 14 Đi ều ch ỉnh thuế: “không được phép” áp dụng điều chỉnh thuế”. E-ĐKC 15.1 T ạm ứng: 20% giá trị Hợp đồng trước thuế . Nhà thầu xuất trình bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu số 24 Chương VIII. Đối với việc sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, một số vật liệu phải dự trữ theo mùa thì trong hợp đồng phải nêu rõ về kế hoạch tạm ứng và mức tạm ứng để bảo đảm tiến độ thực hiện hợp đồng]. E-ĐKC 16.1 Phương th ức thanh toán: Chuyển khoản. Thời hạn thanh toán có thể quy định thanh toán ngay kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu và theo kế hoạch cấp vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. E-ĐKC 20 Đóng gói hàng hóa: Theo quy định của Nhà sản xuất (Nhà cung cấp) ghi rõ thông tin về hàng hóa ghi trên bao kiện đóng gói, các chỉ dẫn cho việc bốc dỡ, vận chuyển.... E-ĐKC 21 N ội dung bảo hiểm: 03% [căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này trên cơ sở bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật cũng như phù hợp với các điều kiện thương mại được áp dụng]. E-ĐKC 22 - Yêu c ầu về vận chuyển hàng hóa: Nhà thầu chịu trách nhiệm vận chuyển và giao hàng tại Công ty Điện lực Hòa Bình - Địa chỉ, Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Các yêu c ầu khác: Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về vận hành và bảo dưỡng cho mỗi loại thiết bị và phụ kiện được cung cấp; E-ĐKC 23.1 Ki ểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của HSMT yêu cầu quy định tại i Chương V. E-ĐKC 24 T ổng giá trị bồi thường thi ệt hại tối đa là:10% [ghi m ức bồi thường thi ệt hại tối đa] . M ức khấu trừ [Không áp dụng]. Mức khấu trừ tối đa: [Không áp dụng]. E-ĐKC 25.1 N ội dung yêu cầu bảo đ ảm khác đ ối v ới hàng hóa [Không áp dụng]. E-ĐKC 25.2 Yêu c ầu về bảo hành: trên cơ sở quy định một số nội dung sau: - Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa thiết bị được nghiệm thu A – B E-ĐKC 27.1(e) Các n ội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đ ồng: [Không áp dụng]. E-ĐKC 28.4 Các trường h ợp khác: [Không áp dụng]. E-ĐKC 29.1(d) Các hành vi khác: [Không áp dụng]. Chương VIII. BI ỂU MẪU HỢP Đ ỒNG Chương này bao g ồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đ ồng. M ẫu bảo lãnh thực hiện hợp đ ồng và M ẫu bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao h ợp đ ồng. Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng Mẫu số 22. Hợp đồng Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng Mẫu số 21 THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG _______, ngày________ tháng_______ năm _______ Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"] Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng Căn cứ Quyết định số____ ngày______ tháng______ năm______ của Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu:_______ [ghi tên, số hiệu gói thầu] , Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp đồng là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là : _______ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] . Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau: - Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_ _______ _ [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng] , tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng] ; - Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng] ; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng] , gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng. Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 23 Chương VIII của E-HSMT với số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT] . Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu. Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm _______ (1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu. Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng Ghi chú: (1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu. Mẫu số 22 HỢP ĐỒNG (1) _______ , ngày________ tháng_______ năm _______ Hợp đồng số:________ Gói thầu: _______ [ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: _______ [ghi tên dự án] - Căn cứ (2) ________ [Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 14/6/2005 của Quốc hội]; - Căn cứ (2) _______ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội]; - Căn cứ (2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu]; - Căn cứ Quyết định số_______ ngày________ tháng_______ năm_______ của_______ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số_______ ngày________ tháng_______ năm________ của Bên mời thầu; - Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và Nhà thầu trúng thầu ký ngày________ tháng_______ năm_______; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A) Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: Tài khoản: Mã số thuế: Đ ại di ện là ông/bà: Ch ức vụ: Gi ấy ủy quyền ký hợp đ ồng s ố _______ ngày_______ tháng_______ năm_______ (trường h ợp được ủy quyền). Nhà th ầu (sau đây g ọi là Bên B) Tên Nhà th ầu: ______ [ghi tên Nhà th ầu trúng thầu] Đ ịa ch ỉ: Đi ện tho ại: Fax: E-mail: Tài kho ản: Mã s ố thuế: Đ ại di ện là ông/bà: Ch ức vụ: Gi ấy ủy quyền ký hợp đ ồng s ố _______ ngày_______ tháng_______ năm_______ (trường h ợp được ủy quyền). Hai bên th ỏa thuận ký kết hợp đ ồng cung c ấp hàng hóa với các nội dung sau: Đi ều 1. Đ ối tượng h ợp đ ồng Đ ối tượng c ủa hợp đ ồng là các hàng hóa được nêu chi ti ết tại Phụ lục kèm theo. Đi ều 2. Thành ph ần hợp đ ồng Thành ph ần hợp đ ồng và th ứ tự ư u tiên pháp lý như sau: 1. Văn b ản hợp đ ồng (kèm theo Ph ạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác); 2. Thư ch ấp thuận E-HSDT và trao hợp đ ồng; Biên b ản thương th ảo, hoàn thiện hợp đ ồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT; 5. E-ĐKC; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của Bên A Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng. Điều 4. Trách nhiệm của Bên B Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng:______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng]. 2. Phương thức thanh toán:_______ [ghi phương thức thanh toán theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT]. Điều 6. Loại hợp đồng Loại hợp đồng: trọn gói Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:__________ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ________ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành______ bộ, Chủ đầu tư giữ_______ bộ, Nhà thầu giữ______ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ________ (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT . (2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành. PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG (Kèm theo hợp đồng số_______, ngày________ tháng_______ năm________ ) Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. B ẢNG GIÁ HỢP Đ ỒNG STT N ội dung giá hợp đ ồng Thành ti ền 1 Giá hàng hóa (M) 2 Giá d ịch vụ liên quan (I) T ổng cộng giá hợp đ ồng (K ết chuyển sang Đi ều 5 h ợp đ ồng) (M) + (I) B ẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA STT Mô t ả hàng hóa Đơn v ị tính Kh ối lượng Xu ất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm Đơn giá Thành ti ền (C ột 4 x 6) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1 Hàng hóa th ứ 1 M1 2 Hàng hóa th ứ 2 M2 …. n Hàng hóa th ứ n Mn T ổng cộng giá hàng hóa đã bao g ồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) (K ết chuyển sang bảng giá hợp đ ồng) M=M1+M2+…+Mn B ẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN Mô t ả dịch vụ Kh ối lượng Đơn v ị tính Đ ịa đi ểm th ực hiện dịch vụ Đơn giá Thành ti ền (C ột 2 x 5) (1) (2) (3) (4) (5) (6) T ổng giá các dịch vụ liên quan đã bao g ồm thuế, phí, lệ phí (n ếu có) (K ết chuyển sang bảng giá hợp đ ồng) (I) Đ ẠI DI ỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU [Ghi tên, ch ức danh, ký tên và đóng d ấu] Đ ẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ Đ ẦU TƯ [Ghi tên, ch ức danh, ký tên và đóng d ấu] M ẫu số 23 B ẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP Đ ỒNG (1) _______ , ngày________ tháng_______ năm_______ Kính g ửi:_______ [ghi tên Ch ủ đ ầu tư] (sau đây g ọi là Chủ đ ầu tư) Theo đ ề ngh ị của _ _______ _ [ghi tên Nhà th ầu] (sau đây g ọi là Nhà thầu) là Nhà th ầu đã trúng th ầu gói thầu _______ [ghi tên gói th ầu] và cam k ết sẽ ký kết hợp đ ồng cung c ấp hàng hóa cho gói thầu trên (sau đây g ọi là hợp đ ồng); (2) Theo quy đ ịnh trong E-HSMT (ho ặc hợp đ ồng) , Nhà th ầu phải nộp cho Chủ đ ầu tư b ảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác đ ịnh đ ể b ảo đ ảm nghĩa v ụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đ ồng; Chúng tôi,_______ [ghi tên c ủa ngân hàng] ở _______ [ghi tên qu ốc gia hoặc vùng lãnh th ổ] có tr ụ sở đăng ký t ại _______ [ghi đ ịa ch ỉ của ngân hàng (3) ] (sau đây g ọi là "Ngân hàng"), xin cam k ết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đ ồng c ủa Nhà thầu với số tiền là ________ [ghi rõ giá tr ị tương ứng bằng số, bằng chữ và đ ồng ti ền sử dụng theo quy đ ịnh t ại Mục 6.1 E-ĐKCT c ủa E-HSMT] . Chúng tôi cam k ết thanh toán vô đi ều ki ện, không hủy ngang cho Chủ đ ầu tư b ất cứ khoản tiền nào trong giới hạn_ ______ [ghi s ố tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn b ản của Chủ đ ầu tư thông báo Nhà th ầu vi phạm hợp đ ồng trong th ời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đ ồng. Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày______ tháng _______ _ năm________ (4) . Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. (2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau: "Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số_______ [ghi số hợp đồng] ngày_______ tháng_______ năm_______ (sau đây gọi là Hợp đồng)." (3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ. (4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT . Mẫu số 24 BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1) _____ , ngày________ tháng_______ năm_______ Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư ] (sau đây gọi là Chủ đầu tư) [ghi tên hợp đồng, số hợp đồng] Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng,________ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng_______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng; Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng (2) ] (sau đây gọi là "ngân hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT]. Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này. Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán. Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày______ tháng_______ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn. Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT. (2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ. (3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được tạm ứng. Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng."> = 600 (N) / Ngang >= 400 (N) 7 Độ co dọc, ngang vải 40 0 C Về độ co vải dệt thoi TCVN 8041: 2009 +/– 3 % 8 Độ phai màu vải khi giặt ở nhiệt độ 40 0 C C, TCVN 7835-C10: 2007 >= cấp 4 -5 9 Độ bền màu ma sát (khô, ướt) TCVN 4538: 2007 >= cấp 4 -5 10 Độ bền màu mồ hôi (kiềm, axit), TCVN 7835-E04: 2010 >= cấp 4 -5 11 Độ bền màu ánh sáng đèn Xenon 72h TCVN 7835-B02: 2007 >= cấp 4-5 12 Độ bền kiềm (thử nồng độ 20%) trong 08 giờ TCVN 2604:2008 (Mục 2.2.1) không có dấu hiệu hư hỏng c. Tiêu chuẩn vải dùng cho bộ kinh doanh, kiểm tra hiện trường, jacket và Jile: Vải chính+ Vải phối STT Chỉ tiêu kiểm tra Phương pháp thử Chỉ tiêu 1 Thành phần vải ISO/TR11827:2012 35% Cotton, 65% TCVN 5465-11:2009 Polyester +/- 3% 2 Chi số sợi (độ nhỏ sợi tách ra từ vải TCVN 5095:1990 TC45/2 x TC45/2 +/-2 3 Kiểu dệt TCVN 4897: 1989 Dệt chéo 2/2, 4 Trọng lượng vải TCVN 8042 225 +/-5 (g/m2) 5 Thuốc nhuộm sử dụng Về thuốc nhuộm trên vải Phân tán - Hoàn nguyên 6 Độ bền kéo đứt ( băng vải 50 x 200 (mm)) D/N Về độ bền kéo đứt vải dệt thoi, TCVN 1754: 1986 Dọc > = 800 (N) / Ngang >= 500 (N) 7 Độ co dọc, ngang vải 40 0 C Về độ co vải dệt thoi TCVN 8041: 2009 +/– 3 % 8 Độ phai màu vải khi giặt ở nhiệt độ 40 0 C C, TCVN 7835-C10: 2007 >= cấp 4 -5 9 Độ bền màu ma sát (khô, ướt) TCVN 4538: 2007 >= cấp 4 -5 10 Độ bền màu mồ hôi ( kiềm, axit) TCVN 7835-E04:2010 >= cấp 4 -5 11 Độ bền màu ánh sáng Đèn Xeon 72h TCVN 7835-B02:2007 >= cấp 4-5 12 Độ bền kiềm (thử nồng độ 20%) trong 08 giờ TCVN 2604:2008 (Mục 2.2.1) không có dấu hiệu hư hỏng d. Một số lưu ý : - Băng phản quang, chữ phản quang ép nhiệt : không bong tróc trong quá trình sử dụng (giặt, phơi) ; không là trực tiếp tại các vị trí có băng phản quang, chữ phản quang, nhãn ép nhiệt ; màu ghi sáng. - Nhám lông, nhám gai : bám dính chặt trong quá trình sử dụng (giặt, phơi) 3. Các yêu c ầu khác Nhà thầu phải hoàn thiện Bảng đặc tính kĩ thuật và sẽ đệ trình những thông tin cần thiết để minh hoạ trong E-HSDT. - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. 4. Bản vẽ Danh mục bản vẽ B ản vẽ số Tên b ản vẽ M ục đích s ử dụng 5. Ki ểm tra và thử nghiệm - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành (Biên bản thử nghiệm type test theo quy định của TCVN, IEC hoặc tương đương). Ph ần 3. ĐI ỀU KI ỆN HỢP Đ ỒNG VÀ BI ỂU MẪU HỢP Đ ỒNG Chương VI. ĐI ỀU KI ỆN CHUNG CỦA HỢP Đ ỒNG 1. Đ ịnh nghĩa Trong h ợp đ ồng này, các t ừ ngữ dưới đây được hi ểu như sau: 1.1. "Ch ủ đ ầu tư " là t ổ chức được quy đ ịnh t ại E-ĐKCT ; 1.2. "H ợp đ ồng " là th ỏa thuận giữa Chủ đ ầu tư và Nhà th ầu, thể hiện bằng văn b ản, được hai bên ký k ết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo; 1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT ; 1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong E-HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận; 1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng; 1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có); 1.7. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch; 1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế; 1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ; 1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng; 1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại E-ĐKCT . 2. Th ứ tự ưu tiên Các tài li ệu cấu thành hợp đ ồng được s ắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây: 2.1. Văn b ản hợp đ ồng (kèm theo Ph ạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác); 2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng; 2.5. Điều kiện chung của hợp đồng; 2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT . 3. Lu ật và ngôn ngữ Lu ật đi ều ch ỉnh hợp đ ồng là lu ật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đ ồng là ti ếng Việt. 4. Ủy quyền Tr ừ khi có quy đ ịnh khác nêu t ại E-ĐKCT , Ch ủ đ ầu tư có th ể ủy quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo b ằng hình thức đi ện t ử cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết đ ịnh ủy quyền sau khi đã thông báo b ằng hình thức đi ện t ử cho Nhà thầu. 5. Thông báo 5.1. B ất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đ ến h ợp đ ồng ph ải đượ c th ể hiện bằng hình thức đi ện t ử, theo đ ịa ch ỉ quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 5.2. Thông báo c ủa một bên sẽ được coi là có hi ệu lực kể từ ngày bên kia nhận được ho ặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đ ến mu ộn hơn. 6. B ảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng 6.1. B ảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng ph ải được n ộp lên Chủ đ ầu tư không mu ộn hơn ngày quy đ ịnh t ại Thư ch ấp thuận E-HSDT và trao hợp đ ồng. B ảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng được áp d ụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 6.2. Th ời hạn hoàn trả bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 7. Nhà th ầu phụ 7.1. Nhà th ầu được ký k ết hợp đ ồng v ới các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy đ ịnh t ại E-ĐKCT đ ể th ực hiện một phần công việc nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận. 7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT. 7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT . 8. Gi ải quyết tranh chấp 8.1. Ch ủ đ ầu tư và Nhà th ầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa gi ải. 8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT . 9. Ph ạm vi cung cấp Hàng hóa và các d ịch vụ liên quan phải được cung c ấp theo quy đ ịnh t ại Chương IV và được đính kèm thành Ph ụ lục và là một bộ phận không tách rời của hợp đ ồng này, bao g ồm các loại hàng hóa, dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá c ủa các loại hàng hóa, dịch vụ đó. 10. Ti ến đ ộ cung c ấp hàng hóa, lịch hoàn thành các d ịch vụ liên quan (nếu có) và tài liệu ch ứng từ Ti ến đ ộ cung c ấp hàng hóa và lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan phải được th ực hiện theo quy đ ịnh t ại Mẫu số 02 Chương IV. Nhà th ầu phải cung cấp các hóa đơn và/ho ặc các chứng từ tài liệu khác theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 11. Trách nhi ệm của Nhà thầu Nhà th ầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan trong phạm vi cung cấp quy đ ịnh t ại Mục 9 E-ĐKC và theo ti ến đ ộ cung c ấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy đ ịnh t ại Mục 10 E-ĐKC. 12. Lo ại hợp đ ồng Lo ại hợp đ ồng: Tr ọn gói. 13. Giá h ợp đ ồng 13.1. Giá h ợp đ ồng được ghi t ại E-ĐKCT là toàn b ộ chi phí đ ể th ực hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đ ồng trên cơ s ở bảo đ ảm ti ến đ ộ, ch ất lượng theo đúng yêu c ầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói và cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. 13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục. 14. Đi ều ch ỉnh thuế Vi ệc đi ều ch ỉnh thuế thực hiện theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 15. T ạm ứng 15.1. Ch ủ đ ầu tư ph ải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT , sau khi Nhà th ầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương đương v ới khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng. 15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích. 15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán. 16. Thanh toán 16.1. Vi ệc thanh toán thực hiện theo quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . Trường h ợp Chủ đ ầu tư thanh toán ch ậm, Nhà thầu sẽ được tr ả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND. 16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND. 17. B ản quyền Nhà th ầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đ ến hàng hóa mà Nhà th ầu đã cung c ấp cho Chủ đ ầu tư. 18. S ử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đ ến h ợp đ ồng 18.1. N ếu không có sự đ ồng ý trước b ằng hình thức đi ện t ử của Chủ đ ầu tư, Nhà th ầu không được ti ết lộ nội dung của hợp đ ồng cũng như đ ặc tính k ỹ thuật, sơ đ ồ, b ản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ đ ầu tư ho ặc đ ại di ện của Chủ đ ầu tư đưa ra cho b ất cứ ai không phải là người có liên quan đ ến vi ệc thực hiện hợp đ ồng. Vi ệc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đ ến vi ệc thực hiện hợp đ ồng được th ực hiện theo chế đ ộ b ảo mật và trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đ ồng này. 18.2. N ếu không có sự đ ồng ý b ằng hình thức đi ện t ử của Chủ đ ầu tư, Nhà th ầu không được s ử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào nêu trong Mục 18.1 E-ĐKC vào m ục đích khác tr ừ khi vì mục đích th ực hiện hợp đ ồng. 18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng. 19. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn Hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở Chương V; nếu ở Chương V không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. 20. Đóng gói hàng hóa Nhà th ầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu c ầu quy đ ịnh t ại E-ĐKCT phù h ợp với từng loại phương ti ện vận chuyển đ ể chuy ển hàng hóa từ nơi xu ất hàng đ ến đ ịa đi ểm giao hàng quy đ ịnh. Vi ệc đóng gói ph ải bảo đ ảm hàng hóa không b ị hư h ỏng do va chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác đ ộng khác c ủa môi trường. Kích thước và tr ọng lượng c ủa mỗi kiện hàng phải tính đ ến đi ều ki ện vận chuyển như kho ảng cách, phương ti ện vận chuyển, đi ều ki ện cơ s ở hạ tầng... từ nơi xu ất hàng đ ến địa đi ểm giao hàng quy đ ịnh. 21. B ảo hiểm Hàng hóa cung c ấp theo hợp đ ồng ph ải được b ảo hiểm đ ầy đ ủ đ ể bù đ ắp nh ững mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình s ản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo nh ững nội dung được quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 22. V ận chuyển và các dịch vụ phát sinh Yêu c ầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 23. Ki ểm tra và thử nghiệm hàng hóa 23.1. Ch ủ đ ầu tư ho ặc đ ại di ện của Chủ đ ầu tư có quy ền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung c ấp đ ể kh ẳng đ ịnh hàng hóa đó có đ ặc tính k ỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đ ồng. N ội dung, đ ịa đi ểm và cách th ức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy đ ịnh t ại E-ĐKCT . 23.2. B ất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đ ặc tính k ỹ thuật theo hợp đ ồng thì Ch ủ đ ầu tư có quy ền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những đi ều ch ỉnh cần thiết đ ể đáp ứng đúng các yêu c ầu về đ ặc tính k ỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Nhà thầu chịu. 23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và Mục 23.2 E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng. 24. B ồi thường thi ệt hại Tr ừ trường h ợp bất khả kháng theo quy đ ịnh t ại Mục 26 E-ĐKC, n ếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo hợp đ ồng trong th ời hạn đã nêu trong h ợp đ ồng thì Ch ủ đ ầu tư có th ể khấu trừ vào giá hợp đ ồng m ột khoản tiền bồi thường tương ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện như quy đ ịnh t ại E-ĐKCT tính cho m ỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như th ỏa thuận cho đ ến khi n ội dung công việc đó được th ực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại E-ĐKCT . Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 29 E-ĐKC. 25. B ảo hành 25.1. Nhà th ầu bảo đ ảm r ằng hàng hóa được cung c ấp theo hợp đ ồng là m ới, chưa s ử dụng, bảo đ ảm ch ất lượng theo tiêu chu ẩn chế tạo, trừ khi có quy đ ịnh khác trong E-ĐKCT . Ngoài ra, Nhà th ầu cũng phải bảo đ ảm r ằng hàng hóa được cung c ấp theo hợp đ ồng s ẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đ ến nh ững bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường c ủa hàng hóa. 25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong E-ĐKCT. 26. B ất khả kháng 26.1. Trong h ợp đ ồng này, b ất khả kháng được hi ểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước c ủa các bên, chẳng hạn như: chi ến tranh, bạo loạn, đình công, h ỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch. 26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng hình thức điện tử cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng. Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu. 26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng. Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Mục 8 E-ĐKC. 27. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng 27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đối với trường hợp hàng hóa cung cấp theo hợp đồng mang tính đặc chủng được đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tư; b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng; c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói; d) Thay đổi địa điểm giao hàng; đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng; e) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT . 27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng. 28. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau đây: 28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng; 28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng; 28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định; 28.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT . 29. Ch ấm dứt hợp đ ồng 29.1. Ch ủ đ ầu tư ho ặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đ ồng n ếu một trong hai bên có vi phạm cơ b ản về hợp đ ồng như sau: a) Nhà th ầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đ ồng trong th ời hạn đã nêu trong h ợp đ ồng ho ặc trong khoảng thời gian đã được Ch ủ đ ầu tư gia h ạn; b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập; c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng; d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT . 29.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng do mình thực hiện. 29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật. Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG Trừ khi có quy định khác, toàn bộ E-ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT. E-ĐKC 1.1 Ch ủ đ ầu tư là: Công ty Điện lực Hòa Bình E-ĐKC 1.3 Nhà th ầu: ________ [ghi tên Nhà th ầu trúng thầu]. E-ĐKC 1.11 Đ ịa đi ểm D ự án/Đi ểm giao hàng cu ối cùng là: Công ty Điện lực Hòa Bình; Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình . E-ĐKC 2.8 Các tài li ệu sau đây cũng là m ột phần của Hợp đ ồng: [Biên bản thương thảo hợp đồng]. E-ĐKC 4 Ch ủ đ ầu tư [có th ể hoặc không thể] ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho người khác. E-ĐKC 5.1 Các thông báo c ần gửi về Chủ đ ầu tư theo đ ịa ch ỉ dưới đây: Người nhận: Công ty Điện lực Hòa Bình Địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình . Điện thoại: 0218.3898580; Fax : 0218.3852819. Địa chỉ email: pchb.p10@gmail.com . E-ĐKC 6.1 - Hình th ức bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng: Bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành theo Mẫu số 23 Chương VIII). - Giá tr ị bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng: 3% Giá h ợp đ ồng. - Hi ệu lực của bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi chuyển sang giai đoạn bảo lãnh bảo hành hàng hóa. E-ĐKC 6.2 Th ời hạn hoàn trả bảo đ ảm th ực hiện hợp đ ồng: Trả ngay sau khi nhà thầu chuyển sang giai đoạn bảo lãnh bảo hành hàng hóa. E-ĐKC 7.1 Danh sách nhà th ầu phụ: [Không áp dụng ]. E-ĐKC 7.3 Nêu các yêu c ầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [Không áp dụng ]. E-ĐKC 8.2 - Th ời gian đ ể ti ến hành hòa giải: 15 ngày - Giải quyết tranh chấp: Tòa kinh tế - Tòa án nhân dân tỉnh Hòa Bình E-ĐKC 10 Nhà th ầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây v ề việc vận chuyển hàng hóa . Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này. E-ĐKC 13.1 Giá h ợp đ ồng: _____ [ghi giá h ợp đ ồng theo giá tr ị nêu trong Thư ch ấp thuận E-HSDT và trao hợp đ ồng] . E-ĐKC 14 Đi ều ch ỉnh thuế: “không được phép” áp dụng điều chỉnh thuế”. E-ĐKC 15.1 T ạm ứng: 20% giá trị Hợp đồng trước thuế . Nhà thầu xuất trình bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu số 24 Chương VIII. Đối với việc sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, một số vật liệu phải dự trữ theo mùa thì trong hợp đồng phải nêu rõ về kế hoạch tạm ứng và mức tạm ứng để bảo đảm tiến độ thực hiện hợp đồng]. E-ĐKC 16.1 Phương th ức thanh toán: Chuyển khoản. Thời hạn thanh toán có thể quy định thanh toán ngay kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu và theo kế hoạch cấp vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. E-ĐKC 20 Đóng gói hàng hóa: Theo quy định của Nhà sản xuất (Nhà cung cấp) ghi rõ thông tin về hàng hóa ghi trên bao kiện đóng gói, các chỉ dẫn cho việc bốc dỡ, vận chuyển.... E-ĐKC 21 N ội dung bảo hiểm: 03% [căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này trên cơ sở bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật cũng như phù hợp với các điều kiện thương mại được áp dụng]. E-ĐKC 22 - Yêu c ầu về vận chuyển hàng hóa: Nhà thầu chịu trách nhiệm vận chuyển và giao hàng tại Công ty Điện lực Hòa Bình - Địa chỉ, Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Các yêu c ầu khác: Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về vận hành và bảo dưỡng cho mỗi loại thiết bị và phụ kiện được cung cấp; E-ĐKC 23.1 Ki ểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của HSMT yêu cầu quy định tại i Chương V. E-ĐKC 24 T ổng giá trị bồi thường thi ệt hại tối đa là:10% [ghi m ức bồi thường thi ệt hại tối đa] . M ức khấu trừ [Không áp dụng]. Mức khấu trừ tối đa: [Không áp dụng]. E-ĐKC 25.1 N ội dung yêu cầu bảo đ ảm khác đ ối v ới hàng hóa [Không áp dụng]. E-ĐKC 25.2 Yêu c ầu về bảo hành: trên cơ sở quy định một số nội dung sau: - Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa thiết bị được nghiệm thu A – B E-ĐKC 27.1(e) Các n ội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đ ồng: [Không áp dụng]. E-ĐKC 28.4 Các trường h ợp khác: [Không áp dụng]. E-ĐKC 29.1(d) Các hành vi khác: [Không áp dụng]. Chương VIII. BI ỂU MẪU HỢP Đ ỒNG Chương này bao g ồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đ ồng. M ẫu bảo lãnh thực hiện hợp đ ồng và M ẫu bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao h ợp đ ồng. Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng Mẫu số 22. Hợp đồng Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng Mẫu số 21 THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG _______, ngày________ tháng_______ năm _______ Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"] Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng Căn cứ Quyết định số____ ngày______ tháng______ năm______ của Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu:_______ [ghi tên, số hiệu gói thầu] , Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp đồng là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là : _______ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] . Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau: - Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_ _______ _ [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng] , tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng] ; - Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng] ; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng] , gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng. Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 23 Chương VIII của E-HSMT với số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT] . Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu. Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm _______ (1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu. Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng Ghi chú: (1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu. Mẫu số 22 HỢP ĐỒNG (1) _______ , ngày________ tháng_______ năm _______ Hợp đồng số:________ Gói thầu: _______ [ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: _______ [ghi tên dự án] - Căn cứ (2) ________ [Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 14/6/2005 của Quốc hội]; - Căn cứ (2) _______ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội]; - Căn cứ (2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu]; - Căn cứ Quyết định số_______ ngày________ tháng_______ năm_______ của_______ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số_______ ngày________ tháng_______ năm________ của Bên mời thầu; - Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và Nhà thầu trúng thầu ký ngày________ tháng_______ năm_______; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có: Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A) Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: Tài khoản: Mã số thuế: Đ ại di ện là ông/bà: Ch ức vụ: Gi ấy ủy quyền ký hợp đ ồng s ố _______ ngày_______ tháng_______ năm_______ (trường h ợp được ủy quyền). Nhà th ầu (sau đây g ọi là Bên B) Tên Nhà th ầu: ______ [ghi tên Nhà th ầu trúng thầu] Đ ịa ch ỉ: Đi ện tho ại: Fax: E-mail: Tài kho ản: Mã s ố thuế: Đ ại di ện là ông/bà: Ch ức vụ: Gi ấy ủy quyền ký hợp đ ồng s ố _______ ngày_______ tháng_______ năm_______ (trường h ợp được ủy quyền). Hai bên th ỏa thuận ký kết hợp đ ồng cung c ấp hàng hóa với các nội dung sau: Đi ều 1. Đ ối tượng h ợp đ ồng Đ ối tượng c ủa hợp đ ồng là các hàng hóa được nêu chi ti ết tại Phụ lục kèm theo. Đi ều 2. Thành ph ần hợp đ ồng Thành ph ần hợp đ ồng và th ứ tự ư u tiên pháp lý như sau: 1. Văn b ản hợp đ ồng (kèm theo Ph ạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác); 2. Thư ch ấp thuận E-HSDT và trao hợp đ ồng; Biên b ản thương th ảo, hoàn thiện hợp đ ồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT; 5. E-ĐKC; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). Điều 3. Trách nhiệm của Bên A Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng. Điều 4. Trách nhiệm của Bên B Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng. Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán 1. Giá hợp đồng:______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng]. 2. Phương thức thanh toán:_______ [ghi phương thức thanh toán theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT]. Điều 6. Loại hợp đồng Loại hợp đồng: trọn gói Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:__________ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. Điều 8. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ________ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng]. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định. Hợp đồng được lập thành______ bộ, Chủ đầu tư giữ_______ bộ, Nhà thầu giữ______ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau. ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ________ (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT . (2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành. PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG (Kèm theo hợp đồng số_______, ngày________ tháng_______ năm________ ) Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. B ẢNG GIÁ HỢP Đ ỒNG STT N ội dung giá hợp đ ồng Thành ti ền 1 Giá hàng hóa (M) 2 Giá d ịch vụ liên quan (I) T ổng cộng giá hợp đ ồng (K ết chuyển sang Đi ều 5 h ợp đ ồng) (M) + (I) B ẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA STT Mô t ả hàng hóa Đơn v ị tính Kh ối lượng Xu ất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm Đơn giá Thành ti ền (C ột 4 x 6) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1 Hàng hóa th ứ 1 M1 2 Hàng hóa th ứ 2 M2 …. n Hàng hóa th ứ n Mn T ổng cộng giá hàng hóa đã bao g ồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) (K ết chuyển sang bảng giá hợp đ ồng) M=M1+M2+…+Mn B ẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN Mô t ả dịch vụ Kh ối lượng Đơn v ị tính Đ ịa đi ểm th ực hiện dịch vụ Đơn giá Thành ti ền (C ột 2 x 5) (1) (2) (3) (4) (5) (6) T ổng giá các dịch vụ liên quan đã bao g ồm thuế, phí, lệ phí (n ếu có) (K ết chuyển sang bảng giá hợp đ ồng) (I) Đ ẠI DI ỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU [Ghi tên, ch ức danh, ký tên và đóng d ấu] Đ ẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ Đ ẦU TƯ [Ghi tên, ch ức danh, ký tên và đóng d ấu] M ẫu số 23 B ẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP Đ ỒNG (1) _______ , ngày________ tháng_______ năm_______ Kính g ửi:_______ [ghi tên Ch ủ đ ầu tư] (sau đây g ọi là Chủ đ ầu tư) Theo đ ề ngh ị của _ _______ _ [ghi tên Nhà th ầu] (sau đây g ọi là Nhà thầu) là Nhà th ầu đã trúng th ầu gói thầu _______ [ghi tên gói th ầu] và cam k ết sẽ ký kết hợp đ ồng cung c ấp hàng hóa cho gói thầu trên (sau đây g ọi là hợp đ ồng); (2) Theo quy đ ịnh trong E-HSMT (ho ặc hợp đ ồng) , Nhà th ầu phải nộp cho Chủ đ ầu tư b ảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác đ ịnh đ ể b ảo đ ảm nghĩa v ụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đ ồng; Chúng tôi,_______ [ghi tên c ủa ngân hàng] ở _______ [ghi tên qu ốc gia hoặc vùng lãnh th ổ] có tr ụ sở đăng ký t ại _______ [ghi đ ịa ch ỉ của ngân hàng (3) ] (sau đây g ọi là "Ngân hàng"), xin cam k ết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đ ồng c ủa Nhà thầu với số tiền là ________ [ghi rõ giá tr ị tương ứng bằng số, bằng chữ và đ ồng ti ền sử dụng theo quy đ ịnh t ại Mục 6.1 E-ĐKCT c ủa E-HSMT] . Chúng tôi cam k ết thanh toán vô đi ều ki ện, không hủy ngang cho Chủ đ ầu tư b ất cứ khoản tiền nào trong giới hạn_ ______ [ghi s ố tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn b ản của Chủ đ ầu tư thông báo Nhà th ầu vi phạm hợp đ ồng trong th ời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đ ồng. Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày______ tháng _______ _ năm________ (4) . Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. (2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau: "Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số_______ [ghi số hợp đồng] ngày_______ tháng_______ năm_______ (sau đây gọi là Hợp đồng)." (3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ. (4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT . Mẫu số 24 BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1) _____ , ngày________ tháng_______ năm_______ Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư ] (sau đây gọi là Chủ đầu tư) [ghi tên hợp đồng, số hợp đồng] Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng,________ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng_______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng; Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng (2) ] (sau đây gọi là "ngân hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT]. Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này. Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán. Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày______ tháng_______ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn. Đại diện hợp pháp của ngân hàng [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú: (1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT. (2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ. (3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được tạm ứng. Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.">

Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị an toàn - Bảo hộ lao động

Thông tin chung:

Số TBMT
20190543409-00
Thời gian đăng tải
22:00 15/05/19
Thời gian bóc tin
10:02 16/05/19
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực thông báo
Vốn ngoài phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị an toàn - Bảo hộ lao động
Tên dự án
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh quý II năm 2019
Nguồn vốn
Sản xuất kinh doanh - Kế hoạch 2019
Nội dung chính của gói thầu

HỒ SƠ MỜI THẦU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số hiệu gói thầu và số thông báo mời thầu:

Tên gói thầu:

Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị an toàn - Bảo hộ lao động

Dự án, công trình:

Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh quý II năm 2019

Phát hành ngày:

16/05/2019

Ban hành kèm theo Quyết định:

QĐ số: 787/QĐ-PCHB ngày 14/05/2019

BÊN MỜI THẦU

MỤC LỤC

Mô tả tóm tắt

Từ ngữ viết tắt

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

MÔ TẢ TÓM TẮT

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định theo định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu và nhà thầu cần nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Chương này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa (nếu có) được hiển thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

E-TBMT

Thông báo mời thầu

E-CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu

E-BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư số 07

Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng

Quyết định số 126/QĐ-EVN

Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành quy chế về công tác đấu thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam

Hệ thống

Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF

Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi môi trường làm việc

Excel

Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word

Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform

Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU

1. Phạm vi gói thầu

1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành bộ E-HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm hàng hóa quy mô nhỏ theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.

1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại E-BDL.

2. Giải thích từ ngữ trong đấu thầu qua mạng

2.1. Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT và được quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.

2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật về lao động.

2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và ngày tháng được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).

2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua mạng là nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động.

3. Nguồn vốn

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu được quy định tại E-BDL.

4. Hành vi bị cấm

4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.

4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động đấu thầu.

4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;

b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho các bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;

c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không tham gia thỏa thuận.

4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;

b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;

c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong E-HSDT;

d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để tham dự đấu thầu qua mạng;

đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thông báo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMT được phê duyệt;

e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so với bản gốc E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.

4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và cản trở các nhà thầu tham dự.

4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ đầu tư;

b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;

c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự thầu;

d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hóa do mình cung cấp dịch vụ tư vấn trước đó;

đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;

e) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong HSMT.

4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu:

a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;

b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng E-HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và trả lời của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định;

e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấu mật theo quy định của pháp luật.

4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;

b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.

4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.

5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu

5.1. Hạch toán tài chính độc lập.

5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.

5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL.

5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung này.

6. Nội dung của E-HSMT

6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng với tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT (nếu có), trong đó bao gồm các nội dung sau đây:

Phần 1. Thủ tục đấu thầu:

- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;

- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;

- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;

- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:

- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:

- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;

- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.

6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của E-HSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT hay các tài liệu sửa đổi E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT.

7. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT

7.1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng tải quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm). Việc sửa đổi phải được thực hiện trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm việc và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT; trường hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu.

7.2. Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị làm rõ đến bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý. Nội dung làm rõ E-HSMT được bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường hợp sau khi làm rõ dẫn đến sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định tại Mục 7.1 E-CDNT.

7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSMT, nội dung làm rõ E-HSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút "theo dõi" trong giao diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu cần thường xuyên cập nhật thông tin về sửa đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm cho việc chuẩn bị E-HSDT phù hợp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT.

8. Chi phí dự thầu

E-HSMT được phát miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi Bên mời thầu đăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị E-HSDT. Chi phí nộp E-HSDT là 330.000 VND (đã bao gồm thuế).

Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu không chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.

9. Ngôn ngữ của E-HSDT

E-HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.

10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan

10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau:

a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV;

b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;

c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT;

d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT;

đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;

e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT;

g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.

10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan:

a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.

b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế.

Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó.

Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…

c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.

11. Đơn dự thầu và các bảng biểu

Nhà thầu điền trực tiếp thông tin vào các Mẫu ở Chương IV. Hệ thống tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu kiểm tra thông tin trong đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất để hoàn thành E-HSDT.

12. Giá dự thầu và giảm giá

12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV vào đơn dự thầu.

Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.

12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV.

Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL.

12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT.

Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.

13. Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.

14. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan

14.1. Để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V.

14.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V.

14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.

14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bị cũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalô do Bên mời thầu quy định tại Chương V chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V.

15. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ.

15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.

16. Thời hạn có hiệu lực của E-HSDT

16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.

16.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của E-HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu lực E-HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của E-HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.

17. Bảo đảm dự thầu

17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Giá trị, đồng tiền và thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy định cụ thể tại E-BDL.

Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:

a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì E-HSDT của liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả;

b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của cả liên danh sẽ không được hoàn trả.

17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.

17.3. Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho bên mời thầu:

a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;

b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:

- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;

- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37 E-CDNT;

- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.

17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.

17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.

18. Thời điểm đóng thầu

Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên Hệ thống trước thời điểm đóng thầu nêu trong E-TBMT.

19. Nộp, rút và sửa đổi E-HSDT

19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT khi tham gia đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được phân công trong thỏa thuận liên danh nộp E-HSDT.

19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường hợp cần sửa đổi E-HSDT đã nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn bộ E-HSDT đã nộp trước đó để sửa đổi cho phù hợp. Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến hành nộp lại E-HSDT mới. Trường hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước khi bên mời thầu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp lại E-HSDT mới cho phù hợp với E-HSMT đã được sửa đổi.

19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước thời điểm đóng thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình trạng rút E-HSDT (thành công hay không thành công). Hệ thống ghi lại thông tin về thời gian rút E-HSDT của nhà thầu. Sau thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT nộp thành công trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá.

20. Mở thầu

20.1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay sau thời điểm mở thầu. Trong trường hợp chỉ có 01 nhà thầu tham gia hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại ( theo mục 3 điều 12 Quyết định số 126/QĐ-EVN). Trường hợp không có nhà thầu nộp E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua mạng.

20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

a) Thông tin về gói thầu:

- Số E-TBMT;

- Tên gói thầu;

- Tên bên mời thầu;

- Hình thức lựa chọn nhà thầu;

- Loại hợp đồng;

- Thời điểm hoàn thành mở thầu;

- Tổng số nhà thầu tham dự.

b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:

- Tên nhà thầu;

- Giá dự thầu;

- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;

- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Các thông tin liên quan khác (nếu có).

20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.

21. Bảo mật

21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá E-HSDT và đề nghị trao hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong E-HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở thầu.

21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến E-HSDT của mình và các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.

22. Làm rõ E-HSDT

22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. Theo đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT của bên mời thầu. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong E-HSDT của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.

22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống.

22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ E-HSDT được Bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT. Đối với các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo E-HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.

23. Xác định tính đáp ứng của E-HSDT

23.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên nội dung của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.

23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm trong E-HSDT mà:

a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất lượng hay tính năng sử dụng của hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với E- HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;

b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu của E-HSMT.

23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của E-HSDT theo quy định tại Mục 14 và Mục 15 E-CDNT nhằm khẳng định rằng tất cả các yêu cầu quy định trong E-HSMT đã được đáp ứng và E-HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản.

23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong E-HSMT thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong E-HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản E-HSMT.

24. Sai sót không nghiêm trọng

24.1. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong E-HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong E-HSDT.

24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng trong E-HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại.

24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng cho phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.

25. Nhà thầu phụ

25.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực, kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).

Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là thực hiện hành vi "chuyển nhượng thầu" theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT.

25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần trăm (%) trên giá dự thầu của nhà thầu theo quy định tại BDL.

25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà không có lý do chính đáng và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi "chuyển nhượng thầu".

26. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu

26.1 Ưu đãi trong Mục này chỉ thực hiện trong trường hợp Bên mời thầu áp dụng quy trình 1 theo Mục 27.2.1 E-CDNT.

26.2. Nguyên tắc ưu đãi: Nhà thầu được hưởng ưu đãi khi cung cấp hàng hóa mà hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên.

26.3. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá trình đánh giá E-HSDT để so sánh, xếp hạng E-HSDT:

Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được tính theo công thức sau đây:

D (%) = G*/G (%)

Trong đó:

- G*: Là chi phí sản xuất trong nước được tính bằng giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế và các chi phí nhập ngoại bao gồm cả phí, lệ phí (nếu có);

- G: Là giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế;

- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa. D ≥ 25% thì hàng hóa đó được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục này.

26.4. Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định tại E-BDL.

26.5. Nhà thầu tự khai thông tin để tính ưu đãi đối với hàng hóa mình chào khi tham dự thầu bằng cách đánh dấu nút ưu đãi cạnh mặt hàng đó.

26.6. Trường hợp hàng hóa do các nhà thầu chào đều không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì không tiến hành đánh giá và xác định giá trị ưu đãi.

27. Đánh giá E-HSDT

27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh giá theo quy định tại E-BDL để đánh giá E-HSDT.

27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT, bên mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT dưới đây cho phù hợp để đánh giá E-HSDT:

27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp "giá đánh giá" và "giá thấp nhất"):

a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;

b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 2 Chương III;

c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III;

d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III;

- Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không được đánh giá ở bước tiếp theo.

đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực hiện theo quy định tại E-BDL.

27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp "giá thấp nhất" và các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào).

a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. Bên mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào biên bản mở thầu trên Hệ thống. Trường hợp có nhiều nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất bằng nhau thì tiến hành đánh giá tất cả các nhà thầu này.

b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;

c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 2 Chương III;

d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại quy định tại Mục 3 Chương III;

đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ được mời vào thương thảo hợp đồng.

Trường hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng thì thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo.

28. Thương thảo hợp đồng và đối chiếu tài liệu

28.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:

a) Báo cáo đánh giá E-HSDT;

b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của nhà thầu;

c) E-HSMT.

28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng: Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của E-HSMT;

28.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:

a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện (nếu có);

c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;

d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục 24 E-CDNT;

đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.

28.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; E-ĐKCT của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.

28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.

28.6. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT.

29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu

Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;

29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III;

29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III;

29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;

29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.

30. Hủy thầu

30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:

a) Trong trường hợp đấu thầu chỉ có 01 nhà thầu tham gia hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại;

b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSMT;

c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án; d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.

30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT) phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

30.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, trong thời hạn 05 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT.

31. Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu

31.1. Trong thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và phải đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống. Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:

a) Thông tin về gói thầu:

- Số E-TBMT;

- Tên gói thầu;

- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);

- Tên Bên mời thầu;

- Hình thức lựa chọn nhà thầu;

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu;

b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:

- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà thầu;

- Tên nhà thầu;

- Giá dự thầu;

- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

- Điểm kỹ thuật (nếu có);

- Giá đánh giá (nếu có);

- Giá trúng thầu;

c) Đối với mỗi chủng loại hàng hóa, thiết bị trong gói thầu, Bên mời thầu phải đăng tải các thông tin sau:

- Tên hàng hóa;

- Công suất;

- Tính năng, thông số kỹ thuật; ký, mã hiệu, nhãn mác;

- Xuất xứ;

- Đơn giá trúng thầu.

31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu và trên Hệ thống phải nêu rõ lý do hủy thầu.

31.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà thầu.

32. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu

Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL. Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII Nghị định 63.

33. Theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu

Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại E-BDL.

34. Thay đổi khối lượng hàng hóa và dịch vụ

Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm khối lượng hàng hóa và dịch vụ nêu trong Chương IV với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại E-BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của E-HSDT và E-HSMT.

35. Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng

Đồng thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu gửi thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 23 Chương VIII cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận E-HSDT và thông báo trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT.

36. Điều kiện ký kết hợp đồng

36.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực.

36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo sau khi xem xét E-HSDT đã đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT vào thương thảo hợp đồng.

36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.

37. Bảo đảm thực hiện hợp đồng

37.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT Chương VII. Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 23 Chương VIII hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.

37.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau đây:

a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;

b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU

E-CDNT 1.1

Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Hòa Bình

E-CDNT 1.2

Tên gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị an toàn - Bảo hộ lao động

Tên dự án/công trình là: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh quý II năm 2019

Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 ngày

E-CDNT 3

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh doanh - kế hoạch năm 2019 của Công ty Điện lực Hòa Bình

E-CDNT 5.3

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Hòa Bình; Địa chỉ Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:

+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;

+ Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định - Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;

+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;

+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;

E-CDNT 10.1(g)

Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "không yêu cầu".

E-CDNT 10.2(c)

Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:

- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.

- Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng.

E-CDNT 12.2

Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:

-Giá hàng hóa: Là giá đến Kho của Công ty Điện lực Hòa Bình, bao gồm tất cả các chi phí hải quan, thuế nhập khẩu và các loại thuế khác đã được trả hoặc phải trả, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển trong nước, các loại thuế và lệ phí có liên quan khác; theo Mẫu số 18 Chương IV.

- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].

E-CDNT 14.3

Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trên 3 năm.

E-CDNT 15.2

Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:

- Bảng giá chào thầu liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với phạm vi cung cấp yêu cầu của E-HSMT;

- Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu;

Chứng minh sự phù hợp của hàng hóa:

+ Yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

+ Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo tiêu chuẩn TCVN, IEC hoặc tương đương loại hàng hóa tương tự hàng hóa chào thầu phù hợp với Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; (Bản gốc các giấy tờ này nhà thầu sẽ phải xuất trình khi có yêu cầu của chủ đầu tư).

+ Có xác nhận vận hành thành công hàng hóa chào thầu của một trong các đơn vị thuộc Công ty Điện lực, Công ty truyền tải Điện, Nhà máy điện đã mua của nhà thầu phù hợp với Chương V: Yêu cầu kỹ thuật. (Bản gốc các giấy tờ này nhà thầu sẽ phải xuất trình khi có yêu cầu của chủ đầu tư).

+ Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000 hoặc tương đương còn hiệu lực cấp cho nhà sản xuất phù hợp với Chương V: Yêu cầu kỹ thuật.

(i) Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của E- HSMT;

(ii) Cung cấp Catalogue, bản vẽ và các tài liệu liên quan khác (nếu có).

(iii) Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): trên 3 năm

(iv)Đối với hàng hóa chính của gói thầu này nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây:

•Giấy uỷ quyền (hoặc giấy phép bán hàng) thuộc bản quyền của nhà sản xuất;

•Cung cấp tài liệu để chứng minh Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu.

- Hàng hóa chính của gói thầu này được hiểu bao gồm: những hạng mục (*) trong biểu phạm vi cung cấp hàng hóa

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

1. Có cam kết bảo hành.

2. Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:

+Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;

+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận.

3. Tất cả các phụ tùng thay thế sẽ được cung cấp đầy đủ, lâu dài (thời gian trên 3 năm) cho toàn bộ quá trình sử dụng xe sau này. (áp dụng theo bảng giá quy định của Đại lý phân phối)

E-CDNT 17.1

Nội dung bảo đảm dự thầu:

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VNĐ

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

E-CDNT 25.2

Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: [Không áp dụng].

E-CDNT 26.4

Cách tính ưu đãi:__ [trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng;

Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng].

(Không áp dụng)

E-CDNT 27.1

Phương pháp đánh giá E-HSDT là:

a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chí đạt/không đạt;

b) Đánh giá về kỹ thuật: Sử dụng phương pháp đánh giá theo tiêu chí đạt/không đạt quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT];

c) Đánh giá về giá: Sử dụng phương pháp giá đánh giá theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT].

d) Trong trường hợp chỉ có 01 nhà thầu tham gia hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì hủy thầu và tổ chức đấu thầu lại ( theo mục 3 điều 12 Quyết định số 126/QĐ-EVN).

E-CDNT 27.2.1đ

Xếp hạng nhà thầu: [Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh giá tại Mục 27.1 như sau:

- Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: "nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất";

- Chọn phương pháp giá đánh giá thì trích xuất: "nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất"].

E-CDNT 29.4

[Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh giá tại Mục 27.1 như sau:

- Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: "nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất";

- Chọn phương pháp giá đánh giá thì trích xuất: "nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất"].

E-CDNT 31.1

Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 07 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

E-CDNT 32

- Địa chỉ của Chủ đầu tư:

+ Công ty Điện lực Hòa Bình.

+ Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.

- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:

Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình

Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.

E-CDNT 33

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:

Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình

Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

Điện thoại: 0218.3898.778 – Fax: 0218.3852.819.

E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa là: 15 %;

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa là: 15 %]

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.

3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.

4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:

(Không áp dụng).

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt hoặc phương pháp chấm điểm theo thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, trong đó ưu tiên áp dụng tiêu chí đạt, không đạt. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật dựa trên các yếu tố về khả năng đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất lượng, thời hạn giao hàng, vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó và các yêu cầu khác nêu trong Chương V. Căn cứ vào tính chất của từng gói thầu cụ thể, Bên mời thầu phải cụ thể hóa các tiêu chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật bao gồm:

- Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ;

- Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: thời gian hàng hóa đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO…

- Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa;

- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì: nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;

- Khả năng thích ứng về địa lý, môi trường;

- Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết;

- Các yếu tố về điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo, chuyển giao công nghệ;

- Tiến độ cung cấp hàng hóa;

- Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó;

- Các yếu tố cần thiết khác.

3.1. Đánh giá theo phương pháp chấm điểm: (Không áp dụng)

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể quy định mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với một số tiêu chuẩn tổng quát. Mức điểm yêu cầu tối thiểu quy định không thấp hơn 70% tổng số điểm về kỹ thuật. Đối với gói thầu có yêu cầu kỹ thuật cao, mức quy định này từ 80% đến 90% tổng số điểm về kỹ thuật. E-HSDT có tổng số điểm (cũng như số điểm của một số tiêu chuẩn tổng quát) đạt bằng hoặc vượt mức điểm yêu cầu tối thiểu sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật và được tiếp tục xem xét về tài chính.

3.2. Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với từng nội dung. Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản trong tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không đạt, được áp dụng thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng không được vượt quá 30% tổng số các tiêu chí chi tiết trong tiêu chí tổng quát đó.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:

4.1. Phương pháp giá thấp nhất:

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

4.2. Phương pháp giá đánh giá: (Không áp dụng)

Cách xác định giá đánh giá theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá đánh giá:

Việc xác định giá đánh giá được thực hiện theo công thức sau đây:

GĐG = G ± ΔG + ΔƯĐ

Trong đó:

- G là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);

- ΔG là giá trị các yếu tố được quy về một mặt bằng cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa bao gồm:

+ Chi phí vận hành, bảo dưỡng;

+ Chi phí lãi vay (nếu có);

+ Tiến độ;

+ Chất lượng (hiệu suất, công suất);

+ Xuất xứ;

+ Các yếu tố khác (nếu có).

- ΔƯĐ là giá trị phải cộng thêm đối với đối tượng không được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT.

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Stt

Biểu mẫu

Cách thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Bên mời thầu

Nhà thầu

1

Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp

Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống

X

2

Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan

X

3

Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp

X

4

Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

X

5

Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

X

6

Mẫu số 05. Giấy ủy quyền

scan và đính kèm khi nộp E-HSDT

X

7

Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

X

8

Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập)

X

9

Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh)

X

10

Mẫu số 08. Đơn dự thầu

số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống

X

11

Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh

X

12

Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện

X

13

Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng

X

14

Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

X

15

Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt

X

16

Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

X

17

Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ

X

18

Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

19

Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

20

Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện

X

21

Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

X

22

Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

23

Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa

X

24

Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan

X

25

Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi

X

Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CUNG CẤP

STT

Danh mục hàng hóa

Ký mã hiệu

Khối lượng mời thầu

Đơn vị

Mô tả hàng hóa (1)

Ghi chú

1

Dây lưng an toàn

50

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

2

Dây an toàn phụ

50

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

3

Sào thao tác 6-35 KV.

20

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

4

Sào thao tác 110 KV

4

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

5

Bộ tiếp địa 35 kV

20

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

6

Guốc trèo cột điện ly tâm

50

Đôi

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

7

Mũ nhựa BHLĐ

400

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

8

Logo dán mũ BHLĐ

500

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

9

Găng cách điện hạ áp

200

Đôi

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

10

Ủng cách điện cao áp

40

Đôi

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

11

Găng tay cách điện cao áp

50

Đôi

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

12

Hộp cuộn dây chống rơi ngã

2

Chiếc

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

13

Thang cách điện dài 5m

40

Chiếc

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

14

Thiết bị di chuyển trên ĐDK 110kV (Bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra, sửa chữa…)

3

Chiếc

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

15

Bút thử điện 110 KV

3

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

16

Tiếp địa 110 kV

4

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

17

Đầu chờ tiếp địa hạ áp trên lưới cáp vặn xoắn, cáp bọc

3.000

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

18

Đèn pha xử lý sự cố

24

Chiếc

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

19

Đèn accus xử lý sự cố

11

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

20

Thảm cách điện

12

Tấm

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

21

Áo mưa bộ

100

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

22

Mặt nạ, phổi cho hình nhân

1

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

23

Máy đo độ võng ĐDK

12

Chiếc

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

24

Bình CC kiểu MT-5 ( CO2)

61

Bình

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

25

Bình CC kiểu MFZ-8-ABC

40

Bình

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

26

Bình CC kiểu MFZ-4-ABC

20

Bình

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

27

Bình CC kiểu MT3

40

Bình

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

28

Bình CC trên xe ô-tô

60

Bình

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

29

Nội quy PCCC

50

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

30

Tiêu lệnh PCCC

50

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

31

Giá đựng bình CC. loại 3 bình

50

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

32

Giá đựng bình CC. loại 4 bình

40

Cái

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

33

Giầy BHLĐ

500

Đôi

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

34

Dép dọ quân đội, dép quai hậu nữ

500

Đôi

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

35

Bộ vận hành nam

414

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

36

Bộ vận hành nữ

70

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

37

Bộ kinh doanh nam

536

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

38

Bộ kinh doanh nữ

223

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

39

Kiểm tra hiện trường nam

50

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

40

Kiểm tra hiện trường nữ

15

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

41

Áo Jacket nam

345

Chiếc

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

42

Áo Jacket nữ

120

Chiếc

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

43

Quần áo BHLĐ cho đội thi công hotline

10

Chiếc

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

44

Quần áo cho các cán bộ làm công tác ATLĐ

25

Bộ

Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật

*

Ghi chú:

Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.

Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

(Không)

STT

Mô tả dịch vụ

Khối lượng mời thầu (2)

Đơn vị tính (3)

Địa điểm thực hiện dịch vụ

Ngày hoàn thành dịch vụ

1

Ghi nội dung dịch vụ 1

2

Ghi nội dung dịch vụ 2

..

n

Ghi nội dung dịch vụ n

Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

Thời gian thực hiện hợp đồng

45 ngày

STT

Danh mục hàng hóa

Khối lượng mời thầu

Đơn vị

Địa điểm cung cấp

Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu(1)

1

Dây lưng an toàn

50

Cái

Tại kho của Công ty Điện lực Hòa Bình

45 ngày, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực

2

Dây an toàn phụ

50

Cái

3

Sào thao tác 6-35 KV.

20

Cái

4

Sào thao tác 110 KV

4

Cái

5

Bộ tiếp địa 35 kV

20

Bộ

6

Guốc trèo cột điện ly tâm

50

Đôi

7

Mũ nhựa BHLĐ

400

Cái

8

Logo dán mũ BHLĐ

500

Cái

9

Găng cách điện hạ áp

200

Đôi

10

Ủng cách điện cao áp

40

Đôi

11

Găng tay cách điện cao áp

50

Đôi

12

Hộp cuộn dây chống rơi ngã

2

Chiếc

13

Thang cách điện dài 5m

40

Chiếc

14

Thiết bị di chuyển trên ĐDK 110kV (Bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra, sửa chữa…)

3

Chiếc

15

Bút thử điện 110 KV

3

Cái

16

Tiếp địa 110 kV

4

Bộ

17

Đầu chờ tiếp địa hạ áp trên lưới cáp vặn xoắn, cáp bọc

3.000

Cái

18

Đèn pha xử lý sự cố

24

Chiếc

19

Đèn accus xử lý sự cố

11

Cái

20

Thảm cách điện

12

Tấm

21

Áo mưa bộ

100

Bộ

22

Mặt nạ, phổi cho hình nhân

1

Bộ

23

Máy đo độ võng ĐDK

12

Chiếc

24

Bình CC kiểu MT-5 ( CO2)

61

Bình

25

Bình CC kiểu MFZ-8-ABC

40

Bình

26

Bình CC kiểu MFZ-4-ABC

20

Bình

27

Bình CC kiểu MT3

40

Bình

28

Bình CC trên xe ô-tô

60

Bình

29

Nội quy PCCC

50

Cái

30

Tiêu lệnh PCCC

50

Cái

31

Giá đựng bình CC. loại 3 bình

50

Cái

32

Giá đựng bình CC. loại 4 bình

40

Cái

33

Giầy BHLĐ

500

Đôi

34

Dép dọ quân đội, dép quai hậu nữ

500

Đôi

35

Bộ vận hành nam

414

Bộ

36

Bộ vận hành nữ

70

Bộ

37

Bộ kinh doanh nam

536

Bộ

38

Bộ kinh doanh nữ

223

Bộ

39

Kiểm tra hiện trường nam

50

Bộ

40

Kiểm tra hiện trường nữ

15

Bộ

41

Áo Jacket nam

345

Chiếc

42

Áo Jacket nữ

120

Chiếc

43

Quần áo BHLĐ cho đội thi công hotline

10

Chiếc

44

Quần áo cho các cán bộ làm công tác ATLĐ

25

Bộ

Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ

Tài liệu cần nộp

TT

Mô tả

Yêu cầu

Nhà thầu độc lập

Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh

Từng thành viên liên danh

Tối thiểu một thành viên liên danh

1

Lịch sử không hoàn thành hợp đồng

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Mẫu số 12

2

Năng lực tài chính

2.1

Kết quả hoạt động tài chính

Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018 (3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Mẫu số 13

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.

2.2

Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh

Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8,6 tỷ(4)VND, trong vòng 3 năm tài khóa(5) năm gần đây (2016-2018).

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Không áp dụng

Mẫu số 13

2.3

Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)

Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1,7 tỷ VNĐ(8).

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Không áp dụng

Các Mẫu số 14, 15

3

Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự

Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng

Mẫu số 10A, 10B

(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc

(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X

Với N=2; V = 4,0 tỷ VND

Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó các hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu này (đối với các hàng hóa chính);

Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản giao nhận hàng hóa hoặc hóa đơn VAT. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT ).

4

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết bảo hành của nhà sản xuất trong vòng 18 tháng kể từ khi giao hàng hoặc 12 tháng kể từ khi công trình được đưa vào sử dụng, tùy theo điều kiện nào đến trước.

- Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:

+Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;

+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng

Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (1)

(Không áp dụng)

Nhà thầu phải đề xuất các nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu như: Hướng dẫn lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ... Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:

STT

Vị trí công việc

Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu____ năm)

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu____ năm)

Trình độ chuyên môn
(trình độ tối thiểu__)

1

2

3

4

5

6

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.

Mẫu số 05

GIẤY ỦY QUYỀN(1)

Hôm nay, ngày________ tháng________ năm______ , tại__________

Tôi là _______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của_______ [ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại_______ [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho_______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án] do________ [ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:

[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn](2).

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của_______ [ghi tên nhà thầu]. _______ [ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do_______ [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày________ đến ngày________ (3). Giấy ủy quyền này được lập thành_______ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ________ bản, người được ủy quyền giữ________ bản, Bên mời thầu giữ______bản.

Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]

Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Mẫu số 06

THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Gói thầu:______ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án:_______ [ghi tên dự án]

Căn cứ (2)__________ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];

Căn cứ(2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

Căn cứ E-HSMT_________ [ghi tên gói thầu] ngày______ tháng_______ năm________ [ngày được ghi trên E-HSMT];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

Tên thành viên liên danh________ [ghi tên từng thành viên liên danh]

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày____ tháng______ năm______ (trường hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:

Điều 1. Nguyên tắc chung

1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu_____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án________ ghi tên dự án].

2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là:_______ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].

3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;

- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;

- Hình thức xử lý khác _______ [ghi rõ hình thức xử lý khác].

Điều 2. Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu _______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:

1. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho_______ [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):

[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng________ [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là:_______ [ghi tên thành viên được phân công sử dụng chứng thư số].

3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây(4):

STT

Tên

Nội dung công việc đảm nhận

Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu

1

Tên thành viên đứng đầu liên danh

- _______

- _______

- _______ %

- _______ %

2

Tên thành viên thứ 2

- _______

- _______

- _______ %

- _______ %

....

....

....

......

Tổng cộng

Toàn bộ công việc của gói thầu

100%

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

- Hủy thầu gói thầu _______[ghi tên gói thầu] thuộc dự án_______ [ghi tên dự án] theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành_______ bản, mỗi bên giữ__________ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

Mẫu số 07A

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)

Bên thụ hưởng: _______ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:_____ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đ trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu đ thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong (2) _______ ngày, k t ngày_______ tháng________năm________ (3).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT.

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT.

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT trong E-HSMT.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.

(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E_TBMT.

Mẫu số 07B

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)

Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong_____(3) ngày, kể từ ngày______ tháng_____ năm________(4). Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__________ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.

(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:

- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu liên danh A + B";

- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là "nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)", trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)";

- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.

(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.

Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống)

ĐƠN DỰ THẦU (1)

Ngày:______ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]

Tên gói thầu:_____ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]

Kính gửi:_____ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

- Tên nhà thầu:______ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

- Số đăng ký kinh doanh:_____ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

cam kết thực hiện gói thầu ________ [tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong E-TBMT] với các thông tin chính như sau:

- Số E-TBMT:_____ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];

- Thời điểm đóng thầu:______ [tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-TBMT];

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là _______ [Hệ thống tự tổng hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá là_______ [Ghi tỷ lệ giảm giá].

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_________ [Hệ thống tự động tính].

Thời gian thực hiện hợp đồng là________ [tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].

Hiệu lực của E-HSDT:________ [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]

Bảo đảm dự thầu:_____ [ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của bảo đảm dự thầu]

Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:________ [ghi thời gian hiệu lực kể từ ngày đóng thầu]

Chúng tôi cam kết:

1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc đại diện liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.

2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.

3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.

4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.

5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.

Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu tư quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư.

Ghi chú:

(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.

Mẫu số 09

(webform trên Hệ thống)

PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)

Tên nhà thầu liên danh:_______

STT

Tên

Mã s doanh nghiệp

Nội dung công việc đảm nhận

Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu

1

Tên thành viên đứng đầu liên danh

- _______

- _______%

2

Tên thành viên thứ 2

- _______

- _______%

....

....

....

......

Tổng cộng

Toàn bộ công việc của gói thầu

100%

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

Mẫu số10A (webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)

Tên nhà thầu: __________ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu].

Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng

[ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng tiền đã ký]

Tương đương_____ VND

Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm

[ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]

[ghi số tiền và đồng tiền đã ký]

Tương đương_____ VND

Tên dự án:

[ghi tên đầy đ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên Chđầu tư:

[ghi tên đầy đ của chủ đầu trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ/Điện thoại/fax/E-mail:

[ghi đầy đ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

[ghi sđiện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên...) đ đối chiếu trong quá trình thương thảo.

Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)

MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG(1)

[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây]

STT

Tên và số hợp đồng

Loại hàng hóa
[ghi thông tin phù h
ợp]

Về giá trị
[ghi số tiền bằng VND]

Về quy mô thực hiện
[ghi quy mô theo hợp đồng]

Các đặc tính khác
[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

1

Ghi tên và số hợp đồng tương tự 1

2

Ghi tên và số hợp đồng tương tự 2

n

Ghi tên và số hợp đồng tương tự n

Ghi chú:

(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

Mẫu số 11A (webform trên H thống)

BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

(Không áp dụng)

Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu số 11B và Mẫu số 11C Chương này

Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2

Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

STT

Họ và tên

Vị trí công việc

1

[ghi tên nhân sự chủ chốt 1]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]

2

[ghi tên nhân sự chủ chốt 2]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]

n

[ghi tên nhân sự chủ chốt n]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]

Mẫu số 11B (webform trên H thống)

BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

(Không áp dụng)

Thông tin nhân s

Công việc hiện tại

Stt

Tên

V trí

Ngày, tháng, năm sinh

Trình đ chuyên môn

Tên người sử dụng lao động

Địa chỉ của người sử dụng lao động

Chức danh

Snăm làm việc cho người sử dụng lao động hiện tại

Người liên lạc (trưởng phòng/cán bộ phụ trách nhân sự)

Điện thoại/ Fax/ Email

1

[ghi tên nhân sự chủ chốt 1]

2

[ghi tên nhân sự chủ chốt 2]

n

[ghi tên nhân sự chủ chốt n]

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu đ đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.

Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)

BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

STT

Tên nhân sự chủ chốt

Từ ngày

Đến ngày

Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan

1

2

Mẫu số 12 (webform trên H thống)

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chương III.

□ Không có hp đng nào đã ký nhưng không thc hin k t ngày 01 tháng 01 năm____ [trích xut t Mu s 03] theo quy đnh ti tiêu chí đánh giá trong Bng tiêu chun đánh giá v năng lc và kinh nghim Mc 2.1 Chương III.

□ Có hp đng đã ký nhưng không hoàn thành tính t ngày 01 tháng 01 năm______ [trích xut t Mu s 03] theo quy đnh ti tiêu chí đánh giá trong Bng tiêu chun đánh giá v năng lc và kinh nghim Mc 2.1 Chương III.

STT

Năm

Phần việc hợp đồng không hoàn thành

Mô tả hợp đồng

Chđầu

Địa ch

Nguyên nhân

Tổng giá trị hợp đồng

1

2

Ghi chú:

(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành vi "gian lận" và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)
(Số liệu tài chính cho_______ năm gần nhất(2) [VND])

Tên nhà thầu: _______

Ngày: ______________

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_______________

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán

Năm

Tổng tài sản

Tổng nợ

Giá trị tài sản ròng

Tài sản ngắn hạn

Nợ ngắn hạn

Vốn lưu động

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Năm

Tổng doanh thu

Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh(3)

Lợi nhuận trước thuế

Lợi nhuận sau thuế

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Khoảng thời gian được nêu đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.

Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu đ đối chiếu trong quá trình thương thảo:

Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:

1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.

2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.

3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:

- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;

- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;

- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;

- Báo cáo kiểm toán (nếu có);

- Các tài liệu khác.

Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu 15 - Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện

STT

Nguồn tài chính

Số tiền (VND)

1

2

3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.

Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:

NLTC = TNL - ĐTH

Trong đó:

- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động đ thực hiện gói thầu;

- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);

- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số 15).

Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động đ thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu đ thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 15.

(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN(1)

STT

Tên hợp đồng

Người liên hệ của Chủ đầu ịa chỉ, điện thoại, fax)

Ngày hoàn thành hợp đồng

Thời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)(2)

Giá trị hợp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế

Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng

(B)(3)

(B/A)

1

2

3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH).

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây đ tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kđến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)

(Không áp dụng)

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

STT

Tên nhà thầu phụ(2)

Phạm vi công việc(3)

Khối lượng công việc(4)

Giá trị % ước tính(5)

Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ(6)

1

2

3

4

Ghi chú:

(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.

(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1,2,3..." vào cột này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.

(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.

(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.

(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá dự thầu.

(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận.

Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

Nhà thầu đề xuất tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu

STT

Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của bên mời thầu

Thời gian thực hiện hợp đồng do nhà thầu đ xuất

Trích xuất từ E-TBMT

Mẫu số 18 (webform trên H thống)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA

STT

Danh mục hàng hóa

Khối lượng mời thầu

Đơn vị tính

Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm

Xuất xứ

Đơn giá d thầu

Thành tiền

(Cột 4 x 7)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Hàng hóa thứ 1

M1

2

Hàng hóa thứ 2

M2

….

n

Hàng hóa thứ n

Mn

Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(M)

Ghi chú:

- Các cột (5), (6): nhà thầu điền phù hợp với đ xuất kỹ thuật của nhà thầu

- Cột (7) nhà thầu điền đơn giá (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí).

- Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

STT

Mô tả dịch vụ

Khối lượng mời thầu

Đơn v tính

Địa điểm thực hiện dịch vụ

Ngày hoàn thành dịch vụ

Đơn giá dự thầu

Thành tiền

(Cột 3 x 7)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Ghi nội dung dịch vụ 1

I1

2

Ghi nội dung dịch vụ 2

I2

..

n

Ghi nội dung dịch vụ n

In

Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(I)

Ghi chú: Cột (7) nhà thầu chào (bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí).

Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 20 (webform trên H thống)

(Không áp dụng)

BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)

STT

Tên hàng hóa

Giá chào của hàng hóa trong E-HSDT

Giá trị thuế các loại(2)

Kê khai các chi (3) phí nhập ngoại

Chi phí sản xuất trong nước

Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước

(I)

(II)

(III)

G* = (I) - (II) - (III)

D(%) = G*/G

Trong đó G = (I) - (II)

1

Hàng hóa thứ 1

2

Hàng hóa thứ 2

n

Hàng hóa thứ n

Ghi chú:

(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu không phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập khẩu đối với các linh kiện, thiết bị cấu thành hàng hóa nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác phải trả cho hàng hóa).

(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm các loại phí, lệ phí (nếu có).

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu.

Công ty Điện lực Hoà Bình hiện đang cung cấp điện cho tất cả khách hàng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình và được cấp điện từ 08 trạm 110kV (E10.1, E19.1, E19.2, E19.3, E19.4, E19.5, E19.6, E19.7) qua các đường dây trung thế 35kV, 22kV và 10kV với tổng công suất lắp đặt là 306MVA. Với khối lượng quản lý vận hành đường dây 0,4 kV và TBA phân phối rất lớn.

- Tổng số đường dây 35kV là 2.034,94 km.

- Tổng số đường dây 22kV là 370,74 km.

- Tổng số đường dây 10kV là 62,04 km.

- Tổng số TBA tài sản ngành điện: 1478 trạm/1491 MBA.

- Tổng chiều dài đường dây 0,4KV sau các trạm biến áp 4.537,98km.

Trong những năm gần đây phụ tải sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình phát triển rất nhanh. Hàng năm, hàng quý việc mua sắm thiết bị phục vụ SXKD là rất cần thiết nhằm đáp ứng công tác sản xuất kinh doanh được giao.

2. Yêu cầu về kỹ thuật

Nhà thầu phải đệ trình trong E-HSDT đầy đủ thiết kế và đặc tính kỹ thuật, nhãn hiệu nhà sản xuất, các biên bản thử nghiệm kiểm tra chất lượng … để chứng minh sự tuân thủ của hàng hoá vật tư theo tiêu chuẩn quy định, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và sự phù hợp để lắp đặt vận hành.

Vật tư thiết bị đưa vào công trình phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật chất lượng theo TCVN và IEC và các điều kiện cụ thể sau:

2.1. Dây lưng an toàn

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalog

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2018 trở đi

4

Năng lực nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

EN 358; EN354; EN 362 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2018 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT trước thời điểm mở thầu hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

- Nhà thầu nộp trong HSDT xác nhận vận hành thành công hàng hóa chào thầu của một trong các đơn vị thuộc Công ty Điện lực, Công ty truyền tải Điện, Nhà máy điện đã mua của nhà thầu.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Thử tải dây thắt lưng ngoài: ≥ 1500kg.

- Thử tải dây chịu lực choàng qua cột: ≥ 1500kg.

- Thử tải các chi tiết kim loại chịu lực: ≥ 1500kg.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)

11

Yêu cầu kỹ thuật

- Dây làm bằng sợi Nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm ± 5%. Tại các đầu bản dẹt nối với khoá, vòng móc chịu lực, cuối dây phải được xử lý chống tua. Phải có hai đinh tán ri-vê bằng đồng, mỗi đinh có một hoặc hai rông-đen.

Dây thắt lưng:

- Dây thắt lưng ngoài: Cấu tạo bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm±5%, rộng ≥ 45mm, dài ≥1200mm.

- Khoá thắt lưng: Cấu tạo chắc chắn, phần hãm giữ bản dây thắt lưng có hình răng cưa để tăng ma sát và định vị an toàn. Có cơ cấu hãm giữ kép để đảm bảo an toàn khi đóng, mở, chống tuột. Trên khoá có mũi tên chỉ hướng luồn dây thắt lưng.

- Đai bên trong thắt lưng: Bản dẹt nilông rộng ≥85mm, dài ≥ 650mm, lót đệm dày ≥ 8mm được bọc ngoài bằng vật liệu không thấm nước, mềm và may liền vào đai lưng. Trên dây đai lưng bố trí các chi tiết để cài một vài dụng cụ cầm tay như kìm điện, mỏ lết… kèm theo có một túi có nắp đóng mở, có quai đeo để đựng dụng cụ.

- Dây quàng phụ: Dây quàng phụ có thể quàng qua háng hoặc vai tạo điều kiện cho người công nhân treo mình làm việc trên cao trong thời gian dài; dây phụ này bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm ±%, rộng ≥45mm, dài 1 ÷1.2m.

- Có các chi tiết bằng kim loại chống rỉ (D-ring, O-ring, P-ring, J-hook) dập liền lỗ tròn để định vị làm chỗ móc khoá của dây choàng qua cột.

Dây chịu lực choàng qua cột:

- Bằng sợi nilông dệt thành bản dẹt, dày 2mm±5%, rộng 45mm, khi điều chỉnh hết cỡ có chiều dài kể cả chiều dài hai khoá móc ≥2200mm.

- Có cơ cấu điều chỉnh độ được dài.

Các chi tiết kim loại của toàn bộ dây lưng:

- Được chế tạo bằng thép có lớp mạ crôm, cấu tạo chắc chắn, bảo đảm không bị tuột, bật chống hoặc gãy hỏng, biến dạng. Thao tác nhẹ nhàng.

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Mỗi bộ dây lưng được đóng gói trong hộp giấy.

2.2. Dây lưng an toàn phụ

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

EN 358, EN 362 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Thử tải dây an toàn phụ: ≥ 1500kg

- Thử tải các chi tiết kim loại chịu lực: ≥ 1500kg.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)

11

Yêu cầu kỹ thuật

a. Dây an toàn:

- Bằng sợi nilông bện có đường kính từ 12÷16mm, độ dài 2500÷3000mm, mỗi đầu dây có 01 móc khóa, được xử lý chống tua ở phần đầu dây.

- Trên thân dây có thêm 1 khuyên móc hình số 8 và ống bọc ngoài bằng nhựa PVC trong suốt dài 0,6 ÷ 0,7 m, có thể di chuyển dọc dây để chống cứa khi dây tiếp xúc.

- Có bộ phận điều chỉnh được độ dài.

b. Các chi tiết kim loại của toàn bộ dây lưng:

- Được chế tạo bằng thép có lớp mạ crôm, cấu tạo chắc chắn, bảo đảm không bị tuột, bật chốt hoặc gãy hỏng, biến dạng. Thao tác nhẹ nhàng

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Mỗi bộ dây lưng được đóng gói trong túi ni lông hoặc hộp giấy.

2.3. Sào thao tác 6-35kV

TT

Mô tả

Yêu cầu kỹ thuật

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

EN 60855, EN 61235 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT trước thời điểm mở thầu hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

- Nhà thầu nộp trong HSDT xác nhận vận hành thành công hàng hóa chào thầu của một trong các đơn vị thuộc Công ty Điện lực, Công ty truyền tải Điện, Nhà máy điện đã mua của nhà thầu.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Sào phải được thử nghiệm theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5587-2008 hay IEC 60855:1985 “Quy định cho Ống cách điện chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện.”

+ Bất kỳ ống sào nào cũng phải chịu được điện áp thử nghiệm 100kV/feet xoay chiều tần số công nghiệp trong thời gian 5 phút.

+ Thử nghiệm cơ: thử nghiệm uốn, thử nghiệm xoắn, thử nghiệp ép vỡ: đạt.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)

11

Yêu cầu kỹ thuật

- Kích thước cơ bản:

+ Có 3 ống lồng nhau. Trọng lượng ≤ 2,5kg.

+ Chiều dài tối đa: ≥ 3.800mm. Chiều dài thu gọn ≤ 1.650mm.

+ Đường kính trung bình của ống sào ngoài cùng: f36mm ÷ f41mm.

- Toàn bộ các ống sào làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, không dùng sơn màu phủ bề mặt để làm chức năng cách điện chính.

- Màu sắc: Ống sào có thể phân biệt màu ống sào trên cùng với ống sào còn lại.

- Bên trong sào có cấu tạo theo kiểu ống lồng có cơ cấu xiết chặt vặn bóp hãm kiểu giắc co giữ vô cấp, nhằm đảm bảo tăng cường khả năng chịu lực kéo, giật, đẩy khi thao tác. Các khớp nối, khóa hãm có cấu tạo chắc chắc chắn đảm bảo thao tác nhanh chóng, thuận lợi đồng thời thao tác được nhiều lần với tác động của các lực kéo, giật đẩy nói trên.

- Ống sào trên cùng cấu tạo dạng đặc chứa bọt cách điện.

- Đầu móc thao tác kiểu chữ T tháo lắp cơ động với đầu sào kiểu mâm kẹp có răng khía, linh động gắn các dụng cụ làm việc khác (Bút thử điện, tháo lắp SI…).

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Sào được đựng trong túi vải bạt không thấm nước.

2.4. Sào thao tác 110kV

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

EN 60855, EN 61235 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Sào phải được thử nghiệm theo tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5587-2008 hay IEC 60855:1985 “Quy định cho Ống cách điện chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện.”

+ Bất kỳ ống sào nào cũng phải chịu được điện áp thử nghiệm 100kV/feet xoay chiều tần số công nghiệp trong thời gian 5 phút.

+ Thử nghiệm cơ: thử nghiệm uốn, thử nghiệm xoắn, thử nghiệp ép vỡ: đạt.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)

11

Yêu cầu kỹ thuật

- Kích thước cơ bản:

+ Có 3 ống lồng nhau. Trọng lượng ≤ 2,9kg

+ Chiều dài tối đa: ≥ 4.300mm. Chiều dài thu gọn ≤ 1.850mm

+ Đường kính trung bình của ống sào ngoài cùng: f36mm ÷ f40mm.

- Toàn bộ các ống sào làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, không dùng sơn màu phủ bề mặt để làm chức năng cách điện chính.

- Màu sắc: Ống sào có thể phân biệt màu ống sào trên cùng với ống sào còn lại.

- Bên trong sào có cấu tạo theo kiểu ống lồng có cơ cấu xiết chặt vặn bóp hãm kiểu giắc co giữ vô cấp, nhằm đảm bảo tăng cường khả năng chịu lực kéo, giật, đẩy khi thao tác. Các khớp nối, khóa hãm có cấu tạo chắc chắc chắn đảm bảo thao tác nhanh chóng, thuận lợi đồng thời thao tác được nhiều lần với tác động của các lực kéo, giật đẩy nói trên.

- Ống sào trên cùng cấu tạo dạng đặc chứa bọt cách điện.

- Đầu móc thao tác kiểu chữ T tháo lắp cơ động với đầu sào kiểu mâm kẹp có răng khía, linh động gắn các dụng cụ làm việc khác (Bút thử điện, tháo lắp SI…).

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Sào phải được đựng trong túi vải bạt không thấm nước.

2.5. Bộ tiếp địa 35kV

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 61230 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT trước thời điểm mở thầu hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

- Nhà thầu nộp trong HSDT xác nhận vận hành thành công hàng hóa chào thầu của một trong các đơn vị thuộc Công ty Điện lực, Công ty truyền tải Điện, Nhà máy điện đã mua của nhà thầu.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Bộ tiếp địa chịu được dòng ngắn mạch ≥ 6kA/1s.

- Sào thao tác tiếp đất được thử nghiệm đạt các tiêu chuẩn thử nghiệm về cơ và điện theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5587-2008 hay IEC 60855:1985 “Quy định cho Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện”.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)

11

Yêu cầu kỹ thuật

1. Mỏ kẹp dây dẫn điện:

- Bộ kẹp dây gồm 3 cái bằng hợp kim nhôm, đảm bảo độ bền cơ và độ tiếp xúc điện tốt. Kẹp có các lò xo đàn hồi tốt; bộ phận vặn siết lò xo là loại ty bu lông có ren (dạng mỏ vịt).

- Miệng kẹp có thể kẹp được các cỡ dây dẫn có đường kính từ 7mm đến 35mm. Độ mở rộng lớn nhất của miệng kẹp có độ rộng ≥ 35mm.

- Chuôi của mỗi mỏ kẹp bằng đồng; kết cấu dạng khuyên tròn để dễ dàng kết nối và vận hành với đầu của sào thao tác tiếp đất bằng cách móc và vặn siết.

- Thân của mỏ kẹp phần kết nối với đầu cốt của dây ngắn mạch được thiết kế kiểu bulon siết ghì chặt đảm bảo diện tích tiếp xúc gữa đầu cốt dây ngắn mạch và thân mỏ kẹp là lớn nhất. Phần cuối của đầu cốt (phần kết nối với dây ngắn mạch) được định vị chắc chắn với thân của mỏ kẹp bằng bulon và đai hãm giữ.

- Trọng lượng một mỏ kẹp không quá 0,8kg.

2. Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất:

- Kẹp để nối dây dẫn vào cọc tiếp đất được cấu tạo bằng hợp kim đồng đảm bảo tiếp xúc, dẫn điện tốt.

- Mỏ có tay cầm có thể siết chặt và nới lỏng bằng tay.

- Mỏ kẹp có trọng lượng ≤ 0,4kg.

3. Sào thao tác tiếp đất:

- Mỗi bộ tiếp đất gồm một sào thao tác tiếp đất dùng thao tác chung cho cả 3 mỏ kẹp dây dẫn. Sào được làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, gồm hai đoạn được cấu tạo cơ cấu siết chặt, vặn bóp hãm kiểu giắc co giữ vô cấp, làm bằng vật liệu cách điện màu vàng, ống trên có cấu tạo dạng bọt điền đặc có tiết tròn đường kính từ 30 ÷ 38mm, có siết vặn bóp và điều chỉnh vô cấp để điều chỉnh độ dài của sào, đảm bảo không cho hơi ẩm và bụi lọt vào bên trong ống sào; chiều dài sào khi làm việc ≥ 2m. Đầu làm việc của sào được thiết kế khóa móc có cơ cấu điều khiển được đóng chốt chặt hoặc mở ra với chuôi của mỏ kẹp dây dễ dàng bằng thao tác tại phía tay cầm của sào. Ngoài ra đầu sào thao tác còn được thiết kế đảm bảo hãm giữ được chắc chắn với mỏ kẹp dây để đưa mỏ kẹp dây lên cao vào vị trí kẹp trên dây dẫn.

- Phần tay cầm của sào được thiết kế đảm bảo điều khiển được đầu sào ở hai chức năng: Đóng mở khóa móc đầu sào với chuôi mở kẹp dây và hãm giữ chắc chắn đóng mở với mỏ kẹp dây.

- Sào tiếp địa đảm bảo sử dụng an toàn ở cấp điện áp đến 35kV.

4. Dây ngắn mạch và tiếp đất:

- Có 03 dây ngắn mạch, chiều dài của mỗi sợi dây ngắn mạch từ kẹp dây dẫn đến điểm nối chung nhỏ nhất là 3,2m. Tiết diện dây ngắn mạch là 16mm2.

- Chiều dài dây tiếp đất từ điểm nối chung đến mỏ kẹp cọc nối đất nhỏ nhất là 18m. Tiết diện dây nối đất là 16mm2. Dây được chế tạo bằng dây đồng mềm, nhiều sợi vặn xoắn, được bọc bằng lớp nhựa PVC trong suốt dày ít nhất là 1mm ± 0,2 mm ép chặt chống hơi nước lọt vào. Bên trong vỏ bọc PVC có in bằng mực không phai nội dung tiết diện dây dẫn, hãng sản xuất.

- Điểm nối chung: điểm nối chung của các đầu dây ngắn mạch và dây tiếp đất được ép đầu cốt và gắn với nhau bởi thanh bằng đồng. Toàn bộ điểm nối chung này được bọc nhựa cách điện cứng đảm bảo không cho bụi và hơi ẩm lọt vào bên trong.

5. Cọc tiếp đất:

- Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng hoặc Crôm. Tiết diện cọc là hình tròn, đường kính trung bình từ 14mm đến 18mm. Cọc có một đầu nhọn để cắm xuống đất; đầu còn lại có thiết kế để bắt nối được với mỏ kẹp của dây tiếp đất, chiều dài toàn bộ cọc là 1,2m ± 10%.

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Bộ tiếp địa được đựng trong túi vải bạt không thấm nước. Sào thao tác và cọc tiếp đất được đựng trong túi may bằng vải bạt không thấm nước.

2.6. Guốc trèo cột ly tâm

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

DB32/152-1996 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Tải trọng: 170kg ±10%.

- Quá tải trọng: 230kg ±10%.

- Thời gian thí nghiệm: 5 phút.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

11

Yêu cầu kỹ thuật

Guốc trèo phải đảm bảo được cột bê tông ly tâm có đường kính đến 450mm.

Thân guốc trèo:

- Vật liệu làm guốc trèo bằng ống thép chịu lực có mạ chống gỉ, có mặt cắt hình tam giác đều có cạnh ≥ 18mm. Độ dài thân guốc trèo ≥ 650mm, tại điểm cuối của phần thẳng có chốt tán định vị để ống lồng của phần bàn đạp không bị tuột ra.

- Cao su bắt vào phần cong của thân guốc trèo có màn sợi tổng hợp đúc liền dày ≥10mm, dài ≥ 250mm, rộng ≥22mm; Các mũ vít bắt đệm cao su vào guốc trèo ngập sâu dưới bề mặt cao su ≈ 2mm.

Phần bàn đạp:

- Guốc trèo có bàn đặt chân làm bằng tôn mạ chống gỉ dày đến 2mm ±5%, bản rộng ≥ 120mm dập trên máy, có lỗ thoát nước, gờ chống trơn. Cơ cấu ống lồng măng-xông hình tam giác, có độ dài ≥55mm chạy trơn phía ngoài thân guốc trèo. Liên kết giữa ống lồng và bàn đặt chân là ống thép chịu lực mạ chống gỉ có đường kính ≥15 mm. Các chi tiết để bắt miếng cao su ôm cột ở phần đặt chân làm bằng thép mạ chống gỉ, có độ dày ≥6mm, bulông- êcu nối kết có cơ cấu phanh hãm chống đề-хе. Cao su bắt vào phần bàn đạp cùng loại với cao su ở thân, được bắt vào phần bàn đạp bằng các bulông-vít, có độ ôm cột tốt.

- Dây buộc giữ chân bằng bản dệt ni lon dày 2mm±5%, rộng 25mm± 2%, dài ≥ 400mm có khoá để điều chỉnh vô cấp độ rộng, hẹp khi buộc mu bàn chân và có quai hậu để chống tuột.

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Guốc trèo được đựng thành từng đôi trong túi ni lông.

2.7. Mũ nhựa cứng

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

ANSI Z89.1 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSĐX. Mẫu không được thay thế đổi trả trong quá trình đánh giá HSĐX.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSĐX. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSĐX sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSĐX hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSYC.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSĐX, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

a. Thử nghiệm điện:

- Điện áp cách điện ≥ 1000V.

- Độ bền điện trong 5 phút: 2,2kV DC.

- Dòng điện rò ≤ 0,1mA.

b. Thử nghiệm cơ:

- Độ bền va đập: Thử với khối lượng 5kg, khoảng rơi 1m; tương đương với lực là 50J: không hỏng.

- Độ bền đâm xuyên: Thử khối lượng 3kg, khoảng rơi 1m góc đỉnh 600: không xuyên

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

11

Yêu cầu kỹ thuật

1. Cấu tạo:

a. Vỏ mũ:

- Bằng vật liệu nhựa tổng hợp cách điện, khó cháy không thấm nước, màu vàng.

- Vỏ mũ có lưỡi tránh mưa hắt và ánh sáng chiếu xiên vào mắt.

- Trên đỉnh mũ có 3 đường gân chịu lực cho mũ theo chiều đứng, viền mũ có gờ thoát nước và tăng cường chịu lực cho mũ theo chiều ngang, thuận lợi khi lắp kính hàn, mặt nạ chống hồ quang điện…

- Nhiệt độ làm việc: -100C ÷500C.

- Sử dụng được trong môi trường có hoá chất và chịu được Ozon.

b. Phụ kiện trong mũ:

- Đệm mũ: Phần đệm ngăn cách mũ bản dệt 6 nhánh, tạo ra khoảng trống hoặc đệm xốp an toàn giữa phần đầu và vỏ mũ, giảm chấn tối đa khi có tác dụng ngoại lực vào mũ đồng thời phần đệm này còn cảm giác êm ái, thoáng mát, không gây mồ hôi khi sử dụng.

- Quai ôm mặt: Bằng dây bện tổng hợp và móc chắc chắn, điều chỉnh rộng, hẹp được.

- Phần ôm đầu: Phía trước có đệm bằng simily tạo êm, phía sau có bộ phận tăng, giảm phần ôm đầu bằng núm vặn điều chỉnh tạo thuận lợi khi sử dụng.

c. Kích thước, trọng lượng:

- Kích thước lòng mũ: Rộng ≥ 190 mm; dài ≥ 230 mm; cao ≥ 145 mm

- Kích thước phần lưỡi trai che hắt: Dài ≥ 160 mm, bản rộng (chỗ rộng nhất): ≥ 35 mm

- Trọng lượng mũ: ≤ 410 Gam (Gr).

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Mỗi mũ và phụ kiện đầy đủ được đóng trong túi ni lông.

2.8. Lô go dán mũ

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalog

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

5

Yêu cầu kỹ thuật

Lô gô dán mũ BHLĐ được tuân thủ theo tiêu chuẩn của ngành điện.

Logo cho chữ EVNNPC

2.9. Găng tay cách điện hạ thế

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

EN 60903 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

Thử nghiệm điện: 2.500 V/3 phút: Găng không bị đánh thủng, không phóng điện bề mặt.

- Độ bền kéo đứt trung bình ≥ 18MPa.

- Độ dãn dài kéo đứt ≥ 700%.

- Độ dãn dư ≤10%.

- Khả năng chịu xuyên thủng ≥20N/mm

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

11

Yêu cầu kỹ thuật

- Găng tay cách điện hạ áp làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời. Găng có màu da cam.

- Găng tay cách điện hạ áp chế tạo phải thỏa mãn các thông số sau:

+ Điện áp sử dụng ≥ 500V.

+ Điện áp kiểm tra 2.500V/3 phút.

+ Độ bền kéo đứt trung bình ≥ 18MPa.

+ Độ dãn dài kéo đứt ≥700%.

+ Độ dãn dư ≤ 10%.

+ Khả năng chịu xuyên thủng ≥20N/mm.

- Kiểu dáng, kích thước.

+ Găng tay chế tạo theo công nghiệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa.

+ Cỡ số: 8.

+ Chiều dài toàn bộ găng: ≥ 360mm.

+ Chiều dày găng ≤ 0.5mm.

+ Chu vi lòng bàn tay 220mm±5mm.

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Găng được bao gói từng đôi (tay phải, tay trái) vào túi ni lông. Sau đó được đựng trong hộp giấy.

2.10. Ủng cách điện cao áp

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

ASTM F2413; ASTM F1117 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Thử nghiệm điện 30.000V/3phút, ủng không bị đánh thủng, không phóng điện bề mặt.

- Độ bền kéo đứt (phần trên) ≥ 17Mpa.

- Độ bền kéo đứt (phần đế) ≥ 11Mpa.

- Độ dãn dài kéo đứt (phần trên) ≥ 500%.

- Độ dãn dài kéo đứt (phần đế) ≥ 450%.

- Thử nghiệm lão hóa trong 168 h ở nhiệt độ 700C. Sau khi thử các chỉ tiêu cơ lý không kém hơn 75% so với trước lão hóa.

- Phần được lót sắt:

+ Khả năng chịu nén ≥ 15 kN.

+ Khả năng chịu đâm xuyên đến 1,1 kN đối với vật nhọn có đường kính 4,5mm.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

11

Yêu cầu kỹ thuật

- Ủng làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp, từng đôi phải đồng mầu, đầu mũi có lót sắt; có độ bền cơ, hóa và chịu nhiệt tốt, sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời.

- Vật liệu lót không han gỉ trong quá trình sử dụng

- Ủng chế tạo phải thỏa mãn các thông số sau:

+ Điện áp sử dụng AC ≥ 20kV

+ Điện áp thử AC đạt 30.000V/3phút.

+ Độ bền kéo đứt (phần trên) ≥17Mpa.

+ Độ bền kéo đứt (phần đế) ≥ 11Mpa.

+ Độ dãn dài kéo đứt (phần trên) ≥ 500%.

+ Độ dãn dài kéo đứt (phần đế) ≥ 450%.

- Phần được lót sắt:

+ Khả năng chịu nén ≥ 15 kN

+ Khả năng chịu đâm xuyên đến 1,1 kN đối với vật nhọn có đường kính 4,5mm.

- Yêu cầu lão hóa: Ủng phải chịu được thử nghiệm lão hóa trong 168h ở nhiệt độ 700C. Sau khi thử các chỉ tiêu cơ lý không kém hơn 75% so với trước lão hóa.

- Kiểu dáng, kích thước, khối lượng:

+ Cỡ số: 9.

+ Chiều cao toàn ủng ≤ 350mm.

+ Chiều dài bàn chân ≥ 270mm

+ Độ dày của đế ủng: Bàn chân ≥ 10mm, gót ≥ 25mm.

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Ủng được bao gói từng đôi vào túi ni lông. Sau đó được đựng trong hộp giấy.

2.11. Găng tay cách điện cao áp

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

ASTM D120 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

a. Thử nghiệm điện: 40.000V/3 phút: Găng không bị đánh thủng, không phóng điện bề mặt.

- Độ bền kéo đứt trung bình ≥ 20MPa.

- Độ dãn dài kéo đứt ≥ 700%.

- Độ dãn dư ≤10%.

- Khả năng chịu xuyên thủng ≥40N/mm

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

11

Yêu cầu kỹ thuật

- Găng tay cách điện cao áp làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời.

- Găng có màu da cam.

- Găng tay cách điện cao áp chế tạo phải thỏa mãn các thông số sau:

+ Điện áp sử dụng ≥ 36.000V.

+ Điện áp kiểm tra 40.000V/3phút.

+ Độ bền kéo đứt trung bình ≥ 20MPa.

+ Độ dãn dài kéo đứt ≥ 700%.

+ Độ dãn dư ≤ 10%.

+ Khả năng chịu xuyên thủng ≥ 40N/mm.

- Kiểu dáng, kích thước:

+ Găng chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa.

+ Cỡ số: 9.

+ Chiều dài toàn bộ găng: ≥ 460mm.

+ Chiều dày găng: 3,0 ÷ 3,2 mm.

+ Chu vi lòng bàn tay 270mm ± 5mm.

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Găng được bao gói từng đôi (tay phải, tay trái) vào túi ni lông. Sau đó được đựng trong hộp giấy.

2.12. Hộp cuộn dây chống rơi

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

EN360 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng).

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

+ Theo Tiêu chuẩn Việt Nam 4760-1989 (hoặc tương đương)

+ Theo Tiêu chuẩn Việt Nam 4244-1986 (hoặc tương đương) về độ cứng và tiêu chuẩn KTAT các chi tiết chính của các phương tiện cầu trục, kéo, nâng.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)

11

Yêu cầu kỹ thuật

- Dây: là loại thép lụa mềm không gỉ, đường kính 4mm±5%.

- Chiều dài toàn bộ dây không nhỏ hơn 10m.

- Tự động cuộn lại và hãm giữ trong hộp khi không có lực kéo ra.

- Khi bị kéo giật đột ngột, cuộn dây tự động phanh, hãm tức thời.

- Vỏ hộp bằng vật liệu tổng hợp có khả năng chống ăn mòn, chịu được va đập. Có thể mở ra để kiểm tra bảo dưỡng các cơ cấu bên trong.

- Tải trọng làm việc an toàn của cuộn dây ≥120kg

- Trọng lượng: ≤8kg.

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Mỗi hộp cuộn dây an toàn chống rơi ngã từ trên cao cùng được đựng trong 01 hộp giấy.

2.13. Thang cách điện 5m

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

GB 17620-1998 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

7

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

8

Yêu cầu kỹ thuật

- Phạm vi sử dụng: Thang rút cách điện có thể dễ dàng kéo dài và thu gọn chiều cao làm việc của thang. Làm việc cách điện được với lưới điện 0,4kV và đảm bảo an toàn theo quy định của thang

- Chất liệu: Sợi thủy tinh cách điện

- Tải trọng tối đa trên từng bậc thang: 150 kg

- Trọng lượng thang: ≤20 kg

- Khả năng chống trượt: Có

9

Ghi nhãn

Nội dung ghi nhãn: tên, ký mã hiệu sản phẩm, nhà chế tạo, điện áp sử dụng, thời gian xuất xưởng.

10

Bao gói

Thang được bảo quản đóng gói bằng thùng gỗ hoặc carton, bên ngoài có ghi rõ tên và ký hiệu sản phẩm, tên nhà chế tạo và thời gian xuất xưởng

2.14. Thiết bị di chuyển trên ĐDK 110kV (Bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra, sửa chữa…)

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Sử dụng 2 Puly nhôm, đường kính 150mm.

- Kích thước ( dài x rộng x cao ) : 590 x 110 x 490 mm

- Trọng lượng : 13kg

Hình ảnh tương tự:

2.15. Bút thử điện 110 KV

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 61243-1; IEC 60529 hoặc tiêu chuẩn tương đương.

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng).

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)

10

Yêu cầu kỹ thuật

- Bút thử điện đ­ược sử dụng để kiểm tra điện áp trên l­ưới điện có cấp điện áp danh định 220VAC, 6kV, 10kV, 22kV, 35kV, 110kV (±10%) theo tiêu chuẩn vận hành, tần số công nghiệp (50Hz ¸ 60Hz). Thay đổi mức điện áp bằng núm vặn.

- Làm việc theo nguyên lý cảm ứng, phát hiện có điện kể cả khi bị vật cản không nhìn thấy.

- Ở 250VAC khoảng cách phát hiện có điện đối với dây trần là 10cm, với dây cáp mềm là 5cm

- Sử dụng được trong nhà và ngoài trời. Đạt tiêu chuẩn IP 54 trở lên.

- Bút thử điện phải có kết cấu chắc chắn, kích th­ước gọn, có đuôi đa chức năng để lắp dễ dàng vào phần làm việc ở đầu sào cách điện.

- Có chức năng thử kiểm tra bằng đèn và còi trước khi sử dụng. Tín hiệu báo bằng đèn và còi có thể phân biệt ở khoảng cách đến 10 m.

- Thời gian đáp ứng kiểm tra: Tức thì.

- Sử dụng nguồn: 3 pin 1,5 V size C hoặc A.

- Nhiệt độ làm việc cho phép: Từ - 10 C ¸ 50 C.

- Trọng lượng (kể cả nguồn): ≤ 0,7 kg.

11

Ghi nhãn, bao gói

- Mỗi bút được bảo quản trong hộp nhựa cứng, có rãnh giữ các bộ phận tránh va đập, trên mỗi hộp nhựa và bên ngoài hộp giấy có in tên sản phẩm, hãng sản xuất.

- Trên thân bút thử điện có dán nhãn ghi rõ: Tên, ký mã hiệu sản phẩm, hãng sản xuất, số serie. Ngoài ra còn dán các nhãn cảnh báo nguy hiểm theo tiêu chuẩn.

2.16. Tiếp địa 110 kV

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 61230 hoặc tiêu chuẩn tương đương

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất (nộp kèm sản phẩm khi giao hàng)

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

- Biên bản thử nghiệm mẫu được nộp kèm theo HSDT, sử dụng để kiểm tra đánh giá đáp ứng về thông số kỹ thuật.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Bộ tiếp địa chịu được dòng ngắn mạch ≥ 8kA/1s.

- Sào thao tác tiếp đất được thử nghiệm đạt các tiêu chuẩn thử nghiệm về cơ và điện theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5587-2008 hay IEC 60855:1985 “Quy định cho Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện”.

10

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO)

11

Yêu cầu kỹ thuật

1. Mỏ kẹp dây dẫn điện

- Bộ kẹp dây gồm 3 cái bằng hợp kim nhôm, đảm bảo độ bền cơ và độ tiếp xúc điện tốt. Kẹp có các lò xo đàn hồi tốt; có bộ phận vặn siết để đảm bảo mỏ kẹp được siết chặt cố định với dây dẫn, không bị tụt hay trượt trong quá trình làm việc. Góc kẹp so với dây dẫn phải đảm bảo 45÷900.

- Miệng kẹp có thể kẹp được các cỡ dây dẫn có đường kính từ 7mm đến 42mm. Độ mở rộng lớn nhất của miệng kẹp phải có độ rộng ≥ 42mm. Trên mỗi kẹp đều có ghi rõ mã số và tên hãng sản xuất.

- Chuôi của mỗi mỏ kẹp bằng đồng: Có kết cấu dạng đa chức năng (dạng hoa thị) để tháo lắp với sào thao tác tiếp đất một cách dễ dàng, chắc chắn.

- Trọng lượng của một mỏ kẹp ≤0,8 kg.

2. Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất

- Mỏ kẹp vào cọc tiếp đất để bắt nối với cọc tiếp đất. Kẹp để nối dây dẫn vào cọc tiếp đất được cấu tạo bằng hợp kim đồng đảm bảo tiếp xúc, dẫn điện tốt. Có thể siết chặt và nới lỏng bằng tay.

Trọng lượng mỏ kẹp ≤ 0,4 kg.

3. Dây ngắn mạch và tiếp đất

- Có 03 dây ngắn mạch, chiều dài của mỗi sợi dây ngắn mạch từ kẹp dây dẫn đến điểm nối chung nhỏ nhất là 6m. Tiết diện dây ngắn mạch là 25mm2.

- Chiều dài dây tiếp đất từ điểm nối chung đến mỏ kẹp cọc nối đất nhỏ nhất là 15m. Tiết diện dây nối đất là 16mm2.

- Dây ngắn mạch và tiếp đất được chế tạo bằng dây đồng mềm, nhiều sợi vặn xoắn, được bọc bằng lớp nhựa PVC trong suốt dày ít nhất là 1mm ± 0,2 mm ép chặt chống hơi nước lọt vào. Bên trong vỏ bọc PVC có in bằng mực không phai nội dung tiết diện dây dẫn, chiều dài hệ mét, hãng sản xuất.

- Điểm nối chung: Điểm nối chung của các đầu dây ngắn mạch và dây tiếp đất được ép đầu cốt và gắn với nhau bởi thanh bằng đồng. Toàn bộ điểm nối chung này được bọc nhựa cách điện cứng đảm bảo không cho bụi và hơi ẩm lọt vào bên trong.

4. Sào thao tác tiếp địa

- Mỗi bộ tiếp đất gồm 03 sào thao tác, mỗi sào dài ≥ 2,5m. Sào được làm bằng vật liệu sợi Fiberglass cách điện, gồm hai đoạn có thể thu gọn và mở rộng chiều dài, đoạn trên của sào được cấu tạo dạng bọt điền đặc. Sào có cấu tạo theo kiểu ống lồng có cơ cấu siết chặt vặn bóp hãm kiểu giắc co giữ vô cấp, nhằm đảm bảo tăng cường khả năng chịu lực kéo, giật, đẩy khi thao tác. Khi rút gọn hết độ dài không quá 1,6m. Sào có tiết diện tròn đường kính F 30mm đến F40mm, đảm bảo không cho hơi ẩm và bụi lọt vào bên trong.

- Phần làm việc gắn ở đầu sào phải có cấu tạo hoa thị, đa chức năng để bắt vào chuôi mỏ kẹp dây dẫn một cách dễ dàng, chắc chắn.

- Trọng lượng mỗi sào kể cả đầu sào ≤ 2kg.

- Sào đảm bảo sử dụng an toàn ở cấp điện áp đến 110kV.

5. Cọc tiếp đất

- Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng hoặc Crôm. Tiết diện cọc là hình tròn, đường kính trung bình từ 14mm đến 18mm. Cọc có một đầu nhọn để cắm xuống đất; còn đầu kia có thiết kế để bắt nối được với mỏ kẹp của dây tiếp đất, chiều dài toàn bộ cọc là 1,2m ± 10%.

12

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Bộ tiếp địa được đựng trong túi vải bạt không thấm nước. Sào thao tác và cọc tiếp đất được đựng trong túi may bằng vải bạt không thấm nước.

2.17. Đầu chờ tiếp địa hạ áp dùng cho cáp vặn xoắn

TT

Mô tả

Yêu cầu kỹ thuật

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Năng lực Nhà sản xuất

- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 (còn hiệu lực)

5

Tiêu chuẩn áp dụng

NFC 33020

6

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSĐX. Mẫu không được thay thế đổi trả trong quá trình đánh giá HSĐX.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSĐX. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSĐX sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSĐX hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSYC.

7

Biên bản thử nghiệm xuất xưởng

- Có biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất.

8

Biên bản thử nghiệm mẫu

- Có biên bản thử nghiệm mẫu được thử nghiệm bởi một trong các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Tổng Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

9

Các thông số thử nghiệm mẫu

- Khả năng chịu được dòng ngắn mạch đến 6kA/1s.

- Độ bền điện đến 4kV.

10

CO, CQ

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ)

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

11

Yêu cầu kỹ thuật

Đầu chờ tiếp địa dùng để gắn cố định trên lưới điện hạ thế dây bọc cách điện, cáp vặn xoắn, có thể kẹp được đây có tiết diện đến 150mm2. Mỗi đầu chờ tiếp địa gồm:

- Đầu kẹp: Gồm 04 răng kẹp được chế tạo bằng vật liệu phù hợp dùng được cho cả dây dẫn bằng đồng hay nhôm, đảm bảo độ bền cơ học, không bị gỉ sét. Răng kẹp phải đảm bảo khả năng xuyên qua vỏ bọc cách điện của dây dẫn, kẹp đồng thời vào dây dẫn và đoạn cáp L60x110. Trên đầu kẹp có bulông siết đo lực đảm bảo lực siết đến 14Nm (thể hiện trên bulông), có khả năng quay 3600 quanh đoạn cáp L60x110 tiện lợi cho việc lắp đặt lên đường dây ở mọi góc độ. Đầu kẹp được bọc cách điện, phần bọc cách điện của đầu kẹp và vỏ bọc dây dẫn sau khi kẹp xong phải tạo được bề mặt kín khít, chống nước.

- Đoạn cáp nối giữa đầu kẹp và giắc kết nối: Có kích thước 60mm x 110mm (được chế tạo bằng vật liệu dẫn điện tốt), chịu được dòng ngắn mạch ≥ 6kA/1s, được bọc nhựa cách điện và chịu độ bền điện đến 4kV.

Đầu giắc kết nối (Plug): Cấu tạo bằng đồng, một đầu plug kết nối với đoạn cáp L60x110 và được xử lý tiếp xúc chống ăn mòn điện hóa. Đầu Plug có chi tiết kết nối với đầu Socket của phần di động, bảo đảm bề mặt tiếp xúc về điện, có khóa chống tuột. Đầu Plug có vỏ bọc cách điện và chống nước. Chi tiết kết nối với đầu Socket dạng hình trụ tròn bằng đồng dài 50mm, đường kính 11mm, phần khóa chống tuột cách đầu mép 10mm.

- Trọng lượng của đầu chờ tiếp địa: ≤ 0,2kg/1 cái.

12

Phụ kiện

Ghi rõ

13

Ghi nhãn, bao gói

- Đầu chờ được trong thùng các tông, thuận tiện cho việc mang vác, vận chuyển. Trên thùng có nhãn mác ghi rõ: Tên sản phẩm, ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

2.18. Đèn pha xử lý sự cố

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Nguồn điện sạc : AC 220V/50Hz
- Bóng đèn led : HIGHT POWER
- Bình ắc quy khô : 6V5Ah
Dòng điện sạc : 250mA
Thời gian sạc đầy : 15 giờ

5

Ghi nhãn, bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo.

- Bao gói: Đèn được bảo quản trong hộp giấy.

2.19. Giày BHLĐ

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

5

Yêu cầu kỹ thuật

- Giầy BHLĐ có kiểu casual thông dụng, hình dáng thẳng thân đảm bảo tiện lợi an toàn, tạo sự thoải mái trong công tác lao động.

- Giầy BHLĐ có tính thông thoáng: giầy đảm bảo không bị ẩm ướt phù hợp với khí hậu Việt Nam, đồng thời làm giảm nhiệt độ phát sinh trong giày, tạo sự mát mẻ và thoải mái khi sử dụng.

- Kích thước: Có các kích size kích thước phù hợp với bàn chân của người Việt Nam (từ 37 ÷ 43).

Khung đế giầy:

- Khung đế có bề dày 1÷1,5 cm, là loại đế cape không thấm nước, đàn hồi.

+ Phần đế ngoài được thiết kế có các hoa văn tăng độ ma sát cao, chống trơn trượt.

+ Phần bên trong có miếng lót đế gắn cố định với khung đế.

- Miếng lót: được làm từ vật liệu có tính đàn hồi cao để giảm sóc và tạo cảm giác thoải mái trong vận động khi mang, tránh gây tổn thương cho chân khi hoạt động ở tần số cao. Có size giầy và Logo của hãng sản xuất.

Mũi giầy:

- Có kích thước phù hợp với từng size, tạo cảm giác thoải mái cho đầu ngón chân.

- Miếng lót mu bàn chân: làm bằng vải bạt cùng màu với thân giầy, chiều dày 0,8 ÷ 1,2mm.

Thân giầy:

- Làm từ vải bạt, không phai, dày từ 0,8 ÷ 1,2 mm, bền chắc.

- Mặt ngoài của thân giầy có gắn tên của nhà sản xuất.

Quai giầy:

- Được thiết kế chính xác phù hợp với từng loại size đảm bảo vừa vặn với cổ chân của từng vùng khác nhau tạo cảm giác an toàn khi mang giầy.

- Phần bên trong của quai giầy có lớp đệm bảo vệ vùng cổ chân.

- Phần gót giầy được may thêm một miếng giả da để tạo sự tiện lợi khi đi và tháo giầy, tăng thêm độ bền cho phần gót giầy.

Lỗ xỏ dây giầy:

- Được dập bằng khuy tán lỗ nhôm, các khuy được đính chặt vào thân giầy. Mỗi giầy có từ 8 đến 10 lỗ khuy.

Dây giầy:

- Dây giầy được dệt từ sợi cotton cùng màu với thân giầy. Ở hai đầu giầy được ép chặt bằng các ống nhựa.

2.20. Dép rọ quân đội

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Dép được chế tạo thỏa mãn các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN hiện hành.

- Dép kiểu thông dụng, hình dáng thẳng thân đảm bảo tiện lợi an toàn, phù hợp trong công tác lao động.

- Dép tạo sự mát mẻ thoải mái khi sử dụng, thông thoáng: đảm bảo không bị ẩm ướt phù hợp với khí hậu Việt Nam.

- Kích thước: Có các kích size kích thước phù hợp với bàn chân của người Việt Nam (từ 37 ÷ 43).

Khung đế dép

- Phần đế ngoài được thiết kế có các rãnh tăng độ ma sát cao, chống trơn trượt.

- Phần bên trong được thiết kế có các hoa văn chống trơn trượt và tạo cảm giác thoải mái khi đi.

Thân dép

- Làm từ vật liệu tổng hợp không bị phai mầu bền chắc.

Quai dép

- Được thiết kế có các nấc để đảm bảo vừa vặn với cổ chân của từng vùng khác nhau tạo cảm giác an toàn khi mang dép.

- Phần gót dép phải tạo sự tiện lợi khi đi và tháo dép, tăng thêm độ bền cho phần gót dép.

Mũi dép

- Có kích thước phù hợp với từng size, tạo cảm giác thoải mái cho đầu ngón chân.

5

Ghi nhãn, Bao gói

- Bao gói: 01 chiếc dép trái và 01 chiếc dép phải cùng cỡ được đóng gói vào 01 túi nilon trong loại bằng nhựa PE.

2.21. Đèn accus xử lý sự cố

TT

Mô tả

Yêu cầu kỹ thuật

1

Nhà SX/Nước SX

Ghi rõ

2

Yêu cầu chung

- Toàn bộ lô hàng là mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2017 trở lại đây.

- Loại đèn sử dụng pin sạc 18650, 2300mAh 3,7V

3

Yêu cầu kỹ thuật

Loại siêu sáng

3 chế độ: sáng mạnh, sáng trung bình, flash

4

Thời gian sử dụng

3h với chế độ sáng mạnh

6h với chế độ sáng bình thường

5

Thời gian sạc

6h

6

Thiết kế

Có thể sử dụng trong môi trường mưa

2.22. Mặt nạ, phổi cho hình nhân

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Năm sản xuất

Năm 2018 trở đi

3

Năng lực Nhà sản xuất

- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2008 hoặc tương đương (còn hiệu lực)

4

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo E-HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2018 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong E-HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- E-HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo E-HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.

5

CO, CQ

Đối với sản phẩm có nguồn gốc nhập khẩu, nhà thầu nộp kèm khi giao hàng các tài liệu:

- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ).

- Giấy chứng nhận xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu (CO).

6

Yêu cầu kỹ thuật

Phần mặt nạ:

- Phần mặt nạ được sản xuất bằng nhựa cao su tổng hợp đồng bộ, có thể tháo lắp dễ dàng với hình nhân.

- Được chế tạo phù hợp với hình nhân hô hấp nhân tạo bằng cao su có thiết bị điện tử.

Phần phổi:

- Có điểm mốc để định vị điểm ép xuống.

- Cơ cấu thể hiện mạch đập ở động mạch cảnh (bơm bóng).

- Có gắn những thiết bị điện tử cảm biến được nối kết bằng các sợi cáp đặc chủng để nhận biết những động tác khi thực tập hô hấp nhân tạo.

- Thể hiện được sự đóng mở tự nhiên, sự ngừng thở ở đường hô hấp.

- Được chế tạo phù hợp với hình nhân hô hấp nhân tạo bằng cao su có thiết bị điện tử (bán thân).

7

Ghi nhãn, bao gói

- Mặt nạ và phổi của hình nhân bán thân được để trong túi đựng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

2.23. Thảm cách điện

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Nhà thầu ghi rõ

2

Chất liệu

Cao su tổng hợp

3

Điện áp sử dụng

1000V

4

Bề mặt

Có hoa văn tạo ma sát không bị trơn trượt khi đứng.

5

Kích thước (DXRXC)

1m x 1m x 6 mm

2.24. Áo mưa bộ

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

5

Yêu cầu kỹ thuật

Áo mưa

- Được thiết kế theo kiểu áo thể thao 2 lớp, có mũ áo may liền vào cổ áo (mũ 1 lớp)

- Vải may áo gồm 2 lớp: lớp vải ngoài bằng vải PVC chống thấm nước, lớp vải lót trong dệt từ sợi nylon. Bề mặt lớp vải ngoài nhẵn mịn, đảm bảo không thấm, không bám nước; bề mặt lớp vải lót nhẵn mịn, đảm bảo thông thoáng khi sử dụng.

- Trước ngực áo có may 1 đường vải tương phản màu nền áo rộng 200-300mm để tăng tính thẩm mỹ, đồng thời để dễ nhận biết người mặc trong điều kiện trời mưa tầm nhìn hạn chế.

- Cổ áo: Kiểu cổ đứng, gồm mặt trong và mặt ngoài. Mỗi mặt đều được may bằng 2 lớp vải PVC chống thấm trong đó:

§ Mặt trong cùng màu với đường vải trước ngực áo.

§ Mặt ngoài cùng màu với nền áo. Mặt ngoài được may hở phía dưới tạo thành túi chứa mũ áo.

§ Phía trong cổ áo có may một khuyển nhỏ để treo áo khi không sử dụng.

- Mũ áo: dạng tròn ôm đầu, được may liền sát với cổ áo, dưới khe hở mặt ngoài cổ áo để có thể cuộn lại giấu vào trong cổ áo khi không sử dụng. Được may từ 2 mảnh vải 1 lớp, đường chỉ may được phủ 1 lướp keo PVC chống thấm nước. Vành mũ có dây rút để tăng giảm kích thước phù hợp với người sử dụng, 2 đầu dây rút có khoá nhựa để cố định vị trí. Phía trước mũ có may lưỡi trai để tránh mưa hắt.

- Ống tay áo: mặt phải sau ống tay áo được may một đường vải khác màu tương tự như trước ngực áo. Cổ tay dạng chun, có khoá dán để điều chỉnh kích thước phù hợp với người sử dụng không cho nước mưa ngấm vào bên trong

- Có khoá phéc mơ tuya nhựa.

- Mỗi bên phéc mơ tuya (bên vạt trái và bên vạt phải của áo) có 01 ve áo bằng vải PVC cùng cốt nền với lớp vải ngoài áo để tránh nước mưa ngấm vào phéc mơ tuya. Ve áo được may cách viền may của phéc mơ tuya 10-20mm. Ve áo được may từ 2 lớp vải PVC chống thấm trong đó:

§ Ve áo bên phải: mặt ngoài cùng màu với màu nền áo, mặt trong cùng màu với đường vải trước ngực áo. Có may 3 khoá dán để dán chặt vào vạt áo bên trái khi sử dụng.

§ Ve áo bên trái: 2 mặt cùng màu với đường vải trước ngực áo.

- Trên mỗi vạt áo có 1 túi, miệng túi rộng 140-160mm được giấu dưới đường vải khác màu trước ngực áo.

- Gấu áo: có dây rút để tăng giảm độ rộng cho phù hợp với người sử dụng, hai đầu dây rút có khoá nhựa để cố định vị trí.

- Tem nhãn: ở mặt trước vạt áo bên trái, phía trên đường vải khác màu có may logo bằng cao su của nhà sản xuất. Phía trong áo, dưới cổ áo có may tem nhãn của nhà sản xuất bằng vải thêu chỉ màu, dưới logo có tem chỉ thị kích cỡ bộ quần áo.

3. Quần mưa

- Quần mưa theo kiểu quần ống suông. 1 lớp.

- Vải may quần là vải PVC chống thấm cùng cốt nền, cùng màu nền với vải may áo.

- Cạp chun, may 2 đường chỉ trần để chống tưa.

- Các đường chỉ may quần đều có phủ lớp keo PVC để chống thấm nước.

- Gấu quần có cúc nhựa để thu hẹp kích thước khi cần thiết

6

Đóng gói

Bộ quần áo mưa được đựng trong 1 túi chuyên dụng bằng vải PVC chống thấm miệng khoá phéc mơ tuya. Toàn bộ được chứa trong hộp làm bằng bìa cứng.

2.25. Máy đo độ võng đường dây

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalog

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu mẫu

- 01 mẫu đúng mã hiệu/chủng loại chào thầu nộp kèm theo HSDT.

- Mẫu sản xuất từ năm 2017 trở đi.

- Mẫu sử dụng để kiểm tra, đối chiếu so với quy cách, thông số kỹ thuật mà nhà thầu cam kết trong HSDT. Hàng mẫu của nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả.

- HSDT sẽ bị đánh giá không đáp ứng về kỹ thuật nếu nhà thầu không nộp mẫu kèm theo HSDT trước thời điểm mở thầu hoặc mẫu có quy cách, thông số kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu HSMT.

- Nhà thầu nộp trong HSDT xác nhận vận hành thành công hàng hóa chào thầu của một trong các đơn vị thuộc Công ty Điện lực, Công ty truyền tải Điện, Nhà máy điện đã mua của nhà thầu.

5

Yêu cầu kỹ thuật

- Cấu tạo: Có cấu tạo gọn, có thể cầm xách tay. Sử dụng dễ dàng, kiểu ấn nút. Dùng sóng siêu âm, không phải tiếp xúc trực tiếp với đối tượng cần đo. Hiển thị kết quả đo trên bảng số điện tử, đơn vị đo là mét.

- Khả năng đo: Đo được độ cao các điểm, đoạn dây dẫn điện từ mặt đất lên tới khoảng cách chiều cao ≥20m. Đo được chiều cao của các dây dẫn nằm trên cùng một mặt phẳng đứng theo thứ tự dây dưới cùng đến dây trên cùng (hoặc ngược lại) bằng cách ấn nút tín hiệu tương ứng. Báo được độ cao của 06 dây dẫn riêng biệt.

- Điều kiện làm việc: -10°C÷ 40°C

- Sai số: 0.5% ± 2 chữ số.

- Chức năng:

+ Có chức năng bù nhiệt độ tự động.

+ Hiển thị nhiệt độ thường xuyên trên mặt đồng hồ.

+ Có nút tắt nguồn hoặc tự động tắt nguồn sau một thời gian ngắn nếu không sử dụng.

- Nguồn nuôi:

+ 1 chiều (ắc qui khô hoặc pin theo quy định của nhà chế tạo). Có hiển thị cảnh báo khi pin yếu.

+ Tuổi thọ nguồn nuôi phải đạt ≥50.000 lượt đo.

6

Ghi nhãn, Bao gói

- Ghi nhãn: Tên ký hiệu sản phẩm, cơ sở chế tạo, tháng năm sản xuất.

- Bao gói: Máy được đựng trong túi bao da không thấm nước

2.26. Bình chữa cháy MT3 (CO2)

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Bình chữa cháy kiểu MT3

+ Chất dập lửa: CO2

+ Trọng lượng: 3kg

Mỗi bình chữa cháy phải được dán tem kiểm định

5

Ghi nhãn, bao gói

Bình chứa cháy được đựng trong thùng cacton thuận tiện cho việc mang vác, di chuyển.

2.27. Bình chữa cháy MT5 (CO2)

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Bình chữa cháy kiểu MT5

+ Chất dập lửa: CO2

+ Trọng lượng: 5kg

Mỗi bình chữa cháy phải được dán tem kiểm định

5

Ghi nhãn, bao gói

Bình chứa cháy được đựng trong thùng cacton thuận tiện cho việc mang vác, di chuyển.

2.27. Bình chữa cháy MFZL4 ABC

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Bình chữa cháy kiểu MFZL4

+ Chất dập lửa: dạng bột

+ Trọng lượng: 4kg

Mỗi bình chữa cháy phải được dán tem kiểm định

5

Ghi nhãn, bao gói

Bình chứa cháy được đựng trong thùng cacton thuận tiện cho việc mang vác, di chuyển.

2.28. Bình chữa cháy MFZL8 ABC

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Bình chữa cháy kiểu MFZL8

+ Chất dập lửa: dạng bột

+ Trọng lượng: 8kg

Mỗi bình chữa cháy phải được dán tem kiểm định

5

Ghi nhãn, bao gói

Bình chứa cháy được đựng trong thùng cacton thuận tiện cho việc mang vác, di chuyển.

2.29. Bình chữa cháy trên xe ô tô

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Bình chữa cháy kiểu MFZL

+ Chất dập lửa: dạng bột

+ Trọng lượng≥ 1kg

Mỗi bình chữa cháy phải được dán tem kiểm định

5

Ghi nhãn, bao gói

Bình chứa cháy được đựng trong thùng cacton thuận tiện cho việc mang vác, di chuyển.

2.30. Nội quy PCCC

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

Theo tiêu chuẩn PCCC

2.32. Tiêu lệnh PCCC

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

Theo tiêu chuẩn PCCC

2.33. Gía đựng bình chữa cháy loại 3 bình

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Phù hợp với quy cách vs tiêu chuẩn của PCCC

- Giá được làm bằng sắt có khả năng đựng được 3 bình chữa cháy thông dụng.

2.34. Gía đựng bình chữa cháy loại 4 bình

TT

Mô tả

Yêu cầu

1

Nhà sản xuất/ Nước sản xuất

Ghi rõ

2

Mã hiệu theo catalogue

Ghi rõ

3

Năm sản xuất

Năm 2017 trở đi

4

Yêu cầu kỹ thuật

- Phù hợp với quy cách vs tiêu chuẩn của PCCC

- Giá được làm bằng sắt có khả năng đựng được 4 bình chữa cháy thông dụng.

2.35. MÔ TẢ SẢN PHẨM, THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢO HỘ LAO ĐỘNG


ÁO VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NAM

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm

Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm

Chữ phản quang + dây phản quang Màu sắc : ghi sáng

Dây phản quang sử dụng phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, chịu được mưa nắng trong thời gian dài, sử dụng trong các vị trí lao động thiếu ánh sáng

Sườn, bụng tay vắt sổ 2 kim 5 chỉ


ÁO VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NAM


ÁO VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NAM

phối.

7/ Vải may bền màu , thoáng mát


ÁO VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NAM BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đơn vị : cm

Chú ý : Sản phẩm hoàn thiện trước khi đóng gói yêu cầu đúng với bảng thông số.


ÁO VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NỮ

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm

Dây phản quang bản 3cm

mí 2 cạnh 0.1cm

0.9cm

Chữ phản quang + dây phản quang Màu sắc : ghi sáng

Dây phản quang sử dụng phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, chịu được mưa nắng trong thời gian dài, sử dụng trong các vị trí lao động thiếu ánh sáng


ÁO VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NỮ


ÁO VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NỮ

phối.

7/ Vải may bền màu , thoáng mát


ÁO VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NỮ BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đơn vị : cm

Chú ý : Sản phẩm hoàn thiện trước khi đóng gói yêu cầu đúng với bảng thông số.


JACKET 2 LỚP - NAM

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm

Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm

Chữ phản quang + dây phản quang Màu sắc : ghi sáng

Dây phản quang sử dụng phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, chịu được mưa nắng trong thời gian dài, sử dụng trong các vị trí lao động thiếu ánh sáng


JACKET 2 LỚP - NAM

Mặt trong nẹp che khóa màu phối

Nhám dính yêu cầu có độ dính tốt.


JACKET 2 LỚP - NAM

6/ Vải may bền màu , thoáng mát


JACKET 2 LỚP - NAM BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đơn vị : cm

Vòng ngực kéo khóa ( bo đai có cá )

Chú ý : Sản phẩm hoàn thiện trước khi đóng gói yêu cầu đúng với bảng thông số.


JACKET 2 LỚP - NỮ

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm

Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm

0.9cm

Chữ phản quang + dây phản quang Màu sắc : ghi sáng

Dây phản quang sử dụng phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, chịu được mưa nắng trong thời gian dài, sử dụng trong các vị trí lao động thiếu ánh sáng


JACKET 2 LỚP - NỮ

Nhám dính yêu cầu có độ dính tốt.

Mặt trong nẹp che khóa màu phối


JACKET 2 LỚP - NỮ

6/ Vải may bền màu , thoáng má


JACKET 2 LỚP - NỮ BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đơn vị : cm

Vòng ngực kéo khóa Vòng gấu kéo khóa

Dài áo đo giữa thân sau

Chú ý : Sản phẩm hoàn thiện trước khi đóng gói yêu cầu đúng với bảng thông số.


QUẦN VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NAM

MÔ TẢ SẢN PHẨM


Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm


Vắt sổ 3 chỉ, chắp 1 kim

Dây phản quang Màu sắc : ghi sáng

Sử dụng phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, chịu được mưa nắng trong thời gian dài, sử dụng trong các vị trí lao động thiếu ánh sáng


6.5cm


QUẦN VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NAM

Nhám dính yêu cầu có độ dính tốt.


QUẦN VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NAM

Chỉ vắt sổ, chỉ thùa 60./3 chỉ may vải chính cùng màu vải

7/ Vải may bền màu , thoáng mát


QUẦN VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NAM BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đơn vị : cm

Chú ý : Sản phẩm hoàn thiện trước khi đóng gói yêu cầu đúng với bảng thông số.


QUẦN VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NỮ

MÔ TẢ SẢN PHẨM


Dây phản quang bản 3cm mí 2 cạnh 0.1cm


Dây phản quang Màu sắc : ghi sáng

Sử dụng phù hợp với mọi điều kiện thời tiết, chịu được mưa nắng trong thời gian dài, sử dụng trong các vị trí lao động thiếu ánh sáng


QUẦN VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NỮ


QUẦN VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NỮ

Chỉ vắt sổ, chỉ thùa 60./3 chỉ may vải chính cùng màu vải

7/ Vải may bền màu , thoáng mát


QUẦN VẬN HÀNH, KINH DOANH, KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG NỮ BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT Đơn vị : cm

Chú ý : Sản phẩm hoàn thiện trước khi đóng gói yêu cầu đúng với bảng thông số.


TIÊU CHUẨN VẢI MAY

a. Về màu sắc vải:

Pantone màu vải chính: 17- 0808 TCX (Màu Grey) Pantone màu vải phối: 16-1349 TCX (Màu Orange)

b. Tiêu chuẩn vải dùng cho bộ vận hành: Vải chính + vải phối

STT

Chỉ tiêu kiểm tra

Phương pháp thử

Chỉ tiêu

1

Thành phần vải

ISO/TR11827:2012

Cotton – 100%

2

Chi số sợi (độ nhỏ sợi

tách ra từ vải)

TCVN 5095: 1990

CM40/2 x CM40/2 +/-

2

3

Kiểu dệt

TCVN 4897: 1989

Dệt chéo 2/2

4

Trọng lượng vải

TCVN 8042:2009

225 +/-5 (g/m2)

5

Thuốc nhuộm sử dụng

Về thuốc nhuộm trên vải

Hoàn nguyên

6

Độ bền kéo đứt (băng vải

50 x 200 (mm)) D/N

Về độ bền kéo đứt vải dệt

thoi,

TCVN 1754: 1986

Dọc > = 600 (N) /

Ngang >= 400 (N)

7

Độ co dọc, ngang vải 40

0C

Về độ co vải dệt thoi

TCVN 8041: 2009

+/– 3 %

8

Độ phai màu vải khi giặt

ở nhiệt độ 40 0C C,

TCVN 7835-C10: 2007

>= cấp 4 -5

9

Độ bền màu ma sát (khô,

ướt)

TCVN 4538: 2007

>= cấp 4 -5

10

Độ bền màu mồ hôi

(kiềm, axit),

TCVN 7835-E04: 2010

>= cấp 4 -5

11

Độ bền màu ánh sáng đèn

Xenon 72h

TCVN 7835-B02: 2007

>= cấp 4-5

12

Độ bền kiềm (thử nồng độ 20%) trong 08 giờ

TCVN 2604:2008

(Mục 2.2.1)

không có dấu hiệu hư hỏng

c. Tiêu chuẩn vải dùng cho bộ kinh doanh, kiểm tra hiện trường, jacket và Jile: Vải chính+ Vải phối

STT

Chỉ tiêu kiểm tra

Phương pháp thử

Chỉ tiêu

1

Thành phần vải

ISO/TR11827:2012

35% Cotton, 65%

TCVN 5465-11:2009

Polyester +/- 3%

2

Chi số sợi (độ nhỏ sợi tách

ra từ vải

TCVN 5095:1990

TC45/2 x TC45/2 +/-2

3

Kiểu dệt

TCVN 4897: 1989

Dệt chéo 2/2,

4

Trọng lượng vải

TCVN 8042

225 +/-5 (g/m2)

5

Thuốc nhuộm sử dụng

Về thuốc nhuộm trên

vải

Phân tán - Hoàn

nguyên

6

Độ bền kéo đứt ( băng vải

50 x 200 (mm)) D/N

Về độ bền kéo đứt vải

dệt thoi,

TCVN 1754: 1986

Dọc > = 800 (N) /

Ngang >= 500 (N)

7

Độ co dọc, ngang vải 40 0C

Về độ co vải dệt thoi

TCVN 8041: 2009

+/– 3 %

8

Độ phai màu vải khi giặt ở

nhiệt độ 40 0C C,

TCVN 7835-C10: 2007

>= cấp 4 -5

9

Độ bền màu ma sát (khô,

ướt)

TCVN 4538: 2007

>= cấp 4 -5

10

Độ bền màu mồ hôi ( kiềm,

axit)

TCVN 7835-E04:2010

>= cấp 4 -5

11

Độ bền màu ánh sáng Đèn

Xeon 72h

TCVN 7835-B02:2007

>= cấp 4-5

12

Độ bền kiềm (thử nồng độ 20%) trong 08 giờ

TCVN 2604:2008

(Mục 2.2.1)

không có dấu hiệu hư hỏng

d. Một số lưu ý :

- Băng phản quang, chữ phản quang ép nhiệt : không bong tróc trong quá trình sử dụng (giặt, phơi) ; không là trực tiếp tại các vị trí có băng phản quang, chữ phản quang, nhãn ép nhiệt ; màu ghi sáng.

- Nhám lông, nhám gai : bám dính chặt trong quá trình sử dụng (giặt, phơi)

3. Các yêu cầu khác

Nhà thầu phải hoàn thiện Bảng đặc tính kĩ thuật và sẽ đệ trình những thông tin cần thiết để minh hoạ trong E-HSDT.

- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.

- Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng.

- Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.

4. Bản vẽ

Danh mục bản vẽ

Bản vẽ số

Tên bản vẽ

Mục đích sử dụng

5. Kiểm tra và thử nghiệm

- Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành (Biên bản thử nghiệm type test theo quy định của TCVN, IEC hoặc tương đương).

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.1. "Chđầu " là tổ chức được quy định tại E-ĐKCT;

1.2. "Hợp đồng" là thỏa thuận giữa Chủ đầu và Nhà thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo;

1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT;

1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong E-HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận;

1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;

1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);

1.7. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;

1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế;

1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ;

1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;

1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại E-ĐKCT.

2. Thứ tự ưu tiên

Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây:

2.1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác);

2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

2.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

2.5. Điều kiện chung của hợp đồng;

2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);

2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.

3. Luật và ngôn ngữ

Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.

4. Ủy quyền

Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT, Chđầu có thể ủy quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo bằng hình thức điện tử cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng hình thức điện tử cho Nhà thầu.

5. Thông báo

5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến hợp đồng phải được thể hiện bằng hình thức điện tử, theo địa chỉ quy định tại E-ĐKCT.

5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm thực hiện hợp đồng

6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại E-ĐKCT.

6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-ĐKCT.

7. Nhà thầu phụ

7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT đ thực hiện một phần công việc nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.

Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.

7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT.

7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.

8. Giải quyết tranh chấp

8.1. Chđầu và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.

8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT.

9. Phạm vi cung cấp

Hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải được cung cấp theo quy định tại Chương IV và được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại hàng hóa, dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các loại hàng hóa, dịch vụ đó.

10. Tiến đ cung cấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan (nếu có) và tài liệu chứng từ

Tiến đ cung cấp hàng hóa và lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan phải được thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02 Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp các hóa đơn và/hoặc các chứng từ tài liệu khác theo quy định tại E-ĐKCT.

11. Trách nhiệm của Nhà thầu

Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến đ cung cấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy định tại Mục 10 E-ĐKC.

12. Loại hợp đồng

Loại hợp đồng: Trọn gói.

13. Giá hợp đồng

13.1. Giá hợp đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí đ thực hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói và cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.

13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.

14. Điều chỉnh thuế

Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.

15. Tạm ứng

15.1. Chđầu phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.

15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích.

15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.

16. Thanh toán

16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT. Trường hợp Chủ đầu thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND.

16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

17. Bản quyền

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu tư.

18. Sử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đến hợp đồng

18.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng hình thức điện tử của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như đặc tính kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ đầu hoặc đại diện của Chủ đầu đưa ra cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng được thực hiện theo chế đ bảo mật và trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.

18.2. Nếu không có sự đồng ý bằng hình thức điện tử của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào nêu trong Mục 18.1 E-ĐKC vào mục đích khác trừ khi vì mục đích thực hiện hợp đồng.

18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.

19. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn

Hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở Chương V; nếu ở Chương V không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.

20. Đóng gói hàng hóa

Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy định tại E-ĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển đ chuyển hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác của môi trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.

21. Bảo hiểm

Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đ đ bù đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy định tại E-ĐKCT.

22. Vận chuyển và các dịch vụ phát sinh

Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy định tại E-ĐKCT.

23. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa

23.1. Chđầu hoặc đại diện của Chủ đầu có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp đ khẳng định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại E-ĐKCT.

23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chđầu có quyền từ chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết đ đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do Nhà thầu chịu.

23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và Mục 23.2 E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

24. Bồi thường thiệt hại

Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 26 E-ĐKC, nếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chđầu có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường tương ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện như quy định tại E-ĐKCT tính cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại E-ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 29 E-ĐKC.

25. Bảo hành

25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác trong E-ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.

25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong E-ĐKCT.

26. Bất khả kháng

26.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.

26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng hình thức điện tử cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.

26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.

Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Mục 8 E-ĐKC.

27. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng

27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau:

a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đối với trường hợp hàng hóa cung cấp theo hợp đồng mang tính đặc chủng được đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tư;

b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;

c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;

d) Thay đổi địa điểm giao hàng;

đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;

e) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.

27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

28. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng

Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau đây:

28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;

28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;

28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định;

28.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT.

29. Chấm dứt hợp đồng

29.1. Chđầu hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Chđầu gia hạn;

b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;

c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;

d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.

29.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng do mình thực hiện.

29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

Trừ khi có quy định khác, toàn bộ E-ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT.

E-ĐKC 1.1

Chđầu là: Công ty Điện lực Hòa Bình

E-ĐKC 1.3

Nhà thầu:________ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

E-ĐKC 1.11

Địa điểm Dán/Điểm giao hàng cuối cùng là: Công ty Điện lực Hòa Bình; Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.

E-ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: [Biên bản thương thảo hợp đồng].

E-ĐKC 4

Chđầu [có thể hoặc không thể] ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho người khác.

E-ĐKC 5.1

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu theo địa chỉ dưới đây:

Người nhận: Công ty Điện lực Hòa Bình

Địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.

Điện thoại: 0218.3898580; Fax : 0218.3852819.

Địa chỉ email: pchb.p10@gmail.com.

E-ĐKC 6.1

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành theo Mẫu số 23 Chương VIII).

- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% Giá hợp đồng.

- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi chuyển sang giai đoạn bảo lãnh bảo hành hàng hóa.

E-ĐKC 6.2

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Trả ngay sau khi nhà thầu chuyển sang giai đoạn bảo lãnh bảo hành hàng hóa.

E-ĐKC 7.1

Danh sách nhà thầu phụ: [Không áp dụng].

E-ĐKC 7.3

Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [Không áp dụng].

E-ĐKC 8.2

- Thời gian đ tiến hành hòa giải: 15 ngày

- Giải quyết tranh chấp: Tòa kinh tế - Tòa án nhân dân tỉnh Hòa Bình

E-ĐKC 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về việc vận chuyển hàng hóa. Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.

E-ĐKC 13.1

Giá hợp đồng:_____ [ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng].

E-ĐKC 14

Điều chỉnh thuế: “không được phép” áp dụng điều chỉnh thuế”.

E-ĐKC 15.1

Tạm ứng: 20% giá trị Hợp đồng trước thuế. Nhà thầu xuất trình bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu số 24 Chương VIII. Đối với việc sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, một số vật liệu phải dự trữ theo mùa thì trong hợp đồng phải nêu rõ về kế hoạch tạm ứng và mức tạm ứng để bảo đảm tiến độ thực hiện hợp đồng].

E-ĐKC 16.1

Phương thức thanh toán: Chuyển khoản. Thời hạn thanh toán có thể quy định thanh toán ngay kể từ khi Nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu và theo kế hoạch cấp vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.

E-ĐKC 20

Đóng gói hàng hóa: Theo quy định của Nhà sản xuất (Nhà cung cấp) ghi rõ thông tin về hàng hóa ghi trên bao kiện đóng gói, các chỉ dẫn cho việc bốc dỡ, vận chuyển....

E-ĐKC 21

Nội dung bảo hiểm: 03% [căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này trên cơ sở bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật cũng như phù hợp với các điều kiện thương mại được áp dụng].

E-ĐKC 22

- Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Nhà thầu chịu trách nhiệm vận chuyển và giao hàng tại Công ty Điện lực Hòa Bình - Địa chỉ, Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình

- Các yêu cầu khác: Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về vận hành và bảo dưỡng cho mỗi loại thiết bị và phụ kiện được cung cấp;

E-ĐKC 23.1

Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của HSMT yêu cầu quy định tạii Chương V.

E-ĐKC 24

Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là:10% [ghi mức bồi thường thiệt hại tối đa].

Mức khấu trừ [Không áp dụng].

Mức khấu trừ tối đa: [Không áp dụng].

E-ĐKC 25.1

Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa[Không áp dụng].

E-ĐKC 25.2

Yêu cầu về bảo hành: trên cơ sở quy định một số nội dung sau:

- Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa thiết bị được nghiệm thu A – B

E-ĐKC 27.1(e)

Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng: [Không áp dụng].

E-ĐKC 28.4

Các trường hợp khác: [Không áp dụng].

E-ĐKC 29.1(d)

Các hành vi khác: [Không áp dụng].

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng

Mẫu số 22. Hợp đồng

Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

Mẫu số 21

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]

Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng

Căn cứ Quyết định số____ ngày______ tháng______ năm______ của Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu:_______ [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp đồng là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là: _______ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:

- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_________[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];

- Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 23 Chương VIII của E-HSMT với số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT].

Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm _______ (1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.

Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng

Ghi chú:

(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

Mẫu số 22

HỢP ĐỒNG(1)

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Hợp đồng số:________

Gói thầu: _______ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: _______ [ghi tên dự án]

- Căn cứ (2)________ [Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 14/6/2005 của Quốc hội];

- Căn cứ (2) _______ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội];

- Căn cứ (2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ Quyết định số_______ ngày________ tháng_______ năm_______ của_______ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số_______ ngày________ tháng_______ năm________ của Bên mời thầu;

- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và Nhà thầu trúng thầu ký ngày________ tháng_______ năm_______;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)

Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng s_______ ngày_______ tháng_______ năm_______ (trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)

Tên Nhà thầu:______ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng s_______ ngày_______ tháng_______ năm_______ (trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác);

2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4. E-ĐKCT;

5. E-ĐKC;

6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);

7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

Điều 4. Trách nhiệm của Bên B

Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng:______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].

2. Phương thức thanh toán:_______ [ghi phương thức thanh toán theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT].

Điều 6. Loại hợp đồng

Loại hợp đồng: trọn gói

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:__________ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ________ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành______ bộ, Chủ đầu tư giữ_______ bộ, Nhà thầu giữ______ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

________

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT.

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

(Kèm theo hợp đồng số_______, ngày________ tháng_______ năm________ )

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.

BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

STT

Nội dung giá hợp đồng

Thành tiền

1

Giá hàng hóa

(M)

2

Giá dịch vụ liên quan

(I)

Tổng cộng giá hợp đồng

(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

(M) + (I)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA

STT

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

Khối lượng

Xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm

Đơn giá

Thành tiền
(C
ột 4 x 6)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Hàng hóa thứ 1

M1

2

Hàng hóa thứ 2

M2

….

n

Hàng hóa thứ n

Mn

Tổng cộng giá hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

M=M1+M2+…+Mn

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Mô tả dịch vụ

Khối lượng

Đơn v tính

Địa điểm thực hiện dịch vụ

Đơn giá

Thành tiền
(C
ột 2 x 5)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

(I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[Ghi tên, ch
ức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU
[Ghi tên, ch
ức danh, ký tên và đóng dấu]

Mẫu số 23

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Kính gửi:_______ [ghi tên Chđầu tư]

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

Theo đ nghị của_________[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);(2)

Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định đ bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] _______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là "Ngân hàng"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là________ [ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn_______ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày______ tháng________năm________ (4).

Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

"Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số_______ [ghi số hợp đồng] ngày_______ tháng_______ năm_______ (sau đây gọi là Hợp đồng)."

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT.

Mẫu số 24

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG(1)

_____, ngày________ tháng_______ năm_______

Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư ]

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng,________ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng_______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là "ngân hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT].

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày______ tháng_______ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT.

(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được tạm ứng. Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào hàng cạnh tranh

Tham dự thầu:

Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng kí
Giá bán

Mở thầu:

Thời điểm mở thầu
22:00 22/05/19

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu
Để tải file mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng kí
2019/05/20190543409-00_HSMT.docx
2019/05/20190543409-00_YC Ky Thuat.docx

Nhận thông báo mời thầu qua email:

Cách đăng ký
Để nhận thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự như gói thầu (Gói thầu số 5: Mua sắm thiết bị an toàn - Bảo hộ lao động) qua email ngay khi thông tin được đăng tải. Hãy đăng ký sử dụng gói phần mềm VIP 5 của DauThau.INFO tại đây!
Tin cùng lĩnh vực
Số TBMT
Tên gói thầu
Bên mời thầu
Thời điểm đóng thầu
Thời gian đăng tải
Số TBMT: 20190864117-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 29/09/19
Thời gian đăng tải: 17:00 22/08/19
Số TBMT: 20190864168-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 29/09/19
Thời gian đăng tải: 17:00 22/08/19
Số TBMT: 20190864193-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 29/09/19
Thời gian đăng tải: 17:00 22/08/19
Số TBMT: 20190863897-00
Thời điểm đóng thầu: 05:00 05/09/19
Thời gian đăng tải: 17:00 22/08/19
Số TBMT: 20190863897-01
Thời điểm đóng thầu: 05:00 05/09/19
Thời gian đăng tải: 17:00 22/08/19
Tin cùng bên mời thầu
Số TBMT
Tên gói thầu
Bên mời thầu
Thời điểm đóng thầu
Thời gian đăng tải
Số TBMT: 20190852636-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 02/09/19
Thời gian đăng tải: 04:56 20/08/19
Số TBMT: 20190831177-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 18/08/19
Thời gian đăng tải: 22:26 12/08/19
Số TBMT: 20190829835-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 04/09/19
Thời gian đăng tải: 04:44 12/08/19
Số TBMT: 20190829803-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 25/08/19
Thời gian đăng tải: 04:39 12/08/19
Số TBMT: 20190805950-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 18/08/19
Thời gian đăng tải: 04:55 02/08/19
Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
 
 

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây