Mua sắm trang phục ngành năm 2020 của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai

Tiến trình
Số TBMT
Hình thức đấu thầu
Chào hàng cạnh tranh
Đã xem
3
Gói thầu
Mua sắm trang phục ngành năm 2020 của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai
Đăng vào
15:35 15/09/2020
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Công bố
08:38 18/08/2020
Giá gói thầu
319.898.000 VND
Hoàn thành
15:11 14/09/2020
Số ĐKKD
0100110126
Giá dự thầu
303.870.000 VND
Tỷ lệ giảm giá (%)
-
Điểm kỹ thuật
Giá đánh giá
303.870.000 VND
Giá dự thầu sau giảm giá
303.870.000 VND
Giá trúng thầu
303.870.000 VND
Lý do chọn nhà thầu
NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG CÁC YÊU CẦU TRONG E-HSMT, CÓ GIÁ DỰ THẦU THẤP HƠN GIÁ GÓI THẦU ĐƯỢC DUYỆT
Thực hiện trong
45 ngày
Danh sách hàng hóa:
STT Tên hàng hóa Kí hiệu nhãn, mác của sản phẩm Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Mô tả hàng hóa Xuất xứ Đơn giá dự thầu(VNĐ) Ghi chú
1 Áo kiểm lâm, quần kiểm lâm (Quần áo xuân hè ngắn tay) Nam Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 101 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 570.000
2 Áo kiểm lâm, quần kiểm lâm (Quần áo xuân hè ngắn tay) Nữ Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 15 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 570.000
3 Phù hiệu kiểm lâm Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 23.000
4 Biểu tượng kiểm lâm (ve áo) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 76.000
5 Biển tên Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 57.000
6 Mũ cối Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 101 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 90.000
7 Caravat Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 62.000
8 Dây lưng Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 285.000
9 Cặp tài liệu Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 320.000
10 Bộ quần áo mưa Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 333.000
11 Giầy da Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 đôi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 513.000
12 Tất chân Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 232 đôi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 24.000
13 Giày đi rừng Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 101 Đôi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 128.000
14 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Chi cục trưởng (mẫu số 5 đ) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 1 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 95.000
15 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Chi cục trưởng (mẫu số 5 e) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 2 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 90.000
16 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Trưởng phòng (mẫu số 5 g) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 3 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 81.000
17 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Trưởng phòng (mẫu số 5 h) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 5 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 71.000
18 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Hạt trưởng (mẫu số 5 i) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 8 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 81.000
19 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Hạt trưởng (mẫu số 5 k) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 11 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 71.000
20 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên chính (mẫu số 6b) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 8 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
21 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên (mẫu số 6c) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 70 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
22 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên trung cấp (mẫu số 6d) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 7 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
23 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên khác (mẫu số 6đ) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 4 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
24 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Chi cục trưởng (mẫu số 7đ) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 1 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 95.000
25 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Chi cục trưởng (mẫu số 7e) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 2 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 90.000
26 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Trưởng phòng (mẫu số 7g) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 3 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 81.000
27 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Trưởng phòng (mẫu số 7h) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 5 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 71.000
28 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Hạt trưởng (mẫu số 7i) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 11 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 81.000
29 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Hạt trưởng (mẫu số 7k) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 8 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 71.000
30 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên chính (mẫu số 8b) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 8 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
31 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên (mẫu số 8c) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 70 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
32 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên trung cấp (mẫu số 8d) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 7 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
33 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên khác (mẫu số 8đ) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 4 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
34 Áo kiểm lâm, quần kiểm lâm (Quần áo xuân hè ngắn tay) Nam Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 101 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 570.000
35 Áo kiểm lâm, quần kiểm lâm (Quần áo xuân hè ngắn tay) Nữ Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 15 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 570.000
36 Phù hiệu kiểm lâm Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 23.000
37 Biểu tượng kiểm lâm (ve áo) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 76.000
38 Biển tên Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 57.000
39 Mũ cối Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 101 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 90.000
40 Caravat Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 62.000
41 Dây lưng Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 285.000
42 Cặp tài liệu Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 320.000
43 Bộ quần áo mưa Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 333.000
44 Giầy da Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 116 đôi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 513.000
45 Tất chân Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 232 đôi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 24.000
46 Giày đi rừng Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 101 Đôi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 128.000
47 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Chi cục trưởng (mẫu số 5 đ) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 1 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 95.000
48 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Chi cục trưởng (mẫu số 5 e) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 2 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 90.000
49 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Trưởng phòng (mẫu số 5 g) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 3 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 81.000
50 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Trưởng phòng (mẫu số 5 h) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 5 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 71.000
51 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Hạt trưởng (mẫu số 5 i) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 8 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 81.000
52 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 5) - Phó Hạt trưởng (mẫu số 5 k) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 11 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 71.000
53 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên chính (mẫu số 6b) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 8 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
54 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên (mẫu số 6c) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 70 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
55 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên trung cấp (mẫu số 6d) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 7 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
56 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 6) - Kiểm lâm viên khác (mẫu số 6đ) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 4 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
57 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Chi cục trưởng (mẫu số 7đ) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 1 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 95.000
58 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Chi cục trưởng (mẫu số 7e) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 2 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 90.000
59 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Trưởng phòng (mẫu số 7g) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 3 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 81.000
60 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Trưởng phòng (mẫu số 7h) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 5 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 71.000
61 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Hạt trưởng (mẫu số 7i) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 11 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 81.000
62 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 7) - Phó Hạt trưởng (mẫu số 7k) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 8 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 71.000
63 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên chính (mẫu số 8b) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 8 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
64 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên (mẫu số 8c) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 70 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
65 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên trung cấp (mẫu số 8d) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 7 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
66 Cấp hiệu kiểm lâm (mẫu số 8) – Kiểm lâm viên khác (mẫu số 8đ) Bộ Công an, Công ty 19-5 (PN) Năm SX: 2020 4 Cặp Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT Việt Nam 67.000
Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4888 dự án đang đợi nhà thầu
  • 306 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 657 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 14771 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 16971 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây