413 thuật ngữ Anh – Việt về Tài chính dự án, Quản lý dự án trong Đấu thầu

Thứ bảy - 17/03/2018 00:22
Trọn bộ 413 thuật ngữ Anh – Việt về Tài chính dự án, Quản lý dự án (Project Funding/ Management/Finance) trong Đấu thầu.
Ảnh minh họa: Ký hợp đồng. Nguồn: pixabay.com. Bản quyền cấp phép: CC0 Creative Commons
Ảnh minh họa: Ký hợp đồng. Nguồn: pixabay.com. Bản quyền cấp phép: CC0 Creative Commons
STT Tiếng  Việt Tiếng Anh
1 Bản cân đối kế toán cuối cùng Statement of Final Account
2 ODA không hoàn lại ODA grant
3 Thời gian ân hạn grace period
4 Khoản vay ưu đãi Concessional credit
5 Khoản vay có ràng buộc Tied loan
6 Cấp phát từ ngân sách nhà nước Allocated from State budget
7 Cho vay lại từ On-lending từ
8 Cho vay lại một phần từ Part-on-lending from
9 Gắn quyền hạn với trách nhiệm Attachment of power and responsibility
10 Đi đôi với Shall go together with
11 Đảm bảo tính đồng bộ và nhất quán của Ensuring the synchronous and consistent characteristics
12 Quy trình quản lý và sử dụng ODA ODA Management and Utilization procedure
13 Quyết toán Final finalization
14 Danh mục yêu cầu tài trợ ODA ODA Requesting List
15 Danh mục tài trợ chính thức Official ODA Funding List
16 Dự án đầu tư xây dựng công trình Investment Construction Project
17 Dự án quan trọng quốc gia National important project
18 Chương trình, dự án kèm theo khung chính sách Program, project associated with policy framework
19 Tiếp cận chương trình hoặc ngành Sector or program-based Approach
20 Khoản vay hoặc viện trợ không hoàn lại không ràng buộc Untied loan or grant aid
21 Điều ước quốc tế về ODA International Treaty on ODA
22 Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA Line agencies of ODA programs, projects
23 Vận động ODA ODA Mobilization
24 Định hướng thu hút, sử dụng ODA Orientations for ODA mobilization and utilization
25 Các chương trình đầu tư công; các chương trình mục tiêu quốc gia Public investment programs; National target programs
26 Cơ quan đầu mối Focal point agency
27 Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên Arrangement in priority order
28 Tiêu chí ưu tiên phân bổ và sử dụng ODA theo lĩnh vực và địa phương The priority – setting criteria for ODA allocation and utilization by sector and locality
29 Dự kiến hạn mức Expected budget limit
30 Đối với With regard to
31 Chuẩn bị lập văn kiện chương trình To formulate program, project documents
32 Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA ODA Technical Assistance Project Documents
33 Bối cảnh và sự cần thiết của dự án Background and necessity of the project
34 Đơn vị thụ hưởng ODA ODA beneficiary unit
35 Văn kiện được xây dựng theo mẫu của nhà tài trợ Where the program documents is formulated in accordance with a format set by the donor
36 Cơ quan ngang Bộ Ministerial-level Agencies
37 Dự án ODA cho vay lại ODA on-lending program, project
38 Thu hồi và hoàn trả vốn vay ODA Restoring the costs and repaying the ODA loan
39 Chi phí tiếp nhận và phổ biến công nghệ, kinh nghiệm, kỹ năng quốc tế Expenditure for acceptance and dissemination of international technology, experience and skill
40 Các loại thuế gián thu Payment of indirect taxes
41 Chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách Nhà nước Programs, projects that have funds allocated from the State budget
42 Cân đối vốn đối ứng trong kế hoạch ngân sách hàng năm Securing sufficient counterpart funds in the annual budget plan
43 Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án Advanced funding for program, project implementation
44 Sử dụng phần vốn dư sau đầu thầu của chương trình, dự án Use of budget savings after tendering of the program, project
45 Công tác đánh giá được tiến hành định kỳ và đột xuất Evaluation activities can be carried out on a periodic or ad-hoc basis
46 Khen thưởng và xử lý vi phạm Reward and violation treatment
47 Tính chất và mức độ vi phạm Nature and levels of violation
48 Phạm vi điều chỉnh Governing scope
49 Thể nhân Việt Nam Vietnamese natural persons
50 Tiền gốc và lãi Principal and interest
51 Bảo lãnh vay vốn nước ngoài Guarantee for a foreign loan
52 Ban Kiểm soát Nội bộ Internal control unit
53 Ban QLDA Đường bộ Số 2 Road Project Management Unit No.2
54 Ban Quản lý Dự án ATGT Traffic Safety Project Management Unit (Ts Pmu)
55 Ban Quản lý Dự án Trung ương Central Project Management Unit
56 Ban Quản lý Dự án Vùng trực thuộc Cục Đường bộ VN Vra’s Regional Project Management Unit
57 Bảng câu hỏi chi tiết đánh giá rủi ro về Quản lý Tài chính Detailed FM risk assessment questionnaire
58 Bảng liệt kê Thông tin Bổ sung Schedules of Supplementary Information
59 Bảng phân khả công việc Breakdown of specific work
60 Bảng tóm tắt tình hình Thumbnail sketches
61 Báo cáo cuối kỳ Final report
62 Báo cáo tài chính Financial Statements
63 Báo cáo Theo dõi Tài chính Financial Monitoring Reports (fmr)
64 Bất cứ khi nào có thể If at all possible
65 Bắt đầu Dịch vụ Commencement of services
66 Bên vay phải duy trì một hệ thống quản lý tài chính bao gồm sổ sách ghi chép, chứng từ và tài khoản The Borrower shall maintain a financial management system including records and accounts
67 Bên vay sẽ thanh toán số tiền nợ gốc Khoản tín dụng theo các kỳ bán niên The Borrower shall repay the principal amount of the Credit in semi-annual instalments
68 Bố cục của báo cáo Structure of the report
69 Bổ sung vốn tiếp theo Subsequent replenishment
70 Bối cảnh chiến lược Strategic context
71 Cải cách Ngành Đường bộ, Tăng cường Năng lực Thể chế và Quản lý dự án Road Sector Reform, Project Management and Institutional Strengthening
72 Cán bộ và công chức nhà nước Government officials and civil servants
73 Cần được kiểm tra trước Subject to prior review
74 Cần nêu lên những vấn đề chưa được giải quyết hay có khả năng gây ra tranh cãi Unresolved or pontentially contetious issues should be highlighted
75 Can thiệp đa ngành Multi-sector intervention
76 Cần xem xét đến thời gian chuẩn bị câu trả lời cho các thắc mắc Allowance should be made for time to prepare the response to the query
77 Cấp vốn cho duy tu bảo dưỡng Maintenance funding
78 Cấu trúc (định dạng) của báo cáo Reporting formats
79 Chi phí chờ phân bổ  
80 Chi phí chờ phân bổ Unexpired cost
81 Chi phí Điều hành Vượt trội (tăng thêm) Incremental operating costs
82 Chi phí xã hội Social costs
83 Chỉ rõ các nguồn vốn và việc sử dụng các nguồn vốn dự án……………….trong thời kỳ báo cáo Sets forth sources and uses of funds for the project, both cumulatively and for the period covered by said report
84 Chỉ số đánh giá kết quả thực hiện chủ yếu Key performance indicator
85 Chi tiết phân bổ chi phí xã hội Breakdown of social Charges
86 Chi tiết phân bổ thu nhập của chuyên gia tư vấn Breakdown of Proposed Rate of Remuneration
87 Chi tiêu nước ngoài Foreign expenditures
88 Chi tiêu trong nước Local expenditures
89 Chiến dịch quảng bá và giáo dục Education and publicity campaigns
90 Chiến lược Giảm nghèo và Tăng trưởng Toàn diện Vietnam Comprehensive Poverty Reduction and Growth Strategy (CPRGS)
91 Chiến lược kiểm soát bằng chính sách hiệu quả Effective policing strategies
92 Chịu trách nhiệm chung cho việc thực hiện và điều phối dự án Have overall responsibility for project execution and coordiation
93 Cho phép dự báo chính xác hơn nhu cầu cho nguồn vốn đối ứng Allow more accurate prediction of counterpart funding requirements
94 Chu trình Dự ánChu trình dự án bao gồm các nội dung công việc chính theo từng chu kỳ là Xác đinh; Chuẩn bị; Thẩm định; Trình duyệt; Thực hiện và Đánh giá Project Cycle
95 Chuẩn bị báo cáo về các chỉ số đánh giá Prepare a report on the evaluation indicators
96 Chuẩn bị các báo cáo tài chính theo đúng tiêu chuẩn về kế toán được áp dụng một cách nhất quán mà Hiệp hội chấp thuận Prepare financial statements in accordance with consistently applied accounting standards acceptable to the Association
97 Chuẩn bị và sắp xếp thời gian Preparation and timing
98 Chuẩn kế toán được áp dụng thống nhất thỏa mãn Hiệp hội Consistently applied accounting standards acceptable to the Association
99 Chứng chỉ và bản đề nghị thanh toán giữa kỳ Interim Payment Statements and Certification
100 Chứng chỉ hoàn thiện (hoàn thành) Certificate of Final Completion
101 Chứng chỉ và bản đề nghị thanh toán giữa kỳ Interim Payment Statements and Certification
102 Chương trình làm việc được cập nhật Updated schedule of works
103 Chương trình Nâng cấp Mạng lưới Đường bộ Road Network Improvement Programme RNip
104 Chương Trình Nghiên Cứu Đường Quốc gia National Cooperative Highway Research Program NCRP
105 Chương trình và bản tường trình Programs and narrative statements
106 Chương trình Xây dựng Năng lực và Thể chế Institutional and Capacity Building Program
107 Chuyên gia Đào tạo Quốc tế International training specialist
108 Chuyên gia Quản lý Tài chính Trong nước/Kế toán National Financial Management Specialist/Account
109 Chuyên gia quốc tế International professional staff
110 Chuyên gia trong nước National professional staff
111 Chuyến tham quan học tập tại nước ngoài Overseas study tour
112 Có các báo cáo tài chính được kiểm toán Have the financial statements audited
113 Cơ cấu tổ chức của dự án Organisational structure of the project
114 Cơ chế hoạt động/hành động Trigger mechanism
115 Cơ chế khiếu nại Complaint mechanism
116 Có đủ năng lực cần thiết để nhanh chóng giải ngân và giải trình nguồn vốn Acquire the necessary capacities to quickly disburse and account for funds of the swap
117 Cơ giới hóa nhanh Rapid motorization
118 Cơ quan chủ quản thích hợp Proper Institutional home
119 Cơ quan địa phương có thẩm quyền Local authorities having jurisdiction
120 Cơ quan thực hiện Implementing agencies
121 Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện chương trình của Chính phủ Agency responsible for delivering the Government’s program
122 Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải đóng Tax-deductible
123 Có thể tham khảo chi phí vốn đầu tư trong các sửa chữa định kỳ theo bảng 6.1 Investment capital costs for periodic repairs are shown in Table 6.1
124 Cố vấn cơ sở hạ tầng Infrastructure advisor
125 Cộng đồng các nhà tài trợ Donor community
126 Công tác báo cáo Project reporting
127 Cung cấp thông tin về công trình đang thi công Provide information on works in progress
128 Cuộc họp bế mạc Wrap-up meeting
129 Cuộc họp dự án Project meeting
130 Cuộc họp khai mạc Kick-off meeting
131 Cuộc họp nội bộ Toolbox meeting
132 Cuộc họp tiến độ Progress meeting
133 Cước phí vận chuyển hàng hoá và hành khách giảm Freight and passenger rates reduced
134 Đặc biệt có giá trị To be of particular value to do sth/or in case of sth
135 Đặc biệt là công tác báo cáo theo dõi xây lắp và tài chính Particularly construction monitoring and financial reporting
136 Đảm bảo rằng lợi ích của việc tăng trưởng được phân phối đồng đều và mang tính bền vững Ensuring that benefits of growth are equitably distributed and sustainable
137 Đang được thực hiện tốt Is well underway
138 Dạng thức điều tra Survey format
139 Đánh giá Assessment of deadline
140 Đánh giá chất lượng của các sản phẩm chính Review of the quality of major outputs
141 Đánh giá đặc biệt Special assessment of bridge
142 Đánh giá hoạt động thu thập dữ liệu Review data collection exercise
143 Danh mục các công việc cần hoàn tất Punch- list
144 Đào tạo cho cán bộ dự án để họ có thể phát hiện và ngăn chặn trường hợp thông đồng trong đấu thầu Training project staff on identifying and tackling collusion
145 Đào tạo Tại chỗ On-the-job Training
146 Đạt được sự phát triển công bằng, toàn diện và ổn định Achieve quitable, inclusive and sustainable development
147 Đạt được sự tăng trưởng cao thông qua việc chuyển dịch theo nền kinh tế thị trường Attain high growth through transition to a market economy
148 Đạt được tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh Enjoy rapid economic growth
149 Đầu tư cùng một lúc  
150 Đầu tư phân kỳ Phased investment/Stage investment
151 Để làm rõ hơn For clarification purposes
152 Để thực hiện các mục đích của dự án For the purposes of the project
153 Để xem xét trước và phê duyệt For prior review and approval
154 Dịch vụ cố vấn dự án Project advisory services
155 Dịch vụ cố vấn và hỗ trợ dự án Project support and advisory services
156 Dịch vụ giao thông công cộng Public transport services
157 Điểm bốc cháy Flash Point
158 Diễn đàn Kiến thức GTNT Việt Nam Vietnam Rural Transport Knowledge Forum
159 Điều chỉnh kế hoạch thực hiện theo ngân sách (số tiền) đã được phê duyệt Revise implementation plan to fit the approved amount
160 Điều kiện của mạng lưới đường huyện Condition of district road network
161 Điều kiện Trung bình của Mạng lưới Đường Quốc lộ Average Condition of National Road Network
162 Điều phối toàn bộ hoạt động thực hiện dự án Coordinate all project implementation activities
163 Điều phối và quản lý dự án Project management and coordination
164 Do vậy các tỉnh có thể thực hiện theo mô hình phân quyền So that all project provinces can be decentralized
165 Đoàn tiền thẩm định Pre-appraisal mission
166 Doanh nghiệp Nhà nước State-owned Enterprises (SOE)
167 Doanh nghiệp thương mại hạch toán độc lập autonomous commercial enterprises
168 Độc lập về pháp lý và tài chính Legally and financially autonomous
169 Đối với tất cả các khoản chi tiêu mà việc rút vốn từ Tài khoản tín dụng được thực hiện trên cơ sở các sao kê chi tiêu For all expenditures with respect to which withdrawals from the Credit Account were made on the basis of statements of expenditure
170 Đối với tuyến đường được bảo dưỡng và cải tạo trong chương trình năm thứ nhất For road section to be maintained or rehabilitated in the first year work program
171 Đơn nguyên bộ sưởi nước nóng nhiệt Mặt Trời Integral unit solar water heater
172 Đơn vị an ninh và đơn vị lực lượng vũ trang Military or security units
173 Đơn vị quản lý cấp thấp hơn Sub-management unit(s)
174 Dòng trộn chính có sự điều chỉnh tại điểm ra Major weave with lane balance at exit gore
175 Dòng trộn chính có sự nhập dòng tại điểm vào và điều chỉnh tại điểm ra Major weave with merging at entrance gore and lane balance at exit gore
176 Đóng vai trò là cơ quan thực hiện dự án Act as executing agency for the project
177 Dự án ATGT độc lập đầu tiên First stand-alone road safety project
178 Dự án có nhiều hợp đồng Multi-contract project
179 Dự án Đào tạo lại Lần hai cho các cán bộ ngành đường bộ The Second Re-Training Project of Road Sector Professionals
180 Dự án quốc lộ thứ tư National highway project
181 Đủ để phản ánh các hoạt động, nguồn lực và chi tiêu liên quan đến dự án Adequate to reflect the operations, resources and expenditures related to the Project
182 Dù dùng biện pháp nào Irrespective of any measure to be applied [,iris’pektiv ɔv]
183 Dự kiến bắt đầu vào Is due to start in
184 Dự kiến lịch trình thanh toán Schedule of payment forecast
185 Dưới sự giám sát của PMU5 Be under the oversight of PMU5
186 Dưới sự giám sát trực tiếp của Bộ GTVT Under direct supervisory authority of mot
187 Dưới sự quản lý và giám sát trực tiếp của PMU5 Be under direct administration and supervison of PMU5
188 Dưới sự quản lý và giám sát trực tiếp của PMU5 Under direct administration and supervision of PMU5
189 Giải quyết vấn đề nút giao đường bộ đường sắt và các nút giao dốc Solve the problem of road-rail crossings and at grade intersections
190 Giải thích sự khác nhau giữa việc sử dụng các nguồn vốn đó theo kế hoạch và theo thực tế Explain the variances between the actual and planned uses of such funds
191 Giám đốc Triển khai Roll-out Manager
192 Giới hạn (chỉ giới) giải phóng mặt bằng Limit of land acquisition [,ækwi’zi∫n]
193 Giới hạn khả năng phân bổ lại vốn từ ngân sách cho đầu tư và ngân sách cho chi tiêu thường xuyên Constraining the ability to reallocate funds from capital to recurrent budgets
194 Giữ sổ sách chi tiêu và tài khoản căn cứ vào số tiền chi tiêu đã được phê duyệt bằng cách sử dụng bảng tính excel Maintain record of expenditures and accounts based on the approved expenditures amounts by using the excel spreadsheets
195 Gửi tiền vào và thanh toán từ tài khoản đặc biệt Deposits into and payments out of Special Account
196 Hệ thống quản lý tài chính Financial management system
197 Hệ thống thanh toán phân quyền Decentralized payment system
198 Hệ thống thanh toán tập trung Centralized payment system
199 Hệ thống Thông tin Quản lý Tài chính Tổng hợp Integrated financial management information system
200 Hiệp định Tín dụng Phát triển Development credit agreement
201 Hiệp định Vốn vay Loan agreement
202 Hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn FIDIC (tiếng Pháp viết tắt: Federation Internationale des Ingenieurs-Conseils)
203 Hiểu rõ và tuân thủ các quy định của luật pháp Statutory understanding and compliance
204 Hỗ trợ ngân sách đầy đủ Full budget support
205 Hỗ trợ phát triển chính thức Official Development Assistant (ODA)
206 Hỗ trợ trong việc theo dõi và đánh giá hoạt động tài chính của dự án Assist in the monitoring and review of the financial performance of the project
207 Hỗ trợ và tư vấn cho uỷ ban chỉ đạo dự án theo yêu cầu của giám đốc Phòng Thực hiện Dự án Provide assistance and advice to project steering committee as requested by the director of PID
208 Hỗ trợ việc lập báo cáo tháng và báo cáo quý để trình lên Ngân hàng Thế giới và Ban Chỉ đạo dự án Assist in the preparation of all monthly and quarterly reports to be submitted to the World Bank and the project steering committee
209 Hoãn việc nộp Dự thảo Báo cáo Cuối cùng đến ngày Delay the submission of DFR until..
210 Hoạt động rút vốn nhanh Quick Disbursement Operations
211 Hoạt động theo luật thương mại Operate under commercial law
212 Kể cả việc bảo hộ thích hợp nhằm ngăn ngừa việc xiết nợ, trưng thu hoặc tịch biên Including appropriate protection against set-off, seizure or attachment
213 Kế toán chi phí (kế toán giá thành) Cost accounting
214 Kế toán ngân sách Budgetary accounting
215 Kế toán quản lý Management accounting
216 Khi mới bắt đầu cải cách vào đầu những năm 1990 At the start of economic reforms in the early 1990s
217 Khóa học ngắn tại các tổ chức uy tín ở nước ngoài Short course(s) at Recognised Overseas Organizations
218 Khối lượng giải ngân lũy kế đến ngày báo cáo Disbursements cumulative to date
219 Không có công thức phân bổ vốn cho tỉnh/huyện The absence of a formula for dividing funds flowing to province/districts
220 Không có nhiều vấn đề về an toàn hay rủi ro về tín dụng There are no significant safeguard or fiduciary risks
221 Không kể những cái khác Inter alias
222 Không phải là hiếm thấy It is not uncommon
223 Khu vực trống (lưu không) Clear Zone (also called Forgiving Roadside)
224 Khung pháp lý Legislative framework
225 Khung thời gian hợp lý Reasonable time frame
226 Khuyến khích sự tham gia của khu vực kinh tế tư nhân vào ngành đường bộ Encourage the private sector involvement in road sector
227 Kiểm soát tốt hơn sự phù hợp của phương tiện và hành vi của lái xe Better control of vehicle roadworthiness and driver behavior
228 Kiểm toán một năm 2 lần Semi-annual audits
229 Kiểm tra tiến độ thi công Verification of construction schedules
230 Kiểm tra và thí nghiệm ngoài công trường Off-site inspection and testing
231 Kiểm tra và thí nghiệm tại chỗ trên hiện trường On-site inspection and testing
232 Kiểm tra việc giải trình vốn ở từng cấp thực hiện Check the accountability of funds at each level of implementation
233 Kỳ hiện tại Current period
234 Lập kế hoạch bảo dưỡng hàng năm Prepare an annual maintenance plan
235 Liên quan đến các kế hoạch giải ngân, tiến độ thi công và việc tuân thủ các thông lệ về quản lý tài chính và kế toán In relation to disbursement schedules, construction progress, and the compliance with requisite accounting and financial management practices
236 Loại hình công việc tư vấn Type of Assignment
237 Lợi thế thương mại Goodwill
238 Luật ngân sách Budget law
239 Mô hình tăng trưởng ổn định Sustainable pattern of growth
240 Mở và duy trì hai tài khoản tiền gửi đặc biệt tách biệt Open and maintain two separate special deposit accounts
241 Một khoản phí cam kết tính trên tổng số tiền gốc chưa được rút tại từng thời điểm theo mức được Hiệp định công bố vào ngày… A commitment charge on the principal amount of the Credit from time to time at a rate to be set by the Association as of (date)
242 Một khoản phí dịch vụ bằng ba phần tư của một phần trăm hàng năm trên số tiền Tín dụng đã được rút và số dư tại từng thời điểm A service charge at the rate of three-fourths of one percent (3/4 of 1%) per annum on the principal amount of the Credit withdrawn and outstanding from time to time
243 Một lần nữa thể hiện sự quan tâm và cam kết của Ngân hàng Thế giới trong công cuộc tăng trưởng kinh tế và giảm đói nghèo ở Việt Nam Once more show the interest and commitment of WB in Vietnam’s economic growth and poverty reduction
244 Một loạt các hoạt động DTBD thường được tiến hành bởi các tỉnh và các huyện Range of maintenance activities normally carried out by provinces and districts
245 Một phương thức chung đã được đề xuất A general approach is proposed
246 Một số tỉnh bị chậm trễ Experiencing some delays
247 Mức độ chi tiêu cho duy tu bảo dưỡng Level of maintenance expenditure
248 Mức độ cơ giới hóa Motorization levels
249 Mức độ sẵn sàng của tài liệu Availability of documents
250 Mục tiêu của Chiến lược Hỗ trợ Quốc gia Theo Ngành Sector-related Country Assistance Strategy (CAS) goal
251 Mục tiêu phát triển dự án Project development objective
252 Năm Tài khoá bắt đầu vào ngay 02 tháng 02 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 Fiscal Year starting January 1 and ending December 31
253 Năm tài khoá cơ sở Baseline FY
254 Năm tài khoá mốc Benchmark FY
255 Năm tiếp theo Subsequent year(s)
256 Nếu như có lý do để tin rằng việc này sẽ hỗ trợ công tác đánh giá If there is reason to believe that this would assist the assessment
257 Nếu như không có hạn chế đối với nghĩa vụ báo cáo tiến độ của Bên vay Without limitation upon the Borrower’s progress reporting obligations set out in…
258 Nếu như không có sự cải cách quan trọng về chính sách và đầu tư Without significant investment and policy reform
259 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam The State Bank of Vietnam
260 Ngân sách đệ trình Submitted budget
261 Ngày đóng tín dụng Closing date
262 Nghỉ không lương Be on leave without pay
263 Nghiên cứu Chiến lược GTVT của Chính phủ Gov’s Transport Strategy Study
264 Ngoài các hồ sơ đệ trình theo yêu cầu In addition to the required submittals
265 Người tự nhiên Natural person
266 Người vay lại Sub-borrowers
267 Người Vay phải lập và đệ trình Hiệp hội một báo cáo theo dõi tài chính theo đúng mẫu và nội dung mà Hiệp hội chấp thuận, như sau The Borrower shall prepare and furnish to the Association a financial monitoring report, in form and substance satisfactory to the Association, which
268 Nguồn vốn Sources of finance
269 Nguồn vốn chủ sở hữu Equity capital
270 Nguồn vốn và sử dụng vốn của dự án Project source(s) and use of funds
271 Nguyên tắc giá gốc Cost concept
272 Nhận thức về các dịch vụ y tế và quy trình xử lý Awareness of medical services and procedures
273 Nhóm Trọng điểm Quốc tế International focus group
274 Những dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo đầu tư Projects requiring only an investment report
275 Những thoả thuận sau đã đạt được Following agreements were reached
276 Nhưng vẫn còn thiếu các cơ chế thực hiện cụ thể Specific mechanisms for implementation is still lacking
277 Những vấn đề chính của ngành Main sector issues
278 Những vấn đề liên quan đến việc quản lý rủi ro ngoại hối Foreign exchange risk management related problems
279 Phải ghi nhớ rằng It should be borne in mind that
280 Phân bổ vốn giữa các tỉnh Funds allocation between provinces
281 Phân bổ vốn nhiều hơn cho DTBD đường Allocate a greater share to maintenance
282 Phân chia đường vận chuyển theo điêu kiện hạn chế năng lực thông hành (DBGT) Capacity-restrained assignment
283 Phân công trách nhiệm Identification of responsibilities
284 Phân tích chi tiết các tỉnh Undertake a detailed analysis of
285 Phân tích tài khoá ngành giao thông đường bộ Road sector fiscal policy analysis
286 Pháp nhân nhà nước Government-owned entity
287 Pháp nhân tư nhân Private entity
288 Phát triển các kế hoạch kinh doanh hàng năm Development of annual business plans
289 Phát triển các thủ tục thu thập và xử lý dữ liệu về duy tu bảo dưỡng đường Development of roads maintenance data collection and data processing procedures
290 Phát triển các thủ tục và kế hoạch theo dõi công tác duy tu bảo dưỡng đường Development of roads maintenance monitoring schedules and protocols
291 Phát triển hệ thống thu thập và phân tích dữ liệu Develop a system for collecting and analysing data
292 Phát triển kế hoạch duy tu bảo dưỡng chi tiết Develop detailed maintenance plans
293 Phát triển những sắp xếp (cơ chế) cho sự tham gia của khu vực kinh tế tư nhân trong ngành giao thông Developing suitable institutional arrangements for private sector participation in the transport sector
294 Phát triển quan hệ Hợp tác Quốc doanh – Tư nhân Developing private-public partnership in the transport sector
295 Phòng sẽ cần có thêm thiết bị để quản lý và giám sát dự án NIP hiệu quả The PID will require additional equipment to manage and supervise the NIP effectively
296 Phù hợp với các thủ tục của chính phủ đã được IDA chấp thuận In accordance with government procedures acceptable to IDA
297 Phương pháp đường tới hạn (CPM) Critical path method
298 Phương pháp hiệu số cộng dồn “Accumulated Deviation” method
299 Phương pháp xây dựng phân kỳ Stage construction method
300 Phương thức phân bổ vốn thích hợp Appropriate distribution of funds
301 Quan điểm của đoàn là It is the view of the mission that
302 Quan hệ ủy thác Fiduciary relationship
303 Quản lý dự án và quản trị doanh nghiệp Project management and business administration
304 Quản lý phương tiện và lái xe Vehicle and driver management
305 Quản lý tài chính và cơ chế thực hiện Financial management and implementation mechanisms
306 Quản lý tài chính và kế toán Accounting and financial management
307 Quản lý và giám sát chung dự án Overall project management and oversight
308 Quy hoạch cảnh quan Landscaping
309 Quy trình cấp vốn ban đầu Initial funding process
310 Quy trình tham vấn và cộng tác Collaborative process of consultation and partnership
311 Quyền rút đặc biệt Special drawing rights
312 Sau khi kết thúc Hợp đồng Tín dụng After the closing date of the Credit Agreement
313 Sẽ được tài trợ tằng tiền của khoản tín dụng To be financed out of the proceeds of the Credit
314 Séc bảo chi Certified check
315 Séc thu ngân Cashier’s check
316 Sổ đăng ký bản vẽ Drawing register
317 Sổ đăng ký tài liệu đệ trình Submittal register
318 Sổ tay Bảo dưỡng Đường NT Rural road maintenance handbook
319 Sổ tay Quản lý Tài chính Financial management manual
320 Sổ tiền mặt Cash book
321 Số tiền nợ đọng tại cấp tỉnh và cấp huyện rất lớn The presence of significant level of arrears at provincial and district level
322 Sự bù đắp Set-off
323 Sự cần thiết phải cải thiện tính hiệu quả của hoạt động bảo trì đường bộ Need to improve the efficiency of road maintenance delivery
324 Sự cần thiết phải đảm bảo nguồn vốn ổn định và đều đặn (lâu dài) cho DTBD mạng lưới đường bộ Need to ensure steady and stable road maintenance funding
325 Sự cần thiết phải đầu tư thêm cho đường bộ Need for further investments in roads
326 Sự cần thiết phải tăng cường sự tham gia của khu vực kinh tế tư nhân Gov’s Transport Strategy Strategy Study
327 Sự cần thiết phải tăng nguồn vốn phân bổ cho DTBD Need to increase the allocation of funds for maint.
328 Sự cần thiết phải theo dõi nguồn vốn đó The need for tracking of such funds
329 Sự cần thiết phải xây dựng năng lực cho Cục Đường bộ VN để quản lý việc DTBD mạng lưới đường bộ Need to build VRA’s institutional capacity for road maintenance management
330 Sự thật còn tồi tệ hơn đó là không có sự đối chiếu thường xuyên giữa tài khoản kho bạc và tài khoản của Sở GTVT. Worse is the fact that there is no regular reconciliation at the provincial/district levels between Prov. Treasury accounts and pdot
331 Sự trả lương theo sản phẩm Qualification Pay (QP)
332 Sửa đổi phần đấu thầu của Sổ tay Điều hành Amendments to procurement sections of OM
333 Suất đầu tưTỷ suất đầu tư Cost per unitRate of return (?)
334 Tại bất kỳ thời điểm nào sau khi điều chỉnh các điều kiện trả nợ như nêu tại đoạn (b) nêu trên, nếu Hiệp hội xác định rằng điều kiện kinh tế của Bên vay đã xấu đi đáng kể, trên cơ sở yêu cầu của Bên vay, Hiệp hội có thể điều chỉnh tiếp các điều khoản trả nợ sao cho phù hợp với lịch trả nợ quy định tại đoạn (a) nêu trên If, at any time after a modification of terms pursuant to paragraph (b) above, the Association determines that the Borrower’s economic condition has deteriorated significantly, the Association may, if so requested by the Borrower, further modify the terms of repayment to conform to the shedule of installments as provided in paragraph (a) above
335 Tài khoản có Creditor account
336 Tài khoản Tín dụng Credit account
337 Tài liệu này bao gồm, nhưng không giới hạn, This document would include, but not limited to,
338 Tài liệu thẩm định dự án Project appraisal document (PAD)
339 Tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu Assets = Liabilities + Equity
340 Tái tạo cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ Reestablish the country’s road transport infrastructure
341 Tài trợ hồi tố Retroactive Financing
342 Tài trợ tổng hợpMột hỗn hợp các công cụ của nhà tài trợ, bao gồm vốn cổ phần, nợ thứ cấp, bảo lãnh hoàn toàn và tài trợ bắc cầu với quy mô thay đổi theo sự biến đổi trong rủi ro của dự án, như khi dự án hoàn thành giai đoạn XD chuyển sang giai đoạn kinh doanh… Mezzanine Financing
343 Tăng cường hoạt động bảo dưỡng phòng ngừa và nâng cấp có lựa chọn Increased preventative maintenance and selective upgrading
344 Tăng cường năng lực của Bộ GTVT để cải cách ngành giao thông đường bộ và xây dựng năng lực Intitutional strengthening of mot for road sector reform and capacity building
345 Tăng cường năng lực của VRA trong việc quản lý, theo dõi và giám sát Strengthening the capacity of VRA in management, monitoring and supervision of…
346 Tăng cường năng lực quản lý bảo dưỡng đường Strengthen capacity for road maintenance management
347 Tăng cường năng lực thể chế và kỹ thuật của khu vực kinh tế quốc doanh và khu vực kinh tế tư nhân Strengthening the institutional and technical capacity of public and private sector
348 Tăng trưởng phát sinh Generated traffic
349 Tăng trưởng tự nhiên Natural growth
350 Tăng và đảm bảo nguồn vốn ổn định và đều đặn cho duy tu bảo dưỡng đường Increase and ensure stable and steady funds for road maintenance
351 Tạo cơ sở cho việc điều chỉnh các tiêu chuẩn của mot Provide the basis for revision to mot standards
352 Thanh lý vốn đúng hạn Liquidating the funds on time
353 Theo các điều khoản và điều kiện được quy định hoặc tham chiếu tới Hiệp định On terms and conditions set forth or referred to in the DCA
354 Theo các quy tắc kiểm toán được áp dụng thống nhất In accordance with consistently applied auditing standards
355 Theo dõi tất cả các hoạt động liên quan đến hợp phần And monitoring of all component-related activities
356 Theo dõi thực hiện và báo cáo Performance monitoring and reporting
357 Theo dõi và điều chỉnh các kế hoạch chính liên quan đến dự án Monitor and revise key schedules pertaining to the project
358 Theo dõi và xem xét hoạt động kỹ thuật Monitor and review technical performance
359 Theo dõi và xem xét hoạt động tài chính Monitor and review financial performance
360 Thiết kế và thực hiện phân tích và các chương trình về đào tạo và xây dựng năng lực để đảm bảo đáp ứng được được nhu cầu phát triển kỹ năng chuyên môn Design and implement capacity building and training analyses and programs to ensure sufficient skills augmentation
361 Thiết lập cơ chế khiếu nại Establishment of a complaint mechanism
362 Thiết lập một cơ sở dữ liệu quản lý đường bộ quốc gia Establishment of a national road management database
363 Thiếu vốn đối ứng Lack of counterpart funds
364 Thời hạn thanh toán Time for Payment
365 Thông qua một hệ thống quản lý (cai trị), pháp lý và hành chính công hiện đại Adopt a modern public administration, legal and governace system
366 Thông qua việc cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và trợ giúp điều hành Through provision of technical assistance and operational support
367 Thông số ràng buộc về thời gian Time constraints
368 Thông số tài chính Financing parameters
369 Thông tư liên bộ Interministerial circular
370 Thủ tục cấp ngân sách Budgeting procedures
371 Thủ tục sửa đổi Variation procedures
372 Thư ủy quyền Power of Attorney
373 Thúc đẩy tiến độ của công tác chuẩn bị Accelerate progress of preparatory works
374 Thực hiện các nghiên cứu liên quan đến việc nâng cao công tác vốn và quản lý duy tu bảo dưỡng Undertaking studies related to improving road maintenance finance and management
375 Thực hiện các yêu cầu về quản lý tài chính của GTNT3 Undertake RT3 financial management requirements
376 Thực hiện một cơ chế nhằm cải thiện việc thu hồi vốn Implementation of a mechanism for improving cost recovery
377 Thực hiện phân quyền Decentralized implementation
378 Thực hiện tập trung Centrally managed implementation
379 Thuế quan vận tải hàng hoá và hành khách giảm Passenger and freight tariffs/rate on project road reduced
380 Thuế thu nhập doanh nghiệp Corporate Income Tax
381 Thuê Tư vấn Employment of Consultants
382 Tiến độ thực hiện dự án The pace of project implementation
383 Tiến hành cải tạo và mở rộng 600 km đường quốc lộ Carrying out rehabilitation and widening of about 600km of selected sections of national roads
384 Tiểu hợp phần Subcomponent
385 Tổng hợp Đánh giá Summary of Assessment
386 Trong giai đoạn tới In the coming period
387 Trong trường hợp này In this instance
388 Tư cách Hội viên của các Hiệp hội Chuyên ngành (CV) Membership of Professional Associations
389 Tuyển mộ lao động Engagement of Labour
390 Ước tính chi phíLà việc ước tính thành tiền các khoản chi phí cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể Cost estimatesThe result of an estimating procedure which derives the expected monetary cost of performing a stipulated task or acquiring an item
391 Uỷ ban Chỉ đạo Dự án Project Steering Committee
392 Uỷ ban Chỉ đạo Sổ tay Tỉnh Provincial Handbook Steering Committee
393 Uỷ ban Thử nghiệm Mặt đường Nông thôn Rural Road Surfacing Trials Committee
394 Vai trò của Ban GTNT trong việc chia sẻ kiến thức RTU role in knowledge sharing
395 Văn bản dưới luật hướng dẫn thực hiện một cách tập trung Bylaws to guide the implementation in a concerted way
396 Văn bản ràng buộc về pháp lý legal binding document
397 Vẫn còn nhiều việc phải làm Substantial work is still required
398 Vấn đề chính mà dự án đang gặp phải Main problems facing the project
399 Vấn đề của ngành Sector issues
400 Vấn đề kỹ thuật Technical issues
401 Vấn đề liên quan đến quản lý tài chính và đấu thầu Procurement and financial management related matters
402 Vấn đề quan tâm Issues for concern
403 Vấn đề tồn đọng Outstanding activities
404 Vào cuối giai đoạn của báo cáo At the end of the period covered by said report
405 Việc góp vốn chung Pooling of funds
406 Việc gửi tiền vào và rút tiền ra khỏi Tài khoản đặc biệt tương ứng sẽ được thực hiện phù hợp với Deposits into, and payments out of each respective Special Account shall be made in accordance with…
407 Vòng vây cọc ván thep/khung vây Cofferdam
408 Vừa làm vừa học Learning by doing approach
409 Xây dựng phân kỳ cho đường cao tốc ngoài đô thị Stage construction for Expressway median
410 Xe tải dưới tiêu chuẩn vẫn được sử dụng và không được kiểm soát chặt chẽ Substandard truck(s) are in use without strict control
411 Yêu cầu báo cáo chính thức Formal reporting requirement
412 Yêu cầu Bên vay trả gấp đôi số tiền phải trả mỗi kỳ chưa đến hạn cho đến khi tổng số vốn gốc của Khoản tín dụng được trả hết; và Requiring the Borrower to repay twice the amount of each such installment not yet due until the principal amount of the Credit shall have been repaid; and
413 Cải dịch và bảo vệ các công trình tiện ích hiện có Diversion and protection of existing utilities

Tác giả bài viết: Linh Hoang on Vitas Translation

Nguồn tin: thongtindauthau.com

 Từ khóa: thuật ngữ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm gói thầu
 
 

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp NMNĐ Vĩnh Tân 4 năm 2019

Số TBMT: 20181125065-00
Thời điểm đóng thầu: 02:00 03/12/18
Thời gian đăng tải: 11:33 12/11/18

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

Số TBMT: 20181129228-00
Bên mời thầu: UBND xã Diễn Nguyên
Thời điểm đóng thầu: 20:45 27/11/18
Thời gian đăng tải: 11:12 12/11/18

CPC-NT-KH-W05-Dot2.2: Thi công lắp đặt công tơ và mạng điện sau công tơ huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh, Vạn Ninh

Số TBMT: 20181127075-00
Thời điểm đóng thầu: 20:30 26/11/18
Thời gian đăng tải: 11:04 12/11/18

Gói thầu số 4: Giám sát thi công

Số TBMT: 20181129225-00
Thời điểm đóng thầu: 22:00 05/12/18
Thời gian đăng tải: 10:48 12/11/18
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập62
  • Máy chủ tìm kiếm27
  • Khách viếng thăm35
  • Hôm nay41,265
  • Tháng hiện tại732,969
  • Tổng lượt truy cập7,403,589
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây