363 Thuật ngữ đấu thầu Anh/ Việt chuyên ngành cầu đường

Thứ hai - 19/03/2018 00:58
348 Thuật ngữ đấu thầu (Glossary of Procurement Terms) Anh/ Việt chuyên ngành cầu đường được liệt kê theo thứ tự Alphabet

 

 
STT  Tiếng Anh Tiếng Việt
1  Acceptance of bids
 Acceptance by the competent person of the evaluated   most responsive bid
 Chấp thuận trúng thầu
 Chấp thuận của người có thẩm quyền đối với hồ sơ dự   thầu được đánh giá là đáp ứng cao nhất  
2  Adjustment of deviation
 Addition or adjustment by procuring entity to correct   omissions or redundant items in bids against requirements   of bidding documents as well as correction of internal   inconsistencies in different parts of bids.
 Hiệu chỉnh sai lệch
 Là việc bổ sung hoặc điều chỉnh những nội dung còn thiếu   hoặc thừa trong hồ sơ dự thầu so với các yêu cầu của hồ   sơ mời thầu cũng như bổ sung hoặc điều chỉnh những   khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu và do bên mời   thầu thực hiện.
3  Advance payments
 Payments requested by the contractor prior to   commencement of work under a contract
 Tạm ứng thanh toán
 Là việc thanh toán cho nhà thầu trước khi bắt đầu công   việc được thoả thuận trong hợp đồng 
4  Advertisement
 Refer to the requirements for advertising of procurement   notices, invitations and other information in specified areas   and publications 
 Quảng cáo
 Là việc cung cấp các thông tin như thông báo đấu thầu,   mời thầu... trên một số phương tiện thông tin đại chúng
5

 After sales services

 Services provided by the contractor after the   supply/delivery of goods or completion of works, either   under a warranty or in accordance with a contractual   arrangement

 Dịch vụ sau bán hàng

 Các dịch vụ do nhà thầu thực hiện sau khi hoàn thành việc   cung cấp hàng hóa, thi công công trình dưới hình thức bảo   hành hoặc theo nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng 

6

 Alterative bids

 A bid submitted by a bidder as an alternative bid or offer   along with the main bid. Alternative bids are frequently in   response to a requirement specified in the bid documents.   Sometimes, bidders submit alternative bids voluntarily

 HSDT thay thế

 Là HSDT do nhà thầu nộp  kèm theo HSDT chính. HSDT   thay thế được nộp theo yêu cầu của HSMT. Đôi khi nhà   thầu nộp HSDT thay thế một cách tự nguyện

7

 Applicable law

 The law specified in the contract conditions as the law   which would govern the rights, obligations and duties of   the parties to the contract.

 Luật áp dụng

 Là luật nêu trong các điều kiện của hợp đồng có vai trò   quyết định về quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của các   bên tham gia hợp đồng

8

 Arbitration

 The process of bringing an impartial third party into a   dispute to render a binding, legally enforceable decision.   Arbitration is usually subject to specific laws which vary   according to state and country.  

 Trọng tài

 Là việc thông qua bên thứ ba làm trung gian để giải quyết   tranh chấp bằng các quyết định có tính khách quan và   hiệu lực pháp lý

9

 Arithmetical errors

 Errors arising from miscalculation which can be corrected   without changing  the substance of the bid.

 Lỗi số học

 Là lỗi do tính toán nhầm có thể được sửa song không   được thay đổi bản chất của HSDT 

10

 Award of contract

 Notification to a bidder of acceptance of his/her bid

 Trao hợp đồng

 Là việc thông báo kết quả đấu thầu cho nhà thầu trúng thầu biết

11

B

12

 Bid security

 The form under a deposit, a bond or bank guarantee   provided by a bidder to ensure responsibility of the bidder   within a specified duration according to the bidding   document

 Bảo đảm dự thầu

 Là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp như   đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để đảm bảo trách   nhiệm dự thầu của nhà thầu với một thời gian xác định   theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu 

13  Bid capacity           
 The technical and financial capacity of a bidder to make   credible offer for performing the required work to the   prescribed standards and within the proposed contract   period 
 Khả năng đấu thầu        
 Là khả năng kỹ thuật và tài chính của nhà thầu tham gia   đấu thầu thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSMT và   trong thời hạn theo quy định 
14  Bid closing           
 The deadline to finish the submission of bids which is   specified in the bidding documents 
 Đóng thầu        
 Là thời điểm kết thúc việc nộp hồ sơ dự thầu được quy   định trong hồ sơ mời thầu 
15  Bid currency           
 The currency or currencies in which the bidder has   dominated the bid price. 
 Đồng tiền dự thầu        
 Là đồng tiền mà nhà thầu sử dụng trong HSDT của mình
16  Bid discounts           
 An allowance or deduction offered by a bidder in  his price
 Giảm giá dự thầu        
 Là việc nhà thầu giảm một phần giá trong giá dự thầu của   mình  
17  Bid evaluation           
 A process for examinating, analyzing and assessing the   bids to determine the successful bidder
 Đánh giá hồ sơ dự thầu        
 Là quá trình bên mời thầu phân tích, đánh giá xếp hạng   các hồ sơ dự thầu để lựa chọn nhà thầu trúng thầu 
18  Bid evaluation report           
 A report prepared to record the results of bid evaluation
 Báo cáo xét thầu        
 Là văn bản báo cáo về kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu 
19  Bid form           
 The formal letter of the bidder, made in a prescribed   format, to undertake and execute the obligations or works   required under the proposed contract, if award. 
 Mẫu đơn dự thầu        
 Là văn thư tham dự thầu chính thức của nhà thầu cam kết   thực hiện các nghĩa vụ hoặc công việc theo yêu cầu trong   dự thảo hợp đồng nếu được trao thầu
20  Bid invitation letter           
 A letter/notification giving brief details of the project and   requesting prospective bidder to participate the bidding   process 
 Thư mời thầu        
 Thư/thông báo bao gồm các nội dung tóm tắt của dự án và   đề nghị các nhà thầu tiềm năng tham dự thầu 
21  Bid opening           
 The time for opening of bids was specified in bidding   documents
 Mở thầu        
 Là thời điểm mở HSDT được quy định trong HSMT 
22  Bid prices      
 The price offered by bidders in their bids after deduction of   discount (if any)
 Giá dự thầu        
 Là giá do nhà thầu ghi trong HSDT sau khi đã trừ phần   giảm giá (nếu có) bao gồm các chi phí cần thiết để thực   hiện gói thầu 
23  Bid submission           
 Formal tendering or delivering of the bid by a bidder to the   place and time designated in the bidding documents by the   procuring entity 
 Nộp thầu        
 Là việc nhà thầu nộp HSDT tại địa điểm và thời gian nêu   trong HSMT do bên mời thầu quy định
24  Bids           
 Document prepared by bidders in accordance with   requirements of the bidding documents 
 Hồ sơ dự thầu         
 Là các tài liệu do các nhà thầu lập theo yêu cầu của   HSMT
25  Bid validity          
 A period of time after the date of bid opening, specified in   the instructions to bidders, for which bids must be valid.
 Hiệu lực của hồ sơ dự thầu        
 Là thời hạn HSDT có giá trị kể từ ngày mở thầu theo quy   định trong phần chỉ dẫn nhà thầu 
26  Bidding documents           
 All documents prepared by procuring entity which specify   requirements for a bidding package and serve as basis for   bidders to prepare their bids and for procuring entity to   evaluate bids. 
 Hồ sơ mời thầu        
 Là toàn bộ tài liệu do bên mời thầu lập, bao gồm các yêu   cầu cho một gói thầu được dùng làm căn cứ để nhà thầu   chuẩn bị HSDT và bên mời thầu đánh giá HSDT
27  Bidder           
 A individual or entity who participate in the procurement   proceedings 
 Nhà thầu        
 Là cá nhân hoặc tổ chức tham gia quá trình mua sắm 
28  Bill of quantities           
 An attachment to the bidding documents intended to   provide sufficient information on the quantities of works to   be performed to enable bids to be prepared efficiently and   accurately 
 Bản tiên lượng        
 Là tài liệu đính kèm HSMT nhằm cung cấp đầy đủ các   thông tin về khối lượng của công trình cần được thực   hiện  để nhà thầu chuẩn bị HSDT đầy đủ và chính xác
  C
29  Ceilings for direct procurement           
 Monetary limits permitting for application of direct   procurement form
 Hạn mức được chỉ định thầu        
 Giới hạn mức tiền cho phép được thực hiện theo hình   thức chỉ định thầu 
30  Civil works           
 The works related to construction and installation of   equipment for projects or project components
 Xây lắp công trình         
 Là những công việc thuộc quá trình xây dựng và lắp đặt   thiết bị các công trình, hạng mục công trình 
31  CIF           
 A term of international trade and banking, denoting “cost,   insurance and freight” for shipping
 Giá nhập khẩu        
 Là thuật ngữ thương mại và ngân hàng quốc tế được hiểu   là “chi phí, bảo hiểm và cước phí” trong cung ứng   hàng   hóa 
32  Clarification of bids           
 The explanations of the bidders relating to their bids as   requested by the procuring entity provided that any   change on substance of bids as well as bid price are not   permissible 
 Làm rõ hồ sơ dự thầu        
 Là việc giải thích của nhà thầu về HSDT của mình theo   yêu  cầu của bên mời thầu với điều kiện không được làm   thay đổi bản chất của HSDT cũng như giá dự thầu 
33  Competent person           
 The head of a government organization, government   agency or SOE, or person authorized to act on its behalf   who are responsible for approving the project and bidding   results
 Người có thẩm quyền        
 Là người đứng đầu hoặc người đại diện theo ủy quyền   của tổ chức, cơ quan nhà nước hoặc các doanh nghiệp   có  thẩm quyền quyết định dự án và kết quả lựa chọn nhà   thầu 
34  Completion date            
 The date specified in the bidding documents or the   contract by which performance of the contract must be   completed 
 Ngày hoàn thành       
 Là ngày được quy định trong HSMT mà nhà thầu phải   thực hiện xong hợp đồng 
35  Consulting service           
 An activity to provide procuring entity with professional   knowledge and experiences required for decision taking during project preparation and implementation 
 Dịch vụ tư vấn        
 Là hoạt động của các chuyên gia nhằm đáp ứng các yêu   cầu về kiến thức và kinh nghiệm chuyên môn phục vụ cho   quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án 
36  Contract           
 The promises, duties and obligations of parties concluded   to create a binding legal relationship  
 Hợp đồng        
 Là các cam kết, nghĩa vụ và trách nhiệm được các bên   nhất trí làm cơ sở pháp lý ràng buộc giữa các bên
37  Contract finalization           
 The process of negotiation with successful bidders to   finalize all details of the contract before signing 
 Hoàn thiện hợp đồng        
 Là quá trình tiếp tục thương thảo hoàn chỉnh nội dung chi   tiết của hợp đồng với nhà thầu trúng thầu trước khi ký
38  Contract price             
 The price agreed by procuring entity and the successful   bidder after contract finalization in accordance with award   results
 Giá hợp đồng        
 Là giá được bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu thỏa   thuận sau khi thương thảo hoàn thiện hợp đồng và phù   hợp với kết quả trúng thầu 
39  Contract standard          
 The agreed quality or standard to which supply or   performance against a contract shall conform. The   standard may be in the form of description, drawings,   specifications, samples, or any combination of these 
 Quy chuẩn hợp đồng        
 Là các yêu cầu về chất lượng trong quá trình thực hiện   hợp đồng phải tuân thủ. Quy chuẩn hợp đồng có thể dưới   dạng mô tả, bản vẽ, đặc tính, mẫu mã hoặc tổ hợp các   yêu cầu trên
40  Conversion to a single currency          
 All prices are converted to a single currency (if bids quoted   in various currencies) using the exchange rate specified in   the bidding document for the purposes of comparison 
 Quy đổi sang đồng tiền chung     
 Là việc chuyển đổi sang một đồng tiền chung (nếu HSDT   chào theo nhiều đồng tiền) theo tỷ giá quy định trong   HSMT để làm cơ sở so sánh các HSDT
41  Cost estimates           
 The result of an estimating procedure which derives the   expected monetary cost of performing a stipulated task or   acquiring an item 
 Ước tính chi phí        
 Là việc ước tính thành tiền các khoản chi phí cần thiết để   thực hiện một công việc cụ thể
42  Currencies of the bid           
 The currency or currencies specified in the bidding   documents in which the bid price may be stated 
 Đồng tiền dự thầu        
 Là đồng tiền quy định trong HSMT mà nhà thầu sẽ chào     trong HSDT của mình
43  Currencies of payment           
 The currency or currencies in which the price is quoted by   the successful bidder or specified in the bidding   documents in which the contractor will be paid 
 Đồng tiền thanh toán        
 Là đồng tiền do nhà thầu trúng thầu chào trong giá dự   thầu hoặc đồng tiền được quy định trong HSMT để thanh   toán cho nhà thầu 
44 D
45  Date of decision           
 The date on which the decision to ward the contract is   made by the competent person 
 Ngày trao thầu        
 Là ngày người có thẩm quyền quyết định nhà thầu trúng   thầu
46  Detailed specifications           
 A document which clearly and accurately describes the   essential requirements in detail for items, materials or   services 
 Đặc tính kỹ thuật chi tiết        
 Là tài liệu mô tả rõ ràng và chính xác các yêu cầu chủ yếu   một cách chi tiết về các khoản mục, vật tư hoặc dịch vụ   mà nhà thầu sẽ cung cấp 
47  Delivery point           
 A place specified in the contract document where delivery   of goods is to be made by the contractor
 Điểm giao hàng        
 Là địa điểm quy định trong hợp đồng mà nhà thầu phải   tuân thủ khi giao hàng
48  Deviation           
 A departure from the norm or specified requirements of   bidding documents 
 Sai lệch        
 Là sai khác so với quy cách hoặc yêu cầu của HSMT
49  Disbursement          
 Payment or withdrawal of funds for an expenditure under a   project
 Giải ngân       
 Là việc thanh toán hoặc rút tiền cho một khoản chi phí   thuộc dự án
50  Discounts           
 An allowance or deduction granted by a seller to buyer of a   specified sum or percentage from the selling price 
 Giảm giá        
 Là việc bên bán giảm giá bán cho bên mua một khoản   tiền hoặc theo tỷ lệ cụ thể 
51  Domestic preference          
 A scheme through which preference is given to   domestic/local bidders in competition with international   bidders. This is usually done by reducing the prices offered   by domestic bidders or increasing the prices offered by   international bidders by a specified percentage on the   basis of a formula 
 Ưu đãi nhà thầu trong nước        
 Là các hình thức hỗ trợ mà qua đó nhà thầu trong nước   được ưu đãi so với nhà thầu nước ngoài. Việc ưu đãi   thường được thực hiện bằng cách trừ vào giá dự thầu   của nhà thầu trong nước hoặc cộng thêm vào giá dự thầu   của nhà thầu nước ngoài theo một tỷ lê phần trăm hoặc   trên cơ sở một công thức  
52  Drawings          
 Part of technical specifications for equipment, plant or   works. Drawings are usually part of the contract conditions 
 Bản vẽ        
 Là phần đặc tính kỹ thuật đối với thiết bị, máy móc hoặc   công trình. Các bản vẽ thường là một bộ phận của các   điều kiện hợp đồng 
53  Duties and taxes           
 The charges imposed on the manufacture, supply or   import of goods and services
 Thuế        
 Là các khoản phí đánh vào quá trình sản xuất, cung ứng   hoặc nhập khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ 
54
55  Eligibility  Sự hợp lệ, Tư cách hợp lệ        
 Sự hợp lệ, Tư cách hợp lệ là yêu cầu cơ bản đối với việc   tham gia dự thầu của nhà thầu, của hàng hoá hoặc dịch   vụ cung cấp cho gói thầu được nêu trong hồ sơ mời thầu   trên cơ sở tuân thủ theo quy định của cơ quan tài trợ vốn,   hoặc của tổ chức, cá nhân người cấp vốn  
56  Eligible Bidders  Nhà thầu hợp lệ        
 Nhà thầu hợp lệ là nhà thầu có tư cách tham dự thầu   được quy định trong hồ sơ mời thầu. Đối với WB và ADB,   nhà thầu hợp lệ là nhà thầu thuộc các nước là thành viên   của các tổ chức này 
57  Eligible Goods and Services  Hàng hoá và dịch vụ hợp lệ        
 Hàng hoá và dịch vụ hợp lệ là hàng hoá và dịch vụ có đủ   tư cách được phép cung cấp cho bên mời thầu theo yêu   cầu của hồ sơ mời thầu. Đối với WB và ADB, hàng hoá và   dịch vụ hợp lệ là hàng hoá và dịch vụ có xuất xứ thuộc   các nứớc là thành viên của các tổ chức này 
58  Elimination of Bids  Loại bỏ hồ sơ dự thầu       
 Loại bỏ hồ sơ dự thầu là việc không xem xét tiếp hồ sơ   dự thầu trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Việc loại   bỏ hồ sơ dự thầu được căn cứ theo điều kiện cụ thể về   loại bỏ hồ sơ dự thầu quy định trong hồ sơ mời thầu 
59  Employer  Người thuê, người đứng ra tuyển dụng         
 Trong đấu thầu đồng nghĩa với người mua, bên mời thầu,   chủ đầu tư khi họ là người đứng ra tổ chức đấu thầu và ký   hợp đồng với nhà thầu trúng thầu. Thuật ngữ này thường   được sử dụng để chỉ bên mời thầu trong các mẫu hồ sơ   mời thầu theo hướng dẫn của các tổ chức tài trợ quốc tế   như WB, ADB 
60  Engineer  Kỹ sư        
 Trong đấu thầu từ "Kỹ sư" được chỉ nhà tư vấn giám sát   được chủ đầu tư thuê với chức danh là "kỹ sư" để thực   hiện nhiệm vụ giám sát theo hợp đồng đã ký. Thuật ngữ   này thường được sử dụng trong quy định của Điều kiện   chung và Điều kiện cụ thể của hợp đồng đối với gói thầu   xây lắp theo Hiệp Hội quốc tế các kỹ sư tư vấn (FIDIC)   hoặc trong mẫu hồ sơ mời thầu các gói thầu xây lắp của   các tổ chức tài trợ quốc tế như WB, ADB 
61  Engineering  Thiết kế 
62  Engineering Procuring Costruction (EPC)  Thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp        
 Thuật ngữ này thường dùng để chỉ gói thầu tổng thầu   EPC bao gồm toàn bộ các công việc thiết kế, cung cấp vật   tư thiết bị và xây lắp của một gói thầu do một nhà thầu   thực hiện 
63  Envelope            Single-envelope bidding                                                      Two-envelope bidding  Phong bì, túi hồ sơ:
 Đấu thầu một túi hồ sơ
        
 Là phương thức đấu thầu mà nhà thầu nộp đề xuất kỹ   thuật và đề xuất về giá trong một túi hồ sơ.
 Đấu thầu hai túi   hồ sơ        
 Là phương thức đấu thầu mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ   thuật và đề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng   biệt   vào cùng một thời điểm 
64  Entity  Thực thể, cơ quan, bộ phận  
65  Procuring Entity  Bên mời thầu        
 Bên mời thầu là chủ dự án, chủ đầu tư hoặc pháp nhân   đại diện hợp pháp của chủ dự án, chủ đầu tư được giao   trách nhiệm thực hiện công việc đấu thầu 
66  Equipment  Thiết bị        
 Thiết bị là một loại hàng hoá, là đối tượng mua đối với đấu   thầu mua sắm hàng hoá, là yêu cầu phải có đối với nhà   thầu để thực hiện gói thầu xây lắp (Construction   equipment) 
67  Equivalent Specifications  Đặc tính kỹ thuật tương ứng        
 Thuật ngữ này thường được sử dụng trong hồ sơ mời   thầu, khi yêu cầu đối với một loại thiết bị vật tư nào đó.   Theo đó, yêu cầu về đặc tính kỹ thuật cụ thể hoặc tương   ứng đối với một loại vật tư thiết bị khác 
68  Error correction  Sửa lỗi        
 Sửa lỗi là việc sửa chữa những sai sót nhằm chuẩn xác   hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi đánh máy, lỗi chính   tả, lỗi nhầm đơn vị và do bên mời thầu thực hiện để làm   căn cứ cho việc đánh giá 
69  Escalation Factors  Các yếu tố tăng giá        
 Các yếu tố tăng giá được sử dụng trong hợp đồng điều   chỉnh giá như lao động, vật tư, máy móc thiết bị 
70  Escalation Formula (prise adjustment Formula)  Công thức điều chỉnh giá        
 Công thức điều chỉnh giá là công thức tính toán theo các   yếu tố tăng giá được nêu trong hồ sơ mời thầu đối với gói   thầu thực hiện theo loại hợp đồng điều chỉnh giá (hay hợp   đồng theo đơn giá) để làm căn cứ cho việc thanh toán đối   với nhà thầu 
71  Estimate            Cost estimates  Sự ước tính, dự toán         Dự toán chi phí 
72  Estimated prise for each package  Giá gói thầu        
 Giá gói thầu là giá được xác định cho từng gói thầu trong   kế hoạch đấu thầu của dự án trên cơ sở trên tổng mức   đầu tư hoặc tổng dự toán, dự toán được duyệt 
73  Evaluation of Bids (Bid Evaluation)  Đánh giá hồ sơ dự thầu        
 Đánh giá hồ sơ dự thầu là quá trình bên mời thầu xem xét,   phân tích, đánh giá xếp hạng các hồ sơ dự thầu để lựa   chọn nhà thầu trúng thầu 
74  Evaluation Criteria  Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu        
Tiêu chuẩn đánh giá là những tiêu chí biểu hiện những   yêu cầu của hồ sơ mời thầu về các mặt kỹ thuật, tài   chính, thương mại và các yêu cầu khác tuỳ theo từng gói   thầu dùng để làm căn cứ đánh giá hồ sơ dự thầu. Tiêu   chuẩn đánh giá được nêu trong hồ sơ mời thầu 
75  Evaluation of Deviations (Adjustment of Deviations)  Đánh giá hoặc hiệu chỉnh các sai lệch        
 Hiệu chỉnh các sai lệch là việc bổ sung hoặc điều chỉnh   những nội dung còn thiếu hoặc thừa trong hồ sơ dự thầu   so với yêu cầu của hồ sơ mời thầu cũng như bổ sung   hoặc điều chỉnh những khác biệt giữa các phần của hồ sơ   dự thầu và do bên mời thầu thực hiện 
76  Evaluation Report  Báo cáo đánh giá thầu        
 Báo cáo đánh giá thầu là báo cáo của bên mời thầu về   quá   trình tổ chức đấu thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu để   trình người có thẩm quyền xem xét về kết quả đấu thầu 
77  Evaluated Price  Giá đánh giá        
 Giá đánh giá là giá dự thầu đã sửa lỗi và hiệu chỉnh các   sai lệch (nếu có), được quy đổi về cùng mặt bằng (kỹ   thuật, tài chính, thương mại và các nội dung khác) để là   cơ sở so sách giữa các hồ sơ dự thầu 
78  Examination of Bids  Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự thầu        
 Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự thầu là việc xem xét về tính hợp   lệ và sự đáp ứng cơ bản của hồ sơ dự thầu so với quy   định của hồ sơ mời thầu. Kiểm tra sơ bộ hồ sơ dự thầu là   một phần việc trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu 
79  Exchange Rate  Tỷ giá hối đoái, tỷ giá quy đổi        
 Tỷ giá quy đổi là tỷ giá giữa các đồng tiền khác nhau dùng   để quy đổi đồng tiền dự thầu của các nhà thầu về một loại   tiền nhất định theo quy định của hồ sơ mời thầu để đánh   giá và so sánh các hồ sơ dự thầu trong quá trình đánh giá   thầu 
80  Executing Agency  Cơ quan thực hiện        
 Trong đấu thầu, cơ quan thực hiện việc đấu thầu là bên   mời thầu 
81  Expense for bidding participation  Chi phí dự thầu        
 Chi phí dự thầu là các khoản chi phí do nhà thầu khi tham   dự thầu phải chịu, bao gồm việc đi lại để mua hồ sơ dự   thầu, tiền mua hồ sơ dự thầu, chi phí thăm và nghiên cứu   hiện trường, chi phí lập hồ sơ dự thầu, chi phí đi lại hoặc   gửi nộp hồ sơ dự thầu 
82  Experience of Bidders  Kinh nghiệm của nhà thầu        
 Kinh nghiệm của nhà thầu là những việc nhà thầu đã   từng   thực hiện, nó là tiêu chí rất quan trọng trong đánh   giá năng   lực của nhà thầu. Kinh nghiệm của nhà thầu   được biểu   hiện trên nhiều mặt như kinh nghiệm về thiết   kế, kinh   nghiệm xây dựng, kinh nghiệm lắp đặt thiết bị,   kinh nghiệm   sản xuất và cung ứng hàng hoá...   
83  Experience record  Hồ sơ kinh nghiệm        
 Hồ sơ kinh nghiệm là tài liệu yêu cầu nhà thầu khai báo   trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu bao gồm số   năm hoạt động của nhà thầu, danh sách các hợp đồng   tương tự do nhà thầu đã thực hiện trong vòng 3 đến 5   năm  qua (tuỳ theo yêu cầu của từng gói thầu) 
84  Expert  Chuyên gia        
 Chuyên gia là người có kinh nghiệm, thành thạo trong một   lĩnh vực chuyên môn nào đó. Trong lĩnh vực đấu thầu khái   niệm này thường được chỉ các nhà tư vấn 
85  Export credit  Tín dụng xuất khẩu        
 Tín dụng xuất khẩu là loại tín dụng mà một chính phủ này   cho một chính phủ khác vay để nhập hàng hoá của nước   họ (nước cho vay). Đây là một trong những nguồn tài   chính thường gặp được thể hiện trong kế hoạch đấu thầu 
86  Extension of Bid Validity  Gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu        
 Gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu là việc kéo dài thời   gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu do bên mời thầu yêu   cầu và nhà thầu chấp nhận 
87  Ex ship  Giao hàng tại mạn tàu        
 Thuật ngữ về mua bán hàng. Theo đó, người bán phải   chịu mọi chi phí giao hàng gồm cả phí dỡ hàng từ tàu ra 
88  Ex works  Giao hàng tại xưởng        
 Thuật ngữ thương mại quốc tế (INCOTERM). Người bán   chịu phí xếp hàng tại xưởng 
89 F
90  Fair  Công bằng        
 Thuật ngữ "fair" trong đấu thầu được dùng để chỉ tính   công bằng mà mục tiêu của công tác đấu thầu phải đạt   được 
91  Fees for review of bidding results  Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu        
 Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản lệ phí do cơ   quan thẩm định thu của bên mời thầu từ chi phí thực hiện   dự án để chi phí cho việc thẩm định kết quả đấu thầu và   nộp một phần vào ngân sách theo quy định 
92  FIDIC (tiếng Pháp viết tắt: Federation Internationale   des Ingenieurs-Conseils)  Hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn        
 Hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn (FIDIC) thành lập năm   1913 với nhiệm vụ xúc tiến mối quan tâm về nghề nghiệp   và trao đổi thông tin. FIDIC có xuất bản các loại sách về   mẫu Điều kiện chung và Điều kiện cụ thể của các loại hợp   đồng. Các loại mẫu này thường được sử dụng trong hồ   sơ mời thầu các gói thầu đấu thầu quốc tế 
93   Final Payment Certificate  Phiếu xác nhận thanh toán        
 Phiếu xác nhận thanh toán là phiếu do "Kỹ sư" (Tư vấn   giám sát) xác nhận khối lượng do nhà thầu hoàn thành để   chuyển cho chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu. Thuật   ngữ này thường dùng để quy định thể thức thanh toán   trong điều kiện chung của hợp đồng nêu trong Hồ sơ mời   thầu 
94   Final Statement  Tờ khai hoàn thành công việc của nhà thầu         
 Tờ khai của nhà thầu về công việc đã hoàn thành để nộp   cho Kỹ sư (Tư vấn giám sát) để làm cơ sở cho việc xác   nhận thanh toán. Thuật ngữ này thường dùng trong điều   kiện chung của hợp đồng được nêu trong hồ sơ mời thầu 
95  Financial Data  Số liệu về tài chính        
 Số liệu về tài chính trong đấu thầu là những số liệu được   quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu yêu   cầu nhà thầu khai báo để làm cơ sở đánh giá năng lực về   tài chính của nhà thầu bao gồm: tổng tài sản, tài sản lưu   động, lợi nhuận trước và sau thuế, doanh thu, danh mục   các hợp đồng đang thực hiện dở dang, khả năng tín dụng   của doanh nghiệp 
96  Financial Statements  Báo cáo tài chính 
97  Audited financial statements  Báo cáo tài chính đã được kiểm toán        
 Báo cáo tài chính đã được kiểm toán là báo cáo tài chính   do nhà thầu lập và được cơ quan kiểm toán xác nhận bao   gồm các chỉ tiêu về tài chính của nhà thầu trong năm tài   chính như tổng tài sản, các khoản thu chi, các khoản nộp   ... theo quy định. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán   của nhà thầu là một loại tài liệu thuộc hồ sơ dự thầu mà   nhà thầu phải nộp để làm cơ sở cho việc đánh giá năng   lực của nhà thầu 
98  Fixed-price contract  Hợp đồng trọn gói        
 Hợp đồng trọn gói là hợp đồng có giá cố định, áp dụng   cho những gói thầu được xác định rõ về số lượng, khối   lượng, yêu cầu về chất lượng và thời gian tại thời điểm ký   hợp đồng 
99  FOB (Free on board)  Giao hàng lên tàu        
 Giao hàng lên tàu (FOB) là thuật ngữ thương mại quốc tế   được quy định trong INCONTERM chỉ hàng hoá do người   bán giao hàng qua mạn tàu tại cảng bốc hàng. Theo đó,   người bán chịu chi phí vận chuyển và bảo hiểm gồm cả   phí xếp hàng xuống tàu. Thuật ngữ này thường dùng   trong  điều kiện hợp đồng của các gói thầu mua sắm hàng   hoá qua nhập khẩu 
100  Force account  Tự thực hiện        
 Tự thực hiện là một trong số các hình thức lựa chọn nhà   thầu. Hình thức này được áp dụng trong trường hợp chủ   dự án có đủ năng lực để trực tiếp thực hiện gói thầu thuộc   dự án do mình quản lý 
101  Force majeure  Bất khả kháng        
 Bất khả kháng là các trường hợp xảy ra do thiên tai, chiến   tranh, náo loạn hoặc các trường hợp không lường trước   đột ngột xảy ra làm ảnh hưởng đến việc thực hiện một   công việc nào đó. Trong đấu thầu, gặp trường hợp bất khả   kháng thì được phép áp dụng hình thức chỉ định   thầu.Trong  hợp đồng, gặp trường hợp bất khả kháng   không thực hiện được những điều khoản của hợp đồng thì   được coi là không bị vi phạm hợp đồng 
102  Fraud  Gian lận        
 Gian lận trong đấu thầu là việc trình bày sai sự thật để   gây ảnh hưởng đến quá trình đấu thầu hoặc thực hiện   hợp đồng gây thiệt hại cho chủ dự án, bao gồm các hành   động cấu kết thông đồng giữa các nhà thầu dự thầu   (trước hoặc sau khi nộp hồ sơ dự thầu) nhằm tạo nên giá   thầu giả tạo ở mức không có tính cạnh tranh và làm cho   chủ dự án mất các lợi ích của cạnh tranh tự do và rộng   rãi 
103  Funding source  Nguồn vốn        
 Nguồn vốn là cơ sở chi tiền cho việc mua sắm. Trong hồ   sơ mời thầu nguồn vốn phải được nêu rõ làm cơ sở cho   nhà thầu quyết định việc tham dự thầu 
104  G
105  General Condition of Contract  Điều kiện chung của hợp đồng        
 Điều kiện chung của hợp đồng là những điều khoản quy   định chung về trách nhiệm thực hiện hợp đồng giữa bên   mời thầu và nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng. Điều   kiện chung của hợp đồng là một bộ phận của hồ sơ mời   thầu và đồng thời là một phần của hợp đồng được ký kết   giữa bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu sau này 
106  Goods  Hàng hoá        
 Hàng hoá là các loại máy móc, thiết bị (toàn bộ, đồng bộ   hoặc thiết bị lẻ), nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu   dùng (thành phẩm, bán thành phẩm). Trong đấu thầu,   bản  quyền sở hữu công nghiệp, bản quyền sở hữu công   nghệ, các dịch vụ không phải là dịch vụ tư vấn được thực   hiện theo quy trình mua sắm hàng hoá 
107  Guidelines for Procurement  Hướng dẫn về đấu thầu       
 Hướng dẫn về đấu thầu là các tài liệu của các tổ chức tài   trợ quốc tế như WB, ADB, JBIC quy định những vấn đề   cơ bản trong đấu thầu và quy trình thực hiện đấu thầu   tuyển chọn tư vấn, mua sắm hàng hoá và xây lắp 
108 H
109  Handbook for Users of Consulting services  Sổ tay hướng dẫn sử dụng tư vấn        
 Sổ tay hướng dẫn sử dụng tư vấn là cuốn sách do ADB   xuất bản nhằm mục đích hướng dẫn chi tiết cho bên vay   những vấn đề về sử dụng tư vấn và các thủ tục đấu thầu   tuyển chọn tư vấn 
110  Handling cases encountered during bidding process  Xử lý tình huống trong đấu thầu        
 Xử lý tình huống trong đấu thầu là việc xử lý các trường   hợp đặc biệt xảy ra trong quá trình đấu thầu được quy   định thành một mục riêng trong văn bản pháp quy về đấu   thầu 
111  Handling of violations  Xử lý vi phạm        
 Xử lý vi phạm là việc xử lý các vụ việc có liên quan đến vi   phạm những quy định về đấu thầu 
112 M
113  Makes award  Trao thầu 
114  Management contract  Hợp đồng quản lý        
 Một thoả thuận theo đó một nhà đầu tư đảm nhận trách   nhiệm đối với toàn bộ quá trình kinh doanh và bảo trì công   trình cùng với thẩm quyền đưa ra quyết định quản lý. Phí   thanh toán được xác định một phần dựa trên các dịch vụ   được cung cấp (đối với HĐDV) và một phần dựa trên   những hợp đồng đã thực hiện (như phân chia lợi nhuận) 
115  Manufacturer  Nhà sản xuất (chế tạo)        
 Cá nhân, tổ chức tạo ra các sản phẩm hàng hoá và có   quyền quyết định về mọi mặt đối với sản phẩm hàng hoá   đó. 
116  Manufacturer¢s Authorization  Uỷ quyền của nhà sản xuất      
 Sự trao quyền của nhà sản xuất cho cá nhân hoặc tổ   chức phân phối hoặc quyết định một số nội dung nào đó   đối với sản phẩm hàng hoá do mình sản xuất ra. 
117  Manufacturer¢s Authorization Form  Mẫu giấy Uỷ quyền của nhà sản xuất 
118  Mezzanine Financing  Tài trợ tổng hợp        
 Một hỗn hợp các công cụ của nhà tài trợ, bao gồm vốn cổ   phần, nợ thứ cấp, bảo lãnh hoàn toàn và tài trợ bắc cầu   với quy mô thay đổi theo sự biến đổi trong rủi ro của dự   án, như khi dự án hoàn thành giai đoạn XD chuyển sang   giai đoạn kinh doanh... 
119  Multiplier effect  Tác động theo mô hình số nhân        
 Tác động của dự án đối với các khu vực khác trong nền   kinh tế, đặc biệt là khu thu nhập của dự án đã thúc đẩy   việc tận dụng mức công suất chưa sử dụng, tạo công việc   và thu nhập mới cho các ngành liên quan. Nó có thể lớn   hơn nhiều lần so với tác động ban đầu mà dự án tạo ra. 
120 N
121  National Competitive Bidding (NCB)  Đấu thầu cạnh tranh trong nước        
122  National Shopping  Mua sắm trong nước        
 Sử dụng trong chào hàng cạnh tranh 
123  Natural monopoly  Độc quyền tự nhiên        
 Một hoạt động kinh tế có thể đạt được hiệu quả cao nhất   bởi sự duy nhất ngẫu nhiên của một nhà sản xuất 
124  Negotiable instrument  Công cụ chuyển đổi (từ hàng hoá ra tiền hay chứng   khoán)        
 Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản hàng hoá (có hiệu   lực khi có hoặc không có xác nhận) chuyển giao quyền sở   hữu hợp pháp hàng hoá, tài sản cho người được chuyển   nhượng 
125  Negotiation  Đàm phán        
 Một trong những phương pháp mua sắm trong một số   trường hợp nhất định khi việc quảng cáo chính thức     không khả thi hoặc không thực tế 
126  Net present value  Giá trị hiện tại ròng        
 Một ước tính về ròng tiền hay ròng giá trị sản xuất do dự   án tạo ra, sau khi đã trừ đi các chi phí 
127  Net Price           
 Final price after all adjustments have been made gor all   discounts and rebates  
 Giá thuần/ròng         
 Giá cả cuối cùng sau khi đã hiệu chỉnh, khấu trừ và giảm   giá        
128  Network Analysis           
 Breaking down a complex (procurement) project into a   series of activities, arranging these with precedence   ordering, putting against of the activities the estimated   completion time and depicting the sequence on a diagram   to facilitate the indentification of inter-relationships and   critical areas of  activity a delay in any one of which is   likely to delay the implementation of the project. It is a   technique of contract monitering and administration. 
 Hệ thống phân tích
129  No Public Advertising  Không quảng cáo công khai 
130  No domestic Preference  Không ưu tiên cho nhà sản xuất trong nước 
131  No formal Bidding Document  Không cần có HSMT chính thức        
 Sử dụng trong chào hàng cạnh tranh 
132  No Public Opening of Quatation  Không mở thầu công khai đối với các bản chào   hàng        
 Sử dụng trong chào hàng cạnh tranh 
133  Non-Responsive Bid           
 An offer (bid) by a supplier which does not conform to the   essential riquirements of the tender of invitation to bid 
 HSDT không phù hợp
134  Nominal Prices or Current prices  Giá danh nghĩa        
 Mức giá không được điều chỉnh bởi tác động của yếu tố   lạm phát 
135  Non recourse  Không hoàn trả        
 Có ý nghĩa tương tự như hoàn trả một phần. Thường ngụ   ý rằng người cho vay rất tin tưởng vào sự thành công của   dự án 
136  Not Prejudice Participation by any Qualified Bidders Không thiên vị đối với bất cứ một nhà thầu có đủ năng lực độ nào khi tham dự thầu  
137  Notice of solicitation of proposals Thông báo mời thầu 
138 O
139  Official Development Assistant (ODA)  Hỗ trợ phát triển chính thức 
140  OEM            Original Equipment Manufacturer  Nhà sản xuất thiết bị chính hiệu         Nhà sản xuất thiết   bị gốc 
141  Offer           
 A bid by a supplier in response to a tender invitation or a   purchase enquiry. Also refers to an expression of   readiness by a supplier to enter a contract 
 Chào hàng        
 Chào hàng của nhà sản xuất để đáp lại các thư mời thầu   hoặc bày tỏ nguyện vọng được ký hợp đồng
142  Offeree           
 A person (a buyer) to whom a supply offer is made 
 Bên mời thầu (mời chào hàng)
143  Offeror           
 A supplier who makes a bid for an offer in response to a   purchase or a tender enquiry 
 Nhà cung cấp
144  off - take agreement  Hợp đồng bao tiêu        
 HĐ về việc mua một lượng tối thiểu sản phẩm của dự án     tại một mức giá định trước, thường được ký kết bởi các   nhà  bảo trợ dự án trên cơ sở nhận-hoặc- thanh toán        
145  Open tender           
 An invitation to bid open to all suppliers willing to submit   offers 
 Đấu thầu rộng rãi
146  Opening of Bids   Mở thầu
147  Opening Time, Date, Place  Ngày, giờ và địa điểm mở thầu 
148  Operation and Maintaince Contract (O&M)  HĐ vận hành và bảo trì        
 HĐ giữa chủ dự án và nhà thầu theo theo HĐ O&M về   quản lý, kinh doanh, bảo trì và sửa chữa  
149  Operation and Maintainance (O&M) Contractor  Nhà thầu theo HĐ vận hành và bảo trì        
 Nhà thầu được chủ dự án thuê  để quản lý, kinh doanh,   bảo trì và sửa chữa dự án trên cơ sở HĐ O&M, hợp đồng   thuê nhượng và người kế nhiệm hay được chuyển   nhượng quyền của họ  
150  Objectives of Procurement  Mục tiêu mua sắm 
151  Opportunity cost  Chi phí cơ hội 
152  Original Period  Thời hạn ban đầu        
 
Các mốc thời gian ban đầu đã được ghi rõ trong HSMT 
153 P
154  Package  Gói thầu 
155  Payment Terms  Điều kiện thanh toán        
 Bao gồm các điều kiện thanh toán cho hàng hoá, thiết bị   trên cơ sở như: tiền đặt cọc; vận đơn tầu biển; theo thư tín   dụng (LC); sau khi lắp đặt hay bảo lãnh của ngân hàng.   Đối với công trình xây dựng theo vốn huy động; tạm ứng;   theo tiến độ hàng tháng; khoản giữ lại để thanh toán nốt   sau bảo hành; và các khoản tiền đặt cọc bảo lãnh thực   hiện hợp đồng...        
156  Performance bond  Trái phiếu thực hiện hợp đồng        
 Trái phiếu hay bảo lãnh do một ngân hàng cấp cho một   nhà thầu để nộp cho chủ dự án (chủ đầu tư) bảo đảm đối   với một phần giá xác định trong giá trị hợp đồng liên quan   khi thực hiện HĐ đó 
157  Performance Criteria  Các tiêu chuẩn thực hiện (hoạt động) 
158  Performance Security  Bảo đảm thực hiện hợp đồng 
159  Performance Security Form  Mẫu Bảo đảm thực hiện hợp đồng 
160  Perception of fairness  Nhận thức về sự công bằng 
161  Period of effectiveness of tenders  Thời gian có hiệu lực của HSDT 
162  Prebid meeting  Hội nghị tiền đấu thầu 
163  Prequalification of bidders  Sơ tuyển nhà thầu        
 Việc chọn ra các nhà thầu tiềm năng sau khi đã xem xét,   đánh giá về khả năng tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm của   các nhà thầu này. Cuối cùng là xác định được danh sách   các nhà thầu đủ tiêu chuẩn tham gia dự thầu 
164  Prequalification Proceedings  Quá trình sơ tuyển 
165  Price Discrimination  Sự phân biệt đối xử về giá cả        
 Các hình thức độc quyền về giá cả. Theo đó, một nhà độc   quyền bán sản phẩm định ra các mức giá khác nhau cho   các thị trường khác nhau hoặc cho các đối tượng người   mua khác nhau. Có thể phụ thuộc vào mối quan hệ giữa   người mua và người bán, số lượng hàng bán hoặc do   chiến lược bán hàng hay các yếu tố khác 
166  Price Leadership           
 The lead taken by a company in setting a new price  level.   In a market with few sellers usually the market leader   takes the lead in establishing such a price level 
 Giá dẫn đầu
167  Price Revision           
 A provision in a contract for prices of products (usually a   piece of equipment to be fabricated) to be increase or   decrease during the period of fabrication. Generally, the   contracts incorporate a formula for such price adjustments.   A civil construction contract usually links wage costs of   unskilled works to any changes in a minimum wage 
 Điều chỉnh giá
168  Price Revision Clause           
 A clause in contract allowing for adjustment in price 
 Điều khoản điều chỉnh giá
169  Prime Contractor  Nhà thầu chính 
170  Private sector projects (BOO/BOT/ BOOT  Các dự án khu vực tư nhân (BOO/BOT/ BOOT 
171  Procedures for soliciting tenders of appllications to   prequalify   Thủ tục mời thầu hoặc sơ tuyển
172  Procurement  Mua sắm 
173  Procurement Cycle  Chu trình (trình tự) mua sắm        
 Chu trình mua sắm bao gồm các khâu chính như: Lập KH;   Thông báo sơ tuyển; Chuẩn bị HSMT; Sơ tuyển; Mời thầu;   Nhận HSDT; Mở thầu; Xét thầu; Trình duyệt; Thẩm định;   Phê duyệt và Thực hiện HĐ .. 
174  Procurement Aspects  Khía cạnh mua sắm 
175  Procurement Guidelines  Tài liệu hướng dẫn mua sắm 
176  Procurement Plan  Kế hoạch mua sắm 
177  Procurement Method  Phương thức mua sắm 
178  Procurement Procedure  Thủ tục mua sắm 
179  Procurement System  Hệ thống mua sắm 
180  Procurement Lead Time  Mua sắm theo  kỳ hạn 
181  Procuring Agency  Chủ đầu tư 
182  Procuring Entity  Bên mời thầu 
183  Procurement of Goods  Mua sắm hàng hoá
184  Procurement Regulation  Quy chế mua sắm 
185  Progressing  Quá trình tiến hành 
186  Progress Payment  Tiến hành thanh toán 
187  Prohibition of negotiations with suppliers or   contractors   Cấm thoả thuận với nhà thầu
188  Proposal conference  Hội nghị đề xuất 
189  Provision of solicitation documents  Điều khoản về HSMT 
190  PPA  Hợp đồng mua bán điện 
191  Present Value  Giá trị hiện tại 
192  Profit  Lợi nhuận 
193  Project  Dự án 
194  Project Cycle  Chu trình Dự án        
 Chu trình dự án bao gồm các nội dung công việc chính   theo từng chu kỳ là Xác đinh; Chuẩn bị; Thẩm định; Trình   duyệt; Thực hiện và Đánh giá 
195  Project Company  Cty Dự án 
196  Project Information  Thông tin dự án 
197  Project finance  Tài trợ dự án 
198  Project Management Unit (PMU)  Ban QLDA 
199  Postqualification of Bidder  Hậu tuyển
 Nếu không có sơ tuyển thì Bên mời thầu sđánh giá năng   lực của các nhà thầu sau khi có kết quả đánh giá 
200  Publicity in Procurement  Mua sắm công 
201  Public Procurement Body  Hội đồng mua sắm công 
202  Public Announcement  Thông báo công khai
203  Public notice of Prucurement contract awards   Công bố rộng rãi việc trao hợp đồng
204  Punch- list  Danh mục các công việc cần hoàn tất 
205  Purchasing Power  Sức mua 
206 Q
207  Qualification (n)  i) Phẩm chất, năng lực;
 ii) Khả năng chuyên môn, trình độ tiêu chuẩn chuyên   môn 
208  Qualification Assurance (QA)  Bảo đảm chất lượng sản phẩm
209    
210  Qualification of Bidder  Năng lực nhà thầu (cung cấp hàng hoá, xây lắp) 
211  Qualification of Consultant (Proposer)   Năng lực tư vấn 
212  Qualification Pay (QP)  Sự trả lương theo sản phẩm 
213  Criteria of Qualification annd Capacity   Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực
214  Qualify (v)  Đủ tư cách, khả năng, điều kiện 
215  Qualified (adj)  Đủ tư cách, khả năng, điều kiện 
216  Qualified Scientist and Engineer (QSE)   Kỹ sư và nhà khoa học có trình độ
217  Qualitative (adj)  Định tính, chất lượng 
218  Quality (n)  i) Chất lượng, phẩm chất;
 ii) Hảo hạng, rất tốt; 
 iii) Đặc tính, đức tính;
 iv) Đặc trưng 
219  Quality-Control Engineering (QCE)  Kỹ thuật kiểm tra chất lượng 
220  Quality - Assurance Data System (QADS)   Hệ thống dữ liệu bảo đảm chất lượng
221  Quality- and Cost - Based Selection (QCBS)   Tuyển chọn tư vấn trên cơ sở chất lượng và chi phí
222  Quality - Based Selection (QBS)   Tuyển chọn tư vấn trên cơ sở chất lượng
223  Prequalification of bidders   Sơ tuyển nhà thầu
224  Application for Prequalification  Đơn xin dự sơ tuyển 
225  Prequalification of Joint Ventures  Sơ tuyển liên danh dự thầu 
226  Late Submission of Requests for Prequalification   Nộp Hồ sơ sơ tuyển muộn
227  Failure to Use Prequalification Procedure   Sử dụng sai quá trình sơ tuyển
228  Updating Prequalification  Cập nhật thông tin sơ tuyển trong quá trình đánhgiá   hồ sơ dự thầu 
229  Postqualification (n)  Hậu tuyển (đánh giá lại năng lực nhà thầu sau khi xét   thầu) 
230  Incomplete Information on Qualification  Thông tin không đầy đủ trong quá trình sơ tuyển 
231  Quantify (v)  Xác định số lượng 
232  Quantity (n)  Lượng, số lượng, khối lượng 
233  Quantity Surveyor  Người kiểm tra khối lượng thi công
234    
235  Bill of Quantities   Bảng tiên lượng (khối lượng) mời thầu
236  Partial Quantity  Khối lượng hàng hoá (công việc) tối thiểu (so với tổng   khối lượng yêu cầu trong hồ sơ mời thầu) mà Bên mời   thầu chấp thuận cho các nhà thầu được chào thầu từ   mức tối thiểu trở lên (hồ sơ dự thầu không bị coi là vi   phạm và không bị loại) 
237  Quick Disbursement Operations  Hoạt động rút vốn nhanh 
238 R
239  Rate (n)  i) Tỷ lệ,
 ii) Hạng, loại; 
 iii) Thuế địa ốc
240  Ranking of Bidders  Xếp hạng nhà thầu 
241  Exchange Rate  Tỷ giá hối đoái 
242  Recommendations of Consultants  Các khuyến nghị của tư vấn 
243  Recruitment of consultant  Tuyển chọn tư vấn 
244  Experience Record  Hồ sơ kinh nghiệm (của nhà thầu) 
245  Rejection (n)  Sự loại bỏ, bác bỏ, từ chối 
246  Rejection of All Bids and Rebidding  Huỷ bỏ (bác bỏ) tất cả các hồ sơ dự thầu (đối với hàng   háo và xây lắp) và tổ chức đấu thầu lại 
247  Rejection of All Proposals  Huỷ bỏ tất cả các hồ sơ dự thầu (đối với tuyển chọn tư   vấn) 
248  Remuneration (n)  Tiền thù lao, tiền trả công 
249  Breakdown of Proposed Rate of Remuneration   Chi tiết phân bổ thu nhập của chuyên gia tư vấn
250  Breakdown of social Charges  Chi tiết phân bổ chi phí xã hội 
251  Rent (n)  Sự thuê mướn 
252  Rental (n)  Số tiền thuê hoặc cho thuê 
253  Rentention Money  Tiền giữ lại (để bảo hành) 
254  Requirement (n)  i) Nhu cầu, yêu cầu;
 ii) Thủ tục, luật lệ 
255  The Requirement of only one Bid per Bidder  Yêu cầu mỗi nhà thầu chỉ được nộp 1 đơn dự thầu
256    
257  The Requirement of Quantity, Quality, Type, Size,   Appearance  Yêu cầu về số lượng, chất lượng, chủng loại, quy   cách, mỹ thuật 
258  Unccertainly about Requirements  Tình trạng không rõ ràng về các yêu cầu được nêu trong   hồ sơ mời thầu (các điều khoản về thương mại, các đặc   tính kỹ thuật, v.v.)
259  Request for Proposals (RFP  Hồ sơ mời thầu tuyển chọn tư vấn 
260  Incomplete Reading of Bids Recceived  Đọc không đầy đủ các thông tin và số liệu của các hồ   sơ dự thầu tại buổi mở thầu 
261  Repeat Orders  Đặt hàng lại 
262  Regulation on Procurement  Quy chế đấu thầu 
263  Responsibilities of Bidder (Consultant)   Trách nhiệm của nhà thầu (tư vấn)
264  Responsibilities of the Borrower in Selection of   Consultants  Trách nhiệm của Bên vay trong việc lựa chọn tư vấn 
265  The Conditions for determining the “Responsiveness”   of Bids  Các điều kiện quy định sự phù hợp của hồ sơ dự thầu 
266  Results of the contract  Đối tượng sản phẩm của hợp đồng 
267  Reserved Consultant Service  Các dịch vụ tư vấn dành riêng 
268  Reserved Procurement  Mua sắm hàng hoá và xây lắp dành riêng 
269  Retroactive Financing  Tài trợ hồi tố
270    
271  Review Missions  Ban thẩm định, Đoàn kiểm tra 
272 S
273  Schedule (n)  i) Kế hoạch làm việc, tiến độ thi công;
 ii) Bản liệt kê 
274  Delivery Schedule  Tiến độ giao hàng 
275  Payment Schedule  Tiến độ thanh toán 
276  Manning Schedule   Biểu đồ bố trí nhân lực 
277  Delivery or Completion Schedule  Tiến độ giao hàng hoặc tiến độ hoàn thành 
278  Price Schedule   Mẫu biểu giá 
279  Scope of Negotiation  Phạm vi đàm phán, thương thảo hoàn thiện hợp đồng 
280  Scope and Areas of Application  Phạm vi và đối tượng áp dụng 
281  Scope  of Work  Phạm vi công việc 
282  Security (n  i) Sự an toàn, sự an ninh;
 ii) Vật bảo đảm, vật thế chấp;
 iii) Chứng khoán 
283  Bid of Security  Bảo đảm dự thầu 
284  Absence of Security  Thiếu bảo đảm dự thầu 
285  Performance Security  Bảo đảm thực hiện hợp đồng 
286  The Condition for Release of Bid Securities   Điều kiện hoàn trả bảo đảm dự thầu
287  Selection of Bidders  Lựa chọn nhà thầu 
288  Selection under a Fixed Budget  Tuyển chọn tư vấn theo một Ngân khố cố định 
289  Least-Cost Selection  Tuyển chọn tư vấn có chi phí thấp nhất 
290  Selection Based on Consultants’ Qualifications  Tuyển chọn trên cơ sở năng lực của nhà tư vấn 
291  Single-Source Selection  Tuyển chọn tư vấn theo một nguồn duy nhất 
292  Selection of Particular Type of Consultants   Tuyển chọn chuyên gia tư vấn đặc biệt
293  Selection of Individual Consultants  Tuyển chọn chuyên gia tư vấn cá nhân 
294  Special Selection Proccedures  Thủ tục tuyển chọn đặc biệt 
295  Serious Hindrances  Những trở ngại nghiêm trọng 
296  Serious Complaint  Thắc mắc nghiêm trọng (chủ yếu là vấn đề không công   bằng, không minh bạch trong đấu thầu) 
297  Settlement of Disputes   Giải quyết tranh chấp 
298  Signature and Seal  Ký tên và đóng dấu 
299  International Shopping  Chào hàng cạnh tranh quốc tế 
300  Short list  Danh sách ngắn 
301  Special Conditions of the Contract  Điều kiện cụ thể của hợp đồng 
302  Special Loan Administration Missions  Ban quản lý đặc biệt đối với nguồn vốn vay (giúp chủ   đầu tư giải quyết những vấn đề đặc biệt trong quá   trình thực hiện dự án) 
303  Specimen Form of Agreement  Mẫu hiệp định 
304  Specimen Form of Performance Bond  Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng 
305  Specimen Form of Bank Guarantee  Mẫu bảo đảm của Ngân hàng 
306  Specimen Form of Agreement  Mẫu hiệp định 
307  Some Significant Factors in Bid Evaluation  Một số nhân tố đáng lưu ý trong quá trình đánh giá hồ   sơ dự thầu 
308  Split (v)  Chẻ, bửa, tách, chia rẽ 
309  Split Awards  Tách gói thầu ra nhiều hợp đồng để trao hợp đồng 
310  Late Submission of a Bid Security  Nộp bảo đảm dự thầu muộn 
311  Insufficient Amount of Security  Bảo đảm dự thầu không đủ giá trị theo yêu cầu của hồ   sơ mời thầu 
312  Form of Bid Security  Mẫu bảo đảm dự thầu 
313  Amount of Security in Two-Envelope and Two-Stage   Bidding  Giá trị bảo đảm dự thầu đối với phương thức đấu thầu   2 túi hồ sơ và đấu thầu 2 giai đoạn 
314  Visit of Project Site  Thăm hiện trường 
315  Proposed Site Organization   Sơ đồ tổ chức hiện trường 
316  Source of Procurement   Nguồn vốn cho đấu thầu 
317  Spare Parts  Phụ tùng thay thế 
318  Subcontracting  Hợp đồng phụ 
319  Subconstractors  Các nhà thầu thầu phụ (xây dựng) 
320  Sub-borrowers  Người vay lại 
321  Specification (n)  Chi tiết, đặc điểm, chỉ dẫn kỹ thuật 
322  Technical Specifications  Các đặc tính kỹ thuật, các đặc điểm kỹ thuật, các chi tiết kỹ   thuật, các chỉ dẫn kỹ thuật 
323  Restictive Specifications  Các đặc tính kỹ thuật làm hạn chế sự tham dự thầu của   các nhà thầu khác 
324  “Equivalent” Specifications  Các đặc tính kỹ thuật “tương đương” 
325  Perfomance and Detailed Specifications   Hiệu suất và các đặc tính kỹ thuật chi tiết
326  After-Sales Service  Dịch vụ sau bán hàng 
327  Staff Substitution  Thay thế nhân sự 
328  Submission (n  i) Sự khuất phục, sự phục tùng, sự quy phục;
 ii) Sự đệ trình, bài biện hộ 
329  Submission of Supporting Document  Nộp tài liệu bổ sung vào hồ sơ dự thầu 
330  Lack of Supporting Documentation  Thiếu tài liệu bổ sung 
331  Late Submission of Bids  Nộp hồ sơ dự thầu muộn 
332  Submission of Proposal  Nộp hồ sơ dự thầu (tuyển chọn tư vấn) 
333  Submission of Bids (Bid Submission)  Nộp hồ sơ dự thầu (cung cấp hàng hoá hoặc xây lắp) 
334  Submission of Minutes to the Bank  Nộp biên bản mở thầu cho Ngân hàng 
335  Submission of Evaluation Report to the Bank  Nộp báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu cho Ngân hàng 
336  Manner of Submission  Cách thức nộp hồ sơ dự thầu 
337  Simultaneous Submission  Nộp hồ sơ dự thầu đồng thời (trường hợp Bên mời thầu   yêu cầu nộp đồng thời hồ sơ dự thầu cho cả Bên mời thầu   và cơ quan quản lý, nhưng ở 2 địa diểm khác nhau) 
338  Supply Contract  Hợp đồng cung cấp hàng hoá 
339  Supply -and- Install Contract  Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hoá 
340
341  Tax (n)  Thuế 
342  Taxation (n)  Hệ thống thuế, các thuế phải đóng 
343  Tax-deductible  Có thể được trừ vào thu nhập trước khi tính thuế phải   đóng 
344  Tax-free (adj)  Không phải đóng thuế, miễn thuế 
345  Tax return  Bản khai thu nhập cá nhân dùng để tính tiền thuế phải   đóng 
346  Local Duties and Tax  Các chi phí trong nước và thuế 
347  Technical Deviations  Các sai lệch về kỹ thuật 
348  Limited Tendering (Biddinng)  Đấu thầu hạn chế 
349  Time for Preparation of Bids  Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu 
350  Time Interval betwen Bid Invitation and Bid   Submission   Khoảng thời   gian giữa mời thầu (bán hồ sơ mời  thầu) và   nộp hồ sơ dự thầu
351  Time-Based Constract  Hợp đồng tính theo thời gian 
352  Terminnation of Constract  Chấm dứt hợp đồng 
353  Terms of Reference (TOR)  Điều khoản tham chiếu 
354  Terms and Methods of Payment  Điều kiện và cách thanh toán (hợp đồng) 
355  Inland Transportation Costs  Chi phí vận chuyển trong nước 
356  Turnkey Contracts  Hợp đồng chìa khoá trao tay 
357  Two-Envelope Bidding  Phương thức đấu thầu 2 túi hồ sơ 
358  Two-Stage Bidding  Phương thức đấu thầu 2 giai đoạn 
359  Transfer of knowledge  Chuyển giao kiến thức 
360  Type and Size of Contracts  Loại và quy mô hợp đồng 
361  Type of Assignment  Các loại hình công việc tư vấn 
362  Type of Consultant  Các loại công ty tư vấn

 

Nguồn tin: www.510.vn

 Từ khóa: thuật ngữ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm gói thầu
 
 

Bạn thích nhất tính năng nào của dauthau.info phiên bản 3.0?

Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị

Số TBMT: 20181151190-00
Thời điểm đóng thầu: 03:00 03/12/18
Thời gian đăng tải: 02:30 21/11/18

Toàn bộ khối lượng xây dựng

Số TBMT: 20181151539-00
Thời điểm đóng thầu: 03:00 03/12/18
Thời gian đăng tải: 02:30 21/11/18

mua lốp săm ô tô

Số TBMT: 20181151472-00
Bên mời thầu: Kho K812.Cục Quân khí
Thời điểm đóng thầu: 02:30 26/11/18
Thời gian đăng tải: 02:28 21/11/18

 KHLCNT Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm gồm 03 danh mục

Số KHLCNT:  20181151481 - 00
Thời gian đăng tải: 02:29 21/11/18

 Hóa chất, vật tư phục vụ bảo tàng HDH

Số KHLCNT:  20181151478 - 00
Chủ đầu tư: VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Thời gian đăng tải: 02:29 21/11/18

 KHLCNT Gói thầu mua sắm trang thiết bị

Số KHLCNT:  20181151512 - 00
Thời gian đăng tải: 02:28 21/11/18
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập446
  • Thành viên online13
  • Máy chủ tìm kiếm116
  • Khách viếng thăm317
  • Hôm nay64,010
  • Tháng hiện tại1,276,649
  • Tổng lượt truy cập7,947,269
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây